Mục lục [Ẩn]
Thông Số Kỹ Thuật Của Tê Đều HDPE Bình Minh
- Kích Thước Đa Dạng: Từ D63 đến D1200, đáp ứng mọi nhu cầu kết nối ống nhựa HDPE.
- Áp Suất Làm Việc: PN6 (6bar) - PN16 (16bar), phù hợp với các hệ thống cần áp lực cao.
- Tiêu Chuẩn Sản Xuất: ISO 4427 và TCVN 7305 đảm bảo chất lượng vượt trội.
- Phương Pháp Kết Nối: Hàn đối đầu
Tê HDPE Hàn Gia Công
Tê HDPE Đúc Hàn Đối Đầu
Ứng Dụng Của Tê Đều HDPE Bình Minh
- Hệ Thống Cấp Nước Sinh Hoạt: Đảm bảo an toàn và chất lượng nước sinh hoạt.
- Hệ Thống Cấp Thoát Nước Công Nghiệp: Độ bền và khả năng chống hóa chất giúp sản phẩm hoạt động hiệu quả trong các môi trường công nghiệp.
- Hệ Thống Tưới Tiêu Nông Nghiệp: Đáp ứng nhu cầu tưới tiêu trong các cánh đồng lớn nhờ khả năng kết nối linh hoạt và chịu lực tốt.
- Hệ Thống Cấp Nước Chữa Cháy: Ống HDPE PN16 dẫn nước từ bể chứa đến các họng nước chữa cháy (hydrant) và vòi phun
Bảng Giá Tê Đều HDPE Bình Minh
-
Giá Tê HDPE Gia Công Từ Ống
Quy cách | PN (bar) | Đơn giá chưa thuế (đồng/cái) | Đơn giá thanh toán (đồng/cái) |
---|---|---|---|
Tê Đều HDPE 90 x 4.3mm | 8.0 | 179,200 | 193,536 |
Tê Đều HDPE 90 x 5.4mm | 10.0 | 215,200 | 232,416 |
Tê Đều HDPE 90 x 6.7mm | 12.5 | 276,500 | 298,620 |
Tê Đều HDPE 90 x 8.2mm | 16.0 | 335,500 | 362,340 |
Tê Đều HDPE 90 x 10.1mm | 20.0 | 404,300 | 436,644 |
Tê Đều HDPE 110 x 4.2mm | 6.0 | 226,800 | 244,944 |
Tê Đều HDPE 110 x 5.3mm | 8.0 | 272,600 | 294,408 |
Tê Đều HDPE 110 x 6.6mm | 10.0 | 327,200 | 353,376 |
Tê Đều HDPE 110 x 8.1mm | 12.5 | 418,100 | 451,548 |
Tê Đều HDPE 110 x 10.0mm | 16.0 | 503,600 | 543,888 |
Tê Đều HDPE 125 x 4.8mm | 6.0 | 297,000 | 320,760 |
Tê Đều HDPE 125 x 6.0mm | 8.0 | 359,300 | 388,044 |
Tê Đều HDPE 125 x 7.4mm | 10.0 | 429,400 | 463,752 |
Tê Đều HDPE 125 x 9.2mm | 12.5 | 533,600 | 576,288 |
Tê Đều HDPE 125 x 11.4mm | 16.0 | 646,800 | 698,544 |
Quy cách | PN (bar) | Đơn giá chưa thuế (đồng/cái) | Đơn giá thanh toán (đồng/cái) |
---|---|---|---|
Tê Đều HDPE 140 x 5.4mm | 6.0 | 377,700 | 407,916 |
Tê Đều HDPE 140 x 6.7mm | 8.0 | 454,700 | 491,076 |
Tê Đều HDPE 140 x 8.3mm | 10.0 | 547,200 | 590,976 |
Tê Đều HDPE 140 x 10.3mm | 12.5 | 681,500 | 736,020 |
Tê Đều HDPE 140 x 12.7mm | 16.0 | 822,400 | 888,192 |
Tê Đều HDPE 160 x 6.2mm | 6.0 | 503,400 | 543,672 |
Tê Đều HDPE 160 x 7.7mm | 8.0 | 610,500 | 659,340 |
Tê Đều HDPE 160 x 9.5mm | 10.0 | 728,300 | 786,564 |
Tê Đều HDPE 160 x 11.8mm | 12.5 | 913,600 | 986,688 |
Tê Đều HDPE 160 x 14.6mm | 16.0 | 1,110,000 | 1,198,800 |
Tê Đều HDPE 180 x 6.9mm | 6.0 | 652,400 | 704,592 |
Tê Đều HDPE 180 x 8.6mm | 8.0 | 786,700 | 849,636 |
Tê Đều HDPE 180 x 10.7mm | 10.0 | 944,500 | 1,020,060 |
Tê Đều HDPE 180 x 13.3mm | 12.5 | 1,190,800 | 1,286,064 |
Tê Đều HDPE 180 x 16.4mm | 16.0 | 1,448,400 | 1,564,272 |
Tê Đều HDPE 200 x 7.7mm | 6.0 | 816,900 | 882,252 |
Tê Đều HDPE 200 x 9.6mm | 8.0 | 992,100 | 1,071,468 |
Tê Đều HDPE 200 x 11.9mm | 10.0 | 1,183,000 | 1,277,640 |
Tê Đều HDPE 200 x 14.7mm | 12.5 | 1,809,900 | 1,954,692 |
Tê Đều HDPE 200 x 18.2mm | 16.0 | 2,201,400 | 2,377,512 |
Tê Đều HDPE 225 x 8.6mm | 6.0 | 1,067,100 | 1,152,468 |
Tê Đều HDPE 225 x 10.8mm | 8.0 | 1,282,300 | 1,384,884 |
Tê Đều HDPE 225 x 13.4mm | 10.0 | 1,546,100 | 1,669,788 |
Tê Đều HDPE 225 x 16.6mm | 12.5 | 2,357,400 | 2,545,992 |
Tê Đều HDPE 225 x 20.5mm | 16.0 | 2,859,800 | 3,088,584 |
Tê Đều HDPE 250 x 9.6mm | 6.0 | 1,343,600 | 1,451,088 |
Tê Đều HDPE 250 x 11.9mm | 8.0 | 1,625,000 | 1,755,000 |
Tê Đều HDPE 250 x 14.8mm | 10.0 | 1,945,400 | 2,101,032 |
Tê Đều HDPE 250 x 18.4mm | 12.5 | 2,654,700 | 2,867,076 |
Tê Đều HDPE 250 x 22.7mm | 16.0 | 3,214,600 | 3,471,768 |
Quy cách | PN (bar) | Đơn giá chưa thuế (đồng/cái) | Đơn giá thanh toán (đồng/cái) |
---|---|---|---|
Tê Đều HDPE 280 x 10.7mm | 6.0 | 1,734,100 | 1,872,828 |
Tê Đều HDPE 280 x 13.4mm | 8.0 | 2,095,300 | 2,262,924 |
Tê Đều HDPE 280 x 16.6mm | 10.0 | 2,508,100 | 2,708,748 |
Tê Đều HDPE 280 x 20.6mm | 12.5 | 3,415,100 | 3,688,308 |
Tê Đều HDPE 280 x 25.4mm | 16.0 | 4,139,500 | 4,470,660 |
Tê Đều HDPE 315 x 12.1mm | 6.0 | 2,259,800 | 2,440,584 |
Tê Đều HDPE 315 x 15.0mm | 8.0 | 2,729,100 | 2,947,428 |
Tê Đều HDPE 315 x 18.7mm | 10.0 | 3,284,100 | 3,546,828 |
Tê Đều HDPE 315 x 23.2mm | 12.5 | 5,077,400 | 5,483,592 |
Tê Đều HDPE 315 x 28.6mm | 16.0 | 6,146,400 | 6,638,112 |
Quy cách | PN (bar) | Đơn giá chưa thuế (đồng/cái) | Đơn giá thanh toán (đồng/cái) |
---|---|---|---|
Tê Đều HDPE 355 x 13.6mm | 6.0 | 4,151,500 | 4,483,620 |
Tê Đều HDPE 355 x 16.9mm | 8.0 | 5,015,200 | 5,416,416 |
Tê Đều HDPE 355 x 21.1mm | 10.0 | 6,033,600 | 6,516,288 |
Tê Đều HDPE 355 x 26.1mm | 12.5 | 7,176,700 | 7,750,836 |
Tê Đều HDPE 355 x 32.2mm | 16.0 | 8,697,600 | 9,393,408 |
Tê Đều HDPE 400 x 15.3mm | 6.0 | 5,411,500 | 5,844,420 |
Tê Đều HDPE 400 x 19.1mm | 8.0 | 6,554,500 | 7,078,860 |
Tê Đều HDPE 400 x 23.7mm | 10.0 | 7,871,800 | 8,501,544 |
Tê Đều HDPE 400 x 29.4mm | 12.5 | 9,373,100 | 10,122,948 |
Tê Đều HDPE 400 x 36.3mm | 16.0 | 11,375,400 | 12,285,432 |
Tê Đều HDPE 450 x 17.2mm | 6.0 | 7,066,600 | 7,631,928 |
Tê Đều HDPE 450 x 21.5mm | 8.0 | 8,554,400 | 9,238,752 |
Tê Đều HDPE 450 x 26.7mm | 10.0 | 10,256,300 | 11,076,804 |
Tê Đều HDPE 450 x 33.1mm | 12.5 | 12,254,100 | 13,234,428 |
Tê Đều HDPE 450 x 40.9mm | 16.0 | 14,871,800 | 16,061,544 |
Tê Đều HDPE 500 x 19.1mm | 6.0 | 8,977,900 | 9,696,132 |
Tê Đều HDPE 500 x 23.9mm | 8.0 | 10,864,800 | 11,733,984 |
Tê Đều HDPE 500 x 29.7mm | 10.0 | 13,020,500 | 14,062,140 |
Tê Đều HDPE 500 x 36.8mm | 12.5 | 16,214,400 | 17,511,552 |
Tê Đều HDPE 500 x 45.4mm | 16.0 | 19,680,300 | 21,254,724 |
Tê Đều HDPE 560 x 21.4mm | 6.0 | 14,299,800 | 15,443,784 |
Tê Đều HDPE 560 x 26.7mm | 8.0 | 17,270,800 | 18,652,464 |
Tê Đều HDPE 560 x 33.2mm | 10.0 | 20,548,600 | 22,192,488 |
Tê Đều HDPE 560 x 41.2mm | 12.5 | 25,098,200 | 27,106,056 |
Tê Đều HDPE 560 x 50.8mm | 16.0 | 30,338,400 | 32,765,472 |
Tê Đều HDPE 630 x 24.1mm | 6.0 | 18,689,400 | 20,184,552 |
Tê Đều HDPE 630 x 30.0mm | 8.0 | 22,532,700 | 24,335,316 |
Tê Đều HDPE 630 x 37.4mm | 10.0 | 29,198,900 | 31,534,812 |
Tê Đều HDPE 630 x 46.3mm | 12.5 | 35,509,300 | 38,350,044 |
Tê Đều HDPE 630 x 57.2mm | 16.0 | 42,895,300 | 46,326,924 |
Tê Đều HDPE 710 x 27.2mm | 6.0 | 25,169,400 | 27,182,952 |
Tê Đều HDPE 710 x 33.9mm | 8.0 | 30,579,500 | 33,025,860 |
Tê Đều HDPE 710 x 42.1mm | 10.0 | 38,482,300 | 41,560,884 |
Tê Đều HDPE 800 x 30.6mm | 6.0 | 34,494,500 | 37,254,060 |
Tê Đều HDPE 800 x 38.1mm | 8.0 | 48,032,200 | 51,874,776 |
Tê Đều HDPE 800 x 47.4mm | 10.0 | 52,522,470 | 56,724,268 |
Tê Đều HDPE 900 x 42.9mm | 8.0 | 57,810,060 | 62,434,865 |
Tê Đều HDPE 900 x 53.3mm | 10.0 | 71,060,220 | 76,745,038 |
Quy cách | PN (bar) | Đơn giá chưa thuế (đồng/cái) | Đơn giá thanh toán (đồng/cái) |
---|---|---|---|
Tê Đều HDPE 1,000 x 47.7mm | 8.0 | 76,146,840 | 82,238,587 |
Tê Đều HDPE 1,000 x 59.3mm | 10.0 | 93,665,880 | 101,159,150 |
Tê Đều HDPE 1,200 x 57.2mm | 8.0 | 122,356,080 | 132,144,566 |
Tê Đều HDPE 1,200 x 67.9mm | 10.0 | 144,095,490 | 155,623,129 |
-
Giá Tê HDPE Bình Minh ( Đúc )
Quy cách | PN (bar) | Đơn giá chưa thuế (đồng/cái) | Đơn giá thanh toán (đồng/cái) |
---|---|---|---|
Tê Đều HDPE D63 | 16 | 150,000 | 162,000 |
Tê Đều HDPE D90 | 16 | 341,000 | 368,280 |
Tê Đều HDPE D110 | 16 | 554,000 | 598,320 |
Tê Đều HDPE D160 | 16 | 1,407,000 | 1,519,560 |
Tê Đều HDPE D200 | 16 | 2,599,000 | 2,806,920 |
Tê Đều HDPE D225 | 16 | 3,689,000 | 3,984,120 |
Tê Đều HDPE D250 | 16 | 4,414,000 | 4,767,120 |
Tê Đều HDPE D315 | 10 | 5,598,000 | 6,045,840 |
Tê Đều HDPE D355 | 10 | 9,890,000 | 10,681,200 |
Tê Đều HDPE D400 | 10 | 9,986,000 | 10,784,880 |
>>>XEM THÊM: Phụ Kiện HDPE Bình Minh | Đầy Đủ Kích Cỡ, Ống Nước, Cấp Thoát Nước
Hướng Dẫn Lắp Đặt Tê Đều HDPE Bình Minh
1. Chuẩn bị:
- Tê đều HDPE Bình Minh: Chọn đúng kích thước phù hợp với đường kính ống HDPE của bạn.
- Ống HDPE: Cắt ống theo kích thước yêu cầu, đảm bảo bề mặt cắt phẳng và vuông góc với trục ống.
- Máy hàn nhiệt: Sử dụng máy hàn nhiệt chuyên dụng cho ống HDPE.
- Các dụng cụ khác: Khăn lau, thước đo, bút đánh dấu,...
2. Tiến hành lắp đặt:
- Bước 1: Làm sạch bề mặt:
- Làm sạch bề mặt đầu ống và tê đều bằng khăn sạch, loại bỏ bụi bẩn, dầu mỡ và các tạp chất khác.
- Đảm bảo bề mặt khô ráo trước khi hàn.
- Bước 2: Cố định ống và tê đều:
- Đặt tê đều và hai đầu ống vào máy hàn nhiệt.
- Căn chỉnh cho các đầu ống và tê đều tiếp xúc hoàn toàn và đồng tâm với nhau.
- Siết chặt các kẹp giữ để cố định ống và tê đều trong quá trình hàn.
- Bước 3: Hàn nhiệt:
- Bật máy hàn nhiệt và điều chỉnh nhiệt độ phù hợp với loại ống và tê đều HDPE.
- Đưa bản gia nhiệt vào giữa hai đầu ống và tê đều.
- Giữ nguyên cho đến khi nhựa HDPE nóng chảy và tạo thành gờ hàn đều, kín khít.
- Bước 4: Làm nguội:
- Sau khi hàn xong, tắt máy hàn nhiệt và để cho mối hàn nguội tự nhiên.
- Không di chuyển hoặc tác động lực lên mối hàn khi chưa nguội hẳn.
Lưu ý khi hàn:
- Điều chỉnh nhiệt độ hàn phù hợp để tránh làm cháy hoặc biến dạng ống và tê đều.
- Thời gian hàn phụ thuộc vào độ dày của ống và tê đều.
- Kiểm tra kỹ mối hàn sau khi nguội, đảm bảo không có khe hở hay rò rỉ.
Liên Hệ Báo Giá Và Mua Hàng Tê HDPE Bình Minh Chính Hãng
Liên Hệ Ngay Gia Hân Group Để Được Báo Giá và Chính Sách Khuyến Mãi Tốt Nhất
- Hotline: 0944.90.1414, 0944.90.1616
- Email: ghgroup.vn@gmail.com
- Địa chỉ: 182/44/13, Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân
- Địa chỉ kho hàng: 265, Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân
Câu Hỏi Thường Gặp Về Tê HDPE Bình Minh Hàn Đối Đầu (FAQs)
1. Tê đều HDPE Bình Minh có những kích thước nào?
- Tê đều HDPE Bình Minh có các kích thước từ D63 đến D400, đáp ứng đa dạng nhu cầu trong các hệ thống cấp thoát nước.
2. Sản phẩm này có thể chịu được áp suất bao nhiêu?
- Tê đều HDPE Bình Minh có khả năng chịu áp suất làm việc lên đến PN16, phù hợp với các hệ thống cần áp lực cao.
3. Tôi có thể mua tê đều HDPE Bình Minh ở đâu?
-
Bạn có thể mua tê đều HDPE Bình Minh tại các đại lý chính thức của Công ty Nhựa Bình Minh hoặc các cửa hàng phân phối vật liệu xây dựng trên toàn quốc.
4. Sản phẩm này có phù hợp cho hệ thống nước sạch không?
- Có, tê đều HDPE Bình Minh được sản xuất từ chất liệu an toàn, không độc hại, rất phù hợp cho hệ thống cấp nước sạch.
5. Làm thế nào để bảo trì tê đều HDPE Bình Minh?
- Bảo trì tê đều HDPE Bình Minh rất đơn giản. Bạn chỉ cần kiểm tra định kỳ các mối nối và vệ sinh sản phẩm để đảm bảo hiệu suất hoạt động.
Bảng Giá Ống HDPE Bình Minh | https://onghdpegiare.com/ong-nhua-binh-minh/ong-nhua-hdpe-binh-minh/bang-gia-ong-nhua-hdpe-binh-minh.html |
Bảng Giá Ống HDPE Đệ Nhất | https://onghdpegiare.com/ong-nhua-de-nhat/ |
Bảng Giá Ống HDPE Tiền Phong | https://onghdpegiare.com/ong-nhua-tien-phong/ong-nhua-hdpe-tien-phong/ |
**Tác giả**:
Gia Hân Group
- Nhà phân phối Ống nhựa cấp thoát nước hàng đầu phía nam
- Website: onghdpegiare.com
- Hotline: 0944.90.1313 - 0944.90.1414 - 0944.90.1616
- Email: ghgroup.vn@gmail.com
Bình luận
Xem thêm