Bảng Giá Ống PVC Tiền Phong 2026 Theo Đường Kính Và PN


NHỰA TIỀN PHONG
BGPVCTP

Bảng giá ống PVC Tiền Phong 2026 thay đổi theo hệ kích thước, đường kính, độ dày và cấp áp lực PN. Cùng một đường kính có thể có nhiều quy cách và mức giá khác nhau. Khi tra giá, nên xác định trước D/phi → hệ mét hoặc hệ inch → độ dày → PN, sau đó đối chiếu đúng dòng trong bảng.



Còn hàng
Liên hệ

Mục lục [Ẩn]

Thông Tin Bảng Giá PVC Tiền Phong

  • Thương hiệu: Nhựa Tiền Phong
  • Sản phẩm: Ống nhựa uPVC/PVC Tiền Phong
  • Kích thước: nhiều quy cách từ D21 đến D800 tùy hệ
  • Hệ kích thước: hệ inch và hệ mét
  • Giá: tra theo từng đường kính, độ dày và PN
  • Ngày kiểm tra nội dung: 10/08/2026
  • Nguồn tham chiếu: bảng giá sản phẩm Nhựa Tiền Phong đang được đối chiếu tại thời điểm cập nhật

Lưu ý: Giá thực tế có thể thay đổi theo quy cách, số lượng, địa điểm giao hàng và chính sách bán hàng tại thời điểm báo giá.


Cách Tra Bảng Giá Ống PVC Tiền Phong

Không nên chỉ tìm một dòng như:

“Giá ống PVC D110 Tiền Phong”

và lấy ngay mức giá đầu tiên trong bảng.

Cùng D110 có thể có nhiều độ dày và cấp áp lực khác nhau. Muốn xác định đúng sản phẩm, nên tra theo thứ tự:

  • Đường kính → hệ kích thước → độ dày → PN → giá.

Ví dụ:

  • D110 → hệ mét → 5,3 mm → PN10 → giá tương ứng.

Cách tra này hạn chế nhầm giữa các sản phẩm có cùng đường kính nhưng khác quy cách.


Bảng Giá Ống Nhựa uPVC Tiền Phong - Hệ Inch - Bs

Bảng Giá Ống PVC D21 Tiền Phong

Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT Giá Đã VAT 8%
1.2 9 6,364 7,000
1.4 12 7,727 8,500
1.6 15 8,909 9,800
2.5 20 13,091 14,400

Bảng Giá Ống PVC D27 Tiền Phong

Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT Giá Đã VAT 8%
1.4 9 9,818 10,800
1.6 10 12,154 13,369
1.8 12 12,818 14,100
2.5 17 17,715 19,487
3.0 20 20,091 22,100

Bảng Giá Ống PVC D34 Tiền Phong

Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT Giá Đã VAT 8%
1.3 6 11,818 13,000
1.6 9 15,123 16,635
2.0 12 17,818 19,600
2.5 15 21,364 23,500
3.0 18 25,636 28,200

Bảng Giá Ống PVC D42 Tiền Phong

Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT Giá Đã VAT 8%
1.4 6 16,273 17,900
1.7 7 19,364 21,300
2.1 9 23,727 26,100
2.5 12 27,091 29,800
3.0 15 33,364 36,700

Bảng Giá Ống PVC D49 Tiền Phong

Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT Giá Đã VAT 8%
1.45 5 18,727 20,600
1.9 8 24,273 26,700
2.4 9 31,000 34,100
2.5 9 34,300 37,730
3.0 12 38,636 42,500

Bảng Giá Ống PVC D60 Tiền Phong

Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT Giá Đã VAT 8%
1.5 4 24,273 26,700
2.0 6 32,727 36,000
2.3 6 37,636 41,400
2.8 9 45,182 49,700
3.0 9 48,545 53,400
4.0 12 64,636 71,100

Bảng Giá Ống PVC D90 Tiền Phong

Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT Giá Đã VAT 8%
1.7 3 41,700 45,870
2.1 4 49,273 54,200
2.6 5 67,500 74,250
2.9 6 70,727 77,800
3.0 6 73,000 80,300
3.8 9 91,182 100,300
5.0 12 120,455 132,501

Bảng Giá Ống PVC D114 Tiền Phong

Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT Giá Đã VAT 8%
2.4 4 75,364 82,900
2.9 4 89,182 98,100
3.2 5 99,545 109,500
3.5 6 109,273 120,200
3.8 6 117,091 128,800
4.9 9 150,000 165,000
5.0 9 154,182 169,600
7.0 12 212,182 233,400

Bảng Giá Ống PVC D168 Tiền Phong

Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT Giá Đã VAT 8%
3.5 4 159,545 175,500
4.3 5 196,091 215,700
4.5 5 216,534 238,187
5.0 6 229,818 252,800
6.5 7 306,636 337,300
7.0 8 317,364 349,100
7.3 9 328,081 360,889
9.2 12 411,364 452,500

Bảng Giá Ống PVC D220 Tiền Phong

Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT Giá Đã VAT 8%
5.1 5 303,818 334,200
6.6 6 390,727 429,800
8.7 9 509,727 560,700
11.4 12 669,818 736,800

>>>Xem Thêm: So sánh Ưu điểm và Nhược điểm Ống Nhựa Bình Minh và Tiền Phong


Bảng Giá Ống PVC Tiền Phong - Hệ Mét - Iso

Ống PVC ISO D21 Tiền Phong

Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT Giá Đã VAT 8%
1.0 Thoát 6,300 6,930
1.2 10 7,700 8,470
1.5 12.5 8,400 9,240
1.6 16 10,100 11,110
2.4 25 11,800 12,980

Ống PVC ISO D27 Tiền Phong

Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT Giá Đã VAT 8%
1.0 4 7,800 8,580
1.3 10 9,800 10,780
1.6 12.5 11,500 12,650
2.0 16 12,800 14,080
3.0 25 18,100 19,910

Ống PVC ISO D34 Tiền Phong

Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT Giá Đã VAT 8%
1.0 4 10,100 11,110
1.3 8 11,800 12,980
1.7 10 14,500 15,950
2.0 12.5 17,700 19,470
2.6 16 20,100 22,110
3.8 25 29,800 32,780

Ống PVC ISO D42 Tiền Phong

Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT Giá Đã VAT 8%
1.2 4 15,100 16,610
1.5 6 16,900 18,590
1.7 8 19,900 21,890
2.0 10 22,600 24,860
2.5 12.5 26,600 29,260
3.2 16 32,900 36,190
4.7 25 44,300 48,730

Ống PVC ISO D48 Tiền Phong

Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT Giá Đã VAT 8%
1.4 5 17,700 19,470
1.6 6 20,700 22,770
1.9 8 23,700 26,070
2.3 10 27,300 30,030
2.9 12.5 33,000 36,300
3.6 16 41,400 45,540
5.4 25 59,400 65,340

Ống PVC ISO D60 Tiền Phong

Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT Giá Đã VAT 8%
1.5 5 27,500 30,250
1.8 6 33,500 36,850
2.3 8 39,000 42,900
2.9 10 47,200 51,920
3.6 12.5 59,200 65,120
4.5 16 71,100 78,210
6.7 25 104,400 114,840

Ống PVC ISO D75 Tiền Phong

Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT Giá Đã VAT 8%
1.5 4 32,200 35,420
1.9 5 37,600 41,360
2.2 6 42,600 46,860
2.9 8 55,500 61,050
3.6 10 68,800 75,680
4.5 12.5 86,500 95,150
5.6 16 104,400 114,840
8.4 25 150,900 165,990

Ống PVC ISO D90 Tiền Phong

Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT Giá Đã VAT 8%
1.5 3 39,300 43,230
1.8 4 44,900 49,390
2.2 5 52,600 57,860
2.7 6 60,800 66,880
3.5 8 79,700 87,670
4.3 10 99,000 108,900
5.4 12.5 123,000 135,300
6.7 16 148,600 163,460
10.1 25 214,500 235,950

Ống PVC ISO D110 Tiền Phong

Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT Giá Đã VAT 8%
1.9 3 59,400 65,340
2.2 4 67,200 73,920
2.7 5 78,300 86,130
3.2 6 89,100 98,010
4.2 8 124,800 137,280
5.3 10 149,400 164,340
6.6 12.5 184,400 202,840
8.1 16 223,500 245,850
12.3 25 318,000 349,800

Ống PVC ISO D125 Tiền Phong

Độ dày (mm) Áp suất (Bar) Giá trước VAT Giá sau VAT
2.5 4 82,700 90,970
3.1 5 96,800 106,480
3.7 6 114,700 126,170
4.8 8 145,500 160,050
6.0 10 183,300 201,630
7.4 12.5 224,700 247,170
9.2 16 275,600 303,160
14.0 25 393,700 433,070

Ống PVC ISO D140 Tiền Phong

Độ dày (mm) Áp suất (Bar) Giá trước VAT Giá sau VAT
2.8 4 102,800 113,080
3.5 5 121,000 133,100
4.1 6 142,600 156,860
5.4 8 229,364 252,300
6.7 10 233,500 256,850
8.3 12.5 287,200 315,920
10.3 16 352,500 387,750
15.7 25 498,200 548,020

Ống PVC ISO D160 Tiền Phong

Độ dày (mm) Áp suất (Bar) Giá trước VAT Giá sau VAT
2.5 3 104,900 115,390
3.2 4 137,300 151,030
4.0 5 160,000 176,000
4.7 6 184,700 203,170
6.2 8 238,900 262,790
7.7 10 303,100 333,410
9.5 12.5 372,100 409,310
11.8 16 457,600 503,360
17.9 25 648,500 713,350

Ống PVC ISO D180 Tiền Phong

Độ dày (mm) Áp suất (Bar) Giá trước VAT Giá sau VAT
3.6 4 169,000 185,900
4.4 5 196,100 215,710
5.3 6 233,400 256,740
6.9 8 298,100 327,910
8.6 10 381,500 419,650
10.7 12.5 472,600 519,860
13.3 16 579,800 637,780

Ống PVC ISO D200 Tiền Phong

Độ dày (mm) Áp suất (Bar) Giá trước VAT Giá sau VAT
3.2 3 196,700 216,370
3.9 4 206,200 226,820
4.9 5 249,200 274,120
5.9 6 289,800 318,780
7.7 8 369,800 406,780
9.6 10 473,900 521,290
11.9 12.5 584,100 642,510
14.7 16 713,400 784,740

Ống PVC ISO D225 Tiền Phong

Độ dày (mm) Áp suất (Bar) Giá trước VAT Giá sau VAT
4.4 4 252,800 278,080
5.5 5 303,800 334,180
6.6 6 360,100 396,110
8.6 8 467,700 514,470
10.8 10 599,800 659,780
13.4 12.5 741,400 815,540
16.6 16 886,800 975,480

Ống PVC ISO D250 Tiền Phong

Độ dày (mm) Áp suất (Bar) Giá trước VAT Giá sau VAT
3.9 3 265,800 292,380
4.9 4 331,400 364,540
6.2 5 399,600 439,560
7.3 6 466,300 512,930
9.6 8 602,700 662,970
11.9 10 761,900 838,090
14.8 12.5 943,600 1,037,960
18.4 16 1,151,000 1,266,100

Ống PVC ISO D280 Tiền Phong

Độ dày (mm) Áp suất (Bar) Giá trước VAT Giá sau VAT
5.5 4 397,400 437,140
6.9 5 475,200 522,720
8.2 6 559,800 615,780
10.7 8 719,200 791,120
13.4 10 986,400 1,085,040
16.6 12.5 1,132,300 1,245,530
20.6 16 1,380,500 1,518,550

Ống PVC ISO D315 Tiền Phong

Độ dày (mm) Áp suất (Bar) Giá trước VAT Giá sau VAT
6.2 4 502,300 552,530
7.7 5 596,300 655,930
9.2 6 715,400 786,940
12.1 8 898,900 988,790
15.0 10 1,244,500 1,368,950
18.7 12.5 1,434,000 1,577,400
23.2 16 1,745,400 1,919,940

Ống PVC ISO D355 Tiền Phong

Độ dày (mm) Áp suất (Bar) Giá trước VAT Giá sau VAT
7.0 4 634,500 697,950
8.7 5 779,100 857,010
10.4 6 926,900 1,019,590
13.6 8 1,202,800 1,323,080
16.9 10 1,479,000 1,626,900
21.1 12.5 1,825,200 2,007,720
26.1 16 2,223,500 2,445,850

Ống PVC ISO D400 Tiền Phong

Độ dày (mm) Áp suất (Bar) Giá trước VAT Giá sau VAT
7.8 4 796,300 875,930
9.8 5 990,100 1,089,110
11.7 6 1,177,400 1,295,140
15.3 8 1,524,400 1,676,840
19.1 10 1,883,100 2,071,410
23.7 12.5 2,308,800 2,539,680
30.0 16 2,905,800 3,196,380

Ống PVC ISO D450 Tiền Phong

Độ dày (mm) Áp suất (Bar) Giá trước VAT Giá sau VAT
8.8 4 1,010,500 1,111,550
11.0 5 1,251,400 1,376,540
13.2 6 1,493,100 1,642,410
17.2 8 1,928,000 2,120,800
21.5 10 2,388,400 2,627,240

Ống PVC ISO D500 Tiền Phong

Độ dày (mm) Áp suất (Bar) Giá trước VAT Giá sau VAT
9.8 4 1,325,300 1,457,830
12.3 6 1,580,300 1,738,330
15.3 8 1,580,300 1,738,330
19.1 10 1,828,600 2,011,460
23.9 12.5 2,802,200 3,082,420
29.7 16 3,586,800 3,945,480

Ống PVC ISO D560 Tiền Phong

Độ dày (mm) Áp suất (Bar) Giá trước VAT Giá sau VAT
13.7 6 1,918,500 2,110,350
17.2 8 2,302,300 2,532,530
21.4 10 2,947,300 3,242,030
26.7 12.5 3,517,400 3,869,140

Ống PVC ISO D630 Tiền Phong

Độ dày (mm) Áp suất (Bar) Giá trước VAT Giá sau VAT
15.4 6 2,427,500 2,670,250
19.3 8 2,909,900 3,200,890
24.1 10 3,733,300 4,106,630
30.0 12.5 4,434,000 4,877,400

Ống PVC ISO D710 Tiền Phong

Độ dày (mm) Áp suất (Bar) Giá trước VAT Giá sau VAT
17.4 6 3,831,700 4,214,870
21.8 8 4,757,800 5,233,580
27.2 10 5,888,900 6,477,790

Ống PVC ISO D800 Tiền Phong

Độ dày (mm) Áp suất (Bar) Giá trước VAT Giá sau VAT
19.6 6 4,847,200 5,331,920
24.5 8 6,251,100 6,876,210
30.6 10 7,392,100 8,131,310

Tra Nhanh Theo Đường Kính Phổ Biến

  • Ống PVC D90 Tiền Phong

D90 là một trong những kích thước được tìm kiếm nhiều cho hệ thống cấp và dẫn nước. Trước khi xem giá cần xác định rõ hệ inch hay hệ mét, độ dày và PN.

Xem Ống PVC D90 Tiền Phong

  • Ống PVC D110 Tiền Phong

Ống PVC D110 có nhiều cấu hình khác nhau. Hai sản phẩm cùng D110 nhưng khác độ dày hoặc PN sẽ có giá khác nhau.

Xem Ống PVC D110 Tiền Phong

  • Ống PVC D168 Tiền Phong

Với D168, người mua cũng cần kiểm tra đúng hệ kích thước và quy cách trước khi đặt hàng, tránh chỉ dùng tên gọi “ống phi 168”.

Xem Ống PVC D168 Tiền Phong


Hệ Inch Và Hệ Mét Khác Nhau Thế Nào?

Điểm quan trọng nhất khi tra bảng giá là không mặc định hai sản phẩm có tên gọi gần giống nhau là cùng một quy cách.

Trước khi đặt hàng nên kiểm tra:

hệ kích thước → đường kính ngoài → độ dày → PN.

Nếu chưa xác định được hệ nào đang sử dụng, nên đối chiếu bản vẽ, thông số ống cũ hoặc hồ sơ thiết kế trước khi chọn sản phẩm.

Xem bảng kích thước ống PVC Tiền Phong


PN Của Ống PVC Tiền Phong Là Gì?

  • PN thể hiện cấp áp lực danh nghĩa của ống theo điều kiện quy định của sản phẩm.
  • Không nên chọn theo cách:
  • “PN càng cao càng tốt.”
  • Cần xem áp suất làm việc, máy bơm, chiều dài tuyến, chênh cao địa hình và yêu cầu của hồ sơ thiết kế.
  • Với cùng một đường kính, khi PN thay đổi thì độ dày thành ống và giá thường cũng thay đổi.

Vì Sao Cùng D110 Nhưng Có Nhiều Mức Giá?

  • D110 mới chỉ cho biết đường kính, chưa xác định đầy đủ quy cách.

Một sản phẩm cụ thể còn cần biết:

  • D110 → hệ nào → dày bao nhiêu → PN bao nhiêu.

Đây cũng là lý do bảng giá nên được tra theo từng dòng sản phẩm thay vì lấy một mức giá chung cho toàn bộ D110.


Cách Yêu Cầu Báo Giá Chính Xác

Thay vì gửi:

  • “Báo giá ống PVC Tiền Phong D110.”

Nên gửi đầy đủ hơn:

  • “PVC Tiền Phong D110 × 5,3 mm – PN10 – số lượng 100 cây – giao TP.HCM.”

Thông tin càng rõ thì việc kiểm tra đúng mã hàng và báo giá càng nhanh.


Cần Mua Ống Nhựa PVC Tiền Phong Mua Ở Đâu Giá Tốt Nhất?

Gia Hân Group là Nhà Phân Phối Ống Nhựa PVC Tiền Phong Phía Nam Uy Tín Nhất Chính Thức Nhà Máy

  • Liên Hệ Ngay Để Được Báo Giá và Chính Sách Khuyến Mãi trực tiếp nhà máy ống nhựa Tiền Phong

Gia Hân Group

  • Hotline: 0944.90.1313, 0944.90.1414, 0944.90.1616
  • Email: ghgroup.vn@gmail.com
  • Địa chỉ: 182/44/13, Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân
  • Địa chỉ kho hàng: 265, Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân

Chúng tôi cam kết:

  • Giao hàng nhanh chóng tận chân công trình
  • Chiết khấu cao nhất đáp ứng mọi nhu cầu
  • Hỗ trợ kỹ thuật và công cụ thi công, tư vấn tận tình
  • Sản phẩm đầy đủ Co, Cq của nhà máy sản xuất 
  • Cung cấp Cataloge + Hồ sơ năng lực nhà máy cho đấu thầu

Bảng Giá Ống nhựa PVC Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước


Những Câu Hỏi Thường Gặp về Ống Nhựa uPVC Tiền Phong

Sản phẩm uPVC của Nhựa Tiền Phong chịu được áp lực bao nhiêu?
  • Sản phẩm uPVC của Nhựa Tiền Phong chịu được áp lực đến 25 bar.
Sản phẩm uPVC của Nhựa Tiền Phong có tuổi thọ là bao nhiêu?
  • Sản phẩm uPVC của Nhựa Tiền Phong có tuổi thọ trên 50 năm nếu lắp đặt và sử dụng đúng kỹ thuật.

Sản phẩm uPVC của Nhựa Tiền Phong có chịu được nhiệt không?
  • Sản phẩm uPVC của Nhựa Tiền Phong chịu nhiệt độ tối đa là 45ᵒC và chỉ sử dụng để dẫn nước lạnh.
Cách phân biệt ống uPVC có hệ số an toàn C=2.5 và C=2? Hệ số an toàn của hai loại ống này khi thử như thế nào?
  • Hệ số an toàn C=2.5 hoặc C=2 được in trên ống uPVC Nhựa Tiền Phong. Hai loại ống này có cùng chiều dày nhưng hệ số an toàn (C) khác nhau thì áp suất làm việc của hai sản phẩm tương ứng là khác nhau.
Làm thế nào để kết nối ống uPVC với ống HDPE?
  • Để kết nối ống PVC với ống HDPE có thẻ sử dụng mặt bích hoặc phụ tùng nối ren trong, ren ngoài
Làm thế nào để chọn mua ống nhựa PVC phù hợp?
  • Để chọn mua ống nhựa PVC phù hợp, cần xem xét kích thước, độ dày, và áp suất của ống.
Ống nhựa PVC Tiền Phong có những loại nào?
  • Ống nhựa PVC Tiền Phong bao gồm các loại chính như: uPVC (Cấp thoát nước), PVC (Luồn điện - Ống gen tròn), MPVC (Ống chịu va đập)
Tôi có thể mua ống nhựa PVC Tiền Phong ở đâu?
  • Ống nhựa PVC Tiền Phong có thể mua tại các nhà phân phối chính thức, các cửa hàng vật liệu xây dựng, hoặc liên hệ Gia Hân Group
Bình luận
  • Đánh giá của bạn

Sản phẩm liên quan

Chữ Y giảm PVC Tiền Phong, hay còn gọi là tê y giảm PVC, ba chạc giảm PVC, hoặc nối Y giảm nhựa PVC, là một loại phụ kiện nối ống PVC được thiết kế đặc biệt để kết nối ba đoạn ống nhựa PVC với nhau, đồng thời giảm kích thước đường ống tại một nhánh.  Sản phẩm này được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong, sử dụng nguyên liệu uPVC cao cấp, đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực và tuổi thọ lâu dài.

67.200đ

Ống PVC D110 Tiền Phong có đường kính ngoài 110 mm, thuộc dòng ống uPVC hệ mét. Sản phẩm có nhiều độ dày và cấp áp lực PN khác nhau nên giá bán thay đổi theo từng quy cách. Khi chọn mua, không nên chỉ dựa vào tên “ống phi 110” mà cần xác định đúng độ dày, PN, chiều dài cây và số lượng để chọn đúng loại ống phù hợp với công trình.

80.600đ

Mặt bích nhựa PVC Tiền Phong là phụ kiện uPVC dùng để tạo điểm kết nối tháo lắp giữa đường ống với van, máy bơm, đồng hồ nước hoặc thiết bị có đầu bích. Phần đầu nối với ống thường được dán keo PVC, trong khi hai mặt bích được ghép bằng gioăng, bu lông và đai ốc. Khi chọn cần xác định đúng hệ mét/hệ inch → đường kính → loại bích → PN → kích thước lỗ bu lông → thiết bị kết nối.
Co PVC Tiền Phong hay còn còn gọi là Cút PVC và Co góc 90 là phụ kiện dùng để nối các ống nhựa PVC lại với nhau theo một góc vuông 90 độ. Co PVC Nhựa Tiền Phong được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 1452:2009 hệ inch cơ đường kính từ D21 tới D220 và hệ mét có kích thước từ D21 tới D315 thường được sử dụng trong các hệ thống dẫn nước, dẫn chất lỏng hoặc hệ thống ống thoát nước.
Bịt xả thông tắc PVC Tiền Phong (còn được gọi là Nắp bịt xả thông tắc Tiền Phong hoặc Bịt xả Tiền Phong) là phụ kiện ống nhựa uPVC (Unplasticized Polyvinyl Chloride) hàng đầu Việt Nam, được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong. Sản phẩm này đóng vai trò quan trọng trong hệ thống thoát nước, giúp dễ dàng thông tắc và bảo trì mà không cần tháo dỡ toàn bộ đường ống. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 1452:2009.
Ống nhựa PVC D140 Tiền Phong hay còn gọi là Ống nước PVC phi 140 được sản xuất từ chất liệu Polyvinyl Chloride (PVC) theo tiêu chuẩn BS EN ISO 1452:2009 (Iso-Hệ mét). Có các độ dày từ 2.8mm - 15.7mm, áp lực 4bar - 25bar chuyên sử dụng cho hệ thống cấp nước sạch, ống dẫn nước hệ tưới, hệ thoát nước mưa, thoát nước thải và là vật liệu xây dựng không thể thiếu trong hệ thống ống nước. Ống PVC có khả năng chịu nhiệt từ 0 đến 45°C
Đã thêm vào giỏ hàng