Lơi HDPE 45 Độ l Nhựa Bình Minh l Chếch HDPE


NHỰA BÌNH MINH
LOIPEBM

Lơi HDPE Bình Minh là phụ kiện quan trọng trong hệ thống ống HDPE, được sử dụng để nối các đoạn ống HDPE có cùng đường kính, giúp chuyển hướng dòng chảy theo góc 45 độ tùy theo thiết kế. Sản phẩm này được sản xuất từ nhựa HDPE theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) chất lượng cao, đảm bảo độ bền, khả năng chịu áp lực và tuổi thọ tương đương với ống HDPE. Với nhiều kích thước và chủng loại, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu nông nghiệp và công nghiệp



Còn hàng

Thông Số Kỹ Thuật Của Lơi (Chếch) HDPE Bình Minh

  • Đường kính: D90 - D1200
  • Áp suất làm việc (PN): PN6 - PN8 - PN10 - PN12.5 - PN16
  • Chất liệu: HDPE (High-density polyethylene) - nhựa Polyethylene tỷ trọng cao PE80 hoặc PE100.
  • Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-2:2008 hoặc ISO 4427-3:2003.
  • Màu sắc: Đen
  • Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 40°C
  • Kết nối: Hàn đối đầu
  • Góc nghiêng: 45 độ, 60 độ, 22,5 độ, 11,25 độ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT LƠI HDPE BÌNH MINH (ĐÚC).png

THÔNG SỐ KỸ THUẬT LƠI HDPE BÌNH MINH (ĐÚC)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT LƠI HDPE BÌNH MINH.png

THÔNG SỐ KỸ THUẬT LƠI HDPE BÌNH MINH

Ứng Dụng Của Lơi (Chếch) 45 Độ HDPE Bình Minh

  • Hệ thống cấp thoát nước: Dẫn nước sinh hoạt, thoát nước mưa, nước thải trong các công trình dân dụng, công nghiệp.
  • Hệ thống xử lý nước thải: Chuyển hướng dòng chảy trong các nhà máy xử lý nước thải.
  • Công trình công nghiệp: Dẫn dầu, khí, hóa chất trong các nhà máy, khu công nghiệp.
  • Hệ thống tưới tiêu nông nghiệp: Phân phối nước tưới cho cây trồng.
  • Hệ thống cấp nước đô thị: Điều chỉnh hướng nước cấp, phân phối nước đến các khu vực dân cư.

Đặc Điểm Nổi Bật Của Lơi (Chếch) 45 Độ HDPE Bình Minh:

  • Chất liệu HDPE bền bỉ: Chống ăn mòn, chịu được áp lực cao, không bị ảnh hưởng bởi hóa chất và tia UV.
  • Thiết kế chính xác: Đảm bảo góc chuyển hướng 45 độ chuẩn xác, giúp dòng chảy lưu thông mượt mà.
  • Kết nối hàn nhiệt: Tạo mối nối chắc chắn, kín khít, ngăn ngừa rò rỉ hiệu quả.
  • Tuổi thọ cao: Vận hành ổn định trong thời gian dài, giảm chi phí bảo trì, sửa chữa.
  • Ứng dụng đa dạng: Phù hợp với nhiều hệ thống đường ống khác nhau, từ cấp thoát nước sinh hoạt đến công nghiệp, nông nghiệp.

Lợi Ích Khi Sử Dụng Lơi (Chếch) 45 Độ HDPE Bình Minh:

  • Tối ưu hóa dòng chảy: Giảm thiểu áp lực tại các khúc cua, hạn chế tắc nghẽn, nâng cao hiệu suất hệ thống.
  • Tăng tính linh hoạt: Dễ dàng điều chỉnh hướng dòng chảy, phù hợp với nhiều thiết kế đường ống phức tạp.
  • Nâng cao độ bền: Kháng hóa chất, chống ăn mòn, đảm bảo tuổi thọ lâu dài cho hệ thống.
  • Tiết kiệm chi phí: Giảm thiểu chi phí sửa chữa, bảo trì, thay thế.

Bảng Giá Lơi (45) HDPE Nhựa Bình Minh

  • Giá Co 45 HDPE Bình Minh Gia Công
Quy cách PN (bar) Đơn giá chưa thuế (đồng/cái) Đơn giá thanh toán (đồng/cái)
Co Lơi 90 x 4.3mm 8.0 90,100 99,110
Co Lơi 90 x 5.4mm 10.0 109,100 120,010
Co Lơi 90 x 6.7mm 12.5 130,900 143,990
Co Lơi 90 x 8.2mm 16.0 156,300 171,930
Co Lơi 90 x 10.1mm 20.0 185,200 203,720
Co Lơi 110 x 4.2mm 6.0 111,000 122,100
Co Lơi 110 x 5.3mm 8.0 136,300 149,930
Co Lơi 110 x 6.6mm 10.0 164,500 180,950
Co Lơi 110 x 8.1mm 12.5 197,600 217,360
Co Lơi 110 x 10.0mm 16.0 237,100 260,810
Co Lơi 125 x 4.8mm 6.0 143,600 157,960
Co Lơi 125 x 6.0mm 8.0 174,300 191,730
Co Lơi 125 x 7.4mm 10.0 212,700 233,970
Co Lơi 125 x 9.2mm 12.5 258,000 283,800
Co Lơi 125 x 11.4mm 16.0 309,100 340,010
Co Lơi 140 x 5.4mm 6.0 187,500 206,250
Co Lơi 140 x 6.7mm 8.0 229,300 252,230
Co Lơi 140 x 8.3mm 10.0 279,900 307,890
Co Lơi 140 x 10.3mm 12.5 337,400 371,140
Co Lơi 140 x 12.7mm 16.0 406,000 446,600
Quy cách PN (bar) Đơn giá chưa thuế (đồng/cái) Đơn giá thanh toán (đồng/cái)
Chếch HDPE D160 x 6.2mm 6.0 248,300 273,130
Chếch HDPE D160 x 7.7mm 8.0 301,800 331,980
Chếch HDPE D160 x 9.5mm 10.0 367,100 403,810
Chếch HDPE D160 x 11.8mm 12.5 445,900 490,490
Chếch HDPE D160 x 14.6mm 16.0 532,500 585,750
Chếch HDPE D180 x 6.9mm 6.0 316,900 348,590
Chếch HDPE D180 x 8.6mm 8.0 387,000 425,700
Chếch HDPE D180 x 10.7mm 10.0 474,600 522,060
Chếch HDPE D180 x 13.3mm 12.5 573,000 630,300
Chếch HDPE D180 x 16.4mm 16.0 684,500 752,950
Chếch HDPE D200 x 7.7mm 6.0 402,600 442,860
Chếch HDPE D200 x 9.6mm 8.0 491,200 540,320
Chếch HDPE D200 x 11.9mm 10.0 597,800 657,580
Chếch HDPE D200 x 14.7mm 12.5 724,400 796,840
Chếch HDPE D200 x 18.2mm 16.0 870,500 957,550
Quy cách PN (bar) Đơn giá chưa thuế (đồng/cái) Đơn giá thanh toán (đồng/cái)
225 x 8.6mm 6.0 512,100 563,310
225 x 10.8mm 8.0 628,000 690,800
225 x 13.4mm 10.0 764,300 840,730
225 x 16.6mm 12.5 925,500 1,018,050
225 x 20.5mm 16.0 1,108,000 1,218,800
250 x 9.6mm 6.0 816,900 898,590
250 x 11.9mm 8.0 1,006,300 1,106,930
250 x 14.8mm 10.0 1,225,400 1,347,940
250 x 18.4mm 12.5 1,481,400 1,629,540
250 x 22.7mm 16.0 1,774,000 1,951,400
280 x 10.7mm 6.0 1,055,500 1,161,050
280 x 13.4mm 8.0 1,288,600 1,417,460
280 x 16.6mm 10.0 1,569,000 1,725,900
280 x 20.6mm 12.5 1,895,600 2,085,160
280 x 25.4mm 16.0 2,278,800 2,506,680
315 x 12.1mm 6.0 1,495,000 1,644,500
315 x 15.0mm 8.0 1,842,100 2,026,310
315 x 18.7mm 10.0 2,242,300 2,466,530
315 x 23.2mm 12.5 2,705,300 2,975,830
315 x 28.6mm 16.0 3,252,500 3,577,750
Quy cách PN (bar) Đơn giá chưa thuế (đồng/cái) Đơn giá thanh toán (đồng/cái)
400 x 15.3mm 6.0 2,863,000 3,149,300
400 x 19.1mm 8.0 3,513,400 3,864,740
400 x 23.7mm 10.0 4,288,400 4,717,240
400 x 29.4mm 12.5 5,175,800 5,693,380
400 x 36.3mm 16.0 6,225,900 6,848,490
450 x 17.2mm 6.0 3,840,500 4,224,550
450 x 21.5mm 8.0 4,714,400 5,185,840
450 x 26.7mm 10.0 5,747,400 6,322,140
450 x 33.1mm 12.5 6,952,300 7,647,530
450 x 40.9mm 16.0 8,342,600 9,176,860
500 x 19.1mm 6.0 5,653,500 6,218,850
500 x 23.9mm 8.0 6,580,400 7,238,440
500 x 29.7mm 10.0 8,001,400 8,801,540
500 x 36.8mm 12.5 9,691,100 10,660,210
500 x 45.4mm 16.0 11,605,300 12,765,830
560 x 21.4mm 6.0 7,237,400 7,961,140
560 x 26.7mm 8.0 8,872,600 9,759,860
560 x 33.2mm 10.0 10,831,200 11,914,320
560 x 41.2mm 12.5 13,081,700 14,389,870
560 x 50.8mm 16.0 17,632,322 19,395,555
630 x 24.1mm 6.0 9,414,200 10,355,620
630 x 30.0mm 8.0 11,583,900 12,742,290
630 x 37.4mm 10.0 14,120,800 15,532,880
630 x 46.3mm 12.5 17,025,400 18,727,940
630 x 57.2mm 16.0 20,443,900 22,488,290
710 x 27.2mm 6.0 12,660,400 13,926,440
710 x 33.9mm 8.0 15,534,200 17,087,620
710 x 42.1mm 10.0 18,866,300 20,752,930
800 x 30.6mm 6.0 16,538,000 18,191,800
800 x 38.1mm 8.0 20,331,800 22,364,980
800 x 47.4mm 10.0 24,688,600 27,157,460
900 x 42.9mm 8.0 28,768,800 31,645,680
900 x 53.3mm 10.0 35,093,900 38,603,290
1,000 x 47.7mm 8.0 39,607,600 43,568,360
1,000 x 59.3mm 10.0 48,660,800 53,526,880
1,200 x 57.2mm 8.0 60,437,100 66,480,810
1,200 x 67.9mm 10.0 80,526,600 88,579,260
  • Giá Co 45 (chếch) HDPE Bình Minh - Đúc

Quy cách PN (bar) Đơn giá chưa thuế (đồng/cái) Đơn giá thanh toán (đồng/cái)
Lơi HDPE D63 16 86,000 92,880
Lơi HDPE D75 16 141,000 152,280
Lơi HDPE D90 16 230,000 248,400
Lơi HDPE D110 16 311,000 335,880
Lơi HDPE D160 16 920,000 993,600
Lơi HDPE D200 16 1,429,000 1,543,320
Lơi HDPE D225 16 2,111,000 2,279,880
Lơi HDPE D250 16 2,687,000 2,901,960
Lơi HDPE D315 10 3,982,000 4,300,560
Lơi HDPE D400 10 7,053,000 7,617,240

>>>XEM THÊM: Phụ Kiện HDPE Bình Minh | Đầy Đủ Kích Cỡ, Ống Nước, Cấp Thoát Nước

Hướng Dẫn Lắp Đặt Lơi (Chếch) HDPE Bình Minh Đúng Kỹ Thuật

  • Lơi HDPE (hay còn gọi là chếch 45 độ HDPE) là phụ kiện quan trọng trong hệ thống ống nước, giúp thay đổi hướng dòng chảy một cách linh hoạt. Việc lắp đặt lợi HDPE đúng kỹ thuật đảm bảo độ kín khít, an toàn và hiệu quả cho hệ thống.

Chuẩn Bị Trước Khi Lắp Đặt

  • Kiểm tra sản phẩm: Đảm bảo lơi (chếch) HDPE Bình Minh chính hãng, có kích thước phù hợp với hệ thống ống hiện tại (ví dụ: Ø90, Ø110...).
  • Vệ sinh: Làm sạch bề mặt ống và lợi, loại bỏ bụi bẩn, mạt nhựa, đảm bảo không có vật cản trong lòng ống.
  • An toàn: Sử dụng găng tay bảo hộ khi thao tác với keo dán hoặc máy hàn nhiệt.

Các Bước Lắp Đặt

Xác định vị trí lắp đặt:

  • Đo đạc và đánh dấu chính xác vị trí cần lắp đặt lơi HDPE trên hệ thống ống.
  • Đảm bảo độ nghiêng phù hợp với thiết kế và yêu cầu kỹ thuật của hệ thống.

Kết nối:

  • Đối với ống HDPE có đường kính nhỏ: Sử dụng phụ kiện siết răng hoặc hàn lồng trong cho ống HDPE.
  • Đối với ống HDPE có đường kính lớn: Sử dụng máy hàn nhiệt để kết nối. Cần tuân thủ đúng quy trình hàn nhiệt của nhà sản xuất Bình Minh, đảm bảo mối hàn chắc chắn, không bị rò rỉ.

Kiểm tra:

  • Quan sát kỹ các mối nối, đảm bảo không có hiện tượng rò rỉ. Nếu phát hiện rò rỉ, cần xử lý ngay lập tức.

Lưu ý Quan Trọng:

  • Lựa chọn loại lơi HDPE phù hợp với áp lực và lưu lượng của hệ thống.
  • Khi hàn nhiệt, cần điều chỉnh nhiệt độ và thời gian hàn phù hợp để đảm bảo mối hàn đẹp và chắc chắn.

Mua Lơi (Chếch) HDPE Bình Minh Ở Đâu?

Liên Hệ Ngay Gia Hân Group Để Được Báo Giá và Chính Sách Khuyến Mãi Tốt Nhất

  • Hotline: 0944.90.1414, 0944.90.1616
  • Email: ghgroup.vn@gmail.com
  • Địa chỉ: 182/44/13, Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân
  • Địa chỉ kho hàng: 265, Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân

Câu Hỏi Thường Gặp Về Lơi 45 Độ HDPE Bình Minh (FAQs)

1. Lơi (Chếch) HDPE Bình Minh phù hợp cho hệ thống nào?
  • Sản phẩm phù hợp cho cả hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt và công nghiệp, đặc biệt là các dự án yêu cầu độ bền và khả năng chống chịu cao.

2. Làm sao để biết kích thước lơi (chếch) phù hợp?
  • Bạn cần xác định kích thước đường ống hiện tại và độ nghiêng cần thiết (45° hoặc 90°). Nếu không chắc chắn, hãy liên hệ với nhà cung cấp để được tư vấn.
3. Giá của lơi (chếch) HDPE Bình Minh là bao nhiêu?
  • Giá cả phụ thuộc vào kích thước và loại sản phẩm. Hãy tham khảo giá tại các đại lý chính thức để đảm bảo không bị chênh lệch.
4. Lơi (Chếch) HDPE Bình Minh có dễ lắp đặt không?
  • Rất dễ dàng lắp đặt, chỉ cần chuẩn bị đúng dụng cụ như keo chuyên dụng hoặc máy hàn nhiệt.

Bảng Giá Ống HDPE Bình Minh https://onghdpegiare.com/ong-nhua-binh-minh/ong-nhua-hdpe-binh-minh/bang-gia-ong-nhua-hdpe-binh-minh.html
Bảng Giá Ống HDPE Đệ Nhất https://onghdpegiare.com/ong-nhua-de-nhat/
Bảng Giá Ống HDPE Tiền Phong https://onghdpegiare.com/ong-nhua-tien-phong/ong-nhua-hdpe-tien-phong/

**Tác giả**:

Gia Hân Group

  • Nhà phân phối Ống nhựa cấp thoát nước hàng đầu phía nam
  • Websiteonghdpegiare.com
  • Hotline: 0944.90.1313 - 0944.90.1414 - 0944.90.1616
  • Email: ghgroup.vn@gmail.com
Bình luận
  • Đánh giá của bạn

Sản phẩm liên quan

Tứ thông HDPE Bình Minh, còn được gọi là tê 4 ngã HDPE hoặc nối chữ thập HDPE, là một loại phụ kiện ống nhựa được sản xuất từ chất liệu High-Density Polyethylene (HDPE) chất lượng cao bởi thương hiệu uy tín Bình Minh. Phụ kiện này được thiết kế để kết nối bốn đoạn ống HDPE tại một điểm, tạo thành một ngã tư trong hệ thống đường ống.
Chữ Y HDPE Bình Minh là một loại phụ kiện ống nhựa được sản xuất từ vật liệu High-Density Polyethylene (HDPE). Giải pháp chia nhánh tối ưu cho hệ thống ống dẫn, nổi tiếng với độ bền vượt trội và khả năng chịu áp lực cao. Sản phẩm này được thiết kế để chia nhánh đường ống một cách hiệu quả, tạo ra các hệ thống dẫn phức tạp nhưng vẫn đảm bảo sự liền mạch và kín nước. Thương hiệu Bình Minh là một trong những nhà sản xuất ống nhựa và phụ kiện hàng đầu tại Việt Nam.
Co HDPE Bình Minh là phụ kiện quan trọng trong hệ thống ống HDPE, được sử dụng để nối các đoạn ống HDPE có cùng đường kính, giúp chuyển hướng dòng chảy theo góc 90 độ tùy theo thiết kế. Sản phẩm này được sản xuất từ nhựa HDPE theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) chất lượng cao, đảm bảo độ bền, khả năng chịu áp lực và tuổi thọ tương đương với ống HDPE. Với nhiều kích thước và chủng loại, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu nông nghiệp và công nghiệp
Tê đều HDPE Bình Minh (Chữ Tê) hay Ba chạc 90 PE là phụ kiện quan trọng trong hệ thống ống nước, được sản xuất từ nhựa HDPE (High-density polyethylene) cao cấp bởi Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh - thương hiệu uy tín hàng đầu Việt Nam với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành sản xuất Ống và phụ tùng HDPE. Sản phẩm được thiết kế với 3 đầu nối có kích thước bằng nhau, cho phép dòng nước phân phối đều theo 3 hướng, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng cho các công trình từ dân dụng đến công nghiệp
Phụ Kiện HDPE Bình Minh - Phụ tùng ống nhựa HDPE ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) được sản xuất từ hợp chất nhựa polyethylene tỷ trọng cao: PE80 và PE100, chịu được nhiệt độ làm việc cho phép: 0 đến 40°C có chỉ số chảy của chất (190°C/5kg): 1.4 g/10 phút và độ bền kéo đứt tối thiểu: 19 MPa. Phù hợp sử dụng cho hệ thống ống dẫn nước và phân phối nước trong tưới tiêu trong nông nghiệp, công nghiệp và đường ống thoát nước thải, thoát nước mưa
Nối giảm HDPE Bình Minh (Reducing Coupling - Butt Fusion) là phụ kiện dùng để nối hai ống HDPE có đường kính khác nhau bằng phương pháp hàn đối đầu. Sản phẩm được sản xuất từ nhựa HDPE (High-Density Polyethylene). Có kích thước từ D90 - D400

 

Đã thêm vào giỏ hàng