- Thông Số Ống HDPE D140 Tiền Phong
- Giá Ống HDPE D140 Tiền Phong Mới Nhất Hiện Tại
- Nên Chọn Ống HDPE D140 PN Bao Nhiêu?
- Ứng Dụng Của Ống HDPE Phi 140 Tiền Phong
- Ống HDPE D140 Kết Nối Như Thế Nào?
- Ống HDPE D140 Và Phi 140 Có Giống Nhau Không?
- D140 So Với D125 Và D160
- Cách Yêu Cầu Báo Giá Ống D140 Chính Xác
- Sản Phẩm D140 Thuộc Nhóm Nào Của Nhựa Tiền Phong?
- Câu Hỏi Thường Gặp
- Ống HDPE D140 Tiền Phong có đường kính bao nhiêu?
- Ống HDPE D140 Tiền Phong có những PN nào?
- D140 PN6 dày bao nhiêu?
- D140 PN10 dày bao nhiêu?
- D140 PN12.5 dày bao nhiêu?
- D140 PN16 dày bao nhiêu?
- D140 PN20 dày bao nhiêu?
- Giá ống HDPE D140 Tiền Phong bao nhiêu?
- Ống HDPE D140 dài bao nhiêu mét?
- Ống HDPE D140 kết nối bằng phương pháp nào?
- Thông Tin Biên Soạn
Ống D140 thuộc dòng sản phẩm ống HDPE Tiền Phong, cùng các quy cách D125, D160, D180 và nhiều đường kính khác phục vụ hệ thống cấp nước và công trình kỹ thuật.
Thông Số Ống HDPE D140 Tiền Phong
Với nguyên liệu PE100, cùng đường kính ngoài 140 mm nhưng từng cấp PN sẽ tương ứng với SDR và độ dày thành ống khác nhau.
| Quy cách | SDR | Áp suất | Độ dày |
|---|---|---|---|
| D140 PE100 | SDR26 | PN6 | 5,4 mm |
| D140 PE100 | SDR21 | PN8 | 6,7 mm |
| D140 PE100 | SDR17 | PN10 | 8,3 mm |
| D140 PE100 | SDR13.6 | PN12.5 | 10,3 mm |
| D140 PE100 | SDR11 | PN16 | 12,7 mm |
| D140 PE100 | SDR9 | PN20 | 15,7 mm |
| D140 PE100 | SDR7.4 | PN25 | 19,2 mm |
- Đường kính ngoài: 140 mm.
- Vật liệu: HDPE PE100 theo bảng kỹ thuật.
- Màu sắc: đen sọc xanh.
- Chiều dài: cây 6 m, 9 m hoặc 11,9 m theo yêu cầu cung ứng và phương tiện vận chuyển.
- Phương pháp kết nối: hàn nhiệt, chủ yếu hàn đối đầu với nhóm đường kính này.
- Ứng dụng: cấp nước, dẫn nước, tưới tiêu và công trình hạ tầng.
Cách đọc bảng: cùng D140, khi PN tăng thì SDR giảm và thành ống dày hơn. Vì vậy khi đặt hàng không nên chỉ ghi “ống HDPE D140”, mà cần bổ sung PN hoặc SDR để xác định chính xác quy cách.
Giá Ống HDPE D140 Tiền Phong Mới Nhất Hiện Tại
Giá D140 thay đổi theo cấp áp lực và độ dày thành ống. Đơn giá từ PN6 đến PN16:
| PN | SDR | Độ dày | Giá trước VAT | Giá sau VAT 8% |
| PN6 | SDR26 | 5,4 mm | 156.700đ/m | 169.236đ/m |
| PN8 | SDR21 | 6,7 mm | 191.600đ/m | 206.928đ/m |
| PN10 | SDR17 | 8,3 mm | 234.500đ/m | 253.260đ/m |
| PN12.5 | SDR13.6 | 10,3 mm | 285.700đ/m | 308.556đ/m |
| PN16 | SDR11 | 12,7 mm | 344.400đ/m | 371.952đ/m |
Lưu ý: bảng kỹ thuật PE100 còn thể hiện PN20/SDR9 dày 15,7 mm và PN25/SDR7.4 dày 19,2 mm, nhưng bảng giá hiện tại chưa có đơn giá riêng cho hai quy cách này. Khi cần PN20 hoặc PN25 nên xác nhận giá và tình trạng cung ứng tại thời điểm đặt hàng với Gia Hân Group.
- Giá trên là giá tham khảo. Giá bán thực tế có thể thay đổi theo chiết khấu, khối lượng đặt hàng, thời điểm mua, chiều dài cây, vận chuyển, bốc dỡ và địa điểm giao hàng.
Khách hàng cần tra thêm các đường kính và cấp áp lực khác có thể xem bảng giá và quy cách ống HDPE Tiền Phong.
Nên Chọn Ống HDPE D140 PN Bao Nhiêu?
Không nên chọn D140 chỉ dựa trên giá hoặc quan niệm PN càng cao càng tốt.
Với D140 PE100:
- PN6 / SDR26 – dày 5,4 mm: sử dụng khi tuyến được thiết kế theo cấp áp lực tương ứng.
- PN8 / SDR21 – dày 6,7 mm: thành ống dày hơn PN6.
- PN10 / SDR17 – dày 8,3 mm: phù hợp với tuyến được thiết kế cho PN10.
- PN12.5 / SDR13.6 – dày 10,3 mm: sử dụng khi yêu cầu áp lực cao hơn PN10.
- PN16 / SDR11 – dày 12,7 mm: phù hợp hệ thống có yêu cầu áp lực tương ứng.
- PN20 / SDR9 – dày 15,7 mm: cấu hình áp lực cao hơn trong bảng kỹ thuật.
- PN25 / SDR7.4 – dày 19,2 mm: thành ống dày nhất của D140 trong bảng PE100 hiện tại.
PN cuối cùng cần xác định theo áp lực làm việc, lưu lượng, chiều dài tuyến, cao độ, tổn thất áp, thiết bị bơm và điều kiện vận hành thực tế.
Khi yêu cầu báo giá có thể ghi:
HDPE Tiền Phong D140 – PE100 – PN10/SDR17 – dày 8,3 mm – 1.200 mét – giao Đồng Nai.
Cách ghi này giúp bộ phận báo giá xác định đúng quy cách và chủng loại nhanh hơn.
Ứng Dụng Của Ống HDPE Phi 140 Tiền Phong
D140 phù hợp với nhiều tuyến cấp và dẫn nước có lưu lượng lớn hơn nhóm ống HDPE đường kính nhỏ. Các nhóm ứng dụng gồm cấp nước, tưới tiêu, thoát nước, PCCC, cáp ngầm và nông nghiệp.
Các ứng dụng thường gặp gồm:
- Hệ thống cấp và phân phối nước.
- Tuyến dẫn nước cho khu dân cư, khu đô thị.
- Hệ thống cấp nước khu công nghiệp.
- Hệ thống tưới tiêu nông nghiệp.
- Đường dẫn nước cho trang trại và nhà máy.
- Hệ thống thoát nước theo thiết kế phù hợp.
- Một số tuyến hạ tầng kỹ thuật và công trình.
Việc lựa chọn D140 cần căn cứ vào lưu lượng nước và áp lực của tuyến ống, không nên tăng hoặc giảm đường kính chỉ dựa trên chênh lệch giá.
Ống HDPE D140 Kết Nối Như Thế Nào?
Với D140, phương pháp kết nối chính là hàn nhiệt đối đầu.
Hàn Đối Đầu Ống HDPE D140
Quy trình cơ bản:
kẹp và căn chỉnh hai đầu ống → khỏa phẳng → làm sạch → gia nhiệt → tháo đĩa nhiệt → ép nối → giữ mối hàn đến khi nguội.
- Các thông số như nhiệt độ, áp suất gia nhiệt, thời gian chuyển tiếp và thời gian làm nguội cần tuân thủ hướng dẫn của máy hàn và quy trình kỹ thuật áp dụng tại công trình.
- Ngoài hàn đối đầu, tuyến D140 có thể kết nối với van hoặc thiết bị thông qua đầu bích và phụ kiện phù hợp theo thiết kế.
Khi cần co, tê, đầu bích hoặc các chi tiết đồng bộ, xem nhóm phụ kiện HDPE Tiền Phong.
Ống HDPE D140 Và Phi 140 Có Giống Nhau Không?
- Có. D140 và phi 140 đều được sử dụng để chỉ quy cách ống có đường kính ngoài 140 mm. Cách gọi khác như ống PE 140 Tiền Phong, ống nhựa đen phi 140, ống HDPE PE100 D140 Tiền Phong.
Tuy nhiên, chỉ ghi “ống phi 140” chưa đủ để xác định chính xác mã hàng vì D140 có nhiều cấp PN, SDR và độ dày khác nhau.
D140 So Với D125 Và D160
Nếu đường kính tuyến chưa được cố định trong hồ sơ thiết kế, có thể tham khảo hai quy cách liền kề:
Không nên thay D140 bằng D125 hoặc D160 tùy ý. Thay đổi đường kính sẽ làm thay đổi tiết diện dòng chảy, vận tốc nước, tổn thất áp và phương án vận hành của toàn hệ thống.
Cách Yêu Cầu Báo Giá Ống D140 Chính Xác
Một yêu cầu như:
“Báo giá ống HDPE phi 140 Tiền Phong”
vẫn chưa đủ để xác định chính xác quy cách độ dày và áp suất.
Nên cung cấp theo thứ tự:
- Thương hiệu → D140 → PE100 → PN/SDR → độ dày → số mét → chiều dài cây → địa điểm giao hàng.
Ví dụ:
- Tiền Phong → HDPE D140 → PE100 → PN16/SDR11 → dày 12,7 mm → 1.800 mét → giao TP.HCM.
Với đơn hàng dự án, nên cung cấp thêm BOQ, yêu cầu kỹ thuật hoặc hồ sơ thiết kế để đối chiếu chính xác quy cách trước khi báo giá.
Sản Phẩm D140 Thuộc Nhóm Nào Của Nhựa Tiền Phong?
- Ống D140 nằm trong nhóm sản phẩm HDPE của thương hiệu Tiền Phong. Khách hàng cần tra thêm các nhóm vật tư khác có thể xem toàn bộ sản phẩm Nhựa Tiền Phong, gồm các ống HDPE, PVC-U, PP-R và phụ kiện.
Câu Hỏi Thường Gặp
Ống HDPE D140 Tiền Phong có đường kính bao nhiêu?
- Ống HDPE D140 có đường kính ngoài 140 mm và thường được gọi là ống HDPE phi 140 hoặc ống PE 140 Tiền Phong.
Ống HDPE D140 Tiền Phong có những PN nào?
- Theo bảng kỹ thuật PE100 hiện tại, D140 có PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 và PN25, tương ứng SDR26 đến SDR7.4.
D140 PN6 dày bao nhiêu?
- Ống HDPE D140 PE100 PN6/SDR26 có độ dày 5,4 mm.
D140 PN10 dày bao nhiêu?
- Ống HDPE D140 PE100 PN10/SDR17 có độ dày 8,3 mm.
D140 PN12.5 dày bao nhiêu?
- Ống HDPE D140 PE100 PN12.5/SDR13.6 có độ dày 10,3 mm.
D140 PN16 dày bao nhiêu?
- Ống HDPE D140 PE100 PN16/SDR11 có độ dày 12,7 mm.
D140 PN20 dày bao nhiêu?
- Ống HDPE D140 PE100 PN20/SDR9 có độ dày 15,7 mm theo bảng kỹ thuật hiện tại.
Giá ống HDPE D140 Tiền Phong bao nhiêu?
- Giá sau VAT 8% hiện khoảng 169.236đ/m đến 371.952đ/m, tương ứng từ PN6 đến PN16. PN20 và PN25 cần xác nhận báo giá riêng.
Ống HDPE D140 dài bao nhiêu mét?
- Chiều dài 6 m, 9 m hoặc 11,9 m, tùy yêu cầu cung ứng và phương tiện vận chuyển.
Ống HDPE D140 kết nối bằng phương pháp nào?
- Với D140, hàn nhiệt đối đầu là phương pháp kết nối chính. Tùy thiết kế, tuyến ống có thể kết hợp đầu bích và phụ kiện phù hợp để nối với van hoặc thiết bị.
Thông Tin Biên Soạn
Nội dung được Công Ty TNHH Gia Hân Group tổng hợp và kiểm tra dựa trên dữ liệu sản phẩm, bảng giá và thông tin kỹ thuật đang được sử dụng trong quá trình tư vấn, báo giá và cung cấp ống HDPE.
- Đơn vị biên soạn: Công Ty TNHH Gia Hân Group
- Người đại diện: Dương Đình Bình
- Mã số thuế: 0316116787
- Lĩnh vực: Phân phối và cung cấp ống, phụ kiện PVC, PPR, HDPE
- Nguồn tham chiếu: Dữ liệu sản phẩm, bảng giá và thông số kỹ thuật ống HDPE Tiền Phong đang sử dụng
- Ngày kiểm tra nội dung: 13/08/2026
- Phạm vi kiểm tra: D140, PE100, SDR, PN, độ dày, chiều dài cây, giá tham khảo, ứng dụng và phương án kết nối
Lưu ý: Giá, tình trạng hàng, chiều dài cây và chính sách bán hàng có thể thay đổi theo từng thời điểm. Với đơn hàng dự án, nên xác nhận lại quy cách kỹ thuật và giá trước khi đặt hàng.



Xem thêm