Ống HDPE D50 Tiền Phong PE100: PN8–PN20 & Giá

57.829đ

NHỰA TIỀN PHONG
PE50TP

Ống HDPE D50 Tiền Phong PE100 có đường kính ngoài 50 mm, gồm các cấp áp lực PN8, PN10, PN12.5, PN16 và PN20, tương ứng độ dày thành ống từ 2,4 đến 5,6 mm. Bảng giá Nhựa Tiền Phong áp dụng từ 17/07/2026 đến khi có thông báo mới, giá niêm yết D50 PE100 từ 29.100 đ/m đến 60.200 đ/m chưa VAT, tùy PN và SDR.

Khi mua hàng: nên ghi đầy đủ đường kính D50 + vật liệu PE100 + PN/SDR + độ dày thành ống + thương hiệu + số lượng/chiều dài để tránh nhầm quy cách khi báo giá và giao hàng.



Còn hàng
1
Liên hệ

Ống HDPE D50 Tiền Phong PE100: PN8–PN20 & Giá

Thông Số Ống HDPE D50 Tiền Phong PE100

Thông số Quy cách
Thương hiệu Nhựa Tiền Phong
Vật liệu HDPE PE100
Đường kính ngoài 50 mm
Cấp áp lực PN8 – PN10 – PN12.5 – PN16 – PN20
SDR SDR21 – SDR17 – SDR13.6 – SDR11 – SDR9
Độ dày 2,4 – 5,6 mm
Đơn vị giá đồng/mét
Kết nối phổ biến Phụ kiện răng siết, phụ kiện hàn lồng
  • Trong cách gọi ngoài thị trường các thầu thợ còn gọi là, D50, Ø50 và phi 50 đều thường được dùng để chỉ ống có đường kính ngoài 50 mm. Khi đặt hàng cần ghi thêm PE100 + PN hoặc SDR để xác định đúng quy cách.

Bảng Giá Ống HDPE D50 Tiền Phong PE100 Mới Nhất

  • Giá niêm yết áp dụng từ 17/07/2026:
Quy cách SDR Độ dày Giá chưa VAT Giá VAT 8%
D50 PN8 SDR21 2,4 mm 29.100 đ/m 31.428 đ/m
D50 PN10 SDR17 3,0 mm 35.200 đ/m 38.016 đ/m
D50 PN12.5 SDR13.6 3,7 mm 42.000 đ/m 45.360 đ/m
D50 PN16 SDR11 4,6 mm 50.800 đ/m 54.864 đ/m
D50 PN20 SDR9 5,6 mm 60.200 đ/m 65.016 đ/m

Lưu ý: Đây là giá niêm yết của ống HDPE PE100. Giá bán thực tế có thể thay đổi theo số lượng, địa điểm giao hàng và chính sách thương mại tại thời điểm đặt hàng.

Xem đầy đủ các đường kính và cấp áp lực tại Bảng Giá Ống HDPE Tiền Phong.

D50 PN8, PN10, PN12.5, PN16 Và PN20 Khác Nhau Thế Nào?

Các loại đều có đường kính ngoài 50 mm, nhưng khác nhau về SDR, độ dày thành ống và cấp áp lực.

  • PN tăng → SDR giảm → thành ống dày hơn.
PN SDR Độ dày
PN8 SDR21 2,4 mm
PN10 SDR17 3,0 mm
PN12.5 SDR13.6 3,7 mm
PN16 SDR11 4,6 mm
PN20 SDR9 5,6 mm
  • Không nên lựa chọn PN chỉ dựa vào giá. Đối với tuyến chịu áp cần xét đồng thời áp lực vận hành, áp lực thiết kế, chênh cao địa hình, xung áp, nhiệt độ và điều kiện làm việc thực tế.

Nên Chọn Ống HDPE D50 PN10 Hay PN16?

  • D50 PN10 – SDR17 – dày 3,0 mm phù hợp khi thiết kế tuyến yêu cầu cấp áp lực tương ứng PN10.
  • D50 PN16 – SDR11 – dày 4,6 mm có thành ống dày hơn và được xem xét cho hệ thống yêu cầu cấp áp lực cao hơn.

Với tuyến sử dụng máy bơm, cần kiểm tra thêm cột áp bơm, chênh cao, chiều dài tuyến và xung áp trước khi xác định PN.

Ống HDPE D50 Dùng Cho Hệ Thống Nào?

D50 PE100 có thể được sử dụng cho:

  • hệ thống cấp nước;
  • đường ống tưới nông nghiệp;
  • cấp nước cảnh quan;
  • tuyến nước kỹ thuật;
  • đường ống nhánh trong mạng cấp nước;
  • một số hệ thống công nghiệp khi môi chất phù hợp với HDPE.

Trình tự lựa chọn nên là:

  • Lưu lượng → đường kính D50 → PE100 → PN/SDR → độ dày → phụ kiện → phương pháp thi công.

Ống HDPE D50 Kết Nối Bằng Cách Nào?

Phụ Kiện HDPE Răng Siết

  • Phù hợp với các tuyến đường kính nhỏ, thi công nhanh, thuận tiện tháo lắp và không cần sử dụng máy hàn.

Phụ Kiện HDPE Hàn Lồng

  • Ống và phụ kiện được gia nhiệt theo quy trình phù hợp trước khi ghép nối, tạo liên kết nhiệt giữa hai bộ phận.

Xem thêm Phụ Kiện HDPE Tiền Phong để lựa chọn nối thẳng, co, tê, nối ren và các phụ kiện phù hợp với D50.

Thi Công Ống HDPE D50 Kết Nối Bằng Phụ Kiện

Cách Đặt Ống HDPE D50 Đúng Quy Cách

Thay vì chỉ đặt:

  • “Ống HDPE phi 50”

nên ghi:

  • “Ống HDPE Tiền Phong PE100 D50 PN10 SDR17, dày 3,0 mm.”

Cách ghi này xác định đầy đủ:

  • Thương hiệu → PE100 → D50 → PN → SDR → độ dày

giúp hạn chế nhầm quy cách khi báo giá, đặt hàng và giao nhận.


Xem Thêm Ống HDPE Tiền Phong

Nếu Cần So Sánh Kích Thước Liền Kề

Quý khách hàng đang cân nhắc đường kính phù hợp có thể tham khảo:

Ống HDPE D40 Tiền Phong PE100 → Ống HDPE D50 Tiền Phong PE100 → Ống HDPE D63 Tiền Phong PE100


Câu Hỏi Thường Gặp Về Ống HDPE D50

Ống HDPE D50 Tiền Phong giá bao nhiêu?

  • Theo bảng giá PE100 áp dụng từ 17/07/2026, D50 có giá niêm yết từ 29.100 đ/m đến 60.200 đ/m chưa VAT, tùy PN và độ dày.

Ống HDPE D50 có những PN nào?

  • Ống D50 PE100 trong bảng giá gồm PN8, PN10, PN12.5, PN16 và PN20, tương ứng độ dày 2,4; 3,0; 3,7; 4,6 và 5,6 mm.

Ống HDPE D50 PN10 dày bao nhiêu?

  • D50 PE100 PN10 là SDR17, độ dày thành ống 3,0 mm.

D50 và phi 50 có giống nhau không?

  • Trong cách gọi sản phẩm này, D50, Ø50 và phi 50 đều chỉ đường kính ngoài 50 mm. Tuy nhiên, cần thêm PE100 + PN/SDR để xác định chính xác loại ống cần mua.

Tác Giả, Biên Soạn & Nguồn Dữ Liệu

  • Tác giả & Biên soạn: Dương Đình Bình – Công Ty TNHH Gia Hân Group

Nội dung được tổng hợp và đối chiếu từ tài liệu kỹ thuật, catalogue và bảng giá chính thức của Công ty CP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong, kết hợp kinh nghiệm tư vấn lựa chọn quy cách ống HDPE cho công trình.

  • Sản phẩm: Ống HDPE D50 Tiền Phong PE100
  • Nhà sản xuất: Công ty CP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
  • Vật liệu: HDPE PE100
  • Nguồn giá: Bảng giá ống PE100 Nhựa Tiền Phong
  • Ngày áp dụng bảng giá: 17/07/2026
  • Ngày kiểm tra nội dung: 20/08/2026
  • Phạm vi kiểm tra: D50, PN, SDR, độ dày thành ống, giá niêm yết và phương án lựa chọn sản phẩm
  • Đơn vị giá: đồng/mét
  • Thuế GTGT tham khảo: 8% theo bảng giá

Đơn vị tư vấn & phân phối: Công Ty TNHH Gia Hân Group

Hotline báo giá: 0944.90.1313 – 0944.90.1414 – 0944.90.1616

Bình luận
  • Đánh giá của bạn

Sản phẩm liên quan

3.687.317đ

Ống HDPE D400 Nhựa Tiền Phong được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 4427:2007, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy cao. Ống được làm từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE) PE80 và PE100, mang lại độ bền vượt trội và khả năng chịu áp lực tốt. Sản phẩm có đường kính đa dạng, từ 20mm đến 2000mm, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau. Ống HDPE Nhựa Tiền Phong hoạt động hiệu quả trong khoảng nhiệt độ từ 0 đến 45 độ C, chống lại sự lão hóa do tia UV

10.002.273đ

Ống nhựa HDPE D355 Tiền Phong PE100 có đường kính ngoài danh nghĩa 355 mm, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427, dùng cho hệ thống cấp nước. Sản phẩm có các cấp áp lực PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16 và PN20 (SDR26 đến SDR9), tương ứng độ dày thành ống 13,6–39,7 mm, chiều dài theo 6 mét/cây, có thể thay đổi theo yêu cầu đặt hàng. Giá ống HDPE D355 Tiền Phong tham khảo từ 1.002.273–2.680.727 đồng/mét chưa VAT. Khi đặt hàng, cần xác nhận đúng PN/SDR, chiều dài cây, số lượng, chiết khấu và phí vận chuyển

9.818đ

Ống HDPE D20 Tiền Phong, còn gọi là ống HDPE phi 20 hoặc ống PE 20, là ống nhựa HDPE đường kính ngoài 20 mm, thường được cung cấp dạng cuộn để thuận tiện thi công các tuyến cấp nước và tưới tiêu. Với PE100 hiện tại, D20 có hai quy cách chính: PN16/SDR11 dày 2,0 mm và PN20/SDR9 dày 2,3 mm. Khi yêu cầu báo giá nên xác định đủ D20 → PE100 → PN/SDR → độ dày → số mét → địa điểm giao hàng.

2.282.237đ

Ống HDPE D315 Nhựa Tiền Phong được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 4427:2007, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy cao. Ống được làm từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE) PE80 và PE100, mang lại độ bền vượt trội và khả năng chịu áp lực tốt. Sản phẩm có đường kính đa dạng, từ 20mm đến 2000mm, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau. Ống HDPE Nhựa Tiền Phong hoạt động hiệu quả trong khoảng nhiệt độ từ 0 đến 40 độ C, chống lại sự lão hóa do tia UV

3.313.200đ

Ống HDPE gân xoắn 2 lớp D600 Tiền Phong được sản xuất từ hạt nhựa Polyethylene, gồm 2 lớp: lớp trong trơn nhẵn và lớp ngoài gân xoắn. Thiết kế này giúp ống chịu lực tốt, độ bền cao, nhẹ nhàng, dễ vận chuyển lắp đặt, phù hợp sử dụng cho các hệ thống thoát nước mua, nước thải.

6.153.400đ

Ống HDPE gân sóng 2 lớp D800 Tiền Phong có lớp ngoài dạng gân và lớp trong trơn, được sử dụng cho hệ thống thoát nước mưa, nước thải chôn ngầm không chịu áp. Sản phẩm có lựa chọn độ cứng vòng SN4 hoặc SN8, chiều dài 6 m/cây và kết nối bằng đầu nong – gioăng cao su. Khi đặt hàng cần xác nhận đúng cấp SN, đơn vị tính, giá, VAT và tình trạng hàng.
Đã thêm vào giỏ hàng