Tê Đều HDPE l Nhựa Bình Minh l Chữ Tê HDPE


NHỰA BÌNH MINH
TEPEBM

Tê đều HDPE Bình Minh (Chữ Tê) hay Ba chạc 90 PE là phụ kiện quan trọng trong hệ thống ống nước, được sản xuất từ nhựa HDPE (High-density polyethylene) cao cấp bởi Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh - thương hiệu uy tín hàng đầu Việt Nam với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành sản xuất Ống và phụ tùng HDPE. Sản phẩm được thiết kế với 3 đầu nối có kích thước bằng nhau, cho phép dòng nước phân phối đều theo 3 hướng, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng cho các công trình từ dân dụng đến công nghiệp



Còn hàng

Thông Số Kỹ Thuật Của Tê Đều HDPE Bình Minh

  • Kích Thước Đa Dạng: Từ D63 đến D1200, đáp ứng mọi nhu cầu kết nối ống nhựa HDPE.
  • Áp Suất Làm Việc: PN6 (6bar) -  PN16 (16bar), phù hợp với các hệ thống cần áp lực cao.
  • Tiêu Chuẩn Sản Xuất: ISO 4427 và TCVN 7305 đảm bảo chất lượng vượt trội.
  • Phương Pháp Kết Nối: Hàn đối đầu

THÔNG SỐ KỸ THUẬT TÊ ĐỀU HDPE BÌNH MINH.png

Tê HDPE Hàn Gia Công

Tê HDPE Đúc Hàn Đối Đầu

Ứng Dụng Của Tê Đều HDPE Bình Minh

  • Hệ Thống Cấp Nước Sinh Hoạt: Đảm bảo an toàn và chất lượng nước sinh hoạt.
  • Hệ Thống Cấp Thoát Nước Công Nghiệp: Độ bền và khả năng chống hóa chất giúp sản phẩm hoạt động hiệu quả trong các môi trường công nghiệp.
  • Hệ Thống Tưới Tiêu Nông Nghiệp: Đáp ứng nhu cầu tưới tiêu trong các cánh đồng lớn nhờ khả năng kết nối linh hoạt và chịu lực tốt.
  • Hệ Thống Cấp Nước Chữa Cháy: Ống HDPE PN16 dẫn nước từ bể chứa đến các họng nước chữa cháy (hydrant) và vòi phun

Bảng Giá Tê Đều HDPE Bình Minh

  • Giá Tê HDPE Gia Công Từ Ống

Quy cách PN (bar) Đơn giá chưa thuế (đồng/cái) Đơn giá thanh toán (đồng/cái)
Tê Đều HDPE 90 x 4.3mm 8.0 179,200 193,536
Tê Đều HDPE 90 x 5.4mm 10.0 215,200 232,416
Tê Đều HDPE 90 x 6.7mm 12.5 276,500 298,620
Tê Đều HDPE 90 x 8.2mm 16.0 335,500 362,340
Tê Đều HDPE 90 x 10.1mm 20.0 404,300 436,644
Tê Đều HDPE 110 x 4.2mm 6.0 226,800 244,944
Tê Đều HDPE 110 x 5.3mm 8.0 272,600 294,408
Tê Đều HDPE 110 x 6.6mm 10.0 327,200 353,376
Tê Đều HDPE 110 x 8.1mm 12.5 418,100 451,548
Tê Đều HDPE 110 x 10.0mm 16.0 503,600 543,888
Tê Đều HDPE 125 x 4.8mm 6.0 297,000 320,760
Tê Đều HDPE 125 x 6.0mm 8.0 359,300 388,044
Tê Đều HDPE 125 x 7.4mm 10.0 429,400 463,752
Tê Đều HDPE 125 x 9.2mm 12.5 533,600 576,288
Tê Đều HDPE 125 x 11.4mm 16.0 646,800 698,544
Quy cách PN (bar) Đơn giá chưa thuế (đồng/cái) Đơn giá thanh toán (đồng/cái)
Tê Đều HDPE 140 x 5.4mm 6.0 377,700 407,916
Tê Đều HDPE 140 x 6.7mm 8.0 454,700 491,076
Tê Đều HDPE 140 x 8.3mm 10.0 547,200 590,976
Tê Đều HDPE 140 x 10.3mm 12.5 681,500 736,020
Tê Đều HDPE 140 x 12.7mm 16.0 822,400 888,192
Tê Đều HDPE 160 x 6.2mm 6.0 503,400 543,672
Tê Đều HDPE 160 x 7.7mm 8.0 610,500 659,340
Tê Đều HDPE 160 x 9.5mm 10.0 728,300 786,564
Tê Đều HDPE 160 x 11.8mm 12.5 913,600 986,688
Tê Đều HDPE 160 x 14.6mm 16.0 1,110,000 1,198,800
Tê Đều HDPE 180 x 6.9mm 6.0 652,400 704,592
Tê Đều HDPE 180 x 8.6mm 8.0 786,700 849,636
Tê Đều HDPE 180 x 10.7mm 10.0 944,500 1,020,060
Tê Đều HDPE 180 x 13.3mm 12.5 1,190,800 1,286,064
Tê Đều HDPE 180 x 16.4mm 16.0 1,448,400 1,564,272
Tê Đều HDPE 200 x 7.7mm 6.0 816,900 882,252
Tê Đều HDPE 200 x 9.6mm 8.0 992,100 1,071,468
Tê Đều HDPE 200 x 11.9mm 10.0 1,183,000 1,277,640
Tê Đều HDPE 200 x 14.7mm 12.5 1,809,900 1,954,692
Tê Đều HDPE 200 x 18.2mm 16.0 2,201,400 2,377,512
Tê Đều HDPE 225 x 8.6mm 6.0 1,067,100 1,152,468
Tê Đều HDPE 225 x 10.8mm 8.0 1,282,300 1,384,884
Tê Đều HDPE 225 x 13.4mm 10.0 1,546,100 1,669,788
Tê Đều HDPE 225 x 16.6mm 12.5 2,357,400 2,545,992
Tê Đều HDPE 225 x 20.5mm 16.0 2,859,800 3,088,584
Tê Đều HDPE 250 x 9.6mm 6.0 1,343,600 1,451,088
Tê Đều HDPE 250 x 11.9mm 8.0 1,625,000 1,755,000
Tê Đều HDPE 250 x 14.8mm 10.0 1,945,400 2,101,032
Tê Đều HDPE 250 x 18.4mm 12.5 2,654,700 2,867,076
Tê Đều HDPE 250 x 22.7mm 16.0 3,214,600 3,471,768
Quy cách PN (bar) Đơn giá chưa thuế (đồng/cái) Đơn giá thanh toán (đồng/cái)
Tê Đều HDPE 280 x 10.7mm 6.0 1,734,100 1,872,828
Tê Đều HDPE 280 x 13.4mm 8.0 2,095,300 2,262,924
Tê Đều HDPE 280 x 16.6mm 10.0 2,508,100 2,708,748
Tê Đều HDPE 280 x 20.6mm 12.5 3,415,100 3,688,308
Tê Đều HDPE 280 x 25.4mm 16.0 4,139,500 4,470,660
Tê Đều HDPE 315 x 12.1mm 6.0 2,259,800 2,440,584
Tê Đều HDPE 315 x 15.0mm 8.0 2,729,100 2,947,428
Tê Đều HDPE 315 x 18.7mm 10.0 3,284,100 3,546,828
Tê Đều HDPE 315 x 23.2mm 12.5 5,077,400 5,483,592
Tê Đều HDPE 315 x 28.6mm 16.0 6,146,400 6,638,112
Quy cách PN (bar) Đơn giá chưa thuế (đồng/cái) Đơn giá thanh toán (đồng/cái)
Tê Đều HDPE 355 x 13.6mm 6.0 4,151,500 4,483,620
Tê Đều HDPE 355 x 16.9mm 8.0 5,015,200 5,416,416
Tê Đều HDPE 355 x 21.1mm 10.0 6,033,600 6,516,288
Tê Đều HDPE 355 x 26.1mm 12.5 7,176,700 7,750,836
Tê Đều HDPE 355 x 32.2mm 16.0 8,697,600 9,393,408
Tê Đều HDPE 400 x 15.3mm 6.0 5,411,500 5,844,420
Tê Đều HDPE 400 x 19.1mm 8.0 6,554,500 7,078,860
Tê Đều HDPE 400 x 23.7mm 10.0 7,871,800 8,501,544
Tê Đều HDPE 400 x 29.4mm 12.5 9,373,100 10,122,948
Tê Đều HDPE 400 x 36.3mm 16.0 11,375,400 12,285,432
Tê Đều HDPE 450 x 17.2mm 6.0 7,066,600 7,631,928
Tê Đều HDPE 450 x 21.5mm 8.0 8,554,400 9,238,752
Tê Đều HDPE 450 x 26.7mm 10.0 10,256,300 11,076,804
Tê Đều HDPE 450 x 33.1mm 12.5 12,254,100 13,234,428
Tê Đều HDPE 450 x 40.9mm 16.0 14,871,800 16,061,544
Tê Đều HDPE 500 x 19.1mm 6.0 8,977,900 9,696,132
Tê Đều HDPE 500 x 23.9mm 8.0 10,864,800 11,733,984
Tê Đều HDPE 500 x 29.7mm 10.0 13,020,500 14,062,140
Tê Đều HDPE 500 x 36.8mm 12.5 16,214,400 17,511,552
Tê Đều HDPE 500 x 45.4mm 16.0 19,680,300 21,254,724
Tê Đều HDPE 560 x 21.4mm 6.0 14,299,800 15,443,784
Tê Đều HDPE 560 x 26.7mm 8.0 17,270,800 18,652,464
Tê Đều HDPE 560 x 33.2mm 10.0 20,548,600 22,192,488
Tê Đều HDPE 560 x 41.2mm 12.5 25,098,200 27,106,056
Tê Đều HDPE 560 x 50.8mm 16.0 30,338,400 32,765,472
Tê Đều HDPE 630 x 24.1mm 6.0 18,689,400 20,184,552
Tê Đều HDPE 630 x 30.0mm 8.0 22,532,700 24,335,316
Tê Đều HDPE 630 x 37.4mm 10.0 29,198,900 31,534,812
Tê Đều HDPE 630 x 46.3mm 12.5 35,509,300 38,350,044
Tê Đều HDPE 630 x 57.2mm 16.0 42,895,300 46,326,924
Tê Đều HDPE 710 x 27.2mm 6.0 25,169,400 27,182,952
Tê Đều HDPE 710 x 33.9mm 8.0 30,579,500 33,025,860
Tê Đều HDPE 710 x 42.1mm 10.0 38,482,300 41,560,884
Tê Đều HDPE 800 x 30.6mm 6.0 34,494,500 37,254,060
Tê Đều HDPE 800 x 38.1mm 8.0 48,032,200 51,874,776
Tê Đều HDPE 800 x 47.4mm 10.0 52,522,470 56,724,268
Tê Đều HDPE 900 x 42.9mm 8.0 57,810,060 62,434,865
Tê Đều HDPE 900 x 53.3mm 10.0 71,060,220 76,745,038
Quy cách PN (bar) Đơn giá chưa thuế (đồng/cái) Đơn giá thanh toán (đồng/cái)
Tê Đều HDPE 1,000 x 47.7mm 8.0 76,146,840 82,238,587
Tê Đều HDPE 1,000 x 59.3mm 10.0 93,665,880 101,159,150
Tê Đều HDPE 1,200 x 57.2mm 8.0 122,356,080 132,144,566
Tê Đều HDPE 1,200 x 67.9mm 10.0 144,095,490 155,623,129
  •  Giá Tê HDPE Bình Minh ( Đúc )

Quy cách PN (bar) Đơn giá chưa thuế (đồng/cái) Đơn giá thanh toán (đồng/cái)
Tê Đều HDPE D63 16 150,000 162,000
Tê Đều HDPE D90 16 341,000 368,280
Tê Đều HDPE D110 16 554,000 598,320
Tê Đều HDPE D160 16 1,407,000 1,519,560
Tê Đều HDPE D200 16 2,599,000 2,806,920
Tê Đều HDPE D225 16 3,689,000 3,984,120
Tê Đều HDPE D250 16 4,414,000 4,767,120
Tê Đều HDPE D315 10 5,598,000 6,045,840
Tê Đều HDPE D355 10 9,890,000 10,681,200
Tê Đều HDPE D400 10 9,986,000 10,784,880

>>>XEM THÊM: Phụ Kiện HDPE Bình Minh | Đầy Đủ Kích Cỡ, Ống Nước, Cấp Thoát Nước

Hướng Dẫn Lắp Đặt Tê Đều HDPE Bình Minh

1. Chuẩn bị:

  • Tê đều HDPE Bình Minh: Chọn đúng kích thước phù hợp với đường kính ống HDPE của bạn.
  • Ống HDPE: Cắt ống theo kích thước yêu cầu, đảm bảo bề mặt cắt phẳng và vuông góc với trục ống.
  • Máy hàn nhiệt: Sử dụng máy hàn nhiệt chuyên dụng cho ống HDPE.
  • Các dụng cụ khác: Khăn lau, thước đo, bút đánh dấu,...

2.  Tiến hành lắp đặt:

  • Bước 1: Làm sạch bề mặt:
  • Làm sạch bề mặt đầu ống và tê đều bằng khăn sạch, loại bỏ bụi bẩn, dầu mỡ và các tạp chất khác.
  • Đảm bảo bề mặt khô ráo trước khi hàn.
  • Bước 2: Cố định ống và tê đều:
  • Đặt tê đều và hai đầu ống vào máy hàn nhiệt.
  • Căn chỉnh cho các đầu ống và tê đều tiếp xúc hoàn toàn và đồng tâm với nhau.
  • Siết chặt các kẹp giữ để cố định ống và tê đều trong quá trình hàn.
  • Bước 3: Hàn nhiệt:
  • Bật máy hàn nhiệt và điều chỉnh nhiệt độ phù hợp với loại ống và tê đều HDPE.
  • Đưa bản gia nhiệt vào giữa hai đầu ống và tê đều.
  • Giữ nguyên cho đến khi nhựa HDPE nóng chảy và tạo thành gờ hàn đều, kín khít.
  • Bước 4: Làm nguội:
  • Sau khi hàn xong, tắt máy hàn nhiệt và để cho mối hàn nguội tự nhiên.
  • Không di chuyển hoặc tác động lực lên mối hàn khi chưa nguội hẳn.

Lưu ý khi hàn:

  • Điều chỉnh nhiệt độ hàn phù hợp để tránh làm cháy hoặc biến dạng ống và tê đều.
  • Thời gian hàn phụ thuộc vào độ dày của ống và tê đều.
  • Kiểm tra kỹ mối hàn sau khi nguội, đảm bảo không có khe hở hay rò rỉ.

Liên Hệ Báo Giá Và Mua Hàng Tê HDPE Bình Minh Chính Hãng

Liên Hệ Ngay Gia Hân Group Để Được Báo Giá và Chính Sách Khuyến Mãi Tốt Nhất

  • Hotline: 0944.90.1414, 0944.90.1616
  • Email: ghgroup.vn@gmail.com
  • Địa chỉ: 182/44/13, Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân
  • Địa chỉ kho hàng: 265, Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân

Câu Hỏi Thường Gặp Về Tê HDPE Bình Minh Hàn Đối Đầu (FAQs)

1. Tê đều HDPE Bình Minh có những kích thước nào?
  • Tê đều HDPE Bình Minh có các kích thước từ D63 đến D400, đáp ứng đa dạng nhu cầu trong các hệ thống cấp thoát nước.
2. Sản phẩm này có thể chịu được áp suất bao nhiêu?
  • Tê đều HDPE Bình Minh có khả năng chịu áp suất làm việc lên đến PN16, phù hợp với các hệ thống cần áp lực cao.
3. Tôi có thể mua tê đều HDPE Bình Minh ở đâu?
  • Bạn có thể mua tê đều HDPE Bình Minh tại các đại lý chính thức của Công ty Nhựa Bình Minh hoặc các cửa hàng phân phối vật liệu xây dựng trên toàn quốc.

4. Sản phẩm này có phù hợp cho hệ thống nước sạch không?
  • Có, tê đều HDPE Bình Minh được sản xuất từ chất liệu an toàn, không độc hại, rất phù hợp cho hệ thống cấp nước sạch.
5. Làm thế nào để bảo trì tê đều HDPE Bình Minh?
  • Bảo trì tê đều HDPE Bình Minh rất đơn giản. Bạn chỉ cần kiểm tra định kỳ các mối nối và vệ sinh sản phẩm để đảm bảo hiệu suất hoạt động.

Bảng Giá Ống HDPE Bình Minh https://onghdpegiare.com/ong-nhua-binh-minh/ong-nhua-hdpe-binh-minh/bang-gia-ong-nhua-hdpe-binh-minh.html
Bảng Giá Ống HDPE Đệ Nhất https://onghdpegiare.com/ong-nhua-de-nhat/
Bảng Giá Ống HDPE Tiền Phong https://onghdpegiare.com/ong-nhua-tien-phong/ong-nhua-hdpe-tien-phong/

**Tác giả**:

Gia Hân Group

  • Nhà phân phối Ống nhựa cấp thoát nước hàng đầu phía nam
  • Websiteonghdpegiare.com
  • Hotline: 0944.90.1313 - 0944.90.1414 - 0944.90.1616
  • Email: ghgroup.vn@gmail.com
Bình luận
  • Đánh giá của bạn

Sản phẩm liên quan

Tứ thông HDPE Bình Minh, còn được gọi là tê 4 ngã HDPE hoặc nối chữ thập HDPE, là một loại phụ kiện ống nhựa được sản xuất từ chất liệu High-Density Polyethylene (HDPE) chất lượng cao bởi thương hiệu uy tín Bình Minh. Phụ kiện này được thiết kế để kết nối bốn đoạn ống HDPE tại một điểm, tạo thành một ngã tư trong hệ thống đường ống.
Chữ Y HDPE Bình Minh là một loại phụ kiện ống nhựa được sản xuất từ vật liệu High-Density Polyethylene (HDPE). Giải pháp chia nhánh tối ưu cho hệ thống ống dẫn, nổi tiếng với độ bền vượt trội và khả năng chịu áp lực cao. Sản phẩm này được thiết kế để chia nhánh đường ống một cách hiệu quả, tạo ra các hệ thống dẫn phức tạp nhưng vẫn đảm bảo sự liền mạch và kín nước. Thương hiệu Bình Minh là một trong những nhà sản xuất ống nhựa và phụ kiện hàng đầu tại Việt Nam.
Co HDPE Bình Minh là phụ kiện quan trọng trong hệ thống ống HDPE, được sử dụng để nối các đoạn ống HDPE có cùng đường kính, giúp chuyển hướng dòng chảy theo góc 90 độ tùy theo thiết kế. Sản phẩm này được sản xuất từ nhựa HDPE theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) chất lượng cao, đảm bảo độ bền, khả năng chịu áp lực và tuổi thọ tương đương với ống HDPE. Với nhiều kích thước và chủng loại, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu nông nghiệp và công nghiệp
Lơi HDPE Bình Minh là phụ kiện quan trọng trong hệ thống ống HDPE, được sử dụng để nối các đoạn ống HDPE có cùng đường kính, giúp chuyển hướng dòng chảy theo góc 45 độ tùy theo thiết kế. Sản phẩm này được sản xuất từ nhựa HDPE theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) chất lượng cao, đảm bảo độ bền, khả năng chịu áp lực và tuổi thọ tương đương với ống HDPE. Với nhiều kích thước và chủng loại, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu nông nghiệp và công nghiệp
Phụ Kiện HDPE Bình Minh - Phụ tùng ống nhựa HDPE ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) được sản xuất từ hợp chất nhựa polyethylene tỷ trọng cao: PE80 và PE100, chịu được nhiệt độ làm việc cho phép: 0 đến 40°C có chỉ số chảy của chất (190°C/5kg): 1.4 g/10 phút và độ bền kéo đứt tối thiểu: 19 MPa. Phù hợp sử dụng cho hệ thống ống dẫn nước và phân phối nước trong tưới tiêu trong nông nghiệp, công nghiệp và đường ống thoát nước thải, thoát nước mưa
Nối giảm HDPE Bình Minh (Reducing Coupling - Butt Fusion) là phụ kiện dùng để nối hai ống HDPE có đường kính khác nhau bằng phương pháp hàn đối đầu. Sản phẩm được sản xuất từ nhựa HDPE (High-Density Polyethylene). Có kích thước từ D90 - D400

 

Đã thêm vào giỏ hàng