- Thông Tin Kiểm Tra Bảng Giá PPR Bình Minh 2026
- Ống PPR Bình Minh Có Những Loại Nào?
- Quy Cách Ống PPR Bình Minh PN10 Và PN20
- Bảng Giá Ống PPR Bình Minh PN10 2026
- Bảng Giá Ống PPR Bình Minh PN20 2026
- Vì Sao Cùng Một Đường Kính PPR Có Hai Mức Giá?
- PN10 Và PN20 Khác Nhau Thế Nào?
- Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt Bao Nhiêu?
- Tiêu Chuẩn Ống PPR Bình Minh
- Ống PPR Bình Minh Dùng Cho Những Hệ Thống Nào?
- Cách Chọn Ống PPR Bình Minh Cho Nước Nóng
- Cách Đọc Bảng Giá PPR Bình Minh
- Phụ Kiện PPR Bình Minh
- Cách Kết Nối Ống PPR Bình Minh
- Gia Hân Group Cung Cấp Ống PPR Bình Minh
- Câu Hỏi Thường Gặp Về Ống PPR Bình Minh
- Ống PPR Bình Minh có những PN nào?
- Ống PPR Bình Minh có những kích thước nào?
- PN10 và PN20 khác nhau như thế nào?
- Ống PPR Bình Minh chịu nhiệt bao nhiêu?
- PPR PN10 có dùng cho nước nóng được không?
- Nước nóng nên dùng PN10 hay PN20?
- Ống PPR Bình Minh có tuổi thọ 50 năm không?
- PPR Bình Minh kết nối bằng cách nào?
- Giá PPR Bình Minh tính theo mét hay cây?
- Vì sao cùng D32 nhưng PN10 và PN20 giá khác nhau?
- Thông Tin Biên Soạn
Thông Tin Kiểm Tra Bảng Giá PPR Bình Minh 2026
| Nội dung | Thông tin |
|---|---|
| Ngày kiểm tra | 08/08/2026 |
| Thương hiệu | Nhựa Bình Minh |
| Sản phẩm | Ống PP-R |
| Vật liệu | PP-R80 – Polypropylene Random Copolymer |
| Đường kính | Ø20 – Ø200 mm |
| Cấp áp suất | PN10 và PN20 |
| PN10 | S5 – SDR11 |
| PN20 | S2.5 – SDR6 |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 4 m/cây |
| Tiêu chuẩn | DIN 8077:2008-09 & DIN 8078:2008-09 |
| Tiêu chuẩn tham chiếu | TCVN 10097:2013 / ISO 15874 |
| Nhiệt độ làm việc | 0–95°C theo tài liệu kỹ thuật của hãng |
| Phạm vi bảng giá | Miền Nam |
| Đơn vị giá | Đồng/mét |
| Nguồn tham chiếu | Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh |
| Hotline báo giá | 0944.90.1313 – 0944.90.1414 – 0944.90.1616 |
- Lưu ý: Giá thực tế có thể thay đổi theo đường kính, PN, số lượng, thời điểm và địa điểm giao hàng. Khi so sánh giá cần đối chiếu đúng D × độ dày × PN.
Quý khách hàng Có thể xem thêm thông số tại Catalogue ống nhựa Bình Minh.
Ống PPR Bình Minh Có Những Loại Nào?
- Đối với dòng PP-R tiêu chuẩn Nhựa Bình Minh công bố, hai SDR cần tập trung khi tra cứu bảng giá là PN10 và PN20.
Ống PPR Bình Minh PN10
- PN10 thuộc – SDR11.
- Cùng một đường kính, ống PN10 có thành mỏng hơn PN20.
- Không nên mô tả PN10 đơn giản là “chỉ dùng cho nước lạnh”. Khả năng làm việc của PP-R phụ thuộc đồng thời vào:
- nhiệt độ + áp suất + thời gian vận hành.
- Khi nhiệt độ làm việc tăng, áp suất làm việc cho phép của ống có thể giảm. Vì vậy lựa chọn PN10 cần dựa trên điều kiện thiết kế thực tế của hệ thống.
Ống PPR Bình Minh PN20
- PN20 thuộc – SDR6.
- So với PN10 cùng đường kính, PN20 có thành ống dày hơn.
- PN20 thường được xem xét cho hệ thống nước nóng hoặc những tuyến yêu cầu khả năng chịu áp cao hơn. Tuy nhiên không nên sử dụng các mô tả thiếu cơ sở như “chịu áp siêu cao”.
Cách hiểu phù hợp hơn là:
- PN20 có thành ống dày hơn PN10 và có mức áp suất làm việc cho phép cao hơn trong cùng điều kiện nhiệt độ tương ứng.
Quy Cách Ống PPR Bình Minh PN10 Và PN20
| Đường kính | PN10 – độ dày | PN20 – độ dày |
| Ø20 | 1,9 mm | 3,4 mm |
| Ø25 | 2,3 mm | 4,2 mm |
| Ø32 | 2,9 mm | 5,4 mm |
| Ø40 | 3,7 mm | 6,7 mm |
| Ø50 | 4,6 mm | 8,3 mm |
| Ø63 | 5,8 mm | 10,5 mm |
| Ø75 | 6,8 mm | 12,5 mm |
| Ø90 | 8,2 mm | 15,0 mm |
| Ø110 | 10,0 mm | 18,3 mm |
| Ø125 | 11,4 mm | 20,8 mm |
| Ø140 | 12,7 mm | 23,3 mm |
| Ø160 | 14,6 mm | 26,6 mm |
| Ø200 | 18,2 mm | - |
Bảng Giá Ống PPR Bình Minh PN10 2026
| Đường kính | Quy cách | PN | Giá Trước VAT | Giá Sau Vat |
| Ø20 | 20 × 1,9 mm | PN10 | 31.100 đ/m | 33.588 đ/m |
| Ø25 | 25 × 2,3 mm | PN10 | 53.300 đ/m | 57.564 đ/m |
| Ø32 | 32 × 2,9 mm | PN10 | 74.900 đ/m | 80.892 đ/m |
| Ø40 | 40 × 3,7 mm | PN10 | 100.500 đ/m | 108.540 đ/m |
| Ø50 | 50 × 4,6 mm | PN10 | 147.300 đ/m | 159.084 đ/m |
| Ø63 | 63 × 5,8 mm | PN10 | 234.900 đ/m | 253.692 đ/m |
| Ø75 | 75 × 6,8 mm | PN10 | 328.000 đ/m | 354.240 đ/m |
| Ø90 | 90 × 8,2 mm | PN10 | 476.100 đ/m | 514.188 đ/m |
| Ø110 | 110 × 10,0 mm | PN10 | 761.300 đ/m | 822.204 đ/m |
| Ø125 | 125 × 11,4 mm | PN10 | 942.600 đ/m | 1.018.008 đ/m |
| Ø140 | 140 × 12,7 mm | PN10 | 1.163.800 đ/m | 1.256.904 đ/m |
| Ø160 | 160 × 14,6 mm | PN10 | 1.581.700 đ/m | 1.708.236 đ/m |
| Ø200 | 200 × 18,2 mm | PN10 | 2.394.100 đ/m | 2.585.628 đ/m |
Bảng Giá Ống PPR Bình Minh PN20 2026
| Đường kính | Quy cách | PN | Giá trước Vat | Giá Sau Vat |
| Ø20 | 20 × 3,4 mm | PN20 | 39.900 đ/m | 43.092 đ/m |
| Ø25 | 25 × 4,2 mm | PN20 | 70.700 đ/m | 76.356 đ/m |
| Ø32 | 32 × 5,4 mm | PN20 | 103.400 đ/m | 111.672 đ/m |
| Ø40 | 40 × 6,7 mm | PN20 | 160.200 đ/m | 173.016 đ/m |
| Ø50 | 50 × 8,3 mm | PN20 | 249.000 đ/m | 268.920 đ/m |
| Ø63 | 63 × 10,5 mm | PN20 | 392.900 đ/m | 424.332 đ/m |
| Ø75 | 75 × 12,5 mm | PN20 | 557.200 đ/m | 601.776 đ/m |
| Ø90 | 90 × 15,0 mm | PN20 | 812.000 đ/m | 876.960 đ/m |
| Ø110 | 110 × 18,3 mm | PN20 | 1.202.200 đ/m | 1.298.376 đ/m |
| Ø125 | 125 × 20,8 mm | PN20 | 1.550.400 đ/m | 1.674.432 đ/m |
| Ø140 | 140 × 23,3 mm | PN20 | 1.955.500 đ/m | 2.111.940 đ/m |
| Ø160 | 160 × 26,6 mm | PN20 | 2.596.100 đ/m | 2.803.788 đ/m |
Vì Sao Cùng Một Đường Kính PPR Có Hai Mức Giá?
Cùng là ống PPR Bình Minh D32, D50 hoặc D110 nhưng PN10 và PN20 có độ dày thành ống khác nhau.
| Sản phẩm | Độ dày |
| D32 PN10 | 2,9 mm |
| D32 PN20 | 5,4 mm |
| D50 PN10 | 4,6 mm |
| D50 PN20 | 8,3 mm |
| D110 PN10 | 10,0 mm |
| D110 PN20 | 18,3 mm |
PN20 có thành ống dày hơn nên lượng vật liệu trên mỗi mét ống lớn hơn và giá cùng đường kính thường cao hơn PN10.
Vì vậy không nên gửi yêu cầu:
“Báo giá PPR D32 Bình Minh.”
Nên gửi đầy đủ:
“Báo giá PPR Bình Minh D32 × 5,4 mm – PN20 – số lượng … mét.”
PN10 Và PN20 Khác Nhau Thế Nào?
| Tiêu chí | PN10 | PN20 |
| Series | S5 | S2.5 |
| SDR | SDR11 | SDR6 |
| Thành ống | Mỏng hơn | Dày hơn |
| Giá cùng đường kính | Thấp hơn PN20 | Cao hơn PN10 |
| Áp suất danh nghĩa | PN10 | PN20 |
| Điều kiện lựa chọn | Nhiệt độ + áp suất + thời gian | Nhiệt độ + áp suất + thời gian |
| Kết nối | Hàn nhiệt | Hàn nhiệt |
PN10 = nước lạnh và PN20 = nước nóng
Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt Bao Nhiêu?
- Ống PPR Bình Minh có nhiệt độ làm việc cho phép đến 95°C, nhưng khả năng chịu áp giảm khi nhiệt độ tăng. Khi thiết kế hệ thống nước nóng cần đối chiếu đồng thời nhiệt độ + áp suất + thời gian vận hành + PN.
Điều này đặc biệt quan trọng với:
- hệ thống nước nóng trung tâm;
- heat pump;
- bình nước nóng;
- nước nóng tuần hoàn;
- khách sạn;
- bệnh viện;
- nhà máy.
Tiêu Chuẩn Ống PPR Bình Minh
Ống PP-R Bình Minh sử dụng vật liệu và tiêu chuẩn:
- Polypropylene Random Copolymer – PP-R80.
- DIN 8077:2008-09 & DIN 8078:2008-09.
Ống PPR Bình Minh Dùng Cho Những Hệ Thống Nào?
- Ống PPR Bình Minh được sử dụng phổ biến cho hệ thống nước nóng, nước lạnh, cấp nước sinh hoạt, MEP, một số tuyến kỹ thuật công nghiệp, tưới tiêu và hệ thống sưởi sàn khi nhiệt độ, áp suất và quy cách ống đáp ứng yêu cầu thiết kế.
Khi lựa chọn, không nên chỉ dựa vào đường kính. Cần đồng thời kiểm tra:
đường kính → PN → nhiệt độ làm việc → áp suất hệ thống → thời gian vận hành → phương án thi công.
Cách Chọn Ống PPR Bình Minh Cho Nước Nóng
Không nên chỉ áp dụng nguyên tắc:
“Nước nóng thì dùng PN20.”
PN20 thường là series cần được xem xét do có thành ống dày hơn PN10, nhưng lựa chọn cuối cùng cần xác định:
- nhiệt độ nước vận hành;
- nhiệt độ cực đại;
- áp suất hệ thống;
- áp suất máy bơm;
- thời gian vận hành;
- chu kỳ nóng – lạnh;
- đường kính đường ống;
- tổn thất áp suất;
- điều kiện lắp đặt.
Đối với hệ thống nước nóng tuần hoàn, khách sạn, bệnh viện hoặc nhà máy, nên đối chiếu bảng áp suất – nhiệt độ – thời gian của nhà sản xuất trước khi chốt PN.
Cách Đọc Bảng Giá PPR Bình Minh
Ví dụ:
Ø32 – 32 × 5,4 mm – PN20 – 103.400 đ/m
được hiểu là:
- đường kính ngoài: 32 mm;
- độ dày thành ống: 5,4 mm;
- cấp PN: PN20;
- giá tham khảo trước thuế: 103.400 đồng/mét.
Không nên so trực tiếp giá D32 PN20 với D32 PN10 mà bỏ qua độ dày, vì:
D32 PN10: 2,9 mm
trong khi:
D32 PN20: 5,4 mm.
Phụ Kiện PPR Bình Minh
Hệ thống PPR Bình Minh có các nhóm phụ kiện như:
- nối thẳng;
- co 45°;
- co 90°;
- tê;
- phụ kiện ren;
- van;
- bộ bích;
- phụ kiện chuyển đổi.
Cách Kết Nối Ống PPR Bình Minh
Ống và phụ kiện PP-R thường được kết nối bằng phương pháp hàn nhiệt.
Nguyên tắc cơ bản:
- cắt đầu ống vuông;
- làm sạch bề mặt;
- sử dụng đầu hàn đúng đường kính;
- gia nhiệt theo hướng dẫn kỹ thuật;
- đưa ống và phụ kiện vào đúng trục;
- không xoay mối nối khi lắp;
- để mối hàn ổn định trước khi thử áp.
Gia Hân Group Cung Cấp Ống PPR Bình Minh
- Gia Hân Group cung cấp ống và phụ kiện PPR Bình Minh phục vụ hệ thống cấp nước nóng – lạnh, MEP, nhà ở, chung cư, khách sạn, nhà máy và các công trình kỹ thuật.
Để nhận báo giá đúng quy cách, khách hàng nên gửi:
- D + PN + số lượng + phụ kiện + địa điểm giao hàng.
CÔNG TY TNHH GIA HÂN GROUP
Hotline kinh doanh:
- 0944.90.1313
- 0944.90.1414
- 0944.90.1616
- 0941.90.1313
Email:
ghgroup.vn@gmail.com
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ống PPR Bình Minh
Ống PPR Bình Minh có những PN nào?
Đối với dòng PP-R tiêu chuẩn trong nguồn sản phẩm đang tham chiếu, hai series chính là PN10 và PN20. Ø200 hiện được hiển thị ở PN10; nếu cần PN20 D200 nên kiểm tra trực tiếp với nhà sản xuất hoặc đơn vị cung cấp.
Ống PPR Bình Minh có những kích thước nào?
Dải kích thước trong dữ liệu đang tham chiếu là từ Ø20 đến Ø200 mm. Một số PN không có ở tất cả đường kính.
PN10 và PN20 khác nhau như thế nào?
Cùng một đường kính, PN20 có thành ống dày hơn PN10. PN10 thuộc S5/SDR11, còn PN20 thuộc S2.5/SDR6.
Ống PPR Bình Minh chịu nhiệt bao nhiêu?
Tài liệu kỹ thuật đang tham chiếu công bố phạm vi nhiệt độ làm việc cho phép từ 0 đến 95°C. Tuy nhiên áp suất làm việc cho phép có thể giảm khi nhiệt độ tăng.
PPR PN10 có dùng cho nước nóng được không?
Không nên trả lời chỉ bằng “có” hoặc “không”. Khả năng sử dụng phụ thuộc vào nhiệt độ, áp suất và thời gian vận hành. Cần đối chiếu bảng kỹ thuật của nhà sản xuất.
Nước nóng nên dùng PN10 hay PN20?
PN20 thường là series được xem xét trước do có thành ống dày hơn, nhưng lựa chọn cuối cùng phải căn cứ vào nhiệt độ, áp suất và điều kiện thiết kế thực tế.
Ống PPR Bình Minh có tuổi thọ 50 năm không?
Tài liệu hãng có bảng áp suất làm việc cho các mốc thời gian sử dụng đến 50 năm. Không nên hiểu đây là cam kết tuổi thọ 50 năm trong mọi nhiệt độ, áp suất và điều kiện vận hành.
PPR Bình Minh kết nối bằng cách nào?
Ống và phụ kiện PP-R chủ yếu được kết nối bằng phương pháp hàn nhiệt với dụng cụ và quy trình phù hợp.
Giá PPR Bình Minh tính theo mét hay cây?
Bảng giá nguồn đang tham chiếu công bố đơn giá theo mét. Khi đặt hàng cần xác nhận chiều dài cây và tổng số mét thực tế.
Vì sao cùng D32 nhưng PN10 và PN20 giá khác nhau?
Vì độ dày thành ống khác nhau. D32 PN10 dày 2,9 mm trong khi D32 PN20 dày 5,4 mm nên lượng vật liệu và giá khác nhau.
Thông Tin Biên Soạn
Nội dung được Công Ty TNHH Gia Hân Group biên soạn và kiểm tra dựa trên bảng giá, catalogue và dữ liệu kỹ thuật ống PPR Bình Minh đang sử dụng trong quá trình tư vấn và cung cấp vật tư.
- Đơn vị biên soạn: Công Ty TNHH Gia Hân Group
- Người đại diện: Dương Đình Bình
- Mã số thuế: 0316116787
- Nguồn tham chiếu: Bảng giá và catalogue Nhựa Bình Minh
- Ngày kiểm tra: 12/08/2026
- Phạm vi: Đường kính, độ dày, PN10–PN20, giá tham khảo và ứng dụng chịu nhiệt.



Xem thêm