Kích Thước Ống Nhựa PVC-U, HDPE, PP-R: Cách Đọc Và Tra Cứu

Co D355 Nhựa HDPE l Nối Góc 90 l Cút HDPE
Co D355 Nhựa HDPE l Nối Góc 90 l Cút HDPE

1124 Lượt xem

Co HDPE D355 là một loại phụ kiện ống nước được sử dụng để kết nối hai đoạn ống HDPE với nhau tạo thành góc 90 độ. Sản phẩm được làm từ vật liệu nhựa HDPE (High-Density Polyethylene) - một loại nhựa nhiệt dẻo có độ bền cao, chịu được áp lực lớn và chống ăn mòn tốt. Co D355 nhựa HDPE có đường kính danh định 355mm, thường được sử dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, dẫn hóa chất, hoặc các ứng dụng công nghiệp khác

Co D315 Nhựa HDPE l Nối Góc 90 l Cút HDPE
Co D315 Nhựa HDPE l Nối Góc 90 l Cút HDPE

1470 Lượt xem

Co HDPE D315 là một loại phụ kiện ống nước được sử dụng để kết nối hai đoạn ống HDPE với nhau tạo thành góc 90 độ. Sản phẩm được làm từ vật liệu nhựa HDPE (High-Density Polyethylene) - một loại nhựa nhiệt dẻo có độ bền cao, chịu được áp lực lớn và chống ăn mòn tốt. Co D315 nhựa HDPE có đường kính danh định 315mm, thường được sử dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, dẫn hóa chất, hoặc các ứng dụng công nghiệp khác

Co D280 Nhựa HDPE l Nối Góc 90 l Cút HDPE
Co D280 Nhựa HDPE l Nối Góc 90 l Cút HDPE

1129 Lượt xem

Co HDPE D280 là một loại phụ kiện ống nước được sử dụng để kết nối hai đoạn ống HDPE với nhau tạo thành góc 90 độ. Sản phẩm được làm từ vật liệu nhựa HDPE (High-Density Polyethylene) - một loại nhựa nhiệt dẻo có độ bền cao, chịu được áp lực lớn và chống ăn mòn tốt. Co D280 nhựa HDPE có đường kính danh định 280mm, thường được sử dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, dẫn hóa chất, hoặc các ứng dụng công nghiệp khác

Co D225 Nhựa HDPE l Nối Góc 90 l Cút HDPE
Co D225 Nhựa HDPE l Nối Góc 90 l Cút HDPE

1560 Lượt xem

Co HDPE D225 là một loại phụ kiện ống nước được sử dụng để kết nối hai đoạn ống HDPE với nhau tạo thành góc 90 độ. Sản phẩm được làm từ vật liệu nhựa HDPE (High-Density Polyethylene) - một loại nhựa nhiệt dẻo có độ bền cao, chịu được áp lực lớn và chống ăn mòn tốt. Co D225 nhựa HDPE có đường kính danh định 225mm, thường được sử dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, dẫn hóa chất, hoặc các ứng dụng công nghiệp khác

Co D250 Nhựa HDPE l Nối Góc 90 l Cút HDPE
Co D250 Nhựa HDPE l Nối Góc 90 l Cút HDPE

1411 Lượt xem

Co HDPE D250 là một loại phụ kiện ống nước được sử dụng để kết nối hai đoạn ống HDPE với nhau tạo thành góc 90 độ. Sản phẩm được làm từ vật liệu nhựa HDPE (High-Density Polyethylene) - một loại nhựa nhiệt dẻo có độ bền cao, chịu được áp lực lớn và chống ăn mòn tốt. Co D250 nhựa HDPE có đường kính danh định 250mm, thường được sử dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, dẫn hóa chất, hoặc các ứng dụng công nghiệp khác

Co D200 Nhựa HDPE l Nối Góc 90 l Cút HDPE
Co D200 Nhựa HDPE l Nối Góc 90 l Cút HDPE

1766 Lượt xem

Co HDPE D200 là một loại phụ kiện ống nước được sử dụng để kết nối hai đoạn ống HDPE với nhau tạo thành góc 90 độ. Sản phẩm được làm từ vật liệu nhựa HDPE (High-Density Polyethylene) - một loại nhựa nhiệt dẻo có độ bền cao, chịu được áp lực lớn và chống ăn mòn tốt. Co D200 nhựa HDPE có đường kính danh định 200mm, thường được sử dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, dẫn hóa chất, hoặc các ứng dụng công nghiệp khác

Co D180 Nhựa HDPE l Nối Góc 90 l Cút HDPE
Co D180 Nhựa HDPE l Nối Góc 90 l Cút HDPE

1259 Lượt xem

Co HDPE D180 là một loại phụ kiện ống nước được sử dụng để kết nối hai đoạn ống HDPE với nhau tạo thành góc 90 độ. Sản phẩm được làm từ vật liệu nhựa HDPE (High-Density Polyethylene) - một loại nhựa nhiệt dẻo có độ bền cao, chịu được áp lực lớn và chống ăn mòn tốt. Co D180 nhựa HDPE có đường kính danh định 180mm, thường được sử dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, dẫn hóa chất, hoặc các ứng dụng công nghiệp khác


Hiển thị 204 - 210 / 235 kết quả

Cách đọc kích thước ống nhựa chính xác

Kích thước ống nhựa không thể xác định đúng chỉ bằng tên gọi D, DN hoặc inch. Khi tra cứu ống PVC-U, HDPE và PP-R, cần đối chiếu tối thiểu năm thông số: vật liệu, đường kính ngoài, độ dày thành ống, cấp áp lực hoặc SDR và kiểu kết nối.

  • D hoặc Ø: Trên nhiều catalogue tại Việt Nam, đây là đường kính ngoài của ống, tính bằng milimét. Ví dụ, D110 thường được hiểu là ống có đường kính ngoài danh nghĩa 110 mm, không phải 110 inch.
  • OD: Viết tắt của Outside Diameter, nghĩa là đường kính ngoài.
  • DN: Kích thước danh nghĩa dùng để nhận diện hệ ống. DN không phải lúc nào cũng bằng đường kính trong hoặc đường kính ngoài thực tế.
  • e: Độ dày danh nghĩa của thành ống, tính bằng milimét.
  • ID: Đường kính trong. Có thể ước tính bằng công thức ID ≈ OD − 2e, nhưng phải kiểm tra dung sai trong catalogue.
  • PN: Cấp áp lực danh nghĩa tại điều kiện tham chiếu của tiêu chuẩn. PN không phải áp suất làm việc tối đa trong mọi điều kiện nhiệt độ.
  • SDR: Tỷ số giữa đường kính ngoài danh nghĩa và độ dày thành ống. SDR càng nhỏ thì thành ống tương đối càng dày.

Phân biệt kích thước ống PVC-U, HDPE và PP-R

  • Mỗi vật liệu sử dụng một hệ thông số và phương pháp kết nối khác nhau. Vì vậy, hai sản phẩm có tên thương mại giống nhau chưa chắc có thể lắp chung.
Vật liệu Thông số cần kiểm tra Kiểu kết nối thường gặp
PVC-U Đường kính ngoài, độ dày, PN hoặc cấp ống, hệ mét/hệ inch Dán keo, nong gioăng, ren hoặc mặt bích
HDPE Đường kính ngoài, SDR, cấp vật liệu PE, áp lực thiết kế Hàn đối đầu, hàn điện trở, phụ kiện siết
PP-R Đường kính ngoài, độ dày, cấp ứng dụng, nhiệt độ và áp lực Hàn nhiệt lồng, ren chuyển tiếp, mặt bích

Các bảng kích thước phải được tra theo catalogue hiện hành của đúng thương hiệu và dòng sản phẩm. Không nên ghép số liệu của Tiền Phong, Bình Minh hoặc Đệ Nhất thành một bảng chung nếu chưa xác nhận chúng sử dụng cùng đường kính ngoài và tiêu chuẩn kết nối.

Cách chọn kích thước ống và phụ kiện

Bước 1: Xác định ứng dụng

  • Xác định ống được dùng cho cấp nước, thoát nước, tưới tiêu, luồn cáp, cấp nước nóng hay đường ống công nghiệp. Vật liệu và cấp áp lực phù hợp sẽ thay đổi theo ứng dụng.

Bước 2: Xác định đường kính yêu cầu

  • Đường kính phải được lựa chọn dựa trên lưu lượng, vận tốc, tổn thất áp lực và yêu cầu thiết kế. Không nên tăng hoặc giảm kích thước chỉ dựa trên cảm tính hay giá sản phẩm.

Bước 3: Kiểm tra OD, e, PN hoặc SDR

  • Đối chiếu đường kính ngoài, độ dày thành ống và thông số áp lực trong catalogue. Với HDPE, cần kiểm tra thêm SDR và cấp vật liệu. Với PP-R, phải xét đồng thời nhiệt độ và áp lực làm việc.

Bước 4: Chọn đúng phụ kiện

  • Vật liệu của ống;
  • Đường kính ngoài thực tế;
  • Hệ mét hoặc hệ inch;
  • Kiểu kết nối;
  • Cấp áp lực;
  • Catalogue và khuyến cáo của nhà sản xuất.

Bước 5: Đối chiếu hồ sơ kỹ thuật

  • Trước khi đặt hàng số lượng lớn, cần kiểm tra bản vẽ, bảng vật tư, catalogue, chứng nhận sản phẩm và yêu cầu của đơn vị tư vấn hoặc chủ đầu tư.

Tra cứu theo vật liệu và thương hiệu

Đã thêm vào giỏ hàng