Ống HDPE Gân Xoắn Thoát Nước Mưa: Giải Pháp Bền Vững Cho Mọi Công Trình

Ống HDPE gân xoắn thoát nước mưa (hay Ống nhựa HDPE xoắn hai lớp) là loại ống nhựa polyethylene mật độ cao, có cấu tạo thành đôi với lớp trong nhẵn và lớp ngoài có gân xoắn, giúp tăng khả năng chịu lực nén (SN4,SN8) và chống va đập. Đây là giải pháp tối ưu thay thế ống bê tông trong hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải, và dẫn cáp ngầm nhờ ưu điểm vượt trội về độ bền, tuổi thọ trên 50 năm, khả năng chống ăn mòn hóa chất và lắp đặt linh hoạt.

I. Ống HDPE Gân Xoắn Là Gì? Cấu Tạo & Nguyên Lý

  • Ống HDPE gân xoắn (tên đầy đủ: Ống nhựa HDPE gân xoắn thoát nước hoặc Ống xoắn HDPE đôi thành) là sản phẩm được làm từ hạt nhựa Polyethylene High Density (HDPE).

1. Cấu tạo đặc trưng

Khác biệt lớn nhất của ống gân xoắn là cấu trúc hai lớp (hoặc hai vách):

  • Lớp trong: Thành ống nhẵn, trơn tru, giúp tối ưu tốc độ dòng chảy (Tốc độ dòng chảy x Độ nhẵn) và giảm ma sát, hạn chế bám cặn.
  • Lớp ngoài: Có các gân (sóng) xoắn nổi lên theo hình ziczac hoặc xoắn ốc (như Ống HDPE corrugated spiral), đóng vai trò gia cường, chịu lực nén và ngoại lực hiệu quả (chỉ số SN - Stiffness Nominal).

2. Nguyên lý hoạt động trong thoát nước mưa

Cấu trúc hai lớp này hoạt động theo nguyên lý:

  • Chịu lực: Lớp gân xoắn bên ngoài đảm nhận nhiệm vụ chính là chịu tải trọng lớn từ đất, xe cộ bên trên (đặc biệt trong các dự án lắp ngầm dưới đường).
  • Dẫn lưu: Lớp trong nhẵn giúp nước mưa, nước thải thoát đi nhanh chóng, giảm thiểu tối đa hiện tượng tắc nghẽn hay lắng đọng.

II. Ưu Điểm & Hạn Chế Của Ống HDPE Gân Xoắn Thoát Nước

Giải pháp Ống gân xoắn HDPE drainage đang dần thay thế ống bê tông truyền thống nhờ loạt ưu điểm vượt trội:

Ưu điểm (Strengths) Hạn chế (Limitations)
Khả năng chịu lực & nén cao: Đạt tiêu chuẩn SN4 hoặc SN8 (lực nén vòng), phù hợp lắp đặt dưới lòng đất, khu vực giao thông. Chi phí ban đầu: Giá thành trên mét dài có thể cao hơn ống bê tông truyền thống ở một số đường kính nhỏ.
Tuổi thọ & chống ăn mòn: Độ bền trên 50 năm, không bị ăn mòn bởi hóa chất, axit, kiềm trong nước thải và môi trường đất. Biến dạng nhiệt: Có thể bị co hoặc giãn nhẹ dưới tác động nhiệt độ quá cao (≥80∘C) nhưng ít xảy ra trong hệ thống thoát nước ngầm.
Linh hoạt & lắp đặt: Ống có trọng lượng nhẹ (nhẹ hơn ống bê tông 10−20 lần), dễ vận chuyển, lắp đặt và thi công tại địa hình phức tạp. Yêu cầu kỹ thuật mối nối: Cần thực hiện đúng kỹ thuật (đặc biệt là mối nối roăng cao su hoặc hàn nhiệt) để đảm bảo độ kín nước tuyệt đối.
Tốc độ dòng chảy: Lòng ống nhẵn giúp tăng tốc độ thoát nước và giảm ma sát, nâng cao hiệu suất thoát nước mưa.

II. Thông Số Kỹ Thuật & Quy Cách Phổ Biến

Khi mua Ống HDPE gân xoắn, người dùng cần lưu ý các thông số kỹ thuật cốt lõi sau:

1. Đường kính (D / Φ - Nominal Diameter)

  • Thường có đường kính danh nghĩa từ D100mm đến D1200mm.
  • D300, D400: Phổ biến cho các tuyến nhánh thoát nước.
  • D600, D800, D1000: Thường dùng cho các tuyến chính, công trình đô thị lớn.

2. SN / Lớp chịu lực (Stiffness Nominal)

Đây là chỉ số quan trọng thể hiện khả năng chịu lực nén vòng của ống khi lắp ngầm:

  • SN4: Phù hợp lắp đặt ở độ sâu không quá lớn, khu vực ít chịu tải trọng giao thông.
  • SN8: Lớp chịu lực cao, bắt buộc dùng cho các dự án lắp ngầm dưới đường, khu vực chịu tải trọng lớn (như đường quốc lộ, cảng).

3. Chiều dài cây / cuộn

Ống gân xoắn có thể được cung cấp dưới dạng:

  • Cây: Chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 8m.
  • Cuộn (Roll): Áp dụng cho các đường kính nhỏ (D100), giúp giảm thiểu mối nối trong các tuyến ống dài.

IV. Bảng Giá Ống HDPE Gân Xoắn Thoát Nước Mưa Tham Khảo (Cập nhật 2024)

Bảng Giá Ống HDPE 2 Vách Tân Long

Cỡ ống (mm) ĐK trong (mm) ĐK ngoài (mm) Bề dày (mm) Độ cứng vòng (kg/cm²) Giá có VAT (VNĐ/m)
Giá Ống HDPE 2 Vách DN150 150 ± 2.0% 180 ± 2.0% 15.0 ± 1.0 9.5 231,000
Giá Ống HDPE 2 Vách DN200 200 ± 2.0% 236 ± 2.0% 18.0 ± 1.0 7.0 392,700
Giá Ống HDPE 2 Vách DN250 250 ± 2.0% 292 ± 2.0% 21.0 ± 1.0 6.0 506,000
Giá Ống HDPE 2 Vách DN300 300 ± 2.0% 348 ± 2.0% 23.0 ± 1.3 5.5 599,500
Giá Ống HDPE 2 Vách DN350 350 ± 2.0% 394 ± 2.0% 22.0 ± 1.3 4.5 918,500
Giá Ống HDPE 2 Vách DN400 400 ± 2.0% 444 ± 2.0% 22.0 ± 1.5 2.2 841,500
Giá Ống HDPE 2 Vách DN450 450 ± 2.0% 494 ± 2.0% 25.0 ± 1.5 3.5 1,382,700
Giá Ống HDPE 2 Vách DN500 500 ± 1.5% 562 ± 1.5% 28.0 ± 2.0 2.2 1,265,800
Giá Ống HDPE 2 Vách DN600 600 ± 1.5% 662 ± 1.5% 30.0 ± 2.0 2.0 2,304,500
Giá Ống HDPE 2 Vách DN700 700 ± 1.5% 768 ± 1.5% 39.0 ± 2.5 2.6 3,297,800
Giá Ống HDPE 2 Vách DN800 800 ± 1.5% 880 ± 1.5% 50.0 ± 2.5 2.6 4,043,600
Giá Ống HDPE 2 Vách DN900 900 ± 1.0% 1,000 ± 1.0% 50.0 ± 4.0 2.4

4,928,000

 Bảng Giá Ống HDPE 2 Lớp Tân Long

  • Giá Ống HDPE 2 Lớp Gân SN4

Danh nghĩa ĐK trong (mm) ĐK ngoài (mm) Bề dày (mm) Độ cứng vòng (KN/m²) Giá có VAT (VNĐ/m)
Giá Ống HDPE 2 Lớp SN4 Ø150 150 ± 3% 174 ± 3% 12 ± 3% 4.0 112,200
Giá Ống HDPE 2 Lớp SN4 Ø200 200 ± 3% 228 ± 3% 14 ± 3% 4.0 201,300
Giá Ống HDPE 2 Lớp SN4 Ø250 250 ± 3% 286 ± 3% 18 ± 3% 4.0 298,100
Giá Ống HDPE 2 Lớp SN4 Ø300 300 ± 3% 344 ± 3% 22 ± 3% 4.0 415,800
Giá Ống HDPE 2 Lớp SN4 Ø400 402 ± 3% 456 ± 3% 27 ± 3% 4.0 704,000
Giá Ống HDPE 2 Lớp SN4 Ø500 500 ± 3% 576 ± 3% 38 ± 3% 4.0 1,067,000
  • Giá Ống HDPE 2 Lớp Gân SN8

Danh nghĩa ĐK trong (mm) ĐK ngoài (mm) Bề dày (mm) Độ cứng vòng (KN/m²) Giá có VAT (VNĐ/m)
Giá Ống HDPE 2 Lớp SN8 Ø150 150 ± 3% 174 ± 3% 12 ± 3% 8.0 129,800
Giá Ống HDPE 2 Lớp SN8 Ø200 200 ± 3% 228 ± 3% 14 ± 3% 8.0 233,200
Giá Ống HDPE 2 Lớp SN8 Ø250 250 ± 3% 286 ± 3% 18 ± 3% 8.0 346,500
Giá Ống HDPE 2 Lớp SN8 Ø300 300 ± 3% 344 ± 3% 22 ± 3% 8.0 481,800
Giá Ống HDPE 2 Lớp SN8 Ø400 402 ± 3% 456 ± 3% 27 ± 3% 8.0 816,200
Giá Ống HDPE 2 Lớp SN8 Ø500 500 ± 3% 576 ± 3% 38 ± 3% 4.0 1,116,500

Bảng Giá Ống HDPE 1 Vách Tân Long

ĐƯỜNG KÍNH ỐNG (mm) ĐK TRONG (mm) ĐK NGOÀI (mm) BỀ DÀY THÀNH ỐNG (mm) ĐỘ CỨNG VÒNG (Kg/cm²) GIÁ BÁN ĐÃ CÓ VAT (VNĐ/M)
Giá Ống HDPE 1 Vách DN 150 150 ± 2.0% 174 ± 2.0% 12.0 ± 1.3 3.70 121,000
Giá Ống HDPE 1 Vách DN 200 200 ± 2.0% 228 ± 2.0% 14.0 ± 1.3 2.00 170,500
Giá Ống HDPE 1 Vách DN 250 250 ± 2.0% 288 ± 2.0% 19.0 ± 1.3 2.00 306,900
Giá Ống HDPE 1 Vách DN 300 300 ± 2.0% 340 ± 2.0% 20.0 ± 1.3 2.00 346,500
Giá Ống HDPE 1 Vách DN 400 400 ± 2.0% 460 ± 2.0% 30.0 ± 1.5 1.90 592,900
Giá Ống HDPE 1 Vách DN 500 500 ± 1.5% 564 ± 1.5% 32.0 ± 2.0 1.75 834,900
Giá Ống HDPE 1 Vách DN 600 600 ± 1.5% 670 ± 1.5% 35.0 ± 2.0 1.00 979,000
  • Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào thương hiệu (ví dụ: Tiền Phong, Bình Minh,...), khối lượng đặt hàng (Mua ống HDPE gân xoắn thoát nước mưa tại Hà Nội / TP.HCM), và thời điểm mua.
  • VD: Để có Bảng giá ống HDPE gân xoắn thoát nước mưa D300 SN8 chính xác nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp với các nhà cung cấp chính thức. Gia Hân Group

V. So Sánh Ống HDPE Gân Xoắn vs Ống Bê Tông Thoát Nước

Tiêu chí Ống HDPE Gân Xoắn (2 Lớp - 2 Vách - 1 Vách) Ống Bê Tông Cốt Thép
Trọng lượng Rất nhẹ (dễ vận chuyển, lắp đặt) Rất nặng (cần cẩu, máy móc)
Tuổi thọ >50 năm 30−40 năm
Chống ăn mòn Tuyệt đối (chịu axit, kiềm) Kém (dễ bị ăn mòn bởi môi trường hóa chất)
Tính linh hoạt Uốn cong nhẹ, chống nứt vỡ khi đất lún Giòn, dễ nứt vỡ khi địa chất thay đổi
Mối nối Đảm bảo kín nước (roăng cao su/hàn nhiệt) Khó đảm bảo kín nước tuyệt đối, dễ rò rỉ
Giá thành Cao hơn ở đường kính nhỏ Rẻ hơn ở đường kính lớn

VI. Mua Ống HDPE Gân Xoắn Thoát Nước Mưa Ở Đâu Uy Tín?

  • Để đảm bảo mua được Ống HDPE Gân Xoắn Thoát Nước chính hãng, chất lượng cao, có đầy đủ giấy tờ CO-CQ (chứng nhận xuất xứ - chất lượng), bạn nên tìm đến các đại lý, nhà phân phối uy tín được ủy quyền bởi Nhựa Tân LongNhựa Tiền Phong - Nhựa Bình Minh

Khi mua hàng, bạn cần kiểm tra:

  • Logo "Thương Hiệu" được in rõ ràng trên thân ống.
  • Thông số kỹ thuật (đường kính, PN, độ dày) được in sắc nét.
  • Giấy tờ CO-CQ kèm theo.

Liên Hệ Ngay Gia Hân Group Để Được Báo Giá và Chính Sách Khuyến Mãi Tốt Nhất

  • Hotline: 0944.90.1414, 0944.90.1616
  • Email: ghgroup.vn@gmail.com
  • Địa chỉ: 182/44/13, Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân
  • Địa chỉ kho hàng: 265, Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân

Khu Vực Bán Ống HDPE Gân Xoắn Thoát Nước Của Công Ty Gia Hân Group

  • Bán Ống HDPE Gân Xoắn Thoát Nước tại Sài Gòn
  • Bán Ống HDPE Gân Xoắn Thoát Nước tại HCM
  • Bán Ống HDPE Gân Xoắn Thoát Nước tại Bình Dương
  • Bán Ống HDPE Gân Xoắn Thoát Nước tại Bình Phước
  • Bán Ống HDPE Gân Xoắn Thoát Nước tại Long An
  • Bán Ống HDPE Gân Xoắn Thoát Nước tại Tây Ninh
  • Bán Ống HDPE Gân Xoắn Thoát Nước tại Bà Rịa
  • Bán Ống HDPE Gân Xoắn Thoát Nước tại Vũng Tàu
  • Bán Ống HDPE Gân Xoắn Thoát Nước tại Biên Hòa
  • Bán Ống HDPE Gân Xoắn Thoát Nước tại Đồng Nai

👉 XEM THÊM: BẢNG GIÁ ỐNG HDPE GÂN XOẮN 2 LỚP TIỀN PHONG

👉 XEM THÊM: BẢNG GIÁ ỐNG HDPE GÂN THÀNH ĐÔI BÌNH MINH

👉 XEM THÊM: BẢNG GIÁ ỐNG HDPE 2 VÁCH THOÁT NƯỚC THẢI TÂN LONG

👉 XEM THÊM: BẢNG GIÁ ỐNG HDPE 1 VÁCH THOÁT NƯỚC TÂN LONG

👉 XEM THÊM: BẢNG GIÁ ỐNG GÂN XOẮN CAM LUỒN CÁP NGẦM


Câu Hỏi Thường Gặp (FAQs) Về Ống HDPE Gân Xoắn Thoát Nước Mưa

1. Ống HDPE gân xoắn 1 lớp có dùng thoát nước mưa được không?
  • → Có nhưng khả năng chịu lực & độ bền thấp hơn ống 2 lớp, dễ bị bẹp khi chôn.
2. Ống HDPE gân xoắn thoát nước mưa chịu SN bao nhiêu là đủ?
  • → Thường chọn SN4 – SN8 tùy trọng tải đất & chiều sâu chôn lấp.
3. Ống HDPE gân xoắn có tuổi thọ bao nhiêu?
  • → Trên 50 năm nếu lắp đặt đúng kỹ thuật, sử dụng HDPE chất lượng cao.
5. Nối ống gân xoắn HDPE bằng cách nào để không rò rỉ?
  • → Ống hdpe 2 lớp nối bằng gioăng cao su. Ống hdpe 2 vách nối bằng tấm keo hàn nhiệt và đai kẹp inox, Ống hdpe 1 vách nối bằng tấm hàn nhiệt

Tác Giả: Gia Hân Group
  • Địa Chỉ: 182/13/44 Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Địa chỉ kho: 265, Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân
  • Hotline: 0944.90.1414 - 0944.90.1616
  • Mail: ghgroup.vn@gmail.com
  • Mã số thuế: 031611678

Tin tức liên quan

Ống PPR Chịu Nhiệt Bao Nhiêu Độ? Giới Hạn Nhiệt & Ứng Dụng Thực Tế
Ống PPR Chịu Nhiệt Bao Nhiêu Độ? Giới Hạn Nhiệt & Ứng Dụng Thực Tế

93 Lượt xem

Ống PPR chịu nhiệt bao nhiêu độ? Có dùng cho nước nóng, bình nóng lạnh, năng lượng mặt trời không? Bài viết phân tích chi tiết, dễ hiểu. Hướng dẫn chọn ống PPR PN10, PN20 cho bình nóng lạnh và năng lượng mặt trời chuẩn kỹ thuật.

Ống HDPE PN Là Gì? Ý Nghĩa & Cách Chọn Đúng Chuẩn Kỹ Thuật
Ống HDPE PN Là Gì? Ý Nghĩa & Cách Chọn Đúng Chuẩn Kỹ Thuật

66 Lượt xem

Khi cầm trên tay một đoạn ống nhựa HDPE hoặc xem bảng báo giá, bạn sẽ luôn thấy các ký hiệu như PN6, PN10, hay PN16 đi kèm. Nhiều chủ đầu tư thường mặc định "số càng to thì ống càng tốt", điều này đúng nhưng chưa đủ. Việc chọn sai chỉ số PN có thể dẫn đến hai kịch bản: một là lãng phí ngân sách khủng khiếp, hai là đường ống bị vỡ ngay khi bơm tăng áp hoạt động. Vậy thực chất ống HDPE PN là gì? Bài viết này sẽ "mổ xẻ" thuật ngữ này dưới góc độ kỹ thuật thực chiến để bạn tự tin lựa chọn vật tư.

Ống HDPE Dẫn Nước Thải Là Gì? Vì Sao Ngày Càng Được Sử Dụng Phổ Biến?
Ống HDPE Dẫn Nước Thải Là Gì? Vì Sao Ngày Càng Được Sử Dụng Phổ Biến?

91 Lượt xem

Trong quy hoạch hạ tầng hiện đại, hệ thống thoát nước là "mạch máu" ngầm quan trọng nhất. Trước đây, ống cống bê tông hoặc ống nhựa PVC là lựa chọn phổ biến. Tuy nhiên, sự gia tăng của nước thải công nghiệp chứa hóa chất và yêu cầu về tuổi thọ công trình đã khiến ống HDPE dẫn nước thải trở thành vật liệu thay thế hàng đầu. Không chỉ đơn thuần là dẫn nước, ống HDPE giải quyết được bài toán nan giải: Sự ăn mòn hóa học và sụt lún địa chất

Ống HDPE Dùng Để Làm Gì? Tất Cả Ứng Dụng Thực Tế & Ưu Điểm Nổi Bật
Ống HDPE Dùng Để Làm Gì? Tất Cả Ứng Dụng Thực Tế & Ưu Điểm Nổi Bật

314 Lượt xem

Ống HDPE (High Density Polyethylene) hiện là vật liệu "xương sống" trong các công trình hạ tầng hiện đại. Tuy nhiên, nhiều người vẫn thắc mắc ống HDPE dùng để làm gì và liệu nó có thực sự thay thế được ống PVC hay kim loại truyền thống? Bài viết này sẽ giải đáp chi tiết về công dụng, phân loại và lý do tại sao ống nhựa đen HDPE lại trở thành lựa chọn số 1 cho các hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu và luồn cáp điện.

Ống PVC Cho Hệ Thống Chịu Áp Lực Cao Nên Chọn Loại Nào?
Ống PVC Cho Hệ Thống Chịu Áp Lực Cao Nên Chọn Loại Nào?

172 Lượt xem

Việc chọn sai loại ống nhựa cho hệ thống cấp nước có áp lực cao (như sau máy bơm tăng áp, trục đứng nhà cao tầng, hoặc hệ thống tưới tiêu công nghiệp) là nguyên nhân hàng đầu dẫn đến tình trạng nổ ống, rò rỉ nước và tốn kém chi phí sửa chữa. Vậy ống PVC chịu áp lực là gì? Nên chọn loại ống có chỉ số PN bao nhiêu là an toàn nhất? Bài viết dưới đây của chuyên gia vật tư nước từ Gia Hân Group sẽ giải đáp chi tiết, giúp bạn đưa ra lựa chọn chính xác về kỹ thuật và tối ưu về kinh tế.

Tại Sao Nên Chọn Ống PPR Thay Vì Ống PVC Cho Nước Nóng?
Tại Sao Nên Chọn Ống PPR Thay Vì Ống PVC Cho Nước Nóng?

148 Lượt xem

Trong thi công hệ thống cấp thoát nước hiện đại, việc lựa chọn vật liệu đường ống đóng vai trò quyết định đến độ bền và sự an toàn của công trình. Một trong những sai lầm phổ biến nhất mà các chủ nhà thường gặp phải là nhầm lẫn về khả năng chịu nhiệt của các loại ống. Câu hỏi đặt ra là: "Tại sao nên chọn ống PPR thay vì ống PVC cho nước nóng?" Bài viết dưới đây sẽ phân tích sâu về kỹ thuật, so sánh các chỉ số vật lý và đưa ra lời khuyên chuyên gia để bạn có quyết định chính xác nhất.

Ống PPR Tiền Phong Có Bao Nhiêu Loại? Hướng Dẫn Đầy Đủ 2026
Ống PPR Tiền Phong Có Bao Nhiêu Loại? Hướng Dẫn Đầy Đủ 2026

238 Lượt xem

Nhựa Tiền Phong từ lâu đã là "Thương Hiệu" uy tín hàng đầu trong ngành vật liệu xây dựng tại Việt Nam. Tuy nhiên, khi tìm mua vật tư cho hệ thống cấp thoát nước, rất nhiều gia chủ và thợ kỹ thuật mới vào nghề thường băn khoăn: "Ống PPR Tiền Phong có bao nhiêu loại?" và nên dùng loại nào cho nước nóng, loại nào cho nước lạnh? loại nào có thể để được ngoài trời chịu ánh nắng. Bài viết này sẽ giải đáp chi tiết về phân loại, thông số kỹ thuật (PN10, PN16, PN20) chuẩn xác nhất.

Ống HDPE Có Dùng Cho PCCC Không? Giải Thích & Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật 2026
Ống HDPE Có Dùng Cho PCCC Không? Giải Thích & Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật 2026

207 Lượt xem

Có, ống HDPE được dùng cho PCCC nhưng có điều kiện bắt buộc. Theo các tiêu chuẩn như QCVN 06:2022/BXDNFPA 24, ống nhựa HDPE (đặc biệt là PE100) là lựa chọn ưu tiên cho hệ thống cấp nước chữa cháy chôn ngầm (ngoài nhà) nhờ khả năng chịu ăn mòn và tuổi thọ 50 năm. Tuy nhiên, ống HDPE tuyệt đối không dùng cho hệ thống nổi trong nhà (như sprinkler trần) vì khả năng chịu nhiệt kém, dễ bị nóng chảy khi tiếp xúc lửa trực tiếp.


Bình luận
  • Đánh giá của bạn
Đã thêm vào giỏ hàng