- 1. Tê gang BBB là gì? Ý nghĩa ký hiệu và cấu tạo vật liệu
- 2. Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của Tê gang BBB
- 3. Phân loại Tê gang BBB: Tê đều và Tê giảm
- 4. Khả năng tích hợp với van và thiết bị đường ống
- 5. Bảng quy cách kích thước & Báo giá tham khảo Tê gang BBB (Cập nhật 2026)
- 6. Kinh nghiệm nghiệm thu Tê gang BBB tại công trình
- Mua Tê Gang BBB Ở Đâu Uy Tín, Đầy Đủ CO/CQ Và Giá Tốt Nhất?
1. Tê gang BBB là gì? Ý nghĩa ký hiệu và cấu tạo vật liệu
Trong bộ sản phẩm phụ kiện gang nối ống, ký hiệu BBB đại diện cho phương thức kết nối:
-
B (Flange - Mặt bích): Cả 3 nhánh (2 đầu trục chính và 1 đầu nhánh rẽ góc 90 độ) đều được đúc liền mặt bích có khoan sẵn lỗ bu lông.
-
Phương thức này yêu cầu lắp đặt kèm gioăng làm kín cao su (EPDM/NBR) và siết bu lông đai ốc đối xứng, giúp mối nối kín khít tuyệt đối và chịu được rung lắc công trình.
Đặc tính vật liệu chế tạo:
-
Thân phụ kiện: Đúc chủ yếu từ gang cầu GGG50 (QT450-10). So với gang xám thông thường, gang cầu có hàm lượng graphit dạng cầu tròn, mang lại độ bền kéo cao, khả năng chịu va đập cơ học tốt và hạn chế nguy cơ nứt vỡ khi chịu tải ngầm.
-
Lớp phủ bảo vệ: Bề mặt trong và ngoài được sơn phủ bột Epoxy tĩnh điện với độ dày trung bình lớn hơn hoặc bằng 250 micromet, tương đương 0,25 mm. Lớp phủ này chống lại sự ăn mòn điện hóa từ đất ẩm, môi trường nước thải và bảo đảm tiêu chuẩn vệ sinh an toàn cho nguồn nước sạch sinh hoạt.
Cấu tạo thực tế của tê gang BBB với lớp sơn Epoxy tĩnh điện và 3 cửa kết nối mặt bích chịu áp lực PN10/PN16
2. Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của Tê gang BBB
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Chi tiết thông số |
| Tiêu chuẩn thiết kế & đúc | ISO 2531, BS EN 545 (nước cấp), BS EN 598 (nước thải) |
| Tiêu chuẩn kết nối bích | ISO 7005-2, EN 1092-2, BS 4504, DIN 2501 |
| Áp lực làm việc (Design Pressure) | PN10 (10bar), PN16 (16bar) |
| Nhiệt độ môi chất | 0°C - 80°C |
| Môi trường ứng dụng | Nước sạch, nước thải đã qua xử lý, hệ thống nước PCCC |
3. Phân loại Tê gang BBB: Tê đều và Tê giảm
Tùy theo sơ đồ chia nhánh của bản vẽ thiết kế M&E, tê gang BBB được chia thành 2 nhóm:
-
Tê đều BBB (Equal Flanged Tee): Đường kính nhánh rẽ bằng chính xác đường kính thân ống chính (ví dụ: DN50x50, DN100x100, DN200x200). Loại này dùng khi cần phân bổ áp lực và lưu lượng tương đương sang hai nhánh.
-
Tê thu / Tê giảm BBB (Reducing Flanged Tee): Đường kính nhánh rẽ nhỏ hơn trục chính (ví dụ: DN100x50, DN150x100, DN200x150). Nhánh giảm giúp dẫn nước về các thiết bị thứ cấp mà không cần gia công chuyển bậc phức tạp.
Lưu ý kỹ thuật: Trường hợp tuyến ống chính cần thu hẹp tiết diện ngay sau ngã ba, các kỹ sư thường kết hợp tê BBB cùng côn gang BB để chuyển đổi cỡ ống đồng trục hoặc lệch tâm mà vẫn giữ nguyên tính ổn định của áp lực dòng chảy.
4. Khả năng tích hợp với van và thiết bị đường ống
Nhờ kết cấu mặt bích đồng bộ theo chuẩn quốc tế, tê gang BBB thường được đấu nối trực tiếp với:
-
Hệ thống khóa - chặn: Kết nối trực tiếp vào các cửa của van cổng gang (loại ty chìm hoặc ty nổi) nhằm cô lập các nhánh đường ống phục vụ sửa chữa, bảo trì.
-
Các thiết bị điều khiển & đo lường: Lắp đặt ăn khớp với các dòng thiết bị trong danh mục van gang cầu như van bướm tay quay, van một chiều lá lật bích, rọ bơm hoặc đồng hồ đo lưu lượng nước dạng cơ/điện tử.
Tê gang BBB kết nối đồng bộ cùng van cổng và đường ống chính thông qua mặt bích tiêu chuẩn PN16
5. Bảng quy cách kích thước & Báo giá tham khảo Tê gang BBB (Cập nhật 2026)
Mức giá dưới đây là giá ước tính tham khảo cho dòng tê gang cầu phủ sơn Epoxy (áp lực PN10/PN16). Đơn giá thực tế có thể dao động tùy theo khối lượng đơn hàng và biến động giá nguyên liệu đúc.
| Kích cỡ danh định (DN) | Chiều dài thân L (mm) | Chiều cao nhánh H (mm) | Trọng lượng ước tính (kg) | Giá tham khảo (VNĐ/Cái) |
| DN50/50 | 300 | 150 | ~10.5 | 650.000 – 780.000 |
| DN80/50 | 330 | 165 | ~14.0 | 850.000 – 980.000 |
| DN80/80 | 330 | 165 | ~16.2 | 920.000 – 1.050.000 |
| DN100/100 | 360 | 180 | ~21.0 | 1.250.000 – 1.450.000 |
| DN150/100 | 440 | 220 | ~35.5 | 2.100.000 – 2.450.000 |
| DN150/150 | 440 | 220 | ~40.0 | 2.350.000 – 2.700.000 |
| DN200/150 | 520 | 260 | ~58.0 | 3.600.000 – 4.100.000 |
| DN200/200 | 520 | 260 | ~65.0 | 3.950.000 – 4.500.000 |
6. Kinh nghiệm nghiệm thu Tê gang BBB tại công trình
Để đảm bảo tuổi thọ vận hành tuyến ống ngầm trên 30 năm, quá trình giao nhận và nghiệm thu cần kiểm soát 3 yếu tố cốt lõi:
-
Kiểm tra ngoại quan lớp phủ: Bề mặt Epoxy phải bóng mịn, không bị rỗ khí, bong tróc hoặc trầy xước sâu lộ phôi gang bên trong.
-
Đo đạc tâm lỗ bích: Khoảng cách tâm các lỗ bu lông (PCD) và độ dày bản bích phải khớp hoàn toàn với tiêu chuẩn bích của van và đường ống hiện hữu (PN10 hoặc PN16 có số lượng lỗ bu lông khác nhau từ cỡ DN200 trở lên).
-
Hồ sơ chất lượng: Sản phẩm đưa vào công trình cần có đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng, kết quả thử áp lực tĩnh tại nhà máy và chứng chỉ kiểm nghiệm an toàn tiếp xúc nước sinh hoạt.
Mua Tê Gang BBB Ở Đâu Uy Tín, Đầy Đủ CO/CQ Và Giá Tốt Nhất?
Quý khách hàng và nhà thầu cơ điện (M&E) nên ưu tiên đặt hàng tại các Tổng kho phân phối van và phụ kiện đường ống cấp thoát nước thay vì các cửa hàng bán lẻ nhỏ lẻ, nhằm đảm bảo:
-
Hàng luôn sẵn kho số lượng lớn: Đầy đủ quy cách từ tê đều (DN50 – DN300) đến các kích cỡ tê thu giảm lớn (DN100/50 đến DN600/400).
-
Đầy đủ hồ sơ nghiệm thu: 100% lô hàng xuất kho đều có chứng chỉ xuất xưởng, kết quả kiểm tra thành phần vật liệu gang cầu GGG50, chứng nhận áp lực tĩnh và chứng chỉ vệ sinh an toàn nguồn nước.
-
Chiết khấu trực tiếp: Giá xuất xưởng cạnh tranh cho các gói thầu hạ tầng, công trình PCCC và dự án cấp nước nông thôn/đô thị.
-
Website chuyên trang phụ kiện & van gang: onghdpegiare.com - Danh mục Van & Phụ kiện Gang Cầu
-
Khu vực phục vụ: Giao hàng tận chân công trình tại TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và vận chuyển toàn quốc qua hệ thống xe tải chuyên dụng hoặc chành xe liên tỉnh.



Xem thêm