Ống HDPE D20 Tiền Phong: Quy Cách, Áp Suất & Giá

9.818đ

NHỰA TIỀN PHONG
PE20TP

Ống HDPE D20 Tiền Phong, còn gọi là ống HDPE phi 20 hoặc ống PE 20, là ống nhựa HDPE đường kính ngoài 20 mm, thường được cung cấp dạng cuộn để thuận tiện thi công các tuyến cấp nước và tưới tiêu. Với PE100 hiện tại, D20 có hai quy cách chính: PN16/SDR11 dày 2,0 mm và PN20/SDR9 dày 2,3 mm. Khi yêu cầu báo giá nên xác định đủ D20 → PE100 → PN/SDR → độ dày → số mét → địa điểm giao hàng.



Còn hàng
1
Liên hệ

Ống D20 thuộc dòng sản phẩm ống HDPE Tiền Phong, cùng các quy cách D25, D32, D40 và nhiều đường kính khác.

Thông Số Ống HDPE D20 Tiền Phong

Với nguyên liệu PE100, đường kính ngoài của ống là 20 mm.

Quy cách SDR Áp suất Độ dày
D20 PE100 SDR11 PN16 2,0 mm
D20 PE100 SDR9 PN20 2,3 mm
  • Đường kính ngoài: 20 mm.
  • Màu sắc: đen sọc xanh.
  • Dạng cung cấp: Cuộn 100 m, 200 m và 300 m.
  • Phương pháp nối: phụ kiện răng siết hoặc phụ kiện hàn lồng.
  • Ứng dụng chính: cấp nước và tưới tiêu.

Giá Ống HDPE D20 Tiền Phong Mới Nhất Hiện Tại

Giá D20 phụ thuộc vào cấp áp lực và độ dày thành ống.

PN SDR Độ dày Giá trước VAT Giá sau VAT 8%
PN16 SDR11 2,0 mm 7.727đ/m 8.345đ/m
PN20 SDR9 2,3 mm 9.091đ/m 9.818đ/m
  • Giá trên là giá tham khảo. Giá bán thực tế có thể thay đổi theo số lượng, chiết khấu, chiều dài cuộn, thời điểm mua và địa điểm giao hàng.

Khách hàng cần tra thêm các đường kính khác có thể xem bảng giá và quy cách ống HDPE Tiền Phong.

Nên Chọn Ống HDPE D20 PN16 Hay PN20?

Với D20 PE100 hiện có hai lựa chọn chính:

  • PN16 / SDR11 – dày 2,0 mm: phù hợp khi hệ thống được thiết kế theo cấp áp lực tương ứng.
  • PN20 / SDR9 – dày 2,3 mm: thành ống dày hơn, dùng khi thiết kế yêu cầu cấp áp lực cao hơn.

Không nên chọn PN20 chỉ vì thành ống dày hơn. Quy cách cần căn cứ vào áp lực làm việc, lưu lượng, chiều dài tuyến, thiết bị bơm và điều kiện vận hành.

Khi yêu cầu báo giá có thể ghi:

HDPE Tiền Phong D20 – PE100 – PN16/SDR11 – dày 2,0 mm – 300 mét – giao TP.HCM.

Cách ghi này giúp xác định đúng cấu hình ngay từ đầu.

Ứng Dụng Của Ống HDPE Phi 20 Tiền Phong

Nhờ đường kính nhỏ và khả năng cung cấp dạng cuộn, D20 phù hợp với các tuyến cần thi công linh hoạt như:

  • Hệ thống cấp nước sinh hoạt quy mô nhỏ.
  • Tuyến cấp nước nhánh.
  • Hệ thống tưới cây, tưới vườn và tưới nông nghiệp.
  • Đường dẫn nước cho trang trại.
  • Các tuyến nước kỹ thuật có thiết kế phù hợp.

Với đường ống có yêu cầu lưu lượng lớn hơn, không nên tự tăng kích thước theo cảm tính mà cần đối chiếu lưu lượng, áp lực và tổn thất của tuyến.

Ống HDPE D20 Kết Nối Như Thế Nào?

  • Khác với các đường kính HDPE lớn thường sử dụng hàn đối đầu, D20 thuận tiện khi kết nối bằng phụ kiện răng siết hoặc phụ kiện hàn lồng. Đây cũng là hai phương pháp được liệt kê trực tiếp trên trang sản phẩm.

Nối D20 bằng phụ kiện răng siết

Phương án răng siết phù hợp khi cần lắp đặt nhanh hoặc tháo lắp thuận tiện.

Quy trình cơ bản:

cắt vuông đầu ống → làm sạch → lắp các chi tiết của phụ kiện → đưa ống qua gioăng đến vị trí chặn → siết chặt nắp nối.

Nối D20 bằng phụ kiện hàn lồng

Phương án hàn lồng tạo kết nối bằng nhiệt giữa ống và phụ kiện tương ứng. Khi thi công cần kiểm soát nhiệt độ và thời gian gia nhiệt theo thiết bị và quy trình kỹ thuật áp dụng.

Có thể xem các đầu nối, co, tê và giải pháp kết nối tại phụ kiện HDPE Tiền Phong.

Ống HDPE D20 Và Phi 20 Có Giống Nhau Không?

Có. D20 và phi 20 đều được sử dụng để chỉ ống có đường kính ngoài 20 mm. Các cách gọi khác ống HDPE D20, ống HDPE phi 20, ống PE 20 Tiền Phong.

Khi đặt hàng, nên bổ sung PN hoặc SDR vì chỉ ghi “ống phi 20” chưa đủ để phân biệt D20 PN16 với D20 PN20.

D20 So Với D25 Và D32

D20 là quy cách nhỏ nhất. Nếu thiết kế yêu cầu đường kính lớn hơn, có thể tham khảo:

Không nên thay D20 bằng D25 hoặc D32 chỉ vì chênh lệch giá nhỏ. Khi đường kính thay đổi, lưu lượng, vận tốc nước và tổn thất áp của tuyến cũng thay đổi.

Cách Yêu Cầu Báo Giá Ống D20 Chính Xác

Một yêu cầu như:

“Báo giá ống HDPE phi 20 Tiền Phong”

vẫn chưa xác định được người mua cần PN16 hay PN20.

Nên cung cấp theo thứ tự:

Thương hiệu → D20 → PE100 → PN/SDR → độ dày → chiều dài/số mét → địa điểm giao hàng.

Ví dụ:

Tiền Phong → HDPE D20 → PE100 → PN20/SDR9 → dày 2,3 mm → 600 mét → giao Đồng Nai.

Với cách ghi này, bộ phận báo giá có thể đối chiếu đúng quy cách, số lượng và phương án giao hàng.


Câu Hỏi Thường Gặp

Ống HDPE D20 Tiền Phong có đường kính bao nhiêu?

Ống HDPE D20 có đường kính ngoài 20 mm và thường được gọi là ống HDPE phi 20 hoặc ống PE 20 Tiền Phong.

Ống HDPE D20 Tiền Phong có những PN nào?

Theo PE100, D20 có PN16/SDR11 dày 2,0 mm và PN20/SDR9 dày 2,3 mm.

D20 PN16 dày bao nhiêu?

Ống D20 PE100 PN16/SDR11 có độ dày 2,0 mm.

D20 PN20 dày bao nhiêu?

Ống D20 PE100 PN20/SDR9 có độ dày 2,3 mm.

Giá ống HDPE D20 Tiền Phong bao nhiêu?

Giá tham khảo hiện tại, giá sau VAT 8% khoảng 8.345đ/m đối với PN16 và 9.818đ/m đối với PN20. Giá bán thực tế còn phụ thuộc vào số lượng, chiết khấu và địa điểm giao hàng.

Ống HDPE D20 cuộn bao nhiêu mét?

Cuộn 100 m, 200 m và 300 m. Khi đặt hàng nên xác nhận chiều dài cuộn thực tế cần giao.

Ống HDPE D20 nối bằng cách nào?

D20 có thể kết nối bằng phụ kiện răng siết hoặc phụ kiện hàn lồng theo cấu hình hệ thống.


Thông Tin Biên Soạn

Nội dung được Công Ty TNHH Gia Hân Group tổng hợp và kiểm tra dựa trên dữ liệu sản phẩm, bảng giá và thông tin kỹ thuật đang được sử dụng trong quá trình tư vấn, báo giá và cung cấp ống HDPE.

  • Đơn vị biên soạn: Công Ty TNHH Gia Hân Group
  • Người đại diện: Dương Đình Bình
  • Mã số thuế: 0316116787
  • Lĩnh vực: Phân phối và cung cấp ống, phụ kiện PVC, PPR, HDPE
  • Nguồn tham chiếu: Dữ liệu sản phẩm, bảng giá và thông số kỹ thuật ống HDPE Tiền Phong đang sử dụng
  • Ngày kiểm tra nội dung: 13/08/2026
  • Phạm vi kiểm tra: D20, PE100, SDR, PN, độ dày, chiều dài cuộn, giá tham khảo, ứng dụng và phương án kết nối

Lưu ý: Giá, tình trạng hàng, chiều dài cuộn và chính sách bán hàng có thể thay đổi theo từng thời điểm. Nên xác nhận lại quy cách trước khi đặt hàng.

Bình luận
  • Đánh giá của bạn

Sản phẩm liên quan

Ống HDPE gân xoắn 2 lớp tiền phong (hay còn gọi là ống nhựa gân xoắn HDPE, ống nhựa HDPE Double Wall) là loại ống nhựa được sử dụng chủ yếu cho thoát nước mưa, nước thải và hạ tầng chôn ngầm không chịu áp. Ống có lớp ngoài dạng gân giúp tăng khả năng chịu ngoại lực, lớp trong trơn hỗ trợ dòng chảy, quy cách phổ biến từ D150 đến D800, chiều dài 6 m/cây, với hai cấp độ cứng vòng SN4 và SN8. Phương pháp nối thông dụng là đầu nong kết hợp gioăng cao su.

6.515.345đ

Ống HDPE D560 của Nhựa Tiền Phong được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 4427:2007, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy cao. Ống được làm từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE) PE80 và PE100, mang lại độ bền vượt trội và khả năng chịu áp lực tốt. Sản phẩm có đường kính đa dạng, từ 20mm đến 2000mm, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau. Ống HDPE Nhựa Tiền Phong hoạt động hiệu quả trong khoảng nhiệt độ từ 0 đến 40 độ C, chống lại sự lão hóa do tia UV

454.189đ

Ống HDPE D140 Tiền Phong, còn gọi là ống HDPE phi 140 hoặc ống PE 140, là ống nhựa HDPE có đường kính ngoài 140 mm, sử dụng cho hệ thống cấp nước, dẫn nước, tưới tiêu và công trình hạ tầng kỹ thuật. Với vật liệu PE100, bảng kỹ thuật D140 có các áp lực từ PN6 đến PN25, tương ứng SDR26 đến SDR7.4 và độ dày từ 5,4 mm đến 19,2 mm. Khi yêu cầu báo giá nên xác định đủ D140 → PE100 → PN/SDR → độ dày → số mét → địa điểm giao hàng.

29.100đ

Ống HDPE D50 Tiền Phong PE100 có đường kính ngoài 50 mm, gồm các cấp áp lực PN8, PN10, PN12.5, PN16 và PN20, tương ứng độ dày thành ống từ 2,4 đến 5,6 mm. Bảng giá Nhựa Tiền Phong áp dụng từ 17/07/2026 đến khi có thông báo mới, giá niêm yết D50 PE100 từ 29.100 đ/m đến 60.200 đ/m chưa VAT, tùy PN và SDR. Khi mua hàng: nên ghi đầy đủ đường kính D50 + vật liệu PE100 + PN/SDR + độ dày thành ống + thương hiệu + số lượng/chiều dài để tránh nhầm quy cách khi báo giá và giao hàng.

223.462đ

Ống HDPE D160 Tiền Phong là ống nhựa PE có đường kính ngoài 160 mm, thường dùng cho hệ thống cấp nước, dẫn nước, tưới tiêu và hạ tầng kỹ thuật. Với vật liệu PE100, D160 có các cấp áp lực từ PN6 đến PN20, tương ứng SDR26 đến SDR9 và độ dày từ 6,2–17,9 mm. Giá tham khảo hiện từ 205.600–452.100 đồng/m chưa VAT đối với PN6–PN16. Khi đặt hàng cần xác định rõ PE100, PN/SDR, độ dày, số mét và địa điểm giao hàng.

2.640.000đ

Ống HDPE gân xoắn 2 lớp D500 Tiền Phong được sản xuất từ hạt nhựa Polyethylene, gồm 2 lớp: lớp trong trơn nhẵn và lớp ngoài gân xoắn. Thiết kế này giúp ống chịu lực tốt, độ bền cao, nhẹ nhàng, dễ vận chuyển lắp đặt, phù hợp sử dụng cho các hệ thống thoát nước mua, nước thải.
Đã thêm vào giỏ hàng