Thông Tin Bảng Giá Phụ Kiện PVC Tiền Phong
- Thương hiệu: Nhựa Tiền Phong
- Dòng sản phẩm: Phụ kiện ống uPVC/PVC
- Hệ kích thước: Hệ mét và hệ inch
- Ứng dụng chính: Cấp nước, thoát nước và hệ thống đường ống phù hợp
- Đơn vị giá: VNĐ/cái
- Ngày kiểm tra nội dung: 11/08/2026
- Nguồn giá: Dữ liệu bảng giá đang được lưu trên website
- Lưu ý: Giá thực tế có thể thay đổi theo quy cách, số lượng và thời điểm đặt hàng. Cần xác nhận VAT và tình trạng hàng khi báo giá.

Phụ Kiện PVC Tiền Phong Gồm Những Loại Nào?
Các nhóm sử dụng phổ biến gồm:
- Co 90°: đổi hướng đường ống.
- Lơi 45°: chuyển hướng với góc 45°.
- Tê: chia đường ống thành ba nhánh.
- Tê giảm: vừa chia nhánh vừa chuyển đường kính.
- Nối thẳng: nối hai đoạn ống cùng kích thước.
- Nối giảm: kết nối hai đường kính khác nhau.
- Chữ Y: chia nhánh theo góc 45°.
- Y giảm: chia nhánh đồng thời giảm đường kính.
- Đầu bịt: đóng kín đầu tuyến ống.
- Bịt xả thông tắc: tạo vị trí kiểm tra, vệ sinh đường ống.
- Mặt bích: kết nối đường ống với van, thiết bị hoặc hệ thống mặt bích.
- Gioăng, keo PVC: phục vụ kết nối và làm kín hệ thống.
Bảng Giá Phụ Kiện Nhựa PVC Tiền Phong
Giá Phụ Kiện PVC Tiền Phong Hệ Inch
-
Nối Với Ống Gang – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch - Tiền Phong
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 12 |
6.7mm |
165,990 |
| 12 |
9.7mm |
351,010 |
| 10 |
9.7mm |
448,690 |
| 12.5 |
11.4mm |
522,940 |
-
Nối Thẳng – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch- Tiền Phong
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 15 |
21D |
1,496 |
| 15 |
27D |
2,178 |
| 15 |
34D |
3,663 |
| 15 |
42M |
2,420 |
| 15 |
42D |
5,049 |
| 6 |
49M |
3,080 |
| 12 |
49D |
7,821 |
| 6 |
60M |
3,630 |
| 12 |
60D |
12,749 |
| 6 |
90M |
9,240 |
| 12 |
90D |
24,750 |
| 6 |
114M |
17,138 |
| 9 |
114D |
54,900 |
| 6 |
168M |
70,070 |
| 9 |
168D |
202,000 |
| 6 |
220M |
187,000 |
| 9 |
220D |
363,000 |
-
Nối Thẳng Ren Trong – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch- Tiền Phong
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 15 |
21×1,2″ |
1,584 |
| 15 |
21×3/4″ |
2,300 |
| 15 |
27×1/2″ |
2,200 |
| 15 |
27×3/4″ |
2,376 |
| 15 |
34×1 |
3,460 |
| 15 |
42×1.1/4″ |
5,500 |
| 12 |
49×1.1/2″ |
7,900 |
| 12 |
60×2″ |
12,760 |
| 9 |
90-3″ |
28,380 |
-
Nối Thẳng Ren Trong Đồng – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch- Tiền Phong
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 15 |
21×1,2″ |
9,955 |
| 15 |
27×3/4″ |
14,190 |
| 12 |
60×2″ |
38,500 |
-
Nối Thẳng Ren Ngoài – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch- Tiền Phong
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 15 |
21×1,2″ |
1,386 |
| 15 |
27×1/2″ |
1,777 |
| 15 |
27×3/4″ |
2,195 |
| 15 |
34×1 |
3,553 |
| 15 |
34×1/2″ |
3,190 |
| 15 |
34×3/4″ |
3,410 |
| 15 |
42.1.1/4″ |
5,720 |
| 15 |
42×1″ |
5,280 |
| 15 |
42×3/4″ |
5,280 |
| 12 |
49×1.1/2″ |
6,820 |
| 12 |
49×3/4″ |
6,270 |
| 12 |
60×2″ |
9,823 |
| 9 |
90-3″ |
21,945 |
| 9 |
114-4″ |
44,000 |
-
Nối Chuyển Bậc (Nối Giảm; Nối Rút) – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch- Tiền Phong
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 15 |
27-21D |
2,079 |
| 15 |
34-21D |
2,860 |
| 15 |
34-27D |
2,970 |
| 15 |
42-21D |
3,971 |
| 15 |
42-27D |
3,960 |
| 15 |
42-34D |
4,554 |
| 12 |
49-21D |
5,346 |
| 12 |
49-27D |
5,330 |
| 6 |
49-34M |
3,630 |
| 12 |
49-34D |
5,891 |
| 6 |
49-42M |
2,970 |
| 12 |
49-42D |
7,370 |
| 12 |
60-21D |
8,910 |
| 12 |
60-27D |
8,883 |
| 12 |
60-34D |
9,719 |
| 6 |
60-42M |
3,190 |
| 12 |
60-42D |
9,702 |
| 6 |
60-49M |
3,190 |
| 12 |
60-49D |
10,555 |
| 12 |
90-27D |
19,470 |
-
Nối Góc Co 90 độ – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch- Tiền Phong
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 15 |
21D |
2,079 |
| 15 |
27D |
3,168 |
| 15 |
34D |
5,016 |
| 6 |
42M |
3,520 |
| 15 |
42D |
7,629 |
| 6 |
49M |
4,730 |
| 12 |
49D |
1,191 |
| 6 |
60M |
7,370 |
| 12 |
60D |
18,018 |
| 6 |
90M |
18,480 |
| 12 |
90D |
43,681 |
| 6 |
114M |
36,185 |
| 9 |
114D |
98,670 |
| 6 |
168M |
120,100 |
| 9 |
168D |
294,800 |
| 6 |
220M |
330,440 |
| 9 |
220D |
642,950 |
-
Nối Góc Co Ren Trong – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 15 |
21×1/2″ |
2,750 |
| 15 |
27×1/2″ |
3,740 |
| 15 |
27×3/4″ |
3,553 |
-
Nối Góc Co Ren Trong Đồng – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 15 |
21×1,2″ |
11,110 |
| 15 |
21×3/4″ |
14,410 |
| 15 |
27×1/2″ |
12,100 |
| 15 |
27×3/4″ |
18,700 |
| 15 |
34×1 |
20,000 |
-
Nối Góc Co Ren Ngoài – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 15 |
21×1,2″ |
3,168 |
| 15 |
27×1/2″ |
3,740 |
| 15 |
27×3/4″ |
3,740 |
-
Nối Góc Co Ren Ngoài Đồng – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 15 |
27×1/2″ |
21,010 |
-
Nối Góc 90º Co Chuyển Bậc – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 15 |
27-21D |
2,508 |
| 15 |
34-21D |
3,086 |
| 15 |
34-27D |
3,460 |
| 15 |
42-27D |
5,247 |
| 15 |
42-34D |
5,704 |
| 15 |
49-27D |
6,930 |
| 15 |
49-34D |
7,106 |
| 12 |
49-42M |
8,250 |
| 12 |
60-27D |
16,500 |
| 12 |
60-34D |
17,600 |
| 12 |
60-42D |
13,200 |
| 6 |
90-60M |
12,980 |
| 12 |
90-60D |
30,393 |
-
Nối Góc 45 độ (Lơi) – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 15 |
21D |
1,777 |
| 15 |
27D |
2,770 |
| 15 |
34D |
4,389 |
| 15 |
42M |
2,750 |
| 15 |
42D |
6,237 |
| 12 |
49D |
8,976 |
| 6 |
60M |
5,600 |
| 12 |
60D |
15,466 |
| 6 |
90M |
14,960 |
| 12 |
90D |
35,426 |
| 6 |
114M |
25,619 |
| 9 |
114D |
72,985 |
| 6 |
168M |
104,500 |
| 9 |
168D |
162,690 |
| 6 |
220M |
260,040 |
| 9 |
220D |
333,190 |
-
Ba Chạc T 90 độ – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 15 |
21D |
3,080 |
| 15 |
27D |
4,807 |
| 15 |
34D |
6,499 |
| 15 |
42D |
10,241 |
| 6 |
49M |
6,710 |
| 12 |
49D |
15,950 |
| 6 |
60M |
9,460 |
| 12 |
60D |
26,021 |
| 6 |
90M |
25,135 |
| 12 |
90D |
62,073 |
| 6 |
114M |
45,535 |
| 9 |
114D |
117,315 |
| 6 |
168M |
145,860 |
| 9 |
168D |
459,500 |
| 6 |
220M |
548,900 |
| 9 |
220D |
760,000 |
-
Ba Chạc 90 độ T cong – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 9 |
60M |
11,990 |
| 15 |
60D |
44,000 |
| 9 |
90M |
28,600 |
| 15 |
90D |
88,000 |
| 9 |
114M |
55,770 |
| 15 |
114D |
209,000 |
| 9 |
168M |
449,999 |
-
Ba Chạc 90 độ T Ren Trong – Ống Nhựa uPVC
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 15 |
21×1,2″ |
3,630 |
| 15 |
21×3/4″ |
5,280 |
| 15 |
27×1/2″ |
4,950 |
-
Ba Chạc 90 độ T Ren Trong Đồng
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 15 |
21×1,2″ |
11,550 |
| 15 |
21×3/4″ |
12,540 |
-
Ba Chạc 90 độ T Ren Ngoài – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 15 |
21×3/4″ |
5,247 |
| 15 |
27×1/2″ |
5,940 |
-
Ba Chạc 90 độ - T Ren Ngoài Đồng Nhựa PVC
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 15 |
21×1,2″ |
15,200 |
| 15 |
21×3/4″ |
23,500 |
| 15 |
27×1/2″ |
23,500 |
-
Ba Chạc 90 độ T Chuyển Bậc (T giảm, T rút)
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 15 |
27-21D |
3,555 |
| 15 |
34-21D |
4,862 |
| 15 |
34-27D |
6,039 |
| 15 |
42-21D |
6,919 |
| 6 |
42-27M |
4,400 |
| 15 |
42-27D |
7,326 |
| 15 |
42-34D |
8,674 |
| 12 |
49-21D |
9,070 |
| 6 |
49-27M |
5,060 |
| 12 |
49-27D |
9,911 |
| 12 |
49-34D |
10,940 |
| 6 |
49-42M |
5,720 |
| 12 |
60-21D |
16,302 |
| 12 |
60-27D |
17,127 |
| 6 |
60-34M |
11,660 |
| 12 |
60-34D |
16,720 |
| 6 |
60-42M |
9,240 |
| 12 |
60-42D |
19,800 |
| 6 |
60-49M |
9,680 |
| 12 |
60-49D |
21,423 |
| 12 |
90-27D |
49,390 |
| 12 |
90-34D |
35,904 |
| 6 |
90-42M |
16,500 |
| 12 |
90-42D |
41,000 |
| 6 |
90-49M |
16,500 |
| 12 |
90-49D |
46,090 |
| 6 |
90-60M |
17,600 |
| 12 |
90-60D |
45,639 |
| 6 |
114-60M |
29,400 |
| 9 |
114-60D |
83,655 |
| 6 |
114-90M |
36,200 |
| 9 |
114-90D |
101,365 |
| 6 |
168-114M |
124,000 |
| 9 |
168-114D |
330,000 |
| 9 |
220-114D |
583,000 |
| 6 |
220-168M |
660,000 |
-
Ba Chạc 90 độ T Cong Chuyển Bậc (T Cong giảm, T Cong rút)
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 9 |
90-60M |
24,860 |
| 15 |
90-60D |
78,100 |
| 9 |
114-60M |
52,030 |
| 9 |
114-90M |
58,200 |
| 9 |
168-90M |
174,700 |
| 9 |
168-114M |
191,400 |
| 9 |
220-114M |
307,800 |
| 9 |
220-168M |
462,000 |
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 15 |
21D |
3,000 |
| 15 |
27D |
4,000 |
| 15 |
34D |
9,130 |
| 9 |
42M |
6,375 |
| 9 |
49M |
9,900 |
| 9 |
60M |
11,440 |
| 15 |
60D |
36,630 |
| 9 |
90M |
34,172 |
| 15 |
90D |
93,500 |
| 9 |
114M |
60,506 |
| 15 |
114D |
170,500 |
| 9 |
168M |
230,500 |
| 9 |
220M |
597,479 |
-
Ba Chạc 45 độ Chuyển Bậc – Y Chuyển Bậc (Y rút, Y giảm)
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 9 |
60-42M |
10,780 |
| 9 |
60-40M |
10,700 |
| 9 |
90-49M |
21,670 |
| 15 |
90-49D |
70,000 |
| 9 |
90-60M |
22,660 |
| 15 |
90-60D |
82,610 |
| 9 |
114-60M |
37,725 |
| 15 |
114-60D |
121,000 |
| 9 |
114-90M |
48,180 |
| 15 |
114-90D |
154,000 |
| 9 |
168-114M |
160,800 |
| 15 |
168-114D |
333,000 |
| 15 |
220-114D |
803,000 |
| 9 |
140-90 (T-9) |
135,000 |
| 9 |
140-114 (T-9) |
152,000 |
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 15 |
21D |
1,155 |
| 15 |
27D |
1,463 |
| 15 |
34D |
2,277 |
| 6 |
42M |
1,870 |
| 15 |
49M |
3,366 |
| 6 |
49D |
2,100 |
| 16 |
60D |
5,049 |
| 6 |
90M |
3,801 |
| 6 |
90M |
8,900 |
| 6 |
114M |
14,801 |
| 9 |
168M |
99,000 |
| 9 |
168D |
140,000 |
| 6 |
220M |
190,000 |
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 5 |
60M |
8,500 |
| 5 |
90M |
17,936 |
| 5 |
114M |
28,001 |
| 9 |
114M |
88,000 |
| 3 |
168M |
140,000 |
| 3 |
220M |
550,000 |
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 15 |
21×1/2″ |
501 |
| 15 |
27×3/4″ |
1,000 |
| 15 |
34×1″ |
1,601 |
| Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 114 |
20,900 |
| 168 |
40,150 |
| 220 |
52,250 |
| Trọng Lượng (g) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 15 |
3,100 |
| 30 |
4,600 |
| 50 |
7,200 |
| 200 |
33,000 |
| 500 |
64,900 |
| 1000 |
129,800 |
| Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 60M |
33,000 |
| 90M |
54,098 |
| 114M |
100,000 |
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 12 |
90D |
55,700 |
| 9 |
114D |
76,890 |
| 9 |
168D |
215,215 |
| 3 |
220D |
292,380 |
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 12 |
90D |
22,880 |
| 9 |
114D |
22,990 |
| 9 |
168D |
37,950 |
| 3 |
220D |
49,610 |
| Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 90M |
40,170 |
| 114M |
80,990 |
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 15 |
21D |
15,070 |
| 15 |
27D |
17,710 |
| 15 |
34D |
30,000 |
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 6 |
90-75M |
16,999 |
| 6 |
114-60M |
18,700 |
| 6 |
114-90M |
16,500 |
| 6 |
140-114M |
60,500 |
| 6 |
168-140M |
99,000 |
Giá Phụ Kiện PVC Tiền Phong Hệ Mét:
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 10 |
21D |
1,200 |
| 16 |
21D |
1,800 |
| 10 |
27D |
1,500 |
| 16 |
27D |
2,400 |
| 10 |
34D |
1,700 |
| 16 |
34D |
4,600 |
| 10 |
42D |
3,000 |
| 16 |
42D |
8,400 |
| 10 |
48D |
3,801 |
| 16 |
48D |
8,990 |
| 6 |
60M |
6,500 |
| 8 |
60M |
6,500 |
| 16 |
60D |
14,200 |
| 8 |
75M |
8,800 |
| 10 |
75D |
9,000 |
| 6 |
90M |
12,000 |
| 10 |
90D |
28,600 |
| 16 |
90D |
31,600 |
| 6 |
110M |
15,100 |
| 10 |
110D |
42,301 |
| 16 |
110D |
46,600 |
| 16 |
125D |
74,000 |
| 6 |
140M |
49,100 |
| 10 |
140D |
70,100 |
| 16 |
140D |
96,900 |
| 6 |
160M |
69,900 |
| 6 |
200M |
154,501 |
| 10 |
200D |
185,500 |
| 6 |
225M |
187,200 |
-
Co Nối Góc 90 độ PVC - Hệ mét
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 10 |
21D |
1,300 |
| 16 |
21D |
2,701 |
| 10 |
27D |
1,900 |
| 16 |
27D |
3,300 |
| 10 |
34D |
3,000 |
| 16 |
34D |
6,500 |
| 10 |
42D |
4,800 |
| 16 |
42D |
10,200 |
| 10 |
48D |
7,600 |
| 16 |
48D |
13,800 |
| 6 |
60M |
10,600 |
| 8 |
60M |
11,200 |
| 10 |
60D |
15,300 |
| 16 |
60D |
22,200 |
| 6 |
75M |
18,800 |
| 8 |
75M |
19,800 |
| 10 |
75D |
35,800 |
| 6 |
90M |
26,100 |
| 10 |
90D |
42,000 |
| 6 |
110M |
41,700 |
| 10 |
110D |
65,000 |
| 6 |
125M |
73,099 |
| 8 |
125M |
77,100 |
| 6 |
140M |
106,000 |
| 12.5 |
140D |
220,000 |
| 6 |
160M |
128,000 |
| 10 |
160M |
257,000 |
| 6 |
180M |
215,001 |
| 6 |
200M |
262,100 |
| 10 |
200D |
352,000 |
| 6 |
225M |
359,500 |
| 10 |
225D |
550,000 |
-
Chữ T Ba Chạc 90 độ PVC - Hệ mét
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 10 |
21D |
1,900 |
| 16 |
21D |
3,500 |
| 10 |
27D |
3,200 |
| 16 |
27D |
4,421 |
| 10 |
34D |
4,400 |
| 16 |
34D |
7,900 |
| 10 |
42D |
6,300 |
| 16 |
42D |
13,200 |
| 10 |
48D |
9,400 |
| 16 |
48D |
18,900 |
| 6 |
60M |
14,100 |
| 8 |
60M |
14,801 |
| 16 |
60D |
29,300 |
| 6 |
75M |
23,900 |
| 8 |
75M |
25,200 |
| 10 |
75D |
37,901 |
| 6 |
90M |
34,700 |
| 10 |
90D |
60,000 |
| 6 |
110M |
59,000 |
| 10 |
110D |
83,100 |
| 6 |
125M |
97,600 |
| 10 |
125D |
123,000 |
| 6 |
140M |
158,000 |
| 10 |
140D |
183,000 |
| 6 |
160M |
168,000 |
| 10 |
160M |
270,400 |
| 6 |
180M |
275,000 |
| 6 |
200M |
395,000 |
| 8 |
200M |
449,200 |
| 10 |
200D |
617,000 |
| 6 |
225M |
435,001 |
| 10 |
225D |
757,000 |
| 6 |
250M |
753,000 |
| 6 |
315M |
1,500,000 |
-
Lơi Nối Góc 45 độ PVC - Hệ mét
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 10 |
21D |
1,300 |
| 10 |
27D |
1,601 |
| 10 |
34D |
2,300 |
| 16 |
34D |
5,000 |
| 10 |
42D |
3,600 |
| 16 |
42D |
8,800 |
| 10 |
48D |
5,800 |
| 6 |
60M |
9,000 |
| 8 |
60M |
9,500 |
| 10 |
60D |
13,200 |
| 16 |
60D |
17,600 |
| 6 |
75M |
15,600 |
| 8 |
75M |
16,400 |
| 10 |
75D |
21,800 |
| 12.5 |
75D |
25,200 |
| 6 |
90M |
21,401 |
| 10 |
90D |
29,800 |
| 12.5 |
90D |
32,000 |
| 6 |
110M |
32,800 |
| 10 |
110D |
56,000 |
| 12.5 |
110D |
60,000 |
| 6 |
125M |
58,000 |
| 12.5 |
125D |
78,000 |
| 6 |
140M |
63,201 |
| 8 |
140M |
72,001 |
| 10 |
140D |
89,900 |
| 6 |
160M |
96,000 |
| 10 |
160M |
95,700 |
| 8 |
160M |
110,000 |
| 12.5 |
160D |
144,000 |
| 6 |
200M |
170,000 |
| 8 |
200M |
183,400 |
| 10 |
200D |
265,000 |
| 6 |
225M |
260,000 |
| 10 |
225D |
410,000 |
| 6 |
250M |
425,000 |
| 6 |
315M |
864,001 |
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 10 |
21D |
800 |
| 16 |
21D |
1,000 |
| 10 |
27D |
1,200 |
| 16 |
27D |
1,400 |
| 10 |
34D |
1,700 |
| 16 |
34D |
2,500 |
| 10 |
42D |
2,000 |
| 16 |
42D |
4,000 |
| 6 |
48M |
3,000 |
| 60M |
|
5,000 |
| 10 |
60D |
9,000 |
| 75M |
|
7,500 |
| 8 |
75M |
9,200 |
| 10 |
75D |
12,000 |
| 6 |
90M |
10,000 |
| 10 |
90D |
20,100 |
| 110M |
|
11,200 |
| 6 |
110M |
20,800 |
| 10 |
110D |
30,000 |
| 6 |
125M |
25,000 |
| 6 |
140M |
26,000 |
| 10 |
140D |
56,200 |
| 6 |
160M |
51,600 |
| 10 |
160D |
98,200 |
| 6 |
200M |
116,800 |
| 225M |
|
120,000 |
| 250M |
|
118,800 |
-
Chữ Y Ba Chạc 45 độ PVC - Hệ mét
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 8 |
27M |
5,000 |
| 8 |
34M |
5,200 |
| 8 |
42M |
7,000 |
| 8 |
48M |
13,600 |
| 8 |
60M |
18,300 |
| 8 |
60D |
24,200 |
| 10 |
75 (T-10) |
35,100 |
| 16 |
75 (T-16) |
44,100 |
| 10 |
90 (T-10) |
43,000 |
| 16 |
90 (T-16) |
64,000 |
| 10 |
110 (T-10) |
65,000 |
| 16 |
110 (T-16) |
98,000 |
| 10 |
125 (T-10) |
128,000 |
| 16 |
125 (T-16) |
200,000 |
| 10 |
140D |
208,000 |
| 16 |
140 (T-10) |
315,000 |
| 10 |
160D |
295,000 |
| 10 |
200 (T-10) |
610,000 |
| 16 |
200 (T-16) |
840,000 |
| 16 |
225 (T-16) |
980,000 |
| 10 |
250 (T-10) |
1,123,000 |
| 16 |
250 (T-16) |
1,795,000 |
| 16 |
280 (T-16) |
2,034,000 |
| 10 |
315 (T-10) |
2,200,000 |
-
Bịt Xả Thông Tắc PVC - Hệ mét
| Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 60M |
10,000 |
| 75M |
14,500 |
| 90M |
21,100 |
| 110M |
28,001 |
| 110 E |
32,200 |
| 16 |
110D |
| 140M |
53,000 |
| 160M |
71,000 |
| 200M |
249,400 |
| 225M |
623,400 |
| 10 |
225D |
| 10 |
315D |
-
Đầu Nối Chuyển Bậc (Nối Rút, Nối Giảm) PVC - Hệ mét
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 10 |
27-21D |
1,200 |
| 10 |
34-21D |
1,601 |
| 10 |
34-27D |
2,100 |
| 10 |
42-21D |
2,300 |
| 10 |
42-27D |
2,500 |
| 10 |
42-34D |
2,701 |
| 10 |
48-21D |
3,200 |
| 10 |
48-27D |
3,400 |
| 10 |
48-34D |
3,500 |
| 10 |
48-42D |
3,600 |
| 8 |
60-21M |
4,500 |
| 8 |
60-27M |
5,400 |
| 8 |
60-34M |
5,400 |
| 10 |
60-34D |
7,000 |
| 6 |
60-42M |
5,400 |
| 10 |
60-42D |
6,200 |
| 8 |
60-48M |
5,800 |
| 8 |
75-27M |
8,300 |
| 8 |
75-34M |
8,600 |
| 10 |
75-34D |
10,500 |
| 8 |
75-42M |
8,600 |
| 8 |
75-48M |
8,600 |
| 10 |
75-48D |
13,200 |
| 8 |
75-60M |
9,000 |
| 6 |
90-34M |
10,900 |
| 6 |
90-42M |
11,900 |
| 10 |
90-42D |
16,500 |
| 6 |
90-48M |
11,900 |
| 10 |
90-48D |
18,500 |
| 6 |
90-60M |
12,300 |
| 6 |
90-75M |
13,300 |
| 10 |
90-60D |
18,500 |
| 6 |
90-75M |
13,300 |
| 10 |
90-75D |
22,501 |
| 6 |
110-34M |
18,800 |
| 6 |
110-42M |
18,101 |
| 6 |
110-48M |
18,101 |
| 10 |
110-48D |
27,300 |
| 6 |
110-60M |
19,000 |
| 10 |
110-60D |
29,000 |
| 6 |
110-75M |
19,201 |
| 10 |
110-75D |
30,000 |
| 6 |
110-90M |
19,600 |
| 10 |
110-90D |
32,401 |
| 6 |
125-75D |
27,500 |
| 6 |
125-90M |
29,000 |
| 10 |
125-110D |
58,000 |
| 6 |
140-90M |
40,800 |
| 6 |
140-110M |
43,100 |
| 6 |
140-125M |
51,000 |
| 10 |
160-90D |
87,200 |
| 6 |
160-110M |
57,000 |
| 10 |
160-110D |
114,000 |
| 6 |
160-125M |
58,100 |
| 10 |
160-125D |
120,000 |
| 6 |
160-140M |
60,700 |
| 10 |
200-110 (T-10) |
163,800 |
| 6 |
200-125 |
128,000 |
| 10 |
200-160D |
175,200 |
| 6 |
225-110M |
149,001 |
| 6 |
225-160M |
188,299 |
| 10 |
225-160D |
250,000 |
| 6 |
250-200M |
228,000 |
| 6 |
315-160M |
478,000 |
| 6 |
315-200M |
497,000 |
-
Chữ T Ba Chạc 90 độ Chuyển Bậc – (T Rút, T Giảm) PVC - Hệ mét
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 10 |
27-21D |
2,500 |
| 10 |
34-21D |
3,200 |
| 10 |
34-27D |
3,500 |
| 10 |
42-21D |
4,300 |
| 10 |
42-27D |
4,901 |
| 10 |
42-34D |
5,800 |
| 10 |
48-21D |
6,900 |
| 10 |
48-27D |
7,101 |
| 10 |
48-34D |
7,600 |
| 10 |
48-42D |
9,600 |
| 8 |
60-21M |
8,700 |
| 8 |
60-27M |
9,800 |
| 8 |
60-42M |
10,800 |
| 6 |
60-42M |
11,900 |
| 10 |
60-42D |
14,200 |
| 10 |
90-60D |
39,800 |
| 6 |
90-75M |
34,100 |
| 10 |
90-75D |
48,300 |
| 6 |
110-48M |
35,800 |
| 10 |
110-48D |
54,900 |
| 6 |
110-60M |
39,600 |
| 10 |
110-60D |
64,700 |
| 6 |
110-75M |
41,900 |
| 6 |
110-90M |
50,200 |
| 6 |
125-110M |
72,400 |
| 6 |
140-90M |
98,500 |
| 6 |
140-110M |
108,000 |
| 6 |
160-90M |
135,000 |
| 6 |
160-110M |
147,000 |
| 6 |
160-140M |
172,000 |
| 6 |
200-110M |
270,001 |
| 6 |
200-160M |
334,000 |
| 6 |
250-200 |
587,000 |
-
Y Rút – (Y Giảm) PVC - Hệ mét
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 10 |
60-48 (T-10) |
12,100 |
| 10 |
75-60 (T-10) |
25,801 |
| 10 |
90-42 (T-10) |
26,200 |
| 10 |
90-48 (T-10) |
26,600 |
| 10 |
90-60 (T-10) |
33,700 |
| 10 |
90-75D |
42,000 |
| 10 |
110-42 (T-10) |
39,900 |
| 10 |
110-48 (T-10) |
40,800 |
| 10 |
110-60 (T-10) |
45,800 |
| 10 |
110-75D |
58,000 |
| 10 |
110-90 (T-10) |
61,500 |
| 10 |
125-75D |
83,001 |
| 10 |
125-90 (T-10) |
90,300 |
| 10 |
125-110 (T-10) |
104,500 |
| 10 |
140-60 (T-10) |
84,000 |
| 6 |
140-75D |
96,000 |
| 10 |
140-90 (T-10) |
132,000 |
| 10 |
140-110 (T-10) |
139,800 |
| 10 |
160-90 (T-10) |
146,500 |
| 10 |
160-110D |
256,000 |
| 10 |
180-110 (T-10) |
220,000 |
| 6 |
200-90 (T-10) |
322,000 |
| 6 |
200-110 (T-10) |
358,001 |
| 10 |
200-125 (T-10) |
391,001 |
| 10 |
200-140 (T-10) |
414,000 |
| 10 |
200-160 (T-10) |
435,001 |
| 10 |
225-160 (T-10) |
470,500 |
| 16 |
225-160 (T-16) |
720,000 |
| 6 |
250-125M |
566,000 |
| 10 |
250-160 (T-10) |
668,000 |
| 10 |
250-200 (T-10) |
771,000 |
| 10 |
315-250M |
1,156,000 |
-
Bạc Chuyển Bậc PVC - Hệ mét
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 10 |
42-21D |
3,300 |
| 10 |
42-27D |
3,300 |
| 10 |
42-34D |
2,600 |
| 10 |
48-21D |
4,800 |
| 10 |
48-27D |
4,800 |
| 10 |
48-34D |
5,900 |
| 10 |
48-42D |
5,900 |
| 10 |
60-21D |
8,201 |
| 10 |
60-27D |
8,201 |
| 10 |
60-34D |
8,900 |
| 10 |
60-42D |
9,100 |
| 10 |
75-34D |
8,400 |
| 10 |
75-42D |
8,400 |
| 10 |
75-48D |
8,400 |
| 10 |
75-60D |
8,400 |
| 10 |
90-34D |
12,700 |
| 10 |
90-42D |
12,800 |
| 10 |
90-48D |
13,500 |
| 6 |
110-48M |
13,500 |
| 6 |
110-60M |
13,000 |
| 10 |
110-42D |
22,800 |
| 10 |
110-48D |
25,400 |
| 10 |
110-60D |
26,500 |
| 10 |
110-75D |
28,300 |
| 10 |
110-90D |
29,800 |
| 10 |
125-75D |
40,700 |
| 10 |
125-90D |
40,700 |
| 10 |
125-110D |
40,700 |
| 10 |
140-75D |
35,300 |
| 10 |
140-90D |
46,701 |
| 10 |
140-110D |
46,701 |
| 10 |
140-125D |
46,701 |
| 10 |
160-90D |
70,000 |
| 8 |
160-110M |
60,000 |
| 10 |
160-110D |
76,900 |
| 10 |
160-125D |
76,900 |
| 10 |
160-140D |
76,900 |
| 10 |
180-125D |
91,000 |
| 6 |
180-140M |
94,001 |
| 6 |
180-160M |
94,001 |
| 10 |
200-110D |
136,600 |
| 6 |
200-160M |
110,000 |
| 10 |
200-180D |
93,000 |
| 6 |
225-180M |
161,500 |
| 10 |
225-200D |
150,000 |
| 6 |
250-160M |
212,000 |
| 6 |
250-200M |
226,001 |
| 6 |
315-160M |
410,000 |
| 6 |
315-200M |
405,000 |
| 6 |
315-250M |
449,000 |
-
Chữ Thập Xuyên 45° – (Tứ Chạc, Tứ Thông) PVC - Hệ mét
| Áp Suất (PN ~ BAR) |
Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 10 |
140-110 (T-10) |
170,000 |
-
Chữ Thập 88° PVC - Hệ mét
| Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 90-60 (tn-3633) |
54,087 |
-
Chữ Thập Cong PVC - Hệ mét
| Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| 90M |
51,900 |
| 110M |
89,900 |
-
Gioăng Cao Su uPVC dùng cho – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét
| Đường Kính (D - PHI) |
Đơn Giá Bán (VND) |
| Phi 60 |
12,800 |
| Phi 110 |
19,800 |
| Phi 125 |
18,300 |
| Phi 140 |
24,200 |
| Phi 160 |
36,200 |
| Phi 200 |
40,700 |
| Phi 225 |
56,100 |
| Phi 250 |
75,900 |
| Phi 280 |
93,500 |
| Phi 315 |
135,801 |
| Phi 355 |
183,000 |
| Phi 400 |
256,900 |
| Phi 450 |
404,900 |
Cách Chọn Đúng Phụ Kiện PVC Tiền Phong
Không nên đặt hàng theo cách:
“Cho tôi co PVC phi 110.”
Thông tin này có thể chưa đủ.
Nên xác định theo:
Loại phụ kiện → hệ mét/hệ inch → đường kính → PN/quy cách → số lượng.
Ví dụ:
Co 90° PVC Tiền Phong – hệ mét – D110 – PN10 – 20 cái.
Cách ghi này giúp đối chiếu mã hàng và đơn giá chính xác hơn.
Lợi Ích Khi Sử Dụng Phụ Kiện PVC
Độ bền cao và tuổi thọ dài
- Chịu ăn mòn tốt: PVC có khả năng chống lại nhiều loại hóa chất, axit và kiềm, giúp kéo dài tuổi thọ của hệ thống ống.
- Chịu áp suất tốt: Các phụ kiện PVC có khả năng chịu áp suất cao, đảm bảo an toàn và hiệu quả trong việc dẫn nước và các chất lỏng khác.
Trọng lượng nhẹ
- Dễ dàng vận chuyển và lắp đặt: Trọng lượng nhẹ của PVC giúp dễ dàng vận chuyển và lắp đặt, giảm chi phí nhân công và thời gian thi công.
- Tiết kiệm chi phí vận chuyển: Trọng lượng nhẹ cũng giúp tiết kiệm chi phí vận chuyển, đặc biệt là khi vận chuyển với số lượng lớn.
Giá thành hợp lý
- Chi phí sản xuất thấp: PVC là một trong những vật liệu có chi phí sản xuất thấp, làm cho các sản phẩm phụ kiện PVC có giá thành hợp lý và tiết kiệm chi phí cho người sử dụng.
- Chi phí bảo trì thấp: Do có độ bền cao và ít bị hư hỏng, hệ thống ống PVC yêu cầu ít bảo trì, giúp tiết kiệm chi phí bảo dưỡng.
Dễ dàng lắp đặt và sửa chữa
- Lắp đặt đơn giản: Phụ kiện PVC có thiết kế dễ lắp đặt với các khớp nối đơn giản, không cần các thiết bị chuyên dụng phức tạp.
- Sửa chữa dễ dàng: Khi cần sửa chữa, việc thay thế các phụ kiện PVC cũng rất dễ dàng, giúp giảm thời gian ngừng hoạt động của hệ thống.
An toàn và thân thiện với môi trường
- Không độc hại: PVC không chứa các chất độc hại và không gây ô nhiễm nguồn nước, đảm bảo an toàn cho người sử dụng.
- Tái chế: PVC có thể tái chế và sử dụng lại, giúp giảm thiểu tác động đến môi trường.
Đa dạng ứng dụng
- Sử dụng rộng rãi: Phụ kiện PVC được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp thoát nước, hệ thống tưới tiêu nông nghiệp, và trong công nghiệp hóa chất.
- Nhiều loại phụ kiện: Có nhiều loại phụ kiện PVC khác nhau như cút, tê, van, nắp đậy, giúp đáp ứng nhiều nhu cầu lắp đặt khác nhau.
Khả năng cách điện
- Cách điện tốt: PVC là vật liệu cách điện tốt, thích hợp sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến điện và điện tử.
Phụ Kiện Hệ Mét Và Hệ Inch Có Dùng Chung Không?
Không, phụ kiện 2 hệ tiêu chuẩn không thể lắp lẫn cho nhau
Đường kính danh nghĩa, kích thước kết nối và bộ phụ kiện của từng hệ khác nhau. Khi sửa chữa hệ thống cũ, nên kiểm tra trực tiếp thông số trên ống hoặc phụ kiện trước khi đặt hàng.
Xem tổng quan tại Ống uPVC Tiền Phong.
Tra sản phẩm chi tiết:
Mua Phụ Kiện Ống Nhựa PVC Tiền Phong Ở Đâu?
CÔNG TY TNHH GIA HÂN GROUP
- Hotline: 0944.90.1414, 0944.90.1616
- Email: ghgroup.vn@gmail.com
- Địa chỉ: 182/44/13, Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân
- Địa chỉ kho hàng: 265, Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân
Chúng tôi cam kết:
- Giao hàng nhanh chóng tận chân công trình
- Chiết khấu cao nhất đáp ứng mọi nhu cầu
- Hỗ trợ kỹ thuật và công cụ thi công, tư vấn tận tình
- Sản phẩm đầy đủ Co, Cq của nhà máy sản xuất
Xem thêm