Ống HDPE D90 Bình Minh – Quy Cách Và Bảng Giá PN8–PN20

79.800đ

NHỰA BÌNH MINH
PE90BM

Ống HDPE D90 Bình Minh, còn gọi là ống nhựa HDPE phi 90, có đường kính ngoài 90 mm, được sản xuất từ nhựa polyethylene tỷ trọng cao PE80/PE100. Sản phẩm gồm các cấp áp lực PN8, PN10, PN12.5, PN16 và PN20, phù hợp cho hệ thống cấp nước, tưới tiêu, thoát nước và đường ống công nghiệp. Ống HDPE D90 Bình Minh có độ dày từ 4,3–10,1 mm, tương ứng SDR21–SDR9. Giá tham khảo từ 79.800–172.300 đồng/mét chưa VAT, tùy cấp áp lực và quy cách cây hoặc cuộn.



Còn hàng
1
Liên hệ

Ống HDPE D90 Bình Minh – Quy Cách Và Bảng Giá PN8–PN20

Thông Số Ống HDPE D90 Bình Minh

Thông số Giá trị
Sản phẩm Ống HDPE D90 Bình Minh
Tên gọi khác Ống HDPE phi 90, ống nhựa đen D90
Đường kính ngoài 90 mm
Vật liệu HDPE PE80/PE100
Tiêu chuẩn ISO 4427:2007, TCVN 7305:2008
Cấp áp lực PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20
Độ dày 4,3–10,1 mm
Nhiệt độ sử dụng 0–40°C
Màu sắc Đen, có sọc xanh dọc thân ống
Dạng cung cấp Cây hoặc cuộn tùy quy cách
Cách kết nối Hàn đối đầu, hàn điện trở, khớp nối cơ khí
Đơn vị báo giá Đồng/mét

Cách xác định sản phẩm khi đặt hàng:

  • D90 → PE80/PE100 → PN/SDR → độ dày → cây hoặc cuộn → số lượng → phụ kiện.

Thông Số Ống HDPE D90 Bình Minh​​​​​​​

Quy Cách Ống HDPE Phi 90 Bình Minh

Quy cách PN SDR tham chiếu Dạng cung cấp
D90 × 4,3 mm PN8 SDR21 Cây 6 m
D90 × 5,4 mm PN10 SDR17 Cuộn 50 m
D90 × 6,7 mm PN12.5 SDR13.6 Cây 6 m
D90 × 8,2 mm PN16 SDR11 Cây 6 m
D90 × 10,1 mm PN20 SDR9 Cây 6 m
  • D90 là đường kính ngoài 90 mm, không phải đường kính trong. Khi độ dày thành ống tăng, đường kính trong giảm nhưng khả năng chịu áp tăng.

Hai sản phẩm cùng mang tên D90 vẫn có thể khác nhau về PN, SDR, độ dày, chiều dài và giá bán. Vì vậy, không nên đặt hàng chỉ với thông tin “ống HDPE phi 90”.

Bảng Giá Ống HDPE D90 Bình Minh

Quy cách PN Giá chưa VAT Giá sau VAT 8%
D90 × 4,3 mm PN8 79.800 đ/m 86.184 đ/m
D90 × 5,4 mm PN10 98.400 đ/m 106.272 đ/m
D90 × 6,7 mm PN12.5 119.500 đ/m 129.060 đ/m
D90 × 8,2 mm PN16 143.600 đ/m 155.088 đ/m
D90 × 10,1 mm PN20 172.300 đ/m 186.084 đ/m

Lưu ý về bảng giá

  • Ngày kiểm tra: 25/08/2026.
  • Đơn vị: đồng/mét.
  • Giá có thể thay đổi theo số lượng, quy cách cây/cuộn, tồn kho và địa điểm giao hàng.
  • Thuế VAT được xác nhận lại trên báo giá chính thức tại thời điểm đặt hàng.

Nên Chọn Ống HDPE D90 PN Nào?

Nhu cầu sử dụng Cấp áp lực tham khảo
Tưới tiêu, tuyến có áp lực thiết kế thấp PN8
Cấp nước và tưới tiêu thông thường PN10
Tuyến cần khả năng chịu áp cao hơn PN10 PN12.5
Đường ống bơm, cấp nước áp lực PN16
Hệ thống yêu cầu chịu áp cao PN20

PN thể hiện áp suất danh nghĩa của ống trong điều kiện tiêu chuẩn. Cấp áp lực thực tế phải được lựa chọn theo:

  • Áp lực làm việc của hệ thống.
  • Cột áp máy bơm.
  • Chiều dài và cao độ tuyến ống.
  • Hiện tượng tăng áp đột ngột.
  • Nhiệt độ chất lỏng.
  • Hệ số an toàn của thiết kế.

Không nên tự động chọn PN20 chỉ vì thành ống dày hơn. PN càng cao thì đường kính trong càng nhỏ và chi phí đầu tư càng lớn.

Ứng Dụng Của Ống HDPE D90

Ống HDPE phi 90 Bình Minh thường được sử dụng cho:

  • Hệ thống cấp và phân phối nước sinh hoạt.
  • Đường ống tưới tiêu nông nghiệp.
  • Tuyến cấp nước cho nhà máy, trang trại và khu công nghiệp.
  • Hệ thống thoát nước mưa và nước thải phù hợp với HDPE.
  • Tuyến ống chôn ngầm hoặc lắp nổi theo thiết kế.
  • Hệ thống cấp nước nuôi trồng thủy sản.
  • Một số tuyến vận chuyển hóa chất đã kiểm tra khả năng tương thích vật liệu.

Đối với nước nóng hoặc môi chất trên 40°C, cần sử dụng dòng ống chuyên dụng và có xác nhận kỹ thuật phù hợp.

Ưu Điểm Của Ống HDPE Phi 90

  • Không bị gỉ sét như ống kim loại.
  • Kháng ăn mòn và nhiều loại hóa chất.
  • Trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển.
  • Có thể cung cấp dạng cuộn, giúp giảm số lượng mối nối.
  • Bề mặt trong nhẵn, hạn chế tổn thất dòng chảy.
  • Có nhiều cấp PN để lựa chọn theo áp lực.
  • Phù hợp với tuyến chôn ngầm và địa hình phức tạp.
  • Kết nối được bằng hàn nhiệt hoặc phụ kiện cơ khí.

Cách Nối Ống HDPE D90

Hàn đối đầu

  • Hai đầu ống được làm phẳng, gia nhiệt và ép nối bằng máy hàn chuyên dụng. Phương pháp này phù hợp với tuyến cố định và các đoạn ống có cùng đường kính, độ dày.

Hàn điện trở

  • Sử dụng phụ kiện có dây điện trở bên trong. Khi cấp điện đúng thông số, bề mặt ống và phụ kiện nóng chảy, tạo thành mối nối kín.

Khớp nối cơ khí

  • Sử dụng măng sông hoặc phụ kiện răng siết phù hợp với đường kính ngoài 90 mm. Cách nối này thuận tiện khi sửa chữa hoặc tại vị trí khó sử dụng máy hàn.

Phụ Kiện Nối Nhanh Răng Siết

  • Phụ kiện nối nhanh răng siết (hay răng xiết) là loại phụ kiện dùng để liên kết ống nhựa HDPE nhanh chóng mà không cần máy hàn nhiệt

Xem thêm các loại phụ kiện HDPE Bình Minh gồm co, tê, nối giảm, đầu bích và phụ kiện kết nối đồng bộ.

Lưu Ý Khi Thi Công Và Nghiệm Thu

  • Kiểm tra chữ in trên thân ống, đường kính, PN, SDR và độ dày.
  • Không sử dụng ống bị nứt, biến dạng hoặc có vết xước sâu.
  • Làm sạch và căn đồng tâm hai đầu ống trước khi hàn.
  • Không hàn khi bề mặt còn nước, dầu hoặc bụi bẩn.
  • Để mối hàn nguội đủ thời gian trước khi di chuyển.
  • Không kéo lê ống trên đá hoặc vật sắc nhọn.
  • Bố trí gối đỡ phù hợp đối với đường ống lắp nổi.
  • Lắp van xả khí tại những điểm cao của tuyến khi cần thiết.
  • Neo giữ chắc đầu bịt trước khi thử áp.
  • Thử áp và kiểm tra mối nối trước khi lấp kín đường ống.

Theo kinh nghiệm tiếp nhận yêu cầu vật tư tại Gia Hân Group, thông tin thường bị thiếu nhất là cấp PN, dạng cây/cuộn và tổng chiều dài tuyến. Cung cấp đủ ba thông tin này sẽ giúp hạn chế báo sai quy cách và chi phí vận chuyển.

Cách Yêu Cầu Báo Giá Chính Xác

Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên cung cấp:

  1. Ống HDPE D90.
  2. Cấp áp lực PN hoặc SDR.
  3. Độ dày thành ống.
  4. PE80 hay PE100 nếu hồ sơ có quy định.
  5. Quy cách cây hoặc cuộn.
  6. Tổng số mét cần sử dụng.
  7. Phụ kiện và phương pháp kết nối.
  8. Địa điểm giao hàng.
  9. Yêu cầu hóa đơn và hồ sơ chất lượng.

Có thể tham khảo danh mục ống HDPE Bình Minh để đối chiếu các đường kính và cấp áp lực khác.

Mua Ống HDPE D90 Bình Minh Ở Đâu?

Gia Hân Group cung cấp ống HDPE D90 Bình Minh và phụ kiện đồng bộ cho công trình cấp nước, tưới tiêu, công nghiệp và hạ tầng.

  • Đơn vị: Công ty TNHH Gia Hân Group
  • Hotline: 0944.90.1313 – 0944.90.1414 – 0944.90.1616
  • Email: ghgroup.vn@gmail.com
  • Website: onghdpegiare.com
  • Kho hàng: 265 Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP.HCM

Nếu cần đường kính lớn hơn, khách hàng có thể xem ống HDPE D110 Bình Minh.


Câu Hỏi Thường Gặp

Ống HDPE D90 có đường kính bao nhiêu?

  • D90 là đường kính ngoài 90 mm. Đường kính trong phụ thuộc vào độ dày thành ống.

Ống HDPE D90 Bình Minh có những cấp áp lực nào?

  • Sản phẩm có các cấp PN8, PN10, PN12.5, PN16 và PN20, tương ứng độ dày từ 4,3–10,1 mm.

Giá ống HDPE D90 Bình Minh bao nhiêu?

  • Giá tham khảo chưa VAT từ 79.800–172.300 đồng/mét, tùy cấp áp lực và độ dày.

Ống HDPE D90 dài bao nhiêu?

  • Sản phẩm có thể được cung cấp dạng cây 6 m hoặc cuộn 50 m tùy quy cách. Chiều dài thực tế cần xác nhận theo tồn kho.

Ống D90 nên hàn hay dùng phụ kiện răng siết?

  • Hàn nhiệt phù hợp với tuyến cố định và yêu cầu mối nối đồng nhất. Phụ kiện răng siết thuận tiện hơn khi sửa chữa hoặc tại vị trí khó đưa máy hàn vào.

Ống HDPE D90 có dùng cho nước nóng không?

  • Không nên sử dụng như ống nước nóng. Dòng sản phẩm này có nhiệt độ làm việc được công bố trong khoảng 0–40°C.

Tác Giả Và Biên Soạn

  • Đơn vị đăng tải: Công ty TNHH Gia Hân Group
  • Biên soạn: Dương Đình Bình
  • Ngày kiểm tra nội dung: 25/08/2026
  • Nguồn giá: Dữ liệu báo giá của Gia Hân Group
  • Nguồn kỹ thuật: Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh – Ống HDPE
  • Đơn vị giá: Đồng/mét
  • VAT: Xác nhận theo báo giá tại thời điểm đặt hàng
Bình luận
  • Đánh giá của bạn

Sản phẩm liên quan

57.456đ

Ống HDPE D50 Bình Minh hay còn gọi là Ống nước đen HDPE 50 nổi tiếng với độ bền vượt trội, khả năng chịu áp lực cao và tuổi thọ lâu dài. Đây là sự lựa chọn hàng đầu cho hệ thống cấp thoát nước sạch,nước thủy cục, dẫn nước tưới tiêu, luồn dây điện trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Ống theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) và được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao có kích thước danh nghĩa từ D21 đến D1200, nhiệt độ sử dụng từ 0 đến 40 0C.
Ống Gân HDPE Bình Minh D500 hay còn gọi là Ống Gân Thành Đôi HDPE D500 bao gồm loại xẻ rãnh và không xẻ rãnh. Ống và phụ tùng ống gân thành đôi HDPE Bình Minh được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE) được sử dụng trong hệ thống ống dẫn nước thoát cho xa lộ, thoát nước cho sân gôn, thoát nước dân dụng, hoát nước và xử lý nước thải công nghiệp.

488.268đ

Ống HDPE D160 Bình Minh hay còn gọi là Ống nước đen HDPE phi 160 nổi tiếng với độ bền vượt trội, khả năng chịu áp lực cao và tuổi thọ lâu dài. Đây là sự lựa chọn hàng đầu cho hệ thống cấp thoát nước sạch,nước thủy cục, dẫn nước tưới tiêu, luồn dây điện trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Ống theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) và được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao có kích thước danh nghĩa từ D21 đến D1200, nhiệt độ sử dụng từ 0 đến 40 0C.
Ống Gân HDPE Bình Minh D160 hay còn gọi là Ống Gân Thành Đôi HDPE D160 bao gồm loại xẻ rãnh và không xẻ rãnh. Ống và phụ tùng ống gân thành đôi HDPE Bình Minh được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE) được sử dụng trong hệ thống ống dẫn nước thoát cho xa lộ, thoát nước cho sân gôn, thoát nước dân dụng, hoát nước và xử lý nước thải công nghiệp.
Ống Gân HDPE Bình Minh D250 hay còn gọi là Ống Gân Thành Đôi HDPE D250 bao gồm loại xẻ rãnh và không xẻ rãnh. Ống và phụ tùng ống gân thành đôi HDPE Bình Minh được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE) được sử dụng trong hệ thống ống dẫn nước thoát cho xa lộ, thoát nước cho sân gôn, thoát nước dân dụng, hoát nước và xử lý nước thải công nghiệp.

1.184.868đ

Ống HDPE D250 Bình Minh hay còn gọi là Ống nước đen HDPE phi 250 nổi tiếng với độ bền vượt trội, khả năng chịu áp lực cao và tuổi thọ lâu dài. Đây là sự lựa chọn hàng đầu cho hệ thống cấp thoát nước sạch,nước thủy cục, dẫn nước tưới tiêu, luồn dây điện trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Ống theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) và được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao có kích thước danh nghĩa từ D21 đến D1200, nhiệt độ sử dụng từ 0 đến 40 0C
Đã thêm vào giỏ hàng