- Bảng Giá Ống HDPE Tiền Phong 2026 Tra Theo Thông Số Nào?
- SDR Và PN Ống HDPE PE100 Quy Đổi Thế Nào?
- Bảng Giá Ống HDPE Tiền Phong PN10
- Giá Ống HDPE D110 Tiền Phong Bao Nhiêu?
- Giá Ống HDPE D160 Tiền Phong Bao Nhiêu?
- Giá Ống HDPE D200 Tiền Phong Bao Nhiêu?
- Nên Chọn PN6, PN10 Hay PN16?
- Giá Ống HDPE Tiền Phong Và Bình Minh Nên So Sánh Thế Nào?
- Báo Giá Ống HDPE Tiền Phong Cần Cung Cấp Gì?
- Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá Ống HDPE Tiền Phong
- SDR17 là PN bao nhiêu?
- SDR11 là PN bao nhiêu?
- D110 PN10 dày bao nhiêu?
- D160 PN10 dày bao nhiêu?
- D200 PN10 dày bao nhiêu?
- Giá trên đã bao gồm vận chuyển chưa?
- Thông Tin Biên Soạn
Bảng Giá Ống HDPE Tiền Phong 2026 Tra Theo Thông Số Nào?
- Giá ống HDPE Tiền Phong phụ thuộc trực tiếp vào đường kính, độ dày và cấp áp lực PN.
| Thông số | Ý nghĩa khi tra giá |
|---|---|
| D | Đường kính ngoài ống |
| PE | Cấp vật liệu, phổ biến PE100 |
| SDR | Tỷ số kích thước tiêu chuẩn |
| Độ dày | Chiều dày thành ống |
| PN | Cấp áp lực danh nghĩa |
| Số lượng | Khối lượng cần mua |
| Giao hàng | Địa điểm giao hàng ảnh hưởng chi phí vận chuyển |
- Hai ống cùng D110 nhưng khác PN sẽ có độ dày và giá khác nhau.
Quý Khách Hàng cần tham khảo thêm các dòng uPVC, PPR và phụ kiện cùng thương hiệu có thể xem Bảng giá ống nhựa Tiền Phong 2026
SDR Và PN Ống HDPE PE100 Quy Đổi Thế Nào?
- Với bảng tiêu chuẩn kỹ thuật PE100 đang sử dụng, SDR và PN được tra như sau:
| SDR | Cấp áp lực |
| SDR26 | PN6 |
| SDR21 | PN8 |
| SDR17 | PN10 |
| SDR13.6 | PN12.5 |
| SDR11 | PN16 |
| SDR9 | PN20 |
Ví dụ, D110 SDR17 – PN10 có độ dày 6,6 mm, trong khi D110 SDR11 – PN16 có độ dày 10,0 mm.
Do đó, khi so sánh giá cần đặt các sản phẩm về cùng D + SDR + PN.
Bảng Giá Ống HDPE Tiền Phong PN10
- Dưới đây là một số đường kính PN10 phổ biến theo bảng giá đang sử dụng:
| Đường kính | Độ dày | SDR | PN | Giá chưa VAT (đ/m) | Giá VAT 8% (đ/m) |
| D32 | 2,0 mm | SDR17 | PN10 | 13.182 | 14.237 |
| D40 | 2,4 mm | SDR17 | PN10 | 20.091 | 21.698 |
| D50 | 3,0 mm | SDR17 | PN10 | 30.818 | 33.283 |
| D63 | 3,8 mm | SDR17 | PN10 | 49.273 | 53.215 |
| D75 | 4,5 mm | SDR17 | PN10 | 70.273 | 75.895 |
| D90 | 5,4 mm | SDR17 | PN10 | 99.727 | 107.705 |
| D110 | 6,6 mm | SDR17 | PN10 | 151.091 | 163.178 |
| D125 | 7,4 mm | SDR17 | PN10 | 190.727 | 205.985 |
| D140 | 8,3 mm | SDR17 | PN10 | 238.091 | 257.138 |
| D160 | 9,5 mm | SDR17 | PN10 | 312.909 | 337.942 |
| D180 | 10,7 mm | SDR17 | PN10 | 393.909 | 425.422 |
| D200 | 11,9 mm | SDR17 | PN10 | 493.636 | 533.127 |
| D225 | 13,4 mm | SDR17 | PN10 | 606.727 | 655.265 |
| D250 | 14,8 mm | SDR17 | PN10 | 751.727 | 811.865 |
| D280 | 16,6 mm | SDR17 | PN10 | 936.636 | 1.011.567 |
| D315 | 18,7 mm | SDR17 | PN10 | 1.192.727 | 1.288.145 |
| D355 | 21,1 mm | SDR17 | PN10 | 1.515.727 | 1.636.985 |
| D400 | 23,7 mm | SDR17 | PN10 | 1.926.000 | 2.080.080 |
| D450 | 26,7 mm | SDR17 | PN10 | 2.433.727 | 2.628.425 |
| D500 | 29,7 mm | SDR17 | PN10 | 3.026.455 | 3.268.571 |
| D630 | 37,4 mm | SDR17 | PN10 | 5.182.727 | 5.597.345 |
- Lưu ý: Bảng trên dùng để tra nhanh PN10. Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng, chính sách thương mại, chi phí vận chuyển và địa điểm giao hàng.
Với từng đường kính, Quý Khách Hàng nên tra thêm đầy đủ PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16 hoặc PN20 theo quy cách sản xuất thực tế.
Giá Ống HDPE D110 Tiền Phong Bao Nhiêu?
Ống HDPE D110 có nhiều mức giá vì độ dày thay đổi theo PN.
| Độ dày | PN | Giá chưa VAT (đ/m) |
| 4,2 mm | PN6 | 97.273 |
| 5,3 mm | PN8 | 120.818 |
| 6,6 mm | PN10 | 151.091 |
| 8,1 mm | PN12.5 | 180.545 |
| 10,0 mm | PN16 | 218.000 |
| 12,3 mm | PN20 | 262.364 |
- Quý Khách Hàng cần xem riêng thông số sản phẩm có thể tham khảo Ống HDPE D110 Tiền Phong.
Giá Ống HDPE D160 Tiền Phong Bao Nhiêu?
- D160 cũng cần xác định PN trước khi yêu cầu báo giá.
| Độ dày | PN | Giá chưa VAT (đ/m) |
| 6,2 mm | PN6 | 206.909 |
| 7,7 mm | PN8 | 255.091 |
| 9,5 mm | PN10 | 312.909 |
| 11,8 mm | PN12.5 | 376.273 |
| 14,6 mm | PN16 | 462.364 |
| 17,9 mm | PN20 | 551.636 |
- Tra thêm Ống HDPE D160 Tiền Phong khi cần thông số riêng cho đường kính này.
Giá Ống HDPE D200 Tiền Phong Bao Nhiêu?
Giá ống hiện tại, D200 có các mức từ PN6 đến PN20.
| Độ dày | PN | Giá chưa VAT (đ/m) |
| 7,7 mm | PN6 | 321.091 |
| 9,6 mm | PN8 | 400.091 |
| 11,9 mm | PN10 | 493.636 |
| 14,7 mm | PN12.5 | 587.818 |
| 18,2 mm | PN16 | 727.727 |
| 22,4 mm | PN20 | 867.727 |
- Chi tiết sản phẩm xem Ống HDPE D200 Tiền Phong.
Nên Chọn PN6, PN10 Hay PN16?
PN cần được lựa chọn theo áp lực thiết kế và điều kiện vận hành, không nên chọn chỉ theo giá.
Cách chọn nên theo trình tự:
- lưu lượng → đường kính → áp lực thiết kế → PN/SDR → độ dày → giá.
Ví dụ:
- D110 × 6,6 mm – SDR17 – PN10.
- D160 × 9,5 mm – SDR17 – PN10.
- D200 × 11,9 mm – SDR17 – PN10.
Nếu hồ sơ thiết kế đã quy định PN hoặc SDR, nên ưu tiên đúng thông số đó thay vì tự chuyển sang loại thành mỏng hơn để giảm chi phí.
Giá Ống HDPE Tiền Phong Và Bình Minh Nên So Sánh Thế Nào?
- Khi so sánh giá HDPE giữa các thương hiệu, Quý Khách Hàng nên đối chiếu cùng đường kính, PE, SDR, độ dày và PN.
Không nên so:
- D110 Tiền Phong PN10 ↔ D110 Bình Minh PN16
rồi kết luận thương hiệu nào có giá thấp hơn.
Nên so theo:
- thương hiệu → D → PE → SDR → PN → độ dày → giá.
Quý Khách Hàng có thể đối chiếu thêm Bảng giá ống HDPE Bình Minh.
Báo Giá Ống HDPE Tiền Phong Cần Cung Cấp Gì?
Để NCC Gia Hân Group báo đúng sản phẩm, Quý Khách Hàng nên cung cấp tối thiểu:
- thương hiệu → đường kính → PE → SDR/PN → số lượng → địa điểm giao hàng.
Ví dụ:
- HDPE Tiền Phong PE100 D160 × 9,5 mm – SDR17 – PN10 – 1.200 mét – giao tại công trình.
Thông tin càng rõ thì việc kiểm tra quy cách, khối lượng và phương án giao hàng càng nhanh, đồng thời hạn chế nhầm độ dày hoặc cấp áp lực.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá Ống HDPE Tiền Phong
SDR17 là PN bao nhiêu?
- Với bảng PE100 đang sử dụng, SDR17 tương ứng PN10.
SDR11 là PN bao nhiêu?
- SDR11 tương ứng PN16.
D110 PN10 dày bao nhiêu?
- Ống HDPE D110 PN10 – SDR17 có độ dày 6,6 mm.
D160 PN10 dày bao nhiêu?
- D160 PN10 – SDR17 có độ dày 9,5 mm.
D200 PN10 dày bao nhiêu?
- D200 PN10 – SDR17 có độ dày 11,9 mm.
Giá trên đã bao gồm vận chuyển chưa?
- Giá bảng dùng để tham khảo sản phẩm. Chi phí giao hàng, bốc dỡ và chính sách thương mại cần được xác nhận theo số lượng và địa điểm giao thực tế.
Thông Tin Biên Soạn
Nội dung được Công Ty TNHH Gia Hân Group biên soạn và kiểm tra dựa trên bảng giá, dữ liệu sản phẩm và thông tin kỹ thuật đang được sử dụng trong quá trình tư vấn, báo giá và cung cấp vật tư ống HDPE.
- Đơn vị biên soạn: Công Ty TNHH Gia Hân Group
- Người đại diện: Dương Đình Bình
- Mã số thuế: 0316116787
- Lĩnh vực: Phân phối và cung cấp ống, phụ kiện PVC, PPR, HDPE
- Nguồn tham chiếu: Bảng giá, catalogue và dữ liệu kỹ thuật sản phẩm Nhựa Tiền Phong đang được Gia Hân Group sử dụng
- Ngày kiểm tra nội dung: 14/08/2026
- Phạm vi kiểm tra: Đường kính, vật liệu PE, SDR, độ dày, cấp áp lực (PN), giá tham khảo và phương án lựa chọn sản phẩm
Nội dung được biên soạn nhằm giúp Quý Khách Hàng tra giá đúng theo đường kính, SDR, độ dày và cấp áp lực PN, thay vì lựa chọn sản phẩm chỉ dựa trên tên đường kính.
Giá bán và tình trạng hàng có thể thay đổi theo từng thời điểm. Với công trình có yêu cầu kỹ thuật cụ thể, Quý Khách Hàng nên đối chiếu catalogue của nhà sản xuất và hồ sơ thiết kế trước khi đặt hàng.



Xem thêm