Bảng Giá Ống Nhựa PVC-U, HDPE, PPR Năm 2026
Bảng giá ống nhựa Đệ Nhất 2026 cập nhật đầy đủ các dòng sản phẩm chủ lực: uPVC, HDPE, PPR và phụ kiện đi kèm. Giá bán năm 2026 có sự điều chỉnh linh hoạt theo biến động nguyên liệu, với mức chiết khấu cho đại lý và công trình dao động hấp dẫn. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn TCVN, ISO 4422, ASTM, phù hợp cho cả nhu cầu dân dụng và công nghiệp.
Bảng giá ống nhựa Bình Minh 2026 gồm ba nhóm chính: PVC-U, HDPE và PPR. Giá thay đổi theo đường kính, độ dày, cấp áp lực PN, số lượng và địa điểm giao hàng. Trang này giúp người mua so sánh và chọn đúng dòng ống; bảng giá chi tiết theo từng D × độ dày × PN được tách riêng tại bảng giá PVC Bình Minh, HDPE Bình Minh và PPR Bình Minh.
Bảng giá ống nhựa Tiền Phong 2026 gồm các nhóm sản phẩm chính: uPVC/PVC, HDPE, PPR và phụ kiện đồng bộ. Giá từng sản phẩm thay đổi theo đường kính, độ dày, cấp áp lực (PN), SDR, chủng loại và số lượng đặt hàng.
Để tra đúng giá, Quý Khách Hàng nên xác định trước:
dòng ống → đường kính → độ dày → PN/SDR → số lượng → địa điểm giao hàng.
Bài viết này đóng vai trò tổng hợp để Quý Khách Hàng chọn đúng nhóm sản phẩm trước khi đi vào bảng giá chi tiết.
Bảng giá ống nhựa năm 2026 được tổng hợp theo ba nhóm vật liệu phổ biến gồm PVC-U, HDPE và PPR. Giá của từng loại ống phụ thuộc vào thương hiệu, đường kính ngoài, độ dày thành ống, cấp áp suất PN, chiều dài cây hoặc cuộn và đơn vị tính.
Trang này giúp người đọc lựa chọn đúng bảng giá theo thương hiệu trước khi xem thông số và đơn giá chi tiết:
- Bảng giá ống nhựa Tiền Phong 2026: PVC-U, HDPE, PPR và phụ kiện.
- Bảng giá ống nhựa Bình Minh 2026: PVC-U, HDPE, PPR và phụ kiện.
- Bảng giá ống nhựa Đệ Nhất 2026: PVC-U, HDPE, PPR và phụ kiện.
Không có một mức giá chung cho tất cả các loại ống nhựa. Cùng một đường kính nhưng khác vật liệu, độ dày, PN, chiều dài hoặc thương hiệu sẽ có đơn giá khác nhau. Khi so sánh, cần kiểm tra đồng thời quy cách, đơn vị tính, giá trước VAT, giá thanh toán và ngày áp dụng.
Thông tin kiểm duyệt
- Ngày kiểm tra nội dung: 02/08/2026
- Phạm vi tham khảo: Thị trường miền Nam.
- Nguồn dữ liệu: Bảng giá và catalogue do từng nhà sản xuất công bố, được dẫn nguồn tại từng bài bảng giá chi tiết.
- Thuế VAT: Kiểm tra theo mức thuế áp dụng tại thời điểm xuất hóa đơn.
- Lưu ý: Giá bán thực tế có thể thay đổi theo số lượng, địa điểm giao hàng và chính sách thương mại.
- Hotline báo giá: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 0944.90.1313