Ống PVC D168 Bình Minh: Quy Cách, Độ Dày Và Giá 2026


NHỰA BÌNH MINH
PVC168BM

Ống PVC D168 Bình Minh có đường kính ngoài 168 mm, trên thị trường thường được gọi là ống PVC phi 168 hoặc ống nhựa 168. Dòng ống này có nhiều lựa chọn về độ dày thành ống và cấp áp lực PN, nên cùng đường kính D168 nhưng quy cách và giá bán có thể khác nhau. Khi chọn mua, nên xác định đầy đủ đường kính D168, độ dày, PN, chiều dài cây và số lượng cần dùng. Bảng dưới đây giúp đối chiếu nhanh từng quy cách, áp suất và mức giá tham khảo tương ứng.



Còn hàng
Liên hệ

Thông tin kiểm tra

  • Thương hiệu: Nhựa Bình Minh
  • Mã sản phẩm: PVC168BM
  • Đường kính ngoài: 168 mm
  • Độ dày: 3,2 mm / 4,5 mm / 6,6 mm
  • Cấp áp lực: PN3 / PN6 / PN9
  • Vật liệu: uPVC
  • Chiều dài: 4 m; một số trường hợp có thể đặt quy cách khác theo điều kiện cung ứng
  • Phương pháp nối: dán keo; lựa chọn phụ kiện theo hệ ống
  • Cập nhật giá: 27/07/2026
  • Kiểm tra nội dung: 10/08/2026

Ống D168 Là Bao Nhiêu MM?

D168 = đường kính ngoài 168 mm = 16,8 cm.

  • Trên thị trường, các tên ống D168, ống phi 168, PVC 168 hoặc ống nhựa 168 thường cùng được dùng để chỉ nhóm ống có đường kính ngoài 168 mm.
  • Tuy nhiên, đường kính chỉ là một thông số. Hai cây ống đều là D168 nhưng nếu khác độ dày hoặc PN thì khả năng chịu áp, khối lượng và giá bán cũng khác nhau.

Vì vậy khi đặt hàng không nên chỉ yêu cầu:

“Báo giá ống D168.”

Nên ghi rõ:

PVC Bình Minh D168 → độ dày → PN → chiều dài cây → số lượng.

Ví dụ:

PVC Bình Minh D168 × 4,5 mm – PN6 – cây 4 m – số lượng 30 cây.

Quy Cách Ống PVC D168 Bình Minh

Ống PVC D168 Bình Minh có 3 độ dày và cấp áp lực:

Đường kính ngoài Độ dày Cấp áp lực Giá tham khảo/mét Giá tham khảo/cây 4 m
D168 3,2 mm PN3 167.940 đ/m 671.760 đ/cây
D168 4,5 mm PN6 228.096 đ/m 912.384 đ/cây
D168 6,6 mm PN9 329.292 đ/m 1.317.168 đ/cây

Điểm cần lưu ý: D168 không phải chỉ có một mức giá. Độ dày thành ống tăng từ 3,2 mm → 4,5 mm → 6,6 mm thì cấp áp lực và lượng vật liệu sử dụng cũng thay đổi, vì vậy giá giữa các độ dày và cấp áp lực chênh lệch đáng kể.

Ống PVC D168 Bình Minh Có Những Độ Dày Nào?

Theo bảng quy cách, ống D168 có ba mức độ dày:

  • D168 Dày 3,2 MM – PN3

Đây là độ dày thành ống mỏng nhất của ống 168

  • Đường kính ngoài: 168 mm
  • Độ dày: 3,2 mm
  • Cấp áp lực: PN3
  • Giá tham khảo: 167.940 đồng/mét
  • Giá cây 4 m: 671.760 đồng

Áp lực PN3 cần được đối chiếu với yêu cầu thực tế của tuyến ống trước khi sử dụng cho hệ thống có áp.

  • D168 Dày 4,5 MM – PN6

Áp lực 4,5 mm có thành ống dày hơn và cấp áp lực PN6.

  • Đường kính ngoài: 168 mm
  • Độ dày: 4,5 mm
  • Cấp áp lực: PN6
  • Giá tham khảo: 228.096 đồng/mét
  • Giá cây 4 m: 912.384 đồng

Khi cần sử dụng cho đường ống cấp nước hoặc tuyến có áp, cần kiểm tra áp suất thiết kế, điều kiện vận hành và yêu cầu của công trình thay vì chỉ chọn theo đường kính.

  • D168 Dày 6,6 MM – PN9

Đây là quy cách thành ống dày nhất trong ba quy cách D168 được liệt kê trên trang.

  • Đường kính ngoài: 168 mm
  • Độ dày: 6,6 mm
  • Cấp áp lực: PN9
  • Giá tham khảo: 329.292 đồng/mét
  • Giá cây 4 m: 1.317.168 đồng

PN9 không có nghĩa là mặc định phù hợp với mọi tuyến có áp. Việc lựa chọn cuối cùng vẫn cần căn cứ vào yêu cầu thiết kế và điều kiện vận hành thực tế.

PN3, PN6 Và PN9 Của Ống D168 Khác Nhau Thế Nào?

PN là thông số liên quan đến cấp áp suất danh nghĩa của sản phẩm trong những điều kiện được quy định.

Với D168 trên bảng này:

Cấp PN Độ dày tương ứng Đặc điểm
PN3 3,2 mm Thành mỏng nhất trong nhóm
PN6 4,5 mm Thành ống dày hơn PN3
PN9 6,6 mm Thành dày nhất trong ba cấu hình

Không nên áp dụng nguyên tắc:

“PN càng cao càng tốt.”

Chọn PN quá cao so với nhu cầu có thể làm tăng chi phí không cần thiết. Ngược lại, chọn PN thấp hơn yêu cầu thiết kế có thể không phù hợp cho tuyến ống.

Đối với hệ thống chịu áp, nên kiểm tra ít nhất:

  • áp suất vận hành → áp lực máy bơm → chênh cao → chiều dài tuyến → điều kiện lắp đặt → yêu cầu thiết kế.

Thông Số Kỹ Thuật Ống PVC Phi 168 Bình Minh

Thông số Giá trị
Thương hiệu Nhựa Bình Minh
Mã sản phẩm PVC168BM
Vật liệu PVC không hóa dẻo – uPVC
Đường kính ngoài 168 mm
Độ dày 3,2 / 4,5 / 6,6 mm
Cấp áp lực PN3 / PN6 / PN9
Chiều dài phổ biến 4 m/cây
Quy cách khác Có thể phụ thuộc đơn hàng và điều kiện cung ứng
Nhiệt độ làm việc theo dữ liệu sản phẩm 0–45°C
Tiêu chuẩn được công bố trên dữ liệu hiện tại TCCS 207:2022
Tiêu chuẩn tham chiếu TCVN 8491:2011; ISO 1452:2009
Phương pháp kết nối Dán keo PVC; kết nối với phụ kiện phù hợp
  • Khi nghiệm thu hoặc sử dụng cho dự án, thông số kỹ thuật nên được đối chiếu lại với catalogue, hồ sơ kỹ thuật hoặc tài liệu do nhà sản xuất áp dụng cho đúng lô và quy cách sản phẩm.

Giá Ống PVC D168 Bình Minh 2026

Bảng giá dưới đây được cập nhật ngày 27/07/2026:

Quy cách PN Giá/mét Giá cây 4 m
D168 × 3,2 mm PN3 167.940 đ 671.760 đ
D168 × 4,5 mm PN6 228.096 đ 912.384 đ
D168 × 6,6 mm PN9 329.292 đ 1.317.168 đ
  • Lưu ý về giá: mức giá thực tế cần được xác nhận lại theo thời điểm đặt hàng, số lượng, chiều dài cây, địa điểm giao hàng và chính sách bán hàng. Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên xác nhận thêm giá đã bao gồm VAT hay chưa để có cơ sở so sánh chính xác.

Vì Sao Cùng Là Ống D168 Nhưng Giá Khác Nhau?

Nguyên nhân chính nằm ở độ dày và cấp áp lực.

Ví dụ:

  • D168 × 3,2 mm là PN3;
  • D168 × 4,5 mm là PN6;
  • D168 × 6,6 mm là PN9.

Đường kính ngoài vẫn là 168 mm nhưng lượng vật liệu sử dụng cho mỗi mét ống không giống nhau. Vì vậy không nên so sánh giá chỉ dựa trên cụm từ “ống phi 168” mà bỏ qua độ dày.

Cách Chọn Đúng Ống PVC D168 Bình Minh

Trước khi yêu cầu báo giá, nên xác định lần lượt 5 thông tin:

1. Xác định đúng đường kính

  • Nếu hồ sơ yêu cầu D168, cần đối chiếu đường kính ngoài 168 mm.
  • Không nên tự thay bằng D160, D200 hoặc một kích thước gần tương đương nếu chưa kiểm tra lại thiết kế và phụ kiện.

2. Xác định độ dày

D168 hiện có các lựa chọn:

  • 3,2 mm → 4,5 mm → 6,6 mm.

Độ dày liên quan trực tiếp đến cấp PN và giá sản phẩm.

3. Xác định cấp áp lực

Các lựa chọn trong bảng:

  • PN3 → PN6 → PN9.

Đối với đường ống có áp, PN phải được lựa chọn dựa trên điều kiện vận hành thực tế của hệ thống.

4. Xác định chiều dài cây

  • Giá trên trang đang được trình bày theo đồng/mét và có thể quy đổi sang cây 4 m.
  • Nếu đơn hàng yêu cầu chiều dài khác, cần xác nhận trước khi chốt khối lượng và vận chuyển.

5. Cung cấp số lượng và địa điểm giao

Hai thông tin này giúp xác định:

  • tổng khối lượng;
  • phương án giao hàng;
  • số chuyến xe;
  • khả năng cung ứng;
  • giá thực tế tại thời điểm báo giá.

Một yêu cầu báo giá đầy đủ có thể ghi:

“Báo giá PVC Bình Minh D168 × 6,6 mm – PN9 – cây 4 m – 50 cây – giao tại TP.HCM.”

Ống PVC D168 Bình Minh Dùng Cho Những Hệ Thống Nào?

  • D168 là nhóm đường kính tương đối lớn, có thể được xem xét cho các hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu và đường ống kỹ thuật khi quy cách đáp ứng đúng yêu cầu thiết kế.

Hệ thống cấp nước

  • Có thể sử dụng cho tuyến cấp nước khi đường kính, lưu lượng, PN và điều kiện vận hành phù hợp.
  • Không nên chọn ống chỉ dựa vào đường kính D168 mà bỏ qua áp suất của hệ thống.

Hệ thống thoát nước

  • Đối với đường thoát nước, cần xác định tuyến tự chảy hay có áp, lưu lượng cần thoát, độ dốc, phương án bố trí và yêu cầu của công trình.

Hệ thống tưới

  • D168 có thể được sử dụng trong một số tuyến nước tưới có lưu lượng lớn khi đáp ứng yêu cầu thiết kế.

Hệ thống kỹ thuật khác

  • Nếu sử dụng cho môi chất hoặc mục đích đặc thù, cần kiểm tra khả năng tương thích của vật liệu uPVC với nhiệt độ, hóa chất và điều kiện vận hành trước khi lựa chọn.

Ống D168 Có Dẫn Nước Nóng Được Không?

  • Không nên sử dụng ống PVC D168 này như một loại ống chuyên dụng cho hệ thống nước nóng.
  • Theo tiêu chuẩn kỹ thuật, phạm vi nhiệt độ làm việc của sản phẩm là khoảng 0–45°C.
  • Với hệ thống nước nóng, nên lựa chọn dòng ống được thiết kế cho nhiệt độ tương ứng, chẳng hạn ống PP-R, sau khi đối chiếu nhiệt độ và áp suất thiết kế.

Kết Nối Ống PVC D168 Bình Minh Như Thế Nào?

  • Một trong các phương pháp kết nối của dòng PVC Bình Minh là sử dụng keo dán PVC và phụ kiện tương thích.

Quy trình cơ bản gồm:

  1. Đo và cắt ống đúng chiều dài.
  2. Cắt đầu ống vuông.
  3. Làm sạch bề mặt ống và phụ kiện.
  4. Kiểm tra độ lắp trước khi bôi keo.
  5. Bôi keo đúng kỹ thuật.
  6. Lắp ống vào phụ kiện theo hướng dẫn của nhà sản xuất keo và hệ thống ống.
  7. Chờ đủ thời gian trước khi đưa tuyến ống vào vận hành hoặc thử áp.

Với tuyến ống chịu áp, việc thi công và thử áp phải tuân theo yêu cầu kỹ thuật của công trình; không nên chỉ căn cứ vào hướng dẫn lắp đặt rút gọn trên website.

Khi Báo Giá Ống D168 Cần Cung Cấp Những Gì?

Để hạn chế nhầm mã hàng, có thể gửi yêu cầu theo công thức:

Thương hiệu → D168 → độ dày → PN → chiều dài → số lượng → địa điểm giao.

Ví dụ:

Nhựa Bình Minh → D168 → 4,5 mm → PN6 → cây 4 m → 100 cây → giao Bình Tân, TP.HCM.

Nếu chưa xác định độ dày hoặc PN, nên gửi thêm thông tin về mục đích sử dụng và điều kiện của tuyến ống để được đối chiếu quy cách trước khi đặt hàng.

Xem Thêm Quy Cách PVC Bình Minh

Nếu đang lựa chọn giữa nhiều đường kính, có thể xem:

Trang D168 này chỉ tập trung vào quy cách, độ dày, PN và giá của riêng đường kính 168 mm. Để tra toàn bộ dải kích thước hoặc bảng giá các đường kính khác, nên sử dụng các trang tổng hợp ở trên.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ống PVC D168 Bình Minh

Ống D168 là bao nhiêu mm?

D168 có đường kính ngoài 168 mm, tương đương 16,8 cm.

Phi 168 có phải là D168 không?

Trong cách gọi phổ biến trên thị trường, ống phi 168 và ống D168 thường được dùng để chỉ ống có đường kính ngoài 168 mm. Khi đặt hàng vẫn nên đối chiếu hệ kích thước và thông số của nhà sản xuất.

Ống PVC D168 Bình Minh có những độ dày nào?

Theo bảng hiện tại, D168 có ba độ dày:

3,2 mm – 4,5 mm – 6,6 mm.

Ống D168 Bình Minh có những cấp PN nào?

Ba cấu hình đang được liệt kê là:

PN3 – PN6 – PN9.

D168 PN3 dày bao nhiêu?

D168 PN3 có độ dày 3,2 mm.

D168 PN6 dày bao nhiêu?

D168 PN6 có độ dày 4,5 mm.

D168 PN9 dày bao nhiêu?

D168 PN9 có độ dày 6,6 mm.

Giá ống PVC D168 Bình Minh bao nhiêu một mét?

Theo bảng cập nhật ngày 27/07/2026:

  • D168 × 3,2 mm PN3: 167.940 đ/m
  • D168 × 4,5 mm PN6: 228.096 đ/m
  • D168 × 6,6 mm PN9: 329.292 đ/m

Giá thực tế cần được xác nhận tại thời điểm đặt hàng.

Giá một cây PVC D168 Bình Minh 4 mét bao nhiêu?

Theo đơn giá hiện tại:

  • D168 × 3,2 mm: 671.760 đ/cây 4 m
  • D168 × 4,5 mm: 912.384 đ/cây 4 m
  • D168 × 6,6 mm: 1.317.168 đ/cây 4 m

Ống PVC D168 có dùng cho nước nóng không?

Không nên dùng như ống chuyên dụng cho nước nóng. Dữ liệu kỹ thuật hiện có của sản phẩm ghi phạm vi làm việc khoảng 0–45°C. Hệ thống nước nóng nên chọn vật liệu phù hợp với nhiệt độ và áp suất thiết kế.

Yêu Cầu Báo Giá Ống PVC D168 Bình Minh

Khi cần báo giá, nên gửi đầy đủ:

D168 → độ dày → PN → chiều dài → số lượng → địa điểm giao hàng.

Gia Hân Group cung cấp và báo giá ống PVC Bình Minh theo từng quy cách và khối lượng thực tế.

Gia Hân Group

  • Hotline kinh doanh: 0944.90.1414 – 0944.90.1616
  • Email: ghgroup.vn@gmail.com
  • Website: onghdpegiare.com
  • Văn phòng: 182/13/44 Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Tân, TP.HCM
  • Kho hàng: 265 Đường số 1, Phường Bình Tân, TP.HCM

Lưu ý: Báo giá cuối cùng nên được đối chiếu lại theo quy cách, số lượng, VAT, địa điểm giao hàng và chính sách bán hàng tại thời điểm đặt hàng.

Bình luận
  • Đánh giá của bạn

Sản phẩm liên quan

Hố ga nhựa PVC Bình Minh, còn được gọi là hố ga nhựa Bình Minh, hố ga PVC Bình Minh, hoặc hố ga nhựa uPVC Bình Minh, là sản phẩm được sản xuất từ nhựa PVC hoặc uPVC cao cấp, dùng để thu nước mặt, nước thải và lắng đọng chất thải, ngăn chặn tắc nghẽn hệ thống thoát nước.  Với thương hiệu Bình Minh uy tín, sản phẩm hố ga nhựa thương hiệu Bình Minh này được tin dùng rộng rãi trong các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng đô thị.

104.976đ

Ống PVC D140 Bình Minh là ống PVC-U hệ mét có đường kính ngoài danh nghĩa 140 mm, gồm nhiều cấp áp lực từ PN4 đến PN16. Tùy chủng loại, D140 có thể sử dụng đầu nối dán keo hoặc gioăng cao su, chiều dài danh nghĩa 4 m hoặc 6 m/cây. Khi đặt mua nên xác định theo: D140 → độ dày → PN → kiểu nối → chiều dài → số lượng.
Ống nhựa PVC D225 Bình Minh còn hay được gọi tên là Ống nước nhựa PVC phi 225, ống và phụ kiện phụ tùng PVC Nhựa Bình Minh được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 1452-2009 (TCVN 8491:2011). Có quy cách kích thước ống hệ inch từ D21 đến D220 và hệ mét đường kính từ D63 tới D630 đồng bộ, đáp ứng được áp lực làm việc 4bar đến 16bar. Được sử dụng trong hệ thống cấp nước sạch, nước uống sinh hoạt, thoát nước mưa, thoát nước thải, ống dẫn nước tưới tiêu trong nông nghiệp và xây dựng hạ tầng.
Chữ Y PVC Bình Minh, hay còn gọi là chữ Y nhựa uPVC hoặc phụ kiện chữ Y Bình Minh, là một loại phụ kiện nối ống Bình Minh được thiết kế dạng chữ Y, dùng để kết nối ba đoạn ống nhựa PVC lại với nhau. Với khả năng phân chia dòng chảy thành hai hướng riêng biệt, chữ Y 45 độ Bình Minh trở thành một phần không thể thiếu trong các hệ thống cấp thoát nước, hệ thống dẫn hóa chất và nhiều ứng dụng công nghiệp khác.
Ống nhựa PVC D500 Bình Minh còn hay được gọi tên là Ống nước nhựa PVC phi 500, ống và phụ kiện phụ tùng PVC Nhựa Bình Minh được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 1452-2009 (TCVN 8491:2011). Có quy cách kích thước ống hệ inch từ D21 đến D220 và hệ mét đường kính từ D63 tới D630 đồng bộ, đáp ứng được áp lực làm việc 6bar đến 12.5bar. Được sử dụng trong hệ thống cấp nước sạch, nước uống sinh hoạt, thoát nước mưa, thoát nước thải, ống dẫn nước tưới tiêu trong nông nghiệp và xây dựng hạ tầng.
Ống nhựa PVC D400 Bình Minh còn hay được gọi tên là Ống nước nhựa PVC phi 400, ống và phụ kiện phụ tùng PVC Nhựa Bình Minh được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 1452-2009 (TCVN 8491:2011). Có quy cách kích thước ống hệ inch từ D21 đến D220 và hệ mét đường kính từ D63 tới D630 đồng bộ, đáp ứng được áp lực làm việc 6bar đến 12.5bar. Được sử dụng trong hệ thống cấp nước sạch, nước uống sinh hoạt, thoát nước mưa, thoát nước thải, ống dẫn nước tưới tiêu trong nông nghiệp và xây dựng hạ tầng.
Đã thêm vào giỏ hàng