Mục lục [Ẩn]
- Ống HDPE Đệ Nhất: Giải pháp hoàn hảo cho hệ thống cấp thoát nước
- Tại Sao Nên Chọn Ống HDPE Đệ Nhất?
- 1. Độ bền vượt trội, đảm bảo an toàn cho công trình:
- 2. Thi công dễ dàng, linh hoạt trên mọi địa hình:
- 3. An toàn cho sức khỏe, thân thiện với môi trường:
- 4. Tiết kiệm chi phí:
- Các Loại Ống HDPE Nhựa Đệ Nhất:
- 1. Ống HDPE cấp nước: Dùng để dẫn nước sạch cho sinh hoạt, công nghiệp.
- 2. Ống HDPE thoát nước: Dùng để thoát nước thải sinh hoạt, nước mưa.
- 3. Ống HDPE gân xoắn: Dùng cho hệ thống thoát nước thải, thoát nước mưa có lưu lượng lớn.
- 4. Kích thước ống HDPE Nhựa Đệ Nhất:
- 5. Chiều dài Ống HDPE Đệ Nhất:
- 6. Tiêu chuẩn Ống HDPE Đệ Nhất:
- 7. Hệ số giảm áp giữa nhiệt độ và áp suất của Ống HDPE Đệ Nhất:
- Bảng Giá Ống HDPE Đệ Nhất Mới Nhất
- Tính Chất Hóa Học Của Ống HDPE Nhựa Đệ Nhất
Ống HDPE Đệ Nhất: Giải pháp hoàn hảo cho hệ thống cấp thoát nước
- Ống HDPE Đệ Nhất là sản phẩm của Công Ty TNHH Hóa Nhựa Đệ Nhất được sản xuất từ nhựa polyethylene có tỷ trọng cao (HDPE), một loại nhựa nhiệt dẻo có độ bền cao, tính linh hoạt và khả năng chịu hóa chất tốt. Sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu, bảo vệ cáp điện và nhiều công trình khác.
Tại Sao Nên Chọn Ống HDPE Đệ Nhất?
1. Độ bền vượt trội, đảm bảo an toàn cho công trình:
- Chịu va đập và áp lực tốt: Ống HDPE Đệ Nhất được sản xuất từ nhựa HDPE (High-density polyethylene) có mật độ cao, mang lại khả năng chịu va đập và áp lực nước vượt trội. Điều này giúp ống HDPE Đệ Nhất hoạt động hiệu quả trong các môi trường khắc nghiệt, đảm bảo an toàn cho công trình và giảm thiểu rủi ro hư hỏng.
- Chống ăn mòn hóa chất: Ống HDPE Đệ Nhất có khả năng chống ăn mòn từ các loại hóa chất thường gặp trong đất và nước, giúp kéo dài tuổi thọ của ống và đảm bảo chất lượng nguồn nước.
- Tuổi thọ cao: Với độ bền vượt trội, ống HDPE Đệ Nhất có tuổi thọ lên đến 50 năm, giúp tiết kiệm chi phí bảo trì và thay thế.
2. Thi công dễ dàng, linh hoạt trên mọi địa hình:
- Khả năng uốn dẻo: Ống HDPE Đệ Nhất có thể uốn cong với bán kính uốn nhỏ, giúp thi công dễ dàng trên mọi địa hình, kể cả những khu vực có địa hình phức tạp.
- Trọng lượng nhẹ: Ống HDPE Đệ Nhất có trọng lượng nhẹ hơn so với các loại ống truyền thống như ống kim loại hay ống bê tông, giúp giảm chi phí vận chuyển, thi công và lắp đặt.
- Kết nối đơn giản: Ống HDPE Đệ Nhất sử dụng các phương pháp kết nối đơn giản như hàn nhiệt hoặc nối bằng phụ kiện, giúp rút ngắn thời gian thi công và giảm chi phí nhân công.
3. An toàn cho sức khỏe, thân thiện với môi trường:
- Không chứa chất độc hại: Ống HDPE Đệ Nhất được sản xuất từ nguyên liệu an toàn, không chứa các chất độc hại, đảm bảo an toàn cho nguồn nước sinh hoạt và sức khỏe con người.
- Thân thiện với môi trường: Ống HDPE Đệ Nhất có thể tái chế, góp phần bảo vệ môi trường.
4. Tiết kiệm chi phí:
- Giá thành hợp lý: Ống HDPE Đệ Nhất có giá thành cạnh tranh so với các loại ống truyền thống.
- Chi phí lắp đặt thấp: Nhờ trọng lượng nhẹ và phương pháp kết nối đơn giản, chi phí lắp đặt ống HDPE Đệ Nhất thấp hơn so với các loại ống khác.
- Tiết kiệm chi phí bảo trì: Với tuổi thọ cao và khả năng chống ăn mòn, ống HDPE Đệ Nhất giúp tiết kiệm chi phí bảo trì và thay thế.
Các Loại Ống HDPE Nhựa Đệ Nhất:
1. Ống HDPE cấp nước: Dùng để dẫn nước sạch cho sinh hoạt, công nghiệp.
- Sản xuất từ vật liệu PE80 hoặc PE100.
- Cấp áp lực: 6bar, 8bar, 10bar, 12.5bar, 16bar, 25bar.
- Kích thước: DN20mm đến DN1200mm.
- Màu sắc: Màu đen với vạch xanh.
2. Ống HDPE thoát nước: Dùng để thoát nước thải sinh hoạt, nước mưa.
- Vật liệu: PE80 hoặc PE100.
- Kích thước: DN20mm đến DN1200mm.
- Màu sắc: Màu đen.
- Ống HDPE luồn dây điện: Dùng để bảo vệ cáp điện, cáp viễn thông ngầm.
- Vật liệu: HDPE
- Kích thước: DN20mm đến DN200mm.
- Màu sắc: Màu cam hoặc màu đen.
3. Ống HDPE gân xoắn: Dùng cho hệ thống thoát nước thải, thoát nước mưa có lưu lượng lớn.
- Vật liệu: HDPE
- Kích thước: DN150mm đến DN800mm.
- Màu sắc: Màu đen.
4. Kích thước ống HDPE Nhựa Đệ Nhất:
- Đường kính ngoài (DN): Từ 20mm đến 1200mm.
5. Chiều dài Ống HDPE Đệ Nhất:
- Ống có đường kính từ DN110 trở lên: 6m - 10m/cây.
- Ống có đường kính từ DN20 đến DN90: 50m - 300m/cuộn.
- Độ dày: Tùy thuộc vào đường kính và áp lực làm việc của ống.
6. Tiêu chuẩn Ống HDPE Đệ Nhất:
- TCVN 7305:2008, ISO 4427:2007
7. Hệ số giảm áp giữa nhiệt độ và áp suất của Ống HDPE Đệ Nhất:
Nhiệt độ nước 0C (t) | Hệ số giảm áp K |
0 < t <= 20 | 1,00 |
20 < t <= 25 | 0,93 |
25 < t <= 30 | 0,87 |
30 < t <= 35 | 0,80 |
35 < t <= 40 | 0,74 |
Bảng Giá Ống HDPE Đệ Nhất Mới Nhất
TÊN SẢN PHẨM DN – ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA (MM) |
ÁP SUẤT (PN) |
ĐVT | ĐƠN GIÁ(VNĐ) | |
TRƯỚC VAT |
SAU VAT(8%) |
|||
ỐNG HDPE 100 Đệ Nhất | ||||
Ống HDPE Ø20×1.4mm | 10 | m | 6,500 | 7,020 |
Ống HDPE Ø20×1.6mm | 12.5 | m | 7,400 | 7,992 |
Ống HDPE Ø20×2.0mm | 16 | m | 8,100 | 8,748 |
Ống HDPE Ø25×1.6mm | 10 | m | 8,900 | 9,612 |
Ống HDPE Ø25×2.0mm | 12.5 | m | 10,182 | 10,997 |
Ống HDPE Ø25×2.3mm | 16 | m | 11,636 | 12,567 |
Ống HDPE Ø25×3.0mm | 20 | m | 14,364 | 15,513 |
Ống HDPE Ø32×1.6mm | 8 | m | 13,636 | 14,727 |
Ống HDPE Ø32×2.0mm | 10 | m | 13,091 | 14,138 |
Ống HDPE Ø32×2.4mm | 12.5 | m | 15,455 | 16,691 |
Ống HDPE Ø32×3.0mm | 16 | m | 18,727 | 20,225 |
Ống HDPE Ø32×3.6mm | 20 | m | 22,545 | 24,349 |
Ống HDPE Ø40×2.0mm | 8 | m | 16,545 | 17,869 |
Ống HDPE Ø40×2.4mm | 10 | m | 19,727 | 21,305 |
Ống HDPE Ø40×3.0mm | 12.5 | m | 24,091 | 26,018 |
Ống HDPE Ø40×3.7mm | 16 | m | 28,909 | 31,222 |
Ống HDPE Ø40×4.5mm | 20 | m | 34,545 | 37,309 |
Ống HDPE Ø50×2.4mm | 8 | m | 25,182 | 27,197 |
Ống HDPE Ø50×3.0mm | 10 | m | 30,545 | 32,989 |
Ống HDPE Ø50×4.6mm | 12.5 | m | 37,000 | 39,960 |
Ống HDPE Ø50×4.6mm | 16 | m | 45,364 | 48,993 |
Ống HDPE Ø50×5.6mm | 20 | m | 53,273 | 57,535 |
Ống HDPE Ø63×3.0mm | 8 | m | 39,545 | 42,709 |
Ống HDPE Ø63×3.8mm | 10 | m | 48,636 | 52,527 |
Ống HDPE Ø63×4.7mm | 12.5 | m | 59,000 | 63,720 |
Ống HDPE Ø63×5.8mm | 16 | m | 71,364 | 77,073 |
Ống HDPE Ø63×7.1mm | 20 | m | 85,455 | 92,291 |
Ống HDPE Ø75×3.6mm | 8 | m | 56,455 | 60,971 |
Ống HDPE Ø75×4.5mm | 10 | m | 69,091 | 74,618 |
Ống HDPE Ø75×5.6mm | 12.5 | m | 84,091 | 90,818 |
Ống HDPE Ø75×6.8mm | 16 | m | 100,182 | 108,197 |
Ống HDPE Ø75×8.4mm | 20 | m | 120,000 | 129,600 |
Ống HDPE Ø90×4.3mm | 8 | m | 81,000 | 87,480 |
Ống HDPE Ø90×5.4mm | 10 | m | 98,636 | 106,527 |
Ống HDPE Ø90×6.7mm | 12.5 | m | 120,000 | 129,600 |
Ống HDPE Ø90×8.1mm | 16 | m | 144,182 | 155,717 |
Ống HDPE Ø90×10.0mm | 20 | m | 173,182 | 187,037 |
Ống HDPE Ø110×4.2mm | 6 | m | 96,818 | 104,563 |
Ống HDPE Ø110×5.3mm | 8 | m | 120,455 | 130,091 |
Ống HDPE Ø110×6.6mm | 10 | m | 148,182 | 160,037 |
Ống HDPE Ø110×8.1mm | 12.5 | m | 178,636 | 192,927 |
Ống HDPE Ø110×10.0mm | 16 | m | 214,091 | 231,218 |
Ống HDPE Ø11012.3mm | 20 | m | 262,636 | 283,647 |
Ống HDPE Ø125×4.8mm | 6 | m | 125,000 | 135,000 |
Ống HDPE Ø125×6.0mm | 8 | m | 154,091 | 166,418 |
Ống HDPE Ø125×7.4mm | 10 | m | 188,364 | 203,433 |
Ống HDPE Ø125×9.2mm | 12.5 | m | 229,636 | 248,007 |
Ống HDPE Ø125×11.4mm | 16 | m | 276,818 | 298,963 |
Ống HDPE Ø125×14.0mm | 20 | m | 336,636 | 363,567 |
Ống HDPE Ø140×5.4mm | 6 | m | 156,818 | 169,363 |
Ống HDPE Ø140×6.7mm | 8 | m | 192,455 | 207,851 |
Ống HDPE Ø140×8.3mm | 10 | m | 235,364 | 254,193 |
Ống HDPE Ø140×10.3mm | 12.5 | m | 286,909 | 309,862 |
Ống HDPE Ø140×12.7mm | 16 | m | 344,545 | 372,109 |
Ống HDPE Ø140×15.7mm | 20 | m | 422,727 | 456,545 |
Ống HDPE Ø160×6.2mm | 6 | m | 206,273 | 222,775 |
Ống HDPE Ø160×7.7mm | 8 | m | 253,273 | 273,535 |
Ống HDPE Ø160×9.5mm | 10 | m | 308,636 | 333,327 |
Ống HDPE Ø160×11.8mm | 12.5 | m | 374,909 | 404,902 |
Ống HDPE Ø160×14.6mm | 16 | m | 453,636 | 489,927 |
Ống HDPE Ø160×17.9mm | 20 | m | 555,000 | 599,400 |
Ống HDPE Ø180×6.9mm | 6 | m | 257,182 | 277,757 |
Ống HDPE Ø180×8.6mm | 8 | m | 318,091 | 343,538 |
Ống HDPE Ø180×10.7mm | 10 | m | 389,545 | 420,709 |
Ống HDPE Ø180×13.3mm | 12.5 | m | 476,272 | 514,374 |
Ống HDPE Ø180×16.4mm | 16 | m | 571,818 | 617,563 |
Ống HDPE Ø180×20.1mm | 20 | m | 698,182 | 754,037 |
Ống HDPE Ø200×7.7mm | 6 | m | 319,182 | 344,717 |
Ống HDPE Ø200×9.6mm | 8 | m | 395,727 | 427,385 |
Ống HDPE Ø200×11.9mm | 10 | m | 483,727 | 522,425 |
Ống HDPE Ø200×14.7mm | 12.5 | m | 583,182 | 629,837 |
Ống HDPE Ø200×18.2mm | 16 | m | 707,273 | 763,855 |
Ống HDPE Ø200×22.4mm | 20 | m | 868,182 | 937,637 |
Ống HDPE Ø225×8.6mm | 6 | m | 401,000 | 433,080 |
Ống HDPE Ø225×10.8mm | 8 | m | 498,000 | 537,840 |
Ống HDPE Ø225×13.4mm | 10 | m | 606,182 | 654,677 |
Ống HDPE Ø225×16.6mm | 12.5 | m | 739,545 | 798,709 |
Ống HDPE Ø225×20.5mm | 16 | m | 893,636 | 965,127 |
Ống HDPE Ø225×25.2mm | 20 | m | 1,073,636 | 1,159,527 |
Ống HDPE Ø250×9.6mm | 6 | m | 496,091 | 535,778 |
Ống HDPE Ø250×11.9mm | 8 | m | 608,364 | 657,033 |
Ống HDPE Ø250×14.8mm | 10 | m | 746,818 | 806,563 |
Ống HDPE Ø250×18.4mm | 12.5 | m | 909,000 | 981,720 |
Ống HDPE Ø250×22.7mm | 16 | m | 1,100,000 | 1,188,000 |
Ống HDPE Ø250×27.9mm | 20 | m | 1,325,455 | 1,431,491 |
Ống HDPE Ø280×10.7mm | 6 | m | 617,364 | 666,753 |
Ống HDPE Ø280×13.4mm | 8 | m | 773,909 | 835,822 |
Ống HDPE Ø280×16.6mm | 10 | m | 933,636 | 1,008,327 |
Ống HDPE Ø280×20.6mm | 12.5 | m | 1,145,364 | 1,236,993 |
Ống HDPE Ø280×25.4mm | 16 | m | 1,377,273 | 1,487,455 |
Ống HDPE Ø280×31.3mm | 20 | m | 1,659,091 | 1,791,818 |
Ống HDPE Ø315×12.1mm | 6 | m | 787,727 | 850,745 |
Ống HDPE Ø315×15.0mm | 8 | m | 968,909 | 1,046,422 |
Ống HDPE Ø315×18.7mm | 10 | m | 1,186,364 | 1,281,273 |
Ống HDPE Ø315×23.2mm | 12.5 | m | 1,444,091 | 1,559,618 |
Ống HDPE Ø315×28.6mm | 16 | m | 1,742,727 | 1,882,145 |
Tính Chất Hóa Học Của Ống HDPE Nhựa Đệ Nhất
1. Thành phần chính:
- Polyethylene mật độ cao (HDPE): Cần nhấn mạnh rằng HDPE được sản xuất từ quá trình trùng hợp ethylene dưới áp suất thấp với các chất xúc tác đặc biệt. Điều này tạo ra cấu trúc phân tử mạch thẳng, ít phân nhánh, mật độ cao, mang lại độ bền cơ học và khả năng chống chịu hóa chất vượt trội cho ống HDPE.
- Phụ gia: Nên liệt kê một số loại phụ gia phổ biến được sử dụng trong sản xuất ống HDPE Nhựa Đệ Nhất, ví dụ như:
- Chất chống tia UV: Bảo vệ ống khỏi tác động của tia cực tím, ngăn ngừa sự lão hóa và giòn gãy.
- Chất chống oxy hóa: Ngăn chặn quá trình oxy hóa, kéo dài tuổi thọ của ống.
- Chất ổn định nhiệt: Giúp ống chịu được nhiệt độ cao hơn.
- Chất tạo màu: Tạo màu sắc cho ống, tăng tính thẩm mỹ.
2. Tính trơ hóa học:
- Cung cấp thêm ví dụ cụ thể về các loại axit, bazơ, muối mà ống HDPE có thể chống chịu, ví dụ như axit sulfuric, axit clohydric, natri hydroxit, nước biển...
- Giải thích rõ hơn về cơ chế chống ăn mòn của HDPE: Liên kết C-H trong phân tử HDPE rất bền vững, khó bị phá vỡ bởi các tác nhân hóa học.
3. Khả năng chống thấm:
- Nhấn mạnh rằng khả năng chống thấm của ống HDPE Nhựa Đệ Nhất giúp ngăn chặn sự rò rỉ nước, bảo vệ nguồn nước sạch, đồng thời ngăn ngừa sự xâm nhập của các chất ô nhiễm từ môi trường bên ngoài vào trong ống.
4. Độ bền nhiệt:
- Bổ sung thông tin về khả năng chịu nhiệt ngắn hạn của ống HDPE, ví dụ như có thể chịu được nhiệt độ lên đến 90°C trong thời gian ngắn.
- Giải thích rằng ống HDPE có hệ số giãn nở nhiệt thấp, hạn chế sự biến dạng của ống khi nhiệt độ thay đổi.
5. Tính ổn định:
- Khả năng chống chịu thời tiết của ống HDPE, ví dụ như khả năng chống chịu tia UV, ozone, mưa axit...
Mua Ống HDPE Đệ Nhất Ở Đâu Chính Hãng Giá Tốt Nhất
Liên Hệ Ngay Gia Hân Group Để Được Báo Giá và Chính Sách Khuyến Mãi Tốt Nhất
- Hotline: 0944.90.1414, 0944.90.1616
- Email: ghgroup.vn@gmail.com
- Địa chỉ: 182/44/13, Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân
- Địa chỉ kho hàng: 265, Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân
Khu Vực Bán Ống HDPE Đệ Nhất Của Công Ty Gia Hân Group
- Bán Ống HDPE Đệ Nhất tại Sài Gòn
- Bán Ống HDPE Đệ Nhất tại HCM
- Bán Ống HDPE Đệ Nhất tại Bình Dương
- Bán Ống HDPE Đệ Nhất tại Bình Phước
- Bán Ống HDPE Đệ Nhất tại Long An
- Bán Ống HDPE Đệ Nhất tại Tây Ninh
- Bán Ống HDPE Đệ Nhất tại Bà Rịa
- Bán Ống HDPE Đệ Nhất tại Vũng Tàu
- Bán Ống HDPE Đệ Nhất tại Biên Hòa
- Bán Ống HDPE Đệ Nhất tại Đồng Nai
Câu hỏi thường gặp (FAQs) về Ống Nhựa HDPE Đệ Nhất
1. Giá ống HDPE Đệ Nhất thay đổi thế nào theo từng khu vực?
Trả lời: Giá ống HDPE Đệ Nhất có thể thay đổi tùy theo khu vực do các yếu tố sau:
- Chi phí vận chuyển: Khu vực xa nhà máy sản xuất sẽ có chi phí vận chuyển cao hơn, dẫn đến giá thành sản phẩm cũng cao hơn.
- Chính sách giá của nhà phân phối: Mỗi nhà phân phối có thể có chính sách giá khác nhau, dẫn đến sự chênh lệch giá giữa các khu vực.
- Số lượng mua hàng: Mua số lượng lớn thường được hưởng giá ưu đãi hơn.
2. Tôi nên chọn ống HDPE với áp suất PN nào cho hệ thống cấp thoát nước?
Trả lời:
- Đối với hệ thống cấp nước sạch: Bạn nên chọn ống có áp suất từ PN10 trở lên. PN10 là áp suất danh nghĩa, thể hiện khả năng chịu áp lực của ống là 10 bar (tương đương 10 kg/cm²).
- Đối với hệ thống thoát nước: Bạn có thể chọn ống có áp suất PN thấp hơn, ví dụ như PN6, tùy thuộc vào yêu cầu của hệ thống.
Lưu ý: Ngoài áp suất PN, bạn cũng cần xem xét các yếu tố khác như đường kính ống, lưu lượng nước, độ cao của công trình... để lựa chọn loại ống phù hợp nhất.
3. Ống HDPE Đệ Nhất có thời gian sử dụng bao lâu?
Trả lời: Ống HDPE Đệ Nhất có tuổi thọ cao, có thể lên đến 50 năm hoặc hơn nếu được lắp đặt và bảo dưỡng đúng cách.
Các yếu tố ảnh hưởng đến tuổi thọ của ống:
- Chất lượng ống: Chọn ống HDPE chính hãng, chất lượng tốt.
- Quy trình lắp đặt: Lắp đặt đúng kỹ thuật, đảm bảo các mối nối chắc chắn, kín khít.
- Điều kiện sử dụng: Môi trường sử dụng, áp lực nước, nhiệt độ...
- Chế độ bảo trì: Kiểm tra định kỳ, vệ sinh ống, phát hiện và xử lý kịp thời các sự cố.
Lịch Sử Thương Hiệu Ống Nhựa Đệ Nhất
- Công ty TNHH Hóa Nhựa Đệ Nhất (Nhựa Đệ Nhất) được thành lập vào năm 1994, được liên doanh giữa công ty Công Nghiệp Nhựa Taying (Đài Loan) và công ty TNHH TM Sản Xuất Hiệp Hưng (Việt Nam). Chuyên sản xuất ống và phụ tùng uPVC, HDPE, phục vụ đa dạng nhu cầu từ cấp thoát nước đến điện lực. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Việt Nam và quốc tế, an toàn, không chứa chì, đường kính lên đến 1200mm.
- Với hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001, nguyên liệu đầu vào chọn lọc, cùng đội ngũ nhân sự chuyên nghiệp, Nhựa Đệ Nhất tự tin mang đến giải pháp ống nhựa tối ưu cho mọi công trình.
Mạng lưới rộng khắp: 3 nhà máy, 2 chi nhánh, 3 văn phòng đại diện.
Thông tin liên hệ:
- Nhà máy Long An: KCN Đức Hòa 1, H. Đức Hòa, Long An
- Nhà máy Hải Dương: KCN Nam Sách, Xã Ái Quốc, H. Nam Sách, Hải Dương
- Văn phòng Hà Nội: 18, Ngõ 1, Đình Thôn, Phạm Hùng, Từ Liêm
- VPĐD Đà Nẵng: 16 Tân An 4, P. Hòa Cường Bắc, Q. Hải Châu
- VPĐD Nha Trang: 882/26 Đường 2/4, P. Vĩnh Phước
- VPĐD Cần Thơ: 3B22 KDC 91B, P. An Khánh, Q. Ninh Kiều
Tác giả:
Gia Hân Group
Nhà phân phối Ống nhựa cấp thoát nước hàng đầu phía nam
- Website: onghdpegiare.com
- Hotline: 0944.90.1313 - 0944.90.1414 - 0944.90.1616
- Email: ghgroup.vn@gmail.com
Bình luận
Xem thêm