Ống HDPE D180 Tiền Phong: Độ Dày, PN Và Giá Mới Nhất

279.229đ

NHỰA TIỀN PHONG
PE180TP

Ống HDPE D180 Tiền Phong là ống PE100 có đường kính ngoài 180 mm, được sản xuất bởi Nhựa Tiền Phong, thường dùng cho hệ thống cấp nước, dẫn nước, tưới tiêu và hạ tầng kỹ thuật. Sản phẩm có các cấp áp lực PN6–PN20, tương ứng SDR26–SDR9 và độ dày thành ống từ 6,9–20,1 mm. Giá tham khảo hiện từ 258.545–697.455 đồng/m chưa VAT. Khi đặt hàng cần xác định rõ D180, PE100, PN/SDR, độ dày, tổng số mét và địa điểm giao hàng.



Còn hàng
1
Liên hệ

Bảng độ dày, PN và giá ống HDPE D180 Tiền Phong PE100 từ PN6 đến PN20, gồm giá trước và sau VAT 8%.

Thông Số Ống HDPE D180 Tiền Phong

  • Ống D180, ống phi 180 và ống PE 180 đều là cách gọi sản phẩm có đường kính ngoài 180 mm. D180 thuộc nhóm ống HDPE Tiền Phong, sử dụng vật liệu PE100 và kết nối chủ yếu bằng phương pháp hàn nhiệt.
Quy cách PE100 SDR Cấp áp lực Độ dày
D180 PN6 SDR26 6 bar 6,9 mm
D180 PN8 SDR21 8 bar 8,6 mm
D180 PN10 SDR17 10 bar 10,7 mm
D180 PN12.5 SDR13.6 12,5 bar 13,3 mm
D180 PN16 SDR11 16 bar 16,4 mm
D180 PN20 SDR9 20 bar 20,1 mm

Cùng đường kính ngoài 180 mm, PN càng cao thì SDR càng nhỏ, thành ống càng dày và trọng lượng càng lớn. Vì vậy, chỉ ghi “ống HDPE D180” chưa đủ để xác định chính xác mã hàng.

bảng độ dày ống HDPE D180 Tiền Phong

Bảng Giá Ống HDPE D180 Tiền Phong Mới Nhất

PN SDR Độ dày Giá chưa VAT Giá gồm VAT 8%
PN6 SDR26 6,9 mm 258.545 đ/m 279.229 đ/m
PN8 SDR21 8,6 mm 321.182 đ/m 346.877 đ/m
PN10 SDR17 10,7 mm 393.909 đ/m 425.422 đ/m
PN12.5 SDR13.6 13,3 mm 479.727 đ/m 518.105 đ/m
PN16 SDR11 16,4 mm 581.636 đ/m 628.167 đ/m
PN20 SDR9 20,1 mm 697.455 đ/m 753.251 đ/m

Giá được Gia Hân Group đối chiếu ngày 07/09/2026, đơn vị tính theo mét và VAT 8%. Giá bán thực tế có thể thay đổi theo số lượng, chiều dài cây, chính sách chiết khấu, vận chuyển, bốc dỡ và địa điểm giao hàng.

Khách hàng cần tra thêm các đường kính khác có thể xem bảng giá ống HDPE Tiền Phong.

Bảng giá ống HDPE D180 Tiền Phong PE100 PN6 đến PN20, gồm độ dày, SDR và giá VAT 8%.

Trọng Lượng Ống HDPE D180 PN10

Ống D180 PE100 PN10/SDR17 dày 10,7 mm có khối lượng tham khảo khoảng:

  • 5,7333 kg/m;
  • Tương đương khoảng 34,4 kg cho chiều dài 6 m.

Khối lượng trên dùng để bóc tải vận chuyển và dự toán nhanh; hồ sơ yêu cầu độ chính xác cao cần đối chiếu catalogue, phiếu cân hoặc dữ liệu chính thức của lô hàng.

Xem thêm bảng trọng lượng ống HDPE Tiền Phong PE100.

trọng lượng ống HDPE D180 PN10 Tiền Phong PE100, dày 10,7 mm, nặng 5,733 kg/m và 34,4 kg/cây 6 m.

Nên Chọn Ống HDPE D180 PN Bao Nhiêu?

Không nên lựa chọn PN chỉ dựa trên giá hoặc quan niệm cấp áp càng cao càng tốt.

Nhu cầu sử dụng Cấp áp tham khảo
Tưới tiêu, tuyến áp lực thấp PN6–PN8
Cấp và dẫn nước thông dụng PN10–PN12.5
Tuyến sau bơm hoặc áp lực cao hơn PN16
Hệ thống áp lực cao theo thiết kế PN20

Cấp PN cuối cùng phải được xác định theo:

  • Lưu lượng thiết kế;
  • Áp lực làm việc và áp lực thử;
  • Chiều dài và cao độ tuyến;
  • Tổn thất áp suất;
  • Công suất máy bơm;
  • Nguy cơ nước va;
  • Nhiệt độ lưu chất;
  • Điều kiện chôn lấp và vận hành.

Có thể tham khảo thêm hướng dẫn chọn đường kính, SDR và PN cho ống HDPE cấp nước.

Ứng Dụng Của Ống HDPE Phi 180

Ống HDPE D180 Tiền Phong thường được sử dụng cho:

  • Tuyến cấp và phân phối nước;
  • Đường dẫn nước khu dân cư, khu đô thị;
  • Hệ thống cấp nước nhà máy và khu công nghiệp;
  • Tuyến tưới tiêu nông nghiệp;
  • Đường dẫn nước cho trang trại;
  • Hệ thống thoát nước có áp;
  • Công trình hạ tầng kỹ thuật;
  • Tuyến nước chữa cháy khi được thiết kế chấp thuận.

Việc chọn D180 phải dựa trên tính toán lưu lượng và tổn thất áp. Không nên tự ý thay bằng ống HDPE D160 Tiền Phong hoặc ống HDPE D200 Tiền Phong, vì thay đổi đường kính sẽ ảnh hưởng đến vận tốc nước và khả năng vận hành của toàn tuyến.

Ống HDPE D180 Kết Nối Như Thế Nào?

Với D180, phương pháp kết nối phổ biến là hàn nhiệt đối đầu:

  1. Kẹp và căn chỉnh hai đầu ống.
  2. Khỏa phẳng bề mặt cần hàn.
  3. Làm sạch phoi và bụi bẩn.
  4. Gia nhiệt đồng đều hai đầu ống.
  5. Tháo đĩa nhiệt và ép nối.
  6. Giữ mối hàn dưới áp suất đến khi nguội.

Nhiệt độ, áp suất hàn và thời gian làm nguội phải được thiết lập theo loại máy, độ dày thành ống và quy trình kỹ thuật áp dụng tại công trình.

Tại vị trí nối với van, máy bơm hoặc đồng hồ nước, có thể sử dụng đầu bích và phụ kiện phù hợp. Xem thêm phụ kiện và phương pháp nối ống HDPE.

Hướng dẫn 5 bước hàn đối đầu ống HDPE D180 bằng máy hàn nhiệt, từ kẹp ống, khỏa phẳng đến kiểm tra mối hàn.

Cách Yêu Cầu Báo Giá D180 Chính Xác

Yêu cầu chỉ ghi “báo giá ống HDPE phi 180” chưa đủ để xác định sản phẩm. Nên cung cấp:

Thương hiệu → D180 → PE100 → PN/SDR → độ dày → số mét → chiều dài cây → địa điểm giao hàng.

Ví dụ:

Ống HDPE Tiền Phong D180 – PE100 – PN10/SDR17 – dày 10,7 mm – 1.200 mét – cây 6 mét – giao Đồng Nai.

Đối với đơn hàng dự án, nên gửi kèm BOQ hoặc bản vẽ để kiểm tra đồng bộ ống, phụ kiện, mặt bích và phương pháp thi công.


Câu Hỏi Thường Gặp Về Ống HDPE D180 Tiền Phong

Ống HDPE D180 có đường kính bao nhiêu?

  • Ống HDPE D180 có đường kính ngoài 180 mm, còn được gọi là ống HDPE phi 180 hoặc ống PE 180.

Ống HDPE D180 PN6 dày bao nhiêu?

  • Ống D180 PE100 PN6/SDR26 có độ dày thành ống 6,9 mm.

Ống HDPE D180 PN10 dày bao nhiêu?

  • Ống D180 PE100 PN10/SDR17 có độ dày 10,7 mm.

Ống HDPE D180 PN16 dày bao nhiêu?

  • Ống D180 PE100 PN16/SDR11 có độ dày 16,4 mm.

Ống HDPE D180 PN20 dày bao nhiêu?

  • Ống D180 PE100 PN20/SDR9 có độ dày 20,1 mm.

Giá ống HDPE D180 Tiền Phong bao nhiêu?

  • Giá chưa VAT hiện khoảng 258.545–697.455 đồng/m, tương ứng từ PN6 đến PN20. Giá sau VAT 8% khoảng 279.229–753.251 đồng/m.

D180 và phi 180 có giống nhau không?

  • Có. Cả hai đều chỉ đường kính ngoài 180 mm. Khi đặt hàng vẫn phải xác định thêm vật liệu PE100, PN, SDR và độ dày.

Thông Tin Biên Soạn

  • Đơn vị biên soạn: Công Ty TNHH Gia Hân Group
  • Người biên soạn và kiểm tra: Dương Đình Bình
  • Lĩnh vực: Phân phối ống và phụ kiện PVC, PPR, HDPE
  • Nguồn tham chiếu: Catalogue sản phẩm, dữ liệu Nhựa Tiền Phong và bảng giá đang sử dụng
  • Ngày kiểm tra nội dung: 07/09/2026
  • Phạm vi kiểm tra: D180, PE100, PN, SDR, độ dày, trọng lượng, giá và phương pháp nối
Bình luận
  • Đánh giá của bạn

Sản phẩm liên quan

283.353đ

Ống HDPE D110 Tiền Phong, còn gọi là ống HDPE phi 110 hoặc ống PE 110, là ống nhựa HDPE có đường kính ngoài 110 mm, sử dụng cho hệ thống cấp nước, dẫn nước, tưới tiêu và các tuyến kỹ thuật. Với vật liệu PE100, bảng kỹ thuật D110 có các áp lực từ PN6 đến PN25, tương ứng SDR26 đến SDR7.4 và độ dày từ 4,2 mm đến 15,1 mm. Khi yêu cầu báo giá nên xác định đủ D110 → PE100 → PN/SDR → độ dày → số mét → địa điểm giao hàng.

14.825đ

Ống HDPE D25 Tiền Phong, còn gọi là ống HDPE phi 25 hoặc ống PE 25, là ống nhựa HDPE có đường kính ngoài 25 mm, thường được cung cấp dạng cuộn để thuận tiện thi công hệ thống cấp nước và tưới tiêu. Với vật liệu PE100, D25 có các lựa chọn PN12.5, PN16 và PN20, tương ứng SDR13.6 đến SDR9 và độ dày từ 2,0 mm đến 3,0 mm. Khi yêu cầu báo giá nên xác định đủ D25 → PE100 → PN/SDR → độ dày → số mét → địa điểm giao hàng.

223.462đ

Ống HDPE D160 Tiền Phong là ống nhựa PE có đường kính ngoài 160 mm, thường dùng cho hệ thống cấp nước, dẫn nước, tưới tiêu và hạ tầng kỹ thuật. Với vật liệu PE100, D160 có các cấp áp lực từ PN6 đến PN20, tương ứng SDR26 đến SDR9 và độ dày từ 6,2–17,9 mm. Giá tham khảo hiện từ 205.600–452.100 đồng/m chưa VAT đối với PN6–PN16. Khi đặt hàng cần xác định rõ PE100, PN/SDR, độ dày, số mét và địa điểm giao hàng.

3.313.200đ

Ống HDPE gân xoắn 2 lớp D600 Tiền Phong được sản xuất từ hạt nhựa Polyethylene, gồm 2 lớp: lớp trong trơn nhẵn và lớp ngoài gân xoắn. Thiết kế này giúp ống chịu lực tốt, độ bền cao, nhẹ nhàng, dễ vận chuyển lắp đặt, phù hợp sử dụng cho các hệ thống thoát nước mua, nước thải.

5.765.629đ

Ống hdpe D500 nhựa tiền phong được sản xuất theo tiêu chuẩn Tiêu chuẩn ISO 4427:2007. Sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE). PE80 và PE100, sản phẩm hdpe Nhựa Tiền Phong sản xuất có đường kính từ 20mm đến 2000mm, nhiệt độ sử dụng từ 0 đến 45 0C. Chịu được lão hóa do tia UV ánh nắng mặt trời

739.200đ

Ống HDPE gân xoắn 2 lớp D250 Tiền Phong được sản xuất từ hạt nhựa Polyethylene, gồm 2 lớp: lớp trong trơn nhẵn và lớp ngoài gân xoắn. Thiết kế này giúp ống chịu lực tốt, độ bền cao, nhẹ nhàng, dễ vận chuyển lắp đặt, phù hợp sử dụng cho các hệ thống thoát nước mua, nước thải.
Đã thêm vào giỏ hàng