- Ống PVC D34 Là Bao Nhiêu MM?
- Ống PVC D34 Tiền Phong Có Những Quy Cách Nào?
- Ống PVC D34 Hệ Inch Có Độ Dày Và PN Nào?
- Ống PVC D34 Hệ Mét Có Độ Dày Và PN Nào?
- Giá Ống PVC D34 Tiền Phong Bao Nhiêu?
- Ống PVC D34 Hệ Inch Và Hệ Mét Khác Nhau Thế Nào?
- Nên Chọn PN Nào Cho Ống PVC D34?
- Ống PVC D34 Tiền Phong Dùng Để Làm Gì?
- Ống PVC D34 Kết Nối Bằng Gì?
- D34 Và D42 Khác Nhau Như Thế Nào?
- Ống PVC D34 Có Những Thương Hiệu Nào?
- Câu Hỏi Thường Gặp Về Ống PVC D34 Tiền Phong
- Ống PVC D34 có phải phi 34 không?
- Ống PVC D34 có cả hệ inch và hệ mét không?
- D34 hệ inch PN12 dày bao nhiêu?
- D34 hệ mét PN10 dày bao nhiêu?
- D34 hệ mét PN16 dày bao nhiêu?
- D34 hệ mét PN25 dày bao nhiêu?
- Báo giá ống PVC D34 cần cung cấp thông tin gì?
- Thông Tin Biên Soạn
Ống PVC D34 Là Bao Nhiêu MM?
Ống PVC D34 có đường kính ngoài 34 mm, tương đương 3,4 cm.
Sản phẩm thường được gọi bằng các tên:
- Ống PVC D34.
- Ống PVC phi 34.
- Ống nước 34 Tiền Phong.
- Ống uPVC D34 Tiền Phong.
D34 chỉ thể hiện đường kính ngoài của ống. Để NCC xác định đúng sản phẩm, Quý Khách Hàng cần cung cấp thêm hệ kích thước, độ dày và cấp áp lực (PN).
Ống PVC D34 Tiền Phong Có Những Quy Cách Nào?
Ống PVC D34 Tiền Phong có hai nhóm quy cách chính: hệ inch và hệ mét.
| Thông số | Thông tin |
|---|---|
| Thương hiệu | Nhựa Tiền Phong |
| Mã sản phẩm | PVC34TP |
| Vật liệu | uPVC/PVC |
| Đường kính ngoài | 34 mm |
| Tên gọi phổ biến | Ống PVC phi 34 |
| Hệ kích thước | Hệ inch và hệ mét |
| Chiều dài | 4 m hoặc 6 m theo quy cách |
| Tiêu chuẩn tham chiếu | BS EN ISO 1452:2009 |
| Kết nối | Dán keo với phụ kiện PVC |
| Ứng dụng | Cấp nước, thoát nước, tưới tiêu và đường ống kỹ thuật |
Điểm quan trọng khi chọn D34 là không gộp hệ inch và hệ mét thành một nhóm, vì cùng đường kính 34 mm nhưng độ dày và PN có thể khác nhau.
Ống PVC D34 Hệ Inch Có Độ Dày Và PN Nào?
Ống PVC D34 Tiền Phong hệ inch hiện có 5 quy cách độ dày và cấp áp lực (PN), từ 1,3 mm PN6 đến 3,0 mm PN18.
| Độ dày | Cấp áp lực |
| 1,3 mm | PN6 |
| 1,6 mm | PN9 |
| 2,0 mm | PN12 |
| 2,5 mm | PN15 |
| 3,0 mm | PN18 |
Ví dụ:
D34 × 2,0 mm – PN12 – hệ inch
khác với các quy cách D34 hệ mét có cùng hoặc gần cùng độ dày.
Ống PVC D34 Hệ Mét Có Độ Dày Và PN Nào?
Ống PVC D34 Tiền Phong hệ mét hiện có 6 quy cách, từ 1,0 mm PN4 đến 3,8 mm PN25.
| Độ dày | Cấp áp lực |
| 1,0 mm | PN4 |
| 1,3 mm | PN8 |
| 1,7 mm | PN10 |
| 2,0 mm | PN12.5 |
| 2,6 mm | PN16 |
| 3,8 mm | PN25 |
Ví dụ:
D34 × 2,0 mm – PN12 hệ inch
khác với:
D34 × 2,0 mm – PN12.5 hệ mét.
Vì vậy, khi đặt hàng Quý Khách Hàng cần xác định hệ inch hay hệ mét trước khi chọn độ dày và PN.
Giá Ống PVC D34 Tiền Phong Bao Nhiêu?
Giá ống PVC D34 phụ thuộc vào hệ kích thước, độ dày và cấp áp lực (PN).
Giá Ống PVC D34 Tiền Phong Hệ Inch
| D (mm) | Độ dày (mm) | Cấp áp lực | Giá chưa VAT (đ/m) | Giá đã VAT theo bảng nguồn (đ/m) |
| 34 | 1,3 | PN6 | 11.818 | 12.764 |
| 34 | 1,6 | PN9 | 15.123 | 16.333 |
| 34 | 2,0 | PN12 | 17.818 | 19.623 |
| 34 | 2,5 | PN15 | 21.364 | 23.073 |
| 34 | 3,0 | PN18 | 25.636 | 27.686 |
Giá Ống PVC D34 Tiền Phong Hệ Mét
| D (mm) | Độ dày (mm) | Cấp áp lực | Giá chưa VAT (đ/m) | Giá đã VAT theo bảng nguồn (đ/m) |
| 34 | 1,0 | PN4 | 10.100 | 10.908 |
| 34 | 1,3 | PN8 | 11.800 | 12.744 |
| 34 | 1,7 | PN10 | 14.500 | 15.660 |
| 34 | 2,0 | PN12.5 | 17.700 | 19.116 |
| 34 | 2,6 | PN16 | 20.100 | 21.708 |
| 34 | 3,8 | PN25 | 29.800 | 32.184 |
Lưu ý: Giá trên được giữ theo bảng dữ liệu hiện tại và chưa bao gồm chi phí vận chuyển, bốc dỡ tại công trình. Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng, chính sách của NCC và địa điểm giao hàng.
- Quý Khách Hàng cần tra giá các đường kính khác có thể xem Bảng giá ống PVC Tiền Phong.
Ống PVC D34 Hệ Inch Và Hệ Mét Khác Nhau Thế Nào?
- D34 hệ inch và hệ mét cùng có đường kính ngoài 34 mm nhưng khác bộ quy cách độ dày và cấp áp lực (PN).
| Tiêu chí | Hệ inch | Hệ mét |
| Đường kính ngoài | 34 mm | 34 mm |
| Độ dày thấp nhất | 1,3 mm | 1,0 mm |
| Độ dày lớn nhất | 3,0 mm | 3,8 mm |
| PN thấp nhất | PN6 | PN4 |
| PN cao nhất | PN18 | PN25 |
Do đó, Quý Khách Hàng không nên chọn phụ kiện hoặc thay thế hai hệ chỉ dựa trên tên gọi “phi 34”.
Thứ tự lựa chọn nên là:
hệ kích thước → D34 → độ dày → PN → phụ kiện kết nối.
Nên Chọn PN Nào Cho Ống PVC D34?
PN của ống D34 cần được chọn theo áp lực thiết kế và điều kiện vận hành thực tế.
Ví dụ với hệ inch:
- D34 × 1,3 mm → PN6.
- D34 × 2,0 mm → PN12.
- D34 × 2,5 mm → PN15.
- D34 × 3,0 mm → PN18.
Với hệ mét:
- D34 × 1,7 mm → PN10.
- D34 × 2,0 mm → PN12.5.
- D34 × 2,6 mm → PN16.
- D34 × 3,8 mm → PN25.
Không nên mặc định loại có PN cao nhất luôn phù hợp nhất. Quý Khách Hàng nên chọn theo yêu cầu thiết kế trước, sau đó mới so sánh giá.
Ống PVC D34 Tiền Phong Dùng Để Làm Gì?
Ống PVC D34 Tiền Phong được sử dụng cho các hệ thống cấp nước, thoát nước, tưới tiêu và một số tuyến ống kỹ thuật phù hợp với uPVC.
Các ứng dụng thường gặp:
- Cấp nước dân dụng.
- Hệ thống tưới.
- Cấp thoát nước công trình.
- Thoát nước mưa.
- Đường ống nông nghiệp.
- Một số hệ thống đường ống kỹ thuật.
Với tuyến ống có áp lực, cần lựa chọn đúng hệ kích thước, độ dày và cấp áp lực (PN).
Ống PVC D34 Kết Nối Bằng Gì?
Ống PVC D34 Tiền Phong được kết nối với phụ kiện PVC phù hợp bằng keo dán.
Quy trình cơ bản:
- Kiểm tra đúng hệ kích thước của ống và phụ kiện.
- Đo và cắt ống.
- Làm sạch bề mặt đầu ống và lòng phụ kiện.
- Bôi lượng keo phù hợp.
- Lắp mối nối và giữ ổn định.
- Chờ đủ thời gian trước khi đưa hệ thống vào sử dụng.
Điểm quan trọng là ống và phụ kiện phải đồng bộ đúng hệ, không nên lựa chọn chỉ dựa vào đường kính D34.
D34 Và D42 Khác Nhau Như Thế Nào?
D34 có đường kính ngoài 34 mm, còn D42 có đường kính ngoài 42 mm.
| Loại ống | Đường kính ngoài |
| D34 | 34 mm |
| D42 | 42 mm |
Việc chuyển từ D34 lên D42 cần căn cứ vào lưu lượng, thiết kế hệ thống và phụ kiện đang sử dụng.
Quý Khách Hàng cần tham khảo kích thước lớn hơn có thể xem Ống PVC D42 Tiền Phong.
Ống PVC D34 Có Những Thương Hiệu Nào?
Ngoài Nhựa Tiền Phong, Quý Khách Hàng có thể tra cứu ống PVC D49 của Bình Minh, Đệ Nhất và Quốc Trung
| Thương hiệu | Trang tra cứu | Gợi ý khi so sánh |
|---|---|---|
| Nhựa Bình Minh | Ống PVC D49 Bình Minh | So sánh cùng độ dày và PN |
| Nhựa Đệ Nhất | Ống PVC D49 Đệ Nhất | Tra D49 trong bảng giá PVC Đệ Nhất |
| Nhựa Quốc Trung | Ống PVC D49 Quốc Trung | Phù hợp khi cần tham khảo phân khúc PVC giá thấp |
Khi so sánh, nên đối chiếu theo:
thương hiệu → D34 → hệ kích thước → độ dày → PN → chiều dài → giá.
Không nên chỉ nhìn vào mức giá của hai sản phẩm cùng mang tên D34 nếu quy cách kỹ thuật khác nhau.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ống PVC D34 Tiền Phong
Ống PVC D34 có phải phi 34 không?
Có. Trong cách gọi thông dụng, D34 hoặc phi 34 dùng để chỉ ống có đường kính ngoài 34 mm.
Ống PVC D34 có cả hệ inch và hệ mét không?
Có. D34 Tiền Phong có cả hệ inch và hệ mét, với bộ độ dày và PN khác nhau.
D34 hệ inch PN12 dày bao nhiêu?
D34 hệ inch PN12 có độ dày 2,0 mm.
D34 hệ mét PN10 dày bao nhiêu?
D34 hệ mét PN10 có độ dày 1,7 mm.
D34 hệ mét PN16 dày bao nhiêu?
D34 hệ mét PN16 có độ dày 2,6 mm.
D34 hệ mét PN25 dày bao nhiêu?
D34 hệ mét PN25 có độ dày 3,8 mm.
Báo giá ống PVC D34 cần cung cấp thông tin gì?
Quý Khách Hàng nên cung cấp D34, hệ inch/hệ mét, độ dày hoặc PN, số lượng và địa điểm giao hàng.
Ví dụ:
Ống PVC Tiền Phong D34 hệ mét × 1,7 mm – PN10 – 500 mét – giao tại công trình.
Thông tin đầy đủ giúp NCC xác định đúng quy cách độ dày và cấp áp lực (PN), hạn chế nhầm giữa hai hệ.
Thông Tin Biên Soạn
Nội dung được Công Ty TNHH Gia Hân Group biên soạn và kiểm tra dựa trên bảng giá, dữ liệu sản phẩm và thông tin kỹ thuật đang được sử dụng trong quá trình tư vấn, báo giá và cung cấp vật tư ống nhựa.
- Đơn vị biên soạn: Công Ty TNHH Gia Hân Group
- Người đại diện: Dương Đình Bình
- Mã số thuế: 0316116787
- Lĩnh vực: Phân phối và cung cấp ống, phụ kiện PVC, PPR, HDPE
- Nguồn tham chiếu: Bảng giá, catalogue và dữ liệu kỹ thuật sản phẩm Nhựa Tiền Phong đang được Gia Hân Group sử dụng
- Ngày kiểm tra nội dung: 12/08/2026
- Phạm vi kiểm tra: Đường kính, hệ kích thước, độ dày, cấp áp lực (PN), giá tham khảo, ứng dụng và phương án lựa chọn sản phẩm
Nội dung được biên soạn nhằm giúp Quý Khách Hàng phân biệt đúng D34 hệ inch và D34 hệ mét, xác định quy cách độ dày và cấp áp lực (PN) trước khi yêu cầu báo giá hoặc đặt hàng.





Xem thêm