Bản vẽ kỹ thuật và sơ đồ góc lượn 45° của cút gang FF hai đầu mặt bích.
1. Thông số kỹ thuật cút gang FF 45 độ
Cút gang FF 45° thuộc nhóm phụ kiện gang nối ống chịu lực cao, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe trong hạ tầng kỹ thuật:
-
Vật liệu thân: Gang cầu GGG50 (EN-GJS-500-7) hoặc gang xám. Gang cầu mang lại giới hạn kéo và độ dẻo dai vượt trội, tránh nứt vỡ khi chịu búa nước.
-
Tiêu chuẩn thiết kế: ISO 2531, BS EN 545 (nước sạch) và BS EN 598 (thoát nước thải).
-
Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005-2, BS 4504, EN 1092-2 (khoan lỗ bu-lông chuẩn PN10 hoặc PN16).
-
Lớp phủ bảo vệ: Sơn bột Epoxy gắn kết nhiệt (FBE) hoặc sơn Epoxy hai thành phần dày ≥ 250 µm (lớn hơn hoặc bằng 0,25 mm), ngăn ngừa oxy hóa từ môi trường ngầm và an toàn cho nguồn nước sạch sinh hoạt.
-
Môi trường ứng dụng: Nước sạch, nước thải, hóa chất nhẹ, nước thô thủy lợi, hệ thống PCCC.
-
Nhiệt độ & Áp suất làm việc: 0°C – 70°C, áp lực định mức phổ biến PN10 và PN16.
2. Bảng tra kích thước cút gang FF 45° (Quy cách thông dụng)
Hai đầu mặt bích (Flange - Flange) được đúc liền khối với thân cút, đảm bảo đồng tâm và phân bố lực đều lên gioăng đệm:
| Kích cỡ danh nghĩa (DN) | Đường kính ngoài ống (OD) | Áp lực danh định (PN) | Bán kính cong R (mm) | Khoảng cách tâm - mặt bích L (mm) | Tiêu chuẩn mặt bích |
| DN50 | 60 mm | PN10 / PN16 | 150 | 150 | ISO 7005-2 |
| DN65 | 76 mm | PN10 / PN16 | 150 | 150 | ISO 7005-2 |
| DN80 | 90 mm | PN10 / PN16 | 150 | 150 | ISO 7005-2 |
| DN100 | 110 mm | PN10 / PN16 | 180 | 180 | ISO 7005-2 |
| DN125 | 140 mm | PN10 / PN16 | 200 | 200 | ISO 7005-2 |
| DN150 | 160 mm | PN10 / PN16 | 220 | 220 | ISO 7005-2 |
| DN200 | 225 mm | PN10 / PN16 | 260 | 260 | ISO 7005-2 |
| DN250 | 280 mm | PN10 / PN16 | 350 | 350 | ISO 7005-2 |
| DN300 | 315 mm | PN10 / PN16 | 400 | 400 | ISO 7005-2 |
| DN400 – DN1200 | 400 – 1200 mm | PN10 / PN16 | Gia công/Đúc theo đơn hàng | Theo catalog nhà sản xuất | ISO 7005-2 |
Cút gang FF 45° phủ sơn Epoxy chống ăn mòn sẵn sàng cấp cho công trình hạ tầng nước sạch.
3. Báo giá tham khảo cút gang FF 45°
Giá cút gang FF 45° phụ thuộc vào quy cách kích thước (DN), cấp áp lực làm việc (PN10/PN16), độ dày thành thân và thương hiệu đúc. Dưới đây là khung giá tham khảo cho các cỡ phổ biến:
-
DN50 – DN80: Dao động từ 380.000 – 750.000 VNĐ/cái
-
DN100 – DN150: Dao động từ 850.000 – 1.650.000 VNĐ/cái
-
DN200 – DN300: Dao động từ 2.200.000 – 5.800.000 VNĐ/cái
-
DN350 trở lên: Báo giá theo khối lượng dự án và tiến độ đúc thực tế.
Lưu ý: Đơn giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào biến động giá phôi gang và mức chiết khấu theo khối lượng đơn hàng dự án.
4. Điểm cần lưu ý khi thi công & lắp đặt
-
Mối nối bích chắc chắn: Khác với khớp nối ngàm EE hay mối nối trơn tròng gioăng, kiểu nối bích FF giữ cố định phương của đường ống, không bị tụt mối nối dưới áp lực thủy lực lớn tại khúc cua 45°.
-
Chọn đúng gioăng đệm: Luôn sử dụng gioăng cao su mặt bích (EPDM đối với nước sinh hoạt hoặc NBR đối với nước thải, dầu) và siết bu-lông theo nguyên tắc đối xứng góc chéo để lực siết đồng đều, tránh lệch gây rò rỉ.
-
Phối hợp cụm thiết bị: Trong các hố van hoặc trạm bơm, cút gang FF 45° thường được lắp liền kề với các dòng van gang cầu (như van cổng ty chìm, van bướm tay quay hoặc van một chiều) để tạo thành cụm điều tiết và chuyển hướng dòng chảy đồng bộ.
Xem thêm: Cút Gang BB 45 Độ – Hai Đầu Mặt Bích PN10
5. Mua Cút Gang FF 45° Ở Đâu Uy Tín, Giá Tốt?
Để đảm bảo chất lượng công trình, tránh mua phải hàng đúc lỗi, lẫn tạp chất hoặc lớp sơn Epoxy kém chất lượng dễ bong tróc, nhà thầu và đơn vị thi công nên lựa chọn các đơn vị phân phối vật tư ngành nước có đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng (CO/CQ) và năng lực kho bãi sẵn sàng.
Gia Hân Group là đơn vị chuyên phân phối các dòng phụ kiện gang nối ống và van gang cầu tiêu chuẩn ISO 2531 / BS EN 545 phục vụ các dự án hạ tầng cấp thoát nước, PCCC trên toàn quốc.
Lợi thế khi đặt hàng tại Gia Hân Group:
-
Hàng sẵn kho đa dạng quy cách: Đầy đủ các cỡ từ DN50 đến DN600 (các kích thước lớn hơn nhận đúc theo tiến độ dự án).
-
Hồ sơ pháp lý minh bạch: Cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng xuất xưởng, hóa đơn VAT theo quy định.
-
Chính sách chiết khấu dự án: Mức giá cạnh tranh trực tiếp từ xưởng đúc và nhà sản xuất, hỗ trợ bốc xếp và giao hàng tận chân công trình tại TP. Hồ Chí Minh cũng như các tỉnh lân cận.
Thông tin liên hệ & Địa chỉ kho bãi:
-
Đơn vị phân phối: Công Ty TNHH Gia Hân Group
-
Văn phòng: 182/13/44 Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
-
Kho hàng: 265 Đường Số 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
-
Hotline / Zalo tư vấn & báo giá:
0944.90.1414–0944.90.1616 -
Website: Gia Hân Group - Thông Tin Liên Hệ



Xem thêm