Mục lục [Ẩn]
Thông Số Kỹ Thuật Của Co (Cút) HDPE Bình Minh
- Đường kính: D90 - D1200
- Áp suất làm việc (PN): PN6 - PN8 - PN10 - PN12.5 - PN16
- Chất liệu: HDPE (High-density polyethylene) - nhựa Polyethylene tỷ trọng cao PE80 hoặc PE100.
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-2:2008 hoặc ISO 4427-3:2003.
- Màu sắc: Đen
- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 40°C
- Kết nối: Hàn đối đầu
- Góc nghiêng: 90 độ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CO HDPE BÌNH MINH (ĐÚC)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CO HDPE BÌNH MINH HÀN GIA CÔNG
Ứng Dụng Của Co (Cút) 90 Độ HDPE Bình Minh
- Hệ thống cấp thoát nước: Dẫn nước sinh hoạt, thoát nước mưa, nước thải trong các công trình dân dụng, công nghiệp.
- Hệ thống xử lý nước thải: Chuyển hướng dòng chảy trong các nhà máy xử lý nước thải.
- Công trình công nghiệp: Dẫn dầu, khí, hóa chất trong các nhà máy, khu công nghiệp.
- Hệ thống tưới tiêu nông nghiệp: Phân phối nước tưới cho cây trồng.
- Hệ thống cấp nước đô thị: Điều chỉnh hướng nước cấp, phân phối nước đến các khu vực dân cư.
Đặc Điểm Nổi Bật Của Co (Cút) 90 Độ HDPE Bình Minh:
- Chất liệu HDPE bền bỉ: Chống ăn mòn, chịu được áp lực cao, không bị ảnh hưởng bởi hóa chất và tia UV.
- Thiết kế chính xác: Đảm bảo góc chuyển hướng 90 độ chuẩn xác, giúp dòng chảy lưu thông mượt mà.
- Kết nối hàn nhiệt: Tạo mối nối chắc chắn, kín khít, ngăn ngừa rò rỉ hiệu quả.
- Tuổi thọ cao: Vận hành ổn định trong thời gian dài, giảm chi phí bảo trì, sửa chữa.
- Ứng dụng đa dạng: Phù hợp với nhiều hệ thống đường ống khác nhau, từ cấp thoát nước sinh hoạt đến công nghiệp, nông nghiệp.
Lợi Ích Khi Sử Dụng Co (Cút) 90 Độ HDPE Bình Minh:
- Tối ưu hóa dòng chảy: Giảm thiểu áp lực tại các khúc cua, hạn chế tắc nghẽn, nâng cao hiệu suất hệ thống.
- Tăng tính linh hoạt: Dễ dàng điều chỉnh hướng dòng chảy, phù hợp với nhiều thiết kế đường ống phức tạp.
- Nâng cao độ bền: Kháng hóa chất, chống ăn mòn, đảm bảo tuổi thọ lâu dài cho hệ thống.
- Tiết kiệm chi phí: Giảm thiểu chi phí sửa chữa, bảo trì, thay thế.
Bảng Giá Co (90) HDPE Nhựa Bình Minh- (90° Elbow)
- Giá Co 90 Độ HDPE Bình Minh Gia Công Từ Ống
Quy cách | PN (bar) | Đơn giá chưa thuế (đồng/cái) | Đơn giá thanh toán (đồng/cái) |
---|---|---|---|
Co HDPE Gia Công D90 x 4.3mm | 8.0 | 117,800 | 127,224 |
Co HDPE Gia Công D90 x 5.4mm | 10.0 | 142,600 | 154,008 |
Co HDPE Gia Công D90 x 6.7mm | 12.5 | 170,900 | 184,572 |
Co HDPE Gia Công D90 x 8.2mm | 16.0 | 204,500 | 220,860 |
Co HDPE Gia Công D90 x 10.1mm | 20.0 | 247,200 | 266,976 |
Co HDPE Gia Công D110 x 4.2mm | 6.0 | 145,500 | 157,140 |
Co HDPE Gia Công D110 x 5.3mm | 8.0 | 178,600 | 192,888 |
Co HDPE Gia Công D110 x 6.6mm | 10.0 | 215,600 | 232,848 |
Co HDPE Gia Công D110 x 8.1mm | 12.5 | 259,000 | 279,720 |
Co HDPE Gia Công D110 x 10.0mm | 16.0 | 311,100 | 335,988 |
Co HDPE Gia Công D125 x 4.8mm | 6.0 | 190,800 | 206,064 |
Co HDPE Gia Công D125 x 6.0mm | 8.0 | 231,700 | 250,236 |
Co HDPE Gia Công D125 x 7.4mm | 10.0 | 282,800 | 305,424 |
Co HDPE Gia Công D125 x 9.2mm | 12.5 | 342,700 | 370,116 |
Co HDPE Gia Công D125 x 11.4mm | 16.0 | 410,900 | 443,772 |
Co HDPE Gia Công D140 x 5.4mm | 6.0 | 246,400 | 266,112 |
Co HDPE Gia Công D140 x 6.7mm | 8.0 | 301,400 | 325,512 |
Co HDPE Gia Công D140 x 8.3mm | 10.0 | 367,500 | 396,900 |
Co HDPE Gia Công D140 x 10.3mm | 12.5 | 443,500 | 478,980 |
Co HDPE Gia Công D140 x 12.7mm | 16.0 | 522,500 | 564,300 |
Co HDPE Gia Công D160 x 6.2mm | 6.0 | 329,100 | 355,428 |
Co HDPE Gia Công D160 x 7.7mm | 8.0 | 399,600 | 431,568 |
Co HDPE Gia Công D160 x 9.5mm | 10.0 | 486,400 | 525,312 |
Co HDPE Gia Công D160 x 11.8mm | 12.5 | 591,000 | 638,280 |
Co HDPE Gia Công D160 x 14.6mm | 16.0 | 705,900 | 762,372 |
Co HDPE Gia Công D180 x 6.9mm | 6.0 | 428,400 | 462,672 |
Co HDPE Gia Công D180 x 8.6mm | 8.0 | 523,800 | 565,704 |
Co HDPE Gia Công D180 x 10.7mm | 10.0 | 642,100 | 693,468 |
Co HDPE Gia Công D180 x 13.3mm | 12.5 | 775,000 | 837,000 |
Co HDPE Gia Công D180 x 16.4mm | 16.0 | 926,500 | 1,000,620 |
Co HDPE Gia Công D200 x 7.7mm | 6.0 | 543,800 | 587,304 |
Co HDPE Gia Công D200 x 9.6mm | 8.0 | 663,500 | 716,580 |
Co HDPE Gia Công D200 x 11.9mm | 10.0 | 807,200 | 871,776 |
Co HDPE Gia Công D200 x 14.7mm | 12.5 | 978,500 | 1,056,780 |
Co HDPE Gia Công D200 x 18.2mm | 16.0 | 1,175,600 | 1,269,648 |
Quy cách | PN (bar) | Đơn giá chưa thuế (đồng/cái) | Đơn giá thanh toán (đồng/cái) |
---|---|---|---|
Co HDPE Gia Công D225 x 8.6mm | 6.0 | 709,800 | 766,584 |
Co HDPE Gia Công D225 x 10.8mm | 8.0 | 869,900 | 939,492 |
Co HDPE Gia Công D225 x 13.4mm | 10.0 | 1,059,300 | 1,144,044 |
Co HDPE Gia Công D225 x 16.6mm | 12.5 | 1,282,700 | 1,385,316 |
Co HDPE Gia Công D225 x 20.5mm | 16.0 | 1,535,500 | 1,658,340 |
Co HDPE Gia Công D250 x 9.6mm | 6.0 | 1,062,700 | 1,147,716 |
Co HDPE Gia Công D250 x 11.9mm | 8.0 | 1,309,100 | 1,413,828 |
Co HDPE Gia Công D250 x 14.8mm | 10.0 | 1,594,400 | 1,721,952 |
Co HDPE Gia Công D250 x 18.4mm | 12.5 | 1,927,800 | 2,082,024 |
Co HDPE Gia Công D250 x 22.7mm | 16.0 | 2,308,500 | 2,493,180 |
Co HDPE Gia Công D280 x 10.7mm | 6.0 | 1,425,900 | 1,539,972 |
Co HDPE Gia Công D280 x 13.4mm | 8.0 | 1,741,400 | 1,880,712 |
Co HDPE Gia Công D280 x 16.6mm | 10.0 | 2,120,100 | 2,289,708 |
Co HDPE Gia Công D280 x 20.6mm | 12.5 | 2,561,600 | 2,766,528 |
Co HDPE Gia Công D280 x 25.4mm | 16.0 | 3,079,100 | 3,325,428 |
Co HDPE Gia Công D315 x 12.1mm | 6.0 | 2,046,500 | 2,210,220 |
Co HDPE Gia Công D315 x 15.0mm | 8.0 | 2,521,700 | 2,723,436 |
Co HDPE Gia Công D315 x 18.7mm | 10.0 | 3,069,400 | 3,314,952 |
Co HDPE Gia Công D315 x 23.2mm | 12.5 | 3,703,700 | 3,999,996 |
Co HDPE Gia Công D315 x 28.6mm | 16.0 | 4,452,900 | 4,809,132 |
Co HDPE Gia Công D355 x 13.6mm | 6.0 | 3,161,900 | 3,414,852 |
Co HDPE Gia Công D355 x 16.9mm | 8.0 | 3,899,500 | 4,211,460 |
Co HDPE Gia Công D355 x 21.1mm | 10.0 | 4,742,500 | 5,121,900 |
Co HDPE Gia Công D355 x 26.1mm | 12.5 | 5,726,000 | 6,184,080 |
Co HDPE Gia Công D355 x 32.2mm | 16.0 | 6,885,500 | 7,436,340 |
Co HDPE Gia Công D400 x 15.3mm | 6.0 | 4,107,300 | 4,435,884 |
Co HDPE Gia Công D400 x 19.1mm | 8.0 | 5,039,500 | 5,442,660 |
Co HDPE Gia Công D400 x 23.7mm | 10.0 | 6,151,500 | 6,643,620 |
Co HDPE Gia Công D400 x 29.4mm | 12.5 | 7,424,900 | 8,018,892 |
Co HDPE Gia Công D400 x 36.3mm | 16.0 | 8,931,600 | 9,646,128 |
Co HDPE Gia Công D450 x 17.2mm | 6.0 | 5,404,600 | 5,836,968 |
Co HDPE Gia Công D450 x 21.5mm | 8.0 | 6,634,400 | 7,165,152 |
Co HDPE Gia Công D450 x 26.7mm | 10.0 | 8,088,000 | 8,735,040 |
Co HDPE Gia Công D450 x 33.1mm | 12.5 | 9,783,500 | 10,566,180 |
Co HDPE Gia Công D450 x 40.9mm | 16.0 | 11,740,600 | 12,679,848 |
Quy cách | PN (bar) | Đơn giá chưa thuế (đồng/cái) | Đơn giá thanh toán (đồng/cái) |
---|---|---|---|
Co HDPE Gia Công D500 x 19.1mm | 6.0 | 7,603,600 | 8,211,888 |
Co HDPE Gia Công D500 x 23.9mm | 8.0 | 8,850,800 | 9,558,864 |
Co HDPE Gia Công D500 x 29.7mm | 10.0 | 10,762,100 | 11,623,064 |
Co HDPE Gia Công D500 x 36.8mm | 12.5 | 13,035,000 | 14,077,800 |
Co HDPE Gia Công D500 x 45.4mm | 16.0 | 15,609,800 | 16,858,584 |
Co HDPE Gia Công D560 x 21.4mm | 6.0 | 9,520,500 | 10,114,140 |
Co HDPE Gia Công D560 x 26.7mm | 8.0 | 11,973,900 | 13,135,392 |
Co HDPE Gia Công D560 x 33.2mm | 10.0 | 14,847,500 | 16,035,000 |
Co HDPE Gia Công D560 x 41.2mm | 12.5 | 17,932,500 | 19,364,100 |
Co HDPE Gia Công D560 x 50.8mm | 16.0 | 18,958,400 | 20,475,072 |
Co HDPE Gia Công D630 x 24.1mm | 6.0 | 13,486,200 | 14,565,064 |
Co HDPE Gia Công D630 x 30.0mm | 8.0 | 16,594,800 | 17,922,384 |
Co HDPE Gia Công D630 x 37.4mm | 10.0 | 20,229,000 | 21,847,320 |
Co HDPE Gia Công D630 x 46.3mm | 12.5 | 24,390,000 | 26,341,200 |
Co HDPE Gia Công D630 x 57.2mm | 16.0 | 29,529,200 | 31,891,536 |
Co HDPE Gia Công D710 x 27.2mm | 6.0 | 21,131,000 | 22,811,480 |
Co HDPE Gia Công D710 x 33.9mm | 8.0 | 23,255,000 | 25,115,400 |
Co HDPE Gia Công D710 x 42.1mm | 10.0 | 28,364,800 | 30,633,984 |
Co HDPE Gia Công D800 x 30.6mm | 6.0 | 26,181,300 | 28,275,844 |
Co HDPE Gia Công D800 x 38.1mm | 8.0 | 32,187,300 | 34,762,284 |
Co HDPE Gia Công D800 x 47.4mm | 10.0 | 39,084,500 | 42,211,260 |
Co HDPE Gia Công D900 x 42.9mm | 8.0 | 45,424,500 | 49,085,460 |
Co HDPE Gia Công D900 x 53.3mm | 10.0 | 55,411,400 | 59,484,312 |
Co HDPE Gia Công D1,000 x 47.7mm | 8.0 | 62,498,900 | 67,498,812 |
Co HDPE Gia Công D1,000 x 59.3mm | 10.0 | 76,784,300 | 82,752,152 |
Co HDPE Gia Công D1,200 x 57.2mm | 8.0 | 97,950,700 | 105,786,756 |
Co HDPE Gia Công D1,200 x 67.9mm | 10.0 | 112,390,300 | 121,381,524 |
-
Giá Co 90 (Cút) HDPE Bình Minh - Đúc
Quy cách | PN (bar) | Đơn giá chưa thuế (đồng/cái) | Đơn giá thanh toán (đồng/cái) |
---|---|---|---|
Co HDPE Bình Minh D250 | 16 | 3,343,000 | 3,610,440 |
Co HDPE Bình Minh280 | 10 | 3,583,000 | 3,869,640 |
Co HDPE Bình Minh315 | 10 | 6,174,000 | 6,667,920 |
Co HDPE Bình Minh355 | 10 | 8,583,000 | 9,269,640 |
Co HDPE Bình Minh400 | 10 | 9,423,000 | 10,176,840 |
>>>XEM THÊM: Phụ Kiện HDPE Bình Minh | Đầy Đủ Kích Cỡ, Ống Nước, Cấp Thoát Nước
Hợp Chuẩn - Hợp Quy Phụ Kiện HDPE Bình Minh
Hướng Dẫn Lắp Đặt Co (Cút) HDPE Bình Minh Đúng Kỹ Thuật
- Co HDPE (hay còn gọi là cút góc 90 độ HDPE) là phụ kiện quan trọng trong hệ thống ống nước, giúp thay đổi hướng dòng chảy một cách linh hoạt. Việc lắp đặt co HDPE đúng kỹ thuật đảm bảo độ kín khít, an toàn và hiệu quả cho hệ thống.
Chuẩn Bị Trước Khi Lắp Đặt
- Kiểm tra sản phẩm: Đảm bảo Co (cút) HDPE Bình Minh chính hãng, có kích thước phù hợp với hệ thống ống hiện tại (ví dụ: Ø90, Ø110...).
- Vệ sinh: Làm sạch bề mặt ống và lợi, loại bỏ bụi bẩn, mạt nhựa, đảm bảo không có vật cản trong lòng ống.
- An toàn: Sử dụng găng tay bảo hộ khi thao tác với máy hàn nhiệt.
Các Bước Lắp Đặt
Xác định vị trí lắp đặt:
- Đo đạc và đánh dấu chính xác vị trí cần lắp đặt co HDPE trên hệ thống ống.
- Đảm bảo độ nghiêng phù hợp với thiết kế và yêu cầu kỹ thuật của hệ thống.
Kết nối:
- Đối với ống HDPE có đường kính nhỏ: Sử dụng phụ kiện siết răng hoặc hàn lồng trong cho ống HDPE.
- Đối với ống HDPE có đường kính lớn: Sử dụng máy hàn nhiệt để kết nối. Cần tuân thủ đúng quy trình hàn nhiệt của nhà sản xuất Bình Minh, đảm bảo mối hàn chắc chắn, không bị rò rỉ.
Kiểm tra:
- Quan sát kỹ các mối nối, đảm bảo không có hiện tượng rò rỉ. Nếu phát hiện rò rỉ, cần xử lý ngay lập tức.
Lưu ý Quan Trọng:
- Lựa chọn loại co HDPE phù hợp với áp lực và lưu lượng của hệ thống.
- Khi hàn nhiệt, cần điều chỉnh nhiệt độ và thời gian hàn phù hợp để đảm bảo mối hàn đẹp và chắc chắn.
Mua Co (Cút) HDPE Bình Minh Ở Đâu?
Liên Hệ Ngay Gia Hân Group Để Được Báo Giá và Chính Sách Khuyến Mãi Tốt Nhất
- Hotline: 0944.90.1414, 0944.90.1616
- Email: ghgroup.vn@gmail.com
- Địa chỉ: 182/44/13, Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân
- Địa chỉ kho hàng: 265, Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân
Câu Hỏi Thường Gặp Về Co 90 Độ HDPE Bình Minh (FAQs)
1. Co (Cút Góc 90) HDPE Bình Minh phù hợp cho hệ thống nào?
-
Sản phẩm phù hợp cho cả hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt và công nghiệp, đặc biệt là các dự án yêu cầu độ bền và khả năng chống chịu cao.
2. Làm sao để biết kích thước Co (Cút Góc 90) phù hợp?
- Bạn cần xác định kích thước đường ống hiện tại và độ nghiêng cần thiết (45° hoặc 90°). Nếu không chắc chắn, hãy liên hệ với nhà cung cấp để được tư vấn.
3. Giá của co (cút) HDPE Bình Minh là bao nhiêu?
- Giá cả phụ thuộc vào kích thước và loại sản phẩm. Hãy tham khảo giá tại các đại lý chính thức để đảm bảo không bị chênh lệch.
4. Co (Cút) HDPE Bình Minh có dễ lắp đặt không?
- Rất dễ dàng lắp đặt, chỉ cần chuẩn bị đúng dụng cụ chuyên dụng hoặc máy hàn nhiệt.
Bảng Giá Ống HDPE Bình Minh | https://onghdpegiare.com/ong-nhua-binh-minh/ong-nhua-hdpe-binh-minh/bang-gia-ong-nhua-hdpe-binh-minh.html |
Bảng Giá Ống HDPE Đệ Nhất | https://onghdpegiare.com/ong-nhua-de-nhat/ |
Bảng Giá Ống HDPE Tiền Phong | https://onghdpegiare.com/ong-nhua-tien-phong/ong-nhua-hdpe-tien-phong/ |
**Tác giả**:
Gia Hân Group
- Nhà phân phối Ống nhựa cấp thoát nước hàng đầu phía nam
- Website: onghdpegiare.com
- Hotline: 0944.90.1313 - 0944.90.1414 - 0944.90.1616
- Email: ghgroup.vn@gmail.com
Bình luận
Xem thêm