- 1. Thông số kỹ thuật & Bảng quy cách ống uPVC D280 Tiền Phong (Hệ Mét - ISO)
- 2. Bảng báo giá ống PVC D280 Tiền Phong theo từng Class và cấp áp lực PN
- 3. Hướng dẫn chọn cấp áp lực (PN/Class) ống PVC D280 theo mục đích sử dụng
- 4. Hệ số suy giảm áp suất theo nhiệt độ làm việc (Derating Factor)
- 5. So sánh ống PVC D280 Tiền Phong và ống PVC D280 Bình Minh
- 6. Quy trình thi công dán keo ống PVC D280 đúng kỹ thuật
- 7. Câu hỏi thường gặp về ống nhựa PVC D280
- Ống PVC D280 có kích thước đường kính trong là bao nhiêu?
- Ống PVC D280 Tiền Phong có lắp vừa phụ kiện uPVC của hãng khác không?
- Tuyến ống ngầm D280 chịu áp lực và địa hình phức tạp nên dùng PVC hay HDPE?
- 8. Thông tin tác giả & Đơn vị phân phối uy tín
1. Thông số kỹ thuật & Bảng quy cách ống uPVC D280 Tiền Phong (Hệ Mét - ISO)
Ống PVC phi 280 Tiền Phong được kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo an toàn vệ sinh nguồn nước và khả năng chịu va đập cơ học cao:
-
Đường kính ngoài danh nghĩa (DN/OD): 280 mm
-
Tiêu chuẩn sản xuất: BS EN ISO 1452:2009 (Hệ Mét)
-
Chiều dài tiêu chuẩn: Cây 4 m hoặc 6 m (có thể cắt hoặc sản xuất theo chiều dài yêu cầu cho đơn hàng dự án)
-
Quy cách đầu nối: Đầu nong trơn dán keo hoặc đầu nong gắn gioăng cao su (tùy chọn theo thiết kế tuyến ống)
-
Màu sắc nhận diện: Màu xám chuẩn công nghiệp (thân ống in rõ thương hiệu Nhựa Tiền Phong, kích thước, Class, cấp áp lực PN và ngày sản xuất)
-
Nhiệt độ làm việc cho phép: 0°C đến 45°C
2. Bảng báo giá ống PVC D280 Tiền Phong theo từng Class và cấp áp lực PN
- Bảng giá niêm yết từ nhà máy Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong. Khách hàng dự án và nhà thầu vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận mức chiết khấu thương mại cạnh tranh nhất:
| Đường kính (DN) | Phân hạng (Class) | Độ dày thành ống (e - mm) | Cấp áp lực danh định (PN - bar) | Đơn giá chưa VAT (VNĐ/m) | Đơn giá gồm VAT 10% (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| D280 (Phi 280) | Class 1 | 6,90 | PN 5.0 | 475.200 | 522.720 |
| D280 (Phi 280) | Class 2 | 8,20 | PN 6.0 | 559.800 | 615.780 |
| D280 (Phi 280) | Class 3 | 10,70 | PN 8.0 | 719.200 | 791.120 |
| D280 (Phi 280) | Class 4 | 13,40 | PN 10.0 | 986.400 | 1.085.040 |
| D280 (Phi 280) | Class 5 | 16,60 | PN 12.5 | 1.132.300 | 1.245.530 |
| D280 (Phi 280) | Class 6 | 20,60 | PN 16.0 | 1.380.500 | 1.518.550 |
Ghi chú: Để tra cứu đầy đủ các kích cỡ khác từ D21 đến D800, quý khách có thể tham khảo trực tiếp Bảng giá ống uPVC Tiền Phong.
3. Hướng dẫn chọn cấp áp lực (PN/Class) ống PVC D280 theo mục đích sử dụng
Việc lựa chọn đúng Class và độ dày thành ống giúp tối ưu chi phí đầu tư ban đầu mà vẫn đảm bảo tuổi thọ hệ thống trên 50 năm:
-
Ống PVC D280 Class 1 (PN5 - dày 6.9 mm): Thích hợp cho các hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải trọng lực không áp suất, đường xả tràn hồ chứa hoặc ống luồn bảo vệ cáp điện ngầm.
-
Ống PVC D280 Class 2 (PN6 - dày 8.2 mm): Ứng dụng phổ biến trong hệ thống tưới tiêu nông nghiệp quy mô lớn, kênh dẫn nước tự chảy có độ chênh cao áp suất thấp.
-
Ống PVC D280 Class 3 (PN8 - dày 10.7 mm): Dùng trong mạng lưới phân phối nước sinh hoạt cấp 2 tại các khu dân cư nông thôn và trạm bơm trung chuyển áp lực vừa.
-
Ống PVC D280 Class 4 (PN10 - dày 13.4 mm): Tiêu chuẩn thiết kế phổ biến nhất cho mạng lưới cấp nước sạch đô thị, cấp nước tòa nhà chung cư, khu công nghiệp và tuyến ống chính chịu áp suất 10 bar.
-
Ống PVC D280 Class 5 & Class 6 (PN12.5 – PN16): Chuyên dụng cho các tuyến ống đẩy áp lực cao, đầu ra trạm bơm tăng áp, nhà máy xử lý nước thải hoặc các công trình ngầm chịu tải trọng giao thông lớn.
4. Hệ số suy giảm áp suất theo nhiệt độ làm việc (Derating Factor)
- Độ bền cơ học của vật liệu uPVC phụ thuộc trực tiếp vào nhiệt độ môi trường và chất lỏng truyền dẫn. Áp suất làm việc tối đa cho phép (P cho phép) được tính theo công thức:
P cho phép = PN × KT
(trong đó KT là hệ số suy giảm áp suất theo tiêu chuẩn ISO 1452):
| Nhiệt độ môi trường / chất lỏng (°C) | Hệ số suy giảm áp suất (KT) | Áp lực làm việc tối đa của ống PN10 (bar) |
|---|---|---|
| ≤ 20°C | 1.00 | 10.0 bar |
| 30°C | 0.85 | 8.5 bar |
| 40°C | 0.75 | 7.5 bar |
| 45°C | 0.70 | 7.0 bar |
Khuyến cáo kỹ thuật: Không sử dụng ống uPVC ở nhiệt độ liên tục trên 45°C. Đối với hệ thống dẫn nước nóng hoặc môi trường nhiệt cao, nên chuyển sang dòng Ống PPR Tiền Phong.
5. So sánh ống PVC D280 Tiền Phong và ống PVC D280 Bình Minh
- Cả Tiền Phong và Bình Minh đều là hai thương hiệu dẫn đầu ngành nhựa xây dựng tại Việt Nam, sản xuất theo cùng tiêu chuẩn chất lượng:
| Tiêu chí | Ống PVC D280 Tiền Phong | Ống PVC D280 Bình Minh |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn áp dụng | BS EN ISO 1452:2009 / TCVN 8491 | TCVN 8491:2011 / ISO 1452:2009 |
| Quy cách Class 1 (PN5) | Dày 6,90 mm (Giá gồm VAT: 522.720 đ/m) | Dày 6,90 mm (Giá gồm VAT: 617.544 đ/m) |
| Quy cách Class 3 (PN8 / PN10) | Dày 10,70 mm (PN8: 791.120 đ/m) | Dày 10,70 mm (PN10: 934.524 đ/m) |
| Quy cách Class 4 (PN10 / PN12.5) | Dày 13,40 mm (PN10: 1.085.040 đ/m) | Dày 13,70 mm (PN12.5: 1.281.636 đ/m) |
| Độ phủ phân phối | Rất mạnh tại miền Bắc, miền Trung & mở rộng kho lớn phía Nam | Dẫn đầu thị phần tại miền Nam |
Quý khách có thể xem thêm Bảng giá ống PVC Bình Minh để dễ dàng lập bảng so sánh dự toán công trình.
6. Quy trình thi công dán keo ống PVC D280 đúng kỹ thuật
Ống PVC đường kính D280 có kích thước và trọng lượng tương đối lớn, yêu cầu thi công tuân thủ đúng 5 bước kỹ thuật để tránh hiện tượng rò rỉ tại mối nối:
-
Bước 1: Cắt ống và vát mép: Sử dụng máy cắt chuyên dụng để đảm bảo vết cắt thẳng, vuông góc với trục ống (90°). Vát mép đầu ống một góc 15° để tránh làm trôi lớp keo khi đẩy vào đầu nong.
-
Bước 2: Đo kiểm và đánh dấu chiều sâu: Đưa thử đầu ống vào lòng phụ kiện/đầu nong PVC Tiền Phong, dùng bút mực đánh dấu chiều sâu tiếp xúc cần dán.
-
Bước 3: Vệ sinh bề mặt tiếp xúc: Dùng giẻ sạch lau khô hoàn toàn bụi bẩn, dầu mỡ và cát bám ở cả mặt trong đầu nong và mặt ngoài đầu ống.
-
Bước 4: Quét keo dán chuyên dụng: Quét một lớp keo dán PVC Tiền Phong mỏng và đều lên mặt trong đầu nong, sau đó quét nhanh một lớp dày hơn lên bề mặt ngoài đầu ống đã vát mép.
-
Bước 5: Lắp ghép và cố định: Ngay lập tức đẩy thẳng đầu ống vào đầu nong đến đúng vạch đánh dấu (không xoay vặn ống sau khi đã đẩy hết hành trình). Giữ chặt mối nối trong khoảng 30–60 giây. Lau sạch lượng keo thừa tràn ra ngoài và để mối nối khô tự nhiên tối thiểu 24 giờ trước khi tiến hành thử áp lực nước.
Lưu ý khi lắp đặt van kiểm soát: Trên tuyến ống D280, nên tích hợp các loại Van bướm nhựa PVC hoặc Van 1 chiều nhựa PVC cùng chuẩn mặt bích để kiểm soát dòng chảy an toàn.
7. Câu hỏi thường gặp về ống nhựa PVC D280
Ống PVC D280 có kích thước đường kính trong là bao nhiêu?
Đường kính trong của ống PVC D280 phụ thuộc vào độ dày từng Class:
-
Class 1 (PN5 - dày 6.9 mm): Đường kính trong ≈ 266,2 mm
-
Class 2 (PN6 - dày 8.2 mm): Đường kính trong ≈ 263,6 mm
-
Class 3 (PN8 - dày 10.7 mm): Đường kính trong ≈ 258,6 mm
-
Class 4 (PN10 - dày 13.4 mm): Đường kính trong ≈ 253,2 mm
-
Class 6 (PN16 - dày 20.6 mm): Đường kính trong ≈ 238,8 mm
Ống PVC D280 Tiền Phong có lắp vừa phụ kiện uPVC của hãng khác không?
- Có. Mọi sản phẩm ống và phụ kiện sản xuất theo cùng tiêu chuẩn hệ mét BS EN ISO 1452 / TCVN 8491 (như Bình Minh, Đệ Nhất, Đạt Hòa) đều có thể kết nối đồng bộ và kín khít với ống uPVC D280 Tiền Phong.
Tuyến ống ngầm D280 chịu áp lực và địa hình phức tạp nên dùng PVC hay HDPE?
- Đối với địa hình đất yếu, đồi núi uốn lượn hoặc vị trí cần cuộn dài hạn chế mối nối, Ống HDPE Tiền Phong là lựa chọn tối ưu nhờ tính đàn hồi cao. Đối với tuyến ống thẳng, thi công rãnh đào cố định và tiết kiệm chi phí phụ kiện, ống PVC D280 vẫn là giải pháp kinh tế và bền vững.
8. Thông tin tác giả & Đơn vị phân phối uy tín
-
Tác giả / Cố vấn kỹ thuật: Dương Đình Bình – Sáng lập kiêm Giám đốc đại diện pháp luật Gia Hân Group (với hơn 15 năm kinh nghiệm phân phối và tư vấn kỹ thuật hệ thống cấp thoát nước, đại lý cấp 1 phân phối ống nhựa Tiền Phong, Bình Minh, Đệ Nhất).
-
Đơn vị phân phối chính hãng: CÔNG TY TNHH GIA HÂN GROUP
- Mã số thuế: 0316116787
- Văn phòng: 182/13/44 Hồ Văn Long, KP1, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
- Kho hàng: 265 Đường số 1, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
- Hotline tư vấn & báo giá: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 0914.90.1313
- Email: ghgroup.vn@gmail.com
- Cam kết: 100% hàng chính hãng Tiền Phong, đầy đủ hóa đơn VAT, chứng chỉ chất lượng nhà máy (CO/CQ), chiết khấu hấp dẫn cho đại lý và dự án xây lắp.



Xem thêm