- Thông Số Kỹ Thuật Ống HDPE D250 Tiền Phong
- Bảng Giá Ống HDPE D250 Tiền Phong Mới Nhất
- Trọng Lượng Ống HDPE D250 PN10
- Nên Chọn Ống HDPE D250 PN Bao Nhiêu?
- Ứng Dụng Của Ống HDPE Phi 250
- Ống HDPE D250 Kết Nối Như Thế Nào?
- Cách Yêu Cầu Báo Giá D250 Chính Xác
- Câu Hỏi Thường Gặp Về Ống HDPE D250
- Ống HDPE D250 có đường kính bao nhiêu?
- Ống HDPE D250 PN6 dày bao nhiêu?
- Ống HDPE D250 PN10 dày bao nhiêu?
- Ống HDPE D250 PN16 dày bao nhiêu?
- Ống HDPE D250 PN20 dày bao nhiêu?
- Giá ống HDPE D250 Tiền Phong bao nhiêu?
- Ống HDPE D250 PN10 nặng bao nhiêu?
- D250 và phi 250 có giống nhau không?
- Thông Tin Biên Soạn
Thông Số Kỹ Thuật Ống HDPE D250 Tiền Phong
- Ống D250, ống phi 250 và ống PE 250 là các cách gọi phổ biến của sản phẩm có đường kính ngoài 250 mm. D250 thuộc nhóm ống HDPE Tiền Phong, sử dụng vật liệu PE100 và kết nối chủ yếu bằng phương pháp hàn nhiệt.
| Quy cách PE100 | SDR | Cấp áp lực | Độ dày |
|---|---|---|---|
| D250 PN6 | SDR26 | 6 bar | 9,6 mm |
| D250 PN8 | SDR21 | 8 bar | 11,9 mm |
| D250 PN10 | SDR17 | 10 bar | 14,8 mm |
| D250 PN12.5 | SDR13.6 | 12,5 bar | 18,4 mm |
| D250 PN16 | SDR11 | 16 bar | 22,7 mm |
| D250 PN20 | SDR9 | 20 bar | 27,9 mm |
Cùng đường kính ngoài 250 mm, PN càng cao thì SDR càng nhỏ, thành ống càng dày và trọng lượng càng lớn. Vì vậy, chỉ ghi “ống HDPE phi 250” chưa đủ để xác định chính xác sản phẩm.
Bảng Giá Ống HDPE D250 Tiền Phong Mới Nhất
| PN | SDR | Độ dày | Giá chưa VAT | Giá gồm VAT 8% |
|---|---|---|---|---|
| PN6 | SDR26 | 9,6 mm | 499.000 đ/m | 538.920 đ/m |
| PN8 | SDR21 | 11,9 mm | 614.818 đ/m | 664.003 đ/m |
| PN10 | SDR17 | 14,8 mm | 751.727 đ/m | 811.865 đ/m |
| PN12.5 | SDR13.6 | 18,4 mm | 923.909 đ/m | 997.822 đ/m |
| PN16 | SDR11 | 22,7 mm | 1.106.909 đ/m | 1.195.462 đ/m |
| PN20 | SDR9 | 27,9 mm | 1.324.364 đ/m | 1.430.313 đ/m |
Giá được Gia Hân Group đối chiếu ngày 07/09/2026, đơn vị tính theo mét và VAT 8%. Đơn giá thực tế có thể thay đổi theo số lượng, chiều dài cây, chiết khấu, vận chuyển, bốc dỡ và địa điểm giao hàng.
Khách hàng cần tra thêm các đường kính khác có thể xem bảng giá ống HDPE Tiền Phong.
Trọng Lượng Ống HDPE D250 PN10
Ống D250 PE100 PN10/SDR17, dày 14,8 mm, có khối lượng tham khảo:
- Khoảng 11,0583 kg/m;
- Tương đương khoảng 66,35 kg cho chiều dài 6 m.
Ví dụ, công trình sử dụng 1.200 m D250 PN10:
- Số cây 6 m: 1.200 ÷ 6 = 200 cây;
- Trọng lượng quy đổi: 11,0583 × 1.200 ≈ 13.270 kg;
- Tương đương khoảng 13,27 tấn, chưa tính phụ kiện và bao bì.
Khối lượng trên phù hợp để dự toán vận chuyển sơ bộ. Hồ sơ nghiệm thu hoặc đơn hàng yêu cầu độ chính xác cao cần đối chiếu catalogue, phiếu cân và dữ liệu của lô hàng.
Xem thêm bảng trọng lượng ống HDPE Tiền Phong PE100.
Nên Chọn Ống HDPE D250 PN Bao Nhiêu?
- Không nên lựa chọn PN chỉ dựa vào giá hoặc quan niệm cấp áp càng cao càng tốt.
| Nhu cầu sử dụng | Cấp áp tham khảo |
|---|---|
| Tuyến áp lực thấp, tưới tiêu | PN6–PN8 |
| Cấp và dẫn nước thông dụng | PN10–PN12.5 |
| Tuyến sau bơm, áp lực cao hơn | PN16 |
| Hệ thống áp lực cao theo thiết kế | PN20 |
Cấp PN cuối cùng phải được xác định theo:
- Lưu lượng thiết kế;
- Áp lực làm việc và áp lực thử;
- Chiều dài và cao độ tuyến;
- Tổn thất áp suất;
- Công suất máy bơm;
- Nguy cơ nước va;
- Nhiệt độ lưu chất;
- Điều kiện chôn lấp và hệ số an toàn.
Có thể tham khảo thêm hướng dẫn chọn đường kính, SDR và PN cho ống HDPE cấp nước.
Ứng Dụng Của Ống HDPE Phi 250
Ống HDPE D250 Tiền Phong thường được xem xét cho:
- Tuyến truyền tải và phân phối nước;
- Hệ thống cấp nước khu dân cư, khu đô thị;
- Đường ống cấp nước nhà máy và khu công nghiệp;
- Tuyến dẫn nước thô;
- Hệ thống tưới tiêu quy mô lớn;
- Tuyến thoát nước có áp;
- Công trình hạ tầng kỹ thuật;
- Tuyến nước chữa cháy khi được thiết kế chấp thuận.
D250 có tiết diện dòng chảy lớn hơn đáng kể so với các đường kính nhỏ. Việc lựa chọn phải dựa trên tính toán thủy lực, không nên tự ý tăng hoặc giảm đường kính để thay thế vật tư. Xem thêm quy cách gần nhất phi 250 như Ống HDPE Phi 225 và Ống HDPE Phi 280
Ống HDPE D250 Kết Nối Như Thế Nào?
Với D250, phương pháp nối chủ yếu là hàn nhiệt đối đầu:
- Kẹp và căn chỉnh hai đầu ống.
- Khỏa phẳng bề mặt cần hàn.
- Làm sạch phoi và bụi bẩn.
- Gia nhiệt đồng đều hai đầu ống.
- Tháo đĩa nhiệt và ép nối.
- Giữ mối hàn dưới áp suất đến khi nguội.
Nhiệt độ, áp suất hàn và thời gian làm nguội phải được thiết lập theo máy hàn, cấp PN và độ dày thành ống. Không sử dụng một thông số hàn cố định cho toàn bộ các biến thể D250.
Tại vị trí đấu với van, máy bơm hoặc đồng hồ nước, có thể sử dụng đầu bích HDPE, bích thép, gioăng và bulông phù hợp. Xem thêm phụ kiện HDPE Tiền Phong và phương pháp nối ống HDPE.
Cách Yêu Cầu Báo Giá D250 Chính Xác
Yêu cầu chỉ ghi “báo giá ống HDPE D250” chưa đủ để xác định mã hàng. Nên cung cấp:
Thương hiệu → D250 → PE100 → PN/SDR → độ dày → chiều dài cây → tổng số mét → địa điểm giao hàng.
Ví dụ:
Ống HDPE Tiền Phong D250 – PE100 – PN10/SDR17 – dày 14,8 mm – cây 6 mét – 1.200 mét – giao Đồng Nai.
Với đơn hàng dự án, nên gửi thêm BOQ, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật để kiểm tra đồng bộ ống, co, tê, đầu bích và phương pháp thi công.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ống HDPE D250
Ống HDPE D250 có đường kính bao nhiêu?
- Ống HDPE D250 có đường kính ngoài 250 mm, còn được gọi là ống HDPE phi 250 hoặc ống PE 250.
Ống HDPE D250 PN6 dày bao nhiêu?
- Ống D250 PE100 PN6/SDR26 có độ dày thành ống 9,6 mm.
Ống HDPE D250 PN10 dày bao nhiêu?
- Ống D250 PE100 PN10/SDR17 có độ dày 14,8 mm.
Ống HDPE D250 PN16 dày bao nhiêu?
- Ống D250 PE100 PN16/SDR11 có độ dày 22,7 mm.
Ống HDPE D250 PN20 dày bao nhiêu?
- Ống D250 PE100 PN20/SDR9 có độ dày 27,9 mm.
Giá ống HDPE D250 Tiền Phong bao nhiêu?
- Giá chưa VAT hiện khoảng 499.000–1.324.364 đồng/m, tương ứng từ PN6 đến PN20. Giá gồm VAT 8% khoảng 538.920–1.430.313 đồng/m.
Ống HDPE D250 PN10 nặng bao nhiêu?
- D250 PN10/SDR17 dày 14,8 mm có khối lượng tham khảo khoảng 11,0583 kg/m, tương đương khoảng 66,35 kg cho chiều dài 6 m.
D250 và phi 250 có giống nhau không?
- Có. Cả hai đều chỉ đường kính ngoài 250 mm. Khi đặt hàng vẫn cần xác định PE100, PN, SDR và độ dày.
Thông Tin Biên Soạn
- Đơn vị biên soạn: Công Ty TNHH Gia Hân Group
- Người biên soạn và kiểm tra: Dương Đình Bình
- Lĩnh vực: Phân phối ống và phụ kiện PVC, PPR, HDPE
- Nguồn tham chiếu: Catalogue sản phẩm, dữ liệu Nhựa Tiền Phong và bảng giá đang sử dụng
- Ngày kiểm tra: 07/09/2026
- Phạm vi kiểm tra: D250, PE100, PN, SDR, độ dày, trọng lượng, giá và phương pháp nối





Xem thêm