Co HDPE 90 Độ - (90° Elbow) l Nhựa Bình Minh


NHỰA BÌNH MINH
COPEBM

Co HDPE Bình Minh là phụ kiện quan trọng trong hệ thống ống HDPE, được sử dụng để nối các đoạn ống HDPE có cùng đường kính, giúp chuyển hướng dòng chảy theo góc 90 độ tùy theo thiết kế. Sản phẩm này được sản xuất từ nhựa HDPE theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) chất lượng cao, đảm bảo độ bền, khả năng chịu áp lực và tuổi thọ tương đương với ống HDPE. Với nhiều kích thước và chủng loại, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu nông nghiệp và công nghiệp



Còn hàng

Thông Số Kỹ Thuật Của Co (Cút) HDPE Bình Minh

  • Đường kính: D90 - D1200
  • Áp suất làm việc (PN): PN6 - PN8 - PN10 - PN12.5 - PN16
  • Chất liệu: HDPE (High-density polyethylene) - nhựa Polyethylene tỷ trọng cao PE80 hoặc PE100.
  • Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7305-2:2008 hoặc ISO 4427-3:2003.
  • Màu sắc: Đen
  • Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 40°C
  • Kết nối: Hàn đối đầu
  • Góc nghiêng: 90 độ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CO HDPE BÌNH MINH (ĐÚC).png

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CO HDPE BÌNH MINH (ĐÚC)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CO HDPE BÌNH MINH HÀN GIA CÔNG

Ứng Dụng Của Co (Cút) 90 Độ HDPE Bình Minh

  • Hệ thống cấp thoát nước: Dẫn nước sinh hoạt, thoát nước mưa, nước thải trong các công trình dân dụng, công nghiệp.
  • Hệ thống xử lý nước thải: Chuyển hướng dòng chảy trong các nhà máy xử lý nước thải.
  • Công trình công nghiệp: Dẫn dầu, khí, hóa chất trong các nhà máy, khu công nghiệp.
  • Hệ thống tưới tiêu nông nghiệp: Phân phối nước tưới cho cây trồng.
  • Hệ thống cấp nước đô thị: Điều chỉnh hướng nước cấp, phân phối nước đến các khu vực dân cư.

Đặc Điểm Nổi Bật Của Co (Cút) 90 Độ HDPE Bình Minh:

  • Chất liệu HDPE bền bỉ: Chống ăn mòn, chịu được áp lực cao, không bị ảnh hưởng bởi hóa chất và tia UV.
  • Thiết kế chính xác: Đảm bảo góc chuyển hướng 90 độ chuẩn xác, giúp dòng chảy lưu thông mượt mà.
  • Kết nối hàn nhiệt: Tạo mối nối chắc chắn, kín khít, ngăn ngừa rò rỉ hiệu quả.
  • Tuổi thọ cao: Vận hành ổn định trong thời gian dài, giảm chi phí bảo trì, sửa chữa.
  • Ứng dụng đa dạng: Phù hợp với nhiều hệ thống đường ống khác nhau, từ cấp thoát nước sinh hoạt đến công nghiệp, nông nghiệp.

Lợi Ích Khi Sử Dụng Co (Cút) 90 Độ HDPE Bình Minh:

  • Tối ưu hóa dòng chảy: Giảm thiểu áp lực tại các khúc cua, hạn chế tắc nghẽn, nâng cao hiệu suất hệ thống.
  • Tăng tính linh hoạt: Dễ dàng điều chỉnh hướng dòng chảy, phù hợp với nhiều thiết kế đường ống phức tạp.
  • Nâng cao độ bền: Kháng hóa chất, chống ăn mòn, đảm bảo tuổi thọ lâu dài cho hệ thống.
  • Tiết kiệm chi phí: Giảm thiểu chi phí sửa chữa, bảo trì, thay thế.

Bảng Giá Co (90) HDPE Nhựa Bình Minh- (90° Elbow)

  • Giá Co 90 Độ HDPE Bình Minh Gia Công Từ Ống
Quy cách PN (bar) Đơn giá chưa thuế (đồng/cái) Đơn giá thanh toán (đồng/cái)
Co HDPE Gia Công D90 x 4.3mm 8.0 117,800 127,224
Co HDPE Gia Công D90 x 5.4mm 10.0 142,600 154,008
Co HDPE Gia Công D90 x 6.7mm 12.5 170,900 184,572
Co HDPE Gia Công D90 x 8.2mm 16.0 204,500 220,860
Co HDPE Gia Công D90 x 10.1mm 20.0 247,200 266,976
Co HDPE Gia Công D110 x 4.2mm 6.0 145,500 157,140
Co HDPE Gia Công D110 x 5.3mm 8.0 178,600 192,888
Co HDPE Gia Công D110 x 6.6mm 10.0 215,600 232,848
Co HDPE Gia Công D110 x 8.1mm 12.5 259,000 279,720
Co HDPE Gia Công D110 x 10.0mm 16.0 311,100 335,988
Co HDPE Gia Công D125 x 4.8mm 6.0 190,800 206,064
Co HDPE Gia Công D125 x 6.0mm 8.0 231,700 250,236
Co HDPE Gia Công D125 x 7.4mm 10.0 282,800 305,424
Co HDPE Gia Công D125 x 9.2mm 12.5 342,700 370,116
Co HDPE Gia Công D125 x 11.4mm 16.0 410,900 443,772
Co HDPE Gia Công D140 x 5.4mm 6.0 246,400 266,112
Co HDPE Gia Công D140 x 6.7mm 8.0 301,400 325,512
Co HDPE Gia Công D140 x 8.3mm 10.0 367,500 396,900
Co HDPE Gia Công D140 x 10.3mm 12.5 443,500 478,980
Co HDPE Gia Công D140 x 12.7mm 16.0 522,500 564,300
Co HDPE Gia Công D160 x 6.2mm 6.0 329,100 355,428
Co HDPE Gia Công D160 x 7.7mm 8.0 399,600 431,568
Co HDPE Gia Công D160 x 9.5mm 10.0 486,400 525,312
Co HDPE Gia Công D160 x 11.8mm 12.5 591,000 638,280
Co HDPE Gia Công D160 x 14.6mm 16.0 705,900 762,372
Co HDPE Gia Công D180 x 6.9mm 6.0 428,400 462,672
Co HDPE Gia Công D180 x 8.6mm 8.0 523,800 565,704
Co HDPE Gia Công D180 x 10.7mm 10.0 642,100 693,468
Co HDPE Gia Công D180 x 13.3mm 12.5 775,000 837,000
Co HDPE Gia Công D180 x 16.4mm 16.0 926,500 1,000,620
Co HDPE Gia Công D200 x 7.7mm 6.0 543,800 587,304
Co HDPE Gia Công D200 x 9.6mm 8.0 663,500 716,580
Co HDPE Gia Công D200 x 11.9mm 10.0 807,200 871,776
Co HDPE Gia Công D200 x 14.7mm 12.5 978,500 1,056,780
Co HDPE Gia Công D200 x 18.2mm 16.0 1,175,600 1,269,648
Quy cách PN (bar) Đơn giá chưa thuế (đồng/cái) Đơn giá thanh toán (đồng/cái)
Co HDPE Gia Công D225 x 8.6mm 6.0 709,800 766,584
Co HDPE Gia Công D225 x 10.8mm 8.0 869,900 939,492
Co HDPE Gia Công D225 x 13.4mm 10.0 1,059,300 1,144,044
Co HDPE Gia Công D225 x 16.6mm 12.5 1,282,700 1,385,316
Co HDPE Gia Công D225 x 20.5mm 16.0 1,535,500 1,658,340
Co HDPE Gia Công D250 x 9.6mm 6.0 1,062,700 1,147,716
Co HDPE Gia Công D250 x 11.9mm 8.0 1,309,100 1,413,828
Co HDPE Gia Công D250 x 14.8mm 10.0 1,594,400 1,721,952
Co HDPE Gia Công D250 x 18.4mm 12.5 1,927,800 2,082,024
Co HDPE Gia Công D250 x 22.7mm 16.0 2,308,500 2,493,180
Co HDPE Gia Công D280 x 10.7mm 6.0 1,425,900 1,539,972
Co HDPE Gia Công D280 x 13.4mm 8.0 1,741,400 1,880,712
Co HDPE Gia Công D280 x 16.6mm 10.0 2,120,100 2,289,708
Co HDPE Gia Công D280 x 20.6mm 12.5 2,561,600 2,766,528
Co HDPE Gia Công D280 x 25.4mm 16.0 3,079,100 3,325,428
Co HDPE Gia Công D315 x 12.1mm 6.0 2,046,500 2,210,220
Co HDPE Gia Công D315 x 15.0mm 8.0 2,521,700 2,723,436
Co HDPE Gia Công D315 x 18.7mm 10.0 3,069,400 3,314,952
Co HDPE Gia Công D315 x 23.2mm 12.5 3,703,700 3,999,996
Co HDPE Gia Công D315 x 28.6mm 16.0 4,452,900 4,809,132
Co HDPE Gia Công D355 x 13.6mm 6.0 3,161,900 3,414,852
Co HDPE Gia Công D355 x 16.9mm 8.0 3,899,500 4,211,460
Co HDPE Gia Công D355 x 21.1mm 10.0 4,742,500 5,121,900
Co HDPE Gia Công D355 x 26.1mm 12.5 5,726,000 6,184,080
Co HDPE Gia Công D355 x 32.2mm 16.0 6,885,500 7,436,340
Co HDPE Gia Công D400 x 15.3mm 6.0 4,107,300 4,435,884
Co HDPE Gia Công D400 x 19.1mm 8.0 5,039,500 5,442,660
Co HDPE Gia Công D400 x 23.7mm 10.0 6,151,500 6,643,620
Co HDPE Gia Công D400 x 29.4mm 12.5 7,424,900 8,018,892
Co HDPE Gia Công D400 x 36.3mm 16.0 8,931,600 9,646,128
Co HDPE Gia Công D450 x 17.2mm 6.0 5,404,600 5,836,968
Co HDPE Gia Công D450 x 21.5mm 8.0 6,634,400 7,165,152
Co HDPE Gia Công D450 x 26.7mm 10.0 8,088,000 8,735,040
Co HDPE Gia Công D450 x 33.1mm 12.5 9,783,500 10,566,180
Co HDPE Gia Công D450 x 40.9mm 16.0 11,740,600 12,679,848
Quy cách PN (bar) Đơn giá chưa thuế (đồng/cái) Đơn giá thanh toán (đồng/cái)
Co HDPE Gia Công D500 x 19.1mm 6.0 7,603,600 8,211,888
Co HDPE Gia Công D500 x 23.9mm 8.0 8,850,800 9,558,864
Co HDPE Gia Công D500 x 29.7mm 10.0 10,762,100 11,623,064
Co HDPE Gia Công D500 x 36.8mm 12.5 13,035,000 14,077,800
Co HDPE Gia Công D500 x 45.4mm 16.0 15,609,800 16,858,584
Co HDPE Gia Công D560 x 21.4mm 6.0 9,520,500 10,114,140
Co HDPE Gia Công D560 x 26.7mm 8.0 11,973,900 13,135,392
Co HDPE Gia Công D560 x 33.2mm 10.0 14,847,500 16,035,000
Co HDPE Gia Công D560 x 41.2mm 12.5 17,932,500 19,364,100
Co HDPE Gia Công D560 x 50.8mm 16.0 18,958,400 20,475,072
Co HDPE Gia Công D630 x 24.1mm 6.0 13,486,200 14,565,064
Co HDPE Gia Công D630 x 30.0mm 8.0 16,594,800 17,922,384
Co HDPE Gia Công D630 x 37.4mm 10.0 20,229,000 21,847,320
Co HDPE Gia Công D630 x 46.3mm 12.5 24,390,000 26,341,200
Co HDPE Gia Công D630 x 57.2mm 16.0 29,529,200 31,891,536
Co HDPE Gia Công D710 x 27.2mm 6.0 21,131,000 22,811,480
Co HDPE Gia Công D710 x 33.9mm 8.0 23,255,000 25,115,400
Co HDPE Gia Công D710 x 42.1mm 10.0 28,364,800 30,633,984
Co HDPE Gia Công D800 x 30.6mm 6.0 26,181,300 28,275,844
Co HDPE Gia Công D800 x 38.1mm 8.0 32,187,300 34,762,284
Co HDPE Gia Công D800 x 47.4mm 10.0 39,084,500 42,211,260
Co HDPE Gia Công D900 x 42.9mm 8.0 45,424,500 49,085,460
Co HDPE Gia Công D900 x 53.3mm 10.0 55,411,400 59,484,312
Co HDPE Gia Công D1,000 x 47.7mm 8.0 62,498,900 67,498,812
Co HDPE Gia Công D1,000 x 59.3mm 10.0 76,784,300 82,752,152
Co HDPE Gia Công D1,200 x 57.2mm 8.0 97,950,700 105,786,756
Co HDPE Gia Công D1,200 x 67.9mm 10.0 112,390,300 121,381,524
  • Giá Co 90 (Cút) HDPE Bình Minh - Đúc

Quy cách PN (bar) Đơn giá chưa thuế (đồng/cái) Đơn giá thanh toán (đồng/cái)
Co HDPE Bình Minh D250 16 3,343,000 3,610,440
Co HDPE Bình Minh280 10 3,583,000 3,869,640
Co HDPE Bình Minh315 10 6,174,000 6,667,920
Co HDPE Bình Minh355 10 8,583,000 9,269,640
Co HDPE Bình Minh400 10 9,423,000 10,176,840

>>>XEM THÊM: Phụ Kiện HDPE Bình Minh | Đầy Đủ Kích Cỡ, Ống Nước, Cấp Thoát Nước

Hợp Chuẩn - Hợp Quy Phụ Kiện HDPE Bình Minh

Hợp Chuẩn - Hợp Quy Phụ Kiện HDPE Bình Minh

Hướng Dẫn Lắp Đặt Co (Cút) HDPE Bình Minh Đúng Kỹ Thuật

  • Co HDPE (hay còn gọi là cút góc 90 độ HDPE) là phụ kiện quan trọng trong hệ thống ống nước, giúp thay đổi hướng dòng chảy một cách linh hoạt. Việc lắp đặt co HDPE đúng kỹ thuật đảm bảo độ kín khít, an toàn và hiệu quả cho hệ thống.

Chuẩn Bị Trước Khi Lắp Đặt

  • Kiểm tra sản phẩm: Đảm bảo Co (cút) HDPE Bình Minh chính hãng, có kích thước phù hợp với hệ thống ống hiện tại (ví dụ: Ø90, Ø110...).
  • Vệ sinh: Làm sạch bề mặt ống và lợi, loại bỏ bụi bẩn, mạt nhựa, đảm bảo không có vật cản trong lòng ống.
  • An toàn: Sử dụng găng tay bảo hộ khi thao tác với máy hàn nhiệt.

Các Bước Lắp Đặt

Xác định vị trí lắp đặt:

  • Đo đạc và đánh dấu chính xác vị trí cần lắp đặt co HDPE trên hệ thống ống.
  • Đảm bảo độ nghiêng phù hợp với thiết kế và yêu cầu kỹ thuật của hệ thống.

Kết nối:

  • Đối với ống HDPE có đường kính nhỏ: Sử dụng phụ kiện siết răng hoặc hàn lồng trong cho ống HDPE.
  • Đối với ống HDPE có đường kính lớn: Sử dụng máy hàn nhiệt để kết nối. Cần tuân thủ đúng quy trình hàn nhiệt của nhà sản xuất Bình Minh, đảm bảo mối hàn chắc chắn, không bị rò rỉ.

Kiểm tra:

  • Quan sát kỹ các mối nối, đảm bảo không có hiện tượng rò rỉ. Nếu phát hiện rò rỉ, cần xử lý ngay lập tức.

Lưu ý Quan Trọng:

  • Lựa chọn loại co HDPE phù hợp với áp lực và lưu lượng của hệ thống.
  • Khi hàn nhiệt, cần điều chỉnh nhiệt độ và thời gian hàn phù hợp để đảm bảo mối hàn đẹp và chắc chắn.

Mua Co (Cút) HDPE Bình Minh Ở Đâu?

Liên Hệ Ngay Gia Hân Group Để Được Báo Giá và Chính Sách Khuyến Mãi Tốt Nhất

  • Hotline: 0944.90.1414, 0944.90.1616
  • Email: ghgroup.vn@gmail.com
  • Địa chỉ: 182/44/13, Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân
  • Địa chỉ kho hàng: 265, Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân

Câu Hỏi Thường Gặp Về Co 90 Độ HDPE Bình Minh (FAQs)

1. Co (Cút Góc 90) HDPE Bình Minh phù hợp cho hệ thống nào?
  • Sản phẩm phù hợp cho cả hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt và công nghiệp, đặc biệt là các dự án yêu cầu độ bền và khả năng chống chịu cao.

2. Làm sao để biết kích thước Co (Cút Góc 90) phù hợp?
  • Bạn cần xác định kích thước đường ống hiện tại và độ nghiêng cần thiết (45° hoặc 90°). Nếu không chắc chắn, hãy liên hệ với nhà cung cấp để được tư vấn.
3. Giá của co (cút) HDPE Bình Minh là bao nhiêu?
  • Giá cả phụ thuộc vào kích thước và loại sản phẩm. Hãy tham khảo giá tại các đại lý chính thức để đảm bảo không bị chênh lệch.
4. Co (Cút) HDPE Bình Minh có dễ lắp đặt không?
  • Rất dễ dàng lắp đặt, chỉ cần chuẩn bị đúng dụng cụ chuyên dụng hoặc máy hàn nhiệt.

Lơi HDPE (45 độ) Nhựa Bình Minh | Chính Hãng, Giá Tốt l Giao Ngay

Bảng Giá Ống HDPE Bình Minh https://onghdpegiare.com/ong-nhua-binh-minh/ong-nhua-hdpe-binh-minh/bang-gia-ong-nhua-hdpe-binh-minh.html
Bảng Giá Ống HDPE Đệ Nhất https://onghdpegiare.com/ong-nhua-de-nhat/
Bảng Giá Ống HDPE Tiền Phong https://onghdpegiare.com/ong-nhua-tien-phong/ong-nhua-hdpe-tien-phong/

**Tác giả**:

Gia Hân Group

  • Nhà phân phối Ống nhựa cấp thoát nước hàng đầu phía nam
  • Websiteonghdpegiare.com
  • Hotline: 0944.90.1313 - 0944.90.1414 - 0944.90.1616
  • Email: ghgroup.vn@gmail.com
Bình luận
  • Đánh giá của bạn

Sản phẩm liên quan

Tứ thông HDPE Bình Minh, còn được gọi là tê 4 ngã HDPE hoặc nối chữ thập HDPE, là một loại phụ kiện ống nhựa được sản xuất từ chất liệu High-Density Polyethylene (HDPE) chất lượng cao bởi thương hiệu uy tín Bình Minh. Phụ kiện này được thiết kế để kết nối bốn đoạn ống HDPE tại một điểm, tạo thành một ngã tư trong hệ thống đường ống.
Chữ Y HDPE Bình Minh là một loại phụ kiện ống nhựa được sản xuất từ vật liệu High-Density Polyethylene (HDPE). Giải pháp chia nhánh tối ưu cho hệ thống ống dẫn, nổi tiếng với độ bền vượt trội và khả năng chịu áp lực cao. Sản phẩm này được thiết kế để chia nhánh đường ống một cách hiệu quả, tạo ra các hệ thống dẫn phức tạp nhưng vẫn đảm bảo sự liền mạch và kín nước. Thương hiệu Bình Minh là một trong những nhà sản xuất ống nhựa và phụ kiện hàng đầu tại Việt Nam.
Lơi HDPE Bình Minh là phụ kiện quan trọng trong hệ thống ống HDPE, được sử dụng để nối các đoạn ống HDPE có cùng đường kính, giúp chuyển hướng dòng chảy theo góc 45 độ tùy theo thiết kế. Sản phẩm này được sản xuất từ nhựa HDPE theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) chất lượng cao, đảm bảo độ bền, khả năng chịu áp lực và tuổi thọ tương đương với ống HDPE. Với nhiều kích thước và chủng loại, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu nông nghiệp và công nghiệp
Tê đều HDPE Bình Minh (Chữ Tê) hay Ba chạc 90 PE là phụ kiện quan trọng trong hệ thống ống nước, được sản xuất từ nhựa HDPE (High-density polyethylene) cao cấp bởi Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh - thương hiệu uy tín hàng đầu Việt Nam với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành sản xuất Ống và phụ tùng HDPE. Sản phẩm được thiết kế với 3 đầu nối có kích thước bằng nhau, cho phép dòng nước phân phối đều theo 3 hướng, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng cho các công trình từ dân dụng đến công nghiệp
Phụ Kiện HDPE Bình Minh - Phụ tùng ống nhựa HDPE ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) được sản xuất từ hợp chất nhựa polyethylene tỷ trọng cao: PE80 và PE100, chịu được nhiệt độ làm việc cho phép: 0 đến 40°C có chỉ số chảy của chất (190°C/5kg): 1.4 g/10 phút và độ bền kéo đứt tối thiểu: 19 MPa. Phù hợp sử dụng cho hệ thống ống dẫn nước và phân phối nước trong tưới tiêu trong nông nghiệp, công nghiệp và đường ống thoát nước thải, thoát nước mưa
Nối giảm HDPE Bình Minh (Reducing Coupling - Butt Fusion) là phụ kiện dùng để nối hai ống HDPE có đường kính khác nhau bằng phương pháp hàn đối đầu. Sản phẩm được sản xuất từ nhựa HDPE (High-Density Polyethylene). Có kích thước từ D90 - D400

 

Đã thêm vào giỏ hàng