Mục lục [Ẩn]
- 1. Phụ kiện HDPE hàn lồng là gì?
- 2. Các loại phụ kiện HDPE hàn lồng phổ biến nhất
- 3. Thông số kỹ thuật cần lưu ý
- 4. Ưu điểm vượt trội của phụ kiện HDPE hàn lồng
- 5. So sánh: Nên dùng phụ kiện HDPE hàn lồng hay hàn điện trở?
- 6. Quy trình hàn HDPE hàn lồng đúng kỹ thuật
- 7. Bảng giá phụ kiện HDPE hàn lồng
- 8. Mua phụ kiện HDPE hàn lồng ở đâu uy tín?
1. Phụ kiện HDPE hàn lồng là gì?
- Phụ kiện HDPE hàn lồng (Socket Fusion Fittings) là các loại phụ kiện dùng để kết nối các đoạn ống HDPE lại với nhau bằng phương pháp nhiệt.
Khái niệm và nguyên lý hoạt động
- Phương pháp này sử dụng máy hàn nhiệt chuyên dụng để làm nóng chảy đồng thời mặt ngoài của ống và mặt trong của phụ kiện. Sau khi đạt đến nhiệt độ nóng chảy tiêu chuẩn, ống sẽ được "lồng" vào trong phụ kiện, tạo thành một mối liên kết đồng nhất về phân tử sau khi nguội đi.
- Khác với hàn đối đầu HDPE (áp dụng cho ống lớn, hai đầu ống ép sát nhau), hàn lồng tạo ra một diện tích tiếp xúc lớn hơn tại vị trí nối, giúp mối hàn cực kỳ chắc chắn và kín khít.
2. Các loại phụ kiện HDPE hàn lồng phổ biến nhất
Để lắp đặt một hệ thống hoàn chỉnh, bạn không thể thiếu các loại thực thể phụ kiện sau:
- Co HDPE hàn lồng (Elbow): Dùng để chuyển hướng đường ống (thường là góc 45 độ hoặc 90 độ).
- Tê HDPE hàn lồng (Tee): Chia đường ống thành 3 ngả, giúp phân nhánh dòng chảy.
- Mặt bích HDPE hàn lồng (Flange Stub): Sử dụng để kết nối ống HDPE với van, máy bơm hoặc các loại ống khác chất liệu thông qua bu lông.
- Côn thu HDPE (Reducer): Phụ kiện giúp kết nối hai đoạn ống có đường kính khác nhau.
- Măng sông (Coupling): Nối thẳng hai đoạn ống cùng kích thước.
>>> Phụ Kiện HDPE Hàn Điện Trở (Electrofusion)
3. Thông số kỹ thuật cần lưu ý
- Khi lựa chọn phụ kiện, bạn cần đặc biệt quan tâm đến các chỉ số để đảm bảo tính tương thích với ống HDPE PE100:
| Thông số | Chi tiết |
| Vật liệu | Nhựa Polyethylene mật độ cao (PE100) |
| Áp lực làm việc (PN) | Thường từ PN10, đến PN16 |
| Nhiệt độ hàn | Dao động khoảng 260°C (tùy độ dày ống) |
| Kích thước phổ biến | Từ D20mm đến D110mm |
4. Ưu điểm vượt trội của phụ kiện HDPE hàn lồng
Tại sao các kỹ sư lại ưu tiên loại phụ kiện này cho các công trình cấp nước và PCCC?
- Độ kín tuyệt đối: Do nguyên lý nóng chảy và hòa nhập phân tử, mối hàn trở thành một phần duy nhất của hệ thống, loại bỏ hoàn toàn nguy cơ rò rỉ.
- Tuổi thọ bền bỉ: Có khả năng chịu đựng môi trường khắc nghiệt, chống tia UV và hóa chất, tuổi thọ có thể lên đến trên 50 năm.
- Trọng lượng nhẹ: Dễ dàng vận chuyển và thi công ở các địa hình phức tạp hoặc trên cao.
- Giá thành hợp lý: So với phụ kiện hàn điện trở, phụ kiện hàn lồng có chi phí vật tư rẻ hơn đáng kể mà vẫn đảm bảo chất lượng.
5. So sánh: Nên dùng phụ kiện HDPE hàn lồng hay hàn điện trở?
Đây là câu hỏi mà rất nhiều chủ đầu tư thắc mắc. Thực tế, mỗi loại có một "sân diễn" riêng:
- Hàn lồng: Phù hợp cho các dự án ưu tiên tối ưu chi phí, đường ống có kích thước từ D110 trở xuống. Quy trình đòi hỏi tay nghề thợ hàn phải chuẩn.
- Hàn điện trở (Electrofusion): Thường dùng cho các vị trí khó thi công, sửa chữa nhanh hoặc yêu cầu độ chính xác cực cao bằng máy tự động. Tuy nhiên, giá phụ kiện điện trở rất đắt.
>>>> Phụ Kiện HDPE https://onghdpegiare.com/ong-nhua-tien-phong/phu-kien-hdpe/
6. Quy trình hàn HDPE hàn lồng đúng kỹ thuật
Để mối hàn đạt chất lượng tốt nhất, bạn cần tuân thủ 4 bước "vàng" sau:
- Bước 1 - Chuẩn bị: Cắt ống vuông góc, làm sạch bề mặt ống và lòng phụ kiện bằng cồn chuyên dụng.
- Bước 2 - Gia nhiệt: Lồng ống và phụ kiện vào đầu đầu gia nhiệt của máy hàn HDPE. Giữ đúng thời gian quy định theo bảng thông số kỹ thuật (tránh quá nhiệt gây tắc ống).
- Bước 3 - Kết nối: Rút nhanh ống và phụ kiện ra khỏi máy hàn rồi đẩy ống vào lòng phụ kiện một cách dứt khoát. Lưu ý: Không được xoay ống trong quá trình này.
- Bước 4 - Làm nguội: Giữ cố định mối nối trong vài phút để nhựa đông đặc hoàn toàn.
7. Bảng giá phụ kiện HDPE hàn lồng
| Tên Sản Phẩm | ĐVT | Đơn Giá Trước VAT |
| Nối HDPE D20 hàn lồng FM | Cái | 2,530.00 |
| Nối HDPE D25 hàn lồng FM | Cái | 3,740.00 |
| Nối HDPE D32 hàn lồng FM | Cái | 6,710.00 |
| Nối HDPE D40 hàn lồng FM | Cái | 9,900.00 |
| Nối HDPE D50 hàn lồng FM | Cái | 15,950.00 |
| Nối HDPE D63 hàn lồng FM | Cái | 26,950.00 |
| Nối HDPE D75 hàn lồng FM | Cái | 45,650.00 |
| Nối HDPE D90 hàn lồng FM | Cái | 81,070.00 |
| Nối HDPE D110 hàn lồng FM | Cái | 125,400.00 |
| Lơi HDPE D20 hàn lồng FM | Cái | 4,950.00 |
| Lơi HDPE D25 hàn lồng FM | Cái | 8,470.00 |
| Lơi HDPE D32 hàn lồng FM | Cái | 13,750.00 |
| Lơi HDPE D40 hàn lồng FM | Cái | 28,930.00 |
| Lơi HDPE D50 hàn lồng FM | Cái | 36,740.00 |
| Lơi HDPE D63 hàn lồng FM | Cái | 53,350.00 |
| Lơi HDPE D75 hàn lồng FM | Cái | 71,390.00 |
| Lơi HDPE D90 hàn lồng FM | Cái | 133,760.00 |
| Lơi HDPE D110 hàn lồng FM | Cái | 201,520.00 |
| Co HDPE D20 hàn lồng FM | Cái | 4,730.00 |
| Co HDPE D25 hàn lồng FM | Cái | 6,160.00 |
| Co HDPE D32 hàn lồng FM | Cái | 11,440.00 |
| Co HDPE D40 hàn lồng FM | Cái | 21,010.00 |
| Co HDPE D50 hàn lồng FM | Cái | 31,570.00 |
| Co HDPE D63 hàn lồng FM | Cái | 52,140.00 |
| Co HDPE D75 hàn lồng FM | Cái | 92,180.00 |
| Co HDPE D90 hàn lồng FM | Cái | 140,140.00 |
| Co HDPE D110 hàn lồng FM | Cái | 228,580.00 |
| Tê HDPE D20 hàn lồng FM | Cái | 5,500.00 |
| Tê HDPE D25 hàn lồng FM | Cái | 8,030.00 |
| Tê HDPE D32 hàn lồng FM | Cái | 14,300.00 |
| Tê HDPE D40 hàn lồng FM | Cái | 25,300.00 |
| Tê HDPE D50 hàn lồng FM | Cái | 39,050.00 |
| Tê HDPE D63 hàn lồng FM | Cái | 67,870.00 |
| Tê HDPE D75 hàn lồng FM | Cái | 132,000.00 |
| Tê HDPE D90 hàn lồng FM | Cái | 181,500.00 |
| Tê HDPE D110 hàn lồng FM | Cái | 286,000.00 |
| Đầu bịt HDPE D20 hàn lồng FM | Cái | 1,980.00 |
| Đầu bịt HDPE D25 hàn lồng FM | Cái | 3,300.00 |
| Đầu bịt HDPE D32 hàn lồng FM | Cái | 5,610.00 |
| Đầu bịt HDPE D40 hàn lồng FM | Cái | 10,120.00 |
| Đầu bịt HDPE D50 hàn lồng FM | Cái | 16,500.00 |
| Đầu bịt HDPE D63 hàn lồng FM | Cái | 27,610.00 |
| Đầu bịt HDPE D75 hàn lồng FM | Cái | 43,010.00 |
| Đầu bịt HDPE D90 hàn lồng FM | Cái | 75,240.00 |
| Đầu bịt HDPE D110 hàn lồng FM | Cái | 101,530.00 |
| Van cửa HDPE D20 hàn lồng FM | Cái | 210,980.00 |
| Van cửa HDPE D25 hàn lồng FM | Cái | 274,890.00 |
| Van cửa HDPE D32 hàn lồng FM | Cái | 308,000.00 |
| Van cửa HDPE D40 hàn lồng FM | Cái | 466,180.00 |
| Van cửa HDPE D50 hàn lồng FM | Cái | 529,540.00 |
| Van cửa HDPE D63 hàn lồng FM | Cái | 847,220.00 |
| Van cửa HDPE D75 hàn lồng FM | Cái | 1,212,200.00 |
| Van cửa HDPE D90 hàn lồng FM | Cái | 2,051,390.00 |
| Van cửa HDPE D110 hàn lồng FM | Cái | 2,983,860.00 |
| Rắc co HDPE D20 hàn lồng FM | Cái | 31,680.00 |
| Rắc co HDPE D25 hàn lồng FM | Cái | 44,770.00 |
| Rắc co HDPE D32 hàn lồng FM | Cái | 67,100.00 |
| Rắc co HDPE D40 hàn lồng FM | Cái | 111,870.00 |
| Rắc co HDPE D50 hàn lồng FM | Cái | 201,410.00 |
| Rắc co HDPE D63 hàn lồng FM | Cái | 268,510.00 |
| Rắc co HDPE D75 hàn lồng FM | Cái | 671,330.00 |
| Mặt bích HDPE D40 hàn lồng FM | Bộ | 75,350.00 |
| Mặt bích HDPE D50 hàn lồng FM | Bộ | 85,910.00 |
| Mặt bích HDPE D63 hàn lồng FM | Bộ | 109,890.00 |
| Mặt bích HDPE D75 hàn lồng FM | Bộ | 145,860.00 |
| Mặt bích HDPE D90 hàn lồng FM | Bộ | 203,500.00 |
| Mặt bích HDPE D110 hàn lồng FM | Bộ | 235,840.00 |
| Rắc co RN HDPE D20x1/2" hàn lồng FM | Cái | 63,030.00 |
| Rắc co RN HDPE D25x3/4" hàn lồng FM | Cái | 74,250.00 |
| Rắc co RN HDPE D32x1" hàn lồng FM | Cái | 91,190.00 |
| Rắc co RN HDPE D40x1.1/4" hàn lồng FM | Cái | 160,820.00 |
| Rắc co RN HDPE D50x1.1/2" hàn lồng FM | Cái | 245,520.00 |
| Rắc co RN HDPE D63x2" hàn lồng FM | Cái | 361,130.00 |
| Rắc co RN HDPE D75x2.1/2" hàn lồng FM | Cái | 1,072,170.00 |
| Rắc co RN HDPE D90x3" hàn lồng FM | Cái | 1,655,280.00 |
| Rắc co RN HDPE D110x4" hàn lồng FM | Cái | 2,821,500.00 |
| Rắc co RT HDPE D20x1/2" hàn lồng FM | Cái | 63,030.00 |
| Rắc co RT HDPE D25x3/4" hàn lồng FM | Cái | 74,250.00 |
| Rắc co RT HDPE D32x1" hàn lồng FM | Cái | 91,190.00 |
| Rắc co RT HDPE D40x1.1/4" hàn lồng FM | Cái | 160,820.00 |
| Rắc co RT HDPE D50x1.1/2" hàn lồng FM | Cái | 245,520.00 |
| Rắc co RT HDPE D63x2" hàn lồng FM | Cái | 361,130.00 |
| Rắc co RT HDPE D75x2.1/2" hàn lồng FM | Cái | 1,072,170.00 |
| Rắc co RT HDPE D90x3" hàn lồng FM | Cái | 1,655,280.00 |
| Rắc co RT HDPE D110x4" hàn lồng FM | Cái | 2,821,500.00 |
| Nối RT HDPE D20x1/2" hàn lồng FM | Cái | 27,280.00 |
| Nối RT HDPE D25x1/2" hàn lồng FM | Cái | 31,020.00 |
| Nối RT HDPE D25x3/4" hàn lồng FM | Cái | 46,090.00 |
| Nối RT HDPE D32x3/4" hàn lồng FM | Cái | 51,700.00 |
| Nối RT HDPE D32x1" hàn lồng FM | Cái | 80,850.00 |
| Nối RT HDPE D40x1.1/4" hàn lồng FM | Cái | 125,070.00 |
| Nối RT HDPE D50x1.1/2" hàn lồng FM | Cái | 158,950.00 |
| Nối RT HDPE D63x2" hàn lồng FM | Cái | 238,920.00 |
| Nối RT HDPE D75x2.1/2" hàn lồng FM | Cái | 359,260.00 |
| Nối RT HDPE D90x3" hàn lồng FM | Cái | 717,640.00 |
| Nối RT HDPE D110x4" hàn lồng FM | Cái | 1,025,200.00 |
| Nối RN HDPE D20x1/2" hàn lồng FM | Cái | 32,890.00 |
| Nối RN HDPE D25x1/2" hàn lồng FM | Cái | 33,880.00 |
| Nối RN HDPE D25x3/4" hàn lồng FM | Cái | 53,570.00 |
| Nối RN HDPE D32x3/4" hàn lồng FM | Cái | 59,290.00 |
| Nối RN HDPE D32x1" hàn lồng FM | Cái | 91,190.00 |
| Nối RN HDPE D40x1.1/4" hàn lồng FM | Cái | 143,880.00 |
| Nối RN HDPE D50x1.1/2" hàn lồng FM | Cái | 170,280.00 |
| Nối RN HDPE D63x2" hàn lồng FM | Cái | 255,860.00 |
| Nối RN HDPE D75x2.1/2" hàn lồng FM | Cái | 410,080.00 |
| Nối RN HDPE D90x3" hàn lồng FM | Cái | 888,800.00 |
| Nối RN HDPE D110x4" hàn lồng FM | Cái | 1,093,840.00 |
| Co RT HDPE D20x1/2" hàn lồng FM | Cái | 32,890.00 |
| Co RT HDPE D25x1/2" hàn lồng FM | Cái | 40,480.00 |
| Co RT HDPE D25x3/4" hàn lồng FM | Cái | 51,700.00 |
| Co RT HDPE D32x3/4" hàn lồng FM | Cái | 71,500.00 |
| Co RT HDPE D32x1" hàn lồng FM | Cái | 91,190.00 |
| Co RT HDPE D40x1.1/4" hàn lồng FM | Cái | 205,040.00 |
| Co RT HDPE D50x1.1/2" hàn lồng FM | Cái | 238,920.00 |
| Co RT HDPE D63x2" hàn lồng FM | Cái | 370,590.00 |
| Co RN HDPE D20x1/2" hàn lồng FM | Cái | 37,620.00 |
| Co RN HDPE D25x1/2" hàn lồng FM | Cái | 43,230.00 |
| Co RN HDPE D25x3/4" hàn lồng FM | Cái | 63,030.00 |
| Co RN HDPE D32x3/4" hàn lồng FM | Cái | 77,110.00 |
| Co RN HDPE D32x1" hàn lồng FM | Cái | 113,850.00 |
| Co RN HDPE D40x1.1/4" hàn lồng FM | Cái | 221,980.00 |
| Co RN HDPE D50x1.1/2" hàn lồng FM | Cái | 273,680.00 |
| Co RN HDPE D63x2" hàn lồng FM | Cái | 404,470.00 |
| Tê RN HDPE D20x1/2" hàn lồng FM | Cái | 45,100.00 |
| Tê RN HDPE D25x1/2" hàn lồng FM | Cái | 48,950.00 |
| Tê RN HDPE D25x3/4" hàn lồng FM | Cái | 63,910.00 |
| Tê RN HDPE D32x3/4" hàn lồng FM | Cái | 71,500.00 |
| Tê RN HDPE D32x1" hàn lồng FM | Cái | 116,600.00 |
| Tê RN HDPE D40x1.1/4" hàn lồng FM | Cái | 255,860.00 |
| Tê RN HDPE D50x1.1/2" hàn lồng FM | Cái | 341,440.00 |
| Tê RN HDPE D63x2" hàn lồng FM | Cái | 512,600.00 |
| Tê RT HDPE D20x1/2" hàn lồng FM | Cái | 35,750.00 |
| Tê RT HDPE D25x1/2" hàn lồng FM | Cái | 41,360.00 |
| Tê RT HDPE D25x3/4" hàn lồng FM | Cái | 59,290.00 |
| Tê RT HDPE D32x3/4" hàn lồng FM | Cái | 63,910.00 |
| Tê RT HDPE D32x1" hàn lồng FM | Cái | 94,050.00 |
| Tê RT HDPE D40x1.1/4" hàn lồng FM | Cái | 221,980.00 |
| Tê RT HDPE D50x1.1/2" hàn lồng FM | Cái | 273,680.00 |
| Tê RT HDPE D63x2" hàn lồng FM | Cái | 478,720.00 |
| Nối giảm HDPE D25-20 hàn lồng FM | Cái | 3,630.00 |
| Nối giảm HDPE D32-20 hàn lồng FM | Cái | 5,170.00 |
| Nối giảm HDPE D32-25 hàn lồng FM | Cái | 5,720.00 |
| Nối giảm HDPE D40-20 hàn lồng FM | Cái | 9,460.00 |
| Nối giảm HDPE D40-25 hàn lồng FM | Cái | 9,680.00 |
| Nối giảm HDPE D40-32 hàn lồng FM | Cái | 10,340.00 |
| Nối giảm HDPE D50-20 hàn lồng FM | Cái | 14,410.00 |
| Nối giảm HDPE D50-25 hàn lồng FM | Cái | 15,400.00 |
| Nối giảm HDPE D50-32 hàn lồng FM | Cái | 15,840.00 |
| Nối giảm HDPE D50-40 hàn lồng FM | Cái | 16,280.00 |
| Nối giảm HDPE D63-20 hàn lồng FM | Cái | 23,980.00 |
| Nối giảm HDPE D63-25 hàn lồng FM | Cái | 24,970.00 |
| Nối giảm HDPE D63-32 hàn lồng FM | Cái | 25,960.00 |
| Nối giảm HDPE D63-40 hàn lồng FM | Cái | 26,950.00 |
| Nối giảm HDPE D63-50 hàn lồng FM | Cái | 28,050.00 |
| Nối giảm HDPE D75-20 hàn lồng FM | Cái | 41,910.00 |
| Nối giảm HDPE D75-25 hàn lồng FM | Cái | 41,910.00 |
| Nối giảm HDPE D75-32 hàn lồng FM | Cái | 41,910.00 |
| Nối giảm HDPE D75-40 hàn lồng FM | Cái | 41,910.00 |
| Nối giảm HDPE D75-50 hàn lồng FM | Cái | 43,010.00 |
| Nối giảm HDPE D75-63 hàn lồng FM | Cái | 46,860.00 |
| Nối giảm HDPE D90-25 hàn lồng FM | Cái | 61,930.00 |
| Nối giảm HDPE D90-32 hàn lồng FM | Cái | 61,930.00 |
| Nối giảm HDPE D90-40 hàn lồng FM | Cái | 61,930.00 |
| Nối giảm HDPE D90-50 hàn lồng FM | Cái | 61,930.00 |
| Nối giảm HDPE D90-63 hàn lồng FM | Cái | 64,900.00 |
| Nối giảm HDPE D90-75 hàn lồng FM | Cái | 67,870.00 |
| Nối giảm HDPE D110-32 hàn lồng FM | Cái | 102,000.00 |
| Nối giảm HDPE D110-40 hàn lồng FM | Cái | 102,850.00 |
| Nối giảm HDPE D110-50 hàn lồng FM | Cái | 103,840.00 |
| Nối giảm HDPE D110-63 hàn lồng FM | Cái | 104,720.00 |
| Nối giảm HDPE D110-75 hàn lồng FM | Cái | 104,720.00 |
| Nối giảm HDPE D110-90 hàn lồng FM | Cái | 104,720.00 |
| Tê HDPE D25-20 hàn lồng FM | Cái | 7,920.00 |
| Tê HDPE D32-20 hàn lồng FM | Cái | 10,670.00 |
| Tê HDPE D32-25 hàn lồng FM | Cái | 11,990.00 |
| Tê HDPE D40-20 hàn lồng FM | Cái | 15,180.00 |
| Tê HDPE D40-25 hàn lồng FM | Cái | 16,280.00 |
| Tê HDPE D40-32 hàn lồng FM | Cái | 19,800.00 |
| Tê HDPE D50-20 hàn lồng FM | Cái | 25,080.00 |
| Tê HDPE D50-25 hàn lồng FM | Cái | 29,370.00 |
| Tê HDPE D50-32 hàn lồng FM | Cái | 32,120.00 |
| Tê HDPE D50-40 hàn lồng FM | Cái | 34,540.00 |
| Tê HDPE D63-20 hàn lồng FM | Cái | 37,290.00 |
| Tê HDPE D63-25 hàn lồng FM | Cái | 41,140.00 |
| Tê HDPE D63-32 hàn lồng FM | Cái | 45,870.00 |
| Tê HDPE D63-40 hàn lồng FM | Cái | 50,050.00 |
| Tê HDPE D63-50 hàn lồng FM | Cái | 57,310.00 |
| Tê HDPE D75-20 hàn lồng FM | Cái | 66,440.00 |
| Tê HDPE D75-25 hàn lồng FM | Cái | 71,280.00 |
| Tê HDPE D75-32 hàn lồng FM | Cái | 78,870.00 |
| Tê HDPE D75-40 hàn lồng FM | Cái | 86,680.00 |
| Tê HDPE D75-50 hàn lồng FM | Cái | 98,560.00 |
| Tê HDPE D75-63 hàn lồng FM | Cái | 113,850.00 |
| Tê HDPE D90-25 hàn lồng FM | Cái | 115,720.00 |
| Tê HDPE D90-32 hàn lồng FM | Cái | 121,550.00 |
| Tê HDPE D90-40 hàn lồng FM | Cái | 125,070.00 |
| Tê HDPE D90-50 hàn lồng FM | Cái | 137,610.00 |
| Tê HDPE D90-63 hàn lồng FM | Cái | 159,940.00 |
| Tê HDPE D90-75 hàn lồng FM | Cái | 173,910.00 |
| Tê HDPE D110-32 hàn lồng FM | Cái | 176,000.00 |
| Tê HDPE D110-40 hàn lồng FM | Cái | 189,420.00 |
| Tê HDPE D110-50 hàn lồng FM | Cái | 209,550.00 |
| Tê HDPE D110-63 hàn lồng FM | Cái | 236,170.00 |
| Tê HDPE D110-75 hàn lồng FM | Cái | 256,300.00 |
| Tê HDPE D110-90 hàn lồng FM | Cái | 292,710.00 |
| Co giảm HDPE D25-20 hàn lồng FM | Cái | 13,310.00 |
| Co giảm HDPE D32-20 hàn lồng FM | Cái | 17,930.00 |
| Co giảm HDPE D32-25 hàn lồng FM | Cái | 19,910.00 |
| Co giảm HDPE D40-20 hàn lồng FM | Cái | 26,180.00 |
| Co giảm HDPE D40-25 hàn lồng FM | Cái | 28,380.00 |
| Co giảm HDPE D40-32 hàn lồng FM | Cái | 38,170.00 |
| Co giảm HDPE D50-20 hàn lồng FM | Cái | 31,460.00 |
| Co giảm HDPE D50-25 hàn lồng FM | Cái | 33,220.00 |
| Co giảm HDPE D50-32 hàn lồng FM | Cái | 43,780.00 |
| Co giảm HDPE D50-40 hàn lồng FM | Cái | 43,780.00 |
| Co giảm HDPE D63-25 hàn lồng FM | Cái | 52,470.00 |
| Co giảm HDPE D63-32 hàn lồng FM | Cái | 57,420.00 |
| Co giảm HDPE D63-40 hàn lồng FM | Cái | 66,110.00 |
| Co giảm HDPE D63-50 hàn lồng FM | Cái | 76,120.00 |
8. Mua phụ kiện HDPE hàn lồng ở đâu uy tín?
Việc chọn mua phụ kiện chất lượng không chỉ nằm ở giá rẻ mà còn ở chứng chỉ xuất xưởng (CO/CQ). Bạn nên tìm đến các đại lý cấp 1 của các nhà máy nhựa lớn để đảm bảo:
- Hàng sẵn kho, đủ size.
- Hỗ trợ cho mượn máy hàn hoặc hướng dẫn kỹ thuật tại công trình.
- Chính sách bảo hành và đổi trả rõ ràng.
- Hotline: 0944.90.1414, 0944.90.1616
- Email: ghgroup.vn@gmail.com
- Địa chỉ: 182/44/13, Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân
- Địa chỉ kho hàng: 265, Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân
9. Câu hỏi thường gặp (FAQs) về Phụ Kiện HDPE Hàn Lồng
1: Phụ kiện HDPE hàn lồng có thể dùng cho ống PPR được không?
- Trả lời: Không. Mặc dù cùng phương pháp hàn nhiệt nhưng nhiệt độ nóng chảy và đặc tính vật liệu của HDPE và PPR hoàn toàn khác nhau. Bạn tuyệt đối không nên trộn lẫn hai loại này.
2: Tại sao mối hàn lồng của tôi hay bị rò rỉ?
- Trả lời: Có 3 nguyên nhân phổ biến: Một là bề mặt không sạch (dính bùn, nước); Hai là thời gian gia nhiệt quá ngắn; Ba là thợ hàn vô tình xoay ống khi đang kết nối.
3: Nhiệt độ hàn HDPE chuẩn là bao nhiêu?
- Trả lời: Thông thường máy hàn được thiết lập ở mức 260°C. Tuy nhiên, tùy vào thời tiết (lạnh hoặc gió), bạn có thể cần điều chỉnh nhẹ để đảm bảo nhựa đủ độ nóng chảy.
4: Co HDPE hàn lồng D110 giá bao nhiêu?
- Trả lời: Tùy thương hiệu, mức giá dao động từ 150.000đ đến 220.000đ mỗi cái. Hãy check kỹ độ dày (PN) trước khi mua.
5: Phụ kiện này có chịu được hóa chất không?
- Trả lời: Có, nhựa HDPE có tính kháng hóa chất cực tốt, có thể dùng trong các hệ thống dẫn nước thải công nghiệp hoặc xử lý nước mặn.
Bình luận
Xem thêm