- Ống PPR Tiền Phong Chịu Nhiệt Là Gì?
- Bảng Giá Ống PPR Tiền Phong Chịu Nhiệt PN16–PN25
- Chọn PN16, PN20 Hay PN25 Cho Nước Nóng?
- Vì Sao Cùng Một Đường Kính PPR Lại Có Nhiều Giá?
- Ống PPR UV Tiền Phong Có Gì Khác?
- Ống PPR Tiền Phong Được Kết Nối Như Thế Nào?
- Phụ Kiện Cho Hệ Thống PPR Tiền Phong
- Cách Gửi Yêu Cầu Báo Giá Chính Xác
- Câu Hỏi Thường Gặp
- Ống PPR Tiền Phong chịu nhiệt nên dùng PN bao nhiêu?
- PPR Tiền Phong D20 PN20 giá bao nhiêu?
- PPR Tiền Phong D32 PN20 giá bao nhiêu?
- PPR thông thường và PPR UV có giống nhau không?
- Có thể dùng keo PVC để nối ống PPR không?
- Thông Tin Biên Soạn
Ống PPR Tiền Phong Chịu Nhiệt Là Gì?
- Ống PPR Tiền Phong được làm từ Polypropylene Random Copolymer (PP-R), phục vụ hệ thống nước nóng và nước lạnh. Điểm khác biệt quan trọng khi lựa chọn là mỗi đường kính có nhiều cấp PN và độ dày thành ống khác nhau.
- Ống PPR sử dụng hàn nhiệt để kết nối ống với phụ kiện và có các cấp PN10, PN16, PN20, PN25.
Nếu cần xem toàn bộ dòng PP-R theo đường kính và ứng dụng, tham khảo ống PPR Tiền Phong.
Nếu nhu cầu chính của quý khách hàng là nước nóng, nên tập trung so sánh PN16, PN20 và PN25 thay vì chỉ tìm “ống PPR phi 20”, “phi 25” hay “phi 32”.
Bảng Giá Ống PPR Tiền Phong Chịu Nhiệt PN16–PN25
Đơn giá dưới đây là giá chưa VAT
| Đường kính | PN16 | PN20 | PN25 |
|---|---|---|---|
| D20 | 24.727 đ/m | 27.455 đ/m | 30.364 đ/m |
| D25 | 45.636 đ/m | 48.182 đ/m | 50.364 đ/m |
| D32 | 61.727 đ/m | 70.909 đ/m | 77.909 đ/m |
| D40 | 83.636 đ/m | 109.727 đ/m | 119.091 đ/m |
| D50 | 133.000 đ/m | 170.545 đ/m | 190.000 đ/m |
| D63 | 209.000 đ/m | 268.818 đ/m | 299.273 đ/m |
| D75 | 285.000 đ/m | 372.364 đ/m | 422.727 đ/m |
| D90 | 399.000 đ/m | 556.727 đ/m | 608.000 đ/m |
| D110 | 608.000 đ/m | 783.727 đ/m | 902.545 đ/m |
| D125 | 788.545 đ/m | 1.054.545 đ/m | 1.211.273 đ/m |
| D140 | 959.545 đ/m | 1.339.545 đ/m | 1.596.000 đ/m |
| D160 | 1.330.000 đ/m | 1.781.273 đ/m | 2.067.182 đ/m |
| D180 | 2.382.636 đ/m | 2.800.636 đ/m | 3.218.636 đ/m |
| D200 | 2.946.909 đ/m | 3.448.545 đ/m | 3.724.429 đ/m |
- Lưu ý: Giá bán thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng, quy cách và địa điểm giao hàng. Khi hỏi giá nên cung cấp đầy đủ D + PN + số mét + địa điểm giao.
Chọn PN16, PN20 Hay PN25 Cho Nước Nóng?
PN không nên được chọn độc lập với nhiệt độ vận hành.
Có thể hiểu đơn giản:
- PN10 → ưu tiên cho hệ nước lạnh theo điều kiện thiết kế.
- PN16 → bắt đầu nhóm cần xem xét cho hệ nước nóng.
- PN20/PN25 → dùng khi thiết kế yêu cầu khả năng chịu áp, nhiệt hoặc độ dày thành ống cao hơn.
Quan trọng hơn, cần xem nhiệt độ thực tế của nước, áp lực hệ thống và thời gian vận hành. Không nên hiểu rằng cứ PN cao hơn là lựa chọn tối ưu cho mọi công trình.
Vì Sao Cùng Một Đường Kính PPR Lại Có Nhiều Giá?
Ví dụ cùng PPR Tiền Phong D32:
- PN16 dày 4,4 mm – 61.727 đ/m.
- PN20 dày 5,4 mm – 70.909 đ/m.
- PN25 dày 6,5 mm – 77.909 đ/m.
Như vậy, chỉ ghi “báo giá PPR D32” vẫn chưa xác định được đúng mã hàng và mức giá.
Cách yêu cầu báo giá rõ ràng hơn:
- PPR Tiền Phong D32 – PN20 – 200 mét – giao TP.HCM.
Ống PPR UV Tiền Phong Có Gì Khác?
Ngoài PPR thông thường, Nhựa Tiền Phong còn có dòng PPR UV Tiền Phong ở PN10, PN16 và PN20, với các quy cách từ D20 đến D63
Quý khách hàng có thể xem thêm: Ống PPR UV Tiền Phong
Ống PPR Tiền Phong Được Kết Nối Như Thế Nào?
Ống và phụ kiện PPR được nối bằng hàn nhiệt. Quy trình cơ bản gồm:
Cắt và làm sạch ống → gia nhiệt ống và phụ kiện → ghép đúng tâm → giữ ổn định → để mối nối nguội.
Sử dụng nhiệt độ hàn khoảng 260°C và thời gian gia nhiệt thay đổi theo đường kính.
Phụ Kiện Cho Hệ Thống PPR Tiền Phong
Một tuyến nước nóng hoàn chỉnh không chỉ có ống mà còn phụ kiện PPR Tiền Phong, cần co, tê, nối, van, phụ kiện ren và các phụ kiện chuyển tiếp phù hợp
- Khi đã chọn được đường kính và PN của ống, nên kiểm tra tiếp bảng giá phụ kiện PPR Tiền Phong để đồng bộ hệ thống.
- Nếu chưa xác định dòng sản phẩm phù hợp, xem thêm ống PPR Tiền Phong
- Trường hợp cần so sánh thương hiệu, có thể tham khảo bảng giá ống PPR Bình Minh.
Cách Gửi Yêu Cầu Báo Giá Chính Xác
Để hạn chế báo nhầm quy cách, nên cung cấp:
- Thương hiệu → đường kính → PN → số lượng → địa điểm giao hàng.
Ví dụ:
- PPR Tiền Phong D40 – PN20 – 300 mét – giao Bình Dương.
Nếu đường ống lắp ngoài trời, hãy ghi thêm yêu cầu PPR UV để tách đúng dòng sản phẩm.
Câu Hỏi Thường Gặp
Ống PPR Tiền Phong chịu nhiệt nên dùng PN bao nhiêu?
Với hệ nước nóng, nên bắt đầu xem xét từ PN16 trở lên, sau đó lựa chọn PN16, PN20 hoặc PN25 theo nhiệt độ, áp lực và thiết kế thực tế của hệ thống.
PPR Tiền Phong D20 PN20 giá bao nhiêu?
Theo dữ liệu bảng giá trên trang, PPR D20 PN20 dày 3,4 mm có giá 27.455 đ/m chưa VAT.
PPR Tiền Phong D32 PN20 giá bao nhiêu?
PPR D32 PN20 dày 5,4 mm, giá tham khảo 70.909 đ/m chưa VAT.
PPR thông thường và PPR UV có giống nhau không?
Không nên xem hai dòng này là một quy cách.Sản phẩm có bảng giá riêng cho PPR UV PN10, PN16 và PN20, vì vậy khi đặt hàng cần ghi rõ loại sản phẩm.
Có thể dùng keo PVC để nối ống PPR không?
Không, vì vậy khi lựa chọn ống và phụ kiện cần sử dụng giải pháp kết nối hàn nhiệt phù hợp với PP-R.
Thông Tin Biên Soạn
- Đơn vị biên soạn: Công Ty TNHH Gia Hân Group
- Người đại diện: Dương Đình Bình
- Mã số thuế: 0316116787
- Lĩnh vực: Phân phối và cung cấp ống, phụ kiện PVC, PPR, HDPE
- Chủ đề: Giá và cách lựa chọn ống PPR Tiền Phong chịu nhiệt
- Dữ liệu tham chiếu: Bảng giá, catalogue và dữ liệu kỹ thuật sản phẩm Nhựa Tiền Phong đang được Gia Hân Group sử dụng
- Ngày kiểm tra nội dung: 12/08/2026
Nội dung tập trung giúp người mua xác định đúng đường kính – PN – độ dày – điều kiện nước nóng/lạnh trước khi yêu cầu báo giá.




Xem thêm