- Thông Số Ống HDPE D50 Tiền Phong PE100
- Bảng Giá Ống HDPE D50 Tiền Phong PE100 Mới Nhất
- D50 PN8, PN10, PN12.5, PN16 Và PN20 Khác Nhau Thế Nào?
- Nên Chọn Ống HDPE D50 PN10 Hay PN16?
- Ống HDPE D50 Dùng Cho Hệ Thống Nào?
- Ống HDPE D50 Kết Nối Bằng Cách Nào?
- Cách Đặt Ống HDPE D50 Đúng Quy Cách
- Xem Thêm Ống HDPE Tiền Phong
- Câu Hỏi Thường Gặp Về Ống HDPE D50
- Ống HDPE D50 Tiền Phong giá bao nhiêu?
- Ống HDPE D50 có những PN nào?
- Ống HDPE D50 PN10 dày bao nhiêu?
- D50 và phi 50 có giống nhau không?
- Tác Giả, Biên Soạn & Nguồn Dữ Liệu
Thông Số Ống HDPE D50 Tiền Phong PE100
| Thông số | Quy cách |
|---|---|
| Thương hiệu | Nhựa Tiền Phong |
| Vật liệu | HDPE PE100 |
| Đường kính ngoài | 50 mm |
| Cấp áp lực | PN8 – PN10 – PN12.5 – PN16 – PN20 |
| SDR | SDR21 – SDR17 – SDR13.6 – SDR11 – SDR9 |
| Độ dày | 2,4 – 5,6 mm |
| Đơn vị giá | đồng/mét |
| Kết nối phổ biến | Phụ kiện răng siết, phụ kiện hàn lồng |
- Trong cách gọi ngoài thị trường các thầu thợ còn gọi là, D50, Ø50 và phi 50 đều thường được dùng để chỉ ống có đường kính ngoài 50 mm. Khi đặt hàng cần ghi thêm PE100 + PN hoặc SDR để xác định đúng quy cách.
Bảng Giá Ống HDPE D50 Tiền Phong PE100 Mới Nhất
- Giá niêm yết áp dụng từ 17/07/2026:
| Quy cách | SDR | Độ dày | Giá chưa VAT | Giá VAT 8% |
| D50 PN8 | SDR21 | 2,4 mm | 29.100 đ/m | 31.428 đ/m |
| D50 PN10 | SDR17 | 3,0 mm | 35.200 đ/m | 38.016 đ/m |
| D50 PN12.5 | SDR13.6 | 3,7 mm | 42.000 đ/m | 45.360 đ/m |
| D50 PN16 | SDR11 | 4,6 mm | 50.800 đ/m | 54.864 đ/m |
| D50 PN20 | SDR9 | 5,6 mm | 60.200 đ/m | 65.016 đ/m |
Lưu ý: Đây là giá niêm yết của ống HDPE PE100. Giá bán thực tế có thể thay đổi theo số lượng, địa điểm giao hàng và chính sách thương mại tại thời điểm đặt hàng.
Xem đầy đủ các đường kính và cấp áp lực tại Bảng Giá Ống HDPE Tiền Phong.
D50 PN8, PN10, PN12.5, PN16 Và PN20 Khác Nhau Thế Nào?
Các loại đều có đường kính ngoài 50 mm, nhưng khác nhau về SDR, độ dày thành ống và cấp áp lực.
- PN tăng → SDR giảm → thành ống dày hơn.
| PN | SDR | Độ dày |
| PN8 | SDR21 | 2,4 mm |
| PN10 | SDR17 | 3,0 mm |
| PN12.5 | SDR13.6 | 3,7 mm |
| PN16 | SDR11 | 4,6 mm |
| PN20 | SDR9 | 5,6 mm |
- Không nên lựa chọn PN chỉ dựa vào giá. Đối với tuyến chịu áp cần xét đồng thời áp lực vận hành, áp lực thiết kế, chênh cao địa hình, xung áp, nhiệt độ và điều kiện làm việc thực tế.
Nên Chọn Ống HDPE D50 PN10 Hay PN16?
- D50 PN10 – SDR17 – dày 3,0 mm phù hợp khi thiết kế tuyến yêu cầu cấp áp lực tương ứng PN10.
- D50 PN16 – SDR11 – dày 4,6 mm có thành ống dày hơn và được xem xét cho hệ thống yêu cầu cấp áp lực cao hơn.
Với tuyến sử dụng máy bơm, cần kiểm tra thêm cột áp bơm, chênh cao, chiều dài tuyến và xung áp trước khi xác định PN.
Ống HDPE D50 Dùng Cho Hệ Thống Nào?
D50 PE100 có thể được sử dụng cho:
- hệ thống cấp nước;
- đường ống tưới nông nghiệp;
- cấp nước cảnh quan;
- tuyến nước kỹ thuật;
- đường ống nhánh trong mạng cấp nước;
- một số hệ thống công nghiệp khi môi chất phù hợp với HDPE.
Trình tự lựa chọn nên là:
- Lưu lượng → đường kính D50 → PE100 → PN/SDR → độ dày → phụ kiện → phương pháp thi công.
Ống HDPE D50 Kết Nối Bằng Cách Nào?
Phụ Kiện HDPE Răng Siết
- Phù hợp với các tuyến đường kính nhỏ, thi công nhanh, thuận tiện tháo lắp và không cần sử dụng máy hàn.
Phụ Kiện HDPE Hàn Lồng
- Ống và phụ kiện được gia nhiệt theo quy trình phù hợp trước khi ghép nối, tạo liên kết nhiệt giữa hai bộ phận.
Xem thêm Phụ Kiện HDPE Tiền Phong để lựa chọn nối thẳng, co, tê, nối ren và các phụ kiện phù hợp với D50.
Cách Đặt Ống HDPE D50 Đúng Quy Cách
Thay vì chỉ đặt:
- “Ống HDPE phi 50”
nên ghi:
- “Ống HDPE Tiền Phong PE100 D50 PN10 SDR17, dày 3,0 mm.”
Cách ghi này xác định đầy đủ:
- Thương hiệu → PE100 → D50 → PN → SDR → độ dày
giúp hạn chế nhầm quy cách khi báo giá, đặt hàng và giao nhận.
Xem Thêm Ống HDPE Tiền Phong
- Để tra cứu toàn bộ đường kính, PN, SDR và quy cách PE100, xem Ống HDPE Tiền Phong – Quy Cách, PN & Sản Phẩm.
Nếu Cần So Sánh Kích Thước Liền Kề
Quý khách hàng đang cân nhắc đường kính phù hợp có thể tham khảo:
Ống HDPE D40 Tiền Phong PE100 → Ống HDPE D50 Tiền Phong PE100 → Ống HDPE D63 Tiền Phong PE100
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ống HDPE D50
Ống HDPE D50 Tiền Phong giá bao nhiêu?
- Theo bảng giá PE100 áp dụng từ 17/07/2026, D50 có giá niêm yết từ 29.100 đ/m đến 60.200 đ/m chưa VAT, tùy PN và độ dày.
Ống HDPE D50 có những PN nào?
- Ống D50 PE100 trong bảng giá gồm PN8, PN10, PN12.5, PN16 và PN20, tương ứng độ dày 2,4; 3,0; 3,7; 4,6 và 5,6 mm.
Ống HDPE D50 PN10 dày bao nhiêu?
- D50 PE100 PN10 là SDR17, độ dày thành ống 3,0 mm.
D50 và phi 50 có giống nhau không?
- Trong cách gọi sản phẩm này, D50, Ø50 và phi 50 đều chỉ đường kính ngoài 50 mm. Tuy nhiên, cần thêm PE100 + PN/SDR để xác định chính xác loại ống cần mua.
Tác Giả, Biên Soạn & Nguồn Dữ Liệu
- Tác giả & Biên soạn: Dương Đình Bình – Công Ty TNHH Gia Hân Group
Nội dung được tổng hợp và đối chiếu từ tài liệu kỹ thuật, catalogue và bảng giá chính thức của Công ty CP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong, kết hợp kinh nghiệm tư vấn lựa chọn quy cách ống HDPE cho công trình.
- Sản phẩm: Ống HDPE D50 Tiền Phong PE100
- Nhà sản xuất: Công ty CP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
- Vật liệu: HDPE PE100
- Nguồn giá: Bảng giá ống PE100 Nhựa Tiền Phong
- Ngày áp dụng bảng giá: 17/07/2026
- Ngày kiểm tra nội dung: 20/08/2026
- Phạm vi kiểm tra: D50, PN, SDR, độ dày thành ống, giá niêm yết và phương án lựa chọn sản phẩm
- Đơn vị giá: đồng/mét
- Thuế GTGT tham khảo: 8% theo bảng giá
Đơn vị tư vấn & phân phối: Công Ty TNHH Gia Hân Group
Hotline báo giá: 0944.90.1313 – 0944.90.1414 – 0944.90.1616




Xem thêm