- Giới Thiệu Về Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt
- Ưu Điểm Kỹ Thuật Nổi Bật Của Ống PPR Bình Minh
- Phân Loại Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt
- Quy Cách Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt
- Bảng Giá Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt Mới Nhất 2026
- 1. Bảng Giá Ống PPR PN10 Bình Minh (Nước Lạnh)
- 2. Bảng Giá Ống PPR PN20 Bình Minh (Nước Nóng)
- 3. Bảng Giá Phụ Kiện Ống PPR Bình Minh
- Cách Chọn Ống PPR Chịu Nhiệt Đúng Kỹ Thuật
- Hướng Dẫn Lắp Đặt Ống PPR Chịu Nhiệt (Hàn nhiệt)
- So Sánh PPR Bình Minh Với PVC & HDPE
Giới Thiệu Về Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt
- Ống PPR (Polypropylene Random Copolymer) của Nhựa Bình Minh, hay còn gọi là ống nước nóng chịu nhiệt, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại theo tiêu chuẩn Đức DIN 8077:2008 và DIN 8078:2008.
- Khác với các dòng ống PVC dán keo thông thường, ống PPR Bình Minh sử dụng phương pháp hàn nhiệt (nhiệt độ nóng chảy làm đồng nhất mối nối), triệt tiêu hoàn toàn nguy cơ rò rỉ tại các điểm kết nối. Đây là giải pháp tối ưu để thay thế các loại ống kẽm, ống sắt cũ vốn dễ bị ăn mòn.
Lưu ý quan trọng: Ống PPR Bình Minh thường có màu xanh dương đặc trưng, trên thân ống luôn in rõ thông số PN (áp lực), tiêu chuẩn DIN và thương hiệu Nhựa Bình Minh. Ống có chỉ xanh sử dụng cho nước lạnh PN10, Ống có chỉ đỏ sử dụng cho nước nóng PN20.
Ưu Điểm Kỹ Thuật Nổi Bật Của Ống PPR Bình Minh
Tại sao các kỹ sư cơ điện (M&E) luôn ưu tiên báo giá hệ thống PPR dân dụng và công nghiệp của Bình Minh?
- Khả năng chịu nhiệt vượt trội: Ống hoạt động ổn định ở nhiệt độ nước từ 70°C - 95°C, phù hợp cho máy nước nóng, hệ thống năng lượng mặt trời.
- Chịu áp lực cao: Với các cấp độ PN10, PN16, PN20, ống chịu được áp lực nước lớn trong các tòa nhà cao tầng.
- An toàn vệ sinh: Nhựa nguyên sinh không chứa hóa chất độc hại, đạt chuẩn an toàn nước uống.
- Không đóng cặn: Lòng ống trơn láng, hệ số ma sát thấp, không gây đóng rong rêu hay vôi cục.
- Cách âm, cách nhiệt: Giữ nhiệt tốt cho nước nóng và giảm tiếng ồn dòng chảy.
Phân Loại Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt
- Để đọc hiểu bảng giá ống PPR Bình Minh, bạn cần phân biệt được 2 loại cấp áp lực (PN) chính:
PPR PN10 (Dùng cho nước lạnh)
- Đặc điểm: Thành ống mỏng hơn.
- Ứng dụng: Chuyên dùng cho đường ống cấp nước lạnh dân dụng, hệ thống tải nước sinh hoạt thông thường.
- Lưu ý: Không nên dùng cho đường nước nóng vì áp suất nhiệt có thể làm giảm tuổi thọ ống.
PPR PN20 (Chịu áp siêu cao & Nước nóng trung tâm)
- Đặc điểm: Thành ống rất dày.
- Ứng dụng: Dùng cho hệ thống nước nóng trung tâm (Heat pump), các công trình cao ốc, bệnh viện, khách sạn nơi có áp lực bơm lớn.
Quy Cách Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt
- Chiều dài tiêu chuẩn: 4 mét/cây.
- Đường kính (DN): Từ D20 (20mm) đến D160 (160mm).
- Màu sắc: Xanh dương (Blue).
Bảng Giá Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt Mới Nhất 2026
- (Lưu ý: Bảng giá dưới đây là giá niêm yết tham khảo (Chưa bao gồm VAT và chiết khấu). Giá thực tế tại các đại lý thường được chiết khấu từ 10% - 25% tùy vào khối lượng đơn hàng).
1. Bảng Giá Ống PPR PN10 Bình Minh (Nước Lạnh)
|
STT |
Sản phẩm |
Quy cách |
PN (Bar) |
Giá chưa VAT (đồng/mét) |
Giá thanh toán (đồng/mét) |
|---|---|---|---|---|---|
|
1 |
Ống nhựa PPR phi Ø 20 |
20 x 1.9mm |
10 |
18.100 |
19.910 |
|
2 |
Ống nhựa PPR phi Ø 25 |
25 x 2.3mm |
10 |
27.500 |
30.250 |
|
3 |
Ống nhựa PPR phi Ø 32 |
32 x 2.9mm |
10 |
50.100 |
55.110 |
|
4 |
Ống nhựa PPR phi Ø 40 |
40 x 3.7mm |
10 |
67.200 |
73.920 |
|
5 |
Ống nhựa PPR phi Ø 50 |
50 x 4.6mm |
10 |
98.500 |
108.350 |
|
6 |
Ống nhựa PPR phi Ø 63 |
63 x 5.8mm |
10 |
157.100 |
172.810 |
|
7 |
Ống nhựa PPR phi Ø 75 |
75 x 6.8mm |
10 |
219.400 |
241.340 |
|
8 |
Ống nhựa PPR phi Ø 90 |
90 x 8.2mm |
10 |
318.400 |
350.240 |
|
9 |
Ống nhựa PPR phi Ø 110 |
110 x 10mm |
10 |
509.200 |
560.120 |
|
10 |
Ống nhựa PPR phi Ø 125 |
125 x 11.4mm |
10 |
630.500 |
693.550 |
|
11 |
Ống nhựa PPR phi Ø 140 |
140 x 12.7mm |
10 |
778.400 |
856.240 |
|
12 |
Ống nhựa PPR phi Ø 160 |
160 x 14.6mm |
10 |
1.058.000 |
1.163.800 |
|
13 |
Ống nhựa PPR phi Ø 200 |
200 x 18.2mm |
10 |
1.601.400 |
1.761.540 |
2. Bảng Giá Ống PPR PN20 Bình Minh (Nước Nóng)
|
STT |
Sản phẩm |
Quy cách |
PN (Bar) |
Giá chưa VAT (đồng/mét) |
Giá thanh toán (đồng/mét) |
|---|---|---|---|---|---|
|
1 |
Ống nhựa PPR phi Ø 20 |
20 x 3.4mm |
20 |
26.700 |
29.370 |
|
2 |
Ống nhựa PPR phi Ø 25 |
25 x 4.2mm |
20 |
47.300 |
52.030 |
|
3 |
Ống nhựa PPR phi Ø 32 |
32 x 5.4mm |
20 |
69.100 |
76.010 |
|
4 |
Ống nhựa PPR phi Ø 40 |
40 x 6.7mm |
20 |
107.100 |
117.810 |
|
5 |
Ống nhựa PPR phi Ø 50 |
50 x 8.3mm |
20 |
166.500 |
183.150 |
|
6 |
Ống nhựa PPR phi Ø 63 |
63 x 10.5mm |
20 |
262.800 |
289.080 |
|
7 |
Ống nhựa PPR phi Ø 75 |
75 x 12.5mm |
20 |
372.700 |
409.970 |
|
8 |
Ống nhựa PPR phi Ø 90 |
90 x 15mm |
20 |
543.100 |
597.410 |
|
9 |
Ống nhựa PPR phi Ø 110 |
110 x 18.3mm |
20 |
804.200 |
884.620 |
|
10 |
Ống nhựa PPR phi Ø 125 |
125 x 20.8mm |
20 |
1.037.000 |
1.140.700 |
|
11 |
Ống nhựa PPR phi Ø 140 |
140 x 23.3mm |
20 |
1.308.000 |
1.438.800 |
|
12 |
Ống nhựa PPR phi Ø 160 |
160 x 26.6mm |
20 |
1.736.500 |
1.910.150 |
3. Bảng Giá Phụ Kiện Ống PPR Bình Minh
Nối Trơn PPR và Nối Rút PPR
|
STT |
Sản phẩm |
Giá chưa VAT (đồng/cái) |
|---|---|---|
|
1 |
Nối trơn PPR Ø20 |
2.900 |
|
2 |
Nối trơn PPR Ø25 |
4.800 |
|
3 |
Nối trơn PPR Ø32 |
7.400 |
|
4 |
Nối trơn PPR Ø40 |
11.900 |
|
5 |
Nối trơn PPR Ø50 |
21.600 |
|
6 |
Nối trơn PPR Ø63 |
45.200 |
|
7 |
Nối trơn PPR Ø75 |
71.500 |
|
8 |
Nối trơn PPR Ø90 |
121.000 |
|
9 |
Nối trơn PPR Ø110 |
196.200 |
|
10 |
Nối trơn PPR Ø125 |
370.200 |
|
11 |
Nối trơn PPR Ø140 |
528.500 |
|
12 |
Nối trơn PPR Ø160 |
740.400 |
|
13 |
Nối rút PPR 25×20 |
4.400 |
|
14 |
Nối rút PPR 32×20 |
6.300 |
|
15 |
Nối rút PPR 32×25 |
6.400 |
|
16 |
Nối rút PPR 40×20 |
9.700 |
|
17 |
Nối rút PPR 40×25 |
9.800 |
|
18 |
Nối rút PPR 40×32 |
10.000 |
|
19 |
Nối rút PPR 50×20 |
17.200 |
|
20 |
Nối rút PPR 50×25 |
17.500 |
|
21 |
Nối rút PPR 50×32 |
17.700 |
|
22 |
Nối rút PPR 50×40 |
17.900 |
|
23 |
Nối rút PPR 63×20 |
33.200 |
|
24 |
Nối rút PPR 63×25 |
33.700 |
|
25 |
Nối rút PPR 63×32 |
34.000 |
|
26 |
Nối rút PPR 63×40 |
34.300 |
|
27 |
Nối rút PPR 63×50 |
34.600 |
|
28 |
Nối rút PPR 75×32 |
59.300 |
|
29 |
Nối rút PPR 75×40 |
62.000 |
|
30 |
Nối rút PPR 75×50 |
62.000 |
|
31 |
Nối rút PPR 75×63 |
6.200 |
|
32 |
Nối rút PPR 90×40 |
94.200 |
|
33 |
Nối rút PPR 90×50 |
94.200 |
|
34 |
Nối rút PPR 90×63 |
94.200 |
|
35 |
Nối rút PPR 90×75 |
99.000 |
|
36 |
Nối rút PPR 110×50 |
166.900 |
|
37 |
Nối rút PPR 110×63 |
166.900 |
|
38 |
Nối rút PPR 110×75 |
166.900 |
|
39 |
Nối rút PPR 110×90 |
166.900 |
|
40 |
Nối rút PPR 125×90 |
257.000 |
|
41 |
Nối rút PPR 125×110 |
357.600 |
|
42 |
Nối rút PPR 140×110 |
380.000 |
|
43 |
Nối rút PPR 160×110 |
510.000 |
|
44 |
Nối rút PPR 160×125 |
540.000 |
|
45 |
Nối rút PPR 160×140 |
580.000 |
Co 90° PPR và Co 45° PPR
|
STT |
Sản phẩm |
Giá chưa VAT (đồng/cái) |
|---|---|---|
|
46 |
Co 90° rút 25×20 |
9.500 |
|
47 |
Co 90° rút 32×20 |
12.200 |
|
48 |
Co 90° rút 32×25 |
15.500 |
|
49 |
Co 90° Ø20 |
5.400 |
|
50 |
Co 90° Ø25 |
7.200 |
|
51 |
Co 90° Ø32 |
12.400 |
|
52 |
Co 90° Ø40 |
20.600 |
|
53 |
Co 90° Ø50 |
35.800 |
|
54 |
Co 90° Ø63 |
109.700 |
|
55 |
Co 90° Ø75 |
143.100 |
|
56 |
Co 90° Ø90 |
224.600 |
|
57 |
Co 90° Ø110 |
405.600 |
|
58 |
Co 90° Ø125 |
714.600 |
|
59 |
Co 90° Ø140 |
932.700 |
|
60 |
Co 90° Ø160 |
1.268.900 |
|
61 |
Co 45° Ø20 |
4.500 |
|
62 |
Co 45° Ø25 |
7.200 |
|
63 |
Co 45° Ø32 |
10.800 |
|
64 |
Co 45° Ø40 |
21.400 |
|
65 |
Co 45° Ø50 |
41.000 |
|
66 |
Co 45° Ø63 |
95.000 |
|
67 |
Co 45° Ø75 |
141.200 |
|
68 |
Co 45° Ø90 |
168.100 |
|
69 |
Co 45° Ø110 |
292.800 |
|
70 |
Co 45° Ø125 |
706.000 |
|
71 |
Co 45° Ø140 |
856.100 |
|
72 |
Co 45° Ø160 |
113.100 |
Co Ren PPR và Chữ T PPR
|
STT |
Sản phẩm |
Giá chưa VAT (đồng/cái) |
|---|---|---|
|
73 |
Co đôi 90° ren trong 25×1/2″ |
39.200 |
|
74 |
Co 90° ren trong 20×1/2″ |
50.000 |
|
75 |
Co 90° ren trong 20×3/4″ |
44.500 |
|
76 |
Co 90° ren trong 25×1/2″ |
60.000 |
|
77 |
Co 90° ren trong 25×3/4″ |
100.000 |
|
78 |
Co 90° ren trong 32×3/4″ |
108.600 |
|
79 |
Co 90° ren trong 32×1″ |
55.200 |
|
80 |
Co 90° ren ngoài 20×1/2″ |
62.000 |
|
81 |
Co 90° ren ngoài 20×3/4″ |
62.400 |
|
82 |
Co 90° ren ngoài 25×1/2″ |
77.500 |
|
83 |
Co 90° ren ngoài 25×3/4″ |
100.000 |
|
84 |
Co 90° ren ngoài 32×3/4″ |
115.000 |
|
85 |
Co 90° ren ngoài 32×1″ |
6.300 |
|
86 |
Chữ T Ø20 |
9.800 |
|
87 |
Chữ T Ø25 |
16.000 |
|
88 |
Chữ T Ø32 |
35.000 |
|
89 |
Chữ T Ø40 |
51.400 |
|
90 |
Chữ T Ø50 |
123.300 |
|
91 |
Chữ T Ø63 |
154.300 |
|
92 |
Chữ T Ø75 |
278.600 |
|
93 |
Chữ T Ø90 |
430.200 |
|
94 |
Chữ T Ø110 |
927.500 |
|
95 |
Chữ T Ø125 |
974.100 |
|
96 |
Chữ T Ø140 |
1.786.000 |
|
97 |
Chữ T Ø160 |
44.700 |
Nối Ren PPR, Bộ Bích PPR, Ống Tránh PPR và Van PPR
|
STT |
Sản phẩm |
Giá chưa VAT (đồng/cái) |
|---|---|---|
|
98 |
Nối ren ngoài 20×1/2″ |
60.000 |
|
99 |
Nối ren ngoài 20×3/4″ |
52.200 |
|
100 |
Nối ren ngoài 25×1/2″ |
62.600 |
|
101 |
Nối ren ngoài 25×3/4″ |
80.000 |
|
102 |
Nối ren ngoài 32×3/4″ |
92.200 |
|
103 |
Nối ren ngoài 32×1″ |
281.000 |
|
104 |
Nối ren ngoài 40×1¼″ |
350.500 |
|
105 |
Nối ren ngoài 50×1½″ |
565.600 |
|
106 |
Nối ren ngoài 63×2″ |
850.000 |
|
107 |
Nối ren ngoài 75×2½″ |
1.700.000 |
|
108 |
Nối ren ngoài 90×3″ |
2.400.000 |
|
109 |
Nối ren ngoài 110×4″ |
35.200 |
|
110 |
Nối ren trong 20×1/2″ |
45.000 |
|
111 |
Nối ren trong 20×3/4″ |
43.600 |
|
112 |
Nối ren trong 25×1/2″ |
48.100 |
|
113 |
Nối ren trong 25×3/4″ |
65.000 |
|
114 |
Nối ren trong 32×3/4″ |
83.000 |
|
115 |
Nối ren trong 32×1″ |
180.000 |
|
116 |
Nối ren trong 40×1¼″ |
190.400 |
|
117 |
Nối ren trong 50×1½″ |
276.400 |
|
118 |
Nối ren trong 63×2″ |
521.600 |
|
119 |
Nối ren trong 75×2½″ |
728.000 |
|
120 |
Nối ren trong 90×3″ |
1.460.000 |
|
121 |
Nối ren trong 110×4″ |
2.260.600 |
|
122 |
Bộ bích kép Ø32 |
354.000 |
|
123 |
Bộ bích kép Ø40 |
443.000 |
|
124 |
Bộ bích kép Ø50 |
485.000 |
|
125 |
Bộ bích kép Ø63 |
543.100 |
|
126 |
Bộ bích kép Ø75 |
690.700 |
|
127 |
Bộ bích kép Ø90 |
845.400 |
|
128 |
Bộ bích kép Ø110 |
1.074.500 |
|
129 |
Bộ bích kép Ø140 |
1.470.000 |
|
130 |
Bộ bích kép Ø160 |
2.264.400 |
|
131 |
Ống tránh Ø20 |
14.000 |
|
132 |
Ống tránh Ø25 |
23.200 |
|
133 |
Ống tránh Ø32 |
47.200 |
|
134 |
Ống tránh Ø40 |
75.600 |
|
135 |
Ống tránh Ø50 |
140.000 |
|
136 |
Ống tránh Ø63 |
290.500 |
|
137 |
Van xoay Ø20 |
185.000 |
|
138 |
Van xoay Ø25 |
216.200 |
|
139 |
Van xoay Ø32 |
306.800 |
|
140 |
Van xoay Ø40 |
514.700 |
|
141 |
Van xoay Ø50 |
793.000 |
|
142 |
Van xoay Ø63 |
1.233.300 |
|
143 |
Van xoay Ø75 |
3.639.900 |
|
144 |
Van xoay Ø90 |
4.967.800 |
|
145 |
Van gạt Ø20 |
165.000 |
|
146 |
Van gạt Ø25 |
221.000 |
|
147 |
Van gạt Ø32 |
315.600 |
|
148 |
Van gạt Ø40 |
450.000 |
Cách Chọn Ống PPR Chịu Nhiệt Đúng Kỹ Thuật
- Theo nhiệt độ: Nếu chỉ dẫn nước sinh hoạt bình thường, PN10 là đủ. Nếu dùng cho bình nóng lạnh, bắt buộc dùng từ PN16 trở lên.
- Theo áp suất tòa nhà: Nhà phố dưới 5 tầng có thể dùng PN10-PN16. Chung cư cao tầng hoặc bơm tăng áp mạnh phải dùng PN16-PN20.
Theo kích thước:
- D20 (Phi 20): Dùng cho các nhánh cuối cấp vào thiết bị (vòi nước, sen tắm).
- D25 (Phi 25): Dùng làm ống trục chính cho từng tầng hoặc phòng tắm lớn.
- D32 trở lên: Dùng làm ống trục đứng (hộp gen) cấp nước tổng.
Hướng Dẫn Lắp Đặt Ống PPR Chịu Nhiệt (Hàn nhiệt)
Quy trình hàn ống PPR quyết định 90% độ bền của hệ thống:
- Cắt ống: Cắt vuông góc trục ống, loại bỏ ba-via.
- Làm sạch: Lau sạch đầu ống và phụ kiện.
- Gia nhiệt: Đưa ống và phụ kiện vào đầu hàn (ví dụ D20 gia nhiệt khoảng 5 giây).
- Kết nối: Rút ra và đưa ống vào phụ kiện nhanh chóng, giữ chặt không xoay trong khoảng 4-6 giây.
- Làm nguội: Để mối hàn ổn định hoàn toàn trước khi cấp nước.
So Sánh PPR Bình Minh Với PVC & HDPE
|
Tiêu chí |
Ống PVC (uPVC) |
Ống PPR (Chịu nhiệt) |
Ống HDPE |
|
Kết nối |
Dán keo |
Hàn nhiệt nóng chảy |
Hàn đối đầu / phụ kiện siết |
|
Chịu nhiệt |
Kém (max 45°C) |
Rất tốt (max 95°C) |
Tốt (max 60-80°C) |
|
Ứng dụng |
Thoát nước, nước lạnh |
Cấp nước nóng/lạnh trong nhà |
Cấp nước ngoài trời, hạ tầng |
|
Giá thành |
Rẻ nhất |
Trung bình cao |
Cao |
Địa Chỉ Mua Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt Ở Đâu Chính Hãng?
- Để mua Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt chính hãng, bạn có thể tìm đến các nhà phân phối và đại lý ủy quyền của Nhựa Bình Minh. Đây là cách tốt nhất để đảm bảo bạn mua được sản phẩm chất lượng cao, có đầy đủ giấy tờ chứng nhận (CO-CQ) và chính sách bảo hành rõ ràng.
Cách Kiểm Tra Sản Phẩm Chính Hãng
- Logo và thông tin: Sản phẩm phải có logo "Nhựa Bình Minh" được in rõ ràng, sắc nét trên thân phụ kiện.
- Giấy tờ: Yêu cầu các giấy tờ chứng nhận xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) từ nhà cung cấp.
- Thông số kỹ thuật: Các thông số về đường kính, áp lực, và độ dày phải được in đầy đủ và đúng chuẩn.
Gia Hân Group: Là đại lý cấp 1 của Nhựa Bình Minh tại khu vực phía Nam.
- Hotline: 0944.90.1414, 0944.90.1616
- Email: ghgroup.vn@gmail.com
- Địa chỉ: 182/44/13, Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân
- Địa chỉ kho hàng: 265, Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân
Khu Vực Bán Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt Của Công Ty Gia Hân Group
- Bán Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt tại Sài Gòn
- Bán Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt tại HCM
- Bán Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt tại Bình Dương
- Bán Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt tại Bình Phước
- Bán Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt tại Long An
- Bán Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt tại Tây Ninh
- Bán Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt tại Bà Rịa
- Bán Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt tại Vũng Tàu
- Bán Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt tại Biên Hòa
- Bán Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt tại Đồng Nai
Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt
1. Bảng giá ống PPR Bình Minh đã bao gồm thuế VAT chưa?
- Đa số các bảng giá niêm yết trên website hoặc catalogue của nhà máy Nhựa Bình Minh chưa bao gồm thuế VAT (8% hoặc 10% tùy thời điểm).
- Lưu ý: Khi nhận báo giá từ đại lý, bạn cần hỏi rõ giá cuối cùng (giá thanh toán) để tránh phát sinh chi phí khi xuất hóa đơn đỏ cho công trình.
2. Mức chiết khấu (%) cho ống PPR Bình Minh hiện nay là bao nhiêu?
- Mức chiết khấu không cố định mà phụ thuộc vào giá trị đơn hàng và cấp độ đại lý:
- Khách lẻ/Đơn nhỏ: Chiết khấu thường từ 10% – 15%.
- Công trình/Đại lý cấp 2: Chiết khấu có thể dao động từ 15% – 20%.
3. Giá ống PPR Bình Minh so với Tiền Phong và Hoa Sen như thế nào?
- Bình Minh & Tiền Phong: Thường có mức giá tương đương nhau và thuộc phân khúc cao cấp nhất. Tùy khu vực (Miền Nam hay Miền Bắc) mà một trong hai hãng sẽ có ưu thế giá tốt hơn do chi phí vận chuyển. Tại Miền Nam, Tiền Phong thường có giá cạnh tranh hơn. và ngược lại
- Hoa Sen & Dekko: Thường có mức giá "mềm" hơn một chút (khoảng 5-10%) hoặc có chính sách chiết khấu linh hoạt hơn để cạnh tranh.
4. Tại sao giá ống nước nóng (PN16/PN20) lại đắt hơn ống nước lạnh (PN10) nhiều như vậy?
Sự chênh lệch giá (thường gấp 1.5 đến 2 lần) đến từ độ dày và lượng nhựa sử dụng:
- Ống PN10 (Nước lạnh): Thành ống mỏng, tốn ít nguyên liệu nhựa PPR hơn.
- Ống PN20 (Nước nóng/Chịu áp): Thành ống rất dày để chịu được áp suất cao khi nước nóng giãn nở. Ví dụ: Ống D20 PN10 dày 1.9mm, trong khi ống D20 PN20 dày tới 3.4mm.
5. Mua phụ kiện PPR (co, tê, van) có được chiết khấu giống như ống không?
- Thông thường, mức chiết khấu cho phụ kiện sẽ thấp hơn so với ống.
- Lý do: Phụ kiện PPR (đặc biệt là loại có ren đồng) có chi phí sản xuất cao và phức tạp hơn.
- Lưu ý: Khi xem bảng báo giá tổng, hãy kiểm tra kỹ cột chiết khấu riêng cho phần phụ kiện để dự toán chính xác.
6. Có mất phí vận chuyển khi mua ống PPR Bình Minh không?
- Đơn hàng lớn/Dự án: Hầu hết các đại lý cấp 1 sẽ miễn phí vận chuyển đến chân công trình trong phạm vi nội thành hoặc bán kính quy định (thường 15-30km).
- Đơn hàng nhỏ lẻ: Khách hàng thường chịu phí ship hoặc được hỗ trợ một phần nếu tiện chuyến xe.
7. Làm sao để nhận biết ống PPR Bình Minh chính hãng để không bị "hớ" giá?
- Ống giả thường có giá rẻ bất ngờ nhưng chất lượng kém. Để nhận biết ống thật:
- Màu sắc: Xanh dương đặc trưng (không nhợt nhạt).
- Logo & Chữ in: In laser rõ nét thông tin: “NHUA BINH MINH – PPR – [Đường kính] – [PN] – [Tiêu chuẩn DIN]”.
- Chỉ màu: Ống chính hãng thường có đường chỉ dọc thân ống (Xanh cho nước lạnh, Đỏ cho nước nóng - tùy lô nhưng luôn sắc nét).
8. Giá ống PPR có biến động theo giá xăng dầu không?
- Có. Nhựa PPR là sản phẩm từ hạt nhựa nguyên sinh (chế phẩm dầu mỏ). Do đó, khi giá dầu thế giới hoặc tỷ giá USD biến động mạnh, Nhựa Bình Minh sẽ có lộ trình điều chỉnh giá (tăng/giảm) và thường báo trước cho đại lý từ 15-30 ngày.





Xem thêm