Thông số ống HDPE D450 Tiền Phong PE100
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Thương hiệu | Nhựa Tiền Phong |
| Dòng ống | HDPE thành trơn, vật liệu PE100 |
| Đường kính ngoài danh nghĩa | 450 mm, thường gọi D450 hoặc phi 450 |
| Tiêu chuẩn | ISO 4427-2:2019 |
| Quy cách chiều dài | Cây 6 m, 9m, 11.9m |
| PN (Áp lực) | PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 |
Bảng độ dày, SDR và đường kính trong
| Cấp áp lực | SDR | Độ dày thành ống (mm) | Đường kính trong (mm) |
|---|---|---|---|
| PN6 | 26 | 17,2 | 415,6 |
| PN8 | 21 | 21,5 | 407,0 |
| PN10 | 17 | 26,7 | 396,6 |
| PN12.5 | 13.6 | 33,1 | 383,8 |
| PN16 | 11 | 40,9 | 368,2 |
| PN20 | 9 | 50,3 | 349,4 |
Nguồn tham khảo: Catalogue HDPE Nhựa Tiền Phong
- Đường kính trong được tính gần đúng bằng 450 − 2 × độ dày, chưa xét dung sai chế tạo. Đây là giá trị tính toán để tham khảo, không phải kích thước đo trên từng cây ống.
- Với cùng đường kính ngoài D450, thành ống dày hơn sẽ làm đường kính trong nhỏ lại. Khi đổi từ PN10 sang PN16, cần kiểm tra lại khả năng đáp ứng lưu lượng và tổn thất áp suất của tuyến.
Giá ống HDPE D450 Tiền Phong bao nhiêu tiền một mét?
Bảng giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong Phía Nam, ống PE100 D450 có giá 1.817.900–4.855.600 đồng/m chưa VAT, tùy cấp PN.
| Quy cách PE100 | Giá niêm yết chưa VAT (đồng/m) | Giá niêm yết có VAT 8% (đồng/m) |
|---|---|---|
| D450 × 17,2 mm – PN6 | 1.817.900 | 1.963.332 |
| D450 × 21,5 mm – PN8 | 2.230.900 | 2.409.372 |
| D450 × 26,7 mm – PN10 | 2.737.900 | 2.956.932 |
| D450 × 33,1 mm – PN12.5 | 3.309.000 | 3.573.720 |
| D450 × 40,9 mm – PN16 | 4.045.400 | 4.369.032 |
| D450 × 50,3 mm – PN20 | 4.855.600 | 5.244.048 |
- Đây là giá niêm yết tham khảo. Giá bán và điều kiện cung ứng cho đơn hàng phía Nam được Gia Hân Group xác nhận theo, số lượng, chính sách chiết khấu và địa điểm giao. Báo giá chưa bao gồm, vận chuyển, bốc dỡ và phụ kiện đi kèm.
Nếu cần lập dự toán nhiều đường kính, xem thêm Bảng giá ống HDPE Tiền Phong.
Cách chọn PN cho ống HDPE D450
Hãy xác định yêu cầu áp lực trước khi chọn cấp PN. Hồ sơ lựa chọn nên có lưu lượng, chiều dài tuyến, độ dốc lắp đặt, áp lực bơm, nhiệt độ nước và các tình huống tăng áp khi vận hành.
- PN là cấp áp suất danh nghĩa trong điều kiện tham chiếu của sản phẩm. Áp suất cho phép khi vận hành phải xét điều kiện thực tế, gồm ảnh hưởng của nhiệt độ và yêu cầu thiết kế. Vì vậy, thông tin “bơm 10 bar” chưa đủ để kết luận chọn ống PN10.
- Khi cần tham khảo thêm đường kính ống lân cận, có thể xem thêm Ống HDPE D400 Tiền Phong và Ống HDPE D500 Tiền Phong, sau đó tính lại theo đường kính trong của đúng quy cách dự kiến dùng.
Phụ kiện và phương pháp nối ống D450
Trên tuyến ống D450, phương án nối cần phù hợp với vật liệu, kích thước, cấp áp lực và điều kiện thi công. Danh mục vật tư có thể gồm co, tê, côn thu, đầu bịt, đầu nối bích.
- Đối với mối hàn đối đầu, cần kiểm tra sự phù hợp giữa hai đầu nối và quy trình hàn trước khi thi công. Khi dùng phụ kiện hàn gia công, đối chiếu cấp chịu áp
- Vị trí đấu nối van hoặc thiết bị bằng mặt bích cần kiểm tra cả đầu nối HDPE, bích, gioăng, bulông và kích thước lắp ghép phía thiết bị. Ký hiệu D450 của ống chưa đủ để lựa chọn toàn bộ cụm nối bích.
Tham khảo thêm Phụ kiện HDPE Tiền Phong và Cách chọn phụ kiện, phương pháp nối ống HDPE
Các bước chính khi hàn đối đầu D450
-
Kiểm tra quy cách ống, thiết bị và điều kiện thi công; vệ sinh, kẹp giữ hai đầu ống.
-
Khỏa mặt đầu, loại bỏ phoi và kiểm tra độ đồng tâm.
-
Gia nhiệt, chuyển tiếp và ép nối theo quy trình đã được xác định cho độ dày ống và máy hàn sử dụng.
-
Giữ mối nối trong máy đủ thời gian làm nguội; kiểm tra và ghi nhận kết quả trước khi thực hiện các bước nghiệm thu tiếp theo.
Thông số nhiệt độ, thời gian và áp suất máy phải theo quy trình hàn áp dụng cho đúng tổ hợp ống và thiết bị. Bảng hàn của D90–D315 không dùng để suy ra trực tiếp thông số cho D450.
Câu hỏi thường gặp về Ống HDPE D450 Tiền Phong
D450 có phải đường kính trong 450 mm không?
- D450 chỉ đường kính ngoài danh nghĩa 450 mm. Đường kính trong thay đổi theo độ dày. Ví dụ, D450 PN10 PE100 có đường kính trong tính toán khoảng 396,6 mm.
Báo giá D450 tính theo mét hay theo cây?
- Bảng giá niêm yết trên tính theo mét. Chiều dài cây là 6m-9m/cây
Nhận báo giá ống HDPE D450 Tiền Phong
- Liên hệ Gia Hân Group: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 0914.90.1313 để xác nhận quy cách, giá bán và phương án giao hàng.
- Mẫu yêu cầu: “Báo giá ống HDPE Tiền Phong PE100 D450 PN10 SDR17, cây 6 m, tổng … m, giao tại …, cần hàng ngày …, kèm phụ kiện theo bảng khối lượng.”
Tác Giả Và Biên Soạn
- Đơn vị biên soạn: Công Ty TNHH Gia Hân Group
- Biên soạn: Dương Đình Bình
- Lĩnh vực: Phân phối ống nhựa HDPE, uPVC, PPR và phụ kiện đường ống
- Ngày kiểm tra nội dung: 11/09/2026



Xem thêm