- 1. Giới Thiệu Về Phụ Kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất
- 2. Danh Mục Phụ Kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất
- 2.1. Co (cút) HDPE
- 2.2. Tê (ngã ba) HDPE
- 2.3. Van HDPE
- 2.4. Măng sông HDPE
- 2.5. Nút bịt HDPE
- 2.6. Các loại phụ kiện khác
- 2.7. Phụ Kiện HDPE Hàn Đúc ( Hàn Đối Đầu )
- 2.8. Phụ Kiện HDPE Hàn Nối Trong - Hàn Âm Dương
- 2.9. Phụ Kiện HDPE Hàn Gia Công
- 3. Ưu Điểm Của Phụ Kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất
- 4. Ứng Dụng Của Phụ Kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất
- 5. Báo Giá Phụ Kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất
1. Giới Thiệu Về Phụ Kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất
- Phụ kiện HDPE (High-Density Polyethylene) Nhựa Đệ Nhất được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu, hệ thống xử lý nước thải và nhiều ngành công nghiệp khác. Nhờ vào chất liệu nhựa HDPE cao cấp, phụ kiện Nhựa Đệ Nhất đảm bảo tính bền bì, kháng hoá chất và dễ dàng lắp đặt.
2. Danh Mục Phụ Kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất
Dưới đây là danh mục các sản phẩm phụ kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất phổ biến:
2.1. Co (cút) HDPE
- Co 90 độ
- Co 45 độ
- Co đều
- Co lệch
2.2. Tê (ngã ba) HDPE
- Tê đều
- Tê giảm
- Tê hàn
- Tê ren
2.3. Van HDPE
- Van bi
- Van cổng
- Van một chiều
- Van phao
2.4. Măng sông HDPE
- Măng sông hàn
- Măng sông ren
- Măng sông đối đầu
2.5. Nút bịt HDPE
- Nút bịt hàn
- Nút bịt ren
- Nút bịt trong
2.6. Các loại phụ kiện khác
- Lơ
- Rắc co
- Khớp nối
- Bịt đầu ống
2.7. Phụ Kiện HDPE Hàn Đúc ( Hàn Đối Đầu )
- Tê hàn HDPE
- Cút hàn HDPE
- Chếch hàn HDPE
- Tê giảm hàn HDPE
- Mặt bích HDPE
2.8. Phụ Kiện HDPE Hàn Nối Trong - Hàn Âm Dương
- Mãng cáp HDPE hàn lồng
- Khớp nối nhanh HDPE hàn lồng
- Tê ren HDPE hàn lồng
- Cút ren HDPE hàn lồng
- Van HDPE hàn lồng
2.9. Phụ Kiện HDPE Hàn Gia Công
-
Nối HDPE 1 đầu bích hàn gia công
-
Lơi HDPE (chếch) hàn gia công
-
Van khóa HDPE hàn gia công
-
Mặt bích nhựa HDPE hàn gia công
3. Ưu Điểm Của Phụ Kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất
Độ Bền và Tuổi Thọ Cao:
- Tuổi thọ dài: Có thể sử dụng đến 50 năm nếu lắp đặt và sử dụng đúng cách, giảm chi phí thay thế và bảo trì trong thời gian dài.
Khả Năng Chịu Lực và Linh Hoạt:
- Chịu va đập tốt: Giảm thiểu rủi ro hư hỏng trong quá trình vận chuyển, lắp đặt và sử dụng, đặc biệt ở những khu vực có địa hình phức tạp.
- Uốn dẻo tốt: Thích ứng với nhiều điều kiện địa hình khác nhau, dễ dàng lắp đặt ở những nơi có địa hình không bằng phẳng.
- Tính linh hoạt cao: Ống có thể cuộn và uốn cong, giảm số lượng phụ kiện cần thiết, tiết kiệm chi phí và thời gian lắp đặt.
Khả Năng Chống Chịu Môi Trường và Hóa Chất:
- Chống ăn mòn hóa chất: Không bị ảnh hưởng bởi hóa chất, axit, kiềm và muối, đảm bảo độ bền trong nhiều môi trường khác nhau, kể cả môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
- Không thấm nước: Bảo vệ hệ thống cáp ngầm an toàn khỏi độ ẩm và nước, đặc biệt quan trọng trong các ứng dụng bảo vệ cáp điện và viễn thông.
An Toàn và Vệ Sinh:
- Không độc hại: Được chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm, không gây ô nhiễm thứ cấp và không chứa kim loại nặng, an toàn cho sức khỏe người sử dụng và môi trường.
Hiệu Suất và Kinh Tế:
- Năng suất chảy cao: Lòng ống trơn nhẵn giúp giảm ma sát, tăng lưu lượng chảy, tiết kiệm năng lượng và giảm chi phí vận hành hệ thống.
- Giảm chi phí lắp đặt: Tính linh hoạt và khả năng uốn cong giúp giảm số lượng phụ kiện cần thiết, đơn giản hóa quá trình lắp đặt và giảm chi phí nhân công.
4. Ứng Dụng Của Phụ Kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất
Hệ Thống Cấp Thoát Nước:
- Cấp nước sạch: Phụ kiện HDPE được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp nước sinh hoạt do khả năng không độc hại, không bị ăn mòn và đảm bảo chất lượng nước.
- Thoát nước thải: Khả năng chống ăn mòn hóa chất và độ bền cao giúp phụ kiện HDPE lý tưởng cho hệ thống thoát nước thải sinh hoạt và công nghiệp.
- Hệ thống tưới tiêu nông nghiệp: Độ bền, khả năng chịu va đập và chống chịu thời tiết khắc nghiệt làm cho phụ kiện HDPE phù hợp cho hệ thống tưới tiêu trong nông nghiệp, bao gồm cả tưới nhỏ giọt và tưới phun.
Hệ Thống Dẫn Nước Công Nghiệp:
- Dẫn hóa chất: Khả năng chống ăn mòn hóa chất của HDPE cho phép sử dụng trong các hệ thống dẫn hóa chất, axit, kiềm và các dung dịch khác trong nhà máy và khu công nghiệp.
- Hệ thống làm mát: Phụ kiện HDPE có thể được sử dụng trong hệ thống làm mát tuần hoàn nhờ khả năng chịu nhiệt và độ bền cao.
- Vận chuyển bùn và chất thải: Độ bền và khả năng chống mài mòn giúp phụ kiện HDPE phù hợp cho việc vận chuyển bùn và chất thải trong các nhà máy xử lý nước thải và các ngành công nghiệp khác.
Hệ Thống Ống Bảo Vệ Cáp:
- Bảo vệ cáp điện: Đặc tính cách điện và chống thấm nước của HDPE bảo vệ an toàn cho hệ thống cáp điện ngầm khỏi độ ẩm, hóa chất và các tác động cơ học.
- Bảo vệ cáp viễn thông: Tương tự như cáp điện, phụ kiện HDPE cũng được sử dụng để bảo vệ cáp viễn thông, đảm bảo đường truyền ổn định và giảm thiểu sự cố.
Ứng Dụng Khác:
- Hệ thống dẫn khí: Trong một số trường hợp, phụ kiện HDPE có thể được sử dụng cho hệ thống dẫn khí áp lực thấp.
- Hệ thống ống trong nhà máy: Nhờ khả năng chịu hóa chất và độ bền, phụ kiện HDPE được dùng trong nhiều hệ thống ống dẫn bên trong nhà máy, xí nghiệp.
- Ứng dụng đặc biệt theo yêu cầu: Nhựa Đệ Nhất có khả năng sản xuất phụ kiện gia công theo yêu cầu đặc biệt cho các công trình lớn, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng.
5. Báo Giá Phụ Kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất
Tên Sản Phẩm Hàng Hóa |
Đơn Vị |
Đơn Giá Chưa Vat (8%) |
Nối HDPE ĐN 20 (hàn ngoài) |
Cái |
2,700 |
Nối HDPE ĐN 25 (hàn ngoài) |
Cái |
4,212 |
Nối HDPE ĐN 32 (hàn ngoài) |
Cái |
6,912 |
Nối HDPE ĐN 40 (hàn ngoài) |
Cái |
9,936 |
Nối HDPE ĐN 50 (hàn ngoài) |
Cái |
17,604 |
Nối HDPE ĐN 63 (hàn ngoài) |
Cái |
26,784 |
Tê HDPE ĐN 20 (hàn ngoài) |
Cái |
5,292 |
Tê HDPE ĐN 25 (hàn ngoài) |
Cái |
8,532 |
Tê HDPE ĐN 32 (hàn ngoài) |
Cái |
14,580 |
Tê HDPE ĐN 40 (hàn ngoài) |
Cái |
21,816 |
Tê HDPE ĐN 50 (hàn ngoài) |
Cái |
36,504 |
Tê HDPE ĐN 63 (hàn ngoài) |
Cái |
68,796 |
Co 90 HDPE ĐN 20 (hàn ngoài) |
Cái |
4,752 |
Co 90 HDPE ĐN 25 (hàn ngoài) |
Cái |
6,480 |
Co 90 HDPE ĐN 32 (hàn ngoài) |
Cái |
11,664 |
Co 90 HDPE ĐN 40 (hàn ngoài) |
Cái |
17,280 |
Co 90 HDPE ĐN 50 (hàn ngoài) |
Cái |
27,216 |
Co 90 HDPE ĐN 63 (hàn ngoài) |
Cái |
51,840 |
Co 45 HDPE ĐN 20 (hàn ngoài) |
Cái |
4,536 |
Co 45 HDPE ĐN 25 (hàn ngoài) |
Cái |
5,940 |
Co 45 HDPE ĐN 32 (hàn ngoài) |
Cái |
9,720 |
Co 45 HDPE ĐN 40 (hàn ngoài) |
Cái |
12,420 |
Co 45 HDPE ĐN 50 (hàn ngoài) |
Cái |
20,952 |
Co 45 HDPE ĐN 63 (hàn ngoài) |
Cái |
35,532 |
Nối RT HDPE ĐN 20 x 1/2" (hàn ngoài) |
Cái |
33,912 |
Nối RT HDPE ĐN 20 x 3/4" (hàn ngoài) |
Cái |
42,120 |
Nối RT HDPE ĐN 25 x 1/2" (hàn ngoài) |
Cái |
34,776 |
Nối RT HDPE ĐN 25 x 3/4" (hàn ngoài) |
Cái |
42,876 |
Nối RT HDPE ĐN 32 x 3/4" (hàn ngoài) |
Cái |
50,652 |
Nối RT HDPE ĐN 32 x 1" (hàn ngoài) |
Cái |
129,384 |
Nối RN HDPE ĐN 20 x 1/2" (hàn ngoài) |
Cái |
40,716 |
Nối RN HDPE ĐN 20 x 3/4" (hàn ngoài) |
Cái |
50,436 |
Nối RN HDPE ĐN 25 x 1/2" (hàn ngoài) |
Cái |
41,904 |
Nối RN HDPE ĐN 25 x 3/4" (hàn ngoài) |
Cái |
55,296 |
Nối RN HDPE ĐN 32 x 3/4" (hàn ngoài) |
Cái |
60,480 |
Nối RN HDPE ĐN 32 x 1" (hàn ngoài) |
Cái |
154,980 |
Tê RT HDPE ĐN 20 x 1/2" (hàn ngoài) |
Cái |
43,200 |
Tê RT HDPE ĐN 20 x 3/4" (hàn ngoài) |
Cái |
53,676 |
Tê RT HDPE ĐN 25 x 1/2" (hàn ngoài) |
Cái |
48,924 |
Tê RT HDPE ĐN 25 x 3/4" (hàn ngoài) |
Cái |
60,912 |
Tê RT HDPE ĐN 32 x 3/4" (hàn ngoài) |
Cái |
74,736 |
Tê RT HDPE ĐN 32 x 1" (hàn ngoài) |
Cái |
166,320 |
Tê RN HDPE ĐN 20 x 1/2" (hàn ngoài) |
Cái |
47,196 |
Tê RN HDPE ĐN 20 x 3/4" (hàn ngoài) |
Cái |
58,536 |
Tê RN HDPE ĐN 25 x 1/2" (hàn ngoài) |
Cái |
55,296 |
Tê RN HDPE ĐN 25 x 3/4" (hàn ngoài) |
Cái |
62,316 |
Tê RN HDPE ĐN 32 x 3/4" (hàn ngoài) |
Cái |
85,212 |
Tê RN HDPE ĐN 32 x 1" (hàn ngoài) |
Cái |
187,164 |
Co RT HDPE ĐN 20 x 1/2" (hàn ngoài) |
Cái |
34,560 |
Co RT HDPE ĐN 20 x 3/4" (hàn ngoài) |
Cái |
42,876 |
Co RT HDPE ĐN 25 x 1/2" (hàn ngoài) |
Cái |
37,476 |
Co RT HDPE ĐN 25 x 3/4" (hàn ngoài) |
Cái |
49,896 |
Co RT HDPE ĐN 32 x 3/4" (hàn ngoài) |
Cái |
57,564 |
Co RT HDPE ĐN 32 x 1" (hàn ngoài) |
Cái |
152,064 |
Co RN HDPE ĐN 20 x 1/2" (hàn ngoài) |
Cái |
42,336 |
Co RN HDPE ĐN 20 x 3/4" (hàn ngoài) |
Cái |
52,380 |
Co RN HDPE ĐN 25 x 1/2" (hàn ngoài) |
Cái |
43,524 |
Co RN HDPE ĐN 25 x 3/4" (hàn ngoài) |
Cái |
57,996 |
Co RN HDPE ĐN 32 x 3/4" (hàn ngoài) |
Cái |
78,300 |
Co RN HDPE ĐN 32 x 1" (hàn ngoài) |
Cái |
163,836 |
Nối giảm HDPE ĐN 25/20 (hàn ngoài) |
Cái |
3,564 |
Nối giảm HDPE ĐN 32/25 (hàn ngoài) |
Cái |
5,724 |
Nối giảm HDPE ĐN 40/32 (hàn ngoài) |
Cái |
8,532 |
Nối giảm HDPE ĐN 50/25 (hàn ngoài) |
Cái |
11,772 |
Nối giảm HDPE ĐN 50/32 (hàn ngoài) |
Cái |
12,420 |
Nối giảm HDPE ĐN 50/40 (hàn ngoài) |
Cái |
12,420 |
Nối giảm HDPE ĐN 63/25 (hàn ngoài) |
Cái |
19,872 |
Nối giảm HDPE ĐN 63/32 (hàn ngoài) |
Cái |
21,276 |
Nối giảm HDPE ĐN 63/40 (hàn ngoài) |
Cái |
21,816 |
Nối giảm HDPE ĐN 63/50 (hàn ngoài) |
Cái |
21,816 |
Tê giảm HDPE ĐN 25/20 (hàn ngoài) |
Cái |
7,452 |
Tê giảm HDPE ĐN 32/25 (hàn ngoài) |
Cái |
13,716 |
Tê giảm HDPE ĐN 40/32 (hàn ngoài) |
Cái |
16,200 |
Tê giảm HDPE ĐN 50/20 (hàn ngoài) |
Cái |
23,436 |
Tê giảm HDPE ĐN 50/25 (hàn ngoài) |
Cái |
25,056 |
Tê giảm HDPE ĐN 50/32 (hàn ngoài) |
Cái |
27,216 |
Tê giảm HDPE ĐN 50/40 (hàn ngoài) |
Cái |
30,780 |
Tê giảm HDPE ĐN 63/25 (hàn ngoài) |
Cái |
42,984 |
Tê giảm HDPE ĐN 63/32 (hàn ngoài) |
Cái |
45,252 |
Tê giảm HDPE ĐN 63/40 (hàn ngoài) |
Cái |
49,140 |
Tê giảm HDPE ĐN 63/50 (hàn ngoài) |
Cái |
57,780 |
Co 90 HDPE ĐN 63 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
64,692 |
Co 90 HDPE ĐN 75 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
95,364 |
Co 90 HDPE ĐN 90 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
173,340 |
Co 90 HDPE ĐN 110 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
279,180 |
Co 90 HDPE ĐN 140 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
550,800 |
Co 90 HDPE ĐN 160 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
634,284 |
Co 90 HDPE ĐN 200 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
1,145,664 |
Co 45 HDPE ĐN 63 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
50,112 |
Co 45 HDPE ĐN 75 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
79,380 |
Co 45 HDPE ĐN 90 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
135,972 |
Co 45 HDPE ĐN 110 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
234,036 |
Co 45 HDPE ĐN 140 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
421,200 |
Co 45 HDPE ĐN 160 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
498,420 |
Co 45 HDPE ĐN 200 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
833,112 |
Tê HDPE ĐN 75 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
135,000 |
Tê HDPE ĐN 90 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
234,036 |
Tê HDPE ĐN 110 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
365,364 |
Tê HDPE ĐN 140 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
745,200 |
Tê HDPE ĐN 160 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
1,044,900 |
Tê HDPE ĐN 200 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
1,625,940 |
Mặt bích HDPE ĐN 63 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
50,004 |
Mặt bích HDPE ĐN 75 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
73,872 |
Mặt bích HDPE ĐN 90 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
102,060 |
Mặt bích HDPE ĐN 110 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
182,736 |
Mặt bích HDPE ĐN 140 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
291,600 |
Mặt bích HDPE ĐN 160 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
350,892 |
Mặt bích HDPE ĐN 200 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
716,040 |
Nối giảm HDPE ĐN 90/40 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
82,404 |
Nối giảm HDPE ĐN 90/50 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
90,072 |
Nối giảm HDPE ĐN 90/63 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
96,552 |
Nối giảm HDPE ĐN 90/75 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
124,416 |
Nối giảm HDPE ĐN 110/50 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
120,744 |
Nối giảm HDPE ĐN 110/63 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
130,032 |
Nối giảm HDPE ĐN 110/75 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
144,504 |
Nối giảm HDPE ĐN 110/90 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
153,576 |
Nối giảm HDPE ĐN 140/110 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
259,200 |
Nối giảm HDPE ĐN 160/63 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
261,360 |
Nối giảm HDPE ĐN 160/75 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
308,880 |
Nối giảm HDPE ĐN 160/90 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
321,624 |
Nối giảm HDPE ĐN 160/110 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
355,212 |
Nối giảm HDPE ĐN 160/125 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
350,676 |
Nối giảm HDPE ĐN 200/63 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
438,480 |
Nối giảm HDPE ĐN 200/75 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
455,976 |
Nối giảm HDPE ĐN 200/90 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
474,984 |
Nối giảm HDPE ĐN 200/110 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
529,740 |
Nối giảm HDPE ĐN 200/160 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
626,724 |
Tê giảm HDPE ĐN 75/40 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
87,264 |
Tê giảm HDPE ĐN 75/50 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
97,956 |
Tê giảm HDPE ĐN 75/63 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
119,880 |
Tê giảm HDPE ĐN 90/40 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
169,776 |
Tê giảm HDPE ĐN 90/50 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
184,356 |
Tê giảm HDPE ĐN 90/63 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
201,852 |
Tê giảm HDPE ĐN 90/75 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
212,112 |
Tê giảm HDPE ĐN 110/50 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
245,484 |
Tê giảm HDPE ĐN 110/63 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
261,684 |
Tê giảm HDPE ĐN 110/75 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
293,544 |
Tê giảm HDPE ĐN 110/90 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
312,876 |
Tê giảm HDPE ĐN 140/110 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
658,800 |
Tê giảm HDPE ĐN 160/63 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
575,856 |
Tê giảm HDPE ĐN 160/75 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
578,772 |
Tê giảm HDPE ĐN 160/90 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
730,620 |
Tê giảm HDPE ĐN 160/110 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
773,064 |
Tê giảm HDPE ĐN 160/125 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
948,024 |
Tê giảm HDPE ĐN 200/63 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
1,014,120 |
Tê giảm HDPE ĐN 200/75 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
1,014,120 |
Tê giảm HDPE ĐN 200/90 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
1,028,700 |
Tê giảm HDPE ĐN 200/110 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
1,093,176 |
Tê giảm HDPE ĐN 200/160 PN16 (hàn đối đầu) |
Cái |
1,382,400 |
Co 90 HDPE ĐN 125 PN12.5 (hàn đối đầu) |
Cái |
246,240 |
Co 90 HDPE ĐN 180 PN12.5 (hàn đối đầu) |
Cái |
855,360 |
Co 90 HDPE ĐN 225 PN12.5 (hàn đối đầu) |
Cái |
1,285,200 |
Co 90 HDPE ĐN 250 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
2,211,840 |
Co 90 HDPE ĐN 280 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
2,211,840 |
Co 90 HDPE ĐN 315 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
2,170,800 |
Co 90 HDPE ĐN 355 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
3,380,400 |
Co 90 HDPE ĐN 400 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
4,104,000 |
Co 90 HDPE ĐN 450 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
8,456,400 |
Co 90 HDPE ĐN 500 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
12,655,440 |
Co 90 HDPE ĐN 560 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
16,588,800 |
Co 90 HDPE ĐN 630 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
24,537,600 |
Co 45 HDPE ĐN 125 PN12.5 (hàn đối đầu) |
Cái |
201,960 |
Co 45 HDPE ĐN 180 PN12.5 (hàn đối đầu) |
Cái |
712,800 |
Co 45 HDPE ĐN 225 PN12.5 (hàn đối đầu) |
Cái |
859,680 |
Co 45 HDPE ĐN 250 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
892,080 |
Co 45 HDPE ĐN 280 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
1,589,760 |
Co 45 HDPE ĐN 315 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
1,639,440 |
Co 45 HDPE ĐN 355 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
2,278,800 |
Co 45 HDPE ĐN 400 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
2,786,400 |
Co 45 HDPE ĐN 450 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
6,771,600 |
Co 45 HDPE ĐN 500 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
8,197,200 |
Co 45 HDPE ĐN 560 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
11,426,400 |
Co 45 HDPE ĐN 630 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
16,070,400 |
Tê HDPE ĐN 125 PN12.5 (hàn đối đầu) |
Cái |
341,280 |
Tê HDPE ĐN 180 PN12.5 (hàn đối đầu) |
Cái |
1,045,440 |
Tê HDPE ĐN 225 PN12.5 (hàn đối đầu) |
Cái |
1,717,200 |
Tê HDPE ĐN 250 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
1,821,960 |
Tê HDPE ĐN 280 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
2,937,600 |
Tê HDPE ĐN 315 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
3,047,760 |
Tê HDPE ĐN 355 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
4,482,000 |
Tê HDPE ĐN 400 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
5,583,600 |
Tê HDPE ĐN 450 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
12,690,000 |
Tê HDPE ĐN 630 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
32,162,400 |
Mặt bích HDPE ĐN 125 PN12.5 (hàn đối đầu) |
Cái |
144,720 |
Mặt bích HDPE ĐN 180 PN12.5 (hàn đối đầu) |
Cái |
330,480 |
Mặt bích HDPE ĐN 225 PN12.5 (hàn đối đầu) |
Cái |
572,400 |
Mặt bích HDPE ĐN 250 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
644,760 |
Mặt bích HDPE ĐN 280 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
898,560 |
Mặt bích HDPE ĐN 315 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
1,096,200 |
Mặt bích HDPE ĐN 355 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
1,350,000 |
Mặt bích HDPE ĐN 400 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
1,598,400 |
Mặt bích HDPE ĐN 450 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
2,235,600 |
Mặt bích HDPE ĐN 500 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
3,294,000 |
Mặt bích HDPE ĐN 560 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
3,888,000 |
Mặt bích HDPE ĐN 630 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
5,076,000 |
Mặt bích HDPE ĐN 710 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
11,426,400 |
Mặt bích HDPE ĐN 800 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
11,847,600 |
Mặt bích HDPE ĐN 900 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
14,158,800 |
Mặt bích HDPE ĐN 1000 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
17,388,000 |
Mặt bích HDPE ĐN 1200 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
37,206,000 |
Nối giảm HDPE ĐN 180/125 PN12.5 (hàn đối đầu) |
Cái |
345,600 |
Nối giảm HDPE ĐN 225/125 PN12.5 (hàn đối đầu) |
Cái |
685,800 |
Nối giảm HDPE ĐN 225/180 PN12.5 (hàn đối đầu) |
Cái |
741,960 |
Nối giảm HDPE ĐN 400/315 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
1,954,800 |
Nối giảm HDPE ĐN 630/315 PN10 (hàn đối đầu) |
Cái |
5,248,800 |
Tê giảm HDPE ĐN 180/125 PN12.5 (hàn đối đầu) |
Cái |
1,105,920 |
Tê giảm HDPE ĐN 200/125 PN12.5 (hàn đối đầu) |
Cái |
1,216,512 |
Tê giảm HDPE ĐN 225/125 PN12.5 (hàn đối đầu) |
Cái |
1,490,400 |
Tê giảm HDPE ĐN 225/180 PN12.5 (hàn đối đầu) |
Cái |
1,814,400 |
Co 90 HDPE ĐN 110 PN6 (gia công) |
Cái |
109,080 |
Co 90 HDPE ĐN 125 PN6 (gia công) |
Cái |
143,640 |
Co 90 HDPE ĐN 140 PN6 (gia công) |
Cái |
184,896 |
Co 90 HDPE ĐN 160 PN6 (gia công) |
Cái |
247,752 |
Co 90 HDPE ĐN 180 PN6 (gia công) |
Cái |
315,360 |
Co 90 HDPE ĐN 200 PN6 (gia công) |
Cái |
462,996 |
Co 90 HDPE ĐN 225 PN6 (gia công) |
Cái |
595,080 |
Co 90 HDPE ĐN 250 PN6 (gia công) |
Cái |
817,128 |
Co 90 HDPE ĐN 280 PN6 (gia công) |
Cái |
1,044,792 |
Co 90 HDPE ĐN 315 PN6 (gia công) |
Cái |
1,546,560 |
Co 90 HDPE ĐN 355 PN6 (gia công) |
Cái |
2,195,424 |
Co 90 HDPE ĐN 400 PN6 (gia công) |
Cái |
2,865,564 |
Co 90 HDPE ĐN 450 PN6 (gia công) |
Cái |
3,849,120 |
Co 90 HDPE ĐN 500 PN6 (gia công) |
Cái |
5,026,536 |
Co 90 HDPE ĐN 560 PN6 (gia công) |
Cái |
7,034,256 |
Co 90 HDPE ĐN 630 PN6 (gia công) |
Cái |
9,222,228 |
Co 90 HDPE ĐN 90 PN8 (gia công) |
Cái |
69,876 |
Co 90 HDPE ĐN 110 PN8 (gia công) |
Cái |
135,108 |
Co 90 HDPE ĐN 125 PN8 (gia công) |
Cái |
176,580 |
Co 90 HDPE ĐN 140 PN8 (gia công) |
Cái |
227,016 |
Co 90 HDPE ĐN 160 PN8 (gia công) |
Cái |
302,292 |
Co 90 HDPE ĐN 180 PN8 (gia công) |
Cái |
388,800 |
Co 90 HDPE ĐN 200 PN8 (gia công) |
Cái |
570,888 |
Co 90 HDPE ĐN 225 PN8 (gia công) |
Cái |
736,776 |
Co 90 HDPE ĐN 250 PN8 (gia công) |
Cái |
1,000,080 |
Co 90 HDPE ĐN 280 PN8 (gia công) |
Cái |
1,295,028 |
Co 90 HDPE ĐN 315 PN8 (gia công) |
Cái |
1,881,360 |
Co 90 HDPE ĐN 355 PN8 (gia công) |
Cái |
2,695,140 |
Co 90 HDPE ĐN 400 PN8 (gia công) |
Cái |
3,536,892 |
Co 90 HDPE ĐN 450 PN8 (gia công) |
Cái |
4,752,216 |
Co 90 HDPE ĐN 500 PN8 (gia công) |
Cái |
6,207,948 |
Co 90 HDPE ĐN 560 PN8 (gia công) |
Cái |
8,674,776 |
Co 90 HDPE ĐN 630 PN8 (gia công) |
Cái |
11,369,160 |
Co 90 HDPE ĐN 90 PN10 (gia công) |
Cái |
84,780 |
Co 90 HDPE ĐN 110 PN10 (gia công) |
Cái |
165,348 |
Co 90 HDPE ĐN 125 PN10 (gia công) |
Cái |
216,324 |
Co 90 HDPE ĐN 140 PN10 (gia công) |
Cái |
276,232 |
Co 90 HDPE ĐN 160 PN10 (gia công) |
Cái |
366,876 |
Co 90 HDPE ĐN 180 PN10 (gia công) |
Cái |
475,308 |
Co 90 HDPE ĐN 200 PN10 (gia công) |
Cái |
697,140 |
Co 90 HDPE ĐN 225 PN10 (gia công) |
Cái |
903,204 |
Co 90 HDPE ĐN 250 PN10 (gia công) |
Cái |
1,226,772 |
Co 90 HDPE ĐN 280 PN10 (gia công) |
Cái |
1,581,444 |
Co 90 HDPE ĐN 315 PN10 (gia công) |
Cái |
2,324,808 |
Co 90 HDPE ĐN 355 PN10 (gia công) |
Cái |
3,325,212 |
Co 90 HDPE ĐN 400 PN10 (gia công) |
Cái |
4,324,212 |
Co 90 HDPE ĐN 450 PN10 (gia công) |
Cái |
5,820,660 |
Co 90 HDPE ĐN 500 PN10 (gia công) |
Cái |
7,614,324 |
Co 90 HDPE ĐN 560 PN10 (gia công) |
Cái |
10,649,802 |
Co 90 HDPE ĐN 630 PN10 (gia công) |
Cái |
13,955,436 |
Co 90 HDPE ĐN 90 PN12.5 (gia công) |
Cái |
104,328 |
Co 90 HDPE ĐN 110 PN12.5 (gia công) |
Cái |
199,692 |
Co 90 HDPE ĐN 125 PN12.5 (gia công) |
Cái |
263,196 |
Co 90 HDPE ĐN 140 PN12.5 (gia công) |
Cái |
335,448 |
Co 90 HDPE ĐN 160 PN12.5 (gia công) |
Cái |
446,904 |
Co 90 HDPE ĐN 180 PN12.5 (gia công) |
Cái |
580,932 |
Co 90 HDPE ĐN 200 PN12.5 (gia công) |
Cái |
846,936 |
Co 90 HDPE ĐN 225 PN12.5 (gia công) |
Cái |
1,099,440 |
Co 90 HDPE ĐN 250 PN12.5 (gia công) |
Cái |
1,501,200 |
Co 90 HDPE ĐN 280 PN12.5 (gia công) |
Cái |
1,929,096 |
Co 90 HDPE ĐN 315 PN12.5 (gia công) |
Cái |
2,826,900 |
Co 90 HDPE ĐN 355 PN12.5 (gia công) |
Cái |
4,044,708 |
Co 90 HDPE ĐN 400 PN12.5 (gia công) |
Cái |
5,277,960 |
Co 90 HDPE ĐN 450 PN12.5 (gia công) |
Cái |
7,103,160 |
Co 90 HDPE ĐN 500 PN12.5 (gia công) |
Cái |
9,279,036 |
Co 90 HDPE ĐN 560 PN12.5 (gia công) |
Cái |
12,997,152 |
Co 90 HDPE ĐN 630 PN12.5 (gia công) |
Cái |
16,998,336 |
Co 90 HDPE ĐN 90 PN16 (gia công) |
Cái |
128,088 |
Co 90 HDPE ĐN 110 PN16 (gia công) |
Cái |
241,272 |
Co 90 HDPE ĐN 125 PN16 (gia công) |
Cái |
318,924 |
Co 90 HDPE ĐN 140 PN16 (gia công) |
Cái |
403,596 |
Co 90 HDPE ĐN 160 PN16 (gia công) |
Cái |
541,188 |
Co 90 HDPE ĐN 180 PN16 (gia công) |
Cái |
699,516 |
Co 90 HDPE ĐN 200 PN16 (gia công) |
Cái |
1,028,160 |
Co 90 HDPE ĐN 225 PN16 (gia công) |
Cái |
1,330,128 |
Co 90 HDPE ĐN 250 PN16 (gia công) |
Cái |
1,813,212 |
Co 90 HDPE ĐN 280 PN16 (gia công) |
Cái |
2,331,396 |
Co 90 HDPE ĐN 315 PN16 (gia công) |
Cái |
3,407,832 |
Co 90 HDPE ĐN 355 PN16 (gia công) |
Cái |
4,887,648 |
Co 90 HDPE ĐN 400 PN16 (gia công) |
Cái |
6,385,824 |
Co 90 HDPE ĐN 450 PN16 (gia công) |
Cái |
8,590,968 |
Co 90 HDPE ĐN 500 PN16 (gia công) |
Cái |
11,223,576 |
Co 90 HDPE ĐN 560 PN16 (gia công) |
Cái |
15,697,584 |
Co 90 HDPE ĐN 630 PN16 (gia công) |
Cái |
20,580,048 |
Co 45 HDPE ĐN 110 PN6 (gia công) |
Cái |
85,968 |
Co 45 HDPE ĐN 125 PN6 (gia công) |
Cái |
110,808 |
Co 45 HDPE ĐN 140 PN6 (gia công) |
Cái |
143,424 |
Co 45 HDPE ĐN 160 PN6 (gia công) |
Cái |
189,648 |
Co 45 HDPE ĐN 180 PN6 (gia công) |
Cái |
241,812 |
Co 45 HDPE ĐN 200 PN6 (gia công) |
Cái |
360,936 |
Co 45 HDPE ĐN 225 PN6 (gia công) |
Cái |
459,648 |
Co 45 HDPE ĐN 250 PN6 (gia công) |
Cái |
640,332 |
Co 45 HDPE ĐN 280 PN6 (gia công) |
Cái |
812,484 |
Co 45 HDPE ĐN 315 PN6 (gia công) |
Cái |
1,209,816 |
Co 45 HDPE ĐN 355 PN6 (gia công) |
Cái |
1,711,150 |
Co 45 HDPE ĐN 400 PN6 (gia công) |
Cái |
2,212,380 |
Co 45 HDPE ĐN 450 PN6 (gia công) |
Cái |
2,852,280 |
Co 45 HDPE ĐN 500 PN6 (gia công) |
Cái |
3,795,660 |
Co 45 HDPE ĐN 560 PN6 (gia công) |
Cái |
4,906,116 |
Co 45 HDPE ĐN 630 PN6 (gia công) |
Cái |
6,692,760 |
Co 45 HDPE ĐN 90 PN8 (gia công) |
Cái |
52,704 |
Co 45 HDPE ĐN 110 PN8 (gia công) |
Cái |
106,056 |
Co 45 HDPE ĐN 125 PN8 (gia công) |
Cái |
136,296 |
Co 45 HDPE ĐN 140 PN8 (gia công) |
Cái |
174,312 |
Co 45 HDPE ĐN 160 PN8 (gia công) |
Cái |
232,308 |
Co 45 HDPE ĐN 180 PN8 (gia công) |
Cái |
297,000 |
Co 45 HDPE ĐN 200 PN8 (gia công) |
Cái |
444,636 |
Co 45 HDPE ĐN 225 PN8 (gia công) |
Cái |
569,808 |
Co 45 HDPE ĐN 250 PN8 (gia công) |
Cái |
784,404 |
Co 45 HDPE ĐN 280 PN8 (gia công) |
Cái |
1,006,452 |
Co 45 HDPE ĐN 315 PN8 (gia công) |
Cái |
1,475,388 |
Co 45 HDPE ĐN 355 PN8 (gia công) |
Cái |
2,100,816 |
Co 45 HDPE ĐN 400 PN8 (gia công) |
Cái |
2,731,644 |
Co 45 HDPE ĐN 450 PN8 (gia công) |
Cái |
3,522,420 |
Co 45 HDPE ĐN 500 PN8 (gia công) |
Cái |
4,688,280 |
Co 45 HDPE ĐN 560 PN8 (gia công) |
Cái |
6,050,484 |
Co 45 HDPE ĐN 630 PN8 (gia công) |
Cái |
8,228,520 |
Co 45 HDPE ĐN 90 PN10 (gia công) |
Cái |
64,044 |
Co 45 HDPE ĐN 110 PN10 (gia công) |
Cái |
129,816 |
Co 45 HDPE ĐN 125 PN10 (gia công) |
Cái |
168,372 |
Co 45 HDPE ĐN 140 PN10 (gia công) |
Cái |
213,948 |
Co 45 HDPE ĐN 160 PN10 (gia công) |
Cái |
283,392 |
Co 45 HDPE ĐN 180 PN10 (gia công) |
Cái |
363,420 |
Co 45 HDPE ĐN 200 PN10 (gia công) |
Cái |
542,808 |
Co 45 HDPE ĐN 225 PN10 (gia công) |
Cái |
697,680 |
Co 45 HDPE ĐN 250 PN10 (gia công) |
Cái |
962,280 |
Co 45 HDPE ĐN 280 PN10 (gia công) |
Cái |
1,228,500 |
Co 45 HDPE ĐN 315 PN10 (gia công) |
Cái |
1,812,132 |
Co 45 HDPE ĐN 355 PN10 (gia công) |
Cái |
2,590,920 |
Co 45 HDPE ĐN 400 PN10 (gia công) |
Cái |
3,339,252 |
Co 45 HDPE ĐN 450 PN10 (gia công) |
Cái |
4,314,168 |
Co 45 HDPE ĐN 500 PN10 (gia công) |
Cái |
5,750,568 |
Co 45 HDPE ĐN 560 PN10 (gia công) |
Cái |
7,428,780 |
Co 45 HDPE ĐN 630 PN10 (gia công) |
Cái |
10,129,644 |
Co 45 HDPE ĐN 90 PN12.5 (gia công) |
Cái |
79,380 |
Co 45 HDPE ĐN 110 PN12.5 (gia công) |
Cái |
156,492 |
Co 45 HDPE ĐN 125 PN12.5 (gia công) |
Cái |
204,552 |
Co 45 HDPE ĐN 140 PN12.5 (gia công) |
Cái |
260,172 |
Co 45 HDPE ĐN 160 PN12.5 (gia công) |
Cái |
344,412 |
Co 45 HDPE ĐN 180 PN12.5 (gia công) |
Cái |
443,448 |
Co 45 HDPE ĐN 200 PN12.5 (gia công) |
Cái |
659,880 |
Co 45 HDPE ĐN 225 PN12.5 (gia công) |
Cái |
849,204 |
Co 45 HDPE ĐN 250 PN12.5 (gia công) |
Cái |
1,176,876 |
Co 45 HDPE ĐN 280 PN12.5 (gia công) |
Cái |
1,499,364 |
Co 45 HDPE ĐN 315 PN12.5 (gia công) |
Cái |
2,212,812 |
Co 45 HDPE ĐN 355 PN12.5 (gia công) |
Cái |
3,152,304 |
Co 45 HDPE ĐN 400 PN12.5 (gia công) |
Cái |
4,075,812 |
Co 45 HDPE ĐN 450 PN12.5 (gia công) |
Cái |
5,264,352 |
Co 45 HDPE ĐN 500 PN12.5 (gia công) |
Cái |
7,007,364 |
Co 45 HDPE ĐN 560 PN12.5 (gia công) |
Cái |
9,066,276 |
Co 45 HDPE ĐN 630 PN12.5 (gia công) |
Cái |
12,348,828 |
Co 45 HDPE ĐN 90 PN16 (gia công) |
Cái |
96,012 |
Co 45 HDPE ĐN 110 PN16 (gia công) |
Cái |
187,920 |
Co 45 HDPE ĐN 125 PN16 (gia công) |
Cái |
247,752 |
Co 45 HDPE ĐN 140 PN16 (gia công) |
Cái |
313,524 |
Co 45 HDPE ĐN 160 PN16 (gia công) |
Cái |
417,312 |
Co 45 HDPE ĐN 180 PN16 (gia công) |
Cái |
535,248 |
Co 45 HDPE ĐN 200 PN16 (gia công) |
Cái |
800,388 |
Co 45 HDPE ĐN 225 PN16 (gia công) |
Cái |
1,027,728 |
Co 45 HDPE ĐN 250 PN16 (gia công) |
Cái |
1,421,928 |
Co 45 HDPE ĐN 280 PN16 (gia công) |
Cái |
1,811,484 |
Co 45 HDPE ĐN 315 PN16 (gia công) |
Cái |
2,666,304 |
Co 45 HDPE ĐN 355 PN16 (gia công) |
Cái |
3,809,700 |
Co 45 HDPE ĐN 400 PN16 (gia công) |
Cái |
4,931,496 |
Co 45 HDPE ĐN 450 PN16 (gia công) |
Cái |
6,367,680 |
Co 45 HDPE ĐN 500 PN16 (gia công) |
Cái |
8,476,164 |
Co 45 HDPE ĐN 560 PN16 (gia công) |
Cái |
10,949,688 |
Co 45 HDPE ĐN 630 PN16 (gia công) |
Cái |
14,936,076 |
Tê HDPE ĐN 110 PN6 (gia công) |
Cái |
113,076 |
Tê HDPE ĐN 125 PN6 (gia công) |
Cái |
143,424 |
Tê HDPE ĐN 140 PN6 (gia công) |
Cái |
184,680 |
Tê HDPE ĐN 160 PN6 (gia công) |
Cái |
248,400 |
Tê HDPE ĐN 180 PN6 (gia công) |
Cái |
317,844 |
Tê HDPE ĐN 200 PN6 (gia công) |
Cái |
488,916 |
Tê HDPE ĐN 225 PN6 (gia công) |
Cái |
630,072 |
Tê HDPE ĐN 250 PN6 (gia công) |
Cái |
892,188 |
Tê HDPE ĐN 280 PN6 (gia công) |
Cái |
1,141,884 |
Tê HDPE ĐN 315 PN6 (gia công) |
Cái |
1,707,048 |
Tê HDPE ĐN 355 PN6 (gia công) |
Cái |
2,404,836 |
Tê HDPE ĐN 400 PN6 (gia công) |
Cái |
3,138,696 |
Tê HDPE ĐN 450 PN6 (gia công) |
Cái |
4,094,064 |
Tê HDPE ĐN 500 PN6 (gia công) |
Cái |
5,413,824 |
Tê HDPE ĐN 560 PN6 (gia công) |
Cái |
6,733,584 |
Tê HDPE ĐN 630 PN6 (gia công) |
Cái |
8,004,528 |
Tê HDPE ĐN 90 PN8 (gia công) |
Cái |
65,448 |
Tê HDPE ĐN 110 PN8 (gia công) |
Cái |
140,616 |
Tê HDPE ĐN 125 PN8 (gia công) |
Cái |
176,688 |
Tê HDPE ĐN 140 PN8 (gia công) |
Cái |
226,692 |
Tê HDPE ĐN 160 PN8 (gia công) |
Cái |
304,128 |
Tê HDPE ĐN 180 PN8 (gia công) |
Cái |
392,472 |
Tê HDPE ĐN 200 PN8 (gia công) |
Cái |
603,612 |
Tê HDPE ĐN 225 PN8 (gia công) |
Cái |
782,136 |
Tê HDPE ĐN 250 PN8 (gia công) |
Cái |
1,093,716 |
Tê HDPE ĐN 280 PN8 (gia công) |
Cái |
1,416,744 |
Tê HDPE ĐN 315 PN8 (gia công) |
Cái |
2,089,800 |
Tê HDPE ĐN 355 PN8 (gia công) |
Cái |
2,958,012 |
Tê HDPE ĐN 400 PN8 (gia công) |
Cái |
3,882,924 |
Tê HDPE ĐN 450 PN8 (gia công) |
Cái |
5,066,064 |
Tê HDPE ĐN 500 PN8 (gia công) |
Cái |
6,700,860 |
Tê HDPE ĐN 560 PN8 (gia công) |
Cái |
8,308,656 |
Tê HDPE ĐN 630 PN8 (gia công) |
Cái |
9,831,564 |
Tê HDPE ĐN 90 PN10 (gia công) |
Cái |
79,164 |
Tê HDPE ĐN 110 PN10 (gia công) |
Cái |
172,152 |
Tê HDPE ĐN 125 PN10 (gia công) |
Cái |
216,324 |
Tê HDPE ĐN 140 PN10 (gia công) |
Cái |
277,128 |
Tê HDPE ĐN 160 PN10 (gia công) |
Cái |
371,844 |
Tê HDPE ĐN 180 PN10 (gia công) |
Cái |
482,004 |
Tê HDPE ĐN 200 PN10 (gia công) |
Cái |
737,964 |
Tê HDPE ĐN 225 PN10 (gia công) |
Cái |
960,012 |
Tê HDPE ĐN 250 PN10 (gia công) |
Cái |
1,344,384 |
Tê HDPE ĐN 280 PN10 (gia công) |
Cái |
1,734,048 |
Tê HDPE ĐN 315 PN10 (gia công) |
Cái |
2,576,448 |
Tê HDPE ĐN 355 PN10 (gia công) |
Cái |
3,655,692 |
Tê HDPE ĐN 400 PN10 (gia công) |
Cái |
4,756,860 |
Tê HDPE ĐN 450 PN10 (gia công) |
Cái |
6,218,856 |
Tê HDPE ĐN 500 PN10 (gia công) |
Cái |
8,238,132 |
Tê HDPE ĐN 560 PN10 (gia công) |
Cái |
10,208,592 |
Tê HDPE ĐN 630 PN10 (gia công) |
Cái |
12,088,332 |
Tê HDPE ĐN 90 PN12.5 (gia công) |
Cái |
98,172 |
Tê HDPE ĐN 110 PN12.5 (gia công) |
Cái |
207,684 |
Tê HDPE ĐN 125 PN12.5 (gia công) |
Cái |
265,140 |
Tê HDPE ĐN 140 PN12.5 (gia công) |
Cái |
338,580 |
Tê HDPE ĐN 160 PN12.5 (gia công) |
Cái |
453,924 |
Tê HDPE ĐN 180 PN12.5 (gia công) |
Cái |
591,624 |
Tê HDPE ĐN 200 PN12.5 (gia công) |
Cái |
899,100 |
Tê HDPE ĐN 225 PN12.5 (gia công) |
Cái |
1,171,152 |
Tê HDPE ĐN 250 PN12.5 (gia công) |
Cái |
1,648,512 |
Tê HDPE ĐN 280 PN12.5 (gia công) |
Cái |
2,120,796 |
Tê HDPE ĐN 315 PN12.5 (gia công) |
Cái |
3,153,060 |
Tê HDPE ĐN 355 PN12.5 (gia công) |
Cái |
4,456,728 |
Tê HDPE ĐN 400 PN12.5 (gia công) |
Cái |
5,820,660 |
Tê HDPE ĐN 450 PN12.5 (gia công) |
Cái |
7,609,788 |
Tê HDPE ĐN 500 PN12.5 (gia công) |
Cái |
10,069,164 |
Tê HDPE ĐN 560 PN12.5 (gia công) |
Cái |
12,468,708 |
Tê HDPE ĐN 630 PN12.5 (gia công) |
Cái |
14,700,852 |
Tê HDPE ĐN 90 PN16 (gia công) |
Cái |
119,016 |
Tê HDPE ĐN 110 PN16 (gia công) |
Cái |
250,236 |
Tê HDPE ĐN 125 PN16 (gia công) |
Cái |
321,300 |
Tê HDPE ĐN 140 PN16 (gia công) |
Cái |
408,564 |
Tê HDPE ĐN 160 PN16 (gia công) |
Cái |
551,448 |
Tê HDPE ĐN 180 PN16 (gia công) |
Cái |
719,604 |
Tê HDPE ĐN 200 PN16 (gia công) |
Cái |
1,093,716 |
Tê HDPE ĐN 225 PN16 (gia công) |
Cái |
1,420,740 |
Tê HDPE ĐN 250 PN16 (gia công) |
Cái |
1,996,272 |
Tê HDPE ĐN 280 PN16 (gia công) |
Cái |
2,570,616 |
Tê HDPE ĐN 315 PN16 (gia công) |
Cái |
3,816,936 |
Tê HDPE ĐN 355 PN16 (gia công) |
Cái |
5,401,188 |
Tê HDPE ĐN 400 PN16 (gia công) |
Cái |
7,064,064 |
Tê HDPE ĐN 450 PN16 (gia công) |
Cái |
9,235,404 |
Tê HDPE ĐN 500 PN16 (gia công) |
Cái |
12,221,496 |
Tê HDPE ĐN 560 PN16 (gia công) |
Cái |
15,072,156 |
Tê HDPE ĐN 630 PN16 (gia công) |
Cái |
17,758,656 |
Y 45 HDPE ĐN 110 PN6 (gia công) |
Cái |
131,760 |
Y 45 HDPE ĐN 125 PN6 (gia công) |
Cái |
173,232 |
Y 45 HDPE ĐN 140 PN6 (gia công) |
Cái |
221,832 |
Y 45 HDPE ĐN 160 PN6 (gia công) |
Cái |
312,660 |
Y 45 HDPE ĐN 180 PN6 (gia công) |
Cái |
393,228 |
Y 45 HDPE ĐN 200 PN6 (gia công) |
Cái |
631,044 |
Y 45 HDPE ĐN 225 PN6 (gia công) |
Cái |
824,148 |
Y 45 HDPE ĐN 250 PN6 (gia công) |
Cái |
1,160,460 |
Y 45 HDPE ĐN 280 PN6 (gia công) |
Cái |
1,506,384 |
Y 45 HDPE ĐN 315 PN6 (gia công) |
Cái |
2,237,220 |
Y 45 HDPE ĐN 355 PN6 (gia công) |
Cái |
3,156,624 |
Y 45 HDPE ĐN 400 PN6 (gia công) |
Cái |
4,180,896 |
Y 45 HDPE ĐN 450 PN6 (gia công) |
Cái |
5,533,164 |
Y 45 HDPE ĐN 500 PN6 (gia công) |
Cái |
7,362,468 |
Y 45 HDPE ĐN 560 PN6 (gia công) |
Cái |
10,124,568 |
Y 45 HDPE ĐN 630 PN6 (gia công) |
Cái |
13,508,856 |
Y 45 HDPE ĐN 90 PN8 (gia công) |
Cái |
80,568 |
Y 45 HDPE ĐN 110 PN8 (gia công) |
Cái |
163,728 |
Y 45 HDPE ĐN 125 PN8 (gia công) |
Cái |
216,756 |
Y 45 HDPE ĐN 140 PN8 (gia công) |
Cái |
288,900 |
Y 45 HDPE ĐN 160 PN8 (gia công) |
Cái |
375,948 |
Y 45 HDPE ĐN 180 PN8 (gia công) |
Cái |
498,096 |
Y 45 HDPE ĐN 200 PN8 (gia công) |
Cái |
779,436 |
Y 45 HDPE ĐN 225 PN8 (gia công) |
Cái |
1,022,976 |
Y 45 HDPE ĐN 250 PN8 (gia công) |
Cái |
1,423,224 |
Y 45 HDPE ĐN 280 PN8 (gia công) |
Cái |
1,869,480 |
Y 45 HDPE ĐN 315 PN8 (gia công) |
Cái |
2,738,448 |
Y 45 HDPE ĐN 355 PN8 (gia công) |
Cái |
3,882,276 |
Y 45 HDPE ĐN 400 PN8 (gia công) |
Cái |
5,172,012 |
Y 45 HDPE ĐN 450 PN8 (gia công) |
Cái |
6,847,092 |
Y 45 HDPE ĐN 500 PN8 (gia công) |
Cái |
9,113,040 |
Y 45 HDPE ĐN 560 PN8 (gia công) |
Cái |
12,513,312 |
Y 45 HDPE ĐN 630 PN8 (gia công) |
Cái |
16,647,552 |
Y 45 HDPE ĐN 90 PN10 (gia công) |
Cái |
98,496 |
Y 45 HDPE ĐN 110 PN10 (gia công) |
Cái |
194,400 |
Y 45 HDPE ĐN 125 PN10 (gia công) |
Cái |
263,412 |
Y 45 HDPE ĐN 140 PN10 (gia công) |
Cái |
343,332 |
Y 45 HDPE ĐN 160 PN10 (gia công) |
Cái |
469,260 |
Y 45 HDPE ĐN 180 PN10 (gia công) |
Cái |
613,224 |
Y 45 HDPE ĐN 200 PN10 (gia công) |
Cái |
952,668 |
Y 45 HDPE ĐN 225 PN10 (gia công) |
Cái |
1,256,364 |
Y 45 HDPE ĐN 250 PN10 (gia công) |
Cái |
1,750,032 |
Y 45 HDPE ĐN 280 PN10 (gia công) |
Cái |
2,288,952 |
Y 45 HDPE ĐN 315 PN10 (gia công) |
Cái |
3,377,916 |
Y 45 HDPE ĐN 355 PN10 (gia công) |
Cái |
4,799,844 |
Y 45 HDPE ĐN 400 PN10 (gia công) |
Cái |
6,338,196 |
Y 45 HDPE ĐN 450 PN10 (gia công) |
Cái |
8,407,800 |
Y 45 HDPE ĐN 500 PN10 (gia công) |
Cái |
11,208,348 |
Y 45 HDPE ĐN 560 PN10 (gia công) |
Cái |
15,404,580 |
Y 45 HDPE ĐN 630 PN10 (gia công) |
Cái |
20,552,940 |
Y 45 HDPE ĐN 90 PN12.5 (gia công) |
Cái |
120,852 |
Y 45 HDPE ĐN 110 PN12.5 (gia công) |
Cái |
238,464 |
Y 45 HDPE ĐN 125 PN12.5 (gia công) |
Cái |
324,216 |
Y 45 HDPE ĐN 140 PN12.5 (gia công) |
Cái |
422,604 |
Y 45 HDPE ĐN 160 PN12.5 (gia công) |
Cái |
575,424 |
Y 45 HDPE ĐN 180 PN12.5 (gia công) |
Cái |
755,784 |
Y 45 HDPE ĐN 200 PN12.5 (gia công) |
Cái |
1,160,460 |
Y 45 HDPE ĐN 225 PN12.5 (gia công) |
Cái |
1,532,628 |
Y 45 HDPE ĐN 250 PN12.5 (gia công) |
Cái |
2,146,392 |
Y 45 HDPE ĐN 280 PN12.5 (gia công) |
Cái |
2,803,140 |
Y 45 HDPE ĐN 315 PN12.5 (gia công) |
Cái |
4,135,536 |
Y 45 HDPE ĐN 355 PN12.5 (gia công) |
Cái |
5,854,140 |
Y 45 HDPE ĐN 400 PN12.5 (gia công) |
Cái |
7,758,936 |
Y 45 HDPE ĐN 450 PN12.5 (gia công) |
Cái |
10,292,076 |
Y 45 HDPE ĐN 500 PN12.5 (gia công) |
Cái |
13,703,256 |
Y 45 HDPE ĐN 560 PN12.5 (gia công) |
Cái |
18,863,712 |
Y 45 HDPE ĐN 630 PN12.5 (gia công) |
Cái |
25,120,692 |
Y 45 HDPE ĐN 90 PN16 (gia công) |
Cái |
147,096 |
Y 45 HDPE ĐN 110 PN16 (gia công) |
Cái |
294,732 |
Y 45 HDPE ĐN 125 PN16 (gia công) |
Cái |
392,580 |
Y 45 HDPE ĐN 140 PN16 (gia công) |
Cái |
513,432 |
Y 45 HDPE ĐN 160 PN16 (gia công) |
Cái |
705,240 |
Y 45 HDPE ĐN 180 PN16 (gia công) |
Cái |
927,720 |
Y 45 HDPE ĐN 200 PN16 (gia công) |
Cái |
1,413,072 |
Y 45 HDPE ĐN 225 PN16 (gia công) |
Cái |
1,859,976 |
Y 45 HDPE ĐN 250 PN16 (gia công) |
Cái |
2,600,964 |
Y 45 HDPE ĐN 280 PN16 (gia công) |
Cái |
3,395,088 |
Y 45 HDPE ĐN 315 PN16 (gia công) |
Cái |
5,007,636 |
Y 45 HDPE ĐN 355 PN16 (gia công) |
Cái |
7,097,760 |
Y 45 HDPE ĐN 400 PN16 (gia công) |
Cái |
9,419,976 |
Y 45 HDPE ĐN 450 PN16 (gia công) |
Cái |
12,496,032 |
Y 45 HDPE ĐN 500 PN16 (gia công) |
Cái |
16,638,588 |
Y 45 HDPE ĐN 560 PN16 (gia công) |
Cái |
22,871,916 |
Y 45 HDPE ĐN 630 PN16 (gia công) |
Cái |
30,541,320 |
Tứ thông HDPE ĐN 110 PN6 (gia công) |
Cái |
150,552 |
Tứ thông HDPE ĐN 125 PN6 (gia công) |
Cái |
179,712 |
Tứ thông HDPE ĐN 140 PN6 (gia công) |
Cái |
250,992 |
Tứ thông HDPE ĐN 160 PN6 (gia công) |
Cái |
338,148 |
Tứ thông HDPE ĐN 180 PN6 (gia công) |
Cái |
432,000 |
Tứ thông HDPE ĐN 200 PN6 (gia công) |
Cái |
675,000 |
Tứ thông HDPE ĐN 225 PN6 (gia công) |
Cái |
872,532 |
Tứ thông HDPE ĐN 250 PN6 (gia công) |
Cái |
1,311,768 |
Tứ thông HDPE ĐN 280 PN6 (gia công) |
Cái |
1,640,736 |
Tứ thông HDPE ĐN 315 PN6 (gia công) |
Cái |
2,520,504 |
Tứ thông HDPE ĐN 355 PN6 (gia công) |
Cái |
3,289,356 |
Tứ thông HDPE ĐN 400 PN6 (gia công) |
Cái |
4,257,684 |
Tứ thông HDPE ĐN 450 PN6 (gia công) |
Cái |
5,503,464 |
Tứ thông HDPE ĐN 500 PN6 (gia công) |
Cái |
7,648,776 |
Tứ thông HDPE ĐN 560 PN6 (gia công) |
Cái |
9,123,084 |
Tứ thông HDPE ĐN 630 PN6 (gia công) |
Cái |
10,911,780 |
Tứ thông HDPE ĐN 90 PN8 (gia công) |
Cái |
95,040 |
Tứ thông HDPE ĐN 110 PN8 (gia công) |
Cái |
188,892 |
Tứ thông HDPE ĐN 125 PN8 (gia công) |
Cái |
244,404 |
Tứ thông HDPE ĐN 140 PN8 (gia công) |
Cái |
309,096 |
Tứ thông HDPE ĐN 160 PN8 (gia công) |
Cái |
412,128 |
Tứ thông HDPE ĐN 180 PN8 (gia công) |
Cái |
593,136 |
Tứ thông HDPE ĐN 200 PN8 (gia công) |
Cái |
833,544 |
Tứ thông HDPE ĐN 225 PN8 (gia công) |
Cái |
1,081,080 |
Tứ thông HDPE ĐN 250 PN8 (gia công) |
Cái |
1,527,120 |
Tứ thông HDPE ĐN 280 PN8 (gia công) |
Cái |
2,015,928 |
Tứ thông HDPE ĐN 315 PN8 (gia công) |
Cái |
3,079,296 |
Tứ thông HDPE ĐN 355 PN8 (gia công) |
Cái |
4,048,920 |
Tứ thông HDPE ĐN 400 PN8 (gia công) |
Cái |
5,270,940 |
Tứ thông HDPE ĐN 450 PN8 (gia công) |
Cái |
6,819,120 |
Tứ thông HDPE ĐN 500 PN8 (gia công) |
Cái |
9,189,180 |
Tứ thông HDPE ĐN 560 PN8 (gia công) |
Cái |
11,273,688 |
Tứ thông HDPE ĐN 630 PN8 (gia công) |
Cái |
13,421,700 |
Tứ thông HDPE ĐN 90 PN10 (gia công) |
Cái |
114,912 |
Tứ thông HDPE ĐN 110 PN10 (gia công) |
Cái |
229,824 |
Tứ thông HDPE ĐN 125 PN10 (gia công) |
Cái |
297,216 |
Tứ thông HDPE ĐN 140 PN10 (gia công) |
Cái |
380,484 |
Tứ thông HDPE ĐN 160 PN10 (gia công) |
Cái |
505,980 |
Tứ thông HDPE ĐN 180 PN10 (gia công) |
Cái |
726,624 |
Tứ thông HDPE ĐN 200 PN10 (gia công) |
Cái |
1,021,140 |
Tứ thông HDPE ĐN 225 PN10 (gia công) |
Cái |
1,328,940 |
Tứ thông HDPE ĐN 250 PN10 (gia công) |
Cái |
1,911,492 |
Tứ thông HDPE ĐN 280 PN10 (gia công) |
Cái |
2,527,092 |
Tứ thông HDPE ĐN 315 PN10 (gia công) |
Cái |
3,823,092 |
Tứ thông HDPE ĐN 355 PN10 (gia công) |
Cái |
5,009,364 |
Tứ thông HDPE ĐN 400 PN10 (gia công) |
Cái |
6,465,204 |
Tứ thông HDPE ĐN 450 PN10 (gia công) |
Cái |
8,381,880 |
Tứ thông HDPE ĐN 500 PN10 (gia công) |
Cái |
11,413,764 |
Tứ thông HDPE ĐN 560 PN10 (gia công) |
Cái |
13,872,168 |
Tứ thông HDPE ĐN 630 PN10 (gia công) |
Cái |
16,528,860 |
Tứ thông HDPE ĐN 90 PN12.5 (gia công) |
Cái |
142,668 |
Tứ thông HDPE ĐN 110 PN12.5 (gia công) |
Cái |
280,044 |
Tứ thông HDPE ĐN 125 PN12.5 (gia công) |
Cái |
364,608 |
Tứ thông HDPE ĐN 140 PN12.5 (gia công) |
Cái |
465,048 |
Tứ thông HDPE ĐN 160 PN12.5 (gia công) |
Cái |
619,596 |
Tứ thông HDPE ĐN 180 PN12.5 (gia công) |
Cái |
883,764 |
Tứ thông HDPE ĐN 200 PN12.5 (gia công) |
Cái |
1,244,376 |
Tứ thông HDPE ĐN 225 PN12.5 (gia công) |
Cái |
1,619,784 |
Tứ thông HDPE ĐN 250 PN12.5 (gia công) |
Cái |
2,344,788 |
Tứ thông HDPE ĐN 280 PN12.5 (gia công) |
Cái |
3,033,072 |
Tứ thông HDPE ĐN 315 PN12.5 (gia công) |
Cái |
4,634,172 |
Tứ thông HDPE ĐN 355 PN12.5 (gia công) |
Cái |
6,116,364 |
Tứ thông HDPE ĐN 400 PN12.5 (gia công) |
Cái |
7,919,640 |
Tứ thông HDPE ĐN 450 PN12.5 (gia công) |
Cái |
10,277,712 |
Tứ thông HDPE ĐN 500 PN12.5 (gia công) |
Cái |
13,981,788 |
Tứ thông HDPE ĐN 560 PN12.5 (gia công) |
Cái |
16,975,332 |
Tứ thông HDPE ĐN 630 PN12.5 (gia công) |
Cái |
20,137,896 |
Tứ thông HDPE ĐN 90 PN16 (gia công) |
Cái |
173,016 |
Tứ thông HDPE ĐN 110 PN16 (gia công) |
Cái |
336,852 |
Tứ thông HDPE ĐN 125 PN16 (gia công) |
Cái |
442,584 |
Tứ thông HDPE ĐN 140 PN16 (gia công) |
Cái |
564,084 |
Tứ thông HDPE ĐN 160 PN16 (gia công) |
Cái |
714,636 |
Tứ thông HDPE ĐN 180 PN16 (gia công) |
Cái |
1,075,356 |
Tứ thông HDPE ĐN 200 PN16 (gia công) |
Cái |
1,517,832 |
Tứ thông HDPE ĐN 225 PN16 (gia công) |
Cái |
1,965,816 |
Tứ thông HDPE ĐN 250 PN16 (gia công) |
Cái |
2,918,160 |
Tứ thông HDPE ĐN 280 PN16 (gia công) |
Cái |
3,685,716 |
Tứ thông HDPE ĐN 315 PN16 (gia công) |
Cái |
5,565,564 |
Tứ thông HDPE ĐN 355 PN16 (gia công) |
Cái |
7,425,540 |
Tứ thông HDPE ĐN 400 PN16 (gia công) |
Cái |
9,638,244 |
Tứ thông HDPE ĐN 450 PN16 (gia công) |
Cái |
12,499,596 |
Tứ thông HDPE ĐN 500 PN16 (gia công) |
Cái |
16,481,232 |
Tứ thông HDPE ĐN 560 PN16 (gia công) |
Cái |
21,017,664 |
Tứ thông HDPE ĐN 630 PN16 (gia công) |
Cái |
24,202,692 |
Note: Báo giá phụ kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất có thể thay đổi tuỳ thuộc vào loại sản phẩm và kích thước. Vui lòng liên hệ nhà phân phối để nhận được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
6. Hướng Dẫn Lắp Đặt Phụ Kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất
Để đảm bảo hệ thống ống dẫn HDPE hoạt động hiệu quả và bền bỉ, việc lắp đặt phụ kiện đúng cách là rất quan trọng. Dưới đây là hướng dẫn chi tiết các bước lắp đặt phụ kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất:
Bước 1: Kiểm Tra Phụ Kiện và Ống Dẫn
- Kích thước: Đảm bảo kích thước phụ kiện và ống dẫn tương thích với nhau. Kiểm tra đường kính trong và ngoài của ống và phụ kiện để khớp nối chính xác.
- Loại phụ kiện: Xác định đúng loại phụ kiện cần sử dụng cho mục đích kết nối cụ thể (ví dụ: cút 90 độ cho góc vuông, tê đều cho phân nhánh...).
- Tình trạng phụ kiện và ống: Kiểm tra xem phụ kiện và ống có bị hư hỏng, nứt vỡ hoặc biến dạng trong quá trình vận chuyển hay không. Không sử dụng các phụ kiện hoặc ống bị lỗi.
Bước 2: Làm Sạch Bề Mặt Kết Nối
- Loại bỏ bụi bẩn: Sử dụng khăn sạch, khô để lau sạch bụi bẩn, đất cát, dầu mỡ hoặc bất kỳ tạp chất nào trên bề mặt ống và phụ kiện tại vị trí kết nối.
- Đảm bảo bề mặt khô ráo: Bề mặt kết nối phải hoàn toàn khô ráo trước khi tiến hành lắp đặt, đặc biệt là khi sử dụng phương pháp hàn nhiệt.
Bước 3: Kết Nối Phụ Kiện HDPE
- Nhựa Đệ Nhất cung cấp hai phương pháp kết nối chính cho phụ kiện HDPE:
Phương pháp Hàn Nóng Chảy (Hàn Nhiệt):
- Sử dụng máy hàn nhiệt chuyên dụng: Cần có máy hàn nhiệt HDPE chuyên dụng và các đầu hàn phù hợp với kích thước ống và phụ kiện.
- Gia nhiệt đồng thời: Đặt ống và phụ kiện vào đầu hàn của máy và gia nhiệt đồng thời đến nhiệt độ nóng chảy thích hợp theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
- Nối và giữ áp lực: Sau khi đạt nhiệt độ, nhanh chóng rút ống và phụ kiện ra khỏi máy hàn và ép chặt chúng vào nhau. Giữ áp lực ổn định trong khoảng thời gian nhất định để mối hàn nguội và liên kết chắc chắn.
- Mối hàn kín: Phương pháp hàn nhiệt tạo ra mối nối đồng nhất, kín nước và có độ bền tương đương với ống.
Phương pháp Nối Ren:
- Sử dụng phụ kiện ren chuyên dụng: Chọn phụ kiện ren HDPE có kích thước và loại ren phù hợp với ống.
- Quấn băng tan (cao su non): Quấn băng tan đều và đủ vòng quanh ren ngoài của phụ kiện để tăng độ kín khít.
- Vặn chặt vừa đủ: Vặn phụ kiện ren vào ống bằng tay hoặc dụng cụ chuyên dụng, đảm bảo vặn chặt vừa đủ, không quá lực gây vỡ ren hoặc biến dạng phụ kiện.
- Dễ dàng tháo lắp: Phương pháp nối ren cho phép tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc bảo trì và sửa chữa hệ thống.
Bước 4: Kiểm Tra Kỹ Lưỡng Sau Lắp Đặt
- Kiểm tra mối nối: Sau khi lắp đặt, kiểm tra kỹ các mối nối xem có bị rò rỉ, hở hoặc không chắc chắn hay không.
- Thử áp lực (nếu cần): Đối với các hệ thống chịu áp lực, nên tiến hành thử áp lực để đảm bảo hệ thống hoạt động an toàn và không có rò rỉ.
- Kiểm tra toàn bộ hệ thống: Sau khi hoàn thành lắp đặt, kiểm tra lại toàn bộ hệ thống ống dẫn và phụ kiện để đảm bảo mọi thứ được kết nối đúng kỹ thuật và chắc chắn.
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQs) Về Phụ Kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất
1. Phụ kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất có tuổi thọ bao lâu?
- Tuổi thọ của phụ kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất có thể lên đến 50 năm hoặc hơn, tùy thuộc vào các yếu tố như:
- Môi trường sử dụng: Môi trường khắc nghiệt, tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời, hóa chất mạnh có thể làm giảm tuổi thọ.
- Áp suất và nhiệt độ làm việc: Hoạt động trong điều kiện áp suất và nhiệt độ quá cao so với tiêu chuẩn có thể ảnh hưởng đến tuổi thọ.
- Chất lượng lắp đặt: Lắp đặt đúng kỹ thuật và sử dụng phụ kiện chính hãng sẽ đảm bảo tuổi thọ tối đa.
- Ứng dụng cụ thể: Tuổi thọ có thể khác nhau tùy theo ứng dụng (ví dụ: hệ thống cấp nước sạch có thể có tuổi thọ cao hơn hệ thống thoát nước thải công nghiệp).
2. Làm sao để chọn đúng phụ kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất?
- Để chọn đúng phụ kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất, bạn cần xem xét các yếu tố sau:
- Kích thước ống: Phụ kiện phải có kích thước tương ứng với đường kính ống HDPE bạn đang sử dụng.
- Áp suất làm việc: Chọn phụ kiện có khả năng chịu được áp suất làm việc tối đa của hệ thống. Nhựa Đệ Nhất cung cấp phụ kiện với nhiều cấp áp suất khác nhau.
- Loại kết nối: Quyết định phương pháp kết nối phù hợp (hàn nhiệt hoặc nối ren) dựa trên yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và khả năng tài chính. Phương pháp hàn nhiệt thường được ưu tiên cho độ bền và độ kín cao, trong khi nối ren thuận tiện cho việc tháo lắp và sửa chữa.
- Ứng dụng: Xác định rõ mục đích sử dụng (cấp nước, thoát nước, dẫn hóa chất, bảo vệ cáp...) để chọn loại phụ kiện và vật liệu HDPE phù hợp.
- Tiêu chuẩn chất lượng: Chọn phụ kiện được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam (như ISO 4427-3:2007 và TCVN 7305-3:2008) để đảm bảo chất lượng và độ tin cậy.
- Tư vấn từ nhà cung cấp: Liên hệ với các đại lý phân phối chính hãng của Nhựa Đệ Nhất hoặc nhân viên kỹ thuật của công ty để được tư vấn và lựa chọn phụ kiện phù hợp nhất cho công trình của bạn.
3. Nên mua phụ kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất ở đâu?
- Để đảm bảo mua được phụ kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất chính hãng và chất lượng, bạn nên mua tại:
- Các đại lý phân phối chính thức: Nhựa Đệ Nhất có mạng lưới đại lý phân phối rộng khắp cả nước. Mua tại các đại lý chính hãng đảm bảo bạn nhận được sản phẩm chất lượng, đúng giá và được hỗ trợ kỹ thuật tốt nhất. Bạn có thể liên hệ Nhựa Đệ Nhất để được cung cấp danh sách đại lý gần nhất.
Liên Hệ Ngay Gia Hân Group Để Được Báo Giá và Chính Sách Khuyến Mãi Tốt Nhất
- Hotline: 0944.90.1414, 0944.90.1616
- Email: ghgroup.vn@gmail.com
- Địa chỉ: 182/44/13, Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân
- Địa chỉ kho hàng: 265, Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân
Tác giả:
Gia Hân Group
Nhà phân phối Ống nhựa cấp thoát nước hàng đầu phía nam
- Website: onghdpegiare.com
- Hotline: 0944.90.1313 - 0944.90.1414 - 0944.90.1616
- Email: ghgroup.vn@gmail.com
Xem thêm