Ống HDPE D200 Tiền Phong: Quy Cách, Áp Suất & Giá

937.145đ

NHỰA TIỀN PHONG
PE200TP

Ống HDPE D200 Tiền Phong, còn gọi là ống HDPE phi 200 hoặc ống PE 200, là ống HDPE có đường kính ngoài 200 mm, phù hợp cho hệ thống cấp nước, dẫn nước, tưới tiêu và hạ tầng kỹ thuật. Với vật liệu PE100, bảng kỹ thuật D200 có các quy cách áp lực từ PN6 đến PN25, tương ứng SDR26 đến SDR7.4 và độ dày từ 7,7 mm đến 27,4 mm. Khi báo giá nên xác định đủ D200 → PE100 → PN/SDR → độ dày → số mét → địa điểm giao hàng.



Còn hàng
1
Liên hệ

Ống D200 thuộc dòng sản phẩm ống HDPE Tiền Phong, cùng các quy cách D180, D225, D250 và nhiều đường kính khác phục vụ hệ thống cấp nước và công trình hạ tầng.

Thông Số Ống HDPE D200 Tiền Phong

Với PE100, cùng đường kính ngoài 200 mm nhưng từng cấp PN sẽ tương ứng với SDR và độ dày thành ống khác nhau. Bảng kỹ thuật:

Quy cách SDR Áp suất Độ dày
D200 PE100 SDR26 PN6 7,7 mm
D200 PE100 SDR21 PN8 9,6 mm
D200 PE100 SDR17 PN10 11,9 mm
D200 PE100 SDR13.6 PN12.5 14,7 mm
D200 PE100 SDR11 PN16 18,2 mm
D200 PE100 SDR9 PN20 22,4 mm
D200 PE100 SDR7.4 PN25 27,4 mm
  • Đường kính ngoài: 200 mm.
  • Vật liệu: HDPE PE100 theo bảng kỹ thuật.
  • Màu sắc: đen sọc xanh.
  • Chiều dài: dữ liệu sản phẩm hiện ghi có thể cung cấp cây 6 m – 9 m – 11,9 m.
  • Phương pháp kết nối: hàn nhiệt, trong đó hàn đối đầu phù hợp với nhóm đường kính này.
  • Ứng dụng: cấp nước, dẫn nước, tưới tiêu và hệ thống kỹ thuật.

Cách đọc bảng: cùng D200, khi PN tăng thì SDR giảm và thành ống dày hơn. Vì vậy khi đặt hàng không nên chỉ ghi “ống HDPE D200”, mà cần bổ sung chính xác PN hoặc SDR.

Giá Ống HDPE D200 Tiền Phong Mới Nhất Hiện Tại

Bảng giá ống D200 hiện có đơn giá từ PN6 đến PN16:

PN SDR Độ dày Giá trước VAT Giá sau VAT 8%
PN6 SDR26 7,7 mm 317.500đ/m 342.900đ/m
PN8 SDR21 9,6 mm 391.300đ/m 422.604đ/m
PN10 SDR17 11,9 mm 477.600đ/m 515.808đ/m
PN12.5 SDR13.6 14,7 mm 580.600đ/m 627.048đ/m
PN16 SDR11 18,2 mm 704.800đ/m 761.184đ/m
  • Lưu ý: bảng kỹ thuật có thêm PN20/SDR9 dày 22,4 mmPN25/SDR7.4 dày 27,4 mm, nhưng bảng giá hiện tại chưa thể hiện đơn giá hai quy cách này. Khi cần PN20 hoặc PN25 nên xác nhận giá và tình trạng cung ứng tại thời điểm đặt hàng với Gia Hân Group.

Giá trên là giá tham khảo. Giá bán thực tế có thể thay đổi theo chính sách chiết khấu, khối lượng, chiều dài cây, phương án vận chuyển, bốc dỡ và địa điểm giao hàng. Giá chưa bao gồm chiết khấu, vận chuyển và bốc dỡ.

Nên Chọn Ống HDPE D200 PN Bao Nhiêu?

Không nên chọn D200 chỉ dựa vào giá hoặc suy nghĩ PN càng cao càng tốt.

Với D200 PE100:

  • PN6 / SDR26 – dày 7,7 mm: sử dụng khi thiết kế yêu cầu cấp áp lực tương ứng.
  • PN8 / SDR21 – dày 9,6 mm: thành ống dày hơn PN6.
  • PN10 / SDR17 – dày 11,9 mm: phù hợp với tuyến được thiết kế cho PN10.
  • PN12.5 / SDR13.6 – dày 14,7 mm: sử dụng khi yêu cầu áp lực cao hơn PN10.
  • PN16 / SDR11 – dày 18,2 mm: thành ống dày hơn, phục vụ hệ thống có yêu cầu áp lực tương ứng.
  • PN20 / SDR9 – dày 22,4 mm: có trong bảng kỹ thuật D200.
  • PN25 / SDR7.4 – dày 27,4 mm: là cấu hình thành ống dày nhất của D200 được thể hiện trong bảng kỹ thuật hiện tại của nhà máy sản xuất.

PN cuối cùng cần được xác định theo áp lực thiết kế, lưu lượng, chiều dài tuyến, cao độ, tổn thất áp, thiết bị bơm và điều kiện vận hành thực tế.

Khi yêu cầu báo giá có thể ghi:

HDPE Tiền Phong D200 – PE100 – PN10/SDR17 – dày 11,9 mm – 600 mét – giao Đồng Nai.

Cách ghi này giúp bộ phận báo giá xác định đúng quy cách và chủng loại nhanh hơn.

Ứng Dụng Của Ống HDPE Phi 200 Tiền Phong

D200 phù hợp với các tuyến cần khả năng dẫn nước lớn hơn nhóm ống HDPE đường kính nhỏ. Các ứng dụng cấp nước, nước tưới, thoát nước, PCCC, cáp ngầm và nông nghiệp.

Các ứng dụng thường gặp gồm:

  • Hệ thống cấp và phân phối nước.
  • Tuyến cấp nước khu dân cư và khu đô thị.
  • Hệ thống cấp nước khu công nghiệp.
  • Tuyến dẫn nước cho nhà máy và công trình.
  • Hệ thống tưới tiêu, thủy lợi.
  • Một số tuyến kỹ thuật theo yêu cầu thiết kế.

Việc lựa chọn D200 cần căn cứ vào lưu lượng nước, áp lực và tính toán thủy lực của tuyến, không nên tăng hoặc giảm đường kính chỉ dựa trên chênh lệch giá.

Ống HDPE D200 Kết Nối Như Thế Nào?

Với D200, phương pháp kết nối quan trọng là hàn nhiệt đối đầu.

Quy trình cơ bản:

kẹp và căn chỉnh ống → khỏa phẳng hai đầu → làm sạch → gia nhiệt → tháo đĩa nhiệt → ép hai đầu ống → giữ áp đến khi mối hàn nguội.

Ngoài hàn đối đầu, hệ thống có thể dùng đầu bích và phụ kiện phù hợp để kết nối với van, thiết bị hoặc các nhánh của tuyến.

Khi cần co, tê, đầu bích hoặc các giải pháp nối đồng bộ, xem phụ kiện HDPE Tiền Phong.

Các thông số nhiệt độ, áp suất và thời gian hàn cần thực hiện theo hướng dẫn vận hành của thiết bị hàn và quy trình kỹ thuật áp dụng tại công trình.

Ống HDPE D200 Và Phi 200 Có Giống Nhau Không?

  • Có. D200phi 200 đều được sử dụng để chỉ quy cách ống có đường kính ngoài 200 mm. Cách gọi khác như ống PE 200 Tiền Phong, ống nhựa đen phi 200 và ống HDPE PE100 D200 Tiền Phong.

Tuy nhiên, chỉ ghi “ống phi 200” chưa đủ để xác định đúng mã hàng vì D200 có nhiều cấp PN, SDR và độ dày khác nhau.

D200 So Với D180 Và D225

Nếu đường kính tuyến chưa được cố định trong hồ sơ thiết kế, có thể tham khảo hai quy cách liền kề:

Không nên thay D200 bằng D180 hoặc D225 tùy ý. Thay đổi đường kính sẽ ảnh hưởng đến tiết diện dòng chảy, vận tốc nước, tổn thất áp và phương án vận hành của toàn hệ thống.

Cách Yêu Cầu Báo Giá Ống D200 Chính Xác

Một yêu cầu như:

“Báo giá ống HDPE phi 200 Tiền Phong”

vẫn chưa đủ để xác định chính xác cấu hình.

Nên cung cấp theo thứ tự:

Thương hiệu → D200 → PE100 → PN/SDR → độ dày → số mét → chiều dài cây → địa điểm giao hàng.

Ví dụ:

Tiền Phong → HDPE D200 → PE100 → PN16/SDR11 → dày 18,2 mm → 1.200 mét → giao TP.HCM.

Với đơn hàng dự án, nên cung cấp thêm BOQ, yêu cầu kỹ thuật hoặc hồ sơ thiết kế để đối chiếu đúng quy cách trước khi chốt báo giá.


Câu Hỏi Thường Gặp

Ống HDPE D200 Tiền Phong có đường kính bao nhiêu?

  • Ống HDPE D200 có đường kính ngoài 200 mm và thường được gọi là ống HDPE phi 200 hoặc ống PE 200 Tiền Phong.

Ống HDPE D200 Tiền Phong có những PN nào?

  • Theo bảng kỹ thuật PE100 hiện tại, D200 có PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 và PN25, tương ứng SDR26 đến SDR7.4.

D200 PN10 dày bao nhiêu?

  • Ống HDPE D200 PE100 PN10/SDR17 có độ dày 11,9 mm.

D200 PN12.5 dày bao nhiêu?

  • Ống HDPE D200 PE100 PN12.5/SDR13.6 có độ dày 14,7 mm.

D200 PN16 dày bao nhiêu?

  • Ống HDPE D200 PE100 PN16/SDR11 có độ dày 18,2 mm.

D200 PN20 dày bao nhiêu?

  • Ống HDPE D200 PE100 PN20/SDR9 có độ dày 22,4 mm theo bảng kỹ thuật hiện tại.

Giá ống HDPE D200 Tiền Phong bao nhiêu?

  • Bảng giá sau VAT 8% hiện khoảng 342.900đ/m đến 761.184đ/m từ PN6 đến PN16. PN20 và PN25 có thông số kỹ thuật nhưng bảng giá hiện tại chưa hiển thị đơn giá quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp Gia Hân Group để được báo giá.

Ống HDPE D200 dài bao nhiêu mét?

  • Chiều dài 6 m, 9 m và 11,9 m, tùy yêu cầu và phương tiện vận chuyển.

Ống HDPE D200 kết nối bằng phương pháp nào?

  • Với D200, phương án chính là hàn nhiệt đối đầu. Tùy thiết kế, hệ thống cũng có thể dùng đầu bích và phụ kiện khớp nối mềm phù hợp để kết nối với van hoặc thiết bị.

Thông Tin Biên Soạn

Nội dung được Công Ty TNHH Gia Hân Group tổng hợp và kiểm tra dựa trên dữ liệu sản phẩm, bảng giá và thông tin kỹ thuật đang được sử dụng trong quá trình tư vấn, báo giá và cung cấp ống HDPE.

  • Đơn vị biên soạn: Công Ty TNHH Gia Hân Group
  • Người đại diện: Dương Đình Bình
  • Mã số thuế: 0316116787
  • Lĩnh vực: Phân phối và cung cấp ống, phụ kiện PVC, PPR, HDPE
  • Nguồn tham chiếu: Dữ liệu sản phẩm, bảng giá và thông số kỹ thuật ống HDPE Tiền Phong đang sử dụng
  • Ngày kiểm tra nội dung: 13/08/2026
  • Phạm vi kiểm tra: D200, PE100, SDR, PN, độ dày, chiều dài cây, giá tham khảo, ứng dụng và phương án kết nối

Lưu ý: Giá, tình trạng hàng, chiều dài cây và chính sách bán hàng có thể thay đổi theo từng thời điểm. Với đơn hàng dự án, nên xác nhận lại quy cách kỹ thuật và giá trước khi đặt hàng.

Bình luận
  • Đánh giá của bạn

Sản phẩm liên quan

389.400đ

Ống HDPE gân xoắn 2 lớp D150 được sản xuất từ hạt nhựa Polyethylene, gồm 2 lớp: lớp trong trơn nhẵn và lớp ngoài gân xoắn. Thiết kế này giúp ống chịu lực tốt, độ bền cao, nhẹ nhàng, dễ vận chuyển lắp đặt, phù hợp sử dụng cho các hệ thống thoát nước mua, nước thải.

1.159.037đ

Ống hdpe D225 nhựa tiền phong được sản xuất theo tiêu chuẩn Tiêu chuẩn ISO 4427:2007.  Sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE). PE80 và PE100, sản phẩm hdpe Nhựa Tiền Phong sản xuất có đường kính từ 20mm đến 2000mm, nhiệt độ sử dụng từ 0 đến 40 0C. Chịu được lão hóa do tia UV ánh nắng mặt trời

2.282.237đ

Ống HDPE D315 Nhựa Tiền Phong được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 4427:2007, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy cao. Ống được làm từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE) PE80 và PE100, mang lại độ bền vượt trội và khả năng chịu áp lực tốt. Sản phẩm có đường kính đa dạng, từ 20mm đến 2000mm, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau. Ống HDPE Nhựa Tiền Phong hoạt động hiệu quả trong khoảng nhiệt độ từ 0 đến 40 độ C, chống lại sự lão hóa do tia UV

880.000đ

Ống HDPE gân sóng 2 lớp D300 Tiền Phong là dòng ống thành kết cấu dùng cho hệ thống thoát nước mưa, nước thải và hạ tầng chôn ngầm không chịu áp. Sản phẩm có lớp ngoài dạng gân sóng, lớp trong trơn, chiều dài tiêu chuẩn 6 m/cây và kết nối bằng đầu nong – gioăng cao su. Ống D300 có hai lựa chọn độ cứng vòng SN4 và SN8. Khi đặt hàng cần xác nhận đúng cấp SN, đơn vị giá theo mét hoặc theo cây, VAT, giá gioăng, tình trạng hàng và yêu cầu kỹ thuật của công trình.

8.226.655đ

Ống HDPE D630 Tiền Phong, còn gọi là ống HDPE phi 630, là ống PE đường kính lớn sử dụng cho hệ thống cấp nước, dẫn nước, tưới tiêu và hạ tầng kỹ thuật. Với nguyên liệu PE100, D630 có các lựa chọn từ PN6 đến PN16, tương ứng SDR26 đến SDR11 và độ dày từ 24,1 mm đến 57,2 mm. Khi yêu cầu báo giá, nên xác định đủ D630 → PE100 → SDR/PN → độ dày → số lượng → địa điểm giao hàng để chọn đúng quy cách.
Ống HDPE Tiền Phong là dòng ống polyethylene tỷ trọng cao dùng phổ biến cho hệ thống cấp nước, thoát nước, tưới tiêu và bảo vệ cáp. Sản phẩm có nhiều đường kính, độ dày và cấp áp lực khác nhau; vì vậy Quý Khách Hàng nên chọn theo: đường kính D → SDR → độ dày → cấp áp lực (PN) → số lượng → địa điểm giao hàng. Sản phẩm hiện có các đường kính từ D20 đến D2000,bao gồm hai quy cách vật liệu là PE80 và PE100. Trong đó, bảng kỹ thuật PE100 thể hiện rõ mối quan hệ giữa đường kính, SDR, độ dày và PN.
Đã thêm vào giỏ hàng