Bảng Giá Ống Nhựa Tiền Phong 2026: PVC, HDPE, PPR & Phụ Kiện


NHỰA TIỀN PHONG
BGNTP

Bảng giá ống nhựa Tiền Phong 2026 gồm các nhóm sản phẩm chính: uPVC/PVC, HDPE, PPR và phụ kiện đồng bộ. Giá từng sản phẩm thay đổi theo đường kính, độ dày, cấp áp lực (PN), SDR, chủng loại và số lượng đặt hàng.

Để tra đúng giá, Quý Khách Hàng nên xác định trước:

dòng ống → đường kính → độ dày → PN/SDR → số lượng → địa điểm giao hàng.

Bài viết này đóng vai trò tổng hợp để Quý Khách Hàng chọn đúng nhóm sản phẩm trước khi đi vào bảng giá chi tiết.



Còn hàng
Liên hệ

Bảng Giá Ống Nhựa Tiền Phong 2026 PVC, HDPE, PPR & Phụ Kiện

Ống Nhựa Tiền Phong Có Những Loại Nào?

  • Nhựa Tiền Phong hiện có nhiều dòng ống phục vụ cấp nước, thoát nước, nước nóng lạnh và hạ tầng kỹ thuật luồn cáp điện.
Dòng sản phẩm Thông số cần quan tâm Ứng dụng chính
uPVC/PVC D, độ dày, PN, hệ inch/hệ mét Cấp nước, thoát nước, tưới
HDPE D, PE, SDR, PN, độ dày Cấp nước, hạ tầng, tưới tiêu
PPR D, độ dày, PN, nhiệt độ sử dụng Nước nóng, nước lạnh
Phụ kiện Đường kính, kiểu kết nối Kết nối và hoàn thiện hệ thống
  • Điểm quan trọng là mỗi dòng ống có cách xác định quy cách khác nhau, vì vậy không nên chỉ so sánh theo đường kính hoặc giá bán.

Bảng Giá Ống PVC Tiền Phong

  • Giá ống PVC Tiền Phong phụ thuộc vào đường kính, hệ kích thước, độ dày và cấp áp lực PN.
  • PVC Tiền Phong có nhiều quy cách cho hệ thống cấp nước, thoát nước và các tuyến ống kỹ thuật. Với các đường kính như D21, D34, D49, D110, D168 hay D220, Quý Khách Hàng cần xác định đúng độ dày và PN trước khi so giá.

Tra chi tiết tại:

Bảng giá ống PVC Tiền Phong 2026

Quý Khách Hàng cần tìm hiểu toàn bộ dòng sản phẩm có thể xem:

Ống PVC Tiền Phong

Bảng Giá Ống HDPE Tiền Phong

  • Giá ống HDPE Tiền Phong được xác định theo đường kính D, vật liệu PE, SDR, độ dày và cấp áp lực PN.

Với PE100, các nhóm thường gặp gồm:

SDR PN
SDR26 PN6
SDR21 PN8
SDR17 PN10
SDR13.6 PN12.5
SDR11 PN16
SDR9 PN20
  • Ví dụ, cùng là D110 nhưng PN6, PN10 và PN16 có độ dày khác nhau nên giá cũng khác.

Tra đầy đủ theo từng đường kính tại:

Bảng giá ống HDPE Tiền Phong 2026

Thông tin về PE100, SDR, PN, ứng dụng và phương pháp kết nối xem tại:

Ống HDPE Tiền Phong

Trang HDPE hiện có nhiều sản phẩm theo đường kính và dòng ống khác nhau, vì vậy việc tách riêng bảng giá giúp Quý Khách Hàng tra cứu nhanh hơn.

Bảng Giá Ống PPR Tiền Phong

  • Giá ống PPR Tiền Phong phụ thuộc vào đường kính, độ dày và cấp áp lực PN.

PPR thường được sử dụng cho hệ thống nước nóng và nước lạnh. Khi chọn sản phẩm, Quý Khách Hàng cần kiểm tra đồng thời:

  • đường kính → PN → độ dày → nhiệt độ làm việc → phụ kiện.

Tra bảng giá chi tiết tại:

Bảng giá ống PPR Tiền Phong

Thông tin đầy đủ về dòng sản phẩm xem tại:

Ống PPR Tiền Phong

Phụ Kiện Ống Nhựa Tiền Phong Gồm Những Gì?

Phụ kiện cần được chọn đồng bộ với loại ống, đường kính và phương pháp kết nối.

Một số nhóm phụ kiện ống nhựa thường gặp:

  • Phụ kiện PVC dán keo.
  • Phụ kiện PPR hàn nhiệt.
  • Phụ kiện HDPE răng siết.
  • Phụ kiện HDPE hàn đối đầu.
  • Phụ kiện mặt bích.
  • Gioăng và vật tư kết nối.

Riêng hệ HDPE hiện có nhóm phụ kiện nối nhanh, hàn đối đầu và hàn lồng

Quý Khách Hàng có thể tra:

Phụ kiện HDPE Tiền Phong

Nên Chọn PVC, HDPE Hay PPR Tiền Phong?

  • Không có một dòng ống phù hợp cho mọi hệ thống; cần chọn theo môi trường làm việc và yêu cầu thiết kế.
Nhu cầu Dòng ống thường xem xét
Cấp nước dân dụng PVC, HDPE
Thoát nước PVC, HDPE
Nước nóng PPR
Nước lạnh PVC, PPR, HDPE
Tưới tiêu PVC, HDPE
Tuyến cấp nước hạ tầng HDPE
Kết nối thiết bị Phụ thuộc loại ống và phụ kiện
  • Sau khi xác định loại vật liệu, bước tiếp theo mới là chọn đường kính, độ dày và PN.

PVC → cấp/thoát nước HDPE → cấp nước/hạ tầng PPR → nước nóng/lạnh

Làm Sao Tra Giá Ống Tiền Phong Chính Xác?

  • Muốn nhận báo giá đúng, Quý Khách Hàng nên cung cấp càng đầy đủ quy cách càng tốt.

Với PVC

PVC Tiền Phong → D → hệ inch/hệ mét → độ dày → PN

Ví dụ:

PVC Tiền Phong D110 × 5,3 mm – PN10

Với HDPE

HDPE Tiền Phong → PE → D → SDR → PN

Ví dụ:

HDPE Tiền Phong PE100 D160 × 9,5 mm – SDR17 – PN10

Với PPR

PPR Tiền Phong → D → độ dày → PN → nước nóng/nước lạnh

Sau đó bổ sung:

số lượng → địa điểm giao hàng → thời gian cần hàng.

Cách ghi này giúp NCC xác định đúng mã và hạn chế báo nhầm quy cách.

Giá Ống Nhựa Tiền Phong Có Cố Định Không?

Giá thực tế không nên xem là một mức cố định cho mọi đơn hàng.

Mức báo giá có thể thay đổi theo:

  • Chủng loại sản phẩm.
  • Đường kính và độ dày.
  • PN hoặc SDR.
  • Số lượng đặt hàng.
  • Thời điểm mua.
  • Địa điểm giao hàng.
  • Chi phí vận chuyển và bốc dỡ.

Vì vậy, bảng giá trên được dùng để tra quy cách và tham khảo giá, sau đó xác nhận lại trước khi đặt hàng.


Câu Hỏi Thường Gặp Về Bảng Giá Ống Nhựa Tiền Phong

Ống nhựa Tiền Phong có những dòng chính nào?

  • Các nhóm sản phẩm chính gồm uPVC/PVC, HDPE, PPR và phụ kiện đi kèm.

Bảng giá PVC và HDPE có nên tra chung không?

  • Không. PVC và HDPE sử dụng hệ thông số khác nhau. PVC thường tra theo D, độ dày và PN; HDPE cần quan tâm thêm PE và SDR.

Giá ống HDPE Tiền Phong phụ thuộc vào gì?

  • Giá phụ thuộc vào đường kính, PE, SDR, độ dày và PN. Cùng một đường kính có thể có nhiều mức giá do khác độ dày và áp lực.

Giá PPR Tiền Phong cần xem thông số nào?

  • Quý Khách Hàng nên kiểm tra đường kính, độ dày, PN và điều kiện nhiệt độ làm việc.

Khi yêu cầu báo giá cần cung cấp gì?

Nên cung cấp:

thương hiệu → dòng ống → đường kính → độ dày/SDR/PN → số lượng → địa điểm giao hàng.


Thông Tin Biên Soạn

Nội dung được Công Ty TNHH Gia Hân Group biên soạn và kiểm tra dựa trên bảng giá, catalogue, dữ liệu kỹ thuật và thông tin sản phẩm đang được sử dụng trong quá trình tư vấn, báo giá và cung cấp vật tư ống nhựa.

  • Đơn vị biên soạn: Công Ty TNHH Gia Hân Group
  • Người đại diện: Dương Đình Bình
  • Mã số thuế: 0316116787
  • Lĩnh vực: Phân phối và cung cấp ống, phụ kiện PVC, PPR, HDPE
  • Nguồn tham chiếu: Bảng giá, catalogue và dữ liệu kỹ thuật sản phẩm Nhựa Tiền Phong đang được Gia Hân Group sử dụng
  • Ngày kiểm tra nội dung: 14/08/2026
  • Phạm vi kiểm tra: Nhóm sản phẩm, đường kính, độ dày, PN/SDR, phương pháp lựa chọn và điều hướng sang bảng giá chuyên biệt

Nội dung được biên soạn nhằm giúp Quý Khách Hàng xác định đúng dòng sản phẩm → quy cách → bảng giá chuyên biệt trước khi yêu cầu báo giá.

Giá bán, tình trạng hàng và chính sách thương mại có thể thay đổi theo từng thời điểm. Với công trình có yêu cầu kỹ thuật cụ thể, Quý Khách Hàng nên đối chiếu catalogue của nhà sản xuất và hồ sơ thiết kế trước khi đặt hàng.

Bình luận
  • Đánh giá của bạn

Sản phẩm liên quan

Bảng giá ống nhựa Bình Minh 2026 gồm ba nhóm chính: PVC-U, HDPE và PPR. Giá thay đổi theo đường kính, độ dày, cấp áp lực PN, số lượng và địa điểm giao hàng. Trang này giúp người mua so sánh và chọn đúng dòng ống; bảng giá chi tiết theo từng D × độ dày × PN được tách riêng tại bảng giá PVC Bình Minh, HDPE Bình Minh và PPR Bình Minh.
Bảng giá ống nhựa Đệ Nhất 2026 cập nhật đầy đủ các dòng sản phẩm chủ lực: uPVC, HDPE, PPR và phụ kiện đi kèm. Giá bán năm 2026 có sự điều chỉnh linh hoạt theo biến động nguyên liệu, với mức chiết khấu cho đại lý và công trình dao động hấp dẫn. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn TCVN, ISO 4422, ASTM, phù hợp cho cả nhu cầu dân dụng và công nghiệp.
Đã thêm vào giỏ hàng