Ống HDPE D250 Tiền Phong: Độ Dày, PN Và Giá Mới Nhất

538.920đ

NHỰA TIỀN PHONG
PE250TP

Ống HDPE D250 Tiền Phong là ống PE100 có đường kính ngoài 250 mm, thường dùng cho tuyến cấp nước, dẫn nước, tưới tiêu và hạ tầng kỹ thuật. Sản phẩm được sản xuất bởi Nhựa Tiền Phong có các cấp áp lực PN6–PN20, tương ứng SDR26–SDR9 và độ dày thành ống từ 9,6–27,9 mm. Giá tham khảo hiện từ 499.000–1.324.364 đồng/m chưa VAT. Khi đặt hàng cần xác định rõ D250, PE100, PN/SDR, độ dày, chiều dài cây, tổng số mét và địa điểm giao hàng.



Còn hàng
1

Ống HDPE D250 Tiền Phong PE100: bảng độ dày 9,6–27,9 mm theo PN6–PN20 và SDR26–SDR9

Thông Số Kỹ Thuật Ống HDPE D250 Tiền Phong

  • Ống D250, ống phi 250 và ống PE 250 là các cách gọi phổ biến của sản phẩm có đường kính ngoài 250 mm. D250 thuộc nhóm ống HDPE Tiền Phong, sử dụng vật liệu PE100 và kết nối chủ yếu bằng phương pháp hàn nhiệt.
Quy cách PE100 SDR Cấp áp lực Độ dày
D250 PN6 SDR26 6 bar 9,6 mm
D250 PN8 SDR21 8 bar 11,9 mm
D250 PN10 SDR17 10 bar 14,8 mm
D250 PN12.5 SDR13.6 12,5 bar 18,4 mm
D250 PN16 SDR11 16 bar 22,7 mm
D250 PN20 SDR9 20 bar 27,9 mm

Cùng đường kính ngoài 250 mm, PN càng cao thì SDR càng nhỏ, thành ống càng dày và trọng lượng càng lớn. Vì vậy, chỉ ghi “ống HDPE phi 250” chưa đủ để xác định chính xác sản phẩm.

Bảng độ dày ống HDPE D250 Tiền Phong PE100 từ PN6 đến PN20, SDR26 đến SDR9, ống cây dài 6 m.

Bảng Giá Ống HDPE D250 Tiền Phong Mới Nhất

PN SDR Độ dày Giá chưa VAT Giá gồm VAT 8%
PN6 SDR26 9,6 mm 499.000 đ/m 538.920 đ/m
PN8 SDR21 11,9 mm 614.818 đ/m 664.003 đ/m
PN10 SDR17 14,8 mm 751.727 đ/m 811.865 đ/m
PN12.5 SDR13.6 18,4 mm 923.909 đ/m 997.822 đ/m
PN16 SDR11 22,7 mm 1.106.909 đ/m 1.195.462 đ/m
PN20 SDR9 27,9 mm 1.324.364 đ/m 1.430.313 đ/m

Giá được Gia Hân Group đối chiếu ngày 07/09/2026, đơn vị tính theo mét và VAT 8%. Đơn giá thực tế có thể thay đổi theo số lượng, chiều dài cây, chiết khấu, vận chuyển, bốc dỡ và địa điểm giao hàng.

Khách hàng cần tra thêm các đường kính khác có thể xem bảng giá ống HDPE Tiền Phong.

Bảng Giá Ống HDPE D250 Tiền Phong Mới Nhất

Trọng Lượng Ống HDPE D250 PN10

Ống D250 PE100 PN10/SDR17, dày 14,8 mm, có khối lượng tham khảo:

  • Khoảng 11,0583 kg/m;
  • Tương đương khoảng 66,35 kg cho chiều dài 6 m.

Ví dụ, công trình sử dụng 1.200 m D250 PN10:

  • Số cây 6 m: 1.200 ÷ 6 = 200 cây;
  • Trọng lượng quy đổi: 11,0583 × 1.200 ≈ 13.270 kg;
  • Tương đương khoảng 13,27 tấn, chưa tính phụ kiện và bao bì.

Khối lượng trên phù hợp để dự toán vận chuyển sơ bộ. Hồ sơ nghiệm thu hoặc đơn hàng yêu cầu độ chính xác cao cần đối chiếu catalogue, phiếu cân và dữ liệu của lô hàng.

Xem thêm bảng trọng lượng ống HDPE Tiền Phong PE100.

Trọng lượng ống HDPE D250 PN10 Tiền Phong PE100 khoảng 10,5 kg/m, dày 14,8 mm, SDR17

Nên Chọn Ống HDPE D250 PN Bao Nhiêu?

  • Không nên lựa chọn PN chỉ dựa vào giá hoặc quan niệm cấp áp càng cao càng tốt.
Nhu cầu sử dụng Cấp áp tham khảo
Tuyến áp lực thấp, tưới tiêu PN6–PN8
Cấp và dẫn nước thông dụng PN10–PN12.5
Tuyến sau bơm, áp lực cao hơn PN16
Hệ thống áp lực cao theo thiết kế PN20

Cấp PN cuối cùng phải được xác định theo:

  • Lưu lượng thiết kế;
  • Áp lực làm việc và áp lực thử;
  • Chiều dài và cao độ tuyến;
  • Tổn thất áp suất;
  • Công suất máy bơm;
  • Nguy cơ nước va;
  • Nhiệt độ lưu chất;
  • Điều kiện chôn lấp và hệ số an toàn.

Có thể tham khảo thêm hướng dẫn chọn đường kính, SDR và PN cho ống HDPE cấp nước.

Ứng Dụng Của Ống HDPE Phi 250

Ống HDPE D250 Tiền Phong thường được xem xét cho:

  • Tuyến truyền tải và phân phối nước;
  • Hệ thống cấp nước khu dân cư, khu đô thị;
  • Đường ống cấp nước nhà máy và khu công nghiệp;
  • Tuyến dẫn nước thô;
  • Hệ thống tưới tiêu quy mô lớn;
  • Tuyến thoát nước có áp;
  • Công trình hạ tầng kỹ thuật;
  • Tuyến nước chữa cháy khi được thiết kế chấp thuận.

D250 có tiết diện dòng chảy lớn hơn đáng kể so với các đường kính nhỏ. Việc lựa chọn phải dựa trên tính toán thủy lực, không nên tự ý tăng hoặc giảm đường kính để thay thế vật tư. Xem thêm quy cách gần nhất phi 250 như Ống HDPE Phi 225 và Ống HDPE Phi 280

Ống HDPE D250 Kết Nối Như Thế Nào?

Với D250, phương pháp nối chủ yếu là hàn nhiệt đối đầu:

  1. Kẹp và căn chỉnh hai đầu ống.
  2. Khỏa phẳng bề mặt cần hàn.
  3. Làm sạch phoi và bụi bẩn.
  4. Gia nhiệt đồng đều hai đầu ống.
  5. Tháo đĩa nhiệt và ép nối.
  6. Giữ mối hàn dưới áp suất đến khi nguội.

Nhiệt độ, áp suất hàn và thời gian làm nguội phải được thiết lập theo máy hàn, cấp PN và độ dày thành ống. Không sử dụng một thông số hàn cố định cho toàn bộ các biến thể D250.

Tại vị trí đấu với van, máy bơm hoặc đồng hồ nước, có thể sử dụng đầu bích HDPE, bích thép, gioăng và bulông phù hợp. Xem thêm phụ kiện HDPE Tiền Phong và phương pháp nối ống HDPE.

hướng dẫn hàn đối đầu ống HDPE D250

Cách Yêu Cầu Báo Giá D250 Chính Xác

Yêu cầu chỉ ghi “báo giá ống HDPE D250” chưa đủ để xác định mã hàng. Nên cung cấp:

Thương hiệu → D250 → PE100 → PN/SDR → độ dày → chiều dài cây → tổng số mét → địa điểm giao hàng.

Ví dụ:

Ống HDPE Tiền Phong D250 – PE100 – PN10/SDR17 – dày 14,8 mm – cây 6 mét – 1.200 mét – giao Đồng Nai.

Với đơn hàng dự án, nên gửi thêm BOQ, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật để kiểm tra đồng bộ ống, co, tê, đầu bích và phương pháp thi công.


Câu Hỏi Thường Gặp Về Ống HDPE D250

Ống HDPE D250 có đường kính bao nhiêu?

  • Ống HDPE D250 có đường kính ngoài 250 mm, còn được gọi là ống HDPE phi 250 hoặc ống PE 250.

Ống HDPE D250 PN6 dày bao nhiêu?

  • Ống D250 PE100 PN6/SDR26 có độ dày thành ống 9,6 mm.

Ống HDPE D250 PN10 dày bao nhiêu?

  • Ống D250 PE100 PN10/SDR17 có độ dày 14,8 mm.

Ống HDPE D250 PN16 dày bao nhiêu?

  • Ống D250 PE100 PN16/SDR11 có độ dày 22,7 mm.

Ống HDPE D250 PN20 dày bao nhiêu?

  • Ống D250 PE100 PN20/SDR9 có độ dày 27,9 mm.

Giá ống HDPE D250 Tiền Phong bao nhiêu?

  • Giá chưa VAT hiện khoảng 499.000–1.324.364 đồng/m, tương ứng từ PN6 đến PN20. Giá gồm VAT 8% khoảng 538.920–1.430.313 đồng/m.

Ống HDPE D250 PN10 nặng bao nhiêu?

  • D250 PN10/SDR17 dày 14,8 mm có khối lượng tham khảo khoảng 11,0583 kg/m, tương đương khoảng 66,35 kg cho chiều dài 6 m.

D250 và phi 250 có giống nhau không?

  • Có. Cả hai đều chỉ đường kính ngoài 250 mm. Khi đặt hàng vẫn cần xác định PE100, PN, SDR và độ dày.

Thông Tin Biên Soạn

  • Đơn vị biên soạn: Công Ty TNHH Gia Hân Group
  • Người biên soạn và kiểm tra: Dương Đình Bình
  • Lĩnh vực: Phân phối ống và phụ kiện PVC, PPR, HDPE
  • Nguồn tham chiếu: Catalogue sản phẩm, dữ liệu Nhựa Tiền Phong và bảng giá đang sử dụng
  • Ngày kiểm tra: 07/09/2026
  • Phạm vi kiểm tra: D250, PE100, PN, SDR, độ dày, trọng lượng, giá và phương pháp nối
Bình luận
  • Đánh giá của bạn

Sản phẩm liên quan

29.100đ

Ống HDPE D50 Tiền Phong PE100 có đường kính ngoài 50 mm, gồm các cấp áp lực PN8, PN10, PN12.5, PN16 và PN20, tương ứng độ dày thành ống từ 2,4 đến 5,6 mm. Bảng giá Nhựa Tiền Phong áp dụng từ 17/07/2026 đến khi có thông báo mới, giá niêm yết D50 PE100 từ 29.100 đ/m đến 60.200 đ/m chưa VAT, tùy PN và SDR. Khi mua hàng: nên ghi đầy đủ đường kính D50 + vật liệu PE100 + PN/SDR + độ dày thành ống + thương hiệu + số lượng/chiều dài để tránh nhầm quy cách khi báo giá và giao hàng.

937.145đ

Ống HDPE D200 Tiền Phong, còn gọi là ống HDPE phi 200 hoặc ống PE 200, là ống HDPE có đường kính ngoài 200 mm, phù hợp cho hệ thống cấp nước, dẫn nước, tưới tiêu và hạ tầng kỹ thuật. Với vật liệu PE100, bảng kỹ thuật D200 có các quy cách áp lực từ PN6 đến PN25, tương ứng SDR26 đến SDR7.4 và độ dày từ 7,7 mm đến 27,4 mm. Khi báo giá nên xác định đủ D200 → PE100 → PN/SDR → độ dày → số mét → địa điểm giao hàng.

880.000đ

Ống HDPE gân sóng 2 lớp D300 Tiền Phong là dòng ống thành kết cấu dùng cho hệ thống thoát nước mưa, nước thải và hạ tầng chôn ngầm không chịu áp. Sản phẩm có lớp ngoài dạng gân sóng, lớp trong trơn, chiều dài tiêu chuẩn 6 m/cây và kết nối bằng đầu nong – gioăng cao su. Ống D300 có hai lựa chọn độ cứng vòng SN4 và SN8. Khi đặt hàng cần xác nhận đúng cấp SN, đơn vị giá theo mét hoặc theo cây, VAT, giá gioăng, tình trạng hàng và yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Ống HDPE gân xoắn 2 lớp tiền phong (hay còn gọi là ống nhựa gân xoắn HDPE, ống nhựa HDPE Double Wall) là loại ống nhựa được sử dụng chủ yếu cho thoát nước mưa, nước thải và hạ tầng chôn ngầm không chịu áp. Ống có lớp ngoài dạng gân giúp tăng khả năng chịu ngoại lực, lớp trong trơn hỗ trợ dòng chảy, quy cách phổ biến từ D150 đến D800, chiều dài 6 m/cây, với hai cấp độ cứng vòng SN4 và SN8. Phương pháp nối thông dụng là đầu nong kết hợp gioăng cao su.

130.385đ

Ống hdpe D75 nhựa tiền phong được sản xuất theo tiêu chuẩn Tiêu chuẩn ISO 4427:2007. Từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE). PE80 và PE100, sản phẩm hdpe Nhựa Tiền Phong sản xuất có đường kính từ 20mm đến 2000mm, nhiệt độ sử dụng từ 0 đến 40 0C. Chịu được lão hóa do tia UV ánh nắng mặt trời

1.159.037đ

Ống hdpe D225 nhựa tiền phong được sản xuất theo tiêu chuẩn Tiêu chuẩn ISO 4427:2007.  Sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE). PE80 và PE100, sản phẩm hdpe Nhựa Tiền Phong sản xuất có đường kính từ 20mm đến 2000mm, nhiệt độ sử dụng từ 0 đến 40 0C. Chịu được lão hóa do tia UV ánh nắng mặt trời
Đã thêm vào giỏ hàng