Ống HDPE D630 Tiền Phong: Quy Cách, Áp Suất & Giá

8.226.655đ

NHỰA TIỀN PHONG
PE630TP

Ống HDPE D630 Tiền Phong, còn gọi là ống HDPE phi 630, là ống PE đường kính lớn sử dụng cho hệ thống cấp nước, dẫn nước, tưới tiêu và hạ tầng kỹ thuật. Với nguyên liệu PE100, D630 có các lựa chọn từ PN6 đến PN16, tương ứng SDR26 đến SDR11 và độ dày từ 24,1 mm đến 57,2 mm. Khi yêu cầu báo giá, nên xác định đủ D630 → PE100 → SDR/PN → độ dày → số lượng → địa điểm giao hàng để chọn đúng quy cách.



Còn hàng

Ống D630 thuộc dòng sản phẩm ống HDPE Tiền Phong, cùng nhiều đường kính khác phục vụ hệ thống cấp nước và công trình hạ tầng.

Thông Số Ống HDPE D630 Tiền Phong

Với nguyên liệu là PE100, cùng đường kính ngoài 630 mm nhưng mỗi cấp PN sẽ có SDR và độ dày thành ống khác nhau.

Quy cách SDR Áp suất Độ dày
D630 PE100 SDR26 PN6 24,1 mm
D630 PE100 SDR21 PN8 30,0 mm
D630 PE100 SDR17 PN10 37,4 mm
D630 PE100 SDR13.6 PN12.5 46,3 mm
D630 PE100 SDR11 PN16 57,2 mm
  • Cách đọc bảng: cùng D630, khi PN tăng thì SDR giảm và thành ống dày hơn. Vì vậy khi đặt hàng không nên chỉ ghi “HDPE D630”, mà cần xác định thêm PN hoặc SDR.

Lưu ý về chiều dài: Ống HDPE D630 có chiều dài 6m - 9m - 11,9 mét phù hợp với phương tiện vận chuyển ở việt nam

Giá Ống HDPE D630 Tiền Phong Mới Nhất Hiện Tại

  • Giá D630 thay đổi theo độ dày và cấp áp lực. Bảng dưới đây là giá tham khảo đang sử dụng:
PN SDR Độ dày Giá trước VAT Giá sau VAT 8%
PN6 SDR26 24,1 mm 3.424.545đ/m 3.698.509đ/m
PN8 SDR21 30,0 mm 4.210.909đ/m 4.547.782đ/m
PN10 SDR17 37,4 mm 5.182.727đ/m 5.597.345đ/m
PN12.5 SDR13.6 46,3 mm 6.312.727đ/m 6.817.745đ/m
PN16 SDR11 57,2 mm 7.617.273đ/m 8.226.655đ/m
  • Giá trên là giá tham khảo. Giá bán thực tế còn phụ thuộc vào chiết khấu, số lượng đặt hàng, thời điểm mua, địa điểm giao hàng, vận chuyển và bốc dỡ.

Khách hàng cần tra thêm các đường kính và cấp áp lực khác có thể xem bảng giá và quy cách ống HDPE Tiền Phong.

Nên Chọn Ống HDPE D630 PN Bao Nhiêu?

Không nên chọn D630 chỉ dựa vào giá hoặc suy nghĩ PN càng cao càng tốt.

Với cùng đường kính 630 mm:

  • PN6 / SDR26 – dày 24,1 mm: dùng khi hệ thống được thiết kế cho mức áp lực tương ứng.
  • PN8 / SDR21 – dày 30,0 mm: thành ống dày hơn PN6.
  • PN10 / SDR17 – dày 37,4 mm: thường được xem xét cho các tuyến cấp nước có áp theo thiết kế.
  • PN12.5 / SDR13.6 – dày 46,3 mm: phù hợp khi yêu cầu áp lực thiết kế cao hơn PN10.
  • PN16 / SDR11 – dày 57,2 mm: lựa chọn cho các tuyến có yêu cầu áp lực cao hơn.

PN cuối cùng cần được xác định theo áp lực thiết kế, lưu lượng, chiều dài tuyến, cao độ, tổn thất áp và điều kiện vận hành.

Khi yêu cầu báo giá, có thể ghi:

HDPE Tiền Phong D630 – PE100 – PN10/SDR17 – dày 37,4 mm – 300 mét – giao Đồng Nai.

Cách ghi này giúp bộ phận báo giá xác định đúng sản phẩm nhanh hơn.

Ứng Dụng Của Ống HDPE Phi 630 Tiền Phong

D630 là đường kính lớn, phù hợp với các tuyến cần khả năng vận chuyển lưu lượng nước lớn như:

  • Hệ thống cấp và phân phối nước.
  • Tuyến dẫn nước cho khu dân cư, khu đô thị.
  • Hệ thống cấp thoát nước khu công nghiệp.
  • Tuyến nước cho nhà máy và công trình hạ tầng.
  • Hệ thống tưới và dẫn nước quy mô lớn.
  • Một số hệ thống đường ống kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế.

Việc lựa chọn D630 cần dựa trên tính toán lưu lượng nước vá áp lực của tuyến ống, không nên tăng hoặc giảm đường kính chỉ dựa vào chênh lệch giá.

Ống HDPE D630 Kết Nối Như Thế Nào?

Với đường kính lớn như D630, phương án thường được sử dụng là hàn nhiệt đối đầu.

Quy trình cơ bản:

căn chỉnh hai đầu ống → khỏa mặt đầu → làm sạch → gia nhiệt → ép nối → giữ mối hàn đến khi nguội.

Ngoài hàn đối đầu, hệ thống có thể sử dụng đầu bích và phụ kiện phù hợp để kết nối với van, thiết bị hoặc các đoạn tuyến khác.

Khi thiết kế hệ thống hoàn chỉnh, có thể xem nhóm phụ kiện HDPE Tiền Phong gồm các giải pháp nối, chuyển hướng, chia nhánh và kết nối đường ống.

Các thông số về nhiệt độ, áp suất hàn và thời gian gia nhiệt cần thực hiện theo quy trình kỹ thuật và hướng dẫn của thiết bị hàn sử dụng tại công trình.

D630 Và D600 Có Giống Nhau Không?

Không. D630 và D600 không nên hiểu là hai cách gọi của cùng một quy cách.

  • Trong nhóm sản phẩm ống HDPE trơn áp lực đang đề cập ở bài này, sản phẩm sử dụng quy cách D630 – đường kính ngoài 630 mm.
  • Trong khi đó, sản phẩm ống HDPE gân xoắn 2 lớp D600 Tiền Phong, là dòng ống kết cấu hai lớp phục vụ chủ yếu cho hệ thống thoát nước và có cấu tạo, phương pháp kết nối khác.

Vì vậy cần phân biệt rõ:

HDPE trơn D630 → PE100 → PN/SDR → đường ống áp lực

và

HDPE gân 2 lớp D600 → SN → thoát nước không áp theo thiết kế.

Không nên tự quy đổi D600 thành D630 khi lập báo giá hoặc hồ sơ vật tư.

D630 So Với D560 Và D500

Nếu hồ sơ công trình chưa khóa đường kính, có thể tham khảo thêm hai sản phẩm cùng nhóm:

Tuy nhiên, D500, D560 và D630 không phải ba kích thước có thể thay thế tùy ý. Thay đổi đường kính sẽ ảnh hưởng đến lưu lượng, vận tốc dòng chảy, tổn thất áp và phương án vận hành của toàn tuyến.

Cách Yêu Cầu Báo Giá Ống D630 Chính Xác

Một yêu cầu như:

“Báo giá ống HDPE 630 Tiền Phong”

vẫn còn thiếu dữ liệu để xác định đúng cấu hình.

Nên cung cấp tối thiểu:

Thương hiệu → D630 → PE100 → PN/SDR → độ dày → số lượng → địa điểm giao hàng.

Ví dụ:

Tiền Phong → HDPE D630 → PE100 → PN12.5/SDR13.6 → dày 46,3 mm → 600 mét → giao TP.HCM.

Với dự án lớn, nên gửi thêm bảng BOQ, yêu cầu kỹ thuật hoặc hồ sơ thiết kế để đối chiếu chính xác quy cách trước khi báo giá.


Câu Hỏi Thường Gặp

Ống HDPE D630 Tiền Phong có đường kính bao nhiêu?

  • Ống HDPE D630 có đường kính ngoài 630 mm và thường được thị trường gọi là ống HDPE phi 630.

Ống HDPE D630 Tiền Phong có những PN nào?

  • Với PE100, D630 có PN6, PN8, PN10, PN12.5 và PN16, tương ứng SDR26, SDR21, SDR17, SDR13.6 và SDR11.

D630 PN10 dày bao nhiêu?

  • Ống HDPE D630 PE100 PN10/SDR17 có độ dày 37,4 mm.

D630 PN16 dày bao nhiêu?

  • Ống HDPE D630 PE100 PN16/SDR11 có độ dày 57,2 mm.

Giá ống HDPE D630 Tiền Phong bao nhiêu?

  • Theo bảng giá tham khảo, giá sau VAT 8% khoảng 3.698.509đ/m đến 8.226.655đ/m, tùy PN và độ dày. Giá thực tế cần kiểm tra theo chiết khấu, số lượng và địa điểm giao hàng.

Ống D630 và phi 630 có giống nhau không?

  • D630 và phi 630 đều được sử dụng để chỉ quy cách ống có đường kính ngoài 630 mm.

D600 có phải là D630 không?

  • Không. D630 trong bài này là dòng ống HDPE trơn áp lực. D600 trên website có sản phẩm thuộc nhóm ống HDPE gân xoắn 2 lớp, vì vậy không nên tự quy đổi hai quy cách này.

Ống HDPE D630 kết nối bằng phương pháp nào?

  • Với D630, hàn đối đầu là phương pháp kết nối quan trọng. Tùy thiết kế, tuyến ống cũng có thể kết nối với van hoặc thiết bị thông qua đầu bích và phụ kiện phù hợp.

Thông Tin Biên Soạn

Nội dung được Công Ty TNHH Gia Hân Group tổng hợp và kiểm tra dựa trên dữ liệu sản phẩm, bảng giá và thông tin kỹ thuật đang được sử dụng trong quá trình tư vấn, báo giá và cung cấp ống HDPE.

  • Đơn vị biên soạn: Công Ty TNHH Gia Hân Group
  • Người đại diện: Dương Đình Bình
  • Mã số thuế: 0316116787
  • Lĩnh vực: Phân phối và cung cấp ống, phụ kiện PVC, PPR, HDPE
  • Nguồn tham chiếu: Bảng giá, catalogue và dữ liệu kỹ thuật sản phẩm Nhựa Tiền Phong đang được Gia Hân Group sử dụng
  • Ngày kiểm tra nội dung: 13/08/2026
  • Phạm vi kiểm tra: D630, PE100, SDR, PN, độ dày, giá tham khảo, ứng dụng và phương án kết nối

Lưu ý: Giá, tình trạng hàng và một số quy cách cung ứng có thể thay đổi theo từng thời điểm. Với đơn hàng dự án, cần xác nhận lại thông số kỹ thuật và chính sách bán hàng trước khi đặt hàng.

Bình luận
  • Đánh giá của bạn

Sản phẩm liên quan

55.600đ

Ống HDPE D75 Tiền Phong PE100 có đường kính ngoài 75 mm, dùng cho tuyến cấp nước và tưới tiêu theo thiết kế. Các quy cách PN8–PN20 được trình bày dưới đây có độ dày 3,6–8,4 mm. Giá tham khảo trên trang từ 55.600–119.500 đồng/mét chưa VAT, giá bán cần xác nhận lại theo cấp áp lực, số lượng và thời điểm đặt hàng.

81.786đ

Ống HDPE D90 Tiền Phong là ống polyethylene tỷ trọng cao, sản phẩm trong nhóm Ống HDPE Tiền Phong của Nhựa Tiền Phong sản xuất có đường kính ngoài 90 mm, thường được cung cấp dạng cuộn 25m hoặc cây 6m để thi công hệ thống cấp nước, tưới tiêu và thoát nước có áp. Dòng PE100 phổ biến có các cấp áp lực từ PN8 đến PN20, tương ứng độ dày khoảng 4,3–10,1 mm. Khi yêu cầu báo giá, người mua cần xác định đủ đường kính D90, PE100, PN/SDR, độ dày, chiều dài cuộn, số mét và địa điểm giao hàng.

538.920đ

Ống HDPE D250 Tiền Phong là ống PE100 có đường kính ngoài 250 mm, thường dùng cho tuyến cấp nước, dẫn nước, tưới tiêu và hạ tầng kỹ thuật. Sản phẩm được sản xuất bởi Nhựa Tiền Phong có các cấp áp lực PN6–PN20, tương ứng SDR26–SDR9 và độ dày thành ống từ 9,6–27,9 mm. Giá tham khảo hiện từ 499.000–1.324.364 đồng/m chưa VAT. Khi đặt hàng cần xác định rõ D250, PE100, PN/SDR, độ dày, chiều dài cây, tổng số mét và địa điểm giao hàng.

1.159.037đ

Ống hdpe D225 nhựa tiền phong được sản xuất theo tiêu chuẩn Tiêu chuẩn ISO 4427:2007.  Sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE). PE80 và PE100, sản phẩm hdpe Nhựa Tiền Phong sản xuất có đường kính từ 20mm đến 2000mm, nhiệt độ sử dụng từ 0 đến 40 0C. Chịu được lão hóa do tia UV ánh nắng mặt trời

279.229đ

Ống HDPE D180 Tiền Phong là ống PE100 có đường kính ngoài 180 mm, được sản xuất bởi Nhựa Tiền Phong, thường dùng cho hệ thống cấp nước, dẫn nước, tưới tiêu và hạ tầng kỹ thuật. Sản phẩm có các cấp áp lực PN6–PN20, tương ứng SDR26–SDR9 và độ dày thành ống từ 6,9–20,1 mm. Giá tham khảo hiện từ 258.545–697.455 đồng/m chưa VAT. Khi đặt hàng cần xác định rõ D180, PE100, PN/SDR, độ dày, tổng số mét và địa điểm giao hàng.

223.462đ

Ống HDPE D160 Tiền Phong là ống nhựa PE có đường kính ngoài 160 mm, thường dùng cho hệ thống cấp nước, dẫn nước, tưới tiêu và hạ tầng kỹ thuật. Với vật liệu PE100, D160 có các cấp áp lực từ PN6 đến PN20, tương ứng SDR26 đến SDR9 và độ dày từ 6,2–17,9 mm. Giá tham khảo hiện từ 205.600–452.100 đồng/m chưa VAT đối với PN6–PN16. Khi đặt hàng cần xác định rõ PE100, PN/SDR, độ dày, số mét và địa điểm giao hàng.
Đã thêm vào giỏ hàng