Ống HDPE D140 Tiền Phong: Quy Cách, Áp Suất & Giá

454.189đ

NHỰA TIỀN PHONG
PE140TP

Ống HDPE D140 Tiền Phong, còn gọi là ống HDPE phi 140 hoặc ống PE 140, là ống nhựa HDPE có đường kính ngoài 140 mm, sử dụng cho hệ thống cấp nước, dẫn nước, tưới tiêu và công trình hạ tầng kỹ thuật. Với vật liệu PE100, bảng kỹ thuật D140 có các áp lực từ PN6 đến PN25, tương ứng SDR26 đến SDR7.4 và độ dày từ 5,4 mm đến 19,2 mm. Khi yêu cầu báo giá nên xác định đủ D140 → PE100 → PN/SDR → độ dày → số mét → địa điểm giao hàng.



Còn hàng
1
Liên hệ

Ống D140 thuộc dòng sản phẩm ống HDPE Tiền Phong, cùng các quy cách D125, D160, D180 và nhiều đường kính khác phục vụ hệ thống cấp nước và công trình kỹ thuật.

Thông Số Ống HDPE D140 Tiền Phong

Với nguyên liệu PE100, cùng đường kính ngoài 140 mm nhưng từng cấp PN sẽ tương ứng với SDR và độ dày thành ống khác nhau.

Quy cách SDR Áp suất Độ dày
D140 PE100 SDR26 PN6 5,4 mm
D140 PE100 SDR21 PN8 6,7 mm
D140 PE100 SDR17 PN10 8,3 mm
D140 PE100 SDR13.6 PN12.5 10,3 mm
D140 PE100 SDR11 PN16 12,7 mm
D140 PE100 SDR9 PN20 15,7 mm
D140 PE100 SDR7.4 PN25 19,2 mm
  • Đường kính ngoài: 140 mm.
  • Vật liệu: HDPE PE100 theo bảng kỹ thuật.
  • Màu sắc: đen sọc xanh.
  • Chiều dài: cây 6 m, 9 m hoặc 11,9 m theo yêu cầu cung ứng và phương tiện vận chuyển.
  • Phương pháp kết nối: hàn nhiệt, chủ yếu hàn đối đầu với nhóm đường kính này.
  • Ứng dụng: cấp nước, dẫn nước, tưới tiêu và công trình hạ tầng.

Cách đọc bảng: cùng D140, khi PN tăng thì SDR giảm và thành ống dày hơn. Vì vậy khi đặt hàng không nên chỉ ghi “ống HDPE D140”, mà cần bổ sung PN hoặc SDR để xác định chính xác quy cách.

Giá Ống HDPE D140 Tiền Phong Mới Nhất Hiện Tại

Giá D140 thay đổi theo cấp áp lực và độ dày thành ống. Đơn giá từ PN6 đến PN16:

PN SDR Độ dày Giá trước VAT Giá sau VAT 8%
PN6 SDR26 5,4 mm 156.700đ/m 169.236đ/m
PN8 SDR21 6,7 mm 191.600đ/m 206.928đ/m
PN10 SDR17 8,3 mm 234.500đ/m 253.260đ/m
PN12.5 SDR13.6 10,3 mm 285.700đ/m 308.556đ/m
PN16 SDR11 12,7 mm 344.400đ/m 371.952đ/m

Lưu ý: bảng kỹ thuật PE100 còn thể hiện PN20/SDR9 dày 15,7 mmPN25/SDR7.4 dày 19,2 mm, nhưng bảng giá hiện tại chưa có đơn giá riêng cho hai quy cách này. Khi cần PN20 hoặc PN25 nên xác nhận giá và tình trạng cung ứng tại thời điểm đặt hàng với Gia Hân Group.

  • Giá trên là giá tham khảo. Giá bán thực tế có thể thay đổi theo chiết khấu, khối lượng đặt hàng, thời điểm mua, chiều dài cây, vận chuyển, bốc dỡ và địa điểm giao hàng.

Khách hàng cần tra thêm các đường kính và cấp áp lực khác có thể xem bảng giá và quy cách ống HDPE Tiền Phong.

Nên Chọn Ống HDPE D140 PN Bao Nhiêu?

Không nên chọn D140 chỉ dựa trên giá hoặc quan niệm PN càng cao càng tốt.

Với D140 PE100:

  • PN6 / SDR26 – dày 5,4 mm: sử dụng khi tuyến được thiết kế theo cấp áp lực tương ứng.
  • PN8 / SDR21 – dày 6,7 mm: thành ống dày hơn PN6.
  • PN10 / SDR17 – dày 8,3 mm: phù hợp với tuyến được thiết kế cho PN10.
  • PN12.5 / SDR13.6 – dày 10,3 mm: sử dụng khi yêu cầu áp lực cao hơn PN10.
  • PN16 / SDR11 – dày 12,7 mm: phù hợp hệ thống có yêu cầu áp lực tương ứng.
  • PN20 / SDR9 – dày 15,7 mm: cấu hình áp lực cao hơn trong bảng kỹ thuật.
  • PN25 / SDR7.4 – dày 19,2 mm: thành ống dày nhất của D140 trong bảng PE100 hiện tại.

PN cuối cùng cần xác định theo áp lực làm việc, lưu lượng, chiều dài tuyến, cao độ, tổn thất áp, thiết bị bơm và điều kiện vận hành thực tế.

Khi yêu cầu báo giá có thể ghi:

HDPE Tiền Phong D140 – PE100 – PN10/SDR17 – dày 8,3 mm – 1.200 mét – giao Đồng Nai.

Cách ghi này giúp bộ phận báo giá xác định đúng quy cách và chủng loại nhanh hơn.

Ứng Dụng Của Ống HDPE Phi 140 Tiền Phong

D140 phù hợp với nhiều tuyến cấp và dẫn nước có lưu lượng lớn hơn nhóm ống HDPE đường kính nhỏ. Các nhóm ứng dụng gồm cấp nước, tưới tiêu, thoát nước, PCCC, cáp ngầm và nông nghiệp.

Các ứng dụng thường gặp gồm:

  • Hệ thống cấp và phân phối nước.
  • Tuyến dẫn nước cho khu dân cư, khu đô thị.
  • Hệ thống cấp nước khu công nghiệp.
  • Hệ thống tưới tiêu nông nghiệp.
  • Đường dẫn nước cho trang trại và nhà máy.
  • Hệ thống thoát nước theo thiết kế phù hợp.
  • Một số tuyến hạ tầng kỹ thuật và công trình.

Việc lựa chọn D140 cần căn cứ vào lưu lượng nước và áp lực của tuyến ống, không nên tăng hoặc giảm đường kính chỉ dựa trên chênh lệch giá.

Ống HDPE D140 Kết Nối Như Thế Nào?

Với D140, phương pháp kết nối chính là hàn nhiệt đối đầu.

Hàn Đối Đầu Ống HDPE D140

Quy trình cơ bản:

kẹp và căn chỉnh hai đầu ống → khỏa phẳng → làm sạch → gia nhiệt → tháo đĩa nhiệt → ép nối → giữ mối hàn đến khi nguội.

  • Các thông số như nhiệt độ, áp suất gia nhiệt, thời gian chuyển tiếp và thời gian làm nguội cần tuân thủ hướng dẫn của máy hàn và quy trình kỹ thuật áp dụng tại công trình.
  • Ngoài hàn đối đầu, tuyến D140 có thể kết nối với van hoặc thiết bị thông qua đầu bích và phụ kiện phù hợp theo thiết kế.

Khi cần co, tê, đầu bích hoặc các chi tiết đồng bộ, xem nhóm phụ kiện HDPE Tiền Phong.

Ống HDPE D140 Và Phi 140 Có Giống Nhau Không?

  • Có. D140phi 140 đều được sử dụng để chỉ quy cách ống có đường kính ngoài 140 mm. Cách gọi khác như ống PE 140 Tiền Phong, ống nhựa đen phi 140, ống HDPE PE100 D140 Tiền Phong.

Tuy nhiên, chỉ ghi “ống phi 140” chưa đủ để xác định chính xác mã hàng vì D140 có nhiều cấp PN, SDR và độ dày khác nhau.

D140 So Với D125 Và D160

Nếu đường kính tuyến chưa được cố định trong hồ sơ thiết kế, có thể tham khảo hai quy cách liền kề:

Không nên thay D140 bằng D125 hoặc D160 tùy ý. Thay đổi đường kính sẽ làm thay đổi tiết diện dòng chảy, vận tốc nước, tổn thất áp và phương án vận hành của toàn hệ thống.

Cách Yêu Cầu Báo Giá Ống D140 Chính Xác

Một yêu cầu như:

“Báo giá ống HDPE phi 140 Tiền Phong”

vẫn chưa đủ để xác định chính xác quy cách độ dày và áp suất.

Nên cung cấp theo thứ tự:

  • Thương hiệu → D140 → PE100 → PN/SDR → độ dày → số mét → chiều dài cây → địa điểm giao hàng.

Ví dụ:

  • Tiền Phong → HDPE D140 → PE100 → PN16/SDR11 → dày 12,7 mm → 1.800 mét → giao TP.HCM.

Với đơn hàng dự án, nên cung cấp thêm BOQ, yêu cầu kỹ thuật hoặc hồ sơ thiết kế để đối chiếu chính xác quy cách trước khi báo giá.

Sản Phẩm D140 Thuộc Nhóm Nào Của Nhựa Tiền Phong?

  • Ống D140 nằm trong nhóm sản phẩm HDPE của thương hiệu Tiền Phong. Khách hàng cần tra thêm các nhóm vật tư khác có thể xem toàn bộ sản phẩm Nhựa Tiền Phong, gồm các ống HDPE, PVC-U, PP-R và phụ kiện.

Câu Hỏi Thường Gặp

Ống HDPE D140 Tiền Phong có đường kính bao nhiêu?

  • Ống HDPE D140 có đường kính ngoài 140 mm và thường được gọi là ống HDPE phi 140 hoặc ống PE 140 Tiền Phong.

Ống HDPE D140 Tiền Phong có những PN nào?

  • Theo bảng kỹ thuật PE100 hiện tại, D140 có PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 và PN25, tương ứng SDR26 đến SDR7.4.

D140 PN6 dày bao nhiêu?

  • Ống HDPE D140 PE100 PN6/SDR26 có độ dày 5,4 mm.

D140 PN10 dày bao nhiêu?

  • Ống HDPE D140 PE100 PN10/SDR17 có độ dày 8,3 mm.

D140 PN12.5 dày bao nhiêu?

  • Ống HDPE D140 PE100 PN12.5/SDR13.6 có độ dày 10,3 mm.

D140 PN16 dày bao nhiêu?

  • Ống HDPE D140 PE100 PN16/SDR11 có độ dày 12,7 mm.

D140 PN20 dày bao nhiêu?

  • Ống HDPE D140 PE100 PN20/SDR9 có độ dày 15,7 mm theo bảng kỹ thuật hiện tại.

Giá ống HDPE D140 Tiền Phong bao nhiêu?

  • Giá sau VAT 8% hiện khoảng 169.236đ/m đến 371.952đ/m, tương ứng từ PN6 đến PN16. PN20 và PN25 cần xác nhận báo giá riêng.

Ống HDPE D140 dài bao nhiêu mét?

  • Chiều dài 6 m, 9 m hoặc 11,9 m, tùy yêu cầu cung ứng và phương tiện vận chuyển.

Ống HDPE D140 kết nối bằng phương pháp nào?

  • Với D140, hàn nhiệt đối đầu là phương pháp kết nối chính. Tùy thiết kế, tuyến ống có thể kết hợp đầu bích và phụ kiện phù hợp để nối với van hoặc thiết bị.

Thông Tin Biên Soạn

Nội dung được Công Ty TNHH Gia Hân Group tổng hợp và kiểm tra dựa trên dữ liệu sản phẩm, bảng giá và thông tin kỹ thuật đang được sử dụng trong quá trình tư vấn, báo giá và cung cấp ống HDPE.

  • Đơn vị biên soạn: Công Ty TNHH Gia Hân Group
  • Người đại diện: Dương Đình Bình
  • Mã số thuế: 0316116787
  • Lĩnh vực: Phân phối và cung cấp ống, phụ kiện PVC, PPR, HDPE
  • Nguồn tham chiếu: Dữ liệu sản phẩm, bảng giá và thông số kỹ thuật ống HDPE Tiền Phong đang sử dụng
  • Ngày kiểm tra nội dung: 13/08/2026
  • Phạm vi kiểm tra: D140, PE100, SDR, PN, độ dày, chiều dài cây, giá tham khảo, ứng dụng và phương án kết nối

Lưu ý: Giá, tình trạng hàng, chiều dài cây và chính sách bán hàng có thể thay đổi theo từng thời điểm. Với đơn hàng dự án, nên xác nhận lại quy cách kỹ thuật và giá trước khi đặt hàng.

Bình luận
  • Đánh giá của bạn

Sản phẩm liên quan

561.000đ

Ống HDPE gân sóng 2 lớp D200 Tiền Phong là dòng ống thành kết cấu sử dụng cho hệ thống thoát nước mưa, nước thải và hạ tầng chôn ngầm không chịu áp. Sản phẩm có lớp ngoài dạng gân sóng, lớp trong trơn, chiều dài tiêu chuẩn 6 m/cây và kết nối bằng đầu nong – gioăng cao su. Ống D200 có hai lựa chọn độ cứng vòng SN4 và SN8. Khi đặt hàng cần xác nhận đúng cấp SN, đơn vị giá theo mét hoặc theo cây, VAT, giá gioăng, tình trạng hàng và yêu cầu kỹ thuật của công trình.

14.825đ

Ống HDPE D25 Tiền Phong, còn gọi là ống HDPE phi 25 hoặc ống PE 25, là ống nhựa HDPE có đường kính ngoài 25 mm, thường được cung cấp dạng cuộn để thuận tiện thi công hệ thống cấp nước và tưới tiêu. Với vật liệu PE100, D25 có các lựa chọn PN12.5, PN16 và PN20, tương ứng SDR13.6 đến SDR9 và độ dày từ 2,0 mm đến 3,0 mm. Khi yêu cầu báo giá nên xác định đủ D25 → PE100 → PN/SDR → độ dày → số mét → địa điểm giao hàng.

279.229đ

Ống HDPE D180 Tiền Phong là ống PE100 có đường kính ngoài 180 mm, được sản xuất bởi Nhựa Tiền Phong, thường dùng cho hệ thống cấp nước, dẫn nước, tưới tiêu và hạ tầng kỹ thuật. Sản phẩm có các cấp áp lực PN6–PN20, tương ứng SDR26–SDR9 và độ dày thành ống từ 6,9–20,1 mm. Giá tham khảo hiện từ 258.545–697.455 đồng/m chưa VAT. Khi đặt hàng cần xác định rõ D180, PE100, PN/SDR, độ dày, tổng số mét và địa điểm giao hàng.

29.100đ

Ống HDPE D50 Tiền Phong PE100 có đường kính ngoài 50 mm, gồm các cấp áp lực PN8, PN10, PN12.5, PN16 và PN20, tương ứng độ dày thành ống từ 2,4 đến 5,6 mm. Bảng giá Nhựa Tiền Phong áp dụng từ 17/07/2026 đến khi có thông báo mới, giá niêm yết D50 PE100 từ 29.100 đ/m đến 60.200 đ/m chưa VAT, tùy PN và SDR. Khi mua hàng: nên ghi đầy đủ đường kính D50 + vật liệu PE100 + PN/SDR + độ dày thành ống + thương hiệu + số lượng/chiều dài để tránh nhầm quy cách khi báo giá và giao hàng.

4.700.000đ

Ống HDPE D450 nhựa Tiền Phong là sản phẩm chất lượng cao, được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 4427:2007. Ống được làm từ nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE) PE80 và PE100, có đường kính đa dạng từ 20mm đến 2000mm. Ống HDPE 450 Tiền Phong hoạt động tốt trong khoảng nhiệt độ từ 0 đến 45 độ C, bền bỉ dưới ánh nắng mặt trời, không bị lão hóa hay giòn gãy, tuổi thọ cao lên đến 50 năm nếu được bảo quản đúng cách.

880.000đ

Ống HDPE gân sóng 2 lớp D300 Tiền Phong là dòng ống thành kết cấu dùng cho hệ thống thoát nước mưa, nước thải và hạ tầng chôn ngầm không chịu áp. Sản phẩm có lớp ngoài dạng gân sóng, lớp trong trơn, chiều dài tiêu chuẩn 6 m/cây và kết nối bằng đầu nong – gioăng cao su. Ống D300 có hai lựa chọn độ cứng vòng SN4 và SN8. Khi đặt hàng cần xác nhận đúng cấp SN, đơn vị giá theo mét hoặc theo cây, VAT, giá gioăng, tình trạng hàng và yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Đã thêm vào giỏ hàng