Bảng Giá I Quy Cách Phụ Kiện HDPE l Nhựa Đệ Nhất


BGPKHDPEDN

Phụ kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất được sản xuất từ nhựa PE100, có độ bền cao và khả năng chịu va đập tốt. Sản phẩm không chứa chất độc hại, đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng và môi trường. Nhựa Đệ Nhất là một trong những nhà sản xuất ống nhựa và phụ kiện uPVC và HDPE hàng đầu tại Việt Nam. Được thành lập vào năm 1994, Nhựa Đệ Nhất là liên doanh giữa Công ty Công Nghiệp Nhựa Taying (Đài Loan) và Công ty TNHH TM Sản Xuất Hiệp Hưng (Việt Nam)



Còn hàng

1. Giới Thiệu Về Phụ Kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất

  • Phụ kiện HDPE (High-Density Polyethylene) Nhựa Đệ Nhất được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu, hệ thống xử lý nước thải và nhiều ngành công nghiệp khác. Nhờ vào chất liệu nhựa HDPE cao cấp, phụ kiện Nhựa Đệ Nhất đảm bảo tính bền bì, kháng hoá chất và dễ dàng lắp đặt.

ỐNG VÀ PHỤ KIỆN HDPE - NHỰA ĐỆ NHẤT.png

2. Danh Mục Phụ Kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất

Dưới đây là danh mục các sản phẩm phụ kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất phổ biến:

2.1. Co (cút) HDPE

  • Co 90 độ
  • Co 45 độ
  • Co đều
  • Co lệch

2.2. Tê (ngã ba) HDPE

  • Tê đều
  • Tê giảm
  • Tê hàn
  • Tê ren

2.3. Van HDPE

  • Van bi
  • Van cổng
  • Van một chiều
  • Van phao

2.4. Măng sông HDPE

  • Măng sông hàn
  • Măng sông ren
  • Măng sông đối đầu

2.5. Nút bịt HDPE

  • Nút bịt hàn
  • Nút bịt ren
  • Nút bịt trong

2.6. Các loại phụ kiện khác

  • Rắc co
  • Khớp nối
  • Bịt đầu ống

2.7. Phụ Kiện HDPE Hàn Đúc ( Hàn Đối Đầu )

  • Tê hàn HDPE
  • Cút hàn HDPE
  • Chếch hàn HDPE
  • Tê giảm hàn HDPE
  • Mặt bích HDPE 

2.8. Phụ Kiện HDPE Hàn Nối Trong - Hàn Âm Dương

  • Mãng cáp HDPE hàn lồng
  • Khớp nối nhanh HDPE hàn lồng
  • Tê ren HDPE hàn lồng
  • Cút ren HDPE hàn lồng
  • Van HDPE hàn lồng

2.9. Phụ Kiện HDPE Hàn Gia Công

  • Nối HDPE 1 đầu bích hàn gia công

  • Lơi HDPE (chếch) hàn gia công

  • Van khóa HDPE hàn gia công

  • Mặt bích nhựa HDPE hàn gia công

3. Ưu Điểm Của Phụ Kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất

Độ Bền và Tuổi Thọ Cao:

  • Tuổi thọ dài: Có thể sử dụng đến 50 năm nếu lắp đặt và sử dụng đúng cách, giảm chi phí thay thế và bảo trì trong thời gian dài.

Khả Năng Chịu Lực và Linh Hoạt:

  • Chịu va đập tốt: Giảm thiểu rủi ro hư hỏng trong quá trình vận chuyển, lắp đặt và sử dụng, đặc biệt ở những khu vực có địa hình phức tạp.
  • Uốn dẻo tốt: Thích ứng với nhiều điều kiện địa hình khác nhau, dễ dàng lắp đặt ở những nơi có địa hình không bằng phẳng.
  • Tính linh hoạt cao: Ống có thể cuộn và uốn cong, giảm số lượng phụ kiện cần thiết, tiết kiệm chi phí và thời gian lắp đặt.

Khả Năng Chống Chịu Môi Trường và Hóa Chất:

  • Chống ăn mòn hóa chất: Không bị ảnh hưởng bởi hóa chất, axit, kiềm và muối, đảm bảo độ bền trong nhiều môi trường khác nhau, kể cả môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
  • Không thấm nước: Bảo vệ hệ thống cáp ngầm an toàn khỏi độ ẩm và nước, đặc biệt quan trọng trong các ứng dụng bảo vệ cáp điện và viễn thông.

An Toàn và Vệ Sinh:

  • Không độc hại: Được chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm, không gây ô nhiễm thứ cấp và không chứa kim loại nặng, an toàn cho sức khỏe người sử dụng và môi trường.

Hiệu Suất và Kinh Tế:

  • Năng suất chảy cao: Lòng ống trơn nhẵn giúp giảm ma sát, tăng lưu lượng chảy, tiết kiệm năng lượng và giảm chi phí vận hành hệ thống.
  • Giảm chi phí lắp đặt: Tính linh hoạt và khả năng uốn cong giúp giảm số lượng phụ kiện cần thiết, đơn giản hóa quá trình lắp đặt và giảm chi phí nhân công.

4. Ứng Dụng Của Phụ Kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất

Hệ Thống Cấp Thoát Nước:

  • Cấp nước sạch: Phụ kiện HDPE được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp nước sinh hoạt do khả năng không độc hại, không bị ăn mòn và đảm bảo chất lượng nước.
  • Thoát nước thải: Khả năng chống ăn mòn hóa chất và độ bền cao giúp phụ kiện HDPE lý tưởng cho hệ thống thoát nước thải sinh hoạt và công nghiệp.
  • Hệ thống tưới tiêu nông nghiệp: Độ bền, khả năng chịu va đập và chống chịu thời tiết khắc nghiệt làm cho phụ kiện HDPE phù hợp cho hệ thống tưới tiêu trong nông nghiệp, bao gồm cả tưới nhỏ giọt và tưới phun.

Hệ Thống Dẫn Nước Công Nghiệp:

  • Dẫn hóa chất: Khả năng chống ăn mòn hóa chất của HDPE cho phép sử dụng trong các hệ thống dẫn hóa chất, axit, kiềm và các dung dịch khác trong nhà máy và khu công nghiệp.
  • Hệ thống làm mát: Phụ kiện HDPE có thể được sử dụng trong hệ thống làm mát tuần hoàn nhờ khả năng chịu nhiệt và độ bền cao.
  • Vận chuyển bùn và chất thải: Độ bền và khả năng chống mài mòn giúp phụ kiện HDPE phù hợp cho việc vận chuyển bùn và chất thải trong các nhà máy xử lý nước thải và các ngành công nghiệp khác.

Hệ Thống Ống Bảo Vệ Cáp:

  • Bảo vệ cáp điện: Đặc tính cách điện và chống thấm nước của HDPE bảo vệ an toàn cho hệ thống cáp điện ngầm khỏi độ ẩm, hóa chất và các tác động cơ học.
  • Bảo vệ cáp viễn thông: Tương tự như cáp điện, phụ kiện HDPE cũng được sử dụng để bảo vệ cáp viễn thông, đảm bảo đường truyền ổn định và giảm thiểu sự cố.

Ứng Dụng Khác:

  • Hệ thống dẫn khí: Trong một số trường hợp, phụ kiện HDPE có thể được sử dụng cho hệ thống dẫn khí áp lực thấp.
  • Hệ thống ống trong nhà máy: Nhờ khả năng chịu hóa chất và độ bền, phụ kiện HDPE được dùng trong nhiều hệ thống ống dẫn bên trong nhà máy, xí nghiệp.
  • Ứng dụng đặc biệt theo yêu cầu: Nhựa Đệ Nhất có khả năng sản xuất phụ kiện gia công theo yêu cầu đặc biệt cho các công trình lớn, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng.

5. Báo Giá Phụ Kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất

Tên Sản Phẩm Hàng Hóa

Đơn Vị

Đơn Giá Chưa Vat (8%)

Nối HDPE ĐN 20 (hàn ngoài)

Cái

                2,700

Nối HDPE ĐN 25 (hàn ngoài)

Cái

                4,212

Nối HDPE ĐN 32 (hàn ngoài)

Cái

                6,912

Nối HDPE ĐN 40 (hàn ngoài)

Cái

                9,936

Nối HDPE ĐN 50 (hàn ngoài)

Cái

              17,604

Nối HDPE ĐN 63 (hàn ngoài)

Cái

              26,784

Tê HDPE ĐN 20 (hàn ngoài)

Cái

                5,292

Tê HDPE ĐN 25 (hàn ngoài)

Cái

                8,532

Tê HDPE ĐN 32 (hàn ngoài)

Cái

              14,580

Tê HDPE ĐN 40 (hàn ngoài)

Cái

              21,816

Tê HDPE ĐN 50 (hàn ngoài)

Cái

              36,504

Tê HDPE ĐN 63 (hàn ngoài)

Cái

              68,796

Co 90 HDPE ĐN 20 (hàn ngoài)

Cái

                4,752

Co 90 HDPE ĐN 25 (hàn ngoài)

Cái

                6,480

Co 90 HDPE ĐN 32 (hàn ngoài)

Cái

              11,664

Co 90 HDPE ĐN 40 (hàn ngoài)

Cái

              17,280

Co 90 HDPE ĐN 50 (hàn ngoài)

Cái

              27,216

Co 90 HDPE ĐN 63 (hàn ngoài)

Cái

              51,840

Co 45 HDPE ĐN 20 (hàn ngoài)

Cái

                4,536

Co 45 HDPE ĐN 25 (hàn ngoài)

Cái

                5,940

Co 45 HDPE ĐN 32 (hàn ngoài)

Cái

                9,720

Co 45 HDPE ĐN 40 (hàn ngoài)

Cái

              12,420

Co 45 HDPE ĐN 50 (hàn ngoài)

Cái

              20,952

Co 45 HDPE ĐN 63 (hàn ngoài)

Cái

              35,532

Nối RT HDPE ĐN 20 x 1/2" (hàn ngoài)

Cái

              33,912

Nối RT HDPE ĐN 20 x 3/4" (hàn ngoài)

Cái

              42,120

Nối RT HDPE ĐN 25 x 1/2" (hàn ngoài)

Cái

              34,776

Nối RT HDPE ĐN 25 x 3/4" (hàn ngoài)

Cái

              42,876

Nối RT HDPE ĐN 32 x 3/4" (hàn ngoài)

Cái

              50,652

Nối RT HDPE ĐN 32 x 1" (hàn ngoài)

Cái

            129,384

Nối RN HDPE ĐN 20 x 1/2" (hàn ngoài)

Cái

              40,716

Nối RN HDPE ĐN 20 x 3/4" (hàn ngoài)

Cái

              50,436

Nối RN HDPE ĐN 25 x 1/2" (hàn ngoài)

Cái

              41,904

Nối RN HDPE ĐN 25 x 3/4" (hàn ngoài)

Cái

              55,296

Nối RN HDPE ĐN 32 x 3/4" (hàn ngoài)

Cái

              60,480

Nối RN HDPE ĐN 32 x 1" (hàn ngoài)

Cái

            154,980

Tê RT HDPE ĐN 20 x 1/2" (hàn ngoài)

Cái

              43,200

Tê RT HDPE ĐN 20 x 3/4" (hàn ngoài)

Cái

              53,676

Tê RT HDPE ĐN 25 x 1/2" (hàn ngoài)

Cái

              48,924

Tê RT HDPE ĐN 25 x 3/4" (hàn ngoài)

Cái

              60,912

Tê RT HDPE ĐN 32 x 3/4" (hàn ngoài)

Cái

              74,736

Tê RT HDPE ĐN 32 x 1" (hàn ngoài)

Cái

            166,320

Tê RN HDPE ĐN 20 x 1/2" (hàn ngoài)

Cái

              47,196

Tê RN HDPE ĐN 20 x 3/4" (hàn ngoài)

Cái

              58,536

Tê RN HDPE ĐN 25 x 1/2" (hàn ngoài)

Cái

              55,296

Tê RN HDPE ĐN 25 x 3/4" (hàn ngoài)

Cái

              62,316

Tê RN HDPE ĐN 32 x 3/4" (hàn ngoài)

Cái

              85,212

Tê RN HDPE ĐN 32 x 1" (hàn ngoài)

Cái

            187,164

Co RT HDPE ĐN 20 x 1/2" (hàn ngoài)

Cái

              34,560

Co RT HDPE ĐN 20 x 3/4" (hàn ngoài)

Cái

              42,876

Co RT HDPE ĐN 25 x 1/2" (hàn ngoài)

Cái

              37,476

Co RT HDPE ĐN 25 x 3/4" (hàn ngoài)

Cái

              49,896

Co RT HDPE ĐN 32 x 3/4" (hàn ngoài)

Cái

              57,564

Co RT HDPE ĐN 32 x 1" (hàn ngoài)

Cái

            152,064

Co RN HDPE ĐN 20 x 1/2" (hàn ngoài)

Cái

              42,336

Co RN HDPE ĐN 20 x 3/4" (hàn ngoài)

Cái

              52,380

Co RN HDPE ĐN 25 x 1/2" (hàn ngoài)

Cái

              43,524

Co RN HDPE ĐN 25 x 3/4" (hàn ngoài)

Cái

              57,996

Co RN HDPE ĐN 32 x 3/4" (hàn ngoài)

Cái

              78,300

Co RN HDPE ĐN 32 x 1" (hàn ngoài)

Cái

            163,836

Nối giảm HDPE ĐN 25/20 (hàn ngoài)

Cái

                3,564

Nối giảm HDPE ĐN 32/25 (hàn ngoài)

Cái

                5,724

Nối giảm HDPE ĐN 40/32 (hàn ngoài)

Cái

                8,532

Nối giảm HDPE ĐN 50/25 (hàn ngoài)

Cái

              11,772

Nối giảm HDPE ĐN 50/32 (hàn ngoài)

Cái

              12,420

Nối giảm HDPE ĐN 50/40 (hàn ngoài)

Cái

              12,420

Nối giảm HDPE ĐN 63/25 (hàn ngoài)

Cái

              19,872

Nối giảm HDPE ĐN 63/32 (hàn ngoài)

Cái

              21,276

Nối giảm HDPE ĐN 63/40 (hàn ngoài)

Cái

              21,816

Nối giảm HDPE ĐN 63/50 (hàn ngoài)

Cái

              21,816

Tê giảm HDPE ĐN 25/20 (hàn ngoài)

Cái

                7,452

Tê giảm HDPE ĐN 32/25 (hàn ngoài)

Cái

              13,716

Tê giảm HDPE ĐN 40/32 (hàn ngoài)

Cái

              16,200

Tê giảm HDPE ĐN 50/20 (hàn ngoài)

Cái

              23,436

Tê giảm HDPE ĐN 50/25 (hàn ngoài)

Cái

              25,056

Tê giảm HDPE ĐN 50/32 (hàn ngoài)

Cái

              27,216

Tê giảm HDPE ĐN 50/40 (hàn ngoài)

Cái

              30,780

Tê giảm HDPE ĐN 63/25 (hàn ngoài)

Cái

              42,984

Tê giảm HDPE ĐN 63/32 (hàn ngoài)

Cái

              45,252

Tê giảm HDPE ĐN 63/40 (hàn ngoài)

Cái

              49,140

Tê giảm HDPE ĐN 63/50 (hàn ngoài)

Cái

              57,780

Co 90 HDPE ĐN 63 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

              64,692

Co 90 HDPE ĐN 75 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

              95,364

Co 90 HDPE ĐN 90 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            173,340

Co 90 HDPE ĐN 110 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            279,180

Co 90 HDPE ĐN 140 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            550,800

Co 90 HDPE ĐN 160 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            634,284

Co 90 HDPE ĐN 200 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

         1,145,664

Co 45 HDPE ĐN 63 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

              50,112

Co 45 HDPE ĐN 75 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

              79,380

Co 45 HDPE ĐN 90 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            135,972

Co 45 HDPE ĐN 110 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            234,036

Co 45 HDPE ĐN 140 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            421,200

Co 45 HDPE ĐN 160 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            498,420

Co 45 HDPE ĐN 200 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            833,112

Tê HDPE ĐN 75 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            135,000

Tê HDPE ĐN 90 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            234,036

Tê HDPE ĐN 110 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            365,364

Tê HDPE ĐN 140 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            745,200

Tê HDPE ĐN 160 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

         1,044,900

Tê HDPE ĐN 200 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

         1,625,940

Mặt bích HDPE ĐN 63 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

              50,004

Mặt bích HDPE ĐN 75 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

              73,872

Mặt bích HDPE ĐN 90 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            102,060

Mặt bích HDPE ĐN 110 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            182,736

Mặt bích HDPE ĐN 140 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            291,600

Mặt bích HDPE ĐN 160 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            350,892

Mặt bích HDPE ĐN 200 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            716,040

Nối giảm HDPE ĐN 90/40 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

              82,404

Nối giảm HDPE ĐN 90/50 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

              90,072

Nối giảm HDPE ĐN 90/63 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

              96,552

Nối giảm HDPE ĐN 90/75 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            124,416

Nối giảm HDPE ĐN 110/50 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            120,744

Nối giảm HDPE ĐN 110/63 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            130,032

Nối giảm HDPE ĐN 110/75 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            144,504

Nối giảm HDPE ĐN 110/90 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            153,576

Nối giảm HDPE ĐN 140/110 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            259,200

Nối giảm HDPE ĐN 160/63 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            261,360

Nối giảm HDPE ĐN 160/75 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            308,880

Nối giảm HDPE ĐN 160/90 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            321,624

Nối giảm HDPE ĐN 160/110 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            355,212

Nối giảm HDPE ĐN 160/125 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            350,676

Nối giảm HDPE ĐN 200/63 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            438,480

Nối giảm HDPE ĐN 200/75 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            455,976

Nối giảm HDPE ĐN 200/90 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            474,984

Nối giảm HDPE ĐN 200/110 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            529,740

Nối giảm HDPE ĐN 200/160 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            626,724

Tê giảm HDPE ĐN 75/40 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

              87,264

Tê giảm HDPE ĐN 75/50 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

              97,956

Tê giảm HDPE ĐN 75/63 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            119,880

Tê giảm HDPE ĐN 90/40 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            169,776

Tê giảm HDPE ĐN 90/50 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            184,356

Tê giảm HDPE ĐN 90/63 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            201,852

Tê giảm HDPE ĐN 90/75 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            212,112

Tê giảm HDPE ĐN 110/50 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            245,484

Tê giảm HDPE ĐN 110/63 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            261,684

Tê giảm HDPE ĐN 110/75 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            293,544

Tê giảm HDPE ĐN 110/90 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            312,876

Tê giảm HDPE ĐN 140/110 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            658,800

Tê giảm HDPE ĐN 160/63 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            575,856

Tê giảm HDPE ĐN 160/75 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            578,772

Tê giảm HDPE ĐN 160/90 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            730,620

Tê giảm HDPE ĐN 160/110 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            773,064

Tê giảm HDPE ĐN 160/125 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

            948,024

Tê giảm HDPE ĐN 200/63 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

         1,014,120

Tê giảm HDPE ĐN 200/75 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

         1,014,120

Tê giảm HDPE ĐN 200/90 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

         1,028,700

Tê giảm HDPE ĐN 200/110 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

         1,093,176

Tê giảm HDPE ĐN 200/160 PN16 (hàn đối đầu)

Cái

         1,382,400

Co 90 HDPE ĐN 125 PN12.5 (hàn đối đầu)

Cái

            246,240

Co 90 HDPE ĐN 180 PN12.5 (hàn đối đầu)

Cái

            855,360

Co 90 HDPE ĐN 225 PN12.5 (hàn đối đầu)

Cái

         1,285,200

Co 90 HDPE ĐN 250 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

         2,211,840

Co 90 HDPE ĐN 280 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

         2,211,840

Co 90 HDPE ĐN 315 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

         2,170,800

Co 90 HDPE ĐN 355 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

         3,380,400

Co 90 HDPE ĐN 400 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

         4,104,000

Co 90 HDPE ĐN 450 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

         8,456,400

Co 90 HDPE ĐN 500 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

       12,655,440

Co 90 HDPE ĐN 560 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

       16,588,800

Co 90 HDPE ĐN 630 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

       24,537,600

Co 45 HDPE ĐN 125 PN12.5 (hàn đối đầu)

Cái

            201,960

Co 45 HDPE ĐN 180 PN12.5 (hàn đối đầu)

Cái

            712,800

Co 45 HDPE ĐN 225 PN12.5 (hàn đối đầu)

Cái

            859,680

Co 45 HDPE ĐN 250 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

            892,080

Co 45 HDPE ĐN 280 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

         1,589,760

Co 45 HDPE ĐN 315 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

         1,639,440

Co 45 HDPE ĐN 355 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

         2,278,800

Co 45 HDPE ĐN 400 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

         2,786,400

Co 45 HDPE ĐN 450 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

         6,771,600

Co 45 HDPE ĐN 500 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

         8,197,200

Co 45 HDPE ĐN 560 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

       11,426,400

Co 45 HDPE ĐN 630 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

       16,070,400

Tê HDPE ĐN 125 PN12.5 (hàn đối đầu)

Cái

            341,280

Tê HDPE ĐN 180 PN12.5 (hàn đối đầu)

Cái

         1,045,440

Tê HDPE ĐN 225 PN12.5 (hàn đối đầu)

Cái

         1,717,200

Tê HDPE ĐN 250 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

         1,821,960

Tê HDPE ĐN 280 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

         2,937,600

Tê HDPE ĐN 315 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

         3,047,760

Tê HDPE ĐN 355 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

         4,482,000

Tê HDPE ĐN 400 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

         5,583,600

Tê HDPE ĐN 450 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

       12,690,000

Tê HDPE ĐN 630 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

       32,162,400

Mặt bích HDPE ĐN 125 PN12.5 (hàn đối đầu)

Cái

            144,720

Mặt bích HDPE ĐN 180 PN12.5 (hàn đối đầu)

Cái

            330,480

Mặt bích HDPE ĐN 225 PN12.5 (hàn đối đầu)

Cái

            572,400

Mặt bích HDPE ĐN 250 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

            644,760

Mặt bích HDPE ĐN 280 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

            898,560

Mặt bích HDPE ĐN 315 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

         1,096,200

Mặt bích HDPE ĐN 355 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

         1,350,000

Mặt bích HDPE ĐN 400 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

         1,598,400

Mặt bích HDPE ĐN 450 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

         2,235,600

Mặt bích HDPE ĐN 500 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

         3,294,000

Mặt bích HDPE ĐN 560 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

         3,888,000

Mặt bích HDPE ĐN 630 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

         5,076,000

Mặt bích HDPE ĐN 710 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

       11,426,400

Mặt bích HDPE ĐN 800 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

       11,847,600

Mặt bích HDPE ĐN 900 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

       14,158,800

Mặt bích HDPE ĐN 1000 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

       17,388,000

Mặt bích HDPE ĐN 1200 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

       37,206,000

Nối giảm HDPE ĐN 180/125 PN12.5 (hàn đối đầu)

Cái

            345,600

Nối giảm HDPE ĐN 225/125 PN12.5 (hàn đối đầu)

Cái

            685,800

Nối giảm HDPE ĐN 225/180 PN12.5 (hàn đối đầu)

Cái

            741,960

Nối giảm HDPE ĐN 400/315 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

         1,954,800

Nối giảm HDPE ĐN 630/315 PN10 (hàn đối đầu)

Cái

         5,248,800

Tê giảm HDPE ĐN 180/125 PN12.5 (hàn đối đầu)

Cái

         1,105,920

Tê giảm HDPE ĐN 200/125 PN12.5 (hàn đối đầu)

Cái

         1,216,512

Tê giảm HDPE ĐN 225/125 PN12.5 (hàn đối đầu)

Cái

         1,490,400

Tê giảm HDPE ĐN 225/180 PN12.5 (hàn đối đầu)

Cái

         1,814,400

Co 90 HDPE ĐN 110 PN6 (gia công)

Cái

            109,080

Co 90 HDPE ĐN 125 PN6 (gia công)

Cái

            143,640

Co 90 HDPE ĐN 140 PN6 (gia công)

Cái

            184,896

Co 90 HDPE ĐN 160 PN6 (gia công)

Cái

            247,752

Co 90 HDPE ĐN 180 PN6 (gia công)

Cái

            315,360

Co 90 HDPE ĐN 200 PN6 (gia công)

Cái

            462,996

Co 90 HDPE ĐN 225 PN6 (gia công)

Cái

            595,080

Co 90 HDPE ĐN 250 PN6 (gia công)

Cái

            817,128

Co 90 HDPE ĐN 280 PN6 (gia công)

Cái

         1,044,792

Co 90 HDPE ĐN 315 PN6 (gia công)

Cái

         1,546,560

Co 90 HDPE ĐN 355 PN6 (gia công)

Cái

         2,195,424

Co 90 HDPE ĐN 400 PN6 (gia công)

Cái

         2,865,564

Co 90 HDPE ĐN 450 PN6 (gia công)

Cái

         3,849,120

Co 90 HDPE ĐN 500 PN6 (gia công)

Cái

         5,026,536

Co 90 HDPE ĐN 560 PN6 (gia công)

Cái

         7,034,256

Co 90 HDPE ĐN 630 PN6 (gia công)

Cái

         9,222,228

Co 90 HDPE ĐN 90 PN8 (gia công)

Cái

              69,876

Co 90 HDPE ĐN 110 PN8 (gia công)

Cái

            135,108

Co 90 HDPE ĐN 125 PN8 (gia công)

Cái

            176,580

Co 90 HDPE ĐN 140 PN8 (gia công)

Cái

            227,016

Co 90 HDPE ĐN 160 PN8 (gia công)

Cái

            302,292

Co 90 HDPE ĐN 180 PN8 (gia công)

Cái

            388,800

Co 90 HDPE ĐN 200 PN8 (gia công)

Cái

            570,888

Co 90 HDPE ĐN 225 PN8 (gia công)

Cái

            736,776

Co 90 HDPE ĐN 250 PN8 (gia công)

Cái

         1,000,080

Co 90 HDPE ĐN 280 PN8 (gia công)

Cái

         1,295,028

Co 90 HDPE ĐN 315 PN8 (gia công)

Cái

         1,881,360

Co 90 HDPE ĐN 355 PN8 (gia công)

Cái

         2,695,140

Co 90 HDPE ĐN 400 PN8 (gia công)

Cái

         3,536,892

Co 90 HDPE ĐN 450 PN8 (gia công)

Cái

         4,752,216

Co 90 HDPE ĐN 500 PN8 (gia công)

Cái

         6,207,948

Co 90 HDPE ĐN 560 PN8 (gia công)

Cái

         8,674,776

Co 90 HDPE ĐN 630 PN8 (gia công)

Cái

       11,369,160

Co 90 HDPE ĐN 90 PN10 (gia công)

Cái

              84,780

Co 90 HDPE ĐN 110 PN10 (gia công)

Cái

            165,348

Co 90 HDPE ĐN 125 PN10 (gia công)

Cái

            216,324

Co 90 HDPE ĐN 140 PN10 (gia công)

Cái

            276,232

Co 90 HDPE ĐN 160 PN10 (gia công)

Cái

            366,876

Co 90 HDPE ĐN 180 PN10 (gia công)

Cái

            475,308

Co 90 HDPE ĐN 200 PN10 (gia công)

Cái

            697,140

Co 90 HDPE ĐN 225 PN10 (gia công)

Cái

            903,204

Co 90 HDPE ĐN 250 PN10 (gia công)

Cái

         1,226,772

Co 90 HDPE ĐN 280 PN10 (gia công)

Cái

         1,581,444

Co 90 HDPE ĐN 315 PN10 (gia công)

Cái

         2,324,808

Co 90 HDPE ĐN 355 PN10 (gia công)

Cái

         3,325,212

Co 90 HDPE ĐN 400 PN10 (gia công)

Cái

         4,324,212

Co 90 HDPE ĐN 450 PN10 (gia công)

Cái

         5,820,660

Co 90 HDPE ĐN 500 PN10 (gia công)

Cái

         7,614,324

Co 90 HDPE ĐN 560 PN10 (gia công)

Cái

       10,649,802

Co 90 HDPE ĐN 630 PN10 (gia công)

Cái

       13,955,436

Co 90 HDPE ĐN 90 PN12.5 (gia công)

Cái

            104,328

Co 90 HDPE ĐN 110 PN12.5 (gia công)

Cái

            199,692

Co 90 HDPE ĐN 125 PN12.5 (gia công)

Cái

            263,196

Co 90 HDPE ĐN 140 PN12.5 (gia công)

Cái

            335,448

Co 90 HDPE ĐN 160 PN12.5 (gia công)

Cái

            446,904

Co 90 HDPE ĐN 180 PN12.5 (gia công)

Cái

            580,932

Co 90 HDPE ĐN 200 PN12.5 (gia công)

Cái

            846,936

Co 90 HDPE ĐN 225 PN12.5 (gia công)

Cái

         1,099,440

Co 90 HDPE ĐN 250 PN12.5 (gia công)

Cái

         1,501,200

Co 90 HDPE ĐN 280 PN12.5 (gia công)

Cái

         1,929,096

Co 90 HDPE ĐN 315 PN12.5 (gia công)

Cái

         2,826,900

Co 90 HDPE ĐN 355 PN12.5 (gia công)

Cái

         4,044,708

Co 90 HDPE ĐN 400 PN12.5 (gia công)

Cái

         5,277,960

Co 90 HDPE ĐN 450 PN12.5 (gia công)

Cái

         7,103,160

Co 90 HDPE ĐN 500 PN12.5 (gia công)

Cái

         9,279,036

Co 90 HDPE ĐN 560 PN12.5 (gia công)

Cái

       12,997,152

Co 90 HDPE ĐN 630 PN12.5 (gia công)

Cái

       16,998,336

Co 90 HDPE ĐN 90 PN16 (gia công)

Cái

            128,088

Co 90 HDPE ĐN 110 PN16 (gia công)

Cái

            241,272

Co 90 HDPE ĐN 125 PN16 (gia công)

Cái

            318,924

Co 90 HDPE ĐN 140 PN16 (gia công)

Cái

            403,596

Co 90 HDPE ĐN 160 PN16 (gia công)

Cái

            541,188

Co 90 HDPE ĐN 180 PN16 (gia công)

Cái

            699,516

Co 90 HDPE ĐN 200 PN16 (gia công)

Cái

         1,028,160

Co 90 HDPE ĐN 225 PN16 (gia công)

Cái

         1,330,128

Co 90 HDPE ĐN 250 PN16 (gia công)

Cái

         1,813,212

Co 90 HDPE ĐN 280 PN16 (gia công)

Cái

         2,331,396

Co 90 HDPE ĐN 315 PN16 (gia công)

Cái

         3,407,832

Co 90 HDPE ĐN 355 PN16 (gia công)

Cái

         4,887,648

Co 90 HDPE ĐN 400 PN16 (gia công)

Cái

         6,385,824

Co 90 HDPE ĐN 450 PN16 (gia công)

Cái

         8,590,968

Co 90 HDPE ĐN 500 PN16 (gia công)

Cái

       11,223,576

Co 90 HDPE ĐN 560 PN16 (gia công)

Cái

       15,697,584

Co 90 HDPE ĐN 630 PN16 (gia công)

Cái

       20,580,048

Co 45 HDPE ĐN 110 PN6 (gia công)

Cái

              85,968

Co 45 HDPE ĐN 125 PN6 (gia công)

Cái

            110,808

Co 45 HDPE ĐN 140 PN6 (gia công)

Cái

            143,424

Co 45 HDPE ĐN 160 PN6 (gia công)

Cái

            189,648

Co 45 HDPE ĐN 180 PN6 (gia công)

Cái

            241,812

Co 45 HDPE ĐN 200 PN6 (gia công)

Cái

            360,936

Co 45 HDPE ĐN 225 PN6 (gia công)

Cái

            459,648

Co 45 HDPE ĐN 250 PN6 (gia công)

Cái

            640,332

Co 45 HDPE ĐN 280 PN6 (gia công)

Cái

            812,484

Co 45 HDPE ĐN 315 PN6 (gia công)

Cái

         1,209,816

Co 45 HDPE ĐN 355 PN6 (gia công)

Cái

         1,711,150

Co 45 HDPE ĐN 400 PN6 (gia công)

Cái

         2,212,380

Co 45 HDPE ĐN 450 PN6 (gia công)

Cái

         2,852,280

Co 45 HDPE ĐN 500 PN6 (gia công)

Cái

         3,795,660

Co 45 HDPE ĐN 560 PN6 (gia công)

Cái

         4,906,116

Co 45 HDPE ĐN 630 PN6 (gia công)

Cái

         6,692,760

Co 45 HDPE ĐN 90 PN8 (gia công)

Cái

              52,704

Co 45 HDPE ĐN 110 PN8 (gia công)

Cái

            106,056

Co 45 HDPE ĐN 125 PN8 (gia công)

Cái

            136,296

Co 45 HDPE ĐN 140 PN8 (gia công)

Cái

            174,312

Co 45 HDPE ĐN 160 PN8 (gia công)

Cái

            232,308

Co 45 HDPE ĐN 180 PN8 (gia công)

Cái

            297,000

Co 45 HDPE ĐN 200 PN8 (gia công)

Cái

            444,636

Co 45 HDPE ĐN 225 PN8 (gia công)

Cái

            569,808

Co 45 HDPE ĐN 250 PN8 (gia công)

Cái

            784,404

Co 45 HDPE ĐN 280 PN8 (gia công)

Cái

         1,006,452

Co 45 HDPE ĐN 315 PN8 (gia công)

Cái

         1,475,388

Co 45 HDPE ĐN 355 PN8 (gia công)

Cái

         2,100,816

Co 45 HDPE ĐN 400 PN8 (gia công)

Cái

         2,731,644

Co 45 HDPE ĐN 450 PN8 (gia công)

Cái

         3,522,420

Co 45 HDPE ĐN 500 PN8 (gia công)

Cái

         4,688,280

Co 45 HDPE ĐN 560 PN8 (gia công)

Cái

         6,050,484

Co 45 HDPE ĐN 630 PN8 (gia công)

Cái

         8,228,520

Co 45 HDPE ĐN 90 PN10 (gia công)

Cái

              64,044

Co 45 HDPE ĐN 110 PN10 (gia công)

Cái

            129,816

Co 45 HDPE ĐN 125 PN10 (gia công)

Cái

            168,372

Co 45 HDPE ĐN 140 PN10 (gia công)

Cái

            213,948

Co 45 HDPE ĐN 160 PN10 (gia công)

Cái

            283,392

Co 45 HDPE ĐN 180 PN10 (gia công)

Cái

            363,420

Co 45 HDPE ĐN 200 PN10 (gia công)

Cái

            542,808

Co 45 HDPE ĐN 225 PN10 (gia công)

Cái

            697,680

Co 45 HDPE ĐN 250 PN10 (gia công)

Cái

            962,280

Co 45 HDPE ĐN 280 PN10 (gia công)

Cái

         1,228,500

Co 45 HDPE ĐN 315 PN10 (gia công)

Cái

         1,812,132

Co 45 HDPE ĐN 355 PN10 (gia công)

Cái

         2,590,920

Co 45 HDPE ĐN 400 PN10 (gia công)

Cái

         3,339,252

Co 45 HDPE ĐN 450 PN10 (gia công)

Cái

         4,314,168

Co 45 HDPE ĐN 500 PN10 (gia công)

Cái

         5,750,568

Co 45 HDPE ĐN 560 PN10 (gia công)

Cái

         7,428,780

Co 45 HDPE ĐN 630 PN10 (gia công)

Cái

       10,129,644

Co 45 HDPE ĐN 90 PN12.5 (gia công)

Cái

              79,380

Co 45 HDPE ĐN 110 PN12.5 (gia công)

Cái

            156,492

Co 45 HDPE ĐN 125 PN12.5 (gia công)

Cái

            204,552

Co 45 HDPE ĐN 140 PN12.5 (gia công)

Cái

            260,172

Co 45 HDPE ĐN 160 PN12.5 (gia công)

Cái

            344,412

Co 45 HDPE ĐN 180 PN12.5 (gia công)

Cái

            443,448

Co 45 HDPE ĐN 200 PN12.5 (gia công)

Cái

            659,880

Co 45 HDPE ĐN 225 PN12.5 (gia công)

Cái

            849,204

Co 45 HDPE ĐN 250 PN12.5 (gia công)

Cái

         1,176,876

Co 45 HDPE ĐN 280 PN12.5 (gia công)

Cái

         1,499,364

Co 45 HDPE ĐN 315 PN12.5 (gia công)

Cái

         2,212,812

Co 45 HDPE ĐN 355 PN12.5 (gia công)

Cái

         3,152,304

Co 45 HDPE ĐN 400 PN12.5 (gia công)

Cái

         4,075,812

Co 45 HDPE ĐN 450 PN12.5 (gia công)

Cái

         5,264,352

Co 45 HDPE ĐN 500 PN12.5 (gia công)

Cái

         7,007,364

Co 45 HDPE ĐN 560 PN12.5 (gia công)

Cái

         9,066,276

Co 45 HDPE ĐN 630 PN12.5 (gia công)

Cái

       12,348,828

Co 45 HDPE ĐN 90 PN16 (gia công)

Cái

              96,012

Co 45 HDPE ĐN 110 PN16 (gia công)

Cái

            187,920

Co 45 HDPE ĐN 125 PN16 (gia công)

Cái

            247,752

Co 45 HDPE ĐN 140 PN16 (gia công)

Cái

            313,524

Co 45 HDPE ĐN 160 PN16 (gia công)

Cái

            417,312

Co 45 HDPE ĐN 180 PN16 (gia công)

Cái

            535,248

Co 45 HDPE ĐN 200 PN16 (gia công)

Cái

            800,388

Co 45 HDPE ĐN 225 PN16 (gia công)

Cái

         1,027,728

Co 45 HDPE ĐN 250 PN16 (gia công)

Cái

         1,421,928

Co 45 HDPE ĐN 280 PN16 (gia công)

Cái

         1,811,484

Co 45 HDPE ĐN 315 PN16 (gia công)

Cái

         2,666,304

Co 45 HDPE ĐN 355 PN16 (gia công)

Cái

         3,809,700

Co 45 HDPE ĐN 400 PN16 (gia công)

Cái

         4,931,496

Co 45 HDPE ĐN 450 PN16 (gia công)

Cái

         6,367,680

Co 45 HDPE ĐN 500 PN16 (gia công)

Cái

         8,476,164

Co 45 HDPE ĐN 560 PN16 (gia công)

Cái

       10,949,688

Co 45 HDPE ĐN 630 PN16 (gia công)

Cái

       14,936,076

Tê HDPE ĐN 110 PN6 (gia công)

Cái

            113,076

Tê HDPE ĐN 125 PN6 (gia công)

Cái

            143,424

Tê HDPE ĐN 140 PN6 (gia công)

Cái

            184,680

Tê HDPE ĐN 160 PN6 (gia công)

Cái

            248,400

Tê HDPE ĐN 180 PN6 (gia công)

Cái

            317,844

Tê HDPE ĐN 200 PN6 (gia công)

Cái

            488,916

Tê HDPE ĐN 225 PN6 (gia công)

Cái

            630,072

Tê HDPE ĐN 250 PN6 (gia công)

Cái

            892,188

Tê HDPE ĐN 280 PN6 (gia công)

Cái

         1,141,884

Tê HDPE ĐN 315 PN6 (gia công)

Cái

         1,707,048

Tê HDPE ĐN 355 PN6 (gia công)

Cái

         2,404,836

Tê HDPE ĐN 400 PN6 (gia công)

Cái

         3,138,696

Tê HDPE ĐN 450 PN6 (gia công)

Cái

         4,094,064

Tê HDPE ĐN 500 PN6 (gia công)

Cái

         5,413,824

Tê HDPE ĐN 560 PN6 (gia công)

Cái

         6,733,584

Tê HDPE ĐN 630 PN6 (gia công)

Cái

         8,004,528

Tê HDPE ĐN 90 PN8 (gia công)

Cái

              65,448

Tê HDPE ĐN 110 PN8 (gia công)

Cái

            140,616

Tê HDPE ĐN 125 PN8 (gia công)

Cái

            176,688

Tê HDPE ĐN 140 PN8 (gia công)

Cái

            226,692

Tê HDPE ĐN 160 PN8 (gia công)

Cái

            304,128

Tê HDPE ĐN 180 PN8 (gia công)

Cái

            392,472

Tê HDPE ĐN 200 PN8 (gia công)

Cái

            603,612

Tê HDPE ĐN 225 PN8 (gia công)

Cái

            782,136

Tê HDPE ĐN 250 PN8 (gia công)

Cái

         1,093,716

Tê HDPE ĐN 280 PN8 (gia công)

Cái

         1,416,744

Tê HDPE ĐN 315 PN8 (gia công)

Cái

         2,089,800

Tê HDPE ĐN 355 PN8 (gia công)

Cái

         2,958,012

Tê HDPE ĐN 400 PN8 (gia công)

Cái

         3,882,924

Tê HDPE ĐN 450 PN8 (gia công)

Cái

         5,066,064

Tê HDPE ĐN 500 PN8 (gia công)

Cái

         6,700,860

Tê HDPE ĐN 560 PN8 (gia công)

Cái

         8,308,656

Tê HDPE ĐN 630 PN8 (gia công)

Cái

         9,831,564

Tê HDPE ĐN 90 PN10 (gia công)

Cái

              79,164

Tê HDPE ĐN 110 PN10 (gia công)

Cái

            172,152

Tê HDPE ĐN 125 PN10 (gia công)

Cái

            216,324

Tê HDPE ĐN 140 PN10 (gia công)

Cái

            277,128

Tê HDPE ĐN 160 PN10 (gia công)

Cái

            371,844

Tê HDPE ĐN 180 PN10 (gia công)

Cái

            482,004

Tê HDPE ĐN 200 PN10 (gia công)

Cái

            737,964

Tê HDPE ĐN 225 PN10 (gia công)

Cái

            960,012

Tê HDPE ĐN 250 PN10 (gia công)

Cái

         1,344,384

Tê HDPE ĐN 280 PN10 (gia công)

Cái

         1,734,048

Tê HDPE ĐN 315 PN10 (gia công)

Cái

         2,576,448

Tê HDPE ĐN 355 PN10 (gia công)

Cái

         3,655,692

Tê HDPE ĐN 400 PN10 (gia công)

Cái

         4,756,860

Tê HDPE ĐN 450 PN10 (gia công)

Cái

         6,218,856

Tê HDPE ĐN 500 PN10 (gia công)

Cái

         8,238,132

Tê HDPE ĐN 560 PN10 (gia công)

Cái

       10,208,592

Tê HDPE ĐN 630 PN10 (gia công)

Cái

       12,088,332

Tê HDPE ĐN 90 PN12.5 (gia công)

Cái

              98,172

Tê HDPE ĐN 110 PN12.5 (gia công)

Cái

            207,684

Tê HDPE ĐN 125 PN12.5 (gia công)

Cái

            265,140

Tê HDPE ĐN 140 PN12.5 (gia công)

Cái

            338,580

Tê HDPE ĐN 160 PN12.5 (gia công)

Cái

            453,924

Tê HDPE ĐN 180 PN12.5 (gia công)

Cái

            591,624

Tê HDPE ĐN 200 PN12.5 (gia công)

Cái

            899,100

Tê HDPE ĐN 225 PN12.5 (gia công)

Cái

         1,171,152

Tê HDPE ĐN 250 PN12.5 (gia công)

Cái

         1,648,512

Tê HDPE ĐN 280 PN12.5 (gia công)

Cái

         2,120,796

Tê HDPE ĐN 315 PN12.5 (gia công)

Cái

         3,153,060

Tê HDPE ĐN 355 PN12.5 (gia công)

Cái

         4,456,728

Tê HDPE ĐN 400 PN12.5 (gia công)

Cái

         5,820,660

Tê HDPE ĐN 450 PN12.5 (gia công)

Cái

         7,609,788

Tê HDPE ĐN 500 PN12.5 (gia công)

Cái

       10,069,164

Tê HDPE ĐN 560 PN12.5 (gia công)

Cái

       12,468,708

Tê HDPE ĐN 630 PN12.5 (gia công)

Cái

       14,700,852

Tê HDPE ĐN 90 PN16 (gia công)

Cái

            119,016

Tê HDPE ĐN 110 PN16 (gia công)

Cái

            250,236

Tê HDPE ĐN 125 PN16 (gia công)

Cái

            321,300

Tê HDPE ĐN 140 PN16 (gia công)

Cái

            408,564

Tê HDPE ĐN 160 PN16 (gia công)

Cái

            551,448

Tê HDPE ĐN 180 PN16 (gia công)

Cái

            719,604

Tê HDPE ĐN 200 PN16 (gia công)

Cái

         1,093,716

Tê HDPE ĐN 225 PN16 (gia công)

Cái

         1,420,740

Tê HDPE ĐN 250 PN16 (gia công)

Cái

         1,996,272

Tê HDPE ĐN 280 PN16 (gia công)

Cái

         2,570,616

Tê HDPE ĐN 315 PN16 (gia công)

Cái

         3,816,936

Tê HDPE ĐN 355 PN16 (gia công)

Cái

         5,401,188

Tê HDPE ĐN 400 PN16 (gia công)

Cái

         7,064,064

Tê HDPE ĐN 450 PN16 (gia công)

Cái

         9,235,404

Tê HDPE ĐN 500 PN16 (gia công)

Cái

       12,221,496

Tê HDPE ĐN 560 PN16 (gia công)

Cái

       15,072,156

Tê HDPE ĐN 630 PN16 (gia công)

Cái

       17,758,656

Y 45 HDPE ĐN 110 PN6 (gia công)

Cái

            131,760

Y 45 HDPE ĐN 125 PN6 (gia công)

Cái

            173,232

Y 45 HDPE ĐN 140 PN6 (gia công)

Cái

            221,832

Y 45 HDPE ĐN 160 PN6 (gia công)

Cái

            312,660

Y 45 HDPE ĐN 180 PN6 (gia công)

Cái

            393,228

Y 45 HDPE ĐN 200 PN6 (gia công)

Cái

            631,044

Y 45 HDPE ĐN 225 PN6 (gia công)

Cái

            824,148

Y 45 HDPE ĐN 250 PN6 (gia công)

Cái

         1,160,460

Y 45 HDPE ĐN 280 PN6 (gia công)

Cái

         1,506,384

Y 45 HDPE ĐN 315 PN6 (gia công)

Cái

         2,237,220

Y 45 HDPE ĐN 355 PN6 (gia công)

Cái

         3,156,624

Y 45 HDPE ĐN 400 PN6 (gia công)

Cái

         4,180,896

Y 45 HDPE ĐN 450 PN6 (gia công)

Cái

         5,533,164

Y 45 HDPE ĐN 500 PN6 (gia công)

Cái

         7,362,468

Y 45 HDPE ĐN 560 PN6 (gia công)

Cái

       10,124,568

Y 45 HDPE ĐN 630 PN6 (gia công)

Cái

       13,508,856

Y 45 HDPE ĐN 90 PN8 (gia công)

Cái

              80,568

Y 45 HDPE ĐN 110 PN8 (gia công)

Cái

            163,728

Y 45 HDPE ĐN 125 PN8 (gia công)

Cái

            216,756

Y 45 HDPE ĐN 140 PN8 (gia công)

Cái

            288,900

Y 45 HDPE ĐN 160 PN8 (gia công)

Cái

            375,948

Y 45 HDPE ĐN 180 PN8 (gia công)

Cái

            498,096

Y 45 HDPE ĐN 200 PN8 (gia công)

Cái

            779,436

Y 45 HDPE ĐN 225 PN8 (gia công)

Cái

         1,022,976

Y 45 HDPE ĐN 250 PN8 (gia công)

Cái

         1,423,224

Y 45 HDPE ĐN 280 PN8 (gia công)

Cái

         1,869,480

Y 45 HDPE ĐN 315 PN8 (gia công)

Cái

         2,738,448

Y 45 HDPE ĐN 355 PN8 (gia công)

Cái

         3,882,276

Y 45 HDPE ĐN 400 PN8 (gia công)

Cái

         5,172,012

Y 45 HDPE ĐN 450 PN8 (gia công)

Cái

         6,847,092

Y 45 HDPE ĐN 500 PN8 (gia công)

Cái

         9,113,040

Y 45 HDPE ĐN 560 PN8 (gia công)

Cái

       12,513,312

Y 45 HDPE ĐN 630 PN8 (gia công)

Cái

       16,647,552

Y 45 HDPE ĐN 90 PN10 (gia công)

Cái

              98,496

Y 45 HDPE ĐN 110 PN10 (gia công)

Cái

            194,400

Y 45 HDPE ĐN 125 PN10 (gia công)

Cái

            263,412

Y 45 HDPE ĐN 140 PN10 (gia công)

Cái

            343,332

Y 45 HDPE ĐN 160 PN10 (gia công)

Cái

            469,260

Y 45 HDPE ĐN 180 PN10 (gia công)

Cái

            613,224

Y 45 HDPE ĐN 200 PN10 (gia công)

Cái

            952,668

Y 45 HDPE ĐN 225 PN10 (gia công)

Cái

         1,256,364

Y 45 HDPE ĐN 250 PN10 (gia công)

Cái

         1,750,032

Y 45 HDPE ĐN 280 PN10 (gia công)

Cái

         2,288,952

Y 45 HDPE ĐN 315 PN10 (gia công)

Cái

         3,377,916

Y 45 HDPE ĐN 355 PN10 (gia công)

Cái

         4,799,844

Y 45 HDPE ĐN 400 PN10 (gia công)

Cái

         6,338,196

Y 45 HDPE ĐN 450 PN10 (gia công)

Cái

         8,407,800

Y 45 HDPE ĐN 500 PN10 (gia công)

Cái

       11,208,348

Y 45 HDPE ĐN 560 PN10 (gia công)

Cái

       15,404,580

Y 45 HDPE ĐN 630 PN10 (gia công)

Cái

       20,552,940

Y 45 HDPE ĐN 90 PN12.5 (gia công)

Cái

            120,852

Y 45 HDPE ĐN 110 PN12.5 (gia công)

Cái

            238,464

Y 45 HDPE ĐN 125 PN12.5 (gia công)

Cái

            324,216

Y 45 HDPE ĐN 140 PN12.5 (gia công)

Cái

            422,604

Y 45 HDPE ĐN 160 PN12.5 (gia công)

Cái

            575,424

Y 45 HDPE ĐN 180 PN12.5 (gia công)

Cái

            755,784

Y 45 HDPE ĐN 200 PN12.5 (gia công)

Cái

         1,160,460

Y 45 HDPE ĐN 225 PN12.5 (gia công)

Cái

         1,532,628

Y 45 HDPE ĐN 250 PN12.5 (gia công)

Cái

         2,146,392

Y 45 HDPE ĐN 280 PN12.5 (gia công)

Cái

         2,803,140

Y 45 HDPE ĐN 315 PN12.5 (gia công)

Cái

         4,135,536

Y 45 HDPE ĐN 355 PN12.5 (gia công)

Cái

         5,854,140

Y 45 HDPE ĐN 400 PN12.5 (gia công)

Cái

         7,758,936

Y 45 HDPE ĐN 450 PN12.5 (gia công)

Cái

       10,292,076

Y 45 HDPE ĐN 500 PN12.5 (gia công)

Cái

       13,703,256

Y 45 HDPE ĐN 560 PN12.5 (gia công)

Cái

       18,863,712

Y 45 HDPE ĐN 630 PN12.5 (gia công)

Cái

       25,120,692

Y 45 HDPE ĐN 90 PN16 (gia công)

Cái

            147,096

Y 45 HDPE ĐN 110 PN16 (gia công)

Cái

            294,732

Y 45 HDPE ĐN 125 PN16 (gia công)

Cái

            392,580

Y 45 HDPE ĐN 140 PN16 (gia công)

Cái

            513,432

Y 45 HDPE ĐN 160 PN16 (gia công)

Cái

            705,240

Y 45 HDPE ĐN 180 PN16 (gia công)

Cái

            927,720

Y 45 HDPE ĐN 200 PN16 (gia công)

Cái

         1,413,072

Y 45 HDPE ĐN 225 PN16 (gia công)

Cái

         1,859,976

Y 45 HDPE ĐN 250 PN16 (gia công)

Cái

         2,600,964

Y 45 HDPE ĐN 280 PN16 (gia công)

Cái

         3,395,088

Y 45 HDPE ĐN 315 PN16 (gia công)

Cái

         5,007,636

Y 45 HDPE ĐN 355 PN16 (gia công)

Cái

         7,097,760

Y 45 HDPE ĐN 400 PN16 (gia công)

Cái

         9,419,976

Y 45 HDPE ĐN 450 PN16 (gia công)

Cái

       12,496,032

Y 45 HDPE ĐN 500 PN16 (gia công)

Cái

       16,638,588

Y 45 HDPE ĐN 560 PN16 (gia công)

Cái

       22,871,916

Y 45 HDPE ĐN 630 PN16 (gia công)

Cái

       30,541,320

Tứ thông HDPE ĐN 110 PN6 (gia công)

Cái

            150,552

Tứ thông HDPE ĐN 125 PN6 (gia công)

Cái

            179,712

Tứ thông HDPE ĐN 140 PN6 (gia công)

Cái

            250,992

Tứ thông HDPE ĐN 160 PN6 (gia công)

Cái

            338,148

Tứ thông HDPE ĐN 180 PN6 (gia công)

Cái

            432,000

Tứ thông HDPE ĐN 200 PN6 (gia công)

Cái

            675,000

Tứ thông HDPE ĐN 225 PN6 (gia công)

Cái

            872,532

Tứ thông HDPE ĐN 250 PN6 (gia công)

Cái

         1,311,768

Tứ thông HDPE ĐN 280 PN6 (gia công)

Cái

         1,640,736

Tứ thông HDPE ĐN 315 PN6 (gia công)

Cái

         2,520,504

Tứ thông HDPE ĐN 355 PN6 (gia công)

Cái

         3,289,356

Tứ thông HDPE ĐN 400 PN6 (gia công)

Cái

         4,257,684

Tứ thông HDPE ĐN 450 PN6 (gia công)

Cái

         5,503,464

Tứ thông HDPE ĐN 500 PN6 (gia công)

Cái

         7,648,776

Tứ thông HDPE ĐN 560 PN6 (gia công)

Cái

         9,123,084

Tứ thông HDPE ĐN 630 PN6 (gia công)

Cái

       10,911,780

Tứ thông HDPE ĐN 90 PN8 (gia công)

Cái

              95,040

Tứ thông HDPE ĐN 110 PN8 (gia công)

Cái

            188,892

Tứ thông HDPE ĐN 125 PN8 (gia công)

Cái

            244,404

Tứ thông HDPE ĐN 140 PN8 (gia công)

Cái

            309,096

Tứ thông HDPE ĐN 160 PN8 (gia công)

Cái

            412,128

Tứ thông HDPE ĐN 180 PN8 (gia công)

Cái

            593,136

Tứ thông HDPE ĐN 200 PN8 (gia công)

Cái

            833,544

Tứ thông HDPE ĐN 225 PN8 (gia công)

Cái

         1,081,080

Tứ thông HDPE ĐN 250 PN8 (gia công)

Cái

         1,527,120

Tứ thông HDPE ĐN 280 PN8 (gia công)

Cái

         2,015,928

Tứ thông HDPE ĐN 315 PN8 (gia công)

Cái

         3,079,296

Tứ thông HDPE ĐN 355 PN8 (gia công)

Cái

         4,048,920

Tứ thông HDPE ĐN 400 PN8 (gia công)

Cái

         5,270,940

Tứ thông HDPE ĐN 450 PN8 (gia công)

Cái

         6,819,120

Tứ thông HDPE ĐN 500 PN8 (gia công)

Cái

         9,189,180

Tứ thông HDPE ĐN 560 PN8 (gia công)

Cái

       11,273,688

Tứ thông HDPE ĐN 630 PN8 (gia công)

Cái

       13,421,700

Tứ thông HDPE ĐN 90 PN10 (gia công)

Cái

            114,912

Tứ thông HDPE ĐN 110 PN10 (gia công)

Cái

            229,824

Tứ thông HDPE ĐN 125 PN10 (gia công)

Cái

            297,216

Tứ thông HDPE ĐN 140 PN10 (gia công)

Cái

            380,484

Tứ thông HDPE ĐN 160 PN10 (gia công)

Cái

            505,980

Tứ thông HDPE ĐN 180 PN10 (gia công)

Cái

            726,624

Tứ thông HDPE ĐN 200 PN10 (gia công)

Cái

         1,021,140

Tứ thông HDPE ĐN 225 PN10 (gia công)

Cái

         1,328,940

Tứ thông HDPE ĐN 250 PN10 (gia công)

Cái

         1,911,492

Tứ thông HDPE ĐN 280 PN10 (gia công)

Cái

         2,527,092

Tứ thông HDPE ĐN 315 PN10 (gia công)

Cái

         3,823,092

Tứ thông HDPE ĐN 355 PN10 (gia công)

Cái

         5,009,364

Tứ thông HDPE ĐN 400 PN10 (gia công)

Cái

         6,465,204

Tứ thông HDPE ĐN 450 PN10 (gia công)

Cái

         8,381,880

Tứ thông HDPE ĐN 500 PN10 (gia công)

Cái

       11,413,764

Tứ thông HDPE ĐN 560 PN10 (gia công)

Cái

       13,872,168

Tứ thông HDPE ĐN 630 PN10 (gia công)

Cái

       16,528,860

Tứ thông HDPE ĐN 90 PN12.5 (gia công)

Cái

            142,668

Tứ thông HDPE ĐN 110 PN12.5 (gia công)

Cái

            280,044

Tứ thông HDPE ĐN 125 PN12.5 (gia công)

Cái

            364,608

Tứ thông HDPE ĐN 140 PN12.5 (gia công)

Cái

            465,048

Tứ thông HDPE ĐN 160 PN12.5 (gia công)

Cái

            619,596

Tứ thông HDPE ĐN 180 PN12.5 (gia công)

Cái

            883,764

Tứ thông HDPE ĐN 200 PN12.5 (gia công)

Cái

         1,244,376

Tứ thông HDPE ĐN 225 PN12.5 (gia công)

Cái

         1,619,784

Tứ thông HDPE ĐN 250 PN12.5 (gia công)

Cái

         2,344,788

Tứ thông HDPE ĐN 280 PN12.5 (gia công)

Cái

         3,033,072

Tứ thông HDPE ĐN 315 PN12.5 (gia công)

Cái

         4,634,172

Tứ thông HDPE ĐN 355 PN12.5 (gia công)

Cái

         6,116,364

Tứ thông HDPE ĐN 400 PN12.5 (gia công)

Cái

         7,919,640

Tứ thông HDPE ĐN 450 PN12.5 (gia công)

Cái

       10,277,712

Tứ thông HDPE ĐN 500 PN12.5 (gia công)

Cái

       13,981,788

Tứ thông HDPE ĐN 560 PN12.5 (gia công)

Cái

       16,975,332

Tứ thông HDPE ĐN 630 PN12.5 (gia công)

Cái

       20,137,896

Tứ thông HDPE ĐN 90 PN16 (gia công)

Cái

            173,016

Tứ thông HDPE ĐN 110 PN16 (gia công)

Cái

            336,852

Tứ thông HDPE ĐN 125 PN16 (gia công)

Cái

            442,584

Tứ thông HDPE ĐN 140 PN16 (gia công)

Cái

            564,084

Tứ thông HDPE ĐN 160 PN16 (gia công)

Cái

            714,636

Tứ thông HDPE ĐN 180 PN16 (gia công)

Cái

         1,075,356

Tứ thông HDPE ĐN 200 PN16 (gia công)

Cái

         1,517,832

Tứ thông HDPE ĐN 225 PN16 (gia công)

Cái

         1,965,816

Tứ thông HDPE ĐN 250 PN16 (gia công)

Cái

         2,918,160

Tứ thông HDPE ĐN 280 PN16 (gia công)

Cái

         3,685,716

Tứ thông HDPE ĐN 315 PN16 (gia công)

Cái

         5,565,564

Tứ thông HDPE ĐN 355 PN16 (gia công)

Cái

         7,425,540

Tứ thông HDPE ĐN 400 PN16 (gia công)

Cái

         9,638,244

Tứ thông HDPE ĐN 450 PN16 (gia công)

Cái

       12,499,596

Tứ thông HDPE ĐN 500 PN16 (gia công)

Cái

       16,481,232

Tứ thông HDPE ĐN 560 PN16 (gia công)

Cái

       21,017,664

Tứ thông HDPE ĐN 630 PN16 (gia công)

Cái

       24,202,692

Note: Báo giá phụ kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất có thể thay đổi tuỳ thuộc vào loại sản phẩm và kích thước. Vui lòng liên hệ nhà phân phối để nhận được tư vấn và báo giá chính xác nhất.

6. Hướng Dẫn Lắp Đặt Phụ Kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất

Để đảm bảo hệ thống ống dẫn HDPE hoạt động hiệu quả và bền bỉ, việc lắp đặt phụ kiện đúng cách là rất quan trọng. Dưới đây là hướng dẫn chi tiết các bước lắp đặt phụ kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất:

Bước 1: Kiểm Tra Phụ Kiện và Ống Dẫn

  • Kích thước: Đảm bảo kích thước phụ kiện và ống dẫn tương thích với nhau. Kiểm tra đường kính trong và ngoài của ống và phụ kiện để khớp nối chính xác.
  • Loại phụ kiện: Xác định đúng loại phụ kiện cần sử dụng cho mục đích kết nối cụ thể (ví dụ: cút 90 độ cho góc vuông, tê đều cho phân nhánh...).
  • Tình trạng phụ kiện và ống: Kiểm tra xem phụ kiện và ống có bị hư hỏng, nứt vỡ hoặc biến dạng trong quá trình vận chuyển hay không. Không sử dụng các phụ kiện hoặc ống bị lỗi.

Bước 2: Làm Sạch Bề Mặt Kết Nối

  • Loại bỏ bụi bẩn: Sử dụng khăn sạch, khô để lau sạch bụi bẩn, đất cát, dầu mỡ hoặc bất kỳ tạp chất nào trên bề mặt ống và phụ kiện tại vị trí kết nối.
  • Đảm bảo bề mặt khô ráo: Bề mặt kết nối phải hoàn toàn khô ráo trước khi tiến hành lắp đặt, đặc biệt là khi sử dụng phương pháp hàn nhiệt.

Bước 3:  Kết Nối Phụ Kiện HDPE

  • Nhựa Đệ Nhất cung cấp hai phương pháp kết nối chính cho phụ kiện HDPE:

Phương pháp Hàn Nóng Chảy (Hàn Nhiệt):

  • Sử dụng máy hàn nhiệt chuyên dụng: Cần có máy hàn nhiệt HDPE chuyên dụng và các đầu hàn phù hợp với kích thước ống và phụ kiện.
  • Gia nhiệt đồng thời: Đặt ống và phụ kiện vào đầu hàn của máy và gia nhiệt đồng thời đến nhiệt độ nóng chảy thích hợp theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
  • Nối và giữ áp lực: Sau khi đạt nhiệt độ, nhanh chóng rút ống và phụ kiện ra khỏi máy hàn và ép chặt chúng vào nhau. Giữ áp lực ổn định trong khoảng thời gian nhất định để mối hàn nguội và liên kết chắc chắn.
  • Mối hàn kín: Phương pháp hàn nhiệt tạo ra mối nối đồng nhất, kín nước và có độ bền tương đương với ống.

Phương pháp Nối Ren:

  • Sử dụng phụ kiện ren chuyên dụng: Chọn phụ kiện ren HDPE có kích thước và loại ren phù hợp với ống.
  • Quấn băng tan (cao su non): Quấn băng tan đều và đủ vòng quanh ren ngoài của phụ kiện để tăng độ kín khít.
  • Vặn chặt vừa đủ: Vặn phụ kiện ren vào ống bằng tay hoặc dụng cụ chuyên dụng, đảm bảo vặn chặt vừa đủ, không quá lực gây vỡ ren hoặc biến dạng phụ kiện.
  • Dễ dàng tháo lắp: Phương pháp nối ren cho phép tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc bảo trì và sửa chữa hệ thống.

Bước 4: Kiểm Tra Kỹ Lưỡng Sau Lắp Đặt

  • Kiểm tra mối nối: Sau khi lắp đặt, kiểm tra kỹ các mối nối xem có bị rò rỉ, hở hoặc không chắc chắn hay không.
  • Thử áp lực (nếu cần): Đối với các hệ thống chịu áp lực, nên tiến hành thử áp lực để đảm bảo hệ thống hoạt động an toàn và không có rò rỉ.
  • Kiểm tra toàn bộ hệ thống: Sau khi hoàn thành lắp đặt, kiểm tra lại toàn bộ hệ thống ống dẫn và phụ kiện để đảm bảo mọi thứ được kết nối đúng kỹ thuật và chắc chắn.

Ống HDPE Đệ Nhất: Bảng Giá & Ưu Đãi Hấp Dẫn | Chiết Khấu Cao

Bảng Giá Ống HDPE Tiền Phong https://onghdpegiare.com/ong-nhua-tien-phong/ong-nhua-hdpe-tien-phong/ong-nhua-hdpe-tien-phong.html
Bảng Giá Ống PPR Tiền Phong https://onghdpegiare.com/ong-nhua-tien-phong/ong-nhua-ppr-tien-phong/gia-ong-nhua-ppr-tien-phong.html
Bảng Giá Ống uPVC Tiền Phong https://onghdpegiare.com/ong-nhua-tien-phong/ong-nhua-pvc-tien-phong/bang-gia-ong-nhua-pvc-tien-phong.html
Bảng Giá Ống HDPE Bình Minh https://onghdpegiare.com/ong-nhua-binh-minh/ong-nhua-hdpe-binh-minh/bang-gia-ong-nhua-hdpe-binh-minh.html
Bảng Giá Ống PVC Bình Minh https://onghdpegiare.com/ong-nhua-binh-minh/ong-nhua-pvc-binh-minh/ong-pvc-binh-minh.html
Bảng Giá Ống PVC Đệ Nhất https://onghdpegiare.com/ong-nhua-de-nhat/gia-ong-nhua-pvc-de-nhat.html
Bảng Giá Ống PVC Quốc Trung Giá Rẻ https://onghdpegiare.com/ong-nhua-gia-re/ong-pvc-gia-re/ong-nhua-pvc-quoc-trung.html
Bảng Giá Van Bướm Nhựa PVC https://onghdpegiare.com/van-nhua-pvc/van-buom-nhua-pvc.html
Bảng Giá Van Bi Rắc Co Nhựa PVC https://onghdpegiare.com/van-nhua-pvc/van-bi-rac-co-pvc.html
Bảng Giá Van 1 Nhiều Nhựa PVC https://onghdpegiare.com/van-nhua-pvc/van-1-chieu-nhua-pvc.html

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQs) Về Phụ Kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất

1. Phụ kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất có tuổi thọ bao lâu?
  • Tuổi thọ của phụ kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất có thể lên đến 50 năm hoặc hơn, tùy thuộc vào các yếu tố như:
  • Môi trường sử dụng: Môi trường khắc nghiệt, tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời, hóa chất mạnh có thể làm giảm tuổi thọ.
  • Áp suất và nhiệt độ làm việc: Hoạt động trong điều kiện áp suất và nhiệt độ quá cao so với tiêu chuẩn có thể ảnh hưởng đến tuổi thọ.
  • Chất lượng lắp đặt: Lắp đặt đúng kỹ thuật và sử dụng phụ kiện chính hãng sẽ đảm bảo tuổi thọ tối đa.
  • Ứng dụng cụ thể: Tuổi thọ có thể khác nhau tùy theo ứng dụng (ví dụ: hệ thống cấp nước sạch có thể có tuổi thọ cao hơn hệ thống thoát nước thải công nghiệp).
2. Làm sao để chọn đúng phụ kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất?
  • Để chọn đúng phụ kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất, bạn cần xem xét các yếu tố sau:
  • Kích thước ống: Phụ kiện phải có kích thước tương ứng với đường kính ống HDPE bạn đang sử dụng.
  • Áp suất làm việc: Chọn phụ kiện có khả năng chịu được áp suất làm việc tối đa của hệ thống. Nhựa Đệ Nhất cung cấp phụ kiện với nhiều cấp áp suất khác nhau.
  • Loại kết nối: Quyết định phương pháp kết nối phù hợp (hàn nhiệt hoặc nối ren) dựa trên yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và khả năng tài chính. Phương pháp hàn nhiệt thường được ưu tiên cho độ bền và độ kín cao, trong khi nối ren thuận tiện cho việc tháo lắp và sửa chữa.
  • Ứng dụng: Xác định rõ mục đích sử dụng (cấp nước, thoát nước, dẫn hóa chất, bảo vệ cáp...) để chọn loại phụ kiện và vật liệu HDPE phù hợp.
  • Tiêu chuẩn chất lượng: Chọn phụ kiện được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam (như ISO 4427-3:2007 và TCVN 7305-3:2008) để đảm bảo chất lượng và độ tin cậy.
  • Tư vấn từ nhà cung cấp: Liên hệ với các đại lý phân phối chính hãng của Nhựa Đệ Nhất hoặc nhân viên kỹ thuật của công ty để được tư vấn và lựa chọn phụ kiện phù hợp nhất cho công trình của bạn.
3. Nên mua phụ kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất ở đâu?
  • Để đảm bảo mua được phụ kiện HDPE Nhựa Đệ Nhất chính hãng và chất lượng, bạn nên mua tại:
  • Các đại lý phân phối chính thức: Nhựa Đệ Nhất có mạng lưới đại lý phân phối rộng khắp cả nước. Mua tại các đại lý chính hãng đảm bảo bạn nhận được sản phẩm chất lượng, đúng giá và được hỗ trợ kỹ thuật tốt nhất. Bạn có thể liên hệ Nhựa Đệ Nhất để được cung cấp danh sách đại lý gần nhất.

Liên Hệ Ngay Gia Hân Group Để Được Báo Giá và Chính Sách Khuyến Mãi Tốt Nhất

  • Hotline: 0944.90.1414, 0944.90.1616
  • Email: ghgroup.vn@gmail.com
  • Địa chỉ: 182/44/13, Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân
  • Địa chỉ kho hàng: 265, Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân

Tác giả:

Gia Hân Group

Nhà phân phối Ống nhựa cấp thoát nước hàng đầu phía nam

  • Website: onghdpegiare.com
  • Hotline: 0944.90.1313 - 0944.90.1414 - 0944.90.1616
  • Email: ghgroup.vn@gmail.com
Bình luận
  • Đánh giá của bạn

Sản phẩm liên quan

Ống PPR D160 Đệ Nhất là sản phẩm ống nhựa chịu nhiệt được sản xuất từ nhựa Polypropylene Random Copolymer (PPR) cao cấp, trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Đệ Nhất Plastic, một thương hiệu uy tín lâu năm trong ngành nhựa Việt Nam. Ống có đường kính ngoài 160mm (phi 160), phù hợp với nhiều hệ thống cấp nước khác nhau.
Ống PPR D110 Đệ Nhất là sản phẩm ống nhựa chịu nhiệt được sản xuất từ nhựa Polypropylene Random Copolymer (PPR) cao cấp, trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Đệ Nhất Plastic, một thương hiệu uy tín lâu năm trong ngành nhựa Việt Nam. Ống có đường kính ngoài 110mm (phi 110), phù hợp với nhiều hệ thống cấp nước khác nhau.
Ống PPR D75 Đệ Nhất là sản phẩm ống nhựa chịu nhiệt được sản xuất từ nhựa Polypropylene Random Copolymer (PPR) cao cấp, trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Đệ Nhất Plastic, một thương hiệu uy tín lâu năm trong ngành nhựa Việt Nam. Ống có đường kính ngoài 75mm (phi 75), phù hợp với nhiều hệ thống cấp nước khác nhau.
Ống PPR D50 Đệ Nhất là sản phẩm ống nhựa chịu nhiệt được sản xuất từ nhựa Polypropylene Random Copolymer (PPR) cao cấp, trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Đệ Nhất Plastic, một thương hiệu uy tín lâu năm trong ngành nhựa Việt Nam. Ống có đường kính ngoài 50mm (phi 50), phù hợp với nhiều hệ thống cấp nước khác nhau.
Ống PPR D40 Đệ Nhất là sản phẩm ống nhựa chịu nhiệt được sản xuất từ nhựa Polypropylene Random Copolymer (PPR) cao cấp, trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Đệ Nhất Plastic, một thương hiệu uy tín lâu năm trong ngành nhựa Việt Nam. Ống có đường kính ngoài 40mm (phi 40), phù hợp với nhiều hệ thống cấp nước khác nhau.
Ống HDPE Đệ Nhất, sản phẩm chất lượng cao theo Tiêu chuẩn TCVN 7305 tương đương ISO 4427 của thương hiệu Việt Nam, đã khẳng định vị thế của mình trên thị trường nhờ độ bền vượt trội, khả năng chống ăn mòn và tính linh hoạt. Với đa dạng kích thước và tiêu chuẩn chất lượng, ống HDPE Đệ Nhất là giải pháp tối ưu cho các hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu, và các công trình hạ tầng khác. Ống HDPE Đệ Nhất không chỉ giúp tiết kiệm chi phí thi công mà còn góp phần bảo vệ môi trường nhờ tính tái chế.
Ống HDPE D560 Đệ Nhất là loại ống nhựa đường kính 560mm, được làm từ nhựa HDPE (polyethylene) chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn ISO 4427:2007. Ống có độ bền cao, chịu được áp lực từ 6bar tới 16bar, va đập và các điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Ống HDPE D560 Đệ Nhất dễ dàng lắp đặt, vận chuyển và có nhiều ứng dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu, PCCC và công nghiệp.
Ống HDPE D400 Đệ Nhất là loại ống nhựa đường kính 400mm, được làm từ nhựa HDPE (polyethylene) chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn ISO 4427:2007. Ống có độ bền cao, chịu được áp lực từ 6bar tới 16bar, va đập và các điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Ống HDPE D400 Đệ Nhất dễ dàng lắp đặt, vận chuyển và có nhiều ứng dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu, PCCC và công nghiệp.
Ống HDPE D200 Đệ Nhất là loại ống nhựa đường kính 200mm, được làm từ nhựa HDPE (polyethylene) chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn ISO 4427:2007. Ống có độ bền cao, chịu được áp lực từ 6bar tới 20bar, va đập và các điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Ống HDPE D200 Đệ Nhất dễ dàng lắp đặt, vận chuyển và có nhiều ứng dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu, PCCC và công nghiệp.
Ống HDPE D140 Đệ Nhất là loại ống nhựa đường kính 140mm, được làm từ nhựa HDPE (polyethylene) chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn ISO 4427:2007. Ống có độ bền cao, chịu được áp lực từ 6bar tới 20bar, va đập và các điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Ống HDPE D140 Đệ Nhất dễ dàng lắp đặt, vận chuyển và có nhiều ứng dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu, PCCC và công nghiệp.
Ống HDPE D125 Đệ Nhất là loại ống nhựa đường kính 125mm, được làm từ nhựa HDPE (polyethylene) chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn ISO 4427:2007. Ống có độ bền cao, chịu được áp lực từ 6bar tới 20bar, va đập và các điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Ống HDPE D125 Đệ Nhất dễ dàng lắp đặt, vận chuyển và có nhiều ứng dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu, PCCC và công nghiệp.
Ống HDPE D75 Đệ Nhất là loại ống nhựa đường kính 75mm, được làm từ nhựa HDPE (polyethylene) chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn ISO 4427:2007. Ống có độ bền cao, chịu được áp lực từ 8bar tới 20bar, va đập và các điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Ống HDPE D75 Đệ Nhất dễ dàng lắp đặt, vận chuyển và có nhiều ứng dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu, PCCC và công nghiệp.
Ống HDPE D20 Đệ Nhất là loại ống nhựa đường kính 20mm, được làm từ nhựa HDPE (polyethylene) chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn ISO 4427:2007. Ống có độ bền cao, chịu được áp lực từ 12.5bar tới 20bar, va đập và các điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Ống HDPE D20 Đệ Nhất dễ dàng lắp đặt, vận chuyển và có nhiều ứng dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu, PCCC và công nghiệp.
Ống nhựa PVC Đệ Nhất, thương hiệu uy tín hàng đầu Việt Nam với hơn 20 năm kinh nghiệm, đã khẳng định vị thế dẫn đầu ngành công nghiệp nhựa nhờ chất lượng sản phẩm vượt trội. Sản phẩm ống nhựa PVC và phụ kiện PVC Đệ Nhất được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 4422 (TCVN 6151) và ASTM 2241 (BS 3505), đảm bảo độ bền cao, khả năng chịu nhiệt và áp lực tốt, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực cấp thoát nước, nông nghiệp, xây dựng, công nghiệp.
Ống PVC D500 Đệ Nhất, hay còn được gọi là ống nhựa PVC phi 500, là một trong những sản phẩm ống nhựa hàng đầu trên thị trường Việt Nam hiện nay. Với đường kính danh nghĩa 500mm và được sản xuất bởi Nhựa Đệ Nhất - thương hiệu uy tín lâu năm, ống PVC D500 Đệ Nhất mang đến giải pháp tối ưu cho các hệ thống cấp thoát nước đa dạng. Ống nhựa và Phụ kiện nhựa được sản xuất theo Tiêu chuẩn: ISO 4422 ≈ TCVN 6151.
Ống PVC D315 Đệ Nhất, hay còn được gọi là ống nhựa PVC phi 315, là một trong những sản phẩm ống nhựa hàng đầu trên thị trường Việt Nam hiện nay. Với đường kính danh nghĩa 315mm và được sản xuất bởi Nhựa Đệ Nhất - thương hiệu uy tín lâu năm, ống PVC D315 Đệ Nhất mang đến giải pháp tối ưu cho các hệ thống cấp thoát nước đa dạng. Ống nhựa và Phụ kiện nhựa được sản xuất theo Tiêu chuẩn: ISO 4422 ≈ TCVN 6151.
Ống PVC D200 Đệ Nhất, hay còn được gọi là ống nhựa PVC phi 200, là một trong những sản phẩm ống nhựa hàng đầu trên thị trường Việt Nam hiện nay. Với đường kính danh nghĩa 200mm và được sản xuất bởi Nhựa Đệ Nhất - thương hiệu uy tín lâu năm, ống PVC D200 Đệ Nhất mang đến giải pháp tối ưu cho các hệ thống cấp thoát nước đa dạng. Ống nhựa và Phụ kiện nhựa được sản xuất theo Tiêu chuẩn: ISO 4422 ≈ TCVN 6151.
Ống PVC D168 Đệ Nhất, hay còn được gọi là ống nhựa PVC phi 168, là một trong những sản phẩm ống nhựa hàng đầu trên thị trường Việt Nam hiện nay. Với đường kính danh nghĩa 168mm và được sản xuất bởi Nhựa Đệ Nhất - thương hiệu uy tín lâu năm, ống PVC D168 Đệ Nhất mang đến giải pháp tối ưu cho các hệ thống cấp thoát nước đa dạng. Ống nhựa và Phụ kiện nhựa được sản xuất theo Tiêu chuẩn: ASTM 2241 ≈ BS 3505
Ống PVC D90 Đệ Nhất, hay còn được gọi là ống nhựa PVC phi 90, là một trong những sản phẩm ống nhựa hàng đầu trên thị trường Việt Nam hiện nay. Với đường kính danh nghĩa 60mm và được sản xuất bởi Nhựa Đệ Nhất - thương hiệu uy tín lâu năm, ống PVC D90 Đệ Nhất mang đến giải pháp tối ưu cho các hệ thống cấp thoát nước đa dạng. Ống nhựa và Phụ kiện nhựa được sản xuất theo Tiêu chuẩn: ASTM 2241 ≈ BS 3505 và ISO 4422 ≈ TCVN 6151.
Ống PVC D75 Đệ Nhất, hay còn được gọi là ống nhựa PVC phi 75, là một trong những sản phẩm ống nhựa hàng đầu trên thị trường Việt Nam hiện nay. Với đường kính danh nghĩa 60mm và được sản xuất bởi Nhựa Đệ Nhất - thương hiệu uy tín lâu năm, ống PVC D75 Đệ Nhất mang đến giải pháp tối ưu cho các hệ thống cấp thoát nước đa dạng. Ống nhựa và Phụ kiện nhựa 75 được sản xuất theo Tiêu chuẩn: ISO 4422 ≈ TCVN 6151.

 

Đã thêm vào giỏ hàng