- Thông Số Ống HDPE D110 Tiền Phong
- Giá Ống HDPE D110 Tiền Phong Mới Nhất Hiện Tại
- Nên Chọn Ống HDPE D110 PN Bao Nhiêu?
- Ứng Dụng Của Ống HDPE Phi 110 Tiền Phong
- Ống HDPE D110 Kết Nối Như Thế Nào?
- Ống HDPE D110 Và Phi 110 Có Giống Nhau Không?
- D110 So Với D90 Và D125
- Cách Yêu Cầu Báo Giá Ống D110 Chính Xác
- Câu Hỏi Thường Gặp
- Ống HDPE D110 Tiền Phong có đường kính bao nhiêu?
- Ống HDPE D110 Tiền Phong có những PN nào?
- D110 PN6 dày bao nhiêu?
- D110 PN10 dày bao nhiêu?
- D110 PN16 dày bao nhiêu?
- D110 PN20 dày bao nhiêu?
- Giá ống HDPE D110 Tiền Phong bao nhiêu?
- Ống HDPE D110 dài bao nhiêu mét?
- Ống HDPE D110 kết nối bằng phương pháp nào?
- Thông Tin Biên Soạn
Ống D110 thuộc dòng sản phẩm ống HDPE Tiền Phong, cùng các quy cách D90, D125, D140 và nhiều đường kính khác phục vụ hệ thống cấp nước và công trình kỹ thuật.
Thông Số Ống HDPE D110 Tiền Phong
Với nguyên liệu PE100, cùng đường kính ngoài 110 mm nhưng từng cấp PN sẽ tương ứng với SDR và độ dày thành ống khác nhau.
| Quy cách | SDR | Áp suất | Độ dày |
|---|---|---|---|
| D110 PE100 | SDR26 | PN6 | 4,2 mm |
| D110 PE100 | SDR21 | PN8 | 5,3 mm |
| D110 PE100 | SDR17 | PN10 | 6,6 mm |
| D110 PE100 | SDR13.6 | PN12.5 | 8,1 mm |
| D110 PE100 | SDR11 | PN16 | 10,0 mm |
| D110 PE100 | SDR9 | PN20 | 12,3 mm |
| D110 PE100 | SDR7.4 | PN25 | 15,1 mm |
- Đường kính ngoài: 110 mm.
- Vật liệu: HDPE PE100 theo bảng kỹ thuật.
- Màu sắc: đen sọc xanh.
- Chiều dài: cây 6 m, 9 m hoặc 11,9 m theo yêu cầu cung ứng và phương tiện vận chuyển.
- Phương pháp kết nối: hàn nhiệt đối đầu, hàn điện trở hoặc phụ kiện phù hợp.
- Ứng dụng: cấp nước, dẫn nước, tưới tiêu và hệ thống kỹ thuật.
Cách đọc bảng: cùng D110, khi PN tăng thì SDR giảm và thành ống dày hơn. Vì vậy khi đặt hàng không nên chỉ ghi “ống HDPE D110”, mà cần xác định thêm PN hoặc SDR.
Giá Ống HDPE D110 Tiền Phong Mới Nhất Hiện Tại
Bảng giá D110 hiện có đơn giá từ PN6 đến PN16:
| PN | SDR | Độ dày | Giá trước VAT | Giá sau VAT 8% |
| PN6 | SDR26 | 4,2 mm | 96.400đ/m | 104.112đ/m |
| PN8 | SDR21 | 5,3 mm | 119.700đ/m | 129.276đ/m |
| PN10 | SDR17 | 6,6 mm | 146.400đ/m | 158.112đ/m |
| PN12.5 | SDR13.6 | 8,1 mm | 177.100đ/m | 191.268đ/m |
| PN16 | SDR11 | 10,0 mm | 213.000đ/m | 230.040đ/m |
Lưu ý: bảng kỹ thuật còn có PN20/SDR9 dày 12,3 mm và PN25/SDR7.4 dày 15,1 mm, nhưng bảng giá hiện tại chưa thể hiện đơn giá hai quy cách này. Khi cần PN20 hoặc PN25 nên xác nhận giá và tình trạng sản xuất trước khi đặt với Gia Hân Group
- Giá trên là giá tham khảo. Giá bán thực tế có thể thay đổi theo chiết khấu, số lượng, thời điểm mua, chiều dài cây, vận chuyển và địa điểm giao hàng.
Khách hàng cần tra thêm các đường kính và cấp áp lực khác có thể xem bảng giá và quy cách ống HDPE Tiền Phong.
Nên Chọn Ống HDPE D110 PN Bao Nhiêu?
Không nên chọn D110 chỉ dựa vào giá hoặc quan niệm PN càng cao càng tốt.
Với D110 PE100:
- PN6 / SDR26 – dày 4,2 mm: sử dụng khi thiết kế yêu cầu cấp áp lực tương ứng.
- PN8 / SDR21 – dày 5,3 mm: thành ống dày hơn PN6.
- PN10 / SDR17 – dày 6,6 mm: thường được xem xét cho các tuyến cấp nước có áp theo thiết kế.
- PN12.5 / SDR13.6 – dày 8,1 mm: dùng khi yêu cầu áp lực cao hơn PN10.
- PN16 / SDR11 – dày 10,0 mm: phù hợp hệ thống được thiết kế theo PN16.
- PN20 / SDR9 – dày 12,3 mm: cấu hình áp lực cao hơn trong bảng kỹ thuật.
- PN25 / SDR7.4 – dày 15,1 mm: thành ống dày nhất của D110 trong bảng PE100 hiện tại.
PN cuối cùng cần xác định theo áp lực làm việc, lưu lượng, chiều dài tuyến, cao độ, tổn thất áp, thiết bị bơm và điều kiện vận hành.
Khi yêu cầu báo giá có thể ghi:
HDPE Tiền Phong D110 – PE100 – PN10/SDR17 – dày 6,6 mm – 1.200 mét – giao Đồng Nai.
Cách ghi này giúp bộ phận báo giá xác định đúng quy cách và chủng loại nhanh hơn.
Ứng Dụng Của Ống HDPE Phi 110 Tiền Phong
- D110 là quy cách được sử dụng cho nhiều tuyến cấp và dẫn nước có lưu lượng trung bình.
Các ứng dụng thường gặp gồm:
- Hệ thống cấp nước sinh hoạt.
- Tuyến phân phối và dẫn nước.
- Hệ thống tưới tiêu nông nghiệp.
- Cấp nước cho trang trại và nhà máy.
- Hệ thống thoát nước theo thiết kế phù hợp.
- Một số tuyến hạ tầng kỹ thuật và công trình.
Việc lựa chọn D110 cần căn cứ vào lưu lượng nước và áp lực của tuyến ống, không nên tăng hoặc giảm đường kính chỉ dựa trên chênh lệch giá.
Ống HDPE D110 Kết Nối Như Thế Nào?
- Với D110, phương án kết nối có thể lựa chọn đó hàn nhiệt đối đầu là phương pháp phổ biến cho tuyến ống HDPE áp lực. Ngoài ra có thể xử dụng phụ kiện hàn điện trở để kết nối ống
Hàn Đối Đầu Ống D110
Quy trình cơ bản:
kẹp và căn chỉnh hai đầu ống → khỏa phẳng → làm sạch → gia nhiệt → tháo đĩa nhiệt → ép nối → giữ mối hàn đến khi nguội.
- Thông số nhiệt độ, áp suất gia nhiệt và thời gian làm nguội cần thực hiện theo chiều dày ống, thiết bị hàn và quy trình kỹ thuật sử dụng tại công trình.
- Ngoài hàn đối đầu, hệ thống có thể dùng phụ kiện hoặc đầu bích phù hợp để kết nối với van và thiết bị.
Khi cần co, tê, nối thẳng, đầu bích hoặc các chi tiết đồng bộ, xem phụ kiện HDPE Tiền Phong.
Ống HDPE D110 Và Phi 110 Có Giống Nhau Không?
Có. D110 và phi 110 đều là cách gọi quy cách ống có đường kính ngoài 110 mm.
Sản phẩm cũng thường được tìm với các tên:
- Ống PE 110 Tiền Phong.
- Ống HDPE 110 Tiền Phong.
- Ống nhựa đen phi 110.
- Ống HDPE PE100 D110.
- Ống nước HDPE phi 110.
Tuy nhiên, chỉ ghi “ống phi 110” chưa đủ để xác định đúng mã hàng vì D110 có nhiều PN, SDR và độ dày khác nhau.
D110 So Với D90 Và D125
Nếu đường kính tuyến chưa được cố định trong hồ sơ thiết kế, có thể tham khảo hai quy cách gần D110:
Không nên thay D110 bằng D90 hoặc D125 tùy ý. Khi thay đổi đường kính, tiết diện dòng chảy, vận tốc nước và tổn thất áp của tuyến cũng thay đổi.
Cách Yêu Cầu Báo Giá Ống D110 Chính Xác
Một yêu cầu như:
“Báo giá ống HDPE phi 110 Tiền Phong”
vẫn chưa đủ để xác định chính xác cấu hình.
Nên cung cấp theo thứ tự:
- Thương hiệu → D110 → PE100 → PN/SDR → độ dày → số mét → chiều dài cây → địa điểm giao hàng.
Ví dụ:
- Tiền Phong → HDPE D110 → PE100 → PN16/SDR11 → dày 10,0 mm → 1.800 mét → cây theo yêu cầu → giao TP.HCM.
Với đơn hàng dự án, nên cung cấp thêm BOQ, yêu cầu kỹ thuật hoặc hồ sơ thiết kế để đối chiếu đúng quy cách trước khi báo giá.
Câu Hỏi Thường Gặp
Ống HDPE D110 Tiền Phong có đường kính bao nhiêu?
- Ống HDPE D110 có đường kính ngoài 110 mm và thường được gọi là ống HDPE phi 110 hoặc ống PE 110 Tiền Phong.
Ống HDPE D110 Tiền Phong có những PN nào?
- Theo bảng kỹ thuật PE100, D110 có PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 và PN25, tương ứng SDR26 đến SDR7.4.
D110 PN6 dày bao nhiêu?
- Ống HDPE D110 PE100 PN6/SDR26 có độ dày 4,2 mm.
D110 PN10 dày bao nhiêu?
- Ống HDPE D110 PE100 PN10/SDR17 có độ dày 6,6 mm.
D110 PN16 dày bao nhiêu?
- Ống HDPE D110 PE100 PN16/SDR11 có độ dày 10,0 mm.
D110 PN20 dày bao nhiêu?
- Ống HDPE D110 PE100 PN20/SDR9 có độ dày 12,3 mm.
Giá ống HDPE D110 Tiền Phong bao nhiêu?
- Giá sau VAT 8% khoảng 104.112đ/m đến 230.040đ/m, tương ứng PN6 đến PN16. PN20 và PN25 cần xác nhận báo giá riêng.
Ống HDPE D110 dài bao nhiêu mét?
- Chiều dài 6 m, 9 m và 11,9 m tùy yêu cầu và khối lượng sản xuất cung ứng và phương tiện vận chuyển.
Ống HDPE D110 kết nối bằng phương pháp nào?
- D110 có thể kết nối bằng hàn nhiệt, trong đó hàn đối đầu là phương án phù hợp với nhiều tuyến áp lực. Tùy thiết kế có thể kết hợp đầu bích và phụ kiện tương ứng.
Thông Tin Biên Soạn
Nội dung được Công Ty TNHH Gia Hân Group tổng hợp và kiểm tra dựa trên dữ liệu sản phẩm, bảng giá và thông tin kỹ thuật đang được sử dụng trong quá trình tư vấn, báo giá và cung cấp ống HDPE.
- Đơn vị biên soạn: Công Ty TNHH Gia Hân Group
- Người đại diện: Dương Đình Bình
- Mã số thuế: 0316116787
- Lĩnh vực: Phân phối và cung cấp ống, phụ kiện PVC, PPR, HDPE
- Nguồn tham chiếu: Dữ liệu sản phẩm, bảng giá và thông số kỹ thuật ống HDPE Tiền Phong đang sử dụng
- Ngày kiểm tra nội dung: 13/08/2026
- Phạm vi kiểm tra: D110, PE100, SDR, PN, độ dày, chiều dài cây, giá tham khảo, ứng dụng và phương án kết nối
Lưu ý: Giá, tình trạng hàng, chiều dài cây và chính sách bán hàng có thể thay đổi theo từng thời điểm. Với đơn hàng dự án, nên xác nhận lại quy cách kỹ thuật và giá trước khi đặt hàng.




Xem thêm