Bảng Trọng Lượng Ống HDPE Tiền Phong PE100
- Trọng Lượng Ống HDPE Được Tính Như Thế Nào?
- Bảng Trọng Lượng Ống HDPE Tiền Phong PE100 PN10
- Trọng Lượng D110, D160 Và D200 Theo PN
- Cùng D Nhưng PN Khác Có Nặng Khác Nhau Không?
- Cách Tính Trọng Lượng Ống HDPE Cho Công Trình
- Khối Lượng Cây 6 m Có Phải Trọng Lượng Nhà Máy Công Bố Không?
- Trọng Lượng Và Giá Ống HDPE Có Liên Quan Không?
- Câu Hỏi Thường Gặp
- Ống HDPE D110 PN10 nặng bao nhiêu?
- Ống HDPE D160 PN10 nặng bao nhiêu?
- Ống HDPE D200 PN10 nặng bao nhiêu?
- 1.200 m ống D110 PN10 nặng bao nhiêu?
- Thông Tin Biên Soạn
Bảng trọng lượng ống HDPE Tiền Phong PE100 giúp tra nhanh đường kính D, SDR, cấp áp lực PN, độ dày và khối lượng theo mét. Đây là dữ liệu hữu ích khi bóc khối lượng, tính tải vận chuyển hoặc dự toán số lượng ống cho công trình.
Cách tra nên theo thứ tự:
D → SDR → PN → độ dày → kg/m → chiều dài → tổng khối lượng.
Ví dụ, ống HDPE PE100 D110 PN10 – SDR17 – dày 6,6 mm có khối lượng theo dữ liệu nguồn khoảng 2,1667 kg/m. Nếu quy đổi cây 6 m, khối lượng khoảng 13 kg/cây.
- Quý Khách Hàng cần tra thêm quy cách, ứng dụng và phương pháp kết nối có thể xem Ống HDPE Tiền Phong.
Trọng Lượng Ống HDPE Được Tính Như Thế Nào?
Trọng lượng tuyến ống có thể tính nhanh từ khối lượng trên một mét:
- Tổng trọng lượng (kg) = kg/m × tổng chiều dài (m)
Nếu cần quy đổi cây 6 m:
- Trọng lượng cây 6 m = kg/m × 6
Ví dụ với D110 PN10:
- 2,1667 kg/m × 6 m ≈ 13,0 kg/cây
Nếu công trình cần 1.200 m:
- 2,1667 × 1.200 ≈ 2.600 kg
Tương đương khoảng 2,6 tấn ống, chưa tính phụ kiện, bao bì và vật tư khác.
Bảng Trọng Lượng Ống HDPE Tiền Phong PE100 PN10
- PN10 – SDR17 là một nhóm quy cách phổ biến. Bảng dưới đây cho thấy khối lượng tăng theo đường kính và độ dày thành ống.
| D | SDR | PN | Độ dày (mm) | kg/m | 6 m quy đổi (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| D32 | SDR17 | PN10 | 2,0 | 0,1915 | 1,149 |
| D40 | SDR17 | PN10 | 2,4 | 0,288 | 1,728 |
| D50 | SDR17 | PN10 | 3,0 | 0,446 | 2,676 |
| D63 | SDR17 | PN10 | 3,8 | 0,716 | 4,296 |
| D75 | SDR17 | PN10 | 4,5 | 1,010 | 6,060 |
| D90 | SDR17 | PN10 | 5,4 | 1,448 | 8,688 |
| D110 | SDR17 | PN10 | 6,6 | 2,1667 | 13,000 |
| D125 | SDR17 | PN10 | 7,4 | 2,7833 | 16,700 |
| D140 | SDR17 | PN10 | 8,3 | 3,4833 | 20,900 |
| D160 | SDR17 | PN10 | 9,5 | 4,550 | 27,300 |
| D180 | SDR17 | PN10 | 10,7 | 5,7333 | 34,400 |
| D200 | SDR17 | PN10 | 11,9 | 7,0667 | 42,400 |
| D225 | SDR17 | PN10 | 13,4 | 8,9333 | 53,600 |
| D250 | SDR17 | PN10 | 14,8 | 11,0583 | 66,350 |
| D280 | SDR17 | PN10 | 16,6 | 13,750 | 82,500 |
| D315 | SDR17 | PN10 | 18,7 | 17,575 | 105,450 |
| D355 | SDR17 | PN10 | 21,1 | 22,300 | 133,800 |
| D400 | SDR17 | PN10 | 23,7 | 28,250 | 169,500 |
| D450 | SDR17 | PN10 | 26,7 | 35,900 | 215,400 |
| D500 | SDR17 | PN10 | 29,7 | 44,400 | 266,400 |
| D560 | SDR17 | PN10 | 33,2 | 55,650 | 333,900 |
| D630 | SDR17 | PN10 | 37,4 | 70,6167 | 423,700 |
Trọng Lượng D110, D160 Và D200 Theo PN
- Ba đường kính D110, D160 và D200 thường cần tra thêm nhiều cấp áp lực khác nhau.
| D | SDR | PN | Độ dày (mm) | kg/m | 6 m quy đổi (kg) |
| D110 | SDR26 | PN6 | 4,2 | 1,4083 | 8,450 |
| D110 | SDR21 | PN8 | 5,3 | 1,7667 | 10,600 |
| D110 | SDR17 | PN10 | 6,6 | 2,1667 | 13,000 |
| D110 | SDR13.6 | PN12.5 | 8,1 | 2,625 | 15,750 |
| D110 | SDR11 | PN16 | 10,0 | 3,1417 | 18,850 |
| D110 | SDR9 | PN20 | 12,3 | 3,7917 | 22,750 |
| D160 | SDR26 | PN6 | 6,2 | 3,025 | 18,150 |
| D160 | SDR21 | PN8 | 7,7 | 3,700 | 22,200 |
| D160 | SDR17 | PN10 | 9,5 | 4,550 | 27,300 |
| D160 | SDR13.6 | PN12.5 | 11,8 | 5,5167 | 33,100 |
| D160 | SDR11 | PN16 | 14,6 | 6,7333 | 40,400 |
| D160 | SDR9 | PN20 | 17,9 | 8,0167 | 48,100 |
| D200 | SDR26 | PN6 | 7,7 | 4,7333 | 28,400 |
| D200 | SDR21 | PN8 | 9,6 | 5,825 | 34,950 |
| D200 | SDR17 | PN10 | 11,9 | 7,0667 | 42,400 |
| D200 | SDR13.6 | PN12.5 | 14,7 | 8,650 | 51,900 |
| D200 | SDR11 | PN16 | 18,2 | 10,500 | 63,000 |
| D200 | SDR9 | PN20 | 22,4 | 12,5667 | 75,400 |
Quý Khách Hàng có thể tra riêng:
Cùng D Nhưng PN Khác Có Nặng Khác Nhau Không?
Có. Cùng một đường kính D, PN càng thay đổi thì độ dày thành ống và khối lượng cũng thay đổi.
Ví dụ D110:
| Quy cách | Khối lượng |
| D110 PN6 – 4,2 mm | 1,4083 kg/m |
| D110 PN10 – 6,6 mm | 2,1667 kg/m |
| D110 PN16 – 10,0 mm | 3,1417 kg/m |
| D110 PN20 – 12,3 mm | 3,7917 kg/m |
Vì vậy, khi dự toán không nên chỉ lấy:
- D110 × số mét
mà cần xác định:
- D110 → SDR → PN → độ dày → kg/m → tổng chiều dài.
Cách Tính Trọng Lượng Ống HDPE Cho Công Trình
Ví dụ công trình cần:
- 1.200 m HDPE Tiền Phong PE100 D160 × 9,5 mm – SDR17 – PN10
Khối lượng của ống:
- 4,55 kg/m
Tổng trọng lượng:
- 4,55 × 1.200 = 5.460 kg
Tương đương khoảng:
- 5,46 tấn
Nếu sử dụng cây 6 m:
- 1.200 ÷ 6 = 200 cây
Mỗi cây 6m quy đổi:
- 4,55 × 6 = 27,3 kg/cây
Phép tính này giúp dự toán nhanh khối lượng vật tư và tải trọng vận chuyển.

Khối Lượng Cây 6 m Có Phải Trọng Lượng Nhà Máy Công Bố Không?
Trong bài này, cột “6 m quy đổi” được tính từ kg/m × 6, không phải một cột trọng lượng cây được chép trực tiếp thông số nhà máy sản xuất.
- Bảng ghi cùng một giá trị KG cho nhiều chiều dài khác nhau của cùng quy cách. Vì vậy, bài này diễn giải giá trị đó theo khối lượng đơn vị kg/m để phục vụ tính toán. Với hồ sơ nghiệm thu, dự toán hoặc đặt hàng yêu cầu độ chính xác cao, Quý Khách Hàng nên đối chiếu lại catalogue, phiếu cân hoặc dữ liệu chính thức của nhà sản xuất.
Trọng Lượng Và Giá Ống HDPE Có Liên Quan Không?
Trọng lượng là một thông số hữu ích khi bóc khối lượng, nhưng không nên dùng riêng trọng lượng để xác định giá bán.
Khi yêu cầu báo giá nên cung cấp:
- D → PE → SDR/PN → độ dày → số lượng → địa điểm giao hàng.
Quý Khách Hàng cần tra giá theo từng quy cách có thể xem Bảng giá ống HDPE Tiền Phong 2026
Câu Hỏi Thường Gặp
Ống HDPE D110 PN10 nặng bao nhiêu?
- Theo bảng đang sử dụng, D110 × 6,6 mm PN10 có khối lượng khoảng 2,1667 kg/m, tương đương khoảng 13 kg cho chiều dài 6 m.
Ống HDPE D160 PN10 nặng bao nhiêu?
- D160 × 9,5 mm PN10 có khối lượng khoảng 4,55 kg/m, tương đương 27,3 kg cho 6 m.
Ống HDPE D200 PN10 nặng bao nhiêu?
- D200 × 11,9 mm PN10 có khối lượng khoảng 7,0667 kg/m, tương đương khoảng 42,4 kg cho 6 m.
1.200 m ống D110 PN10 nặng bao nhiêu?
- Theo mức 2,1667 kg/m, 1.200 m có khối lượng quy đổi khoảng 2.600 kg, tương đương khoảng 2,6 tấn.
Thông Tin Biên Soạn
Nội dung được Công Ty TNHH Gia Hân Group biên soạn và kiểm tra dựa trên dữ liệu trọng lượng, quy cách sản phẩm và thông tin kỹ thuật đang được sử dụng trong quá trình tư vấn, báo giá và cung cấp vật tư ống HDPE.
- Đơn vị biên soạn: Công Ty TNHH Gia Hân Group
- Người đại diện: Dương Đình Bình
- Mã số thuế: 0316116787
- Lĩnh vực: Phân phối và cung cấp ống, phụ kiện PVC, PPR, HDPE
- Nguồn tham chiếu: Dữ liệu trọng lượng PE100, bảng quy cách và catalogue sản phẩm Nhựa Tiền Phong đang được Gia Hân Group sử dụng
- Ngày kiểm tra nội dung: 14/08/2026
- Phạm vi kiểm tra: Đường kính D, độ dày, SDR, PN, khối lượng đơn vị và phương pháp quy đổi khối lượng theo chiều dài
Mục đích của nội dung là giúp Quý Khách Hàng tra trọng lượng và dự toán khối lượng ống theo đúng quy cách



Xem thêm