Bảng Giá Ống HDPE Đệ Nhất Mới Nhất


BGHDPEDN

Ống HDPE Đệ Nhất, sản phẩm chất lượng cao theo Tiêu chuẩn TCVN 7305 tương đương ISO 4427 của thương hiệu Việt Nam, đã khẳng định vị thế của mình trên thị trường nhờ độ bền vượt trội, khả năng chống ăn mòn và tính linh hoạt. Với đa dạng kích thước và tiêu chuẩn chất lượng, ống HDPE Đệ Nhất là giải pháp tối ưu cho các hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu, và các công trình hạ tầng khác. Ống HDPE Đệ Nhất không chỉ giúp tiết kiệm chi phí thi công mà còn góp phần bảo vệ môi trường nhờ tính tái chế.



Còn hàng

Mục lục [Ẩn]

Ống HDPE Đệ Nhất: Giải pháp hoàn hảo cho hệ thống cấp thoát nước

  • Ống HDPE Đệ Nhất là sản phẩm của Công Ty TNHH Hóa Nhựa Đệ Nhất được sản xuất từ nhựa polyethylene có tỷ trọng cao (HDPE), một loại nhựa nhiệt dẻo có độ bền cao, tính linh hoạt và khả năng chịu hóa chất tốt. Sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu, bảo vệ cáp điện và nhiều công trình khác.

Tại Sao Nên Chọn Ống HDPE Đệ Nhất?

1. Độ bền vượt trội, đảm bảo an toàn cho công trình:

  • Chịu va đập và áp lực tốt: Ống HDPE Đệ Nhất được sản xuất từ ​​nhựa HDPE (High-density polyethylene) có mật độ cao, mang lại khả năng chịu va đập và áp lực nước vượt trội. Điều này giúp ống HDPE Đệ Nhất hoạt động hiệu quả trong các môi trường khắc nghiệt, đảm bảo an toàn cho công trình và giảm thiểu rủi ro hư hỏng.
  • Chống ăn mòn hóa chất: Ống HDPE Đệ Nhất có khả năng chống ăn mòn từ các loại hóa chất thường gặp trong đất và nước, giúp kéo dài tuổi thọ của ống và đảm bảo chất lượng nguồn nước.
  • Tuổi thọ cao: Với độ bền vượt trội, ống HDPE Đệ Nhất có tuổi thọ lên đến 50 năm, giúp tiết kiệm chi phí bảo trì và thay thế.

2. Thi công dễ dàng, linh hoạt trên mọi địa hình:

  • Khả năng uốn dẻo: Ống HDPE Đệ Nhất có thể uốn cong với bán kính uốn nhỏ, giúp thi công dễ dàng trên mọi địa hình, kể cả những khu vực có địa hình phức tạp.
  • Trọng lượng nhẹ: Ống HDPE Đệ Nhất có trọng lượng nhẹ hơn so với các loại ống truyền thống như ống kim loại hay ống bê tông, giúp giảm chi phí vận chuyển, thi công và lắp đặt.
  • Kết nối đơn giản: Ống HDPE Đệ Nhất sử dụng các phương pháp kết nối đơn giản như hàn nhiệt hoặc nối bằng phụ kiện, giúp rút ngắn thời gian thi công và giảm chi phí nhân công.

3. An toàn cho sức khỏe, thân thiện với môi trường:

  • Không chứa chất độc hại: Ống HDPE Đệ Nhất được sản xuất từ ​​nguyên liệu an toàn, không chứa các chất độc hại, đảm bảo an toàn cho nguồn nước sinh hoạt và sức khỏe con người.
  • Thân thiện với môi trường: Ống HDPE Đệ Nhất có thể tái chế, góp phần bảo vệ môi trường.

4. Tiết kiệm chi phí:

  • Giá thành hợp lý: Ống HDPE Đệ Nhất có giá thành cạnh tranh so với các loại ống truyền thống.
  • Chi phí lắp đặt thấp: Nhờ trọng lượng nhẹ và phương pháp kết nối đơn giản, chi phí lắp đặt ống HDPE Đệ Nhất thấp hơn so với các loại ống khác.
  • Tiết kiệm chi phí bảo trì: Với tuổi thọ cao và khả năng chống ăn mòn, ống HDPE Đệ Nhất giúp tiết kiệm chi phí bảo trì và thay thế.

Các Loại Ống HDPE Nhựa Đệ Nhất:

1. Ống HDPE cấp nước: Dùng để dẫn nước sạch cho sinh hoạt, công nghiệp.

  • Sản xuất từ vật liệu PE80 hoặc PE100.
  • Cấp áp lực: 6bar, 8bar, 10bar, 12.5bar, 16bar, 25bar.
  • Kích thước: DN20mm đến DN1200mm.
  • Màu sắc: Màu đen với vạch xanh.

2. Ống HDPE thoát nước: Dùng để thoát nước thải sinh hoạt, nước mưa.

  • Vật liệu: PE80 hoặc PE100.
  • Kích thước: DN20mm đến DN1200mm.
  • Màu sắc: Màu đen.
  • Ống HDPE luồn dây điện: Dùng để bảo vệ cáp điện, cáp viễn thông ngầm.
  • Vật liệu: HDPE
  • Kích thước: DN20mm đến DN200mm.
  • Màu sắc: Màu cam hoặc màu đen.

3. Ống HDPE gân xoắn: Dùng cho hệ thống thoát nước thải, thoát nước mưa có lưu lượng lớn.

  • Vật liệu: HDPE
  • Kích thước: DN150mm đến DN800mm.
  • Màu sắc: Màu đen.

4. Kích thước ống HDPE Nhựa Đệ Nhất:

  • Đường kính ngoài (DN): Từ 20mm đến 1200mm.

5. Chiều dài Ống HDPE Đệ Nhất:

  • Ống có đường kính từ DN110 trở lên: 6m - 10m/cây.
  • Ống có đường kính từ DN20 đến DN90: 50m - 300m/cuộn.
  • Độ dày: Tùy thuộc vào đường kính và áp lực làm việc của ống.

6. Tiêu chuẩn Ống HDPE Đệ Nhất:

  • TCVN 7305:2008, ISO 4427:2007

7. Hệ số giảm áp giữa nhiệt độ và áp suất của Ống HDPE Đệ Nhất:

Nhiệt độ nước 0C (t) Hệ số giảm áp K
0 < t <= 20 1,00
20 < t <= 25 0,93
25 < t <= 30 0,87
30 < t <= 35 0,80
35 < t <= 40 0,74

 Bảng Giá Ống HDPE Đệ Nhất Mới Nhất

TÊN SẢN PHẨM
DN – ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA
(MM)
ÁP SUẤT
(PN)
ĐVT ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT

SAU VAT(8%)

ỐNG HDPE 100 Đệ Nhất
Ống HDPE Ø20×1.4mm 10 m 6,500 7,020
Ống HDPE Ø20×1.6mm 12.5 m 7,400 7,992
Ống HDPE Ø20×2.0mm 16 m 8,100 8,748
Ống HDPE Ø25×1.6mm 10 m 8,900 9,612
Ống HDPE Ø25×2.0mm 12.5 m 10,182 10,997
Ống HDPE Ø25×2.3mm 16 m 11,636 12,567
Ống HDPE Ø25×3.0mm 20 m 14,364 15,513
Ống HDPE Ø32×1.6mm 8 m 13,636 14,727
Ống HDPE Ø32×2.0mm 10 m 13,091 14,138
Ống HDPE Ø32×2.4mm 12.5 m 15,455 16,691
Ống HDPE Ø32×3.0mm 16 m 18,727 20,225
Ống HDPE Ø32×3.6mm 20 m 22,545 24,349
Ống HDPE Ø40×2.0mm 8 m 16,545 17,869
Ống HDPE Ø40×2.4mm 10 m 19,727 21,305
Ống HDPE Ø40×3.0mm 12.5 m 24,091 26,018
Ống HDPE Ø40×3.7mm 16 m 28,909 31,222
Ống HDPE Ø40×4.5mm 20 m 34,545 37,309
Ống HDPE Ø50×2.4mm 8 m 25,182 27,197
Ống HDPE Ø50×3.0mm 10 m 30,545 32,989
Ống HDPE Ø50×4.6mm 12.5 m 37,000 39,960
Ống HDPE Ø50×4.6mm 16 m 45,364 48,993
Ống HDPE Ø50×5.6mm 20 m 53,273 57,535
Ống HDPE Ø63×3.0mm 8 m 39,545 42,709
Ống HDPE Ø63×3.8mm 10 m 48,636 52,527
Ống HDPE Ø63×4.7mm 12.5 m 59,000 63,720
Ống HDPE Ø63×5.8mm 16 m 71,364 77,073
Ống HDPE Ø63×7.1mm 20 m 85,455 92,291
Ống HDPE Ø75×3.6mm 8 m 56,455 60,971
Ống HDPE Ø75×4.5mm 10 m 69,091 74,618
Ống HDPE Ø75×5.6mm 12.5 m 84,091 90,818
Ống HDPE Ø75×6.8mm 16 m 100,182 108,197
Ống HDPE Ø75×8.4mm 20 m 120,000 129,600
Ống HDPE Ø90×4.3mm 8 m 81,000 87,480
Ống HDPE Ø90×5.4mm 10 m 98,636 106,527
Ống HDPE Ø90×6.7mm 12.5 m 120,000 129,600
Ống HDPE Ø90×8.1mm 16 m 144,182 155,717
Ống HDPE Ø90×10.0mm 20 m 173,182 187,037
Ống HDPE Ø110×4.2mm 6 m 96,818 104,563
Ống HDPE Ø110×5.3mm 8 m 120,455 130,091
Ống HDPE Ø110×6.6mm 10 m 148,182 160,037
Ống HDPE Ø110×8.1mm 12.5 m 178,636 192,927
Ống HDPE Ø110×10.0mm 16 m 214,091 231,218
Ống HDPE Ø11012.3mm 20 m 262,636 283,647
Ống HDPE Ø125×4.8mm 6 m 125,000 135,000
Ống HDPE Ø125×6.0mm 8 m 154,091 166,418
Ống HDPE Ø125×7.4mm 10 m 188,364 203,433
Ống HDPE Ø125×9.2mm 12.5 m 229,636 248,007
Ống HDPE Ø125×11.4mm 16 m 276,818 298,963
Ống HDPE Ø125×14.0mm 20 m 336,636 363,567
Ống HDPE Ø140×5.4mm 6 m 156,818 169,363
Ống HDPE Ø140×6.7mm 8 m 192,455 207,851
Ống HDPE Ø140×8.3mm 10 m 235,364 254,193
Ống HDPE Ø140×10.3mm 12.5 m 286,909 309,862
Ống HDPE Ø140×12.7mm 16 m 344,545 372,109
Ống HDPE Ø140×15.7mm 20 m 422,727 456,545
Ống HDPE Ø160×6.2mm 6 m 206,273 222,775
Ống HDPE Ø160×7.7mm 8 m 253,273 273,535
Ống HDPE Ø160×9.5mm 10 m 308,636 333,327
Ống HDPE Ø160×11.8mm 12.5 m 374,909 404,902
Ống HDPE Ø160×14.6mm 16 m 453,636 489,927
Ống HDPE Ø160×17.9mm 20 m 555,000 599,400
Ống HDPE Ø180×6.9mm 6 m 257,182 277,757
Ống HDPE Ø180×8.6mm 8 m 318,091 343,538
Ống HDPE Ø180×10.7mm 10 m 389,545 420,709
Ống HDPE Ø180×13.3mm 12.5 m 476,272 514,374
Ống HDPE Ø180×16.4mm 16 m 571,818 617,563
Ống HDPE Ø180×20.1mm 20 m 698,182 754,037
Ống HDPE Ø200×7.7mm 6 m 319,182 344,717
Ống HDPE Ø200×9.6mm 8 m 395,727 427,385
Ống HDPE Ø200×11.9mm 10 m 483,727 522,425
Ống HDPE Ø200×14.7mm 12.5 m 583,182 629,837
Ống HDPE Ø200×18.2mm 16 m 707,273 763,855
Ống HDPE Ø200×22.4mm 20 m 868,182 937,637
Ống HDPE Ø225×8.6mm 6 m 401,000 433,080
Ống HDPE Ø225×10.8mm 8 m 498,000 537,840
Ống HDPE Ø225×13.4mm 10 m 606,182 654,677
Ống HDPE Ø225×16.6mm 12.5 m 739,545 798,709
Ống HDPE Ø225×20.5mm 16 m 893,636 965,127
Ống HDPE Ø225×25.2mm 20 m 1,073,636 1,159,527
Ống HDPE Ø250×9.6mm 6 m 496,091 535,778
Ống HDPE Ø250×11.9mm 8 m 608,364 657,033
Ống HDPE Ø250×14.8mm 10 m 746,818 806,563
Ống HDPE Ø250×18.4mm 12.5 m 909,000 981,720
Ống HDPE Ø250×22.7mm 16 m 1,100,000 1,188,000
Ống HDPE Ø250×27.9mm 20 m 1,325,455 1,431,491
Ống HDPE Ø280×10.7mm 6 m 617,364 666,753
Ống HDPE Ø280×13.4mm 8 m 773,909 835,822
Ống HDPE Ø280×16.6mm 10 m 933,636 1,008,327
Ống HDPE Ø280×20.6mm 12.5 m 1,145,364 1,236,993
Ống HDPE Ø280×25.4mm 16 m 1,377,273 1,487,455
Ống HDPE Ø280×31.3mm 20 m 1,659,091 1,791,818
Ống HDPE Ø315×12.1mm 6 m 787,727 850,745
Ống HDPE Ø315×15.0mm 8 m 968,909 1,046,422
Ống HDPE Ø315×18.7mm 10 m 1,186,364 1,281,273
Ống HDPE Ø315×23.2mm 12.5 m 1,444,091 1,559,618
Ống HDPE Ø315×28.6mm 16 m 1,742,727 1,882,145

Tính Chất Hóa Học Của Ống HDPE Nhựa Đệ Nhất

1. Thành phần chính:

  • Polyethylene mật độ cao (HDPE): Cần nhấn mạnh rằng HDPE được sản xuất từ quá trình trùng hợp ethylene dưới áp suất thấp với các chất xúc tác đặc biệt. Điều này tạo ra cấu trúc phân tử mạch thẳng, ít phân nhánh, mật độ cao, mang lại độ bền cơ học và khả năng chống chịu hóa chất vượt trội cho ống HDPE.
  • Phụ gia: Nên liệt kê một số loại phụ gia phổ biến được sử dụng trong sản xuất ống HDPE Nhựa Đệ Nhất, ví dụ như:
  • Chất chống tia UV: Bảo vệ ống khỏi tác động của tia cực tím, ngăn ngừa sự lão hóa và giòn gãy.
  • Chất chống oxy hóa: Ngăn chặn quá trình oxy hóa, kéo dài tuổi thọ của ống.
  • Chất ổn định nhiệt: Giúp ống chịu được nhiệt độ cao hơn.
  • Chất tạo màu: Tạo màu sắc cho ống, tăng tính thẩm mỹ.

2. Tính trơ hóa học:

  • Cung cấp thêm ví dụ cụ thể về các loại axit, bazơ, muối mà ống HDPE có thể chống chịu, ví dụ như axit sulfuric, axit clohydric, natri hydroxit, nước biển...
  • Giải thích rõ hơn về cơ chế chống ăn mòn của HDPE: Liên kết C-H trong phân tử HDPE rất bền vững, khó bị phá vỡ bởi các tác nhân hóa học.

3. Khả năng chống thấm:

  • Nhấn mạnh rằng khả năng chống thấm của ống HDPE Nhựa Đệ Nhất giúp ngăn chặn sự rò rỉ nước, bảo vệ nguồn nước sạch, đồng thời ngăn ngừa sự xâm nhập của các chất ô nhiễm từ môi trường bên ngoài vào trong ống.

4. Độ bền nhiệt:

  • Bổ sung thông tin về khả năng chịu nhiệt ngắn hạn của ống HDPE, ví dụ như có thể chịu được nhiệt độ lên đến 90°C trong thời gian ngắn.
  • Giải thích rằng ống HDPE có hệ số giãn nở nhiệt thấp, hạn chế sự biến dạng của ống khi nhiệt độ thay đổi.

5. Tính ổn định:

  • Khả năng chống chịu thời tiết của ống HDPE, ví dụ như khả năng chống chịu tia UV, ozone, mưa axit...

Mua Ống HDPE Đệ Nhất Ở Đâu Chính Hãng Giá Tốt Nhất

Liên Hệ Ngay Gia Hân Group Để Được Báo Giá và Chính Sách Khuyến Mãi Tốt Nhất

  • Hotline: 0944.90.1414, 0944.90.1616
  • Email: ghgroup.vn@gmail.com
  • Địa chỉ: 182/44/13, Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân
  • Địa chỉ kho hàng: 265, Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân

Khu Vực Bán Ống HDPE Đệ Nhất Của Công Ty Gia Hân Group

  • Bán Ống HDPE Đệ Nhất tại Sài Gòn
  • Bán Ống HDPE Đệ Nhất tại HCM
  • Bán Ống HDPE Đệ Nhất tại Bình Dương
  • Bán Ống HDPE Đệ Nhất tại Bình Phước
  • Bán Ống HDPE Đệ Nhất tại Long An
  • Bán Ống HDPE Đệ Nhất tại Tây Ninh
  • Bán Ống HDPE Đệ Nhất tại Bà Rịa
  • Bán Ống HDPE Đệ Nhất tại Vũng Tàu
  • Bán Ống HDPE Đệ Nhất tại Biên Hòa
  • Bán Ống HDPE Đệ Nhất tại Đồng Nai

ong hdpe de nhat gia han group

Bảng Giá Ống HDPE Tiền Phong https://onghdpegiare.com/ong-nhua-tien-phong/ong-nhua-hdpe-tien-phong/ong-nhua-hdpe-tien-phong.html
Bảng Giá Ống PPR Tiền Phong https://onghdpegiare.com/ong-nhua-tien-phong/ong-nhua-ppr-tien-phong/gia-ong-nhua-ppr-tien-phong.html
Bảng Giá Ống uPVC Tiền Phong https://onghdpegiare.com/ong-nhua-tien-phong/ong-nhua-pvc-tien-phong/bang-gia-ong-nhua-pvc-tien-phong.html
Bảng Giá Ống HDPE Bình Minh https://onghdpegiare.com/ong-nhua-binh-minh/ong-nhua-hdpe-binh-minh/bang-gia-ong-nhua-hdpe-binh-minh.html
Bảng Giá Ống PVC Bình Minh https://onghdpegiare.com/ong-nhua-binh-minh/ong-nhua-pvc-binh-minh/ong-pvc-binh-minh.html
Bảng Giá Ống PVC Đệ Nhất https://onghdpegiare.com/ong-nhua-de-nhat/gia-ong-nhua-pvc-de-nhat.html
Bảng Giá Ống PVC Quốc Trung Giá Rẻ https://onghdpegiare.com/ong-nhua-gia-re/ong-pvc-gia-re/ong-nhua-pvc-quoc-trung.html
Bảng Giá Van Bướm Nhựa PVC https://onghdpegiare.com/van-nhua-pvc/van-buom-nhua-pvc.html
Bảng Giá Van Bi Rắc Co Nhựa PVC https://onghdpegiare.com/van-nhua-pvc/van-bi-rac-co-pvc.html
Bảng Giá Van 1 Nhiều Nhựa PVC https://onghdpegiare.com/van-nhua-pvc/van-1-chieu-nhua-pvc.html

Câu hỏi thường gặp (FAQs) về Ống Nhựa HDPE Đệ Nhất

1. Giá ống HDPE Đệ Nhất thay đổi thế nào theo từng khu vực?

Trả lời: Giá ống HDPE Đệ Nhất có thể thay đổi tùy theo khu vực do các yếu tố sau:

  • Chi phí vận chuyển: Khu vực xa nhà máy sản xuất sẽ có chi phí vận chuyển cao hơn, dẫn đến giá thành sản phẩm cũng cao hơn.
  • Chính sách giá của nhà phân phối: Mỗi nhà phân phối có thể có chính sách giá khác nhau, dẫn đến sự chênh lệch giá giữa các khu vực.
  • Số lượng mua hàng: Mua số lượng lớn thường được hưởng giá ưu đãi hơn.

2. Tôi nên chọn ống HDPE với áp suất PN nào cho hệ thống cấp thoát nước?

Trả lời:

  • Đối với hệ thống cấp nước sạch: Bạn nên chọn ống có áp suất từ PN10 trở lên. PN10 là áp suất danh nghĩa, thể hiện khả năng chịu áp lực của ống là 10 bar (tương đương 10 kg/cm²).
  • Đối với hệ thống thoát nước: Bạn có thể chọn ống có áp suất PN thấp hơn, ví dụ như PN6, tùy thuộc vào yêu cầu của hệ thống.

Lưu ý: Ngoài áp suất PN, bạn cũng cần xem xét các yếu tố khác như đường kính ống, lưu lượng nước, độ cao của công trình... để lựa chọn loại ống phù hợp nhất.

3. Ống HDPE Đệ Nhất có thời gian sử dụng bao lâu?

Trả lời: Ống HDPE Đệ Nhất có tuổi thọ cao, có thể lên đến 50 năm hoặc hơn nếu được lắp đặt và bảo dưỡng đúng cách.
Các yếu tố ảnh hưởng đến tuổi thọ của ống:

  • Chất lượng ống: Chọn ống HDPE chính hãng, chất lượng tốt.
  • Quy trình lắp đặt: Lắp đặt đúng kỹ thuật, đảm bảo các mối nối chắc chắn, kín khít.
  • Điều kiện sử dụng: Môi trường sử dụng, áp lực nước, nhiệt độ...
  • Chế độ bảo trì: Kiểm tra định kỳ, vệ sinh ống, phát hiện và xử lý kịp thời các sự cố.

Lịch Sử Thương Hiệu Ống Nhựa Đệ Nhất

  • Công ty TNHH Hóa Nhựa Đệ Nhất (Nhựa Đệ Nhất) được thành lập vào năm 1994, được liên doanh giữa công ty Công Nghiệp Nhựa Taying (Đài Loan) và công ty TNHH TM Sản Xuất Hiệp Hưng (Việt Nam). Chuyên sản xuất ống và phụ tùng uPVC, HDPE, phục vụ đa dạng nhu cầu từ cấp thoát nước đến điện lực. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Việt Nam và quốc tế, an toàn, không chứa chì, đường kính lên đến 1200mm.
  • Với hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001, nguyên liệu đầu vào chọn lọc, cùng đội ngũ nhân sự chuyên nghiệp, Nhựa Đệ Nhất tự tin mang đến giải pháp ống nhựa tối ưu cho mọi công trình.

Mạng lưới rộng khắp: 3 nhà máy, 2 chi nhánh, 3 văn phòng đại diện.

Thông tin liên hệ:

  • Nhà máy Long An: KCN Đức Hòa 1, H. Đức Hòa, Long An
  • Nhà máy Hải Dương: KCN Nam Sách, Xã Ái Quốc, H. Nam Sách, Hải Dương
  • Văn phòng Hà Nội: 18, Ngõ 1, Đình Thôn, Phạm Hùng, Từ Liêm
  • VPĐD Đà Nẵng: 16 Tân An 4, P. Hòa Cường Bắc, Q. Hải Châu
  • VPĐD Nha Trang: 882/26 Đường 2/4, P. Vĩnh Phước
  • VPĐD Cần Thơ: 3B22 KDC 91B, P. An Khánh, Q. Ninh Kiều

Tác giả:

Gia Hân Group

Nhà phân phối Ống nhựa cấp thoát nước hàng đầu phía nam

  • Website: onghdpegiare.com
  • Hotline: 0944.90.1313 - 0944.90.1414 - 0944.90.1616
  • Email: ghgroup.vn@gmail.com
Bình luận
  • Đánh giá của bạn

Sản phẩm liên quan

Ống PPR D125 Đệ Nhất là sản phẩm ống nhựa chịu nhiệt được sản xuất từ nhựa Polypropylene Random Copolymer (PPR) cao cấp, trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Đệ Nhất Plastic, một thương hiệu uy tín lâu năm trong ngành nhựa Việt Nam. Ống có đường kính ngoài 125mm (phi 125), phù hợp với nhiều hệ thống cấp nước khác nhau.
Ống PPR D75 Đệ Nhất là sản phẩm ống nhựa chịu nhiệt được sản xuất từ nhựa Polypropylene Random Copolymer (PPR) cao cấp, trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Đệ Nhất Plastic, một thương hiệu uy tín lâu năm trong ngành nhựa Việt Nam. Ống có đường kính ngoài 75mm (phi 75), phù hợp với nhiều hệ thống cấp nước khác nhau.
Ống PPR D63 Đệ Nhất là sản phẩm ống nhựa chịu nhiệt được sản xuất từ nhựa Polypropylene Random Copolymer (PPR) cao cấp, trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Đệ Nhất Plastic, một thương hiệu uy tín lâu năm trong ngành nhựa Việt Nam. Ống có đường kính ngoài 63mm (phi 63), phù hợp với nhiều hệ thống cấp nước khác nhau.
Ống PPR D50 Đệ Nhất là sản phẩm ống nhựa chịu nhiệt được sản xuất từ nhựa Polypropylene Random Copolymer (PPR) cao cấp, trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Đệ Nhất Plastic, một thương hiệu uy tín lâu năm trong ngành nhựa Việt Nam. Ống có đường kính ngoài 50mm (phi 50), phù hợp với nhiều hệ thống cấp nước khác nhau.
Ống PPR D40 Đệ Nhất là sản phẩm ống nhựa chịu nhiệt được sản xuất từ nhựa Polypropylene Random Copolymer (PPR) cao cấp, trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Đệ Nhất Plastic, một thương hiệu uy tín lâu năm trong ngành nhựa Việt Nam. Ống có đường kính ngoài 40mm (phi 40), phù hợp với nhiều hệ thống cấp nước khác nhau.
Ống HDPE D450 Đệ Nhất là loại ống nhựa đường kính 450mm, được làm từ nhựa HDPE (polyethylene) chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn ISO 4427:2007. Ống có độ bền cao, chịu được áp lực từ 6bar tới 16bar, va đập và các điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Ống HDPE D450 Đệ Nhất dễ dàng lắp đặt, vận chuyển và có nhiều ứng dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu, PCCC và công nghiệp.
Ống HDPE D355 Đệ Nhất là loại ống nhựa đường kính 355mm, được làm từ nhựa HDPE (polyethylene) chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn ISO 4427:2007. Ống có độ bền cao, chịu được áp lực từ 6bar tới 16bar, va đập và các điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Ống HDPE D355 Đệ Nhất dễ dàng lắp đặt, vận chuyển và có nhiều ứng dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu, PCCC và công nghiệp.
Ống HDPE D200 Đệ Nhất là loại ống nhựa đường kính 200mm, được làm từ nhựa HDPE (polyethylene) chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn ISO 4427:2007. Ống có độ bền cao, chịu được áp lực từ 6bar tới 20bar, va đập và các điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Ống HDPE D200 Đệ Nhất dễ dàng lắp đặt, vận chuyển và có nhiều ứng dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu, PCCC và công nghiệp.
Ống HDPE D180 Đệ Nhất là loại ống nhựa đường kính 180mm, được làm từ nhựa HDPE (polyethylene) chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn ISO 4427:2007. Ống có độ bền cao, chịu được áp lực từ 6bar tới 16bar, va đập và các điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Ống HDPE D180 Đệ Nhất dễ dàng lắp đặt, vận chuyển và có nhiều ứng dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu, PCCC và công nghiệp.
Ống HDPE D160 Đệ Nhất là loại ống nhựa đường kính 160mm, được làm từ nhựa HDPE (polyethylene) chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn ISO 4427:2007. Ống có độ bền cao, chịu được áp lực từ 6bar tới 20bar, va đập và các điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Ống HDPE D160 Đệ Nhất dễ dàng lắp đặt, vận chuyển và có nhiều ứng dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu, PCCC và công nghiệp.
Ống HDPE D140 Đệ Nhất là loại ống nhựa đường kính 140mm, được làm từ nhựa HDPE (polyethylene) chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn ISO 4427:2007. Ống có độ bền cao, chịu được áp lực từ 6bar tới 20bar, va đập và các điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Ống HDPE D140 Đệ Nhất dễ dàng lắp đặt, vận chuyển và có nhiều ứng dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu, PCCC và công nghiệp.
Ống HDPE D75 Đệ Nhất là loại ống nhựa đường kính 75mm, được làm từ nhựa HDPE (polyethylene) chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn ISO 4427:2007. Ống có độ bền cao, chịu được áp lực từ 8bar tới 20bar, va đập và các điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Ống HDPE D75 Đệ Nhất dễ dàng lắp đặt, vận chuyển và có nhiều ứng dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu, PCCC và công nghiệp.
Ống HDPE D50 Đệ Nhất là loại ống nhựa đường kính 50mm, được làm từ nhựa HDPE (polyethylene) chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn ISO 4427:2007. Ống có độ bền cao, chịu được áp lực từ 8bar tới 20bar, va đập và các điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Ống HDPE D50 Đệ Nhất dễ dàng lắp đặt, vận chuyển và có nhiều ứng dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu, PCCC và công nghiệp.
Ống nhựa PVC Đệ Nhất, thương hiệu uy tín hàng đầu Việt Nam với hơn 20 năm kinh nghiệm, đã khẳng định vị thế dẫn đầu ngành công nghiệp nhựa nhờ chất lượng sản phẩm vượt trội. Sản phẩm ống nhựa PVC và phụ kiện PVC Đệ Nhất được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 4422 (TCVN 6151) và ASTM 2241 (BS 3505), đảm bảo độ bền cao, khả năng chịu nhiệt và áp lực tốt, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực cấp thoát nước, nông nghiệp, xây dựng, công nghiệp.
Ống PVC D630 Đệ Nhất, hay còn được gọi là ống nhựa PVC phi 630, là một trong những sản phẩm ống nhựa hàng đầu trên thị trường Việt Nam hiện nay. Với đường kính danh nghĩa 630mm và được sản xuất bởi Nhựa Đệ Nhất - thương hiệu uy tín lâu năm, ống PVC D630 Đệ Nhất mang đến giải pháp tối ưu cho các hệ thống cấp thoát nước đa dạng. Ống nhựa và Phụ kiện nhựa được sản xuất theo Tiêu chuẩn: ISO 4422 ≈ TCVN 6151
Ống PVC D400 Đệ Nhất, hay còn được gọi là ống nhựa PVC phi 400, là một trong những sản phẩm ống nhựa hàng đầu trên thị trường Việt Nam hiện nay. Với đường kính danh nghĩa 200mm và được sản xuất bởi Nhựa Đệ Nhất - thương hiệu uy tín lâu năm, ống PVC D400 Đệ Nhất mang đến giải pháp tối ưu cho các hệ thống cấp thoát nước đa dạng. Ống nhựa và Phụ kiện nhựa được sản xuất theo Tiêu chuẩn: ISO 4422 ≈ TCVN 6151.
Ống PVC D315 Đệ Nhất, hay còn được gọi là ống nhựa PVC phi 315, là một trong những sản phẩm ống nhựa hàng đầu trên thị trường Việt Nam hiện nay. Với đường kính danh nghĩa 315mm và được sản xuất bởi Nhựa Đệ Nhất - thương hiệu uy tín lâu năm, ống PVC D315 Đệ Nhất mang đến giải pháp tối ưu cho các hệ thống cấp thoát nước đa dạng. Ống nhựa và Phụ kiện nhựa được sản xuất theo Tiêu chuẩn: ISO 4422 ≈ TCVN 6151.
Ống PVC D250 Đệ Nhất, hay còn được gọi là ống nhựa PVC phi 250, là một trong những sản phẩm ống nhựa hàng đầu trên thị trường Việt Nam hiện nay. Với đường kính danh nghĩa 250mm và được sản xuất bởi Nhựa Đệ Nhất - thương hiệu uy tín lâu năm, ống PVC D250 Đệ Nhất mang đến giải pháp tối ưu cho các hệ thống cấp thoát nước đa dạng. Ống nhựa và Phụ kiện nhựa được sản xuất theo Tiêu chuẩn: ISO 4422 ≈ TCVN 6151.
Ống PVC D220 Đệ Nhất, hay còn được gọi là ống nhựa PVC phi 220, là một trong những sản phẩm ống nhựa hàng đầu trên thị trường Việt Nam hiện nay. Với đường kính danh nghĩa 220mm và được sản xuất bởi Nhựa Đệ Nhất - thương hiệu uy tín lâu năm, ống PVC D220 Đệ Nhất mang đến giải pháp tối ưu cho các hệ thống cấp thoát nước đa dạng. Ống nhựa và Phụ kiện nhựa được sản xuất theo Tiêu chuẩn: ASTM 2241 ≈ BS 3505
Ống PVC D110 Đệ Nhất, hay còn được gọi là ống nhựa PVC phi 110, là một trong những sản phẩm ống nhựa hàng đầu trên thị trường Việt Nam hiện nay. Với đường kính danh nghĩa 110mm và được sản xuất bởi Nhựa Đệ Nhất - thương hiệu uy tín lâu năm, ống PVC D110 Đệ Nhất mang đến giải pháp tối ưu cho các hệ thống cấp thoát nước đa dạng. Ống nhựa và Phụ kiện nhựa được sản xuất theo Tiêu chuẩn: ISO 4422 ≈ TCVN 6151

 

Đã thêm vào giỏ hàng