Ống HDPE D40 Tiền Phong PE100: PN8–PN20 & Giá

37.407đ

NHỰA TIỀN PHONG
PE40TP

Ống HDPE D40 Tiền Phong PE100 có đường kính ngoài 40 mm, gồm 5 cấp áp lực PN8, PN10, PN12.5, PN16 và PN20; độ dày thành ống từ 2,0 đến 4,5 mm. Theo bảng giá Nhựa Tiền Phong áp dụng ngày 17/07/2026, giá niêm yết D40 PE100 từ 18.800 đ/m đến 39.000 đ/m chưa VAT, tương ứng 20.304–42.120 đ/m sau VAT 8%.



Còn hàng
1
Liên hệ

Ống HDPE D40 Tiền Phong PE100: PN8–PN20 & Giá

Thông Số Ống HDPE D40 Tiền Phong PE100

Thông số Quy cách
Thương hiệu Nhựa Tiền Phong
Vật liệu HDPE PE100
Đường kính ngoài 40 mm
PN PN8 – PN10 – PN12.5 – PN16 – PN20
SDR SDR21 – SDR17 – SDR13.6 – SDR11 – SDR9
Độ dày 2,0 – 4,5 mm
Đơn vị báo giá mét
Kết nối phổ biến Phụ kiện răng siết, phụ kiện hàn lồng
  • D40 hay phi 40 đều dùng để chỉ đường kính ngoài danh nghĩa 40 mm. Khi đặt hàng không nên chỉ nói “ống HDPE 40” mà cần xác định thêm PE100 + PN hoặc SDR, vì mỗi cấp áp lực có độ dày và giá khác nhau.

Thông Số Ống HDPE D40 Tiền Phong PE100

Bảng Giá Ống HDPE D40 Tiền Phong PE100

  • Giá niêm yết áp dụng từ 17/07/2026:
Quy cách SDR Độ dày Giá chưa VAT Giá VAT 8%
D40 PN8 SDR21 2,0 mm 18.800 đ/m 20.304 đ/m
D40 PN10 SDR17 2,4 mm 22.600 đ/m 24.408 đ/m
D40 PN12.5 SDR13.6 3,0 mm 27.300 đ/m 29.484 đ/m
D40 PN16 SDR11 3,7 mm 32.800 đ/m 35.424 đ/m
D40 PN20 SDR9 4,5 mm 39.000 đ/m 42.120 đ/m
  • Lưu ý về giá: Đây là giá niêm yết theo bảng giá PE100. Giá bán thực tế có thể thay đổi theo số lượng, địa điểm giao hàng và chính sách thương mại tại thời điểm đặt hàng.

Bảng Giá Ống HDPE D40 Tiền Phong PE100

D40 PN8, PN10, PN12.5, PN16 Hay PN20 Khác Nhau Thế Nào?

Điểm khác biệt chính nằm ở SDR, chiều dày thành ống và khả năng làm việc theo áp lực thiết kế.

  • PN càng cao → SDR càng nhỏ → thành ống càng dày.

Cụ thể:

  • PN8 / SDR21 / 2,0 mm

→ thành mỏng nhất trong nhóm D40 PE100.

  • PN10 / SDR17 / 2,4 mm

→ phù hợp khi thiết kế yêu cầu cấp áp lực cao hơn PN8.

  • PN12.5 / SDR13.6 / 3,0 mm

→ tăng chiều dày và khả năng đáp ứng các tuyến có yêu cầu áp lực cao hơn.

  • PN16 / SDR11 / 3,7 mm

→ thường được xem xét cho hệ thống cấp nước hoặc tuyến bơm có áp lực thiết kế tương ứng.

  • PN20 / SDR9 / 4,5 mm

→ thành dày nhất của quy cách D40

  • Không nên chọn PN chỉ theo kinh nghiệm. Cần xét đồng thời áp lực vận hành, xung áp, nhiệt độ, chiều dài tuyến, cao độ và điều kiện thiết kế thực tế.

Ống HDPE D40 Dùng Cho Hệ Thống Nào?

D40 PE100 có thể được sử dụng trong các tuyến phù hợp như:

  • cấp nước sinh hoạt;
  • đường ống tưới nông nghiệp;
  • cấp nước cảnh quan, sân vườn;
  • tuyến nước kỹ thuật;
  • đường ống nhánh trong hệ thống cấp nước;
  • một số hệ thống công nghiệp khi môi chất và điều kiện vận hành phù hợp với HDPE.

Đối với hệ thống chịu áp, yếu tố cần xác định trước không phải chỉ là D40, mà là tổ hợp:

  • D40 + PE100 + SDR + PN + áp lực thiết kế.

Nối Ống HDPE D40 Bằng Cách Nào?

  • Với đường kính D40, hai phương án thường gặp là:

Phụ kiện HDPE răng siết

  • Thích hợp cho tuyến nhỏ, thi công nhanh, thuận tiện tháo lắp và không cần máy hàn.

Phụ kiện HDPE hàn lồng

  • Tạo liên kết nhiệt giữa ống và phụ kiện, phù hợp khi hệ thống được thiết kế theo phương pháp nối này.

Có thể xem đầy đủ phụ kiện HDPE Tiền Phong để chọn nối thẳng, co, tê, nối ren, đai khởi thủy và các phụ kiện tương ứng.

Cách Đặt Ống HDPE D40 Đúng Quy Cách

Thay vì đặt:

  • “Ống HDPE phi 40”

nên ghi rõ:

  • “Ống HDPE Tiền Phong PE100 D40 PN10 SDR17, dày 2,4 mm.”

Cách ghi này giúp xác định đúng thương hiệu → vật liệu → đường kính → cấp áp lực → SDR → độ dày, hạn chế nhầm hàng khi báo giá và giao nhận.

Thi Công Lắp Đặt Ống HDPE D40 Đúng Chuẩn


Xem Thêm Hệ Thống HDPE Tiền Phong

Nếu cần so sánh kích thước liền kề:


Câu Hỏi Thường Gặp

Ống HDPE D40 Tiền Phong giá bao nhiêu?

  • Theo bảng giá PE100 ngày 17/07/2026, D40 có giá niêm yết từ 18.800 đ/m đến 39.000 đ/m chưa VAT, tùy PN và độ dày. Giá sau VAT 8% từ 20.304 đ/m đến 42.120 đ/m.

Ống HDPE D40 có những PN nào?

  • D40 PE100 trong bảng giá này có PN8, PN10, PN12.5, PN16 và PN20, tương ứng độ dày 2,0; 2,4; 3,0; 3,7 và 4,5 mm.

D40 và phi 40 có khác nhau không?

  • Trong cách gọi thương mại của sản phẩm này, D40, Ø40 và phi 40 đều dùng để chỉ ống có đường kính ngoài 40 mm. Khi mua cần bổ sung PN hoặc SDR để xác định chính xác quy cách.

Tác Giả, Biên Soạn & Nguồn Dữ Liệu

Tác giả & Biên soạn: Dương Đình Bình – Công Ty TNHH Gia Hân Group

Nội dung được tổng hợp và đối chiếu từ tài liệu kỹ thuật, catalogue và bảng giá chính thức của Công ty CP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong, kết hợp kinh nghiệm tư vấn lựa chọn quy cách ống HDPE cho công trình.

  • Sản phẩm: Ống HDPE D40 Tiền Phong PE100
  • Nhà sản xuất: Công ty CP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
  • Vật liệu: HDPE PE100
  • Nguồn giá: Bảng giá ống PE100 Nhựa Tiền Phong
  • Ngày áp dụng bảng giá: 17/07/2026
  • Ngày kiểm tra nội dung: 20/08/2026
  • Phạm vi kiểm tra: Đường kính D40, cấp áp lực PN, SDR, độ dày thành ống, giá niêm yết và phương án lựa chọn sản phẩm
  • Đơn vị giá: đồng/mét
  • Thuế GTGT tham khảo: 8% theo bảng giá

Đơn vị tư vấn & phân phối: Công Ty TNHH Gia Hân Group

Hotline báo giá: 0944.90.1313 – 0944.90.1414 – 0944.90.1616

Bình luận
  • Đánh giá của bạn

Sản phẩm liên quan

92.095đ

Ống hdpe D63 nhựa tiền phong được sản xuất theo tiêu chuẩn Tiêu chuẩn ISO 4427:2007. Được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE). PE80 và PE100, sản phẩm hdpe Nhựa Tiền Phong sản xuất có đường kính từ 20mm đến 2000mm, nhiệt độ sử dụng từ 0 đến 40 0C. Chịu được lão hóa do tia UV ánh nắng mặt trời

937.145đ

Ống HDPE D200 Tiền Phong, còn gọi là ống HDPE phi 200 hoặc ống PE 200, là ống HDPE có đường kính ngoài 200 mm, phù hợp cho hệ thống cấp nước, dẫn nước, tưới tiêu và hạ tầng kỹ thuật. Với vật liệu PE100, bảng kỹ thuật D200 có các quy cách áp lực từ PN6 đến PN25, tương ứng SDR26 đến SDR7.4 và độ dày từ 7,7 mm đến 27,4 mm. Khi báo giá nên xác định đủ D200 → PE100 → PN/SDR → độ dày → số mét → địa điểm giao hàng.

1.159.037đ

Ống hdpe D225 nhựa tiền phong được sản xuất theo tiêu chuẩn Tiêu chuẩn ISO 4427:2007.  Sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE). PE80 và PE100, sản phẩm hdpe Nhựa Tiền Phong sản xuất có đường kính từ 20mm đến 2000mm, nhiệt độ sử dụng từ 0 đến 40 0C. Chịu được lão hóa do tia UV ánh nắng mặt trời

29.100đ

Ống HDPE D50 Tiền Phong PE100 có đường kính ngoài 50 mm, gồm các cấp áp lực PN8, PN10, PN12.5, PN16 và PN20, tương ứng độ dày thành ống từ 2,4 đến 5,6 mm. Bảng giá Nhựa Tiền Phong áp dụng từ 17/07/2026 đến khi có thông báo mới, giá niêm yết D50 PE100 từ 29.100 đ/m đến 60.200 đ/m chưa VAT, tùy PN và SDR. Khi mua hàng: nên ghi đầy đủ đường kính D50 + vật liệu PE100 + PN/SDR + độ dày thành ống + thương hiệu + số lượng/chiều dài để tránh nhầm quy cách khi báo giá và giao hàng.

2.895.185đ

Ống HDPE D355 Nhựa Tiền Phong được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 4427:2007, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy cao. Ống được làm từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE) PE80 và PE100, mang lại độ bền vượt trội và khả năng chịu áp lực tốt. Sản phẩm có đường kính đa dạng, từ 20mm đến 2000mm, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau. Ống HDPE Nhựa Tiền Phong hoạt động hiệu quả trong khoảng nhiệt độ từ 0 đến 40 độ C, chống lại sự lão hóa do tia UV

880.000đ

Ống HDPE gân sóng 2 lớp D300 Tiền Phong là dòng ống thành kết cấu dùng cho hệ thống thoát nước mưa, nước thải và hạ tầng chôn ngầm không chịu áp. Sản phẩm có lớp ngoài dạng gân sóng, lớp trong trơn, chiều dài tiêu chuẩn 6 m/cây và kết nối bằng đầu nong – gioăng cao su. Ống D300 có hai lựa chọn độ cứng vòng SN4 và SN8. Khi đặt hàng cần xác nhận đúng cấp SN, đơn vị giá theo mét hoặc theo cây, VAT, giá gioăng, tình trạng hàng và yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Đã thêm vào giỏ hàng