- Thông Số Ống HDPE D90 Bình Minh
- Quy Cách Ống HDPE Phi 90 Bình Minh
- Bảng Giá Ống HDPE D90 Bình Minh
- Nên Chọn Ống HDPE D90 PN Nào?
- Ứng Dụng Của Ống HDPE D90
- Ưu Điểm Của Ống HDPE Phi 90
- Cách Nối Ống HDPE D90
- Lưu Ý Khi Thi Công Và Nghiệm Thu
- Cách Yêu Cầu Báo Giá Chính Xác
- Mua Ống HDPE D90 Bình Minh Ở Đâu?
- Câu Hỏi Thường Gặp
Thông Số Ống HDPE D90 Bình Minh
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Sản phẩm | Ống HDPE D90 Bình Minh |
| Tên gọi khác | Ống HDPE phi 90, ống nhựa đen D90 |
| Đường kính ngoài | 90 mm |
| Vật liệu | HDPE PE80/PE100 |
| Tiêu chuẩn | ISO 4427:2007, TCVN 7305:2008 |
| Cấp áp lực | PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 |
| Độ dày | 4,3–10,1 mm |
| Nhiệt độ sử dụng | 0–40°C |
| Màu sắc | Đen, có sọc xanh dọc thân ống |
| Dạng cung cấp | Cây hoặc cuộn tùy quy cách |
| Cách kết nối | Hàn đối đầu, hàn điện trở, khớp nối cơ khí |
| Đơn vị báo giá | Đồng/mét |
Cách xác định sản phẩm khi đặt hàng:
- D90 → PE80/PE100 → PN/SDR → độ dày → cây hoặc cuộn → số lượng → phụ kiện.

Quy Cách Ống HDPE Phi 90 Bình Minh
| Quy cách | PN | SDR tham chiếu | Dạng cung cấp |
| D90 × 4,3 mm | PN8 | SDR21 | Cây 6 m |
| D90 × 5,4 mm | PN10 | SDR17 | Cuộn 50 m |
| D90 × 6,7 mm | PN12.5 | SDR13.6 | Cây 6 m |
| D90 × 8,2 mm | PN16 | SDR11 | Cây 6 m |
| D90 × 10,1 mm | PN20 | SDR9 | Cây 6 m |
- D90 là đường kính ngoài 90 mm, không phải đường kính trong. Khi độ dày thành ống tăng, đường kính trong giảm nhưng khả năng chịu áp tăng.
Hai sản phẩm cùng mang tên D90 vẫn có thể khác nhau về PN, SDR, độ dày, chiều dài và giá bán. Vì vậy, không nên đặt hàng chỉ với thông tin “ống HDPE phi 90”.
Bảng Giá Ống HDPE D90 Bình Minh
| Quy cách | PN | Giá chưa VAT | Giá sau VAT 8% |
| D90 × 4,3 mm | PN8 | 79.800 đ/m | 86.184 đ/m |
| D90 × 5,4 mm | PN10 | 98.400 đ/m | 106.272 đ/m |
| D90 × 6,7 mm | PN12.5 | 119.500 đ/m | 129.060 đ/m |
| D90 × 8,2 mm | PN16 | 143.600 đ/m | 155.088 đ/m |
| D90 × 10,1 mm | PN20 | 172.300 đ/m | 186.084 đ/m |
Lưu ý về bảng giá
- Ngày kiểm tra: 25/08/2026.
- Đơn vị: đồng/mét.
- Giá có thể thay đổi theo số lượng, quy cách cây/cuộn, tồn kho và địa điểm giao hàng.
- Thuế VAT được xác nhận lại trên báo giá chính thức tại thời điểm đặt hàng.
Nên Chọn Ống HDPE D90 PN Nào?
| Nhu cầu sử dụng | Cấp áp lực tham khảo |
| Tưới tiêu, tuyến có áp lực thiết kế thấp | PN8 |
| Cấp nước và tưới tiêu thông thường | PN10 |
| Tuyến cần khả năng chịu áp cao hơn PN10 | PN12.5 |
| Đường ống bơm, cấp nước áp lực | PN16 |
| Hệ thống yêu cầu chịu áp cao | PN20 |
PN thể hiện áp suất danh nghĩa của ống trong điều kiện tiêu chuẩn. Cấp áp lực thực tế phải được lựa chọn theo:
- Áp lực làm việc của hệ thống.
- Cột áp máy bơm.
- Chiều dài và cao độ tuyến ống.
- Hiện tượng tăng áp đột ngột.
- Nhiệt độ chất lỏng.
- Hệ số an toàn của thiết kế.
Không nên tự động chọn PN20 chỉ vì thành ống dày hơn. PN càng cao thì đường kính trong càng nhỏ và chi phí đầu tư càng lớn.
Ứng Dụng Của Ống HDPE D90
Ống HDPE phi 90 Bình Minh thường được sử dụng cho:
- Hệ thống cấp và phân phối nước sinh hoạt.
- Đường ống tưới tiêu nông nghiệp.
- Tuyến cấp nước cho nhà máy, trang trại và khu công nghiệp.
- Hệ thống thoát nước mưa và nước thải phù hợp với HDPE.
- Tuyến ống chôn ngầm hoặc lắp nổi theo thiết kế.
- Hệ thống cấp nước nuôi trồng thủy sản.
- Một số tuyến vận chuyển hóa chất đã kiểm tra khả năng tương thích vật liệu.
Đối với nước nóng hoặc môi chất trên 40°C, cần sử dụng dòng ống chuyên dụng và có xác nhận kỹ thuật phù hợp.
Ưu Điểm Của Ống HDPE Phi 90
- Không bị gỉ sét như ống kim loại.
- Kháng ăn mòn và nhiều loại hóa chất.
- Trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển.
- Có thể cung cấp dạng cuộn, giúp giảm số lượng mối nối.
- Bề mặt trong nhẵn, hạn chế tổn thất dòng chảy.
- Có nhiều cấp PN để lựa chọn theo áp lực.
- Phù hợp với tuyến chôn ngầm và địa hình phức tạp.
- Kết nối được bằng hàn nhiệt hoặc phụ kiện cơ khí.
Cách Nối Ống HDPE D90
Hàn đối đầu
- Hai đầu ống được làm phẳng, gia nhiệt và ép nối bằng máy hàn chuyên dụng. Phương pháp này phù hợp với tuyến cố định và các đoạn ống có cùng đường kính, độ dày.
Hàn điện trở
- Sử dụng phụ kiện có dây điện trở bên trong. Khi cấp điện đúng thông số, bề mặt ống và phụ kiện nóng chảy, tạo thành mối nối kín.
Khớp nối cơ khí
- Sử dụng măng sông hoặc phụ kiện răng siết phù hợp với đường kính ngoài 90 mm. Cách nối này thuận tiện khi sửa chữa hoặc tại vị trí khó sử dụng máy hàn.
Phụ Kiện Nối Nhanh Răng Siết
- Phụ kiện nối nhanh răng siết (hay răng xiết) là loại phụ kiện dùng để liên kết ống nhựa HDPE nhanh chóng mà không cần máy hàn nhiệt
Xem thêm các loại phụ kiện HDPE Bình Minh gồm co, tê, nối giảm, đầu bích và phụ kiện kết nối đồng bộ.
Lưu Ý Khi Thi Công Và Nghiệm Thu
- Kiểm tra chữ in trên thân ống, đường kính, PN, SDR và độ dày.
- Không sử dụng ống bị nứt, biến dạng hoặc có vết xước sâu.
- Làm sạch và căn đồng tâm hai đầu ống trước khi hàn.
- Không hàn khi bề mặt còn nước, dầu hoặc bụi bẩn.
- Để mối hàn nguội đủ thời gian trước khi di chuyển.
- Không kéo lê ống trên đá hoặc vật sắc nhọn.
- Bố trí gối đỡ phù hợp đối với đường ống lắp nổi.
- Lắp van xả khí tại những điểm cao của tuyến khi cần thiết.
- Neo giữ chắc đầu bịt trước khi thử áp.
- Thử áp và kiểm tra mối nối trước khi lấp kín đường ống.
Theo kinh nghiệm tiếp nhận yêu cầu vật tư tại Gia Hân Group, thông tin thường bị thiếu nhất là cấp PN, dạng cây/cuộn và tổng chiều dài tuyến. Cung cấp đủ ba thông tin này sẽ giúp hạn chế báo sai quy cách và chi phí vận chuyển.
Cách Yêu Cầu Báo Giá Chính Xác
Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên cung cấp:
- Ống HDPE D90.
- Cấp áp lực PN hoặc SDR.
- Độ dày thành ống.
- PE80 hay PE100 nếu hồ sơ có quy định.
- Quy cách cây hoặc cuộn.
- Tổng số mét cần sử dụng.
- Phụ kiện và phương pháp kết nối.
- Địa điểm giao hàng.
- Yêu cầu hóa đơn và hồ sơ chất lượng.
Có thể tham khảo danh mục ống HDPE Bình Minh để đối chiếu các đường kính và cấp áp lực khác.
Mua Ống HDPE D90 Bình Minh Ở Đâu?
Gia Hân Group cung cấp ống HDPE D90 Bình Minh và phụ kiện đồng bộ cho công trình cấp nước, tưới tiêu, công nghiệp và hạ tầng.
- Đơn vị: Công ty TNHH Gia Hân Group
- Hotline: 0944.90.1313 – 0944.90.1414 – 0944.90.1616
- Email: ghgroup.vn@gmail.com
- Website: onghdpegiare.com
- Kho hàng: 265 Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP.HCM
Nếu cần đường kính lớn hơn, khách hàng có thể xem ống HDPE D110 Bình Minh.
Câu Hỏi Thường Gặp
Ống HDPE D90 có đường kính bao nhiêu?
- D90 là đường kính ngoài 90 mm. Đường kính trong phụ thuộc vào độ dày thành ống.
Ống HDPE D90 Bình Minh có những cấp áp lực nào?
- Sản phẩm có các cấp PN8, PN10, PN12.5, PN16 và PN20, tương ứng độ dày từ 4,3–10,1 mm.
Giá ống HDPE D90 Bình Minh bao nhiêu?
- Giá tham khảo chưa VAT từ 79.800–172.300 đồng/mét, tùy cấp áp lực và độ dày.
Ống HDPE D90 dài bao nhiêu?
- Sản phẩm có thể được cung cấp dạng cây 6 m hoặc cuộn 50 m tùy quy cách. Chiều dài thực tế cần xác nhận theo tồn kho.
Ống D90 nên hàn hay dùng phụ kiện răng siết?
- Hàn nhiệt phù hợp với tuyến cố định và yêu cầu mối nối đồng nhất. Phụ kiện răng siết thuận tiện hơn khi sửa chữa hoặc tại vị trí khó đưa máy hàn vào.
Ống HDPE D90 có dùng cho nước nóng không?
- Không nên sử dụng như ống nước nóng. Dòng sản phẩm này có nhiệt độ làm việc được công bố trong khoảng 0–40°C.
Tác Giả Và Biên Soạn
- Đơn vị đăng tải: Công ty TNHH Gia Hân Group
- Biên soạn: Dương Đình Bình
- Ngày kiểm tra nội dung: 25/08/2026
- Nguồn giá: Dữ liệu báo giá của Gia Hân Group
- Nguồn kỹ thuật: Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh – Ống HDPE
- Đơn vị giá: Đồng/mét
- VAT: Xác nhận theo báo giá tại thời điểm đặt hàng

Xem thêm