- Thông Số Ống HDPE D125 Tiền Phong
- Bảng Giá Ống HDPE D125 Tiền Phong Mới Nhất
- Nên Chọn Ống HDPE D125 PN Bao Nhiêu?
- Ứng Dụng Của Ống HDPE Phi 125
- Ống HDPE D125 Kết Nối Bằng Cách Nào?
- Cách Yêu Cầu Báo Giá D125 Chính Xác
- Câu Hỏi Thường Gặp Ống HDPE D125 Tiền Phong
- Ống HDPE D125 có đường kính bao nhiêu?
- Ống HDPE D125 PN6 dày bao nhiêu?
- Ống HDPE D125 PN10 dày bao nhiêu?
- Ống HDPE D125 PN16 dày bao nhiêu?
- Giá ống HDPE D125 Tiền Phong bao nhiêu?
- Ống HDPE D125 dài bao nhiêu mét?
- D125 và phi 125 có giống nhau không?
- Thông Tin Biên Soạn
Thông Số Ống HDPE D125 Tiền Phong
Ống D125, ống phi 125 và ống PE 125 là các cách gọi phổ biến của sản phẩm có đường kính ngoài 125 mm. D125 thuộc nhóm ống HDPE Tiền Phong, được sản xuất với nhiều cấp áp lực khác nhau.
| Quy cách PE100 | SDR | Cấp áp lực | Độ dày |
|---|---|---|---|
| D125 PN6 | SDR26 | 6 bar | 4,8 mm |
| D125 PN8 | SDR21 | 8 bar | 6,0 mm |
| D125 PN10 | SDR17 | 10 bar | 7,4 mm |
| D125 PN12.5 | SDR13.6 | 12,5 bar | 9,2 mm |
| D125 PN16 | SDR11 | 16 bar | 11,4 mm |
| D125 PN20 | SDR9 | 20 bar | 14,0 mm |
- Cùng đường kính ngoài 125 mm, ống có PN càng cao thì SDR càng nhỏ và thành ống càng dày. Vì vậy, chỉ ghi “ống HDPE phi 125” chưa đủ để xác định chính xác sản phẩm.
Nhựa Tiền Phong công bố ống cấp nước HDPE PE80, PE100 thuộc dải đường kính danh nghĩa từ phi 20 – phi 2000 mm, sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427 cho ống PE cấp nước.
Bảng Giá Ống HDPE D125 Tiền Phong Mới Nhất
| PN | SDR | Độ dày | Giá chưa VAT | Giá gồm VAT 8% |
|---|---|---|---|---|
| PN6 | SDR26 | 4,8 mm | 124.200 đ/m | 134.136 đ/m |
| PN8 | SDR21 | 6,0 mm | 153.000 đ/m | 165.240 đ/m |
| PN10 | SDR17 | 7,4 mm | 186.800 đ/m | 201.744 đ/m |
| PN12.5 | SDR13.6 | 9,2 mm | 228.200 đ/m | 246.456 đ/m |
| PN16 | SDR11 | 11,4 mm | 276.300 đ/m | 298.404 đ/m |
| PN20 | SDR9 | 14,0 mm | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng giá được Gia Hân Group đối chiếu ngày 06/09/2026, đơn vị tính theo mét. Giá bán thực tế có thể thay đổi theo số lượng, chiều dài cây, chính sách chiết khấu, vận chuyển, bốc dỡ và địa điểm giao hàng. Khách hàng cần báo giá toàn bộ đường kính có thể xem bảng giá ống HDPE Tiền Phong.
Nên Chọn Ống HDPE D125 PN Bao Nhiêu?
Không nên chọn PN chỉ dựa trên giá hoặc quan niệm PN càng cao càng tốt. Mỗi công trình cần đối chiếu áp lực vận hành, lưu lượng, chiều dài tuyến và điều kiện thi công.
| Nhu cầu sử dụng | Cấp áp tham khảo |
|---|---|
| Tưới tiêu, tuyến áp lực thấp | PN6–PN8 |
| Cấp và dẫn nước thông dụng | PN10–PN12.5 |
| Tuyến sau bơm, áp lực cao hơn | PN16 |
| Hệ thống áp lực cao theo thiết kế | PN20 |
- Cấp PN cuối cùng cần được kỹ sư xác định theo áp lực làm việc, áp lực thử, cao độ, tổn thất áp, công suất bơm, hiện tượng nước va và hệ số an toàn.
Có thể xem thêm hướng dẫn chọn đường kính, SDR và PN cho ống HDPE cấp nước trước khi chốt vật tư.
Ứng Dụng Của Ống HDPE Phi 125
Ống HDPE D125 Tiền Phong thường được sử dụng trong:
- Hệ thống cấp và phân phối nước;
- Tuyến dẫn nước khu dân cư, nhà máy;
- Hệ thống tưới tiêu nông nghiệp;
- Đường dẫn nước cho trang trại;
- Tuyến thoát nước có áp theo thiết kế;
- Hạ tầng kỹ thuật và bảo vệ cáp;
- Tuyến nước chữa cháy khi được hồ sơ thiết kế chấp thuận.
Việc lựa chọn D125 phải dựa trên lưu lượng và tổn thất áp của toàn tuyến. Không nên tự ý thay D125 bằng ống HDPE D140 Tiền Phong, vì thay đổi đường kính sẽ ảnh hưởng đến tiết diện dòng chảy, vận tốc nước và phương án vận hành.
Ống HDPE D125 Kết Nối Bằng Cách Nào?
Với đường kính D125, phương pháp kết nối được sử dụng phổ biến là hàn nhiệt đối đầu.
Quy trình cơ bản:
- Kẹp và căn chỉnh hai đầu ống.
- Khỏa phẳng bề mặt cần hàn.
- Làm sạch phoi và bụi bẩn.
- Gia nhiệt hai đầu ống.
- Tháo đĩa nhiệt và ép nối.
- Giữ mối hàn ổn định đến khi nguội.
Nhiệt độ, áp suất hàn và thời gian làm nguội phải tuân theo hướng dẫn của máy hàn, độ dày thành ống và quy trình kỹ thuật áp dụng tại công trình.
Tại vị trí đấu nối với van, máy bơm hoặc đồng hồ nước, có thể sử dụng đầu bích và phụ kiện phù hợp. Xem chi tiết tại bài phụ kiện và phương pháp nối ống HDPE.
Cách Yêu Cầu Báo Giá D125 Chính Xác
Một yêu cầu chỉ ghi “báo giá ống HDPE phi 125” chưa đủ thông tin. Nên cung cấp theo cấu trúc:
Tiền Phong → D125 → PE100 → PN/SDR → độ dày → số mét → chiều dài cây → địa điểm giao hàng.
Ví dụ:
Ống HDPE Tiền Phong D125 – PE100 – PN10/SDR17 – dày 7,4 mm – 1.200 mét – cây 6 mét – giao Đồng Nai.
Với đơn hàng dự án, nên gửi thêm BOQ hoặc yêu cầu kỹ thuật để kiểm tra đồng bộ ống, phụ kiện và phương pháp kết nối.
Câu Hỏi Thường Gặp Ống HDPE D125 Tiền Phong
Ống HDPE D125 có đường kính bao nhiêu?
- Ống HDPE D125 có đường kính ngoài 125 mm, còn được gọi là ống HDPE phi 125 hoặc ống PE 125.
Ống HDPE D125 PN6 dày bao nhiêu?
- Ống D125 PE100 PN6/SDR26 có độ dày thành ống 4,8 mm.
Ống HDPE D125 PN10 dày bao nhiêu?
- Ống D125 PE100 PN10/SDR17 có độ dày 7,4 mm.
Ống HDPE D125 PN16 dày bao nhiêu?
- Ống D125 PE100 PN16/SDR11 có độ dày 11,4 mm.
Giá ống HDPE D125 Tiền Phong bao nhiêu?
- Giá tham khảo chưa VAT hiện khoảng 124.200–276.300 đồng/m đối với các cấp PN6–PN16. PN20 cần xác nhận giá và tình trạng cung ứng riêng.
Ống HDPE D125 dài bao nhiêu mét?
- Chiều dài cây có thể thay đổi theo phương án cung ứng và vận chuyển. Khi báo giá cần ghi rõ chiều dài cây yêu cầu, đồng thời đồng bộ thông tin này với thuộc tính sản phẩm trên website.
D125 và phi 125 có giống nhau không?
- Có. Cả hai đều chỉ đường kính ngoài 125 mm. Tuy nhiên, người mua vẫn phải xác định thêm PE100, PN, SDR và độ dày.
Thông Tin Biên Soạn
- Đơn vị biên soạn: Công Ty TNHH Gia Hân Group
- Người biên soạn và kiểm tra: Dương Đình Bình
- Lĩnh vực chuyên môn: Phân phối ống và phụ kiện PVC, PPR, HDPE
- Nguồn tham chiếu: Catalogue sản phẩm, dữ liệu kỹ thuật Nhựa Tiền Phong và bảng giá đang sử dụng
- Ngày kiểm tra nội dung: 06/09/2026
- Phạm vi kiểm tra: D125, PE100, PN, SDR, độ dày, giá tham khảo, ứng dụng và phương pháp kết nối




Xem thêm