Bảng Giá Van Shinyi Mới Nhất: Van Cổng, Van Bướm, 1 Chiều, Y Lọc & Phụ Kiện


VAN SHINYI
BGVSHINYI

Bảng giá van gang ShinYi mới nhất hiện nay (áp lực PN10/PN16, gang cầu, DN50 – DN300) niêm yết xuất xưởng: Van bướm: 745.000đ (tay gạt), 10.200.000đ (tay quay). Van cổng ty chìm: 1.605.000đ (nắp chụp) – 15.477.000đ (tay quay). Van một chiều: 500.000đ (cánh bướm wafer) – 22.283.000đ (lá lật bích). Y lọc & Khớp nối mềm cao su: 514.000đ – 16.995.000đ. Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%, chưa bao gồm vận chuyển. Quý khách hàng cần số lượng liên hệ ngay Gia Hân Group để được báo giá chiết khấu cao.


Còn hàng

Tổng hợp các dòng van gang ShinYi chính hãng: van cổng, van bướm, van một chiều và khớp nối mềm

Đại lý phân phối chính hãng van gang ShinYi đầy đủ chứng chỉ CO-CQ phục vụ mạng lưới cấp thoát nước và PCCC

  • Trong các dự án hạ tầng cấp thoát nước, trạm xử lý nước thải và hệ thống cơ điện (M&E/PCCC), thương hiệu van ShinYi luôn là lựa chọn hàng đầu nhờ thân đúc bằng gang dẻo (gang cầu GJS500-7), đĩa van bọc cao su EPDM/NBR nguyên sinh và lớp phủ sơn bột epoxy dày tối thiểu 250 µm.
  • Bên cạnh giải pháp Van Gang Công Nghiệp cho tuyến ống chính chịu tải cao, nhiều hệ thống đường nhánh và đường ống dẫn hóa chất thường kết hợp sử dụng Van Nhựa PVC để tiết kiệm chi phí và chống ăn mòn. Dưới đây là bảng giá cập nhật mới nhất cho từng nhóm van ShinYi và phụ kiện đồng bộ.

1. Bảng Giá Van Cổng ShinYi (Gate Valve)

  • Van cổng ShinYi (còn gọi là van cửa) dùng để đóng/mở hoàn toàn môi chất lỏng trên tuyến ống. Dòng ty chìm nắp chụp chuyên dùng cho hạ tầng chôn ngầm, dòng tay quay bố trí trên mặt đất/hầm van, và dòng ty nổi tín hiệu điện phục vụ trạm bơm PCCC.
Kích cỡ (DN) Van Cổng Gang ShinYi Ty Chìm Nắp Chụp (VNĐ) Van Cổng Ty Chìm Tay Quay (VNĐ) Van Cổng Ty Nổi Tín Hiệu Điện (VNĐ)
DN50 1.605.000 1.731.000 3.148.000
DN65 1.822.000 1.949.000 3.482.000
DN80 2.435.000 2.571.000 4.283.000
DN100 2.735.000 2.935.000 5.151.000
DN125 3.960.000 4.232.000 7.100.000
DN150 4.797.000 5.080.000 8.563.000
DN200 7.562.000 7.974.000 11.574.000
DN250 10.394.000 10.855.000 16.360.000
DN300 14.591.000 15.477.000 Liên hệ
DN400 35.391.000 36.808.000 Liên hệ

Van cổng gang ShinYi ty chìm tay quay mặt bích PN10/PN16 tiêu chuẩn BS 5163

Van cổng ty chìm ShinYi với đĩa bọc cao su kín nước 100%, độ bền đóng mở vượt trội

2. Bảng Giá Van Bướm ShinYi (Butterfly Valve)

  • Nhờ thiết kế mỏng gọn và chi phí tối ưu, Van Bướm Gang ShinYi là thiết bị không thể thiếu trong các trạm bơm và không gian thi công hẹp. Đối với các hệ thống nước thứ cấp, xử lý nước sinh hoạt hoặc xử lý nước thải có tính oxy hóa, kỹ sư có thể cân nhắc lắp đặt xen kẽ dòng van bướm nhựa chuyên dụng trong cụm Van Nhựa PVC.
Kích cỡ (DN) Van Bướm Tay Gạt (Wafer) (VNĐ) Van Bướm Tay Quay Hộp Số (VNĐ) Van Bướm Tín Hiệu Điện (VNĐ) Van Bướm Mặt Bích (VNĐ)
DN50 745.000 1.254.000 1.838.000 1.597.000
DN65 903.000 1.411.000 2.034.000 2.280.000
DN80 1.055.000 1.565.000 2.215.000 2.502.000
DN100 1.915.000 1.934.000 2.566.000 2.988.000
DN125 2.542.000 2.403.000 2.951.000 3.705.000
DN150 – 3.031.000 3.712.000 4.448.000
DN200 – 4.837.000 5.806.000 7.062.000
DN250 – 7.294.000 8.742.000 10.700.000
DN300 – 10.200.000 12.212.000 14.017.000

3. Bảng Giá Van Một Chiều ShinYi (Check Valve)

Van 1 Chiều Gang ShinYi giữ vai trò then chốt trong việc bảo vệ trạm bơm, chống tụt áp và ngăn dòng chảy ngược:

  • Dạng cánh bướm (Wafer): Nhẹ, lắp đặt kẹp bích nhanh, chi phí đầu tư thấp.

  • Dạng lá lật (Mặt bích): Cửa van mở tối đa, hạn chế tắc rác, lưu lượng qua van lớn.

  • Dạng lò xo: Đóng nhanh tức thì dưới lực nén lò xo, hạn chế va đập thủy lực.

Gợi ý kỹ thuật: Đối với các đường ống xả nhánh dân dụng hoặc hệ thống bơm hóa chất không áp, khách hàng có thể dùng song song Van 1 Chiều Nhựa PVC (như dòng Van 1 Chiều PVC Lá Lật D90, D160 hoặc D200).

Quy cách Cánh Bướm Kẹp Bích (VNĐ) Lá Lật Nối Bích (VNĐ) Lò Xo Nối Bích (VNĐ)
DN50 500.000 1.312.000 1.391.000
DN65 648.000 1.560.000 1.637.000
DN80 892.000 2.157.000 2.122.000
DN100 1.203.000 2.720.000 2.589.000
DN125 1.508.000 3.852.000 3.215.000
DN150 2.009.000 5.311.000 4.097.000
DN200 3.342.000 9.763.000 6.226.000
DN250 5.637.000 14.683.000 8.825.000
DN300 8.042.000 22.283.000 12.254.000

4. Bảng Giá Y Lọc, Khớp Nối Mềm & Thiết Bị PCCC ShinYi

Để tạo thành cụm van vận hành ổn định trên đường ống, cần lắp đặt đồng bộ các phụ kiện kỹ thuật:

Kích cỡ (DN) Y Lọc Gang Lưới Inox (VNĐ) Khớp Nối Mềm Cao Su (VNĐ) Van Phao Thủy Lực (VNĐ) Van Giảm Áp Thủy Lực (VNĐ)
DN50 1.175.000 514.000 5.125.000 7.322.000
DN65 1.515.000 622.000 5.785.000 7.980.000
DN80 1.820.000 711.000 7.394.000 9.591.000
DN100 2.802.000 923.000 9.591.000 11.786.000
DN125 3.172.000 1.335.000 11.384.000 13.543.000
DN150 4.783.000 1.715.000 17.571.000 19.768.000
DN200 7.317.000 2.552.000 30.262.000 32.458.000
  • Đơn giá trụ chữa cháy ShinYi DN100 (3 cửa): 9.641.000đ (loại không đế) và 12.933.000đ (loại có đế).

  • Trích nhánh đường ống: Sử dụng Đai Khởi Thủy Gang để tạo nhánh rẽ nhanh chóng; tại các nhánh nhỏ của hộ tiêu thụ có thể gắn kèm Van Bi Rắc Co PVC D27 hoặc D49 giúp việc tháo lắp bảo trì định kỳ vô cùng tiện lợi.

Tổng Hợp Các Sản Phẩm Của Van Shinyi Được Gia Hân Group Phân Phối

Công ty TNHH Gia Hân Group tự hào là đối tác phân phối cấp 1 các sản phẩm van công nghiệp ShinYi

 5. Kinh Nghiệm Chọn Đúng Quy Cách Van ShinYi (Tránh Lỗi Kỹ Thuật)

Nhằm đảm bảo tính chính xác và an toàn tuyệt đối khi lập dự toán và đặt hàng:

  1. Quy đổi chuẩn giữa đường kính ngoài của ống và DN của van:

    Không được nhầm lẫn giữa ký hiệu phi ngoài ống (OD) và đường kính danh nghĩa (DN) của van. Ví dụ: Tuyến ống HDPE D110mm hoặc PVC D114mm phải dùng van DN100; ống HDPE D160mm dùng van DN150.

  2. Khớp tiêu chuẩn mặt bích và áp lực (PN):

    Mặt bích van ShinYi thông thường tuân theo tiêu chuẩn BS 4504 PN10/PN16 hoặc JIS 10K. Cần xác nhận số lỗ bulông, đường kính lỗ và tâm lỗ bulông với vành thép hàn ống HDPE hoặc bích thép chờ sẵn.

  3. Nhận diện hàng chính hãng:

    Thân van ShinYi chính hãng luôn có logo đúc nổi rõ nét trên thân, sơn phủ epoxy nhẵn mịn không bọt khí, đi kèm hồ sơ kiểm định áp lực xuất xưởng và chứng chỉ chất lượng CO-CQ.

6. Chính Sách Chiết Khấu & Báo Giá Công Trình Tại Gia Hân Group

Công ty TNHH Gia Hân Group tự hào là đối tác phân phối cấp 1 các sản phẩm van công nghiệp ShinYi, phụ kiện gang cầu và ống nhựa cấp thoát nước hàng đầu tại khu vực phía Nam.

  • Mức chiết khấu: Chiết khấu trực tiếp từ 10% đến 45%+ trên bảng giá niêm yết tùy theo khối lượng và cơ cấu đơn hàng của từng dự án.

  • Hồ sơ pháp lý: Cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng, CO, CQ, biên bản kiểm định thử áp lực thủy tĩnh và hóa đơn VAT hợp lệ.

  • Giao hàng: Đội xe chuyên chở giao trực tiếp đến công trình tại TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và các tỉnh miền Tây trong vòng 24–48 giờ.

LIÊN HỆ NHẬN BÁO GIÁ CÔNG TRÌNH VÀ CHIẾT KHẤU TỐT NHẤT:

  • Hotline kinh doanh dự án: 0914.90.1313 – 0944.90.1414 – 0944.90.1616

  • Email tiếp nhận hồ sơ thầu: ghgroup.vn@gmail.com

  • Văn phòng: 182/13/44 Hồ Văn Long, KP1, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh

  • Tổng kho hàng: 265 Đường số 1, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh

Kho van ShinYi và phụ kiện đường ống cấp thoát nước tại Gia Hân Group Bình Tân

Kho hàng Gia Hân Group luôn sẵn kho đầy đủ dải kích thước DN50 – DN600 sẵn sàng cấp công trình


Tác giả và biên soạn: Công Ty TNHH Gia Hân Group

  • Gia Hân Group biên soạn nội dung Bảng Giá Van Shinyi Mới Nhất, tổng hợp các dòng van, quy cách và giá tham khảo nhằm hỗ trợ khách hàng lựa chọn vật tư, lập dự toán và đặt hàng.
  • Đơn giá cần được xác nhận theo mã sản phẩm, kích thước DN, cấp áp lực PN, số lượng, VAT và địa điểm giao hàng tại thời điểm báo giá.

Tư vấn và báo giá: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 0914.90.1313.

Bình luận
  • Đánh giá của bạn

Sản phẩm liên quan

Trong các hệ thống cấp thoát nước đô thị và công nghiệp, phụ kiện gang nối ống đóng vai trò như những "khớp xương" quan trọng, giúp kết nối, điều hướng và kiểm soát dòng chảy một cách an toàn. Tuy nhiên, việc lựa chọn đúng loại phụ kiện gang, đúng thông số kỹ thuật (DN, PN) lại là thách thức không nhỏ với nhiều nhà thầu và kỹ sư thi công. 

245.000đ

Van góc đồng liên hợp MIHA có van 1 chiều tay khóa là dòng phụ kiện đồng cao cấp do Công ty Cổ phần Đầu tư Minh Hòa sản xuất, chuyên dùng để lắp đặt trước cụm đồng hồ đo nước sạch dân dụng và dự án. Thiết bị tích hợp 3 chức năng chính: chuyển hướng dòng chảy vuông góc 90°, khóa đóng/mở nguồn nước an toàn chống can thiệp trái phép nhờ tay khóa, và ngăn dòng chảy ngược bảo vệ độ chính xác của đồng hồ đo lưu lượng.

725.000đ

Van bướm gang Shinyi là dòng van công nghiệp thân gang cầu GGG40 hoặc gang xám GG25 phủ sơn epoxy chống rỉ (độ dày ≥ 250µm), đĩa van inox 304/316 và gioăng làm kín EPDM/PTFE. Thiết bị chịu áp lực làm việc PN10 – PN16, dải kích thước từ DN50 đến DN600, vận hành linh hoạt bằng tay gạt (WBLS), tay quay hộp số (WBGS), tín hiệu điện PCCC (WBSS) hoặc điều khiển điện tự động (WEOM).

79.000đ

Van bi đồng tay gạt MIHA là dòng van khóa chặn cao cấp do Công ty Cổ phần Đầu tư Minh Hòa (Việt Nam) sản xuất theo tiêu chuẩn Anh Quốc BS 5154:1991 và ren BS 21 / ISO 228-1-2000. Van có thân đúc bằng đồng thau dập nóng (hàm lượng đồng 57–59%), bi van inox/đồng mạ crom, đệm kín Teflon (PTFE), chịu áp lực danh định PN16 (16 bar) và nhiệt độ làm việc đến 120°C, phù hợp cho hệ thống cấp nước sạch, nước nóng, khí nén và dầu nhẹ.

568.000đ

Khớp nối mềm FF là phụ kiện gang cầu dùng để nối hai đầu ống HDPE trơn mà không cần hàn nhiệt. Cụm nối sử dụng đai ngàm giữ bên ngoài ống, ống nong gia cường phía trong, gioăng EPDM làm kín và bulông siết để tạo liên kết cơ khí chắc chắn, hạn chế tuột ống và rò rỉ nước. Có quy cách DN50–DN600, cấp áp lực trong bảng nguồn PN10. Cấu hình lắp đặt cơ bản: Ống HDPE → ống nong gia cường → gioăng EPDM → đai ngàm FF → khớp nối → đai ngàm FF → ống HDPE.

650.000đ

Tê gang BBB (All Flanged Tee) là phụ kiện đường ống có dạng ngã ba, chế tạo từ gang cầu (Ductile Iron) hoặc gang xám, với 3 đầu kết nối dạng mặt bích tiêu chuẩn (Bích – Bích – Bích). Phụ kiện này dùng để chia tách hoặc gom dòng chảy trong hệ thống cấp thoát nước, PCCC và trạm bơm xử lý nước, chịu được áp lực làm việc phổ biến PN10 – PN16 theo tiêu chuẩn ISO 2531 và BS EN 545.
Đã thêm vào giỏ hàng