Bảng Giá Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt Mới Nhất 2026


NHỰA BÌNH MINH
BGPPRBM

Bảng giá ống nhựa PPR Bình Minh dưới đây theo tiêu chuẩn DIN 8077:2009-09 & DIN 8078:2008-09. Giá được tính theo mét (đồng/mét), chưa bao gồm VAT 8%. Trong hệ thống cấp nước hiện đại cho dân dụng và công nghiệp, ống PPR Bình Minh đang là lựa chọn hàng đầu nhờ khả năng chịu nhiệt độ cao tới 95 độ C, độ bền lên tới 50 năm và an toàn vệ sinh thực phẩm. Tuy nhiên, với sự đa dạng về chủng loại áp lực (PN) và kích thước, người tiêu dùng thường gặp khó khăn trong việc lựa chọn và nắm bắt giá cả.



Còn hàng

Giới Thiệu Về Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt

  • Ống PPR (Polypropylene Random Copolymer) của Nhựa Bình Minh, hay còn gọi là ống nước nóng chịu nhiệt, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại theo tiêu chuẩn Đức DIN 8077:2008 và DIN 8078:2008.
  • Khác với các dòng ống PVC dán keo thông thường, ống PPR Bình Minh sử dụng phương pháp hàn nhiệt (nhiệt độ nóng chảy làm đồng nhất mối nối), triệt tiêu hoàn toàn nguy cơ rò rỉ tại các điểm kết nối. Đây là giải pháp tối ưu để thay thế các loại ống kẽm, ống sắt cũ vốn dễ bị ăn mòn.

Lưu ý quan trọng: Ống PPR Bình Minh thường có màu xanh dương đặc trưng, trên thân ống luôn in rõ thông số PN (áp lực), tiêu chuẩn DIN và thương hiệu Nhựa Bình Minh. Ống có chỉ xanh sử dụng cho nước lạnh PN10Ống có chỉ đỏ sử dụng cho nước nóng PN20.

Ưu Điểm Kỹ Thuật Nổi Bật Của Ống PPR Bình Minh

Tại sao các kỹ sư cơ điện (M&E) luôn ưu tiên báo giá hệ thống PPR dân dụng và công nghiệp của Bình Minh?

  • Khả năng chịu nhiệt vượt trội: Ống hoạt động ổn định ở nhiệt độ nước từ 70°C - 95°C, phù hợp cho máy nước nóng, hệ thống năng lượng mặt trời.
  • Chịu áp lực cao: Với các cấp độ PN10, PN16, PN20, ống chịu được áp lực nước lớn trong các tòa nhà cao tầng.
  • An toàn vệ sinh: Nhựa nguyên sinh không chứa hóa chất độc hại, đạt chuẩn an toàn nước uống.
  • Không đóng cặn: Lòng ống trơn láng, hệ số ma sát thấp, không gây đóng rong rêu hay vôi cục.
  • Cách âm, cách nhiệt: Giữ nhiệt tốt cho nước nóng và giảm tiếng ồn dòng chảy.

Phân Loại Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt

PPR PN10 (Dùng cho nước lạnh)

  • Đặc điểm: Thành ống mỏng hơn.
  • Ứng dụng: Chuyên dùng cho đường ống cấp nước lạnh dân dụng, hệ thống tải nước sinh hoạt thông thường.
  • Lưu ý: Không nên dùng cho đường nước nóng vì áp suất nhiệt có thể làm giảm tuổi thọ ống.

PPR PN20 (Chịu áp siêu cao & Nước nóng trung tâm)

  • Đặc điểm: Thành ống rất dày.
  • Ứng dụng: Dùng cho hệ thống nước nóng trung tâm (Heat pump), các công trình cao ốc, bệnh viện, khách sạn nơi có áp lực bơm lớn.

Quy Cách Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 4 mét/cây.
  • Đường kính (DN): Từ D20 (20mm) đến D160 (160mm).
  • Màu sắc: Xanh dương (Blue).

Bảng Giá Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt Mới Nhất 2026

  • (Lưu ý: Bảng giá dưới đây là giá niêm yết tham khảo (Chưa bao gồm VAT và chiết khấu). Giá thực tế tại các đại lý thường được chiết khấu từ 10% - 25% tùy vào khối lượng đơn hàng).

1. Bảng Giá Ống PPR PN10 Bình Minh (Nước Lạnh)

STT

Sản phẩm

Quy cách

PN (Bar)

Giá chưa VAT (đồng/mét)

Giá thanh toán (đồng/mét)

1

Ống nhựa PPR phi Ø 20

20 x 1.9mm

10

18.100

19.910

2

Ống nhựa PPR phi Ø 25

25 x 2.3mm

10

27.500

30.250

3

Ống nhựa PPR phi Ø 32

32 x 2.9mm

10

50.100

55.110

4

Ống nhựa PPR phi Ø 40

40 x 3.7mm

10

67.200

73.920

5

Ống nhựa PPR phi Ø 50

50 x 4.6mm

10

98.500

108.350

6

Ống nhựa PPR phi Ø 63

63 x 5.8mm

10

157.100

172.810

7

Ống nhựa PPR phi Ø 75

75 x 6.8mm

10

219.400

241.340

8

Ống nhựa PPR phi Ø 90

90 x 8.2mm

10

318.400

350.240

9

Ống nhựa PPR phi Ø 110

110 x 10mm

10

509.200

560.120

10

Ống nhựa PPR phi Ø 125

125 x 11.4mm

10

630.500

693.550

11

Ống nhựa PPR phi Ø 140

140 x 12.7mm

10

778.400

856.240

12

Ống nhựa PPR phi Ø 160

160 x 14.6mm

10

1.058.000

1.163.800

13

Ống nhựa PPR phi Ø 200

200 x 18.2mm

10

1.601.400

1.761.540

2. Bảng Giá Ống PPR PN20 Bình Minh (Nước Nóng)

STT

Sản phẩm

Quy cách

PN (Bar)

Giá chưa VAT (đồng/mét)

Giá thanh toán (đồng/mét)

1

Ống nhựa PPR phi Ø 20

20 x 3.4mm

20

26.700

29.370

2

Ống nhựa PPR phi Ø 25

25 x 4.2mm

20

47.300

52.030

3

Ống nhựa PPR phi Ø 32

32 x 5.4mm

20

69.100

76.010

4

Ống nhựa PPR phi Ø 40

40 x 6.7mm

20

107.100

117.810

5

Ống nhựa PPR phi Ø 50

50 x 8.3mm

20

166.500

183.150

6

Ống nhựa PPR phi Ø 63

63 x 10.5mm

20

262.800

289.080

7

Ống nhựa PPR phi Ø 75

75 x 12.5mm

20

372.700

409.970

8

Ống nhựa PPR phi Ø 90

90 x 15mm

20

543.100

597.410

9

Ống nhựa PPR phi Ø 110

110 x 18.3mm

20

804.200

884.620

10

Ống nhựa PPR phi Ø 125

125 x 20.8mm

20

1.037.000

1.140.700

11

Ống nhựa PPR phi Ø 140

140 x 23.3mm

20

1.308.000

1.438.800

12

Ống nhựa PPR phi Ø 160

160 x 26.6mm

20

1.736.500

1.910.150

3. Bảng Giá Phụ Kiện Ống PPR Bình Minh

Nối Trơn PPR và Nối Rút PPR

STT

Sản phẩm

Giá chưa VAT (đồng/cái)

1

Nối trơn PPR Ø20

2.900

2

Nối trơn PPR Ø25

4.800

3

Nối trơn PPR Ø32

7.400

4

Nối trơn PPR Ø40

11.900

5

Nối trơn PPR Ø50

21.600

6

Nối trơn PPR Ø63

45.200

7

Nối trơn PPR Ø75

71.500

8

Nối trơn PPR Ø90

121.000

9

Nối trơn PPR Ø110

196.200

10

Nối trơn PPR Ø125

370.200

11

Nối trơn PPR Ø140

528.500

12

Nối trơn PPR Ø160

740.400

13

Nối rút PPR 25×20

4.400

14

Nối rút PPR 32×20

6.300

15

Nối rút PPR 32×25

6.400

16

Nối rút PPR 40×20

9.700

17

Nối rút PPR 40×25

9.800

18

Nối rút PPR 40×32

10.000

19

Nối rút PPR 50×20

17.200

20

Nối rút PPR 50×25

17.500

21

Nối rút PPR 50×32

17.700

22

Nối rút PPR 50×40

17.900

23

Nối rút PPR 63×20

33.200

24

Nối rút PPR 63×25

33.700

25

Nối rút PPR 63×32

34.000

26

Nối rút PPR 63×40

34.300

27

Nối rút PPR 63×50

34.600

28

Nối rút PPR 75×32

59.300

29

Nối rút PPR 75×40

62.000

30

Nối rút PPR 75×50

62.000

31

Nối rút PPR 75×63

6.200

32

Nối rút PPR 90×40

94.200

33

Nối rút PPR 90×50

94.200

34

Nối rút PPR 90×63

94.200

35

Nối rút PPR 90×75

99.000

36

Nối rút PPR 110×50

166.900

37

Nối rút PPR 110×63

166.900

38

Nối rút PPR 110×75

166.900

39

Nối rút PPR 110×90

166.900

40

Nối rút PPR 125×90

257.000

41

Nối rút PPR 125×110

357.600

42

Nối rút PPR 140×110

380.000

43

Nối rút PPR 160×110

510.000

44

Nối rút PPR 160×125

540.000

45

Nối rút PPR 160×140

580.000

Co 90° PPR và Co 45° PPR

STT

Sản phẩm

Giá chưa VAT (đồng/cái)

46

Co 90° rút 25×20

9.500

47

Co 90° rút 32×20

12.200

48

Co 90° rút 32×25

15.500

49

Co 90° Ø20

5.400

50

Co 90° Ø25

7.200

51

Co 90° Ø32

12.400

52

Co 90° Ø40

20.600

53

Co 90° Ø50

35.800

54

Co 90° Ø63

109.700

55

Co 90° Ø75

143.100

56

Co 90° Ø90

224.600

57

Co 90° Ø110

405.600

58

Co 90° Ø125

714.600

59

Co 90° Ø140

932.700

60

Co 90° Ø160

1.268.900

61

Co 45° Ø20

4.500

62

Co 45° Ø25

7.200

63

Co 45° Ø32

10.800

64

Co 45° Ø40

21.400

65

Co 45° Ø50

41.000

66

Co 45° Ø63

95.000

67

Co 45° Ø75

141.200

68

Co 45° Ø90

168.100

69

Co 45° Ø110

292.800

70

Co 45° Ø125

706.000

71

Co 45° Ø140

856.100

72

Co 45° Ø160

113.100

Co Ren PPR và Chữ T PPR

STT

Sản phẩm

Giá chưa VAT (đồng/cái)

73

Co đôi 90° ren trong 25×1/2″

39.200

74

Co 90° ren trong 20×1/2″

50.000

75

Co 90° ren trong 20×3/4″

44.500

76

Co 90° ren trong 25×1/2″

60.000

77

Co 90° ren trong 25×3/4″

100.000

78

Co 90° ren trong 32×3/4″

108.600

79

Co 90° ren trong 32×1″

55.200

80

Co 90° ren ngoài 20×1/2″

62.000

81

Co 90° ren ngoài 20×3/4″

62.400

82

Co 90° ren ngoài 25×1/2″

77.500

83

Co 90° ren ngoài 25×3/4″

100.000

84

Co 90° ren ngoài 32×3/4″

115.000

85

Co 90° ren ngoài 32×1″

6.300

86

Chữ T Ø20

9.800

87

Chữ T Ø25

16.000

88

Chữ T Ø32

35.000

89

Chữ T Ø40

51.400

90

Chữ T Ø50

123.300

91

Chữ T Ø63

154.300

92

Chữ T Ø75

278.600

93

Chữ T Ø90

430.200

94

Chữ T Ø110

927.500

95

Chữ T Ø125

974.100

96

Chữ T Ø140

1.786.000

97

Chữ T Ø160

44.700

Nối Ren PPR, Bộ Bích PPR, Ống Tránh PPR và Van PPR

STT

Sản phẩm

Giá chưa VAT (đồng/cái)

98

Nối ren ngoài 20×1/2″

60.000

99

Nối ren ngoài 20×3/4″

52.200

100

Nối ren ngoài 25×1/2″

62.600

101

Nối ren ngoài 25×3/4″

80.000

102

Nối ren ngoài 32×3/4″

92.200

103

Nối ren ngoài 32×1″

281.000

104

Nối ren ngoài 40×1¼″

350.500

105

Nối ren ngoài 50×1½″

565.600

106

Nối ren ngoài 63×2″

850.000

107

Nối ren ngoài 75×2½″

1.700.000

108

Nối ren ngoài 90×3″

2.400.000

109

Nối ren ngoài 110×4″

35.200

110

Nối ren trong 20×1/2″

45.000

111

Nối ren trong 20×3/4″

43.600

112

Nối ren trong 25×1/2″

48.100

113

Nối ren trong 25×3/4″

65.000

114

Nối ren trong 32×3/4″

83.000

115

Nối ren trong 32×1″

180.000

116

Nối ren trong 40×1¼″

190.400

117

Nối ren trong 50×1½″

276.400

118

Nối ren trong 63×2″

521.600

119

Nối ren trong 75×2½″

728.000

120

Nối ren trong 90×3″

1.460.000

121

Nối ren trong 110×4″

2.260.600

122

Bộ bích kép Ø32

354.000

123

Bộ bích kép Ø40

443.000

124

Bộ bích kép Ø50

485.000

125

Bộ bích kép Ø63

543.100

126

Bộ bích kép Ø75

690.700

127

Bộ bích kép Ø90

845.400

128

Bộ bích kép Ø110

1.074.500

129

Bộ bích kép Ø140

1.470.000

130

Bộ bích kép Ø160

2.264.400

131

Ống tránh Ø20

14.000

132

Ống tránh Ø25

23.200

133

Ống tránh Ø32

47.200

134

Ống tránh Ø40

75.600

135

Ống tránh Ø50

140.000

136

Ống tránh Ø63

290.500

137

Van xoay Ø20

185.000

138

Van xoay Ø25

216.200

139

Van xoay Ø32

306.800

140

Van xoay Ø40

514.700

141

Van xoay Ø50

793.000

142

Van xoay Ø63

1.233.300

143

Van xoay Ø75

3.639.900

144

Van xoay Ø90

4.967.800

145

Van gạt Ø20

165.000

146

Van gạt Ø25

221.000

147

Van gạt Ø32

315.600

148

Van gạt Ø40

450.000

Cách Chọn Ống PPR Chịu Nhiệt Đúng Kỹ Thuật

  • Theo nhiệt độ: Nếu chỉ dẫn nước sinh hoạt bình thường, PN10 là đủ. Nếu dùng cho bình nóng lạnh, bắt buộc dùng từ PN16 trở lên.
  • Theo áp suất tòa nhà: Nhà phố dưới 5 tầng có thể dùng PN10-PN16. Chung cư cao tầng hoặc bơm tăng áp mạnh phải dùng PN16-PN20.

Theo kích thước:

  • D20 (Phi 20): Dùng cho các nhánh cuối cấp vào thiết bị (vòi nước, sen tắm).
  • D25 (Phi 25): Dùng làm ống trục chính cho từng tầng hoặc phòng tắm lớn.
  • D32 trở lên: Dùng làm ống trục đứng (hộp gen) cấp nước tổng.

Hướng Dẫn Lắp Đặt Ống PPR Chịu Nhiệt (Hàn nhiệt)

Quy trình hàn ống PPR quyết định 90% độ bền của hệ thống:

  • Cắt ống: Cắt vuông góc trục ống, loại bỏ ba-via.
  • Làm sạch: Lau sạch đầu ống và phụ kiện.
  • Gia nhiệt: Đưa ống và phụ kiện vào đầu hàn (ví dụ D20 gia nhiệt khoảng 5 giây).
  • Kết nối: Rút ra và đưa ống vào phụ kiện nhanh chóng, giữ chặt không xoay trong khoảng 4-6 giây.
  • Làm nguội: Để mối hàn ổn định hoàn toàn trước khi cấp nước.

So Sánh PPR Bình Minh Với PVC & HDPE

Tiêu chí

Ống PVC (uPVC)

Ống PPR (Chịu nhiệt)

Ống HDPE

Kết nối

Dán keo

Hàn nhiệt nóng chảy

Hàn đối đầu / phụ kiện siết

Chịu nhiệt

Kém (max 45°C)

Rất tốt (max 95°C)

Tốt (max 60-80°C)

Ứng dụng

Thoát nước, nước lạnh

Cấp nước nóng/lạnh trong nhà

Cấp nước ngoài trời, hạ tầng

Giá thành

Rẻ nhất

Trung bình cao

Cao

Địa Chỉ Mua Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt Ở Đâu Chính Hãng?

  • Để mua Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt chính hãng, bạn có thể tìm đến các nhà phân phối và đại lý ủy quyền của Nhựa Bình Minh. Đây là cách tốt nhất để đảm bảo bạn mua được sản phẩm chất lượng cao, có đầy đủ giấy tờ chứng nhận (CO-CQ) và chính sách bảo hành rõ ràng.

Cách Kiểm Tra Sản Phẩm Chính Hãng

  • Logo và thông tin: Sản phẩm phải có logo "Nhựa Bình Minh" được in rõ ràng, sắc nét trên thân phụ kiện.
  • Giấy tờ: Yêu cầu các giấy tờ chứng nhận xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) từ nhà cung cấp.
  • Thông số kỹ thuật: Các thông số về đường kính, áp lực, và độ dày phải được in đầy đủ và đúng chuẩn.

Gia Hân Group: Là đại lý cấp 1 của Nhựa Bình Minh tại khu vực phía Nam.

  • Hotline: 0944.90.1414, 0944.90.1616
  • Email: ghgroup.vn@gmail.com
  • Địa chỉ: 182/44/13, Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân
  • Địa chỉ kho hàng: 265, Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân

Khu Vực Bán Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt Của Công Ty Gia Hân Group

  • Bán Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt tại Sài Gòn
  • Bán Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt tại HCM
  • Bán Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt tại Bình Dương
  • Bán Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt tại Bình Phước
  • Bán Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt tại Long An
  • Bán Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt tại Tây Ninh
  • Bán Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt tại Bà Rịa
  • Bán Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt tại Vũng Tàu
  • Bán Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt tại Biên Hòa
  • Bán Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt tại Đồng Nai


Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá Ống PPR Bình Minh Chịu Nhiệt

1. Bảng giá ống PPR Bình Minh đã bao gồm thuế VAT chưa?
  • Đa số các bảng giá niêm yết trên website hoặc catalogue của nhà máy Nhựa Bình Minh chưa bao gồm thuế VAT (8% hoặc 10% tùy thời điểm).
  • Lưu ý: Khi nhận báo giá từ đại lý, bạn cần hỏi rõ giá cuối cùng (giá thanh toán) để tránh phát sinh chi phí khi xuất hóa đơn đỏ cho công trình.
2. Mức chiết khấu (%) cho ống PPR Bình Minh hiện nay là bao nhiêu?
  • Mức chiết khấu không cố định mà phụ thuộc vào giá trị đơn hàng và cấp độ đại lý:
  • Khách lẻ/Đơn nhỏ: Chiết khấu thường từ 10% – 15%.
  • Công trình/Đại lý cấp 2: Chiết khấu có thể dao động từ 15% – 20%.
3. Giá ống PPR Bình Minh so với Tiền Phong và Hoa Sen như thế nào?
  • Bình Minh & Tiền Phong: Thường có mức giá tương đương nhau và thuộc phân khúc cao cấp nhất. Tùy khu vực (Miền Nam hay Miền Bắc) mà một trong hai hãng sẽ có ưu thế giá tốt hơn do chi phí vận chuyển. Tại Miền Nam, Tiền Phong thường có giá cạnh tranh hơn. và ngược lại
  • Hoa Sen & Dekko: Thường có mức giá "mềm" hơn một chút (khoảng 5-10%) hoặc có chính sách chiết khấu linh hoạt hơn để cạnh tranh.
4. Tại sao giá ống nước nóng (PN16/PN20) lại đắt hơn ống nước lạnh (PN10) nhiều như vậy?

Sự chênh lệch giá (thường gấp 1.5 đến 2 lần) đến từ độ dày và lượng nhựa sử dụng:

  • Ống PN10 (Nước lạnh): Thành ống mỏng, tốn ít nguyên liệu nhựa PPR hơn.
  • Ống PN20 (Nước nóng/Chịu áp): Thành ống rất dày để chịu được áp suất cao khi nước nóng giãn nở. Ví dụ: Ống D20 PN10 dày 1.9mm, trong khi ống D20 PN20 dày tới 3.4mm.
5. Mua phụ kiện PPR (co, tê, van) có được chiết khấu giống như ống không?
  • Thông thường, mức chiết khấu cho phụ kiện sẽ thấp hơn so với ống.
  • Lý do: Phụ kiện PPR (đặc biệt là loại có ren đồng) có chi phí sản xuất cao và phức tạp hơn.
  • Lưu ý: Khi xem bảng báo giá tổng, hãy kiểm tra kỹ cột chiết khấu riêng cho phần phụ kiện để dự toán chính xác.
6. Có mất phí vận chuyển khi mua ống PPR Bình Minh không?
  • Đơn hàng lớn/Dự án: Hầu hết các đại lý cấp 1 sẽ miễn phí vận chuyển đến chân công trình trong phạm vi nội thành hoặc bán kính quy định (thường 15-30km).
  • Đơn hàng nhỏ lẻ: Khách hàng thường chịu phí ship hoặc được hỗ trợ một phần nếu tiện chuyến xe.
7. Làm sao để nhận biết ống PPR Bình Minh chính hãng để không bị "hớ" giá?
  • Ống giả thường có giá rẻ bất ngờ nhưng chất lượng kém. Để nhận biết ống thật:
  • Màu sắc: Xanh dương đặc trưng (không nhợt nhạt).
  • Logo & Chữ in: In laser rõ nét thông tin: “NHUA BINH MINH – PPR – [Đường kính] – [PN] – [Tiêu chuẩn DIN]”.
  • Chỉ màu: Ống chính hãng thường có đường chỉ dọc thân ống (Xanh cho nước lạnh, Đỏ cho nước nóng - tùy lô nhưng luôn sắc nét).
8. Giá ống PPR có biến động theo giá xăng dầu không?
  • Có. Nhựa PPR là sản phẩm từ hạt nhựa nguyên sinh (chế phẩm dầu mỏ). Do đó, khi giá dầu thế giới hoặc tỷ giá USD biến động mạnh, Nhựa Bình Minh sẽ có lộ trình điều chỉnh giá (tăng/giảm) và thường báo trước cho đại lý từ 15-30 ngày.
Bình luận
  • Đánh giá của bạn

Sản phẩm liên quan

Van PPR Bình Minh đang ngày càng phổ biến trong các hệ thống ống nước dân dụng và công nghiệp tại Việt Nam, nhờ vào độ bền cao, khả năng chịu nhiệt và áp lực vượt trội. Nếu bạn đang tìm kiếm van PPR Bình Minh, van khóa PPR Bình Minh, van bi PPR Bình Minh hoặc van chặn PPR Bình Minh. Gia Hân Group cung cấp thông tin toàn diện từ kỹ thuật đến giá cả, giúp bạn dễ dàng chọn lựa phù hợp với nhu cầu sử dụng cho các dự án xây dựng và hệ cấp thoát nước nóng lạnh.
Măng sông (nối thẳng) PPR Bình Minh là một giải pháp kết nối ống nước chịu nhiệt ưu việt, được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Sản phẩm này nổi bật với nhiều ưu điểm vượt trội, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe về chất lượng và độ bền.
Trong hệ thống đường ống dẫn nước hiện đại, việc phân chia và kết nối đường ống một cách linh hoạt là vô cùng quan trọng. Tê nhựa PPR Bình Minh, hay còn gọi là tê nối ống PPR Bình Minh, ngã ba PPR Bình Minh hoặc chữ Tê PPR Bình Minh, đóng vai trò then chốt trong việc chia nhánh đường ống, giúp hệ thống hoạt động hiệu quả và ổn định. Với những ưu điểm vượt trội về chất lượng và độ bền, tê nhựa PPR Bình Minh là sự lựa chọn hàng đầu cho các công trình dân dụng và công nghiệp.
Trong lĩnh vực xây dựng và hệ thống cấp thoát nước hiện đại, lơi nhựa PPR Bình Minh hay còn gọi là cút góc 45 PPR Bình Minh, đóng vai trò quan trọng trong việc điều hướng dòng chảy một cách linh hoạt và hiệu quả. Sản phẩm này là một phần không thể thiếu trong các công trình dân dụng và công nghiệp, nơi mà việc thay đổi hướng ống ở góc 45 độ là cần thiết.
Co nhựa PPR Bình Minh hay còn gọi là cút góc 90 độ là phụ kiện quan trọng trong hệ thống ống nước, được sản xuất từ nhựa Polypropylene Random Copolymer (PP-R) chất lượng cao, được sử dụng để kết nối các đoạn ống PPR lại với nhau tại các vị trí cần chuyển hướng dòng chảy một góc 90 độ. Sản phẩm này nổi bật với độ bền cao, khả năng chịu nhiệt tốt và chống ăn mòn, phù hợp cho cả hệ thống cấp nước nóng và lạnh.
Ống nhựa PPR D200 Bình Minh là giải pháp lý tưởng cho hệ thống cấp nước nhờ chất liệu an toàn, độ bền cao, khả năng cách nhiệt tốt và dễ dàng lắp đặt. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống cấp nước nóng lạnh, sưởi ấm sàn nhà, dẫn khí nén và tưới tiêu nông nghiệp. Với đường kính ngoài 200mm và tiêu chuẩn DIN 8077 & 8078, ống nhựa PPR D200 Bình Minh đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng. Để đảm bảo chất lượng, hãy chọn mua sản phẩm chính hãng tại các cửa hàng vật liệu xây dựng, đại lý phân phối
Đã thêm vào giỏ hàng