- Thông Tin Ống PPR Tiền Phong
- Bảng Giá Ống PPR Tiền Phong Mới Nhất
- Cách Chọn PN Cho Ống PPR Tiền Phong
- Ví Dụ Chọn Đúng Quy Cách Trước Khi Báo Giá
- Ống PPR Tiền Phong Dùng Cho Nước Nóng Hay Nước Lạnh?
- Kết Nối Ống PPR Bằng Cách Nào?
- Bảng Giá Liên Quan
- Câu Hỏi Thường Gặp
- Ống PPR Tiền Phong D20 giá bao nhiêu?
- Ống PPR Tiền Phong D32 PN20 giá bao nhiêu?
- Ống PPR Tiền Phong D110 PN20 giá bao nhiêu?
- Nước nóng nên dùng PPR PN bao nhiêu?
- Thông Tin Biên Soạn
Thông Tin Ống PPR Tiền Phong
- Thương hiệu: Nhựa Tiền Phong
- Vật liệu: PP-R – Polypropylene Random Copolymer
- Đường kính: D20–D200
- Cấp áp lực: PN10, PN16, PN20, PN25
- Phương pháp kết nối: Hàn nhiệt
- Ứng dụng chính: Dẫn nước nóng và nước lạnh
- Đơn vị giá: VNĐ/mét
- VAT theo bảng nguồn: 8%
Ống và phụ tùng PP-R Nhựa Tiền Phong sản xuất theo tiêu chuẩn DIN, dùng cho hệ thống nước nóng và nước lạnh trong dân dụng, công nghiệp; nhà sản xuất công bố khả năng chịu nhiệt của dòng PP-R đến 95°C.
Bảng Giá Ống PPR Tiền Phong Mới Nhất
Đơn giá dưới đây là giá chưa VAT
| Đường kính | PN10 | PN16 | PN20 | PN25 |
|---|---|---|---|---|
| D20 | 22.182 | 24.727 | 27.455 | 30.364 |
| D25 | 39.636 | 45.636 | 48.182 | 50.364 |
| D32 | 51.364 | 61.727 | 70.909 | 77.909 |
| D40 | 68.909 | 83.636 | 109.727 | 119.091 |
| D50 | 101.000 | 133.000 | 170.545 | 190.000 |
| D63 | 160.545 | 209.000 | 268.818 | 299.273 |
| D75 | 223.273 | 285.000 | 372.364 | 422.727 |
| D90 | 325.818 | 399.000 | 556.727 | 608.000 |
| D110 | 521.545 | 608.000 | 783.727 | 902.545 |
| D125 | 646.000 | 788.545 | 1.054.545 | 1.211.273 |
| D140 | 797.091 | 959.545 | 1.339.545 | 1.596.000 |
| D160 | 1.087.727 | 1.330.000 | 1.781.273 | 2.067.182 |
| D180 | 1.713.818 | 2.382.636 | 2.800.636 | 3.218.636 |
| D200 | 2.079.545 | 2.946.909 | 3.448.545 | 4.215.454 |
- Lưu ý: Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng, quy cách, chính sách bán hàng và địa điểm giao hàng. Khi yêu cầu báo giá nên ghi rõ D + PN + số mét + địa điểm giao hàng.
Cách Chọn PN Cho Ống PPR Tiền Phong
Không nên hiểu PN đơn giản là “PN càng cao càng tốt”. Cần chọn theo nhiệt độ, áp lực vận hành và vị trí sử dụng.
PN10
- Thường phù hợp hơn với đường nước lạnh và hệ thống có điều kiện áp lực phù hợp.
PN16
- Có thành ống dày hơn PN10 và là mức nên bắt đầu xem xét khi sử dụng cho đường nước nóng, tùy điều kiện thiết kế.
PN20 – PN25
- Phù hợp với những hệ thống yêu cầu khả năng chịu áp và nhiệt cao hơn. Tuy nhiên, với nước nóng cần kiểm tra cả nhiệt độ làm việc và hệ số suy giảm áp suất, không lấy PN ở nhiệt độ tiêu chuẩn rồi áp dụng trực tiếp cho mọi điều kiện.
Khuyến cáo sử dụng PP-R từ PN16 trở lên cho đường nước nóng.
Ví Dụ Chọn Đúng Quy Cách Trước Khi Báo Giá
Một yêu cầu chỉ ghi:
“Báo giá ống PPR D32 Tiền Phong”
vẫn chưa đủ để xác định đúng sản phẩm.
Nên gửi:
PPR Tiền Phong D32 – PN20 – số lượng 200 mét – giao TP.HCM.
Với D32, độ dày thay đổi từ 2,9 mm ở PN10 đến 6,5 mm ở PN25, vì vậy giá giữa các PN cũng khác nhau đáng kể.
Ống PPR Tiền Phong Dùng Cho Nước Nóng Hay Nước Lạnh?
Ống PP-R Tiền Phong được sử dụng cho cả nước nóng và nước lạnh. Điểm quan trọng là phải chọn đúng cấp PN và điều kiện vận hành.
Sản phẩm của Nhựa Tiền Phong, dòng PP-R được dùng cho nước nóng, lạnh trong dân dụng và công nghiệp.
Trong thực tế lựa chọn:
- Nước lạnh → xem xét PN10/PN16 theo thiết kế.
- Nước nóng → ưu tiên từ PN16 trở lên và kiểm tra nhiệt độ, áp lực làm việc.
Kết Nối Ống PPR Bằng Cách Nào?
Ống và phụ kiện PPR được kết nối chủ yếu bằng hàn nhiệt, tạo mối nối đồng vật liệu giữa ống và phụ kiện.
Không sử dụng keo dán PVC để nối trực tiếp ống PP-R. Khi cần chuyển từ PPR sang PVC hoặc HDPE, có thể sử dụng phụ kiện chuyển ren hoặc phương án mặt bích phù hợp với thiết kế.
Bảng Giá Liên Quan
Nếu đang so sánh vật liệu hoặc lập dự toán toàn bộ hệ thống, có thể tham khảo thêm:
Câu Hỏi Thường Gặp
Ống PPR Tiền Phong D20 giá bao nhiêu?
Theo bảng nguồn, D20 có giá chưa VAT từ 22.182 đ/m với PN10 đến 30.364 đ/m với PN25.
Ống PPR Tiền Phong D32 PN20 giá bao nhiêu?
D32 PN20, độ dày 5,4 mm có giá tham khảo 70.909 đ/m chưa VAT theo bảng nguồn.
Ống PPR Tiền Phong D110 PN20 giá bao nhiêu?
D110 PN20, độ dày 18,3 mm có giá tham khảo 783.727 đ/m chưa VAT.
Nước nóng nên dùng PPR PN bao nhiêu?
Dữ liệu kỹ thuật trên trang khuyến cáo từ PN16 trở lên cho đường nước nóng; đồng thời phải tính đến suy giảm áp suất khi nhiệt độ làm việc tăng.
Thông Tin Biên Soạn
- Đơn vị biên soạn: Công Ty TNHH Gia Hân Group
- Nội dung: Bảng giá, quy cách và hướng dẫn lựa chọn ống PPR Tiền Phong
- Nguồn tham chiếu kỹ thuật: Nhựa Tiền Phong và dữ liệu bảng giá Gia Hân Group đang sử dụng
- Ngày kiểm tra nội dung: 12/08/2026
Nội dung được biên soạn để giúp khách hàng, nhà thầu và đơn vị thi công xác định đúng đường kính – PN – độ dày – nhu cầu nước nóng/lạnh trước khi yêu cầu báo giá.



Xem thêm