Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh 2026 – PVC, PPR, HDPE


NHỰA BÌNH MINH
BGNBM

Bảng giá ống nhựa Bình Minh 2026 gồm ba dòng chính là PVC-U, PPR và HDPE, với giá thay đổi theo đường kính, độ dày, cấp áp lực PN/SDR và quy cách sản phẩm. Khi tra giá nên xác định theo thứ tự loại ống → D/phi → độ dày → PN/SDR → số lượng. Người mua có thể xem bảng giá tổng hợp bên dưới hoặc đi trực tiếp đến bảng giá PVC Bình Minh, PPR Bình Minh và HDPE Bình Minh để tra đúng giá theo từng quy cách.



Còn hàng
Liên hệ

Thông tin bảng giá

  • Ngày kiểm tra nội dung: 10/08/2026
  • Thương hiệu: Nhựa Bình Minh
  • Nhóm sản phẩm: PVC-U, PPR, HDPE
  • Đơn vị giá: VNĐ/mét
  • Nguồn tham chiếu: bảng giá, catalogue và thông tin sản phẩm Nhựa Bình Minh được Gia Hân Group sử dụng tại thời điểm cập nhật
  • VAT: 8%
  • Giá thực tế có thể thay đổi theo quy cách, số lượng, địa điểm giao hàng và chính sách bán hàng.

Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh 2026 Tổng Quan

Dòng ống Mức giá tham khảo từ* Giá phụ thuộc chủ yếu vào
PVC-U Bình Minh khoảng 9.072 đ/m Hệ kích thước, D, độ dày, PN
PPR Bình Minh khoảng 19.548 đ/m D, độ dày, PN
HDPE Bình Minh khoảng 6.588 đ/m D, PE, độ dày, PN/SDR
  • Đây là mức giá khởi điểm của một số quy cách nhỏ, chỉ dùng để tham khao giá dòng sản phẩm. Không nên lấy ba mức giá trên để so sánh trực tiếp PVC-U, PPR và HDPE vì mỗi dòng có đường kính, độ dày, khả năng chịu áp và mục đích sử dụng khác nhau.

Muốn nhận đúng giá cần xác định:

  • Loại ống → đường kính D → độ dày → PN/SDR → chiều dài → số lượng.

Bảng Giá Ống PVC Bình Minh 2026

  • Ống PVC-U Bình Minh được sử dụng phổ biến cho cấp nước, thoát nước, tưới tiêu và các hệ thống kỹ thuật. Sản phẩm có cả hệ inch và hệ mét, nhiều đường kính và nhiều cấp áp lực khác nhau.

Khi tra giá PVC Bình Minh nên xác định:

  • Hệ kích thước → D/phi → độ dày → PN → số lượng.

Ví dụ cùng là PVC Bình Minh D114 nhưng các quy cách D114 × 2,2 mm PN4, D114 × 3,1 mm PN6 và D114 × 4,5 mm PN9 có giá khác nhau do độ dày thành ống khác nhau.

Hệ inch

Đường kính PN Giá chưa VAT Giá thanh toán
D21 PN12–15 8.400–9.000 9.072–9.720
D27 PN12–15 12.000–13.900 12.960–15.012
D34 PN12–15 17.400–20.100 18.792–21.708
D42 PN9–12 22.600–25.700 24.408–27.756
D49 PN9–12 28.400–34.300 30.672–37.044
D60 PN6–9 31.900–43.300 34.452–46.764
D90 PN3–9 41.700–87.800 45.036–94.824
D114 PN3–9 73.400–142.100 79.272–153.468
D168 PN3–9 155.500–304.900 167.940–329.292
D220 PN3–9 259.600–494.600 280.368–534.168

Hệ mét

Đường kính PN Giá chưa VAT Giá thanh toán
D63 PN5–10 30.100–53.200 32.508–57.456
D75 PN6–10 34.100–76.300 36.828–82.404
D90 PN3.2–10 41.000–108.900 44.280–117.828
D110 PN6–10 58.900–161.800 63.612–174.744
D140 PN6–10 164.000–258.300 177.120–278.964
D160 PN6–10 181.900–338.600 196.452–365.688
D200 PN6–10 331.900–525.600 358.452–567.648
D225 PN6–10 417.200–663.500 450.576–716.580
D250 PN6–10 513.000–812.000 554.040–876.960
D280 PN6–10 644.400–1.024.300 695.952–1.106.244
D315 PN6–10 811.700–1.287.100 876.636–1.390.068
D400 PN6–10 1.303.500–2.081.000 1.407.780–2.247.480
D450 PN6.3 1.787.200 1.930.176
D500 PN6.3–10 2.199.800–2.731.900 2.375.784–2.950.452
D560 PN6.3–10 2.769.800–4.228.000 2.991.384–4.566.240
D630 PN6.3–10 3.495.500–5.329.200 3.774.140–5.755.536

→ Xem thêm đầy đủ đường kính và độ dày : Bảng giá ống PVC Bình Minh 2026

Bảng Giá Ống PVC Bình Minh 2026


Bảng Giá Ống PPR Bình Minh 2026

  • Ống PPR Bình Minh chủ yếu được lựa chọn cho hệ thống cấp nước nóng, nước lạnh và đường ống trong công trình dân dụng, thương mại.
  • Dòng PPR Bình Minh có các kích thước từ khoảng D20 đến D200, trong đó PN10 và PN20 là hai nhóm thường gặp.

Khi yêu cầu báo giá không nên chỉ ghi:

  • “PPR Bình Minh D32”.

Nên ghi đầy đủ:

  • PPR Bình Minh D32 × độ dày → PN10/PN20 → số lượng.

Cùng một đường kính, ống có cấp áp lực cao hơn thường có thành ống dày hơn nên giá mỗi mét cũng khác.

Đường kính PN Giá chưa VAT
D20 PN10–PN20 18.100–26.700 đ/m
D25 PN10–PN20 27.500–47.300 đ/m
D32 PN10–PN20 50.100–69.100 đ/m
D40 PN10–PN20 67.200–107.100 đ/m
D50 PN10–PN20 98.500–166.500 đ/m
D63 PN10–PN20 157.100–262.800 đ/m
D75 PN10–PN20 219.400–372.700 đ/m
D90 PN10–PN20 318.400–543.100 đ/m
D110 PN10–PN20 509.200–804.200 đ/m
D125 PN10–PN20 630.500–1.037.000 đ/m
D140 PN10–PN20 778.400–1.308.000 đ/m
D160 PN10–PN20 1.058.000–1.736.500 đ/m
D200 PN10* 1.601.400 đ/m

→ Xem thêm bảng quy cách đầy đủ : Bảng giá ống PPR Bình Minh 2026


Bảng Giá Ống HDPE Bình Minh 2026

  • Ống HDPE Bình Minh phù hợp với các tuyến cấp nước, tưới tiêu, hạ tầng và đường ống chôn ngầm cần khả năng chịu biến dạng, kháng hóa chất và thi công trên chiều dài lớn.

Giá HDPE được xác định theo:

  • Đường kính ngoài D → vật liệu PE → độ dày → SDR/PN → số lượng.

Ví dụ cùng một đường kính D110 có thể tồn tại nhiều cấp áp lực khác nhau. Vì vậy không nên so sánh hai báo giá chỉ dựa trên cụm từ “HDPE D110 Bình Minh” mà bỏ qua PN, SDR và độ dày thành ống.

Đường kính PN Giá chưa VAT
D20 PN12.5 9.000 đ/m
D25 PN10–PN12.5 10.000–14.200 đ/m
D32 PN10–PN16 13.100–22.000 đ/m
D40 PN8–PN16 16.500–28.900 đ/m
D50 PN8–PN16 25.100–44.900 đ/m
D63 PN8–PN16 39.400–71.000 đ/m
D75 PN8–PN16 55.600–99.100 đ/m
D90 PN8–PN16 79.800–143.600 đ/m
D110 PN6–PN16 96.400–213.000 đ/m
D125 PN6–PN16 124.200–276.300 đ/m
D140 PN6–PN16 156.700–344.400 đ/m
D160 PN6–PN16 205.600–452.100 đ/m
D180 PN6–PN16 256.000–571.500 đ/m
D200 PN6–PN16 317.500–704.800 đ/m
D225 PN6–PN16 398.900–892.000 đ/m
D250 PN6–PN16 494.300–1.097.100 đ/m
D280 PN6–PN16 616.600–1.375.400 đ/m
D315 PN6–PN16 785.500–1.741.000 đ/m
D355 PN6–PN16 992.600–2.209.900 đ/m
D400 PN6–PN16 1.258.800–2.805.900 đ/m
D450 PN6–PN16 1.591.500–3.553.100 đ/m
D500 PN6–PN16 1.963.000–4.384.000 đ/m
D560 PN6–PN16 2.703.500–6.032.800 đ/m
D630 PN6–PN16 3.425.400–7.167.500 đ/m
D710 PN6–PN16 4.360.100–9.723.700 đ/m
D800 PN6–PN16 5.522.100–12.331.600 đ/m
D900 PN6–PN16 6.984.200–15.609.200 đ/m
D1000 PN6–PN16 8.618.000–19.164.100 đ/m
D1200 PN6–PN12.5* 12.412.400–22.924.600 đ/m

→ Xem thêm đầy đủ đường kính và độ dày : Bảng giá ống HDPE Bình Minh 2026

Bảng Giá Ống HDPE Bình Minh 2026


Ống PVC-U, PPR Và HDPE Bình Minh Khác Nhau Thế Nào?

PVC-U, PPR và HDPE đều là ống nhựa nhưng được thiết kế cho những điều kiện sử dụng khác nhau. Vì vậy không nên chỉ so sánh giá theo đường kính rồi chọn loại rẻ hơn.

Dòng ống Đặc điểm chính Phù hợp với
PVC-U Bình Minh Thành ống cứng, nhiều hệ đường kính và cấp áp lực Cấp nước lạnh, thoát nước, tưới tiêu, hạ tầng kỹ thuật
PPR Bình Minh Kết nối bằng hàn nhiệt, sử dụng cho hệ thống nước nóng và nước lạnh Nhà ở, khách sạn, bệnh viện, hệ thống cấp nước nóng lạnh
HDPE Bình Minh Ống có độ dẻo, phù hợp tuyến dài và công trình chôn ngầm Cấp nước, tưới, hạ tầng, đường ống ngoài nhà và tuyến áp lực

Khi nào nên chọn PVC-U Bình Minh?

  • PVC-U phù hợp khi công trình cần đường ống cứng, dễ bố trí, có nhiều lựa chọn về đường kính và cấp áp lực.

Dòng này thường được sử dụng cho:

  • cấp nước lạnh;
  • thoát nước;
  • nước mưa;
  • tưới tiêu;
  • đường ống kỹ thuật;
  • một số hệ thống hạ tầng phù hợp với điều kiện thiết kế.

Khi yêu cầu báo giá PVC-U, cần cung cấp ít nhất:

đường kính → hệ inch/hệ mét → độ dày → PN → số lượng.

Chỉ ghi “ống PVC D110” vẫn chưa đủ để xác định chính xác mã hàng và giá.


Khi nào nên chọn PPR Bình Minh?

  • PPR được ưu tiên cho các hệ thống nước nóng và nước lạnh sử dụng phương pháp nối hàn nhiệt.

Khi chọn PPR cần quan tâm đồng thời:

  • đường kính → độ dày → cấp PN → nhiệt độ vận hành → áp suất làm việc.

Không nên lựa chọn chỉ dựa vào nguyên tắc “nước nóng dùng PN20” mà bỏ qua điều kiện nhiệt độ, áp lực và yêu cầu thiết kế của hệ thống.


Khi nào nên chọn HDPE Bình Minh?

  • HDPE thường được lựa chọn cho các tuyến cấp nước ngoài nhà, tuyến chôn ngầm, tưới tiêu, hạ tầng hoặc những hệ thống cần đường ống có khả năng uốn theo tuyến thi công.

Khi yêu cầu báo giá HDPE nên cung cấp:

  • D → PE → PN/SDR → chiều dài → số lượng → địa điểm giao hàng.

Ví dụ:

  • HDPE Bình Minh D110 – PE100 – PN10/SDR17 – 600 mét – giao TP.HCM.

Thông tin càng đầy đủ thì việc đối chiếu đúng mã hàng và báo giá càng nhanh.


Chọn Dòng Ống Bình Minh Theo Nhu Cầu

Cấp nước lạnh trong nhà

  • Có thể xem xét PVC-U hoặc PPR tùy thiết kế hệ thống, cách kết nối và yêu cầu kỹ thuật.

Nước nóng

  • Ưu tiên xem xét PPR Bình Minh với quy cách và cấp áp lực phù hợp nhiệt độ vận hành.

Tuyến cấp nước chôn ngầm hoặc tuyến dài

  • HDPE Bình Minh thường phù hợp hơn nhờ đặc tính vật liệu và phương pháp kết nối dành cho tuyến ống dài.

Thoát nước dân dụng

  • PVC-U Bình Minh là nhóm cần tra cứu trước nếu hệ thống phù hợp với tiêu chuẩn và quy cách của dòng PVC-U.

Hệ thống tưới

  • Tùy áp lực, đường kính và cách bố trí tuyến, có thể lựa chọn PVC-U hoặc HDPE.

Cách Đọc Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh

D hoặc Phi là gì?

  • D hoặc phi thường được người mua sử dụng để chỉ kích thước đường kính ống.
  • Tuy nhiên cần kiểm tra đúng hệ kích thước và đường kính ngoài của sản phẩm thay vì chỉ dựa vào tên gọi ngoài thị trường.

Độ dày ảnh hưởng đến giá như thế nào?

  • Cùng một đường kính có thể có nhiều độ dày thành ống.
  • Độ dày thay đổi sẽ làm thay đổi lượng vật liệu, cấp áp lực và giá sản phẩm. Vì vậy hai ống cùng D110 không nhất thiết có cùng giá.

PN là gì?

  • PN là thông số liên quan đến cấp áp lực danh nghĩa của sản phẩm theo điều kiện tiêu chuẩn tương ứng.
  • Không nên chọn PN chỉ dựa trên giá. Cần căn cứ áp lực vận hành, cột áp, nhiệt độ, vị trí lắp đặt và yêu cầu thiết kế.

SDR dùng khi nào?

  • SDR thường được sử dụng khi xác định quy cách ống HDPE.
  • Khi mua HDPE nên đối chiếu đồng thời:
  • PE → D → SDR → PN → độ dày.

Vì Sao Cùng Một Đường Kính Nhưng Giá Khác Nhau?

Ví dụ người mua yêu cầu:

“Báo giá ống Bình Minh D110.”

Thông tin này vẫn chưa đủ.

D110 có thể thuộc nhiều dòng sản phẩm và nhiều cấu hình khác nhau:

  • PVC-U D110;
  • PPR D110;
  • HDPE D110;
  • nhiều độ dày khác nhau;
  • nhiều cấp áp lực khác nhau.

Do đó cách gửi yêu cầu chính xác hơn là:

Thương hiệu → vật liệu → D → độ dày/PN/SDR → số lượng → địa điểm giao.

Ví dụ:

HDPE Bình Minh D110 – PE100 – PN10/SDR17 – 1.200 mét – giao Bình Dương.


Giá Ống Nhựa Bình Minh Được Xác Định Như Thế Nào?

Giá bán thực tế không chỉ phụ thuộc đường kính.

Một báo giá thường cần đối chiếu các yếu tố:

  1. Dòng vật liệu PVC-U, PPR hay HDPE.
  2. Đường kính.
  3. Độ dày thành ống.
  4. Cấp áp lực PN hoặc SDR.
  5. Chiều dài hoặc hình thức đóng gói.
  6. Số lượng đặt hàng.
  7. Địa điểm giao nhận.
  8. Chính sách bán hàng tại thời điểm báo giá.
  9. Thuế VAT áp dụng trên hóa đơn.

Cách Gửi Yêu Cầu Để Nhận Báo Giá Nhanh

Thay vì gửi:

“Cho giá ống Bình Minh.”

Nên gửi:

“PVC-U Bình Minh D168 × 4,5 mm – PN6 – 100 cây – giao TP.HCM.”

Hoặc:

“HDPE Bình Minh D110 – PE100 – PN10/SDR17 – 1.200 mét – giao Bình Dương.”

Thông tin đầy đủ giúp đối chiếu đúng sản phẩm, số lượng và phương án giao hàng ngay từ đầu.


Câu Hỏi Thường Gặp Về Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh

Bảng giá ống nhựa Bình Minh 2026 gồm những loại nào?

Bảng giá được chia thành ba nhóm chính gồm PVC-U, PPR và HDPE. Mỗi nhóm có bảng giá chuyên biệt theo đường kính, độ dày và cấp áp lực.

Giá ống nhựa Bình Minh đã bao gồm VAT chưa?

Không nên mặc định mọi bảng giá đều đã hoặc chưa VAT. Trên từng bảng cần ghi rõ cơ sở giá và kiểm tra lại thuế suất trên báo giá, hóa đơn tại thời điểm mua.

Vì sao cùng là D110 nhưng giá khác nhau?

D110 mới chỉ xác định đường kính. Giá còn phụ thuộc vật liệu PVC-U/PPR/HDPE, độ dày, PN hoặc SDR và cấu hình cụ thể của sản phẩm.

Nước nóng nên dùng PVC, PPR hay HDPE?

Đối với hệ thống cấp nước nóng trong công trình, PPR là dòng nên được xem xét trước. Quy cách cuối cùng vẫn phải căn cứ nhiệt độ, áp suất và yêu cầu thiết kế.

Muốn xem đầy đủ giá từng đường kính ở đâu?

Không nên xem hàng trăm SKU tại hub tổng này. Hãy vào Bảng giá PVC Bình Minh, Bảng giá PPR Bình Minh hoặc Bảng giá HDPE Bình Minh tương ứng với loại ống cần mua.

Có nên chọn ống chỉ dựa vào giá thấp nhất không?

Không. Cần xác định đúng vật liệu, đường kính, độ dày, áp lực, nhiệt độ, phương pháp kết nối và điều kiện thi công trước khi so sánh giá.


Thông Tin Biên Soạn

  • Đơn vị nội dung: Công Ty TNHH Gia Hân Group
  • Biên soạn: Dương Đình Bình
  • Lĩnh vực: Ống nhựa PVC-U, PPR, HDPE; phụ kiện và vật tư ngành cấp thoát nước.
  • Ngày kiểm tra nội dung: 10/08/2026

Nội dung được xây dựng nhằm giúp người mua tra đúng quy cách trước khi hỏi giá, hạn chế nhầm giữa đường kính, độ dày và cấp áp lực. Với đơn hàng dự án hoặc số lượng lớn, cần kiểm tra lại catalogue, bảng giá và điều kiện cung ứng tại thời điểm đặt hàng.

Bình luận
  • Đánh giá của bạn

Sản phẩm liên quan

Bảng giá ống nhựa Tiền Phong 2026 gồm các nhóm sản phẩm chính: uPVC/PVC, HDPE, PPR và phụ kiện đồng bộ. Giá từng sản phẩm thay đổi theo đường kính, độ dày, cấp áp lực (PN), SDR, chủng loại và số lượng đặt hàng. Để tra đúng giá, Quý Khách Hàng nên xác định trước: dòng ống → đường kính → độ dày → PN/SDR → số lượng → địa điểm giao hàng. Bài viết này đóng vai trò tổng hợp để Quý Khách Hàng chọn đúng nhóm sản phẩm trước khi đi vào bảng giá chi tiết.
Bảng giá ống nhựa Đệ Nhất 2026 cập nhật đầy đủ các dòng sản phẩm chủ lực: uPVC, HDPE, PPR và phụ kiện đi kèm. Giá bán năm 2026 có sự điều chỉnh linh hoạt theo biến động nguyên liệu, với mức chiết khấu cho đại lý và công trình dao động hấp dẫn. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn TCVN, ISO 4422, ASTM, phù hợp cho cả nhu cầu dân dụng và công nghiệp.
Đã thêm vào giỏ hàng