Đặc Tính Nổi Bật Của Phụ Kiện Ống Nhựa PVC Đệ Nhất
Phụ kiện PVC Đệ Nhất được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo sự tương thích và hiệu quả tối đa cho hệ thống ống nhựa. Dưới đây là những đặc điểm chính:
- Chất liệu cao cấp: Sản xuất từ nhựa uPVC (Unplasticized Polyvinyl Chloride) nguyên sinh, không chứa các chất độc hại, an toàn cho sức khỏe và thân thiện với môi trường.
- Khả năng chịu áp lực cao: Sản phẩm có thể chịu được áp lực từ 6 bar đến 16 bar, phù hợp với nhiều ứng dụng từ hệ thống cấp nước sinh hoạt đến các đường ống công nghiệp phức tạp.
- Chống ăn mòn và hóa chất: Phụ kiện PVC Đệ Nhất không bị oxy hóa, chống lại sự ăn mòn của axit, kiềm và các hóa chất khác, tăng tuổi thọ hệ thống.
- Lắp đặt dễ dàng: Với thiết kế thông minh, các phụ kiện như co góc, nối thẳng, tê, mặt bích có thể được lắp đặt nhanh chóng bằng keo dán chuyên dụng, keo dán ống uPVC Đệ Nhất, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí thi công.
- Độ bền cơ học: Sản phẩm có khả năng chịu va đập tốt, không bị biến dạng khi có lực tác động mạnh, đảm bảo sự ổn định cho toàn bộ đường ống.
Các Loại Phụ Kiện Ống Nhựa PVC Đệ Nhất Phổ Biến
Nhựa Đệ Nhất cung cấp đa dạng các loại phụ kiện để đáp ứng mọi nhu cầu của thị trường, bao gồm cả hệ mét và hệ inch.
- Phân loại theo Tiêu Chuẩn: Hệ mét vs. Hệ inch
- Phụ kiện PVC Đệ Nhất hệ mét: Kích thước được tính bằng milimét (mm), tuân thủ tiêu chuẩn ISO 1452. Đây là hệ thống phổ biến nhất tại Việt Nam, dùng cho các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Phụ kiện PVC Đệ Nhất hệ inch: Kích thước tính bằng inch, tuân thủ tiêu chuẩn ASTM D2466, thường được sử dụng cho các công trình xuất khẩu hoặc yêu cầu kỹ thuật đặc thù.
Danh Mục Phụ Kiện - Phụ Tùng Ống Nhựa PVC Đệ Nhất
Loại Phụ Kiện |
Ứng Dụng |
Nối thẳng, Nối giảm |
Nối các đoạn ống thẳng, nối hai đoạn ống có đường kính khác nhau. |
Co góc 90°, Co góc 45° |
Chuyển hướng dòng chảy của đường ống. |
Tê ren, Tê nối |
Chia đường ống thành hai nhánh. |
Mặt bích, Gioăng cao su |
Kết nối ống với các thiết bị van, máy bơm, hoặc nối hai đường ống lớn. |
Nút bịt, Van nối ren |
Đóng đường ống, điều chỉnh dòng chảy. |
Bảng Giá Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC Đệ Nhất Mới Nhất
Giá sản phẩm phụ thuộc vào loại phụ kiện và kích thước. Dưới đây là bảng giá tham khảo được cập nhật từ các nhà phân phối chính hãng.
- Giá phụ kiện PVC Đệ Nhất hệ mét: (Bảng giá chi tiết theo từng loại phụ kiện và đường kính)
- Giá phụ kiện PVC Đệ Nhất hệ inch: (Bảng giá chi tiết theo từng loại phụ kiện và đường kính)
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo, giá thực tế có thể thay đổi tùy theo chính sách của từng nhà phân phối và thời điểm mua hàng.
>>>XEM THÊM: Báo giá Phụ kiện Ống HDPE Đệ Nhất mới nhất 2025
-
Phụ Kiện uPVC Hệ Mét – Gioăng Cao Su – Nhựa Đệ Nhất
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC ISO Hệ Mét – Loại Mỏng – Gioăng Cao Su |
Đệ Nhất |
50 |
6.800 |
7.480 |
63 |
10.400 |
11.440 |
90 |
14.600 |
16.060 |
110 |
18.900 |
20.790 |
121 |
18.900 |
20.790 |
140 |
23.300 |
25.630 |
160 |
30.400 |
33.440 |
177 |
34.700 |
38.170 |
200 |
41.000 |
45.100 |
220 |
44.200 |
48.620 |
222 |
44.100 |
48.510 |
225 |
56.000 |
61.600 |
250 |
76.000 |
83.600 |
280 |
89.700 |
98.670 |
315 |
100.400 |
110.440 |
355 |
167.800 |
184.580 |
400 |
199.800 |
219.780 |
450 |
270.000 |
297.000 |
500 |
364.800 |
401.280 |
630 |
610.800 |
671.880 |

-
Con Thỏ – Ống Nhựa uPVC Đệ Nhất (Hệ Mét)
Sản Phẩm |
Thương hiệu |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC ISO Hệ Mét – Loại Dày – Con Thỏ Si Phông |
Đệ Nhất |
81.500 |
89.650 |

-
Ba Chạc 45º Chuyển Bậc (Y PVC) – Ống Đệ Nhất – Nhựa uPVC Hệ Mét
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC ISO Hệ Mét – Loại Dày – Y rút |
Đệ Nhất |
90×60 |
75.100 |
82.610 |
90×76 |
87.000 |
95.700 |
90×75 |
80.300 |
88.330 |
110×60 |
133.000 |
146.300 |
110×63 |
133.700 |
147.070 |
110×75 |
133.700 |
147.070 |
110×90 |
173.200 |
190.520 |
140×90 |
183.900 |
202.290 |
140×110 |
364.000 |
400.400 |
160×90 |
372.000 |
409.200 |
160×110 |
380.500 |
418.550 |
160×140 |
434.000 |
477.400 |
200×110 |
756.000 |
831.600 |
200×140 |
846.000 |
930.600 |
200×160 |
957.000 |
1.052.700 |
225×110 |
1.008.000 |
1.108.800 |
225×140 |
1.152.000 |
1.267.200 |
225×160 |
1.278.000 |
1.405.800 |
225×200 |
1.349.300 |
1.484.230 |
250×160 |
2.623.000 |
2.885.300 |
250×200 |
2.986.800 |
3.285.480 |
225×110 |
1.008.000 |
1.108.800 |
225×140 |
1.152.000 |
1.267.200 |
225×160 |
1.278.000 |
1.405.800 |
225×200 |
1.349.300 |
1.484.230 |
250×160 |
2.623.000 |
2.885.300 |
250×200 |
2.986.800 |
3.285.480 |
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC ISO Hệ Mét – Loại Mỏng – Y Giảm (Y rút) |
Đệ Nhất |
110-90 |
48.000 |
52.800 |
140-110 |
115.400 |
126.940 |
160-140 |
138.000 |
151.800 |
200-160 |
708.000 |
778.800 |
225-200 |
1.099.000 |
1.208.900 |
250-225 |
1.616.200 |
1.777.820 |

-
Ba Chạc 90º Chuyển Bậc – Nhựa uPVC Đệ Nhất (Hệ Mét)
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC ISO Hệ Mét – Loại Dày – Tê Giảm |
Đệ Nhất |
90×49 |
45.100 |
49.610 |
90×60 |
45.800 |
50.380 |
90×75 |
61.600 |
67.760 |
110×60 |
131.000 |
144.100 |
110×75 |
81.000 |
89.100 |
110×90 |
81.000 |
89.100 |
140×90 |
170.000 |
187.000 |
140×110 |
210.000 |
231.000 |
160×90 |
277.700 |
305.470 |
160×110 |
297.400 |
327.140 |
160×140 |
297.400 |
327.140 |
200×110 |
708.200 |
779.020 |
200×140 |
708.200 |
779.020 |
200×160 |
708.200 |
779.020 |
225×110 |
969.000 |
1.065.900 |
225×140 |
1.020.200 |
1.122.220 |
225×160 |
1.092.000 |
1.201.200 |
225×200 |
1.307.600 |
1.438.360 |
250×200 |
2.457.600 |
2.703.360 |
250×225 |
2.715.800 |
2.987.380 |
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC ISO Hệ Mét – Loại Mỏng – Tê Giảm (Tê rút) |
Đệ Nhất |
110-90 |
33.000 |
36.300 |
140-110 |
72.000 |
79.200 |

-
Nối Giảm PVC – Ống Nhựa uPVC Đệ Nhất (Hệ Mét)
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC ISO Hệ Mét – Loại Dày – Nối Giảm (rút, chuyển bậc) |
Đệ Nhất |
90×49 |
20.300 |
22.330 |
90×60 |
20.400 |
22.440 |
110×60 |
40.700 |
44.770 |
110×63 |
41.800 |
45.980 |
110×75 |
41.800 |
45.980 |
110×90 |
41.800 |
45.980 |
140×90 |
115.500 |
127.050 |
140×110 |
81.600 |
89.760 |
160×110 |
116.100 |
127.710 |
160×140 |
130.000 |
143.000 |
200×110 |
197.300 |
217.030 |
200×160 |
230.700 |
253.770 |
225×200 |
1.122.300 |
1.234.530 |
250×200 |
1.137.200 |
1.250.920 |
250×220 |
1.225.000 |
1.347.500 |
250×225 |
1.278.900 |
1.406.790 |
280×250 |
1.229.700 |
1.352.670 |
315×250 |
1.320.500 |
1.452.550 |
315×280 |
1.401.100 |
1.541.210 |
-
Phụ Kiện uPVC Hệ Mét – Mặt Bích – Nhựa Đệ Nhất
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC ISO Hệ Mét – Loại Dày – Mặt Bít |
Đệ Nhất |
75 |
102.300 |
112.530 |
90 |
120.500 |
132.550 |
110 |
185.200 |
203.720 |
140 |
300.200 |
330.220 |
160 |
349.800 |
384.780 |
200 |
556.500 |
612.150 |
225 |
640.000 |
704.000 |
250 |
731.900 |
805.090 |
280 |
1.074.000 |
1.181.400 |
315 |
2.733.100 |
3.006.410 |
-
Phụ Tùng Nhựa Đệ Nhất – uPVC Hệ Mét: Bịt Xả Thông Tắc
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC ISO Hệ Mét – Loại Dày – Bít Xả |
Đệ Nhất |
63 |
23.600 |
25.960 |
75 |
31.000 |
34.100 |
90 |
50.700 |
55.770 |
110 |
79.700 |
87.670 |
140 |
145.600 |
160.160 |
160 |
233.700 |
257.070 |
200 |
417.400 |
459.140 |
-
Nút Bịt – Ống Nhựa uPVC Đệ Nhất (Hệ Mét)
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC ISO Hệ Mét – Loại Dày – Nắp Bít |
Đệ Nhất |
75 |
15.400 |
16.940 |
90 |
20.400 |
22.440 |
110 |
41.200 |
45.320 |
140 |
129.100 |
142.010 |
160 |
160.900 |
176.990 |
200 |
312.600 |
343.860 |
225 |
361.200 |
397.320 |
250 |
385.400 |
423.940 |
280 |
856.800 |
942.480 |
315 |
1.329.400 |
1.462.340 |
-
Tứ Thông PVC – Ống Đệ Nhất – Nhựa uPVC Hệ Inch
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Tứ Chạc Thông |
Đệ Nhất |
90 |
45.000 |
49.500 |
114 |
95.000 |
104.500 |
-
Co Ren Ngoài PVC – Ống Đệ Nhất – Nhựa uPVC Hệ Inch
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Co 90 ren ngoài |
Đệ Nhất |
21 (1/2″) |
3.200 |
3.520 |
27 (3/4″) |
4.100 |
4.510 |
34 (1″) |
7.100 |
7.810 |
-
Co Ren Trong PVC – Ống Nhựa uPVC Đệ Nhất (Hệ Inch)
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Co 90 ren trong |
Đệ Nhất |
21 (1/2″) |
2.200 |
2.420 |
27 (3/4″) |
3.200 |
3.520 |
34 (1″) |
5.000 |
5.500 |
-
Giá Phụ Kiện uPVC Hệ Inch – Co Giảm Ren Trong – Nhựa Đệ Nhất
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Co 90 Giảm ren trong |
Đệ Nhất |
21×27 |
3.200 |
3.520 |
27×21 |
3.200 |
3.520 |
27×34 |
4.800 |
5.280 |
-
Phụ Tùng Nhựa Đệ Nhất – uPVC Hệ Inch: Co 90º PVC Giảm Ren Ngoài
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Co 90º Giảm RN |
Đệ Nhất |
27×21 |
4.500 |
4.950 |
27×34 |
6.700 |
7.370 |
-
Phụ Tùng Nhựa Đệ Nhất – uPVC Hệ Inch: Co Giảm PVC
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Co 90 độ Giảm |
Đệ Nhất |
27×21 |
2.300 |
2.530 |
34×21 |
3.300 |
3.630 |
34×27 |
3.700 |
4.070 |
-
Nối Giảm Ren Ngoài PVC – Ống Đệ Nhất – Nhựa uPVC Hệ Inch
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Nối Giảm ren ngoài |
Đệ Nhất |
21×27 |
1.500 |
1.650 |
21×34 |
2.400 |
2.640 |
27×21 |
1.700 |
1.870 |
27×34 |
2.200 |
2.420 |
34×27 |
2.900 |
3.190 |
42×34 |
4.800 |
5.280 |
-
Nối Giảm Ren Trong PVC – Ống Nhựa uPVC Đệ Nhất (Hệ Inch)
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Nối giảm ren trong |
Đệ Nhất |
21×27 |
2.100 |
2.310 |
27×21 |
2.018 |
2.220 |
34×21 |
3.000 |
3.300 |
-
Bạc Giảm Chuyển Bậc PVC – Ống Nhựa uPVC Đệ Nhất (Hệ Inch)
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Bạc Nhựa |
Đệ Nhất |
90×60 |
13.200 |
14.520 |
90×76 |
25.800 |
28.380 |
114×60 |
28.000 |
30.800 |
114×76 |
29.700 |
32.670 |
-
Nối Thông Tắc PVC Hệ Inch – Ống Nhựa Đệ Nhất
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Bít Xả |
Đệ Nhất |
60 (2″) |
20.200 |
22.220 |
76 (2-1/2″) |
31.000 |
34.100 |
90 (3″) |
50.700 |
55.770 |
114 (4″) |
80.600 |
88.660 |
140 (5″) |
145.600 |
160.160 |
168 (6″) |
237.000 |
260.700 |
220 (8″) |
455.000 |
500.500 |
-
Mặt Bích PVC Hệ Inch – Ống Đệ Nhất - Gam Bích PVC
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Mặt Bít |
Đệ Nhất |
49 (1-1/2″) |
58.000 |
63.800 |
60 (2″) |
77.700 |
85.470 |
76 (2-1/2″) |
112.700 |
123.970 |
90 (3″) |
120.500 |
132.550 |
114 (4″) |
177.700 |
195.470 |
168 (6″) |
321.400 |
353.540 |
220 (8″) |
465.000 |
511.500 |
-
Gioăng Cao Su PVC Hệ Inch – Ống Nhựa uPVC Đệ Nhất
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Mỏng – Gioăng Cao Su |
Đệ Nhất |
90 (3″) |
14.600 |
16.060 |
114 (4″) |
18.900 |
20.790 |
140 (5″) |
23.300 |
25.630 |
165 (6″) |
36.500 |
40.150 |
168 (7″) |
36.500 |
40.150 |
216 (8″) |
41.000 |
45.100 |
220 (8″) |
44.200 |
48.620 |
267 (10″) |
78.600 |
86.460 |
318 (12″) |
100.200 |
110.220 |
-
Đai Khởi Thủy PVC Hệ Inch – Ống Nhựa uPVC Đệ Nhất
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Mỏng – Đai Khởi Thủy |
Đệ Nhất |
60×27 |
89.200 |
98.120 |
60×34 |
93.400 |
102.740 |
90×27 |
101.700 |
111.870 |
90×34 |
103.900 |
114.290 |
114×27 |
109.500 |
120.450 |
114×34 |
115.000 |
126.500 |
-
Nối Thông Sàn PVC Hệ Inch – Nhựa Đệ Nhất
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Mỏng – Nối Thông Sàn |
Đệ Nhất |
49 (1-1/2″) |
12.500 |
13.750 |
90 (3″) |
17.300 |
19.030 |
114 (4″) |
29.600 |
32.560 |
168 (6″) |
34.500 |
37.950 |
-
Tê Cong Giảm PVC Hệ Inch – Ống Đệ Nhất
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Mỏng – Tê Cong Giảm |
Đệ Nhất |
90-60 |
18.500 |
20.350 |
90-76 |
47.300 |
52.030 |
114-60 |
52.300 |
57.530 |
140-114 |
117.000 |
128.700 |
114-90 |
123.500 |
135.850 |
168-114 |
151.100 |
166.210 |
-
T Cong PVC Hệ Inch – Ống Nhựa uPVC Đệ Nhất
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Mỏng – Tê Cong |
Đệ Nhất |
60 (2″) |
20.200 |
22.220 |
90 (3″) |
27.700 |
30.470 |
114 (4″) |
52.400 |
57.640 |
168 (6″) |
241.000 |
265.100 |
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Tê Cong |
Đệ Nhất |
60 (2″) |
41.300 |
45.430 |
90 (3″) |
82.400 |
90.640 |
114 (4″) |
199.000 |
218.900 |
168 (6″) |
678.000 |
745.800 |
-
Y Giảm PVC Hệ Inch – Ống Nhựa uPVC Đệ Nhất
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Mỏng – Chữ Y Giảm |
Đệ Nhất |
60-49 |
6.900 |
7.590 |
76-60 |
15.000 |
16.500 |
90-49 |
19.700 |
21.670 |
90-60 |
20.400 |
22.440 |
90-76 |
33.000 |
36.300 |
114-60 |
41.300 |
45.430 |
140-114 |
91.500 |
100.650 |
114-90 |
124.200 |
136.620 |
168-114 |
163.900 |
180.290 |
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Chữ Y Giảm |
Đệ Nhất |
60×42 |
41.000 |
45.100 |
60×49 |
46.000 |
50.600 |
76×60 |
51.600 |
56.760 |
90×60 |
75.100 |
82.610 |
90×76 |
87.073 |
95.780 |
114×60 |
126.200 |
138.820 |
114×90 |
148.600 |
163.460 |
140×90 |
167.100 |
183.810 |
140×114 |
248.300 |
273.130 |
168×90 |
287.400 |
316.140 |
168×114 |
336.800 |
370.480 |
168×140 |
450.000 |
495.000 |
220×114 |
810.000 |
891.000 |
220×168 |
1.013.100 |
1.114.410 |
-
Lơi (Chếch) PVC Hệ Inch Nhựa Đệ Nhất - Nối Góc 45º
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Mỏng – Lơi (45 Độ) |
Đệ Nhất |
34 (1″) |
1.900 |
2.090 |
42 (1-1/4″) |
2.300 |
2.530 |
49 (1-1/2″) |
3.000 |
3.300 |
60 (2″) |
4.500 |
4.950 |
76 (2-1/2″) |
9.400 |
10.340 |
90 (3″) |
10.300 |
11.330 |
114 (4″) |
27.400 |
30.140 |
168 (6″) |
94.600 |
104.060 |
220 (8″) |
310.000 |
341.000 |
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Chếch 45 độ |
Đệ Nhất |
21 (1/2″) |
1.900 |
2.090 |
27 (3/4″) |
2.800 |
3.080 |
34 (1″) |
4.500 |
4.950 |
42 (1-1/4″) |
6.200 |
6.820 |
49 (1-1/2″) |
9.600 |
10.560 |
60 (2″) |
14.700 |
16.170 |
76 (2-1/2″) |
29.900 |
32.890 |
90 (3″) |
33.600 |
36.960 |
114 (4″) |
70.200 |
77.220 |
168 (6″) |
280.800 |
308.880 |
220 (8″) |
474.300 |
521.730 |
-
Co (Cút) PVC Nhựa Đệ Nhất Hệ Inch - Nối Góc 90º
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Mỏng – Co 90 độ |
Đệ Nhất |
34 (1″) |
2.300 |
2.530 |
42 (1-1/4″) |
2.400 |
2.640 |
49 (1-1/2″) |
3.700 |
4.070 |
60 (2″) |
6.500 |
7.150 |
76 (2-1/2″) |
12.400 |
13.640 |
90 (3″) |
16.800 |
18.480 |
114 (4″) |
35.900 |
39.490 |
168 (6″) |
103.800 |
114.180 |
220 (8″) |
378.000 |
415.800 |
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Co 90 độ |
Đệ Nhất |
21 (1/2″) |
2.100 |
2.310 |
27 (3/4″) |
3.400 |
3.740 |
34 (1″) |
4.800 |
5.280 |
42 (1-1/4″) |
7.300 |
8.030 |
49 (1-1/2″) |
11.300 |
12.430 |
60 (2″) |
18.100 |
19.910 |
76 (2-1/2″) |
35.000 |
38.500 |
90 (3″) |
45.100 |
49.610 |
114 (4″) |
104.000 |
114.400 |
168 (6″) |
341.500 |
375.650 |
220 (8″) |
584.500 |
642.950 |
-
Tê Nhựa PVC Đệ Nhất Hệ Inch - Ba Chạc 90 - Chữ Tê
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Mỏng – Chữ T |
Đệ Nhất |
34 (1″) |
2.700 |
2.970 |
42 (1-1/4″) |
2.900 |
3.190 |
49 (1-1/2″) |
3.600 |
3.960 |
60 (2″) |
8.000 |
8.800 |
76 (2-1/2″) |
16.800 |
18.480 |
90 (3″) |
21.200 |
23.320 |
114 (4″) |
41.100 |
45.210 |
168 (6″) |
126.000 |
138.600 |
220 (8″) |
507.000 |
557.700 |
Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Chữ T |
Đệ Nhất |
21 (1/2″) |
3.000 |
3.300 |
27 (3/4″) |
4.600 |
5.060 |
34 (1″) |
7.400 |
8.140 |
42 (1-1/4″) |
18.891 |
20.780 |
49 (1-1/2″) |
14.500 |
15.950 |
60 (2″) |
24.700 |
27.170 |
76 (2-1/2″) |
47.000 |
51.700 |
90 (3″) |
62.200 |
68.420 |
114 (4″) |
126.900 |
139.590 |
168 (6″) |
459.100 |
505.010 |
220 (8″) |
777.900 |
855.690 |
>>>XEM THÊM: Giá Ống Nhựa HDPE Đệ Nhất Phi 20 đến Phi 1200 và Phụ Kiện
Ứng Dụng Và Địa Chỉ Mua Phụ Kiện PVC Đệ Nhất Chính Hãng
Ứng dụng rộng rãi trong đời sống
Phụ kiện PVC Đệ Nhất được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Hệ thống cấp thoát nước trong các công trình nhà ở, khu đô thị.
- Hệ thống dẫn nước tưới tiêu trong nông nghiệp.
- Lắp đặt trong các nhà máy hóa chất, công nghiệp.
- Hệ thống ống dẫn trong công trình xử lý nước thải.
Mua Phụ Kiện Ống Nhựa PVC Đệ Nhất Ở Đâu?
NPP Gia Hân Group
- Gia Hân Group là nhà phân phối chiến lược của nhiều thương hiệu ống nhựa uy tín, bao gồm cả các sản phẩm như chếch lơi PVC và phụ kiện ống nhựa. Họ cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao với giá cạnh tranh.
- Sản phẩm: Cung cấp đa dạng các loại phụ kiện ống nhựa, phục vụ cả công trình dân dụng và công nghiệp.
- Giá cả: Tối ưu hóa chuỗi cung ứng để mang lại giá tốt nhất cho khách hàng.
- Dịch vụ: Giao hàng toàn quốc, đảm bảo tiến độ cho các dự án.
NPP Gia Hân Group phục vụ khách hàng tại nhiều khu vực trọng điểm:
- Miền Nam: Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Lâm Đồng, Đà Lạt, TP. Hồ Chí Minh, Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Cần Thơ.
- Miền Trung: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Nha Trang, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông.
Câu hỏi thường gặp cho Phụ Kiện Ống Nhựa PVC Đệ Nhất (FAQs)
1. Phụ kiện ống nhựa PVC và uPVC Đệ Nhất có gì khác nhau?
- Phụ kiện PVC (Polyvinyl Chloride) và uPVC (Unplasticized Polyvinyl Chloride) đều là vật liệu polyme. Tuy nhiên, uPVC là PVC không được làm dẻo, mang lại độ cứng và độ bền cao hơn, khả năng chịu áp lực và nhiệt độ tốt hơn so với PVC. Phụ kiện uPVC Đệ Nhất thường được sử dụng cho các hệ thống yêu cầu độ bền cao.
2. Làm thế nào để chọn đúng keo dán ống PVC Đệ Nhất?
- Để đảm bảo mối nối chắc chắn và không bị rò rỉ, bạn nên sử dụng keo dán chuyên dụng của Đệ Nhất hoặc các loại keo chất lượng cao được khuyên dùng. Keo dán ống uPVC Đệ Nhất chính hãng có độ bám dính tốt, chống thấm nước và chịu được áp lực.
3. Tại sao nên chọn phụ kiện PVC Đệ Nhất thay vì các nhãn hiệu khác?
- Nhựa Đệ Nhất là thương hiệu uy tín với kinh nghiệm lâu năm trong ngành. Sản phẩm của họ được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, có đầy đủ chứng nhận chất lượng và được kiểm tra nghiêm ngặt. Điều này đảm bảo độ bền, an toàn và hiệu quả cho hệ thống của bạn, tránh các rủi ro hư hỏng, rò rỉ trong quá trình sử dụng.
Xem thêm