- Thông Số Ống HDPE D40 Tiền Phong PE100
- Bảng Giá Ống HDPE D40 Tiền Phong PE100
- D40 PN8, PN10, PN12.5, PN16 Hay PN20 Khác Nhau Thế Nào?
- Ống HDPE D40 Dùng Cho Hệ Thống Nào?
- Nối Ống HDPE D40 Bằng Cách Nào?
- Cách Đặt Ống HDPE D40 Đúng Quy Cách
- Xem Thêm Hệ Thống HDPE Tiền Phong
- Câu Hỏi Thường Gặp
- Ống HDPE D40 Tiền Phong giá bao nhiêu?
- Ống HDPE D40 có những PN nào?
- D40 và phi 40 có khác nhau không?
- Tác Giả, Biên Soạn & Nguồn Dữ Liệu
Thông Số Ống HDPE D40 Tiền Phong PE100
| Thông số | Quy cách |
|---|---|
| Thương hiệu | Nhựa Tiền Phong |
| Vật liệu | HDPE PE100 |
| Đường kính ngoài | 40 mm |
| PN | PN8 – PN10 – PN12.5 – PN16 – PN20 |
| SDR | SDR21 – SDR17 – SDR13.6 – SDR11 – SDR9 |
| Độ dày | 2,0 – 4,5 mm |
| Đơn vị báo giá | mét |
| Kết nối phổ biến | Phụ kiện răng siết, phụ kiện hàn lồng |
- D40 hay phi 40 đều dùng để chỉ đường kính ngoài danh nghĩa 40 mm. Khi đặt hàng không nên chỉ nói “ống HDPE 40” mà cần xác định thêm PE100 + PN hoặc SDR, vì mỗi cấp áp lực có độ dày và giá khác nhau.
Bảng Giá Ống HDPE D40 Tiền Phong PE100
- Giá niêm yết áp dụng từ 17/07/2026:
| Quy cách | SDR | Độ dày | Giá chưa VAT | Giá VAT 8% |
| D40 PN8 | SDR21 | 2,0 mm | 18.800 đ/m | 20.304 đ/m |
| D40 PN10 | SDR17 | 2,4 mm | 22.600 đ/m | 24.408 đ/m |
| D40 PN12.5 | SDR13.6 | 3,0 mm | 27.300 đ/m | 29.484 đ/m |
| D40 PN16 | SDR11 | 3,7 mm | 32.800 đ/m | 35.424 đ/m |
| D40 PN20 | SDR9 | 4,5 mm | 39.000 đ/m | 42.120 đ/m |
- Lưu ý về giá: Đây là giá niêm yết theo bảng giá PE100. Giá bán thực tế có thể thay đổi theo số lượng, địa điểm giao hàng và chính sách thương mại tại thời điểm đặt hàng.
D40 PN8, PN10, PN12.5, PN16 Hay PN20 Khác Nhau Thế Nào?
Điểm khác biệt chính nằm ở SDR, chiều dày thành ống và khả năng làm việc theo áp lực thiết kế.
- PN càng cao → SDR càng nhỏ → thành ống càng dày.
Cụ thể:
- PN8 / SDR21 / 2,0 mm
→ thành mỏng nhất trong nhóm D40 PE100.
- PN10 / SDR17 / 2,4 mm
→ phù hợp khi thiết kế yêu cầu cấp áp lực cao hơn PN8.
- PN12.5 / SDR13.6 / 3,0 mm
→ tăng chiều dày và khả năng đáp ứng các tuyến có yêu cầu áp lực cao hơn.
- PN16 / SDR11 / 3,7 mm
→ thường được xem xét cho hệ thống cấp nước hoặc tuyến bơm có áp lực thiết kế tương ứng.
- PN20 / SDR9 / 4,5 mm
→ thành dày nhất của quy cách D40
- Không nên chọn PN chỉ theo kinh nghiệm. Cần xét đồng thời áp lực vận hành, xung áp, nhiệt độ, chiều dài tuyến, cao độ và điều kiện thiết kế thực tế.
Ống HDPE D40 Dùng Cho Hệ Thống Nào?
D40 PE100 có thể được sử dụng trong các tuyến phù hợp như:
- cấp nước sinh hoạt;
- đường ống tưới nông nghiệp;
- cấp nước cảnh quan, sân vườn;
- tuyến nước kỹ thuật;
- đường ống nhánh trong hệ thống cấp nước;
- một số hệ thống công nghiệp khi môi chất và điều kiện vận hành phù hợp với HDPE.
Đối với hệ thống chịu áp, yếu tố cần xác định trước không phải chỉ là D40, mà là tổ hợp:
- D40 + PE100 + SDR + PN + áp lực thiết kế.
Nối Ống HDPE D40 Bằng Cách Nào?
- Với đường kính D40, hai phương án thường gặp là:
Phụ kiện HDPE răng siết
- Thích hợp cho tuyến nhỏ, thi công nhanh, thuận tiện tháo lắp và không cần máy hàn.
Phụ kiện HDPE hàn lồng
- Tạo liên kết nhiệt giữa ống và phụ kiện, phù hợp khi hệ thống được thiết kế theo phương pháp nối này.
Có thể xem đầy đủ phụ kiện HDPE Tiền Phong để chọn nối thẳng, co, tê, nối ren, đai khởi thủy và các phụ kiện tương ứng.
Cách Đặt Ống HDPE D40 Đúng Quy Cách
Thay vì đặt:
- “Ống HDPE phi 40”
nên ghi rõ:
- “Ống HDPE Tiền Phong PE100 D40 PN10 SDR17, dày 2,4 mm.”
Cách ghi này giúp xác định đúng thương hiệu → vật liệu → đường kính → cấp áp lực → SDR → độ dày, hạn chế nhầm hàng khi báo giá và giao nhận.
Xem Thêm Hệ Thống HDPE Tiền Phong
- Để xem toàn bộ quy cách đường kính, PN và quy cách PE100, tham khảo Ống HDPE Tiền Phong – quy cách và bảng giá.
Nếu cần so sánh kích thước liền kề:
- Ống HDPE D32 Tiền Phong → D40 PE100 → Ống HDPE D50 Tiền Phong.
Câu Hỏi Thường Gặp
Ống HDPE D40 Tiền Phong giá bao nhiêu?
- Theo bảng giá PE100 ngày 17/07/2026, D40 có giá niêm yết từ 18.800 đ/m đến 39.000 đ/m chưa VAT, tùy PN và độ dày. Giá sau VAT 8% từ 20.304 đ/m đến 42.120 đ/m.
Ống HDPE D40 có những PN nào?
- D40 PE100 trong bảng giá này có PN8, PN10, PN12.5, PN16 và PN20, tương ứng độ dày 2,0; 2,4; 3,0; 3,7 và 4,5 mm.
D40 và phi 40 có khác nhau không?
- Trong cách gọi thương mại của sản phẩm này, D40, Ø40 và phi 40 đều dùng để chỉ ống có đường kính ngoài 40 mm. Khi mua cần bổ sung PN hoặc SDR để xác định chính xác quy cách.
Tác Giả, Biên Soạn & Nguồn Dữ Liệu
Tác giả & Biên soạn: Dương Đình Bình – Công Ty TNHH Gia Hân Group
Nội dung được tổng hợp và đối chiếu từ tài liệu kỹ thuật, catalogue và bảng giá chính thức của Công ty CP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong, kết hợp kinh nghiệm tư vấn lựa chọn quy cách ống HDPE cho công trình.
- Sản phẩm: Ống HDPE D40 Tiền Phong PE100
- Nhà sản xuất: Công ty CP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
- Vật liệu: HDPE PE100
- Nguồn giá: Bảng giá ống PE100 Nhựa Tiền Phong
- Ngày áp dụng bảng giá: 17/07/2026
- Ngày kiểm tra nội dung: 20/08/2026
- Phạm vi kiểm tra: Đường kính D40, cấp áp lực PN, SDR, độ dày thành ống, giá niêm yết và phương án lựa chọn sản phẩm
- Đơn vị giá: đồng/mét
- Thuế GTGT tham khảo: 8% theo bảng giá
Đơn vị tư vấn & phân phối: Công Ty TNHH Gia Hân Group
Hotline báo giá: 0944.90.1313 – 0944.90.1414 – 0944.90.1616





Xem thêm