- Thông Số Ống HDPE D180 Tiền Phong
- Bảng Giá Ống HDPE D180 Tiền Phong Mới Nhất
- Trọng Lượng Ống HDPE D180 PN10
- Nên Chọn Ống HDPE D180 PN Bao Nhiêu?
- Ứng Dụng Của Ống HDPE Phi 180
- Ống HDPE D180 Kết Nối Như Thế Nào?
- Cách Yêu Cầu Báo Giá D180 Chính Xác
- Câu Hỏi Thường Gặp Về Ống HDPE D180 Tiền Phong
- Ống HDPE D180 có đường kính bao nhiêu?
- Ống HDPE D180 PN6 dày bao nhiêu?
- Ống HDPE D180 PN10 dày bao nhiêu?
- Ống HDPE D180 PN16 dày bao nhiêu?
- Ống HDPE D180 PN20 dày bao nhiêu?
- Giá ống HDPE D180 Tiền Phong bao nhiêu?
- D180 và phi 180 có giống nhau không?
- Thông Tin Biên Soạn
Thông Số Ống HDPE D180 Tiền Phong
- Ống D180, ống phi 180 và ống PE 180 đều là cách gọi sản phẩm có đường kính ngoài 180 mm. D180 thuộc nhóm ống HDPE Tiền Phong, sử dụng vật liệu PE100 và kết nối chủ yếu bằng phương pháp hàn nhiệt.
| Quy cách PE100 | SDR | Cấp áp lực | Độ dày |
|---|---|---|---|
| D180 PN6 | SDR26 | 6 bar | 6,9 mm |
| D180 PN8 | SDR21 | 8 bar | 8,6 mm |
| D180 PN10 | SDR17 | 10 bar | 10,7 mm |
| D180 PN12.5 | SDR13.6 | 12,5 bar | 13,3 mm |
| D180 PN16 | SDR11 | 16 bar | 16,4 mm |
| D180 PN20 | SDR9 | 20 bar | 20,1 mm |
Cùng đường kính ngoài 180 mm, PN càng cao thì SDR càng nhỏ, thành ống càng dày và trọng lượng càng lớn. Vì vậy, chỉ ghi “ống HDPE D180” chưa đủ để xác định chính xác mã hàng.
Bảng Giá Ống HDPE D180 Tiền Phong Mới Nhất
| PN | SDR | Độ dày | Giá chưa VAT | Giá gồm VAT 8% |
|---|---|---|---|---|
| PN6 | SDR26 | 6,9 mm | 258.545 đ/m | 279.229 đ/m |
| PN8 | SDR21 | 8,6 mm | 321.182 đ/m | 346.877 đ/m |
| PN10 | SDR17 | 10,7 mm | 393.909 đ/m | 425.422 đ/m |
| PN12.5 | SDR13.6 | 13,3 mm | 479.727 đ/m | 518.105 đ/m |
| PN16 | SDR11 | 16,4 mm | 581.636 đ/m | 628.167 đ/m |
| PN20 | SDR9 | 20,1 mm | 697.455 đ/m | 753.251 đ/m |
Giá được Gia Hân Group đối chiếu ngày 07/09/2026, đơn vị tính theo mét và VAT 8%. Giá bán thực tế có thể thay đổi theo số lượng, chiều dài cây, chính sách chiết khấu, vận chuyển, bốc dỡ và địa điểm giao hàng.
Khách hàng cần tra thêm các đường kính khác có thể xem bảng giá ống HDPE Tiền Phong.
Trọng Lượng Ống HDPE D180 PN10
Ống D180 PE100 PN10/SDR17 dày 10,7 mm có khối lượng tham khảo khoảng:
- 5,7333 kg/m;
- Tương đương khoảng 34,4 kg cho chiều dài 6 m.
Khối lượng trên dùng để bóc tải vận chuyển và dự toán nhanh; hồ sơ yêu cầu độ chính xác cao cần đối chiếu catalogue, phiếu cân hoặc dữ liệu chính thức của lô hàng.
Xem thêm bảng trọng lượng ống HDPE Tiền Phong PE100.
Nên Chọn Ống HDPE D180 PN Bao Nhiêu?
Không nên lựa chọn PN chỉ dựa trên giá hoặc quan niệm cấp áp càng cao càng tốt.
| Nhu cầu sử dụng | Cấp áp tham khảo |
|---|---|
| Tưới tiêu, tuyến áp lực thấp | PN6–PN8 |
| Cấp và dẫn nước thông dụng | PN10–PN12.5 |
| Tuyến sau bơm hoặc áp lực cao hơn | PN16 |
| Hệ thống áp lực cao theo thiết kế | PN20 |
Cấp PN cuối cùng phải được xác định theo:
- Lưu lượng thiết kế;
- Áp lực làm việc và áp lực thử;
- Chiều dài và cao độ tuyến;
- Tổn thất áp suất;
- Công suất máy bơm;
- Nguy cơ nước va;
- Nhiệt độ lưu chất;
- Điều kiện chôn lấp và vận hành.
Có thể tham khảo thêm hướng dẫn chọn đường kính, SDR và PN cho ống HDPE cấp nước.
Ứng Dụng Của Ống HDPE Phi 180
Ống HDPE D180 Tiền Phong thường được sử dụng cho:
- Tuyến cấp và phân phối nước;
- Đường dẫn nước khu dân cư, khu đô thị;
- Hệ thống cấp nước nhà máy và khu công nghiệp;
- Tuyến tưới tiêu nông nghiệp;
- Đường dẫn nước cho trang trại;
- Hệ thống thoát nước có áp;
- Công trình hạ tầng kỹ thuật;
- Tuyến nước chữa cháy khi được thiết kế chấp thuận.
Việc chọn D180 phải dựa trên tính toán lưu lượng và tổn thất áp. Không nên tự ý thay bằng ống HDPE D160 Tiền Phong hoặc ống HDPE D200 Tiền Phong, vì thay đổi đường kính sẽ ảnh hưởng đến vận tốc nước và khả năng vận hành của toàn tuyến.
Ống HDPE D180 Kết Nối Như Thế Nào?
Với D180, phương pháp kết nối phổ biến là hàn nhiệt đối đầu:
- Kẹp và căn chỉnh hai đầu ống.
- Khỏa phẳng bề mặt cần hàn.
- Làm sạch phoi và bụi bẩn.
- Gia nhiệt đồng đều hai đầu ống.
- Tháo đĩa nhiệt và ép nối.
- Giữ mối hàn dưới áp suất đến khi nguội.
Nhiệt độ, áp suất hàn và thời gian làm nguội phải được thiết lập theo loại máy, độ dày thành ống và quy trình kỹ thuật áp dụng tại công trình.
Tại vị trí nối với van, máy bơm hoặc đồng hồ nước, có thể sử dụng đầu bích và phụ kiện phù hợp. Xem thêm phụ kiện và phương pháp nối ống HDPE.
Cách Yêu Cầu Báo Giá D180 Chính Xác
Yêu cầu chỉ ghi “báo giá ống HDPE phi 180” chưa đủ để xác định sản phẩm. Nên cung cấp:
Thương hiệu → D180 → PE100 → PN/SDR → độ dày → số mét → chiều dài cây → địa điểm giao hàng.
Ví dụ:
Ống HDPE Tiền Phong D180 – PE100 – PN10/SDR17 – dày 10,7 mm – 1.200 mét – cây 6 mét – giao Đồng Nai.
Đối với đơn hàng dự án, nên gửi kèm BOQ hoặc bản vẽ để kiểm tra đồng bộ ống, phụ kiện, mặt bích và phương pháp thi công.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ống HDPE D180 Tiền Phong
Ống HDPE D180 có đường kính bao nhiêu?
- Ống HDPE D180 có đường kính ngoài 180 mm, còn được gọi là ống HDPE phi 180 hoặc ống PE 180.
Ống HDPE D180 PN6 dày bao nhiêu?
- Ống D180 PE100 PN6/SDR26 có độ dày thành ống 6,9 mm.
Ống HDPE D180 PN10 dày bao nhiêu?
- Ống D180 PE100 PN10/SDR17 có độ dày 10,7 mm.
Ống HDPE D180 PN16 dày bao nhiêu?
- Ống D180 PE100 PN16/SDR11 có độ dày 16,4 mm.
Ống HDPE D180 PN20 dày bao nhiêu?
- Ống D180 PE100 PN20/SDR9 có độ dày 20,1 mm.
Giá ống HDPE D180 Tiền Phong bao nhiêu?
- Giá chưa VAT hiện khoảng 258.545–697.455 đồng/m, tương ứng từ PN6 đến PN20. Giá sau VAT 8% khoảng 279.229–753.251 đồng/m.
D180 và phi 180 có giống nhau không?
- Có. Cả hai đều chỉ đường kính ngoài 180 mm. Khi đặt hàng vẫn phải xác định thêm vật liệu PE100, PN, SDR và độ dày.
Thông Tin Biên Soạn
- Đơn vị biên soạn: Công Ty TNHH Gia Hân Group
- Người biên soạn và kiểm tra: Dương Đình Bình
- Lĩnh vực: Phân phối ống và phụ kiện PVC, PPR, HDPE
- Nguồn tham chiếu: Catalogue sản phẩm, dữ liệu Nhựa Tiền Phong và bảng giá đang sử dụng
- Ngày kiểm tra nội dung: 07/09/2026
- Phạm vi kiểm tra: D180, PE100, PN, SDR, độ dày, trọng lượng, giá và phương pháp nối





Xem thêm