- Ống PVC Bình Minh Có Những Loại Nào?
- Bảng Giá Ống PVC Bình Minh Hệ Inch Mới Nhất
- Bảng Giá Ống PVC Bình Minh Hệ Mét Hiện Tại
- Vì Sao Cùng D Nhưng Giá Ống PVC Bình Minh Khác Nhau?
- Cách Chọn PN Ống PVC Bình Minh
- Ứng Dụng Ống PVC-U Bình Minh
- Cách Kết Nối Ống PVC Bình Minh
- Tra Ống PVC Bình Minh Theo Đường Kính
- Câu Hỏi Thường Gặp
- Ống PVC Bình Minh có những kích thước nào?
- D90 Bình Minh hệ inch và hệ mét có giống nhau không?
- Ống PVC Bình Minh chịu áp bao nhiêu?
- Giá ống PVC Bình Minh tính theo mét hay cây?
- Đặt mua cần cung cấp thông tin gì?
- Báo Giá Ống PVC Bình Minh
- Thông Tin Biên Soạn
Ống PVC Bình Minh Có Những Loại Nào?
- Ống PVC-U Bình Minh được chia thành hai nhóm kích thước chính:
| Nhóm | Đường kính chính | Đặc điểm |
|---|---|---|
| Hệ inch | D21–D220 | OD thực tế có thể khác số D danh nghĩa |
| Hệ mét | D63–D630 | OD tương ứng trực tiếp với kích thước danh nghĩa |
Ống PVC Bình Minh Hệ Inch
Các kích thước phổ biến gồm:
- D21, D27, D34, D42, D49, D60, D90, D114, D168, D220.
Một số kích thước có đường kính ngoài thực tế như:
- D60: OD khoảng 60,2 mm
- D90: OD khoảng 88,8 mm
- D114: OD khoảng 114,1 mm
Ống nhựa PVC kết nối với nhau và với phụ kiện pvc bằng keo dán PVC, kết nối bằng gioăng cao su bắt đầu từ DN114 trở lên.
Ống PVC Bình Minh Hệ Mét
Các đường kính chính gồm:
- D63, D75, D90, D110, D125, D140, D160, D180, D200, D225, D250, D280, D315, D355, D400, D450, D500, D560, D630.
Ở hệ mét, kích thước danh nghĩa tương ứng với đường kính ngoài, chẳng hạn D90 = OD 90 mm, D110 = OD 110 mm.
Lưu ý: D90 có cả hệ inch và hệ mét. Khi mua ống hoặc phụ kiện không nên chỉ hỏi “phi 90”, mà cần xác định rõ hệ + OD + PN.
Bảng Giá Ống PVC Bình Minh Hệ Inch Mới Nhất
| Đường kính | PN (Áp Lực) | Giá thanh toán |
| D21 | PN12–PN15 | 9.072–9.720 đ/m |
| D27 | PN12–PN15 | 12.960–15.012 đ/m |
| D34 | PN12–PN15 | 18.792–21.708 đ/m |
| D42 | PN9–PN12 | 24.408–27.756 đ/m |
| D49 | PN9–PN12 | 30.672–37.044 đ/m |
| D60 | PN6–PN9 | 34.452–46.764 đ/m |
| D90 | PN3–PN9 | 45.036–94.824 đ/m |
| D114 | PN3–PN9 | 79.272–153.468 đ/m |
| D168 | PN3–PN9 | 167.940–329.292 đ/m |
| D220 | PN3–PN6 | 280.368–534.168 đ/m |
- Giá từng quy cách sản phẩm còn phụ thuộc vào độ dày thành ống và PN.
Bảng Giá Ống PVC Bình Minh Hệ Mét Hiện Tại
| Đường kính | Giá thanh toán |
| D63 | 32.508–57.456 đ/m |
| D75 | 36.828–82.404 đ/m |
| D90 | 44.280–117.828 đ/m |
| D110 | 63.612–174.744 đ/m |
| D140 | 177.120–278.964 đ/m |
| D160 | 196.452–365.688 đ/m |
| D200 | 358.452–567.648 đ/m |
| D225 | 450.576–716.580 đ/m |
| D250 | 554.040–876.960 đ/m |
| D280 | 695.952–1.106.244 đ/m |
| D315 | 876.636–1.390.068 đ/m |
| D400 | 1.407.780–2.247.480 đ/m |
| D450 | từ 1.930.176 đ/m |
| D500 | 2.375.784–2.950.452 đ/m |
| D560 | 2.991.384–4.566.240 đ/m |
| D630 | 3.774.140–5.755.536 đ/m |
Giá trên dùng để tra cứu nhanh tham khảo. Báo giá thực tế cần xác định đúng D + hệ kích thước + độ dày + PN + số lượng + địa điểm giao hàng.
Vì Sao Cùng D Nhưng Giá Ống PVC Bình Minh Khác Nhau?
- Giá ống không chỉ phụ thuộc vào đường kính. Cùng một D có thể có nhiều độ dày và cấp áp lực PN, vì vậy lượng vật liệu và khả năng chịu áp cũng khác nhau.
Ví dụ:
- D60 PN6 ≠ D60 PN9
và:
- D90 hệ inch ≠ D90 hệ mét.
Cách tra đúng nên theo:
- D → hệ → độ dày → PN → giá/mét.
Cách Chọn PN Ống PVC Bình Minh
- PN là cấp áp suất danh nghĩa của ống trong điều kiện quy định. Không nên mặc định chọn PN cao nhất mà cần căn cứ vào yêu cầu của hệ thống.
Trình tự lựa chọn nên là:
- mục đích sử dụng → lưu lượng → đường kính → áp suất → PN → độ dày.
Với đường ống sử dụng máy bơm, cần tính thêm cột áp, tổn thất áp suất và hiện tượng tăng áp tức thời.
Ứng Dụng Ống PVC-U Bình Minh
PVC-U Bình Minh được sử dụng cho:
- Cấp và phân phối nước.
- Hệ thống tưới tiêu.
- Thoát nước mưa, nước thải.
- Đường ống kỹ thuật và công nghiệp.
- Hệ thống cấp thoát nước công trình, MEP và hạ tầng.
Nhiệt độ làm việc khoảng 0–45°C. Với đường nước nóng nên chuyển sang vật liệu chuyên dụng như PP-R phù hợp với nhiệt độ thiết kế.
Cách Kết Nối Ống PVC Bình Minh
Tùy đường kính và hệ thống, ống có thể kết nối bằng:
- keo dán PVC → gioăng cao su → ren → mặt bích.
Khi nối với van, máy bơm hoặc thiết bị, cần kiểm tra đồng thời đường kính ngoài, hệ kích thước và quy cách mặt bích/phụ kiện.
Tra Ống PVC Bình Minh Theo Đường Kính
Để xem độ dày, PN và giá chi tiết từng cỡ:
- Ống PVC D60 Bình Minh – quy cách và giá D60 hệ inch.
- Ống PVC D90 Bình Minh – phân biệt D90 hệ inch và hệ mét.
- Ống PVC D114 Bình Minh – độ dày, PN và giá D114.
- Bảng giá ống nhựa Bình Minh – tra thêm PVC-U, PP-R và HDPE.
- Catalogue Nhựa Bình Minh – nguồn tham khảo kỹ thuật từ nhà sản xuất.
Câu Hỏi Thường Gặp
Ống PVC Bình Minh có những kích thước nào?
- Dữ liệu hiện tại bao phủ hệ inch D21–D220 và hệ mét D63–D630.
D90 Bình Minh hệ inch và hệ mét có giống nhau không?
- Không. D90 hệ inch có OD khoảng 88,8 mm, trong khi D90 hệ mét có OD 90 mm. Khi chọn phụ kiện cần xác định đúng hệ.
Ống PVC Bình Minh chịu áp bao nhiêu?
- PN thay đổi theo đường kính và độ dày. Ống pvc bình minh chịu áp khoảng PN3–PN15.
Giá ống PVC Bình Minh tính theo mét hay cây?
- Bảng giá trên được tính theo đồng/mét. Giá cây được tính theo chiều dài thực tế của từng quy cách.
- VD: Cây 4m x đồng/mét
Đặt mua cần cung cấp thông tin gì?
Nên cung cấp:
hệ inch/hệ mét → D → PN hoặc độ dày → số lượng → địa điểm giao hàng.
Báo Giá Ống PVC Bình Minh
Gia Hân Group cung cấp ống PVC Bình Minh cho công trình cấp thoát nước, tưới tiêu, MEP và hạ tầng.
Để nhận báo giá đúng quy cách, vui lòng gửi:
- đường kính + hệ kích thước + PN/độ dày + số lượng + địa điểm giao hàng.
Hotline: 0944.90.1414 – 0944.90.1616
Thông Tin Biên Soạn
Nội dung được Công Ty TNHH Gia Hân Group biên soạn dựa trên dữ liệu quy cách, bảng giá và thông số kỹ thuật đang sử dụng trong quá trình tư vấn vật tư.
- Ngày kiểm tra: 15/08/2026
- Thương hiệu: Nhựa Bình Minh
- Sản phẩm: Ống PVC-U
- Phạm vi: hệ inch, hệ mét, D, OD, độ dày, PN, giá và kết nối
- Đơn vị giá: đồng/mét
- Khuyến nghị: xác nhận lại giá, VAT, chiết khấu và tồn kho trước khi đặt hàng




Xem thêm