- 1. Ống PVC Tiền Phong C1 (Class 1) Là Gì?
- 2. Bảng Giá & Thông Số Kỹ Thuật Ống PVC Tiền Phong C1
- 3. So Sánh Ống PVC C1 Với Các Phân Cấp Khác
- 4. Phạm Vi Ứng Dụng Thực Tế Của Ống PVC Tiền Phong C1
- 5. Quy Trình Lắp Đặt Ống PVC C1 Dán Keo Đúng Kỹ Thuật
- 6. Mua Ống Nhựa PVC Tiền Phong C1 Chính Hãng Tại Gia Hân Group
- Tác Giả & Biên Soạn
1. Ống PVC Tiền Phong C1 (Class 1) Là Gì?
Trong quy chuẩn sản xuất của Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong, ký hiệu "C" đại diện cho "Class" – cấp độ dày thành ống tương ứng với các mức áp suất danh nghĩa (PN) khác nhau:
-
Đặc tính kỹ thuật: Class càng lớn thì thành ống càng dày và khả năng chịu áp lực làm việc càng cao (từ C0, C1, C2, C3 đến C7).
-
Bản chất của ống C1: Là dòng ống có thành mỏng, tối ưu cho các tuyến ống dẫn không yêu cầu áp lực cao hoặc hệ thống thoát nước tự chảy (gravity flow).
-
Quy cách áp suất theo đường kính:
-
Dải đường kính nhỏ (D21 - D27): Áp suất danh nghĩa đạt PN12.5 (12,5 bar).
-
Dải đường kính lớn (D90 - D500): Đạt áp suất PN5 (5 bar).
-
-
Dải đường kính trung bình (D34 - D48): Đạt áp suất từ PN8 đến PN10 (8 - 10 bar).
-
Dải đường kính D60: Đạt áp suất PN6 (6 bar).
-
2. Bảng Giá & Thông Số Kỹ Thuật Ống PVC Tiền Phong C1
- Dưới đây là bảng tra cứu quy cách đường kính danh nghĩa, độ dày thành ống, áp suất làm việc và đơn giá tham khảo cho ống PVC Tiền Phong C1:
| Quy cách đường kính (D - mm) | Phân cấp (Class) | Áp suất danh nghĩa (PN - bar) | Độ dày thành ống (mm) | Đơn giá mét (VNĐ/m) | Đơn giá cây tiêu chuẩn (4 m) |
|---|---|---|---|---|---|
| Phi 21 C1 | C1 | 12.5 | 1.5 | 9.240 | 33.600 |
| Phi 27 C1 | C1 | 12.5 | 1.6 | 12.650 | 46.000 |
| Phi 34 C1 | C1 | 10.0 | 1.7 | 15.950 | 58.000 |
| Phi 42 C1 | C1 | 8.0 | 1.7 | 21.890 | 79.600 |
| Phi 48 C1 | C1 | 8.0 | 1.9 | 26.070 | 94.800 |
| Phi 60 C1 | C1 | 6.0 | 1.8 | 36.850 | 134.000 |
| Phi 90 C1 | C1 | 5.0 | 2.2 | 57.860 | 210.400 |
| Phi 110 C1 | C1 | 5.0 | 2.7 | 86.130 | 313.200 |
| Phi 125 C1 | C1 | 5.0 | 3.1 | 106.480 | 387.200 |
| Phi 140 C1 | C1 | 5.0 | 3.8 | 119.680 | 435.200 |
| Phi 160 C1 | C1 | 5.0 | 4.0 | 176.000 | 640.000 |
| Phi 180 C1 | C1 | 5.0 | 4.4 | 215.710 | 784.400 |
| Phi 200 C1 | C1 | 5.0 | 4.9 | 274.120 | 996.800 |
| Phi 225 C1 | C1 | 5.0 | 5.5 | 334.180 | 1.215.200 |
| Phi 250 C1 | C1 | 5.0 | 6.2 | 439.560 | 1.598.400 |
| Phi 280 C1 | C1 | 5.0 | 6.9 | 522.720 | 1.900.800 |
| Phi 315 C1 | C1 | 5.0 | 7.7 | 655.930 | 2.385.200 |
| Phi 355 C1 | C1 | 5.0 | 8.7 | 857.010 | 3.116.400 |
| Phi 400 C1 | C1 | 5.0 | 9.8 | 1.089.110 | 3.960.400 |
| Phi 450 C1 | C1 | 5.0 | 11.0 | 1.376.540 | 5.005.600 |
| Phi 500 C1 | C1 | 5.0 | 12.3 | 1.738.330 | 6.321.200 |
Ghi chú: Giá trên là giá niêm yết tham khảo chưa bao gồm chiết khấu thương mại cho dự án. Khách hàng có thể tham khảo thêm bảng giá ống uPVC Tiền Phong để đối chiếu giữa các cấp áp lực C2, C3 hoặc so sánh với ống PVC Bình Minh và ống PVC Đệ Nhất.
3. So Sánh Ống PVC C1 Với Các Phân Cấp Khác
| Tiêu chí | Ống PVC C1 (Class 1) | Ống PVC C2 (Class 2) | Ống PVC C3 (Class 3) |
|---|---|---|---|
| Độ dày thành ống | Mỏng nhất trong nhóm thông dụng | Trung bình, phổ biến nhất | Dày, chịu lực tốt |
| Mức chịu áp (từ D90 trở lên) | 5 bar (PN5) | 6 bar (PN6) | 9 - 10 bar (PN9 - PN10) |
| Ứng dụng tối ưu | Thoát nước thải, thoát nước mưa, tưới tiêu nông nghiệp, ống thông hơi | Cấp thoát nước dân dụng, trục đứng thoát nước nhà cao tầng | Mạng lưới cấp nước áp lực, tuyến ống chôn sâu chịu tải trọng đất |
| Hiệu quả kinh tế | Tiết kiệm chi phí đầu tư tối đa | Cân bằng giữa độ bền và chi phí | Chi phí cao hơn, dành cho vị trí chịu lực |
4. Phạm Vi Ứng Dụng Thực Tế Của Ống PVC Tiền Phong C1
-
Hệ thống thoát nước sinh hoạt & công trình dân dụng: Sử dụng làm trục ngang thoát sàn, đường dẫn nước thải sinh hoạt và hệ thống ống thu gom nước mưa mái.
-
Mạng lưới tưới tiêu nông nghiệp: Dùng cho các tuyến ống dẫn nước tưới tự chảy hoặc tưới phun mưa áp lực thấp tại các nông trường, trang trại cây ăn trái.
-
Bảo vệ hạ tầng ngầm: Ống có hệ số ma sát lòng ống thấp (n = 0,009), cách điện tốt, phù hợp làm ống luồn dây điện và cáp viễn thông chôn ngầm.
-
Lưu ý kỹ thuật: Đối với các tuyến cấp nước sạch áp lực cao hoặc nước nóng, nên cân nhắc sử dụng ống HDPE Tiền Phong hoặc hệ thống ống PPR Tiền Phong để đảm bảo độ bền cơ học dài hạn.
5. Quy Trình Lắp Đặt Ống PVC C1 Dán Keo Đúng Kỹ Thuật
-
Cắt và vát mép: Sử dụng cưa chuyên dụng cắt vuông góc với trục ống, sau đó vát mép đầu ống một góc khoảng 15° để tránh làm trôi lớp keo khi ghép nối.
-
Làm sạch bề mặt: Dùng giẻ khô lau sạch bụi bẩn, cát và dầu mỡ ở đầu ống và lòng phụ tùng nối PVC Tiền Phong (co, lơ, tê).
-
Thoa keo dán: Quét một lớp keo dán PVC mỏng, đều lên mặt trong của khớp nối và mặt ngoài của đầu ống.
-
Ghép nối và giữ cố định: Đẩy nhanh đầu ống vào khớp nối đến vạch dấu, xoay nhẹ 1/4 vòng để keo phân bổ đều, giữ cố định từ 20 đến 30 giây.
-
Vệ sinh và bảo dưỡng: Dùng giẻ lau sạch phần keo thừa bên ngoài mối nối; để mối nối khô tự nhiên tối thiểu 24 giờ trước khi tiến hành thử áp lực nước.
6. Mua Ống Nhựa PVC Tiền Phong C1 Chính Hãng Tại Gia Hân Group
Công Ty TNHH Gia Hân Group là nhà phân phối cấp 1 các sản phẩm ống và phụ kiện nhựa Tiền Phong, Bình Minh, Đệ Nhất tại khu vực TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam.
-
Cam kết chất lượng: Hàng chính hãng 100%, đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng (CO/CQ).
-
Chính sách chiết khấu: Chiết khấu trực tiếp theo khối lượng đơn hàng dự án và công trình.
-
Giao nhận: Hỗ trợ vận chuyển nhanh đến tận chân công trình.
Thông tin liên hệ:
-
Văn phòng: 182/13/44 Hồ Văn Long, KP1, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. HCM
-
Kho hàng: 265 Đường số 1, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. HCM
-
Hotline: 0944.90.1313 – 0944.90.1414 – 0944.90.1616
-
Email: ghgroup.vn@gmail.com
-
Website: onghdpegiare.com

Tác Giả & Biên Soạn
-
Tác giả: Công Ty TNHH Gia Hân Group
-
Biên soạn: Dương Đình Bình
-
Chuyên môn: Tư vấn và phân phối ống nhựa uPVC, HDPE, PPR, phụ kiện đường ống và vật tư cấp thoát nước.



Xem thêm