Mục lục [Ẩn]
Thông Số Kỹ Thuật Của Lơi (Chếch) HDPE Bình Minh
- Đường kính: D90 - D1200
- Áp suất làm việc (PN): PN6 - PN8 - PN10 - PN12.5 - PN16
- Chất liệu: HDPE (High-density polyethylene) - nhựa Polyethylene tỷ trọng cao PE80 hoặc PE100.
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-2:2008 hoặc ISO 4427-3:2003.
- Màu sắc: Đen
- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 40°C
- Kết nối: Hàn đối đầu
- Góc nghiêng: 45 độ, 60 độ, 22,5 độ, 11,25 độ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT LƠI HDPE BÌNH MINH (ĐÚC)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT LƠI HDPE BÌNH MINH
Ứng Dụng Của Lơi (Chếch) 45 Độ HDPE Bình Minh
- Hệ thống cấp thoát nước: Dẫn nước sinh hoạt, thoát nước mưa, nước thải trong các công trình dân dụng, công nghiệp.
- Hệ thống xử lý nước thải: Chuyển hướng dòng chảy trong các nhà máy xử lý nước thải.
- Công trình công nghiệp: Dẫn dầu, khí, hóa chất trong các nhà máy, khu công nghiệp.
- Hệ thống tưới tiêu nông nghiệp: Phân phối nước tưới cho cây trồng.
- Hệ thống cấp nước đô thị: Điều chỉnh hướng nước cấp, phân phối nước đến các khu vực dân cư.
Đặc Điểm Nổi Bật Của Lơi (Chếch) 45 Độ HDPE Bình Minh:
- Chất liệu HDPE bền bỉ: Chống ăn mòn, chịu được áp lực cao, không bị ảnh hưởng bởi hóa chất và tia UV.
- Thiết kế chính xác: Đảm bảo góc chuyển hướng 45 độ chuẩn xác, giúp dòng chảy lưu thông mượt mà.
- Kết nối hàn nhiệt: Tạo mối nối chắc chắn, kín khít, ngăn ngừa rò rỉ hiệu quả.
- Tuổi thọ cao: Vận hành ổn định trong thời gian dài, giảm chi phí bảo trì, sửa chữa.
- Ứng dụng đa dạng: Phù hợp với nhiều hệ thống đường ống khác nhau, từ cấp thoát nước sinh hoạt đến công nghiệp, nông nghiệp.
Lợi Ích Khi Sử Dụng Lơi (Chếch) 45 Độ HDPE Bình Minh:
- Tối ưu hóa dòng chảy: Giảm thiểu áp lực tại các khúc cua, hạn chế tắc nghẽn, nâng cao hiệu suất hệ thống.
- Tăng tính linh hoạt: Dễ dàng điều chỉnh hướng dòng chảy, phù hợp với nhiều thiết kế đường ống phức tạp.
- Nâng cao độ bền: Kháng hóa chất, chống ăn mòn, đảm bảo tuổi thọ lâu dài cho hệ thống.
- Tiết kiệm chi phí: Giảm thiểu chi phí sửa chữa, bảo trì, thay thế.
Bảng Giá Lơi (45) HDPE Nhựa Bình Minh
- Giá Co 45 HDPE Bình Minh Gia Công
Quy cách | PN (bar) | Đơn giá chưa thuế (đồng/cái) | Đơn giá thanh toán (đồng/cái) |
---|---|---|---|
Co Lơi 90 x 4.3mm | 8.0 | 90,100 | 99,110 |
Co Lơi 90 x 5.4mm | 10.0 | 109,100 | 120,010 |
Co Lơi 90 x 6.7mm | 12.5 | 130,900 | 143,990 |
Co Lơi 90 x 8.2mm | 16.0 | 156,300 | 171,930 |
Co Lơi 90 x 10.1mm | 20.0 | 185,200 | 203,720 |
Co Lơi 110 x 4.2mm | 6.0 | 111,000 | 122,100 |
Co Lơi 110 x 5.3mm | 8.0 | 136,300 | 149,930 |
Co Lơi 110 x 6.6mm | 10.0 | 164,500 | 180,950 |
Co Lơi 110 x 8.1mm | 12.5 | 197,600 | 217,360 |
Co Lơi 110 x 10.0mm | 16.0 | 237,100 | 260,810 |
Co Lơi 125 x 4.8mm | 6.0 | 143,600 | 157,960 |
Co Lơi 125 x 6.0mm | 8.0 | 174,300 | 191,730 |
Co Lơi 125 x 7.4mm | 10.0 | 212,700 | 233,970 |
Co Lơi 125 x 9.2mm | 12.5 | 258,000 | 283,800 |
Co Lơi 125 x 11.4mm | 16.0 | 309,100 | 340,010 |
Co Lơi 140 x 5.4mm | 6.0 | 187,500 | 206,250 |
Co Lơi 140 x 6.7mm | 8.0 | 229,300 | 252,230 |
Co Lơi 140 x 8.3mm | 10.0 | 279,900 | 307,890 |
Co Lơi 140 x 10.3mm | 12.5 | 337,400 | 371,140 |
Co Lơi 140 x 12.7mm | 16.0 | 406,000 | 446,600 |
Quy cách | PN (bar) | Đơn giá chưa thuế (đồng/cái) | Đơn giá thanh toán (đồng/cái) |
---|---|---|---|
Chếch HDPE D160 x 6.2mm | 6.0 | 248,300 | 273,130 |
Chếch HDPE D160 x 7.7mm | 8.0 | 301,800 | 331,980 |
Chếch HDPE D160 x 9.5mm | 10.0 | 367,100 | 403,810 |
Chếch HDPE D160 x 11.8mm | 12.5 | 445,900 | 490,490 |
Chếch HDPE D160 x 14.6mm | 16.0 | 532,500 | 585,750 |
Chếch HDPE D180 x 6.9mm | 6.0 | 316,900 | 348,590 |
Chếch HDPE D180 x 8.6mm | 8.0 | 387,000 | 425,700 |
Chếch HDPE D180 x 10.7mm | 10.0 | 474,600 | 522,060 |
Chếch HDPE D180 x 13.3mm | 12.5 | 573,000 | 630,300 |
Chếch HDPE D180 x 16.4mm | 16.0 | 684,500 | 752,950 |
Chếch HDPE D200 x 7.7mm | 6.0 | 402,600 | 442,860 |
Chếch HDPE D200 x 9.6mm | 8.0 | 491,200 | 540,320 |
Chếch HDPE D200 x 11.9mm | 10.0 | 597,800 | 657,580 |
Chếch HDPE D200 x 14.7mm | 12.5 | 724,400 | 796,840 |
Chếch HDPE D200 x 18.2mm | 16.0 | 870,500 | 957,550 |
Quy cách | PN (bar) | Đơn giá chưa thuế (đồng/cái) | Đơn giá thanh toán (đồng/cái) |
---|---|---|---|
225 x 8.6mm | 6.0 | 512,100 | 563,310 |
225 x 10.8mm | 8.0 | 628,000 | 690,800 |
225 x 13.4mm | 10.0 | 764,300 | 840,730 |
225 x 16.6mm | 12.5 | 925,500 | 1,018,050 |
225 x 20.5mm | 16.0 | 1,108,000 | 1,218,800 |
250 x 9.6mm | 6.0 | 816,900 | 898,590 |
250 x 11.9mm | 8.0 | 1,006,300 | 1,106,930 |
250 x 14.8mm | 10.0 | 1,225,400 | 1,347,940 |
250 x 18.4mm | 12.5 | 1,481,400 | 1,629,540 |
250 x 22.7mm | 16.0 | 1,774,000 | 1,951,400 |
280 x 10.7mm | 6.0 | 1,055,500 | 1,161,050 |
280 x 13.4mm | 8.0 | 1,288,600 | 1,417,460 |
280 x 16.6mm | 10.0 | 1,569,000 | 1,725,900 |
280 x 20.6mm | 12.5 | 1,895,600 | 2,085,160 |
280 x 25.4mm | 16.0 | 2,278,800 | 2,506,680 |
315 x 12.1mm | 6.0 | 1,495,000 | 1,644,500 |
315 x 15.0mm | 8.0 | 1,842,100 | 2,026,310 |
315 x 18.7mm | 10.0 | 2,242,300 | 2,466,530 |
315 x 23.2mm | 12.5 | 2,705,300 | 2,975,830 |
315 x 28.6mm | 16.0 | 3,252,500 | 3,577,750 |
Quy cách | PN (bar) | Đơn giá chưa thuế (đồng/cái) | Đơn giá thanh toán (đồng/cái) |
---|---|---|---|
400 x 15.3mm | 6.0 | 2,863,000 | 3,149,300 |
400 x 19.1mm | 8.0 | 3,513,400 | 3,864,740 |
400 x 23.7mm | 10.0 | 4,288,400 | 4,717,240 |
400 x 29.4mm | 12.5 | 5,175,800 | 5,693,380 |
400 x 36.3mm | 16.0 | 6,225,900 | 6,848,490 |
450 x 17.2mm | 6.0 | 3,840,500 | 4,224,550 |
450 x 21.5mm | 8.0 | 4,714,400 | 5,185,840 |
450 x 26.7mm | 10.0 | 5,747,400 | 6,322,140 |
450 x 33.1mm | 12.5 | 6,952,300 | 7,647,530 |
450 x 40.9mm | 16.0 | 8,342,600 | 9,176,860 |
500 x 19.1mm | 6.0 | 5,653,500 | 6,218,850 |
500 x 23.9mm | 8.0 | 6,580,400 | 7,238,440 |
500 x 29.7mm | 10.0 | 8,001,400 | 8,801,540 |
500 x 36.8mm | 12.5 | 9,691,100 | 10,660,210 |
500 x 45.4mm | 16.0 | 11,605,300 | 12,765,830 |
560 x 21.4mm | 6.0 | 7,237,400 | 7,961,140 |
560 x 26.7mm | 8.0 | 8,872,600 | 9,759,860 |
560 x 33.2mm | 10.0 | 10,831,200 | 11,914,320 |
560 x 41.2mm | 12.5 | 13,081,700 | 14,389,870 |
560 x 50.8mm | 16.0 | 17,632,322 | 19,395,555 |
630 x 24.1mm | 6.0 | 9,414,200 | 10,355,620 |
630 x 30.0mm | 8.0 | 11,583,900 | 12,742,290 |
630 x 37.4mm | 10.0 | 14,120,800 | 15,532,880 |
630 x 46.3mm | 12.5 | 17,025,400 | 18,727,940 |
630 x 57.2mm | 16.0 | 20,443,900 | 22,488,290 |
710 x 27.2mm | 6.0 | 12,660,400 | 13,926,440 |
710 x 33.9mm | 8.0 | 15,534,200 | 17,087,620 |
710 x 42.1mm | 10.0 | 18,866,300 | 20,752,930 |
800 x 30.6mm | 6.0 | 16,538,000 | 18,191,800 |
800 x 38.1mm | 8.0 | 20,331,800 | 22,364,980 |
800 x 47.4mm | 10.0 | 24,688,600 | 27,157,460 |
900 x 42.9mm | 8.0 | 28,768,800 | 31,645,680 |
900 x 53.3mm | 10.0 | 35,093,900 | 38,603,290 |
1,000 x 47.7mm | 8.0 | 39,607,600 | 43,568,360 |
1,000 x 59.3mm | 10.0 | 48,660,800 | 53,526,880 |
1,200 x 57.2mm | 8.0 | 60,437,100 | 66,480,810 |
1,200 x 67.9mm | 10.0 | 80,526,600 | 88,579,260 |
-
Giá Co 45 (chếch) HDPE Bình Minh - Đúc
Quy cách | PN (bar) | Đơn giá chưa thuế (đồng/cái) | Đơn giá thanh toán (đồng/cái) |
---|---|---|---|
Lơi HDPE D63 | 16 | 86,000 | 92,880 |
Lơi HDPE D75 | 16 | 141,000 | 152,280 |
Lơi HDPE D90 | 16 | 230,000 | 248,400 |
Lơi HDPE D110 | 16 | 311,000 | 335,880 |
Lơi HDPE D160 | 16 | 920,000 | 993,600 |
Lơi HDPE D200 | 16 | 1,429,000 | 1,543,320 |
Lơi HDPE D225 | 16 | 2,111,000 | 2,279,880 |
Lơi HDPE D250 | 16 | 2,687,000 | 2,901,960 |
Lơi HDPE D315 | 10 | 3,982,000 | 4,300,560 |
Lơi HDPE D400 | 10 | 7,053,000 | 7,617,240 |
>>>XEM THÊM: Phụ Kiện HDPE Bình Minh | Đầy Đủ Kích Cỡ, Ống Nước, Cấp Thoát Nước
Hướng Dẫn Lắp Đặt Lơi (Chếch) HDPE Bình Minh Đúng Kỹ Thuật
- Lơi HDPE (hay còn gọi là chếch 45 độ HDPE) là phụ kiện quan trọng trong hệ thống ống nước, giúp thay đổi hướng dòng chảy một cách linh hoạt. Việc lắp đặt lợi HDPE đúng kỹ thuật đảm bảo độ kín khít, an toàn và hiệu quả cho hệ thống.
Chuẩn Bị Trước Khi Lắp Đặt
- Kiểm tra sản phẩm: Đảm bảo lơi (chếch) HDPE Bình Minh chính hãng, có kích thước phù hợp với hệ thống ống hiện tại (ví dụ: Ø90, Ø110...).
- Vệ sinh: Làm sạch bề mặt ống và lợi, loại bỏ bụi bẩn, mạt nhựa, đảm bảo không có vật cản trong lòng ống.
- An toàn: Sử dụng găng tay bảo hộ khi thao tác với keo dán hoặc máy hàn nhiệt.
Các Bước Lắp Đặt
Xác định vị trí lắp đặt:
- Đo đạc và đánh dấu chính xác vị trí cần lắp đặt lơi HDPE trên hệ thống ống.
- Đảm bảo độ nghiêng phù hợp với thiết kế và yêu cầu kỹ thuật của hệ thống.
Kết nối:
- Đối với ống HDPE có đường kính nhỏ: Sử dụng phụ kiện siết răng hoặc hàn lồng trong cho ống HDPE.
- Đối với ống HDPE có đường kính lớn: Sử dụng máy hàn nhiệt để kết nối. Cần tuân thủ đúng quy trình hàn nhiệt của nhà sản xuất Bình Minh, đảm bảo mối hàn chắc chắn, không bị rò rỉ.
Kiểm tra:
- Quan sát kỹ các mối nối, đảm bảo không có hiện tượng rò rỉ. Nếu phát hiện rò rỉ, cần xử lý ngay lập tức.
Lưu ý Quan Trọng:
- Lựa chọn loại lơi HDPE phù hợp với áp lực và lưu lượng của hệ thống.
- Khi hàn nhiệt, cần điều chỉnh nhiệt độ và thời gian hàn phù hợp để đảm bảo mối hàn đẹp và chắc chắn.
Mua Lơi (Chếch) HDPE Bình Minh Ở Đâu?
Liên Hệ Ngay Gia Hân Group Để Được Báo Giá và Chính Sách Khuyến Mãi Tốt Nhất
- Hotline: 0944.90.1414, 0944.90.1616
- Email: ghgroup.vn@gmail.com
- Địa chỉ: 182/44/13, Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân
- Địa chỉ kho hàng: 265, Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân
Câu Hỏi Thường Gặp Về Lơi 45 Độ HDPE Bình Minh (FAQs)
1. Lơi (Chếch) HDPE Bình Minh phù hợp cho hệ thống nào?
-
Sản phẩm phù hợp cho cả hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt và công nghiệp, đặc biệt là các dự án yêu cầu độ bền và khả năng chống chịu cao.
2. Làm sao để biết kích thước lơi (chếch) phù hợp?
- Bạn cần xác định kích thước đường ống hiện tại và độ nghiêng cần thiết (45° hoặc 90°). Nếu không chắc chắn, hãy liên hệ với nhà cung cấp để được tư vấn.
3. Giá của lơi (chếch) HDPE Bình Minh là bao nhiêu?
- Giá cả phụ thuộc vào kích thước và loại sản phẩm. Hãy tham khảo giá tại các đại lý chính thức để đảm bảo không bị chênh lệch.
4. Lơi (Chếch) HDPE Bình Minh có dễ lắp đặt không?
- Rất dễ dàng lắp đặt, chỉ cần chuẩn bị đúng dụng cụ như keo chuyên dụng hoặc máy hàn nhiệt.
Bảng Giá Ống HDPE Bình Minh | https://onghdpegiare.com/ong-nhua-binh-minh/ong-nhua-hdpe-binh-minh/bang-gia-ong-nhua-hdpe-binh-minh.html |
Bảng Giá Ống HDPE Đệ Nhất | https://onghdpegiare.com/ong-nhua-de-nhat/ |
Bảng Giá Ống HDPE Tiền Phong | https://onghdpegiare.com/ong-nhua-tien-phong/ong-nhua-hdpe-tien-phong/ |
**Tác giả**:
Gia Hân Group
- Nhà phân phối Ống nhựa cấp thoát nước hàng đầu phía nam
- Website: onghdpegiare.com
- Hotline: 0944.90.1313 - 0944.90.1414 - 0944.90.1616
- Email: ghgroup.vn@gmail.com
Bình luận
Xem thêm