Co Nhựa PPR l Cút Góc Ống Chịu Nhiệt
Mục lục [Ẩn]
- Co PPR Là Gì? Khám Phá Chi Tiết Về Cấu Tạo và Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật
- Chất Liệu & Tiêu Chuẩn Quốc Tế
- Phân Loại Kích Thước & Áp Suất Làm Việc (PN) - (Bar)
- Các Kiểu Kết Nối Phổ Biến Của Co PPR
- Chịu Nhiệt, Chống Ăn Mòn và Chịu Áp Lực Cao
- An Toàn Vệ Sinh và Tuổi Thọ Công Trình
- Thi Công Lắp Đặt Nhanh Chóng, Tiết Kiệm
- Bảng Giá Tham Khảo và Các Thương Hiệu Co Nhựa PPR Uy Tín
- Giá Co PPR Tiền Phong D20 - D200 - Hàng Đúc - Gia Công
- Giá Co PPR Bình Minh D20 - D160 - Hàng Đúc
- Giá Co PPR Đệ Nhất D20 - D200 - Hàng Đúc
- Giá Co PPR Dekko D20 - D110 - Hàng Đúc
- Giá Co PPR Stroman D20 - D110 - Hàng Đúc
- Hướng Dẫn Sử Dụng Và Lắp Đặt Co Nhựa PPR Đúng Kỹ Thuật
- Ứng Dụng Thực Tế Của Co Nhựa PPR
Co nhựa PPR (cút ống PPR) là phụ kiện thiết yếu trong ngành nước, dùng để thay đổi hướng dòng chảy của đường ống chịu nhiệt, phổ biến nhất là góc 90 độ. Được sản xuất từ nhựa Polypropylene Random Copolymer, co PPR thừa hưởng các ưu điểm của ống PPR như độ bền cao, khả năng chịu nhiệt và hoạt động tốt trong môi trường khắc nghiệt, đảm bảo kết nối vững chắc và an toàn cho toàn bộ hệ thống.
Co PPR Là Gì? Khám Phá Chi Tiết Về Cấu Tạo và Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật
- Co PPR (hay còn gọi là cút PPR, co góc) là một loại phụ kiện đường ống không thể thiếu, được sử dụng để thay đổi hướng đi của đường ống nhựa PPR, phổ biến nhất là tạo ra một góc vuông 90 độ hoặc góc chéo 45 độ. Nó đóng vai trò then chốt trong việc kết nối và định hình các hệ thống cấp nước nóng và lạnh, hệ thống sưởi, và điều hòa không khí.
Chất Liệu & Tiêu Chuẩn Quốc Tế
- Chất liệu: Co PPR được làm từ nhựa nguyên sinh Polypropylene Random Copolymer (PP-R hoặc PPR-C). Đây là loại nhựa "sạch", có khả năng chịu nhiệt độ cao, chống lại sự ăn mòn hóa học và đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không gây độc hại cho nguồn nước.
- Tiêu chuẩn sản xuất: Các sản phẩm co PPR chất lượng cao trên thị trường thường tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như:
- DIN 8077/8078 (Đức): Tiêu chuẩn về vật liệu, kích thước và yêu cầu kỹ thuật cho ống và phụ kiện PPR.
- ISO 15874: Tiêu chuẩn quốc tế cho hệ thống ống nhựa dẫn nước nóng và lạnh.
- DIN 16962: Tiêu chuẩn về mối nối và phụ kiện hàn cho ống PPR.
Phân Loại Kích Thước & Áp Suất Làm Việc (PN) - (Bar)
- Kích thước: Co PPR có dải đường kính rất rộng, từ D20 (20mm) đến D200 (200mm), đáp ứng nhu cầu đa dạng từ hệ thống dân dụng đến các đường ống công nghiệp.
- Mức chịu áp suất: Áp suất danh nghĩa (PN) cho biết khả năng chịu áp lực nước tối đa của co PPR ở điều kiện nhiệt độ tiêu chuẩn. Các mức phổ biến bao gồm:
- PN10: Dùng cho hệ thống nước lạnh.
- PN16: Dùng cho hệ thống nước lạnh áp lực cao hoặc nước nóng nhiệt độ thấp.
- PN20 & PN25: Chuyên dụng cho các hệ thống cấp nước nóng, hệ thống sưởi sàn, và các ứng dụng đòi hỏi chịu áp lực và nhiệt độ cao.
Các Kiểu Kết Nối Phổ Biến Của Co PPR
- Co hàn nhiệt (Co trơn): Là loại phổ biến nhất, dùng để nối các đoạn ống PPR với nhau bằng phương pháp hàn nhiệt, tạo ra mối nối đồng nhất và vĩnh cửu.
- Co ren trong / ren ngoài: Một đầu được thiết kế để hàn nhiệt với ống PPR, đầu còn lại có ren (thường bằng đồng thau mạ niken) để kết nối với các thiết bị vệ sinh, van, hoặc các loại phụ kiện kim loại khác.
Ưu Điểm Vượt Trội Của Co Nhựa PPR So Với Phụ Kiện Kim Loại
- Việc sử dụng co PPR ngày càng trở nên phổ biến nhờ những lợi ích không thể phủ nhận so với các loại phụ kiện bằng gang, thép hay đồng truyền thống.
Chịu Nhiệt, Chống Ăn Mòn và Chịu Áp Lực Cao
- Co PPR có thể hoạt động ổn định ở nhiệt độ lên đến 95°C và chịu được áp suất lớn (lên tới 25 bar). Bề mặt trong và ngoài của co nhẵn mịn, không bị đóng cặn, rỉ sét hay bị ăn mòn bởi các ion trong nước và các hóa chất thông thường, đảm bảo dòng chảy luôn thông suốt.
An Toàn Vệ Sinh và Tuổi Thọ Công Trình
- Được làm từ vật liệu nhựa sạch, co PPR không gây ra bất kỳ lo ngại nào về an toàn vệ sinh nguồn nước. Khi được lắp đặt đúng kỹ thuật, hệ thống ống và phụ kiện PPR có tuổi thọ lên đến trên 50 năm.
Thi Công Lắp Đặt Nhanh Chóng, Tiết Kiệm
- Trọng lượng nhẹ giúp việc vận chuyển và thi công co PPR trở nên dễ dàng. Phương pháp hàn nhiệt tạo ra mối nối bền chắc chỉ trong vài giây, giúp tiết kiệm đáng kể thời gian và chi phí nhân công so với việc lắp đặt các phụ kiện kim loại phức tạp.
Bảng Giá Tham Khảo và Các Thương Hiệu Co Nhựa PPR Uy Tín
-
Giá Co PPR Tiền Phong D20 - D200 - Hàng Đúc - Gia Công
Tên sản phẩm (Đường kính) | Áp suất (PN) | ĐVT | Đơn giá trước VAT | Đơn giá thanh toán (đã bao gồm 8% thuế GTGT) |
---|---|---|---|---|
Giá Co PPR 20 / Cút PPR 20 / Co góc 90 độ phi 20 | 20.0 | cái | 5,545 | 5,989 |
Giá Co PPR 25 / Cút PPR 25 / Co góc 90 độ phi 25 | 20.0 | cái | 7,364 | 7,953 |
Giá Co PPR 32 / Cút PPR 32 / Co góc 90 độ phi 32 | 20.0 | cái | 12,909 | 13,942 |
Giá Co PPR 40 / Cút PPR 40 / Co góc 90 độ phi 40 | 20.0 | cái | 20,909 | 22,582 |
Giá Co PPR 50 / Cút PPR 50 / Co góc 90 độ phi 50 | 20.0 | cái | 36,727 | 39,665 |
Giá Co PPR 63 / Cút PPR 63 / Co góc 90 độ phi 63 | 20.0 | cái | 112,273 | 121,255 |
Giá Co PPR 75 / Cút PPR 75 / Co góc 90 độ phi 75 | 20.0 | cái | 146,545 | 158,269 |
Giá Co PPR 90 / Cút PPR 90 / Co góc 90 độ phi 90 | 20.0 | cái | 226,091 | 244,178 |
Giá Co PPR 110 / Cút PPR 110 / Co góc 90 độ phi 110 | 20.0 | cái | 460,727 | 497,585 |
Giá Co PPR 125 / Cút PPR 125 / Co góc 90 độ phi 125 | 20.0 | cái | 746,818 | 806,563 |
Giá Co PPR 140 / Cút PPR 140 / Co góc 90 độ phi 140 | 20.0 | cái | 995,727 | 1,075,383 |
Giá Co PPR 160 / Cút PPR 160 / Co góc 90 độ phi 160 | 16.0 | cái | 1,493,455 | 1,612,931 |
Giá Co PPR 200 / Cút PPR 200 / Co góc 90 độ phi 200 | 16.0 | cái | 2,904,091 | 3,136,418 |
-
Giá Co PPR Bình Minh D20 - D160 - Hàng Đúc
Tên Sản Phẩm | Áp Suất | Giá Bán |
Co 90 độ 20 | PN20 | 5.400 |
Co 90 độ 25 | PN20 | 7.200 |
Co 90 độ 32 | PN20 | 12.400 |
Co 90 độ 40 | PN20 | 20.600 |
Co 90 độ 50 | PN20 | 35.800 |
Co 90 độ 63 | PN20 | 109.700 |
Co 90 độ 75 | PN20 | 143.100 |
Co 90 độ 90 | PN20 | 224.600 |
Co 90 độ 110 | PN20 | 405.600 |
Co 90 độ 125 | PN20 | 714.600 |
Co 90 độ 140 | PN20 | 932.700 |
Co 90 độ 160 | PN20 | 1.268.900 |
-
Giá Co PPR Đệ Nhất D20 - D200 - Hàng Đúc
Sản phẩm | Thương hiệu | Quy cách | Đơn giá chưa VAT | Thanh toán |
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR – Nối Góc 90 độ (Cút) | Đệ Nhất | 20 | 4.300 | 4.730 |
25 | 7.000 | 7.700 | ||
32 | 10.500 | 11.550 | ||
40 | 21.000 | 23.100 | ||
50 | 40.000 | 44.000 | ||
63 | 91.800 | 100.980 | ||
75 | 141.100 | 155.210 | ||
90 | 168.100 | 184.910 | ||
110 | 292.800 | 322.080 | ||
125 | 526.000 | 578.600 | ||
140 | 706.000 | 776.600 | ||
160 | 820.000 | 902.000 | ||
200 | 1.860.000 | 2.046.000 |
-
Giá Co PPR Dekko D20 - D110 - Hàng Đúc
Sản phẩm | Thương hiệu | Quy cách | Đơn giá chưa VAT | Thanh toán |
Phụ Kiện Nhựa PPR – Nối Góc (Co) 90 Độ | Dekko | 20 | 5.273 | 5.800 |
25 | 7.000 | 7.700 | ||
32 | 12.182 | 13.400 | ||
40 | 20.182 | 22.200 | ||
50 | 35.091 | 38.600 | ||
63 | 107.545 | 118.300 | ||
75 | 140.273 | 154.300 | ||
90 | 220.182 | 242.200 | ||
110 | 397.636 | 437.400 |
-
Giá Co PPR Stroman D20 - D110 - Hàng Đúc
Phụ Kiện Nhựa PPR |
Thương Hiệu |
Quy Cách |
đơn vị tính: đồng/cái | |
Giá Chưa VAT | Giá Có VAT | |||
Co 90 độ (PN 20) |
Stroman |
20 | 5.318 | 5.850 |
25 | 7.018 | 7.720 | ||
32 | 12.227 | 13.450 | ||
40 | 20.091 | 22.100 | ||
50 | 35.000 | 38.500 | ||
63 | 107.500 | 118.250 | ||
75 | 140.455 | 154.501 | ||
90 | 218.182 | 240.000 | ||
110 | 419.273 | 461.200 |
Hướng Dẫn Sử Dụng Và Lắp Đặt Co Nhựa PPR Đúng Kỹ Thuật
Quy Trình Hàn Nhiệt Co PPR Từng Bước
- Chuẩn bị: Cắm máy hàn nhiệt và cài đặt nhiệt độ ở mức tiêu chuẩn (khoảng 260°C). Chuẩn bị ống, co PPR, kéo cắt ống chuyên dụng, thước đo và vải sạch.
- Cắt và Vệ sinh: Dùng kéo cắt ống vuông góc. Sau đó, lau sạch bề mặt ngoài của ống và bề mặt trong của co để loại bỏ bụi bẩn.
- Gia nhiệt: Khi máy hàn đủ nhiệt (đèn báo chuyển xanh), đồng thời đưa đầu ống và co PPR vào đầu hàn. Giữ thẳng và gia nhiệt trong khoảng thời gian quy định của nhà sản xuất (thường từ 5-10 giây tùy đường kính).
- Kết nối: Nhanh chóng rút ống và co ra khỏi máy hàn, lập tức đẩy thẳng ống vào sâu trong lòng co cho tới vạch đã đánh dấu. Giữ cố định trong vài giây để mối nối nguội và định hình. Tuyệt đối không xoay hay điều chỉnh sau khi đã kết nối.
Các Lỗi Thường Gặp và Lưu Ý Kỹ Thuật Khi Hàn Co PPR Chịu Nhiệt
- Hàn quá nhiệt: Gây biến dạng, nhựa thừa tràn vào trong làm hẹp tiết diện ống.
- Hàn chưa đủ nhiệt: Mối nối không ngấu, dễ bị rò rỉ dưới áp lực cao.
- Kết nối lệch tâm: Làm giảm độ bền của mối nối.
- Bảo trì: Hệ thống ống PPR gần như không cần bảo trì. Tuy nhiên, cần kiểm tra định kỳ các vị trí nối ren và bảo vệ các đường ống lắp đặt ngoài trời khỏi tác động của tia UV bằng cách sơn hoặc bọc bảo ôn.
Ứng Dụng Thực Tế Của Co Nhựa PPR
Co PPR được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau:
- Hệ thống cấp nước nóng và lạnh: Trong các tòa nhà chung cư, khách sạn, bệnh viện, nhà ở dân dụng.
- Hệ thống sưởi ấm: Bao gồm sưởi sàn, sưởi tường và sưởi tản nhiệt.
- Công nghiệp: Dẫn truyền các dung dịch hóa chất, thực phẩm lỏng.
- Nông nghiệp: Hệ thống tưới tiêu, thủy lợi.
Bảng Giá Ống PPR Tiền Phong | https://onghdpegiare.com/ong-nhua-tien-phong/ong-nhua-ppr-tien-phong/gia-ong-nhua-ppr-tien-phong.html |
Bảng Giá Ống PPR Bình Minh | https://onghdpegiare.com/ong-nhua-binh-minh/ong-ppr-binh-minh/ |
Bảng Giá Ống PPR Đệ Nhất | https://onghdpegiare.com/ong-nhua-de-nhat/ |
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQs) Về Co Nhựa PPR
1. Co nhựa PPR có bền không và tuổi thọ là bao lâu?
- Trả lời: Rất bền. Nếu lựa chọn sản phẩm từ thương hiệu uy tín và lắp đặt đúng kỹ thuật, hệ thống có thể sử dụng trên 50 năm mà không cần sửa chữa lớn.
2. Làm sao để chọn đúng kích thước co PPR?
- Trả lời: Kích thước co PPR phải tương ứng với đường kính ngoài của ống PPR bạn đang sử dụng. Ví dụ, ống D25 phải dùng co D25. Các kích thước thông dụng trong gia đình là D20, D25 và D32.
3. Mua co nhựa PPR D63 PN25 cấp nước nóng lạnh ở đâu?
- Trả lời: Bạn nên tìm đến các đại lý, nhà phân phối chính thức của các thương hiệu lớn như Tiền Phong, Bình Minh, Dekko để đảm bảo mua được hàng chính hãng, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và có giá tốt nhất.
4. Cách lắp co PPR bằng hàn nhiệt có khó không?
- Trả lời: Về cơ bản là không khó, nhưng đòi hỏi sự cẩn thận và tuân thủ đúng quy trình về nhiệt độ và thời gian gia nhiệt. Nếu không quen, bạn nên thuê thợ có kinh nghiệm để đảm bảo chất lượng mối nối.
5. Ưu điểm chính của co ống PPR so với phụ kiện kim loại là gì?
- Trả lời: Ưu điểm chính bao gồm: không bị ăn mòn, không đóng cặn, trọng lượng nhẹ, lắp đặt nhanh, giữ nhiệt tốt hơn (ít mất nhiệt trên đường ống nước nóng) và chi phí thường thấp hơn.
Xem thêm