Ống HDPE D90 Tiền Phong: Quy Cách, PN, SDR Và Giá

187.135đ

NHỰA TIỀN PHONG
PE90TP

Ống HDPE D90 Tiền Phong là ống polyethylene tỷ trọng cao, sản phẩm trong nhóm Ống HDPE Tiền Phong của Nhựa Tiền Phong sản xuất có đường kính ngoài 90 mm, thường được cung cấp dạng cuộn 25m hoặc cây 6m để thi công hệ thống cấp nước, tưới tiêu và thoát nước có áp. Dòng PE100 phổ biến có các cấp áp lực từ PN8 đến PN20, tương ứng độ dày khoảng 4,3–10,1 mm. Khi yêu cầu báo giá, người mua cần xác định đủ đường kính D90, PE100, PN/SDR, độ dày, chiều dài cuộn, số mét và địa điểm giao hàng.



Còn hàng
1
Liên hệ

Ống HDPE D90 Tiền Phong

Thông Số Ống HDPE D90 Tiền Phong

Hạng mục Thông tin
Tên sản phẩm Ống HDPE D90 Tiền Phong
Thương hiệu Nhựa Tiền Phong
Vật liệu Polyethylene tỷ trọng cao – PE100
Đường kính ngoài 90 mm
Cấp áp lực PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20
Chỉ số SDR SDR21, SDR17, SDR13.6, SDR11, SDR9
Độ dày Khoảng 4,3–10,1 mm
Tiêu chuẩn tham chiếu ISO 4427-2:2019
Nhiệt độ sử dụng Không quá 40°C
Quy cách Dạng cuộn 25m hoặc cây 6m
Phương pháp nối Răng siết, hàn lồng, hàn đối đầu
Ứng dụng Cấp nước, tưới tiêu, thoát nước có áp

Bảng Độ Dày, SDR Và PN Của Ống D90

Quy cách SDR Áp suất danh nghĩa Đường kính trong tham khảo
D90 × 4,3 mm SDR21 PN8 81,4 mm
D90 × 5,4 mm SDR17 PN10 79,2 mm
D90 × 6,7 mm SDR13.6 PN12.5 76,6 mm
D90 × 8,2 mm SDR11 PN16 73,6 mm
D90 × 10,1 mm SDR9 PN20 69,8 mm

Cùng đường kính ngoài 90 mm, ống có PN càng cao thì thành ống càng dày và đường kính trong càng nhỏ. Vì vậy, mỗi cấp PN có khả năng chịu áp, lưu lượng thực tế và giá bán khác nhau.

Quy Cách Độ Dày Ống HDPE Tiền Phong Phi 90

SDR Của Ống HDPE D90 Có Ý Nghĩa Gì?

SDR là tỷ lệ giữa đường kính ngoài và chiều dày danh nghĩa của thành ống. Với cùng đường kính D90:

  • SDR21 có thành mỏng hơn, tương ứng PN8.
  • SDR17 tương ứng PN10.
  • SDR13.6 tương ứng PN12.5.
  • SDR11 tương ứng PN16.
  • SDR9 có thành dày hơn, tương ứng PN20.

Khi đặt hàng, ghi “ống HDPE phi 90” vẫn chưa đủ. Quy cách rõ ràng nên được thể hiện như sau:

Ống HDPE Tiền Phong D90 × 5,4 mm – PE100 – SDR17 – PN10.

Nên Chọn Ống HDPE D90 PN Bao Nhiêu?

Nhu cầu PN tham khảo Lưu ý lựa chọn
Tưới tiêu áp lực thấp PN8 Kiểm tra cột áp và chiều dài tuyến
Cấp nước thông thường PN10 Phù hợp nhiều hệ thống cấp nước
Tuyến dài, áp lực trung bình PN12.5 Cần tính tổn thất áp suất
Đường ống đẩy máy bơm PN16 Kiểm tra áp suất khởi động và búa nước
Hệ thống áp lực cao PN20 Chỉ dùng khi thiết kế yêu cầu

Không nên chọn PN cao nhất chỉ để “an toàn hơn”. Thành ống dày làm tăng giá và giảm tiết diện dòng chảy. Trình tự lựa chọn hợp lý là:

Lưu lượng → chiều dài tuyến → cột áp → tổn thất áp suất → xung áp → PN/SDR → độ dày.

Nếu chưa xác định được PN và SDR, có thể tham khảo hướng dẫn cách chọn ống HDPE Tiền Phong theo áp suất, lưu lượng, vật liệu và phương pháp kết nối.

Ống HDPE D90 Tiền Phong Dùng Để Làm Gì?

Ống nhựa D90 thường được sử dụng trong:

  • Hệ thống cấp nước sinh hoạt và nước sạch;
  • Tuyến tưới cây, tưới nông nghiệp;
  • Cấp nước cho trang trại và khu dân cư;
  • Đường ống nước công nghiệp có môi chất phù hợp;
  • Thoát nước mưa hoặc nước thải có áp;
  • Bảo vệ cáp điện, cáp viễn thông khi chọn đúng loại ống.

Đối với hệ thống cấp nước, cần chọn đúng PN theo áp suất vận hành. Với tuyến luồn cáp, cần đánh giá tải trọng chôn lấp, độ cứng vòng và bán kính uốn thay vì áp dụng trực tiếp thông số ống cấp nước.

Các Cách Nối Ống HDPE D90

Kết nối bằng phụ kiện răng siết

Phụ kiện răng siết phù hợp với hệ thống tưới và đường ống cần tháo lắp nhanh. D90 thường là kích thước lớn nhất của nhiều dòng phụ kiện nối nhanh.

Hàn đối đầu HDPE

Hàn đối đầu tạo mối nối đồng nhất, phù hợp với tuyến ống chịu áp và vận hành lâu dài. Hai đầu ống phải tương thích về vật liệu, đường kính và độ dày.

Hàn điện trở hoặc hàn lồng

Phương pháp này phù hợp với vị trí sửa chữa, không gian hẹp hoặc công trình cần kiểm soát mối nối. Bề mặt ống phải được làm sạch, cạo lớp oxy hóa và gá đúng tâm trước khi hàn.

Tùy phương án thi công, người mua có thể lựa chọn phụ kiện HDPE Tiền Phong dạng răng siết, hàn lồng, hàn đối đầu hoặc kết nối mặt bích tương thích với D90.

Các Cách Nối Ống HDPE D90

Giá Ống HDPE D90 Tiền Phong Mới Nhất

Quy cách PE100 Độ dày Giá chưa VAT Giá gồm VAT 8%
D90 PN6 – SDR26 3,5 mm 75.728 đ/m 81.786 đ/m
D90 PN8 – SDR21 4,3 mm 91.273 đ/m 98.575 đ/m
D90 PN10 – SDR17 5,4 mm 99.727 đ/m 107.705 đ/m
D90 PN12.5 – SDR13.6 6,7 mm 120.545 đ/m 130.189 đ/m
D90 PN16 – SDR11 8,2 mm 144.727 đ/m 156.305 đ/m
D90 PN20 – SDR9 10,1 mm 173.455 đ/m 187.331 đ/m

Một yêu cầu báo giá đầy đủ nên ghi:

Ống HDPE Tiền Phong D90 × 5,4 mm – PE100 – PN10/SDR17 – số lượng 500 m – giao tại TP.HCM.

Khách hàng có thể tra cứu thêm các đường kính khác tại bảng giá ống HDPE Tiền Phong. Giá thanh toán thực tế cần xác nhận lại theo chiết khấu, số lượng, VAT, chiều dài cuộn và địa điểm giao hàng.

Liên hệ báo giá: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 0914.90.1313.

Giá Ống HDPE D90 Tiền Phong Mới Nhất


Câu Hỏi Thường Gặp Về Ống HDPE D90 Tiền Phong

Ống HDPE D90 là đường kính trong hay ngoài?

  • D90 là đường kính ngoài danh nghĩa 90 mm. Đường kính trong thay đổi theo độ dày và cấp PN của ống.

Ống HDPE D90 PN10 dày bao nhiêu?

  • Ống HDPE PE100 D90 PN10 tương ứng SDR17, có chiều dày danh nghĩa khoảng 5,4 mm.

Ống D90 PN16 dày bao nhiêu?

  • Ống HDPE PE100 D90 PN16 tương ứng SDR11, có chiều dày danh nghĩa khoảng 8,2 mm.

Ống HDPE D90 được bán theo mét hay cuộn?

  • Đơn giá thường được tính theo mét, nhưng hàng được giao dạng cuộn. Chiều dài cuộn cần xác nhận theo PN và khả năng cung ứng thực tế.

Nên dùng nối răng siết hay hàn nhiệt?

  • Nối răng siết phù hợp công trình cần lắp nhanh và dễ tháo. Hàn nhiệt phù hợp tuyến chịu áp lâu dài, cần mối nối kín và đồng nhất.

Tác Giả Và Biên Soạn

  • Đơn vị chịu trách nhiệm: Gia Hân Group
  • Biên soạn: Dương Đình Bình
  • Chuyên môn: Ống HDPE, PN/SDR, phụ kiện và vật tư cấp thoát nước
  • Ngày kiểm tra: 06/09/2026
  • Nguồn đối chiếu: Catalogue, bảng giá Nhựa Tiền Phong và ISO 4427-2:2019
  • Đơn vị giá: VNĐ/mét
Bình luận
  • Đánh giá của bạn

Sản phẩm liên quan

279.229đ

Ống HDPE D180 Tiền Phong là ống PE100 có đường kính ngoài 180 mm, được sản xuất bởi Nhựa Tiền Phong, thường dùng cho hệ thống cấp nước, dẫn nước, tưới tiêu và hạ tầng kỹ thuật. Sản phẩm có các cấp áp lực PN6–PN20, tương ứng SDR26–SDR9 và độ dày thành ống từ 6,9–20,1 mm. Giá tham khảo hiện từ 258.545–697.455 đồng/m chưa VAT. Khi đặt hàng cần xác định rõ D180, PE100, PN/SDR, độ dày, tổng số mét và địa điểm giao hàng.

6.153.400đ

Ống HDPE gân sóng 2 lớp D800 Tiền Phong có lớp ngoài dạng gân và lớp trong trơn, được sử dụng cho hệ thống thoát nước mưa, nước thải chôn ngầm không chịu áp. Sản phẩm có lựa chọn độ cứng vòng SN4 hoặc SN8, chiều dài 6 m/cây và kết nối bằng đầu nong – gioăng cao su. Khi đặt hàng cần xác nhận đúng cấp SN, đơn vị tính, giá, VAT và tình trạng hàng.

8.226.655đ

Ống HDPE D630 Tiền Phong, còn gọi là ống HDPE phi 630, là ống PE đường kính lớn sử dụng cho hệ thống cấp nước, dẫn nước, tưới tiêu và hạ tầng kỹ thuật. Với nguyên liệu PE100, D630 có các lựa chọn từ PN6 đến PN16, tương ứng SDR26 đến SDR11 và độ dày từ 24,1 mm đến 57,2 mm. Khi yêu cầu báo giá, nên xác định đủ D630 → PE100 → SDR/PN → độ dày → số lượng → địa điểm giao hàng để chọn đúng quy cách.

1.609.300đ

Ống HDPE gân xoắn 2 lớp D400 Tiền Phong được sản xuất từ hạt nhựa Polyethylene, gồm 2 lớp: lớp trong trơn nhẵn và lớp ngoài gân xoắn. Thiết kế này giúp ống chịu lực tốt, độ bền cao, nhẹ nhàng, dễ vận chuyển lắp đặt, phù hợp sử dụng cho các hệ thống thoát nước mua, nước thải.

92.095đ

Ống hdpe D63 nhựa tiền phong được sản xuất theo tiêu chuẩn Tiêu chuẩn ISO 4427:2007. Được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE). PE80 và PE100, sản phẩm hdpe Nhựa Tiền Phong sản xuất có đường kính từ 20mm đến 2000mm, nhiệt độ sử dụng từ 0 đến 40 0C. Chịu được lão hóa do tia UV ánh nắng mặt trời

283.353đ

Ống HDPE D110 Tiền Phong, còn gọi là ống HDPE phi 110 hoặc ống PE 110, là ống nhựa HDPE có đường kính ngoài 110 mm, sử dụng cho hệ thống cấp nước, dẫn nước, tưới tiêu và các tuyến kỹ thuật. Với vật liệu PE100, bảng kỹ thuật D110 có các áp lực từ PN6 đến PN25, tương ứng SDR26 đến SDR7.4 và độ dày từ 4,2 mm đến 15,1 mm. Khi yêu cầu báo giá nên xác định đủ D110 → PE100 → PN/SDR → độ dày → số mét → địa điểm giao hàng.
Đã thêm vào giỏ hàng