Mục lục [Ẩn]
- Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Co (Cút) Nhựa PPH Sanking
- Bảng Quy Cách Co 90° Nhựa PPH Sanking
- Ưu Điểm Vượt Trội Của Co Nhựa PPH Sanking
- 1. Khả Năng Chịu Hóa Chất và Chống Ăn Mòn
- 2. Chịu Nhiệt Độ Cao Đến 95°C
- 3. Tuổi Thọ Cao và Độ Bền Cơ Học
- 4. Mối Nối Hàn Nhiệt Đồng Nhất, Đáng Tin Cậy
- 5. Thi Công Nhẹ Nhàng, Tiết Kiệm Chi Phí
- Ứng Dụng Thực Tế Trong Công Nghiệp
Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Co (Cút) Nhựa PPH Sanking
Để đảm bảo lựa chọn đúng sản phẩm cho dự án, việc nắm rõ các thông số kỹ thuật là cực kỳ quan trọng. Dưới đây là thông tin chi tiết được công bố bởi nhà sản xuất Sanking.
- Vật liệu: Nhựa Polypropylene Homopolymer (PP-H) cao cấp, không độc hại.
- Thương hiệu: Sanking
- Đường kính (Size): Từ D20mm (DN15) đến D315mm (DN250).
- Phương pháp kết nối: Hàn nhiệt (Hàn đấu đầu hoặc Hàn lồng - Socket Fusion).
- Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 95°C.
- Tiêu chuẩn sản xuất: BG/T18742 (tương đương DIN 16962).
- Áp suất làm việc: PN10 (SDR11) và PN16 (SDR7.4).
- Chứng nhận chất lượng: Đạt các chứng nhận quốc tế uy tín như CE, NSF, SGS.
Bảng Quy Cách Co 90° Nhựa PPH Sanking
- Sanking cung cấp hai loại co PPH 90° chính để phù hợp với các phương pháp thi công khác nhau.
1. Chuẩn DIN (Hàn Đấu Đầu - Butt Fusion)
Kích Thước (DN) | Đường Kính d (mm) | Độ Dày e (mm) | Chiều Dài L (mm) |
DN15 | 20 | 1.9 | 38 |
DN20 | 25 | 2.3 | 42 |
DN25 | 32 | 2.9 | 46 |
DN32 | 40 | 3.7 | 51 |
DN40 | 50 | 4.6 | 58 |
DN50 | 63 | 5.8 | 66 |
DN65 | 75 | 6.8 | 75 |
DN80 | 90 | 8.2 | 90 |
DN100 | 110 | 10.0 | 110 |
DN150 | 160 | 14.6 | 165 |
2. Chuẩn DIN (Hàn Lồng - Socket Fusion - SxS)
Kích Thước (DN) | Đường Kính D (mm) | Chiều Dài L (mm) |
DN15 | 26.50 | 39.25 |
DN20 | 33.00 | 46.50 |
DN25 | 42.20 | 56.70 |
DN32 | 53.00 | 68.50 |
DN40 | 66.00 | 83.00 |
DN50 | 83.50 | 102.25 |
DN65 | 95.00 | 117.50 |
DN80 | 113.50 | 138.75 |
DN100 | 138.50 | 167.25 |
Ưu Điểm Vượt Trội Của Co Nhựa PPH Sanking
1. Khả Năng Chịu Hóa Chất và Chống Ăn Mòn
- Vật liệu PP-H có khả năng chống lại sự ăn mòn của hầu hết các loại axit, kiềm và dung môi nồng độ cao trong dải pH từ 1 đến 14. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các đường ống hóa chất khắc nghiệt nhất.
2. Chịu Nhiệt Độ Cao Đến 95°C
- Co PPH Sanking hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ lên tới 95°C, phù hợp cho các hệ thống dẫn nước nóng, hóa chất nóng hoặc các quy trình sản xuất công nghiệp yêu cầu nhiệt độ cao.
3. Tuổi Thọ Cao và Độ Bền Cơ Học
- Với điều kiện vận hành tiêu chuẩn, tuổi thọ của sản phẩm có thể kéo dài trên 50 năm. Vật liệu PP-H còn có độ bền kéo và khả năng chống va đập cao, hạn chế rủi ro nứt vỡ.
4. Mối Nối Hàn Nhiệt Đồng Nhất, Đáng Tin Cậy
- Phương pháp hàn nhiệt tạo ra mối nối đồng nhất về vật liệu, có độ bền cao hơn cả thân ống, đảm bảo không rò rỉ và chịu được áp lực, tải trọng từ môi trường bên ngoài.
5. Thi Công Nhẹ Nhàng, Tiết Kiệm Chi Phí
- Sản phẩm có trọng lượng nhẹ, giúp quá trình vận chuyển và lắp đặt trở nên đơn giản, nhanh chóng, từ đó giảm đáng kể tổng chi phí dự án.
Ứng Dụng Thực Tế Trong Công Nghiệp
Sự kết hợp của các đặc tính ưu việt giúp co PPH Sanking trở thành lựa chọn hàng đầu trong nhiều lĩnh vực:
- Công nghiệp Hóa chất: Vận chuyển axit Sunfuric (H₂SO₄), axit Clohydric (HCl), Natri Hydroxit (NaOH) và các hóa chất ăn mòn khác.
- Xử lý nước: Hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, hệ thống nước tinh khiết (RO, DI).
- Điện tử & Bán dẫn: Dẫn hóa chất siêu tinh khiết trong các nhà máy sản xuất chip và linh kiện điện tử.
- Dược phẩm & Thực phẩm: Đường ống dẫn nguyên liệu, nước cất yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao.
- Mạ điện, Dệt nhuộm: Các đường ống trong dây chuyền sản xuất có sử dụng hóa chất và nhiệt độ.
- Hệ thống HVAC & Chiller: Dẫn nước làm mát, nước giải nhiệt.
Giới Thiệu Về Thương Hiệu Sanking
- Sanking (Xiamen Sanideng Plastic Industry Co., Ltd) được thành lập tại Đài Loan vào năm 1976. Với hơn 45 năm kinh nghiệm, Sanking đã trở thành thương hiệu số 1 tại Trung Quốc và là một trong những nhà sản xuất hàng đầu thế giới về hệ thống đường ống nhựa nhiệt dẻo công nghiệp (uPVC, CPVC, PPH). Sản phẩm của Sanking đã có mặt tại hơn 100 quốc gia, được tin dùng trong các dự án công nghiệp yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe nhất.
Ống Nhựa PVC Lõi Thép | https://onghdpegiare.com/ong-nhua-pvc-cong-nghiep/ong-nhua-pvc-loi-thep.html |
Ống Bạt Tải PVC Bơm Nước | https://onghdpegiare.com/ong-nhua-pvc-cong-nghiep/ong-bat-pvc-bom-nuoc.html |
Ống Nhựa PVC SCH80 | https://onghdpegiare.com/ong-nhua-pvc-cong-nghiep/ong-nhua-pvc-sch80.html |
Ống PPR Nhựa Tiền Phong | https://onghdpegiare.com/ong-nhua-tien-phong/ong-nhua-ppr-tien-phong/ |
Ống PPR Nhựa Bình Minh | https://onghdpegiare.com/ong-nhua-binh-minh/ong-ppr-binh-minh/ |
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQs) Về Co Nhựa PPH Sanking
1. Giá co nhựa PPH Sanking là bao nhiêu?
- Giá của co PPH Sanking phụ thuộc vào kích thước (DN), cấp áp suất (PN) và nhà phân phối. Để có báo giá chính xác nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp với các đơn vị phân phối chính hãng của Sanking tại Việt Nam như Gia Hân Group để được tư vấn và cung cấp bảng giá chi tiết.
2. Co PPH khác gì so với co uPVC và CPVC?
- Sự khác biệt chính nằm ở khả năng chịu nhiệt và chịu hóa chất. PPH chịu nhiệt tốt nhất (95°C), tiếp đến là CPVC (khoảng 90°C) và cuối cùng là uPVC (khoảng 55-60°C). Về khả năng chịu hóa chất, PPH cũng vượt trội hơn trong nhiều ứng dụng ăn mòn mạnh.
3. Phương pháp hàn co PPH Sanking có khó không?
- Việc hàn co PPH đòi hỏi máy hàn nhiệt chuyên dụng và kỹ thuật viên đã được đào tạo. Mặc dù quy trình đơn giản, việc tuân thủ đúng nhiệt độ, thời gian và áp suất hàn là rất quan trọng để đảm bảo chất lượng mối nối tốt nhất.
4. Làm sao để mua được co PPH Sanking chính hãng tại Việt Nam?
- Bạn nên tìm đến các nhà phân phối được Sanking ủy quyền chính thức. Yêu cầu nhà cung cấp xuất trình đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ) để đảm bảo mua đúng sản phẩm chất lượng, tránh hàng giả, hàng nhái.
5. Ký hiệu DN và D trên co PPH có nghĩa là gì?
- DN (Nominal Diameter): Là đường kính danh nghĩa, dùng để chỉ kích thước bên trong của ống.
- D (Diameter): Thường dùng để chỉ đường kính ngoài của ống hoặc phụ kiện, đơn vị tính là milimét (mm).
Tác Giả: Gia Hân Group
- Địa Chỉ: 182/13/44 Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Địa chỉ kho: 265, Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân
- Hotline: 0944.90.1414 - 0944.90.1616
- Mail: ghgroup.vn@gmail.com
- Mã số thuế: 031611678
Bình luận
Xem thêm