Bảng Giá Ống PPR Bình Minh 2026 – PN10, PN20 Rẻ Nhất


NHỰA BÌNH MINH
BGPPRBM

Bảng giá ống PPR Bình Minh 2026 gồm các quy cách từ D20 đến D200, có hai cấp áp suất chính là PN10–SDR11 và PN20–SDR6. Giá trước VAT hiện dao động từ 31.100 đồng/mét đối với D20 PN10 đến 2.596.100 đồng/mét đối với D160 PN20. Riêng PN10 có quy cách đến D200. Khi tra giá cần đối chiếu đủ đường kính × độ dày × PN, vì cùng một đường kính nhưng PN khác nhau sẽ có độ dày và mức giá khác nhau.
Xem thêm: Ống PPR Bình Minhbảng giá ống nhựa Bình Minh 2026.



Còn hàng
Liên hệ

Thông Tin Kiểm Tra Bảng Giá PPR Bình Minh 2026

Nội dung Thông tin
Ngày kiểm tra 08/08/2026
Thương hiệu Nhựa Bình Minh
Sản phẩm Ống PP-R
Vật liệu PP-R80 – Polypropylene Random Copolymer
Đường kính Ø20 – Ø200 mm
Cấp áp suất PN10 và PN20
PN10 S5 – SDR11
PN20 S2.5 – SDR6
Chiều dài tiêu chuẩn 4 m/cây
Tiêu chuẩn DIN 8077:2008-09 & DIN 8078:2008-09
Tiêu chuẩn tham chiếu TCVN 10097:2013 / ISO 15874
Nhiệt độ làm việc 0–95°C theo tài liệu kỹ thuật của hãng
Phạm vi bảng giá Miền Nam
Đơn vị giá Đồng/mét
Nguồn tham chiếu Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh
Hotline báo giá 0944.90.1313 – 0944.90.1414 – 0944.90.1616
  • Lưu ý: Giá thực tế có thể thay đổi theo đường kính, PN, số lượng, thời điểm và địa điểm giao hàng. Khi so sánh giá cần đối chiếu đúng D × độ dày × PN.

Quý khách hàng Có thể xem thêm thông số tại Catalogue ống nhựa Bình Minh.

Thông Tin Kiểm Tra Bảng Giá PPR Bình Minh 2026

Ống PPR Bình Minh Có Những Loại Nào?

  • Đối với dòng PP-R tiêu chuẩn Nhựa Bình Minh công bố, hai SDR cần tập trung khi tra cứu bảng giá là PN10 và PN20.

Ống PPR Bình Minh PN10

  • PN10 thuộc – SDR11.
  • Cùng một đường kính, ống PN10 có thành mỏng hơn PN20.
  • Không nên mô tả PN10 đơn giản là “chỉ dùng cho nước lạnh”. Khả năng làm việc của PP-R phụ thuộc đồng thời vào:
  • nhiệt độ + áp suất + thời gian vận hành.
  • Khi nhiệt độ làm việc tăng, áp suất làm việc cho phép của ống có thể giảm. Vì vậy lựa chọn PN10 cần dựa trên điều kiện thiết kế thực tế của hệ thống.

Ống PPR Bình Minh PN20

  • PN20 thuộc – SDR6.
  • So với PN10 cùng đường kính, PN20 có thành ống dày hơn.
  • PN20 thường được xem xét cho hệ thống nước nóng hoặc những tuyến yêu cầu khả năng chịu áp cao hơn. Tuy nhiên không nên sử dụng các mô tả thiếu cơ sở như “chịu áp siêu cao”.

Cách hiểu phù hợp hơn là:

  • PN20 có thành ống dày hơn PN10 và có mức áp suất làm việc cho phép cao hơn trong cùng điều kiện nhiệt độ tương ứng.

Quy Cách Ống PPR Bình Minh PN10 Và PN20

Đường kính PN10 – độ dày PN20 – độ dày
Ø20 1,9 mm 3,4 mm
Ø25 2,3 mm 4,2 mm
Ø32 2,9 mm 5,4 mm
Ø40 3,7 mm 6,7 mm
Ø50 4,6 mm 8,3 mm
Ø63 5,8 mm 10,5 mm
Ø75 6,8 mm 12,5 mm
Ø90 8,2 mm 15,0 mm
Ø110 10,0 mm 18,3 mm
Ø125 11,4 mm 20,8 mm
Ø140 12,7 mm 23,3 mm
Ø160 14,6 mm 26,6 mm
Ø200 18,2 mm -

Bảng Giá Ống PPR Bình Minh PN10 2026

Đường kính Quy cách PN Giá Trước VAT Giá Sau Vat
Ø20 20 × 1,9 mm PN10 31.100 đ/m 33.588 đ/m
Ø25 25 × 2,3 mm PN10 53.300 đ/m 57.564 đ/m
Ø32 32 × 2,9 mm PN10 74.900 đ/m 80.892 đ/m
Ø40 40 × 3,7 mm PN10 100.500 đ/m 108.540 đ/m
Ø50 50 × 4,6 mm PN10 147.300 đ/m 159.084 đ/m
Ø63 63 × 5,8 mm PN10 234.900 đ/m 253.692 đ/m
Ø75 75 × 6,8 mm PN10 328.000 đ/m 354.240 đ/m
Ø90 90 × 8,2 mm PN10 476.100 đ/m 514.188 đ/m
Ø110 110 × 10,0 mm PN10 761.300 đ/m 822.204 đ/m
Ø125 125 × 11,4 mm PN10 942.600 đ/m 1.018.008 đ/m
Ø140 140 × 12,7 mm PN10 1.163.800 đ/m 1.256.904 đ/m
Ø160 160 × 14,6 mm PN10 1.581.700 đ/m 1.708.236 đ/m
Ø200 200 × 18,2 mm PN10 2.394.100 đ/m 2.585.628 đ/m

Bảng Giá Ống PPR Bình Minh PN20 2026

Đường kính Quy cách PN Giá trước Vat Giá Sau Vat
Ø20 20 × 3,4 mm PN20 39.900 đ/m 43.092 đ/m
Ø25 25 × 4,2 mm PN20 70.700 đ/m 76.356 đ/m
Ø32 32 × 5,4 mm PN20 103.400 đ/m 111.672 đ/m
Ø40 40 × 6,7 mm PN20 160.200 đ/m 173.016 đ/m
Ø50 50 × 8,3 mm PN20 249.000 đ/m 268.920 đ/m
Ø63 63 × 10,5 mm PN20 392.900 đ/m 424.332 đ/m
Ø75 75 × 12,5 mm PN20 557.200 đ/m 601.776 đ/m
Ø90 90 × 15,0 mm PN20 812.000 đ/m 876.960 đ/m
Ø110 110 × 18,3 mm PN20 1.202.200 đ/m 1.298.376 đ/m
Ø125 125 × 20,8 mm PN20 1.550.400 đ/m 1.674.432 đ/m
Ø140 140 × 23,3 mm PN20 1.955.500 đ/m 2.111.940 đ/m
Ø160 160 × 26,6 mm PN20 2.596.100 đ/m 2.803.788 đ/m

Vì Sao Cùng Một Đường Kính PPR Có Hai Mức Giá?

Cùng là ống PPR Bình Minh D32, D50 hoặc D110 nhưng PN10 và PN20 có độ dày thành ống khác nhau.

Sản phẩm Độ dày
D32 PN10 2,9 mm
D32 PN20 5,4 mm
D50 PN10 4,6 mm
D50 PN20 8,3 mm
D110 PN10 10,0 mm
D110 PN20 18,3 mm

PN20 có thành ống dày hơn nên lượng vật liệu trên mỗi mét ống lớn hơn và giá cùng đường kính thường cao hơn PN10.

Vì vậy không nên gửi yêu cầu:

“Báo giá PPR D32 Bình Minh.”

Nên gửi đầy đủ:

“Báo giá PPR Bình Minh D32 × 5,4 mm – PN20 – số lượng … mét.”

PN10 Và PN20 Khác Nhau Thế Nào?

Tiêu chí PN10 PN20
Series S5 S2.5
SDR SDR11 SDR6
Thành ống Mỏng hơn Dày hơn
Giá cùng đường kính Thấp hơn PN20 Cao hơn PN10
Áp suất danh nghĩa PN10 PN20
Điều kiện lựa chọn Nhiệt độ + áp suất + thời gian Nhiệt độ + áp suất + thời gian
Kết nối Hàn nhiệt Hàn nhiệt

PN10 = nước lạnh và PN20 = nước nóng

Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt Bao Nhiêu?

  • Ống PPR Bình Minh có nhiệt độ làm việc cho phép đến 95°C, nhưng khả năng chịu áp giảm khi nhiệt độ tăng. Khi thiết kế hệ thống nước nóng cần đối chiếu đồng thời nhiệt độ + áp suất + thời gian vận hành + PN.

Điều này đặc biệt quan trọng với:

  • hệ thống nước nóng trung tâm;
  • heat pump;
  • bình nước nóng;
  • nước nóng tuần hoàn;
  • khách sạn;
  • bệnh viện;
  • nhà máy.

Tiêu Chuẩn Ống PPR Bình Minh

Ống PP-R Bình Minh sử dụng vật liệu và tiêu chuẩn:

  • Polypropylene Random Copolymer – PP-R80.
  • DIN 8077:2008-09 & DIN 8078:2008-09.

Ống PPR Bình Minh Dùng Cho Những Hệ Thống Nào?

  • Ống PPR Bình Minh được sử dụng phổ biến cho hệ thống nước nóng, nước lạnh, cấp nước sinh hoạt, MEP, một số tuyến kỹ thuật công nghiệp, tưới tiêu và hệ thống sưởi sàn khi nhiệt độ, áp suất và quy cách ống đáp ứng yêu cầu thiết kế.

Khi lựa chọn, không nên chỉ dựa vào đường kính. Cần đồng thời kiểm tra:

đường kính → PN → nhiệt độ làm việc → áp suất hệ thống → thời gian vận hành → phương án thi công.

Cách Chọn Ống PPR Bình Minh Cho Nước Nóng

Không nên chỉ áp dụng nguyên tắc:

“Nước nóng thì dùng PN20.”

PN20 thường là series cần được xem xét do có thành ống dày hơn PN10, nhưng lựa chọn cuối cùng cần xác định:

  1. nhiệt độ nước vận hành;
  2. nhiệt độ cực đại;
  3. áp suất hệ thống;
  4. áp suất máy bơm;
  5. thời gian vận hành;
  6. chu kỳ nóng – lạnh;
  7. đường kính đường ống;
  8. tổn thất áp suất;
  9. điều kiện lắp đặt.

Đối với hệ thống nước nóng tuần hoàn, khách sạn, bệnh viện hoặc nhà máy, nên đối chiếu bảng áp suất – nhiệt độ – thời gian của nhà sản xuất trước khi chốt PN.

Cách Đọc Bảng Giá PPR Bình Minh

Ví dụ:

Ø32 – 32 × 5,4 mm – PN20 – 103.400 đ/m

được hiểu là:

  • đường kính ngoài: 32 mm;
  • độ dày thành ống: 5,4 mm;
  • cấp PN: PN20;
  • giá tham khảo trước thuế: 103.400 đồng/mét.

Không nên so trực tiếp giá D32 PN20 với D32 PN10 mà bỏ qua độ dày, vì:

D32 PN10: 2,9 mm

trong khi:

D32 PN20: 5,4 mm.

Phụ Kiện PPR Bình Minh

Hệ thống PPR Bình Minh có các nhóm phụ kiện như:

  • nối thẳng;
  • co 45°;
  • co 90°;
  • tê;
  • phụ kiện ren;
  • van;
  • bộ bích;
  • phụ kiện chuyển đổi.

Cách Kết Nối Ống PPR Bình Minh

Ống và phụ kiện PP-R thường được kết nối bằng phương pháp hàn nhiệt.

Nguyên tắc cơ bản:

  1. cắt đầu ống vuông;
  2. làm sạch bề mặt;
  3. sử dụng đầu hàn đúng đường kính;
  4. gia nhiệt theo hướng dẫn kỹ thuật;
  5. đưa ống và phụ kiện vào đúng trục;
  6. không xoay mối nối khi lắp;
  7. để mối hàn ổn định trước khi thử áp.

Gia Hân Group Cung Cấp Ống PPR Bình Minh

  • Gia Hân Group cung cấp ống và phụ kiện PPR Bình Minh phục vụ hệ thống cấp nước nóng – lạnh, MEP, nhà ở, chung cư, khách sạn, nhà máy và các công trình kỹ thuật.

Để nhận báo giá đúng quy cách, khách hàng nên gửi:

  • D + PN + số lượng + phụ kiện + địa điểm giao hàng.

CÔNG TY TNHH GIA HÂN GROUP

Hotline kinh doanh:

  • 0944.90.1313
  • 0944.90.1414
  • 0944.90.1616
  • 0941.90.1313

Email:
ghgroup.vn@gmail.com


Câu Hỏi Thường Gặp Về Ống PPR Bình Minh

Ống PPR Bình Minh có những PN nào?

Đối với dòng PP-R tiêu chuẩn trong nguồn sản phẩm đang tham chiếu, hai series chính là PN10 và PN20. Ø200 hiện được hiển thị ở PN10; nếu cần PN20 D200 nên kiểm tra trực tiếp với nhà sản xuất hoặc đơn vị cung cấp.

Ống PPR Bình Minh có những kích thước nào?

Dải kích thước trong dữ liệu đang tham chiếu là từ Ø20 đến Ø200 mm. Một số PN không có ở tất cả đường kính.

PN10 và PN20 khác nhau như thế nào?

Cùng một đường kính, PN20 có thành ống dày hơn PN10. PN10 thuộc S5/SDR11, còn PN20 thuộc S2.5/SDR6.

Ống PPR Bình Minh chịu nhiệt bao nhiêu?

Tài liệu kỹ thuật đang tham chiếu công bố phạm vi nhiệt độ làm việc cho phép từ 0 đến 95°C. Tuy nhiên áp suất làm việc cho phép có thể giảm khi nhiệt độ tăng.

PPR PN10 có dùng cho nước nóng được không?

Không nên trả lời chỉ bằng “có” hoặc “không”. Khả năng sử dụng phụ thuộc vào nhiệt độ, áp suất và thời gian vận hành. Cần đối chiếu bảng kỹ thuật của nhà sản xuất.

Nước nóng nên dùng PN10 hay PN20?

PN20 thường là series được xem xét trước do có thành ống dày hơn, nhưng lựa chọn cuối cùng phải căn cứ vào nhiệt độ, áp suất và điều kiện thiết kế thực tế.

Ống PPR Bình Minh có tuổi thọ 50 năm không?

Tài liệu hãng có bảng áp suất làm việc cho các mốc thời gian sử dụng đến 50 năm. Không nên hiểu đây là cam kết tuổi thọ 50 năm trong mọi nhiệt độ, áp suất và điều kiện vận hành.

PPR Bình Minh kết nối bằng cách nào?

Ống và phụ kiện PP-R chủ yếu được kết nối bằng phương pháp hàn nhiệt với dụng cụ và quy trình phù hợp.

Giá PPR Bình Minh tính theo mét hay cây?

Bảng giá nguồn đang tham chiếu công bố đơn giá theo mét. Khi đặt hàng cần xác nhận chiều dài cây và tổng số mét thực tế.

Vì sao cùng D32 nhưng PN10 và PN20 giá khác nhau?

Vì độ dày thành ống khác nhau. D32 PN10 dày 2,9 mm trong khi D32 PN20 dày 5,4 mm nên lượng vật liệu và giá khác nhau.


Thông Tin Biên Soạn

Nội dung được Công Ty TNHH Gia Hân Group biên soạn và kiểm tra dựa trên bảng giá, catalogue và dữ liệu kỹ thuật ống PPR Bình Minh đang sử dụng trong quá trình tư vấn và cung cấp vật tư.

  • Đơn vị biên soạn: Công Ty TNHH Gia Hân Group
  • Người đại diện: Dương Đình Bình
  • Mã số thuế: 0316116787
  • Nguồn tham chiếu: Bảng giá và catalogue Nhựa Bình Minh
  • Ngày kiểm tra: 12/08/2026
  • Phạm vi: Đường kính, độ dày, PN10–PN20, giá tham khảo và ứng dụng chịu nhiệt.
Bình luận
  • Đánh giá của bạn

Sản phẩm liên quan

Ống nhựa PPR D63 Bình Minh là giải pháp lý tưởng cho hệ thống cấp nước nhờ chất liệu an toàn, độ bền cao, khả năng cách nhiệt tốt và dễ dàng lắp đặt. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống cấp nước nóng lạnh, sưởi ấm sàn nhà, dẫn khí nén và tưới tiêu nông nghiệp. Với đường kính ngoài 63mm và tiêu chuẩn DIN 8077 & 8078, ống nhựa PPR D63 Bình Minh đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng. Để đảm bảo chất lượng, hãy chọn mua sản phẩm chính hãng tại các cửa hàng vật liệu xây dựng, đại lý phân phối
Ống nhựa PPR D125 Bình Minh là giải pháp lý tưởng cho hệ thống cấp nước nhờ chất liệu an toàn, độ bền cao, khả năng cách nhiệt tốt và dễ dàng lắp đặt. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống cấp nước nóng lạnh, sưởi ấm sàn nhà, dẫn khí nén và tưới tiêu nông nghiệp. Với đường kính ngoài 125mm và tiêu chuẩn DIN 8077 & 8078, ống nhựa PPR D125 Bình Minh đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng. Để đảm bảo chất lượng, hãy chọn mua sản phẩm chính hãng tại các cửa hàng vật liệu xây dựng, đại lý phân phối
Van PPR Bình Minh đang ngày càng phổ biến trong các hệ thống ống nước dân dụng và công nghiệp tại Việt Nam, nhờ vào độ bền cao, khả năng chịu nhiệt và áp lực vượt trội. Nếu bạn đang tìm kiếm van PPR Bình Minh, van khóa PPR Bình Minh, van bi PPR Bình Minh hoặc van chặn PPR Bình Minh. Gia Hân Group cung cấp thông tin toàn diện từ kỹ thuật đến giá cả, giúp bạn dễ dàng chọn lựa phù hợp với nhu cầu sử dụng cho các dự án xây dựng và hệ cấp thoát nước nóng lạnh.
Ống nhựa PPR D90 Bình Minh là giải pháp lý tưởng cho hệ thống cấp nước nhờ chất liệu an toàn, độ bền cao, khả năng cách nhiệt tốt và dễ dàng lắp đặt. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống cấp nước nóng lạnh, sưởi ấm sàn nhà, dẫn khí nén và tưới tiêu nông nghiệp. Với đường kính ngoài 90mm và tiêu chuẩn DIN 8077 & 8078, ống nhựa PPR D90 Bình Minh đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng. Để đảm bảo chất lượng, hãy chọn mua sản phẩm chính hãng tại các cửa hàng vật liệu xây dựng, đại lý phân phối
Ống nhựa PPR D50 Bình Minh là giải pháp lý tưởng cho hệ thống cấp nước nhờ chất liệu an toàn, độ bền cao, khả năng cách nhiệt tốt và dễ dàng lắp đặt. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống cấp nước nóng lạnh, sưởi ấm sàn nhà, dẫn khí nén và tưới tiêu nông nghiệp. Với đường kính ngoài 50mm và tiêu chuẩn DIN 8077 & 8078, ống nhựa PPR D50 Bình Minh đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng. Để đảm bảo chất lượng, hãy chọn mua sản phẩm chính hãng tại các cửa hàng vật liệu xây dựng, đại lý phân phối
Ống nhựa PPR D200 Bình Minh là giải pháp lý tưởng cho hệ thống cấp nước nhờ chất liệu an toàn, độ bền cao, khả năng cách nhiệt tốt và dễ dàng lắp đặt. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống cấp nước nóng lạnh, sưởi ấm sàn nhà, dẫn khí nén và tưới tiêu nông nghiệp. Với đường kính ngoài 200mm và tiêu chuẩn DIN 8077 & 8078, ống nhựa PPR D200 Bình Minh đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng. Để đảm bảo chất lượng, hãy chọn mua sản phẩm chính hãng tại các cửa hàng vật liệu xây dựng, đại lý phân phối
Đã thêm vào giỏ hàng