Bảng Giá Ống HDPE Tiền Phong 2026: PE100, SDR, PN6–PN20


NHỰA TIỀN PHONG
BGHDPETP

Bảng giá ống HDPE Tiền Phong 2026 được tra theo đường kính, độ dày, SDR và cấp áp lực PN. Với PE100, các nhóm thường gặp gồm SDR26–PN6, SDR21–PN8, SDR17–PN10, SDR13.6–PN12.5, SDR11–PN16 và SDR9–PN20.

Vì vậy, Quý Khách Hàng không nên chỉ yêu cầu “báo giá ống HDPE D110” mà nên cung cấp:

đường kính D → PE → SDR/PN → số lượng → địa điểm giao hàng.

Quý Khách Hàng cần tìm hiểu đặc tính, ứng dụng và phương pháp kết nối có thể xem Ống HDPE Tiền Phong.



Còn hàng
Liên hệ

Bảng giá ống HDPE Tiền Phong PE100 PN6 đến PN20 năm 2026

Bảng Giá Ống HDPE Tiền Phong 2026 Tra Theo Thông Số Nào?

  • Giá ống HDPE Tiền Phong phụ thuộc trực tiếp vào đường kính, độ dày và cấp áp lực PN.
Thông số Ý nghĩa khi tra giá
D Đường kính ngoài ống
PE Cấp vật liệu, phổ biến PE100
SDR Tỷ số kích thước tiêu chuẩn
Độ dày Chiều dày thành ống
PN Cấp áp lực danh nghĩa
Số lượng Khối lượng cần mua
Giao hàng Địa điểm giao hàng ảnh hưởng chi phí vận chuyển
  • Hai ống cùng D110 nhưng khác PN sẽ có độ dày và giá khác nhau.

Quý Khách Hàng cần tham khảo thêm các dòng uPVC, PPR và phụ kiện cùng thương hiệu có thể xem Bảng giá ống nhựa Tiền Phong 2026

SDR Và PN Ống HDPE PE100 Quy Đổi Thế Nào?

  • Với bảng tiêu chuẩn kỹ thuật PE100 đang sử dụng, SDR và PN được tra như sau:
SDR Cấp áp lực
SDR26 PN6
SDR21 PN8
SDR17 PN10
SDR13.6 PN12.5
SDR11 PN16
SDR9 PN20

Ví dụ, D110 SDR17 – PN10 có độ dày 6,6 mm, trong khi D110 SDR11 – PN16 có độ dày 10,0 mm.

Do đó, khi so sánh giá cần đặt các sản phẩm về cùng D + SDR + PN.

Bảng quy đổi SDR và PN ống HDPE PE100 Tiền Phong

Bảng Giá Ống HDPE Tiền Phong PN10

  • Dưới đây là một số đường kính PN10 phổ biến theo bảng giá đang sử dụng:
Đường kính Độ dày SDR PN Giá chưa VAT (đ/m) Giá VAT 8% (đ/m)
D32 2,0 mm SDR17 PN10 13.182 14.237
D40 2,4 mm SDR17 PN10 20.091 21.698
D50 3,0 mm SDR17 PN10 30.818 33.283
D63 3,8 mm SDR17 PN10 49.273 53.215
D75 4,5 mm SDR17 PN10 70.273 75.895
D90 5,4 mm SDR17 PN10 99.727 107.705
D110 6,6 mm SDR17 PN10 151.091 163.178
D125 7,4 mm SDR17 PN10 190.727 205.985
D140 8,3 mm SDR17 PN10 238.091 257.138
D160 9,5 mm SDR17 PN10 312.909 337.942
D180 10,7 mm SDR17 PN10 393.909 425.422
D200 11,9 mm SDR17 PN10 493.636 533.127
D225 13,4 mm SDR17 PN10 606.727 655.265
D250 14,8 mm SDR17 PN10 751.727 811.865
D280 16,6 mm SDR17 PN10 936.636 1.011.567
D315 18,7 mm SDR17 PN10 1.192.727 1.288.145
D355 21,1 mm SDR17 PN10 1.515.727 1.636.985
D400 23,7 mm SDR17 PN10 1.926.000 2.080.080
D450 26,7 mm SDR17 PN10 2.433.727 2.628.425
D500 29,7 mm SDR17 PN10 3.026.455 3.268.571
D630 37,4 mm SDR17 PN10 5.182.727 5.597.345
  • Lưu ý: Bảng trên dùng để tra nhanh PN10. Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng, chính sách thương mại, chi phí vận chuyển và địa điểm giao hàng.

Với từng đường kính, Quý Khách Hàng nên tra thêm đầy đủ PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16 hoặc PN20 theo quy cách sản xuất thực tế.

Thông tin cần cung cấp khi báo giá ống HDPE Tiền Phong

Giá Ống HDPE D110 Tiền Phong Bao Nhiêu?

Ống HDPE D110 có nhiều mức giá vì độ dày thay đổi theo PN.

Độ dày PN Giá chưa VAT (đ/m)
4,2 mm PN6 97.273
5,3 mm PN8 120.818
6,6 mm PN10 151.091
8,1 mm PN12.5 180.545
10,0 mm PN16 218.000
12,3 mm PN20 262.364

Giá Ống HDPE D160 Tiền Phong Bao Nhiêu?

  • D160 cũng cần xác định PN trước khi yêu cầu báo giá.
Độ dày PN Giá chưa VAT (đ/m)
6,2 mm PN6 206.909
7,7 mm PN8 255.091
9,5 mm PN10 312.909
11,8 mm PN12.5 376.273
14,6 mm PN16 462.364
17,9 mm PN20 551.636

Giá Ống HDPE D200 Tiền Phong Bao Nhiêu?

Giá ống hiện tại, D200 có các mức từ PN6 đến PN20.

Độ dày PN Giá chưa VAT (đ/m)
7,7 mm PN6 321.091
9,6 mm PN8 400.091
11,9 mm PN10 493.636
14,7 mm PN12.5 587.818
18,2 mm PN16 727.727
22,4 mm PN20 867.727

Nên Chọn PN6, PN10 Hay PN16?

PN cần được lựa chọn theo áp lực thiết kế và điều kiện vận hành, không nên chọn chỉ theo giá.

Cách chọn nên theo trình tự:

  • lưu lượng → đường kính → áp lực thiết kế → PN/SDR → độ dày → giá.

Ví dụ:

  • D110 × 6,6 mm – SDR17 – PN10.
  • D160 × 9,5 mm – SDR17 – PN10.
  • D200 × 11,9 mm – SDR17 – PN10.

Nếu hồ sơ thiết kế đã quy định PN hoặc SDR, nên ưu tiên đúng thông số đó thay vì tự chuyển sang loại thành mỏng hơn để giảm chi phí.

Giá Ống HDPE Tiền Phong Và Bình Minh Nên So Sánh Thế Nào?

  • Khi so sánh giá HDPE giữa các thương hiệu, Quý Khách Hàng nên đối chiếu cùng đường kính, PE, SDR, độ dày và PN.

Không nên so:

  • D110 Tiền Phong PN10 ↔ D110 Bình Minh PN16

rồi kết luận thương hiệu nào có giá thấp hơn.

Nên so theo:

  • thương hiệu → D → PE → SDR → PN → độ dày → giá.

Quý Khách Hàng có thể đối chiếu thêm Bảng giá ống HDPE Bình Minh.

Báo Giá Ống HDPE Tiền Phong Cần Cung Cấp Gì?

Để NCC Gia Hân Group báo đúng sản phẩm, Quý Khách Hàng nên cung cấp tối thiểu:

  • thương hiệu → đường kính → PE → SDR/PN → số lượng → địa điểm giao hàng.

Ví dụ:

  • HDPE Tiền Phong PE100 D160 × 9,5 mm – SDR17 – PN10 – 1.200 mét – giao tại công trình.

Thông tin càng rõ thì việc kiểm tra quy cách, khối lượng và phương án giao hàng càng nhanh, đồng thời hạn chế nhầm độ dày hoặc cấp áp lực.


Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá Ống HDPE Tiền Phong

SDR17 là PN bao nhiêu?

  • Với bảng PE100 đang sử dụng, SDR17 tương ứng PN10.

SDR11 là PN bao nhiêu?

  • SDR11 tương ứng PN16.

D110 PN10 dày bao nhiêu?

  • Ống HDPE D110 PN10 – SDR17 có độ dày 6,6 mm.

D160 PN10 dày bao nhiêu?

  • D160 PN10 – SDR17 có độ dày 9,5 mm.

D200 PN10 dày bao nhiêu?

  • D200 PN10 – SDR17 có độ dày 11,9 mm.

Giá trên đã bao gồm vận chuyển chưa?

  • Giá bảng dùng để tham khảo sản phẩm. Chi phí giao hàng, bốc dỡ và chính sách thương mại cần được xác nhận theo số lượng và địa điểm giao thực tế.

Thông Tin Biên Soạn

Nội dung được Công Ty TNHH Gia Hân Group biên soạn và kiểm tra dựa trên bảng giá, dữ liệu sản phẩm và thông tin kỹ thuật đang được sử dụng trong quá trình tư vấn, báo giá và cung cấp vật tư ống HDPE.

  • Đơn vị biên soạn: Công Ty TNHH Gia Hân Group
  • Người đại diện: Dương Đình Bình
  • Mã số thuế: 0316116787
  • Lĩnh vực: Phân phối và cung cấp ống, phụ kiện PVC, PPR, HDPE
  • Nguồn tham chiếu: Bảng giá, catalogue và dữ liệu kỹ thuật sản phẩm Nhựa Tiền Phong đang được Gia Hân Group sử dụng
  • Ngày kiểm tra nội dung: 14/08/2026
  • Phạm vi kiểm tra: Đường kính, vật liệu PE, SDR, độ dày, cấp áp lực (PN), giá tham khảo và phương án lựa chọn sản phẩm

Nội dung được biên soạn nhằm giúp Quý Khách Hàng tra giá đúng theo đường kính, SDR, độ dày và cấp áp lực PN, thay vì lựa chọn sản phẩm chỉ dựa trên tên đường kính.

Giá bán và tình trạng hàng có thể thay đổi theo từng thời điểm. Với công trình có yêu cầu kỹ thuật cụ thể, Quý Khách Hàng nên đối chiếu catalogue của nhà sản xuất và hồ sơ thiết kế trước khi đặt hàng.

Bình luận
  • Đánh giá của bạn

Sản phẩm liên quan

5.765.629đ

Ống hdpe D500 nhựa tiền phong được sản xuất theo tiêu chuẩn Tiêu chuẩn ISO 4427:2007. Sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE). PE80 và PE100, sản phẩm hdpe Nhựa Tiền Phong sản xuất có đường kính từ 20mm đến 2000mm, nhiệt độ sử dụng từ 0 đến 45 0C. Chịu được lão hóa do tia UV ánh nắng mặt trời

57.829đ

Ống hdpe D50 nhựa tiền phong được sản xuất theo tiêu chuẩn Tiêu chuẩn ISO 4427:2007. Được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE). PE80 và PE100, sản phẩm hdpe Nhựa Tiền Phong sản xuất có đường kính từ 20mm đến 2000mm, nhiệt độ sử dụng từ 0 đến 40 0C. Chịu được lão hóa do tia UV ánh nắng mặt trời

9.818đ

Ống HDPE D20 Tiền Phong, còn gọi là ống HDPE phi 20 hoặc ống PE 20, là ống nhựa HDPE đường kính ngoài 20 mm, thường được cung cấp dạng cuộn để thuận tiện thi công các tuyến cấp nước và tưới tiêu. Với PE100 hiện tại, D20 có hai quy cách chính: PN16/SDR11 dày 2,0 mm và PN20/SDR9 dày 2,3 mm. Khi yêu cầu báo giá nên xác định đủ D20 → PE100 → PN/SDR → độ dày → số mét → địa điểm giao hàng.

454.189đ

Ống HDPE D140 Tiền Phong, còn gọi là ống HDPE phi 140 hoặc ống PE 140, là ống nhựa HDPE có đường kính ngoài 140 mm, sử dụng cho hệ thống cấp nước, dẫn nước, tưới tiêu và công trình hạ tầng kỹ thuật. Với vật liệu PE100, bảng kỹ thuật D140 có các áp lực từ PN6 đến PN25, tương ứng SDR26 đến SDR7.4 và độ dày từ 5,4 mm đến 19,2 mm. Khi yêu cầu báo giá nên xác định đủ D140 → PE100 → PN/SDR → độ dày → số mét → địa điểm giao hàng.

561.000đ

Ống HDPE gân sóng 2 lớp D200 Tiền Phong là dòng ống thành kết cấu sử dụng cho hệ thống thoát nước mưa, nước thải và hạ tầng chôn ngầm không chịu áp. Sản phẩm có lớp ngoài dạng gân sóng, lớp trong trơn, chiều dài tiêu chuẩn 6 m/cây và kết nối bằng đầu nong – gioăng cao su. Ống D200 có hai lựa chọn độ cứng vòng SN4 và SN8. Khi đặt hàng cần xác nhận đúng cấp SN, đơn vị giá theo mét hoặc theo cây, VAT, giá gioăng, tình trạng hàng và yêu cầu kỹ thuật của công trình.

187.135đ

Ống hdpe D90 nhựa tiền phong được sản xuất theo tiêu chuẩn Tiêu chuẩn ISO 4427:2007. Từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE). PE80 và PE100, sản phẩm hdpe Nhựa Tiền Phong có đường kính từ 20mm đến 2000mm, nhiệt độ sử dụng từ 0 đến 40 0C. Chịu được lão hóa do tia UV ánh nắng mặt trời
Đã thêm vào giỏ hàng