Ống HDPE D125 Tiền Phong: Độ Dày, PN Và Giá Mới Nhất

134.136đ

NHỰA TIỀN PHONG
PE125TP

Ống HDPE D125 Tiền Phong là ống nhựa PE có đường kính ngoài 125 mm, thường dùng cho hệ thống cấp nước, dẫn nước và tưới tiêu. Với vật liệu PE100, D125 có các cấp áp lực từ PN6 đến PN20, tương ứng SDR26 đến SDR9 và độ dày thành ống từ 4,8–14,0 mm. Giá tham khảo hiện từ 124.200–276.300 đồng/m chưa VAT đối với PN6–PN16. Khi đặt hàng cần xác định đủ PE100, PN/SDR, độ dày, số mét và địa điểm giao hàng.



Còn hàng
1
Liên hệ

Ống HDPE D125 Tiền Phong: Độ Dày, PN Và Giá Mới Nhất

Thông Số Ống HDPE D125 Tiền Phong

Ống D125, ống phi 125 và ống PE 125 là các cách gọi phổ biến của sản phẩm có đường kính ngoài 125 mm. D125 thuộc nhóm ống HDPE Tiền Phong, được sản xuất với nhiều cấp áp lực khác nhau.

Quy cách PE100 SDR Cấp áp lực Độ dày
D125 PN6 SDR26 6 bar 4,8 mm
D125 PN8 SDR21 8 bar 6,0 mm
D125 PN10 SDR17 10 bar 7,4 mm
D125 PN12.5 SDR13.6 12,5 bar 9,2 mm
D125 PN16 SDR11 16 bar 11,4 mm
D125 PN20 SDR9 20 bar 14,0 mm
  • Cùng đường kính ngoài 125 mm, ống có PN càng cao thì SDR càng nhỏ và thành ống càng dày. Vì vậy, chỉ ghi “ống HDPE phi 125” chưa đủ để xác định chính xác sản phẩm.

Nhựa Tiền Phong công bố ống cấp nước HDPE PE80, PE100 thuộc dải đường kính danh nghĩa từ phi 20 – phi 2000 mm, sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427 cho ống PE cấp nước.

bảng độ dày ống HDPE D125 Tiền Phong

Bảng Giá Ống HDPE D125 Tiền Phong Mới Nhất

PN SDR Độ dày Giá chưa VAT Giá gồm VAT 8%
PN6 SDR26 4,8 mm 124.200 đ/m 134.136 đ/m
PN8 SDR21 6,0 mm 153.000 đ/m 165.240 đ/m
PN10 SDR17 7,4 mm 186.800 đ/m 201.744 đ/m
PN12.5 SDR13.6 9,2 mm 228.200 đ/m 246.456 đ/m
PN16 SDR11 11,4 mm 276.300 đ/m 298.404 đ/m
PN20 SDR9 14,0 mm Liên hệ Liên hệ

Bảng giá được Gia Hân Group đối chiếu ngày 06/09/2026, đơn vị tính theo mét. Giá bán thực tế có thể thay đổi theo số lượng, chiều dài cây, chính sách chiết khấu, vận chuyển, bốc dỡ và địa điểm giao hàng. Khách hàng cần báo giá toàn bộ đường kính có thể xem bảng giá ống HDPE Tiền Phong.

Bảng giá ống HDPE D125 Tiền Phong

Nên Chọn Ống HDPE D125 PN Bao Nhiêu?

Không nên chọn PN chỉ dựa trên giá hoặc quan niệm PN càng cao càng tốt. Mỗi công trình cần đối chiếu áp lực vận hành, lưu lượng, chiều dài tuyến và điều kiện thi công.

Nhu cầu sử dụng Cấp áp tham khảo
Tưới tiêu, tuyến áp lực thấp PN6–PN8
Cấp và dẫn nước thông dụng PN10–PN12.5
Tuyến sau bơm, áp lực cao hơn PN16
Hệ thống áp lực cao theo thiết kế PN20
  • Cấp PN cuối cùng cần được kỹ sư xác định theo áp lực làm việc, áp lực thử, cao độ, tổn thất áp, công suất bơm, hiện tượng nước va và hệ số an toàn.

Có thể xem thêm hướng dẫn chọn đường kính, SDR và PN cho ống HDPE cấp nước trước khi chốt vật tư.

Ứng Dụng Của Ống HDPE Phi 125

Ống HDPE D125 Tiền Phong thường được sử dụng trong:

  • Hệ thống cấp và phân phối nước;
  • Tuyến dẫn nước khu dân cư, nhà máy;
  • Hệ thống tưới tiêu nông nghiệp;
  • Đường dẫn nước cho trang trại;
  • Tuyến thoát nước có áp theo thiết kế;
  • Hạ tầng kỹ thuật và bảo vệ cáp;
  • Tuyến nước chữa cháy khi được hồ sơ thiết kế chấp thuận.

Việc lựa chọn D125 phải dựa trên lưu lượng và tổn thất áp của toàn tuyến. Không nên tự ý thay D125 bằng ống HDPE D140 Tiền Phong, vì thay đổi đường kính sẽ ảnh hưởng đến tiết diện dòng chảy, vận tốc nước và phương án vận hành.

Ống HDPE D125 Kết Nối Bằng Cách Nào?

Với đường kính D125, phương pháp kết nối được sử dụng phổ biến là hàn nhiệt đối đầu.

Quy trình cơ bản:

  1. Kẹp và căn chỉnh hai đầu ống.
  2. Khỏa phẳng bề mặt cần hàn.
  3. Làm sạch phoi và bụi bẩn.
  4. Gia nhiệt hai đầu ống.
  5. Tháo đĩa nhiệt và ép nối.
  6. Giữ mối hàn ổn định đến khi nguội.

Nhiệt độ, áp suất hàn và thời gian làm nguội phải tuân theo hướng dẫn của máy hàn, độ dày thành ống và quy trình kỹ thuật áp dụng tại công trình.

Tại vị trí đấu nối với van, máy bơm hoặc đồng hồ nước, có thể sử dụng đầu bích và phụ kiện phù hợp. Xem chi tiết tại bài phụ kiện và phương pháp nối ống HDPE.

Hướng dẫn hàn đối đầu ống HDPE D125

Cách Yêu Cầu Báo Giá D125 Chính Xác

Một yêu cầu chỉ ghi “báo giá ống HDPE phi 125” chưa đủ thông tin. Nên cung cấp theo cấu trúc:

Tiền Phong → D125 → PE100 → PN/SDR → độ dày → số mét → chiều dài cây → địa điểm giao hàng.

Ví dụ:

Ống HDPE Tiền Phong D125 – PE100 – PN10/SDR17 – dày 7,4 mm – 1.200 mét – cây 6 mét – giao Đồng Nai.

Với đơn hàng dự án, nên gửi thêm BOQ hoặc yêu cầu kỹ thuật để kiểm tra đồng bộ ống, phụ kiện và phương pháp kết nối.


Câu Hỏi Thường Gặp Ống HDPE D125 Tiền Phong

Ống HDPE D125 có đường kính bao nhiêu?

  • Ống HDPE D125 có đường kính ngoài 125 mm, còn được gọi là ống HDPE phi 125 hoặc ống PE 125.

Ống HDPE D125 PN6 dày bao nhiêu?

  • Ống D125 PE100 PN6/SDR26 có độ dày thành ống 4,8 mm.

Ống HDPE D125 PN10 dày bao nhiêu?

  • Ống D125 PE100 PN10/SDR17 có độ dày 7,4 mm.

Ống HDPE D125 PN16 dày bao nhiêu?

  • Ống D125 PE100 PN16/SDR11 có độ dày 11,4 mm.

Giá ống HDPE D125 Tiền Phong bao nhiêu?

  • Giá tham khảo chưa VAT hiện khoảng 124.200–276.300 đồng/m đối với các cấp PN6–PN16. PN20 cần xác nhận giá và tình trạng cung ứng riêng.

Ống HDPE D125 dài bao nhiêu mét?

  • Chiều dài cây có thể thay đổi theo phương án cung ứng và vận chuyển. Khi báo giá cần ghi rõ chiều dài cây yêu cầu, đồng thời đồng bộ thông tin này với thuộc tính sản phẩm trên website.

D125 và phi 125 có giống nhau không?

  • Có. Cả hai đều chỉ đường kính ngoài 125 mm. Tuy nhiên, người mua vẫn phải xác định thêm PE100, PN, SDR và độ dày.

Thông Tin Biên Soạn

  • Đơn vị biên soạn: Công Ty TNHH Gia Hân Group
  • Người biên soạn và kiểm tra: Dương Đình Bình
  • Lĩnh vực chuyên môn: Phân phối ống và phụ kiện PVC, PPR, HDPE
  • Nguồn tham chiếu: Catalogue sản phẩm, dữ liệu kỹ thuật Nhựa Tiền Phong và bảng giá đang sử dụng
  • Ngày kiểm tra nội dung: 06/09/2026
  • Phạm vi kiểm tra: D125, PE100, PN, SDR, độ dày, giá tham khảo, ứng dụng và phương pháp kết nối
Bình luận
  • Đánh giá của bạn

Sản phẩm liên quan

561.000đ

Ống HDPE gân sóng 2 lớp D200 Tiền Phong là dòng ống thành kết cấu sử dụng cho hệ thống thoát nước mưa, nước thải và hạ tầng chôn ngầm không chịu áp. Sản phẩm có lớp ngoài dạng gân sóng, lớp trong trơn, chiều dài tiêu chuẩn 6 m/cây và kết nối bằng đầu nong – gioăng cao su. Ống D200 có hai lựa chọn độ cứng vòng SN4 và SN8. Khi đặt hàng cần xác nhận đúng cấp SN, đơn vị giá theo mét hoặc theo cây, VAT, giá gioăng, tình trạng hàng và yêu cầu kỹ thuật của công trình.

29.100đ

Ống HDPE D50 Tiền Phong PE100 có đường kính ngoài 50 mm, gồm các cấp áp lực PN8, PN10, PN12.5, PN16 và PN20, tương ứng độ dày thành ống từ 2,4 đến 5,6 mm. Bảng giá Nhựa Tiền Phong áp dụng từ 17/07/2026 đến khi có thông báo mới, giá niêm yết D50 PE100 từ 29.100 đ/m đến 60.200 đ/m chưa VAT, tùy PN và SDR. Khi mua hàng: nên ghi đầy đủ đường kính D50 + vật liệu PE100 + PN/SDR + độ dày thành ống + thương hiệu + số lượng/chiều dài để tránh nhầm quy cách khi báo giá và giao hàng.

5.765.629đ

Ống hdpe D500 nhựa tiền phong được sản xuất theo tiêu chuẩn Tiêu chuẩn ISO 4427:2007. Sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE). PE80 và PE100, sản phẩm hdpe Nhựa Tiền Phong sản xuất có đường kính từ 20mm đến 2000mm, nhiệt độ sử dụng từ 0 đến 45 0C. Chịu được lão hóa do tia UV ánh nắng mặt trời

6.153.400đ

Ống HDPE gân sóng 2 lớp D800 Tiền Phong có lớp ngoài dạng gân và lớp trong trơn, được sử dụng cho hệ thống thoát nước mưa, nước thải chôn ngầm không chịu áp. Sản phẩm có lựa chọn độ cứng vòng SN4 hoặc SN8, chiều dài 6 m/cây và kết nối bằng đầu nong – gioăng cao su. Khi đặt hàng cần xác nhận đúng cấp SN, đơn vị tính, giá, VAT và tình trạng hàng.

1.963.332đ

Ống HDPE D450 Tiền Phong PE100 là ống nhựa polyethylene tỷ trọng cao có đường kính ngoài danh nghĩa 450 mm, dùng cho các tuyến dẫn đường ống cấp nước, tuyến truyền tải nước, hạ tầng kỹ thuật, hệ thống bơm và các dự án công nghiệp. Dòng PE100 có các quy cách PN6–PN20, tương ứng độ dày 17,2–50,3 mm. Quy cách phổ biến gồm D450×17,2 PN6 SDR26; D450×21,5 PN8 SDR21; D450×26,7 PN10 SDR17; D450×33,1 PN12.5 SDR13.6; D450×40,9 PN16 SDR11 và D450×50,3 PN20 SDR9.

14.825đ

Ống HDPE D25 Tiền Phong, còn gọi là ống HDPE phi 25 hoặc ống PE 25, là ống nhựa HDPE có đường kính ngoài 25 mm, thường được cung cấp dạng cuộn để thuận tiện thi công hệ thống cấp nước và tưới tiêu. Với vật liệu PE100, D25 có các lựa chọn PN12.5, PN16 và PN20, tương ứng SDR13.6 đến SDR9 và độ dày từ 2,0 mm đến 3,0 mm. Khi yêu cầu báo giá nên xác định đủ D25 → PE100 → PN/SDR → độ dày → số mét → địa điểm giao hàng.
Đã thêm vào giỏ hàng