Phụ Kiện Ống Nhựa PVC Đệ Nhất: Bảng Giá & Đặc Điểm Chi Tiết


PKPVCDN

Phụ kiện ống nhựa PVC Đệ Nhất là thành phần không thể thiếu trong các hệ thống cấp thoát nước và công trình dân dụng, công nghiệp. Với chất lượng vượt trội và độ bền cao, các sản phẩm của Nhựa Đệ Nhất đã trở thành lựa chọn hàng đầu của nhiều chủ đầu tư và nhà thầu. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về đặc điểm, các loại phụ kiện, bảng giá và địa chỉ mua hàng chính hãng, giúp bạn có cái nhìn toàn diện nhất.



Còn hàng

Mục lục [Ẩn]

Đặc Tính Nổi Bật Của Phụ Kiện Ống Nhựa PVC Đệ Nhất

Phụ kiện PVC Đệ Nhất được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo sự tương thích và hiệu quả tối đa cho hệ thống ống nhựa. Dưới đây là những đặc điểm chính:

  • Chất liệu cao cấp: Sản xuất từ nhựa uPVC (Unplasticized Polyvinyl Chloride) nguyên sinh, không chứa các chất độc hại, an toàn cho sức khỏe và thân thiện với môi trường.
  • Khả năng chịu áp lực cao: Sản phẩm có thể chịu được áp lực từ 6 bar đến 16 bar, phù hợp với nhiều ứng dụng từ hệ thống cấp nước sinh hoạt đến các đường ống công nghiệp phức tạp.
  • Chống ăn mòn và hóa chất: Phụ kiện PVC Đệ Nhất không bị oxy hóa, chống lại sự ăn mòn của axit, kiềm và các hóa chất khác, tăng tuổi thọ hệ thống.
  • Lắp đặt dễ dàng: Với thiết kế thông minh, các phụ kiện như co góc, nối thẳng, tê, mặt bích có thể được lắp đặt nhanh chóng bằng keo dán chuyên dụng, keo dán ống uPVC Đệ Nhất, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí thi công.
  • Độ bền cơ học: Sản phẩm có khả năng chịu va đập tốt, không bị biến dạng khi có lực tác động mạnh, đảm bảo sự ổn định cho toàn bộ đường ống.

Các Loại Phụ Kiện Ống Nhựa PVC Đệ Nhất Phổ Biến

Nhựa Đệ Nhất cung cấp đa dạng các loại phụ kiện để đáp ứng mọi nhu cầu của thị trường, bao gồm cả hệ mét và hệ inch.

  • Phân loại theo Tiêu Chuẩn: Hệ mét vs. Hệ inch
  • Phụ kiện PVC Đệ Nhất hệ mét: Kích thước được tính bằng milimét (mm), tuân thủ tiêu chuẩn ISO 1452. Đây là hệ thống phổ biến nhất tại Việt Nam, dùng cho các công trình dân dụng và công nghiệp.
  • Phụ kiện PVC Đệ Nhất hệ inch: Kích thước tính bằng inch, tuân thủ tiêu chuẩn ASTM D2466, thường được sử dụng cho các công trình xuất khẩu hoặc yêu cầu kỹ thuật đặc thù.

Danh Mục Phụ Kiện - Phụ Tùng Ống Nhựa PVC Đệ Nhất

Loại Phụ Kiện Ứng Dụng
Nối thẳng, Nối giảm Nối các đoạn ống thẳng, nối hai đoạn ống có đường kính khác nhau.
Co góc 90°, Co góc 45° Chuyển hướng dòng chảy của đường ống.
Tê ren, Tê nối Chia đường ống thành hai nhánh.
Mặt bích, Gioăng cao su Kết nối ống với các thiết bị van, máy bơm, hoặc nối hai đường ống lớn.
Nút bịt, Van nối ren Đóng đường ống, điều chỉnh dòng chảy.

Bảng Giá Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC Đệ Nhất Mới Nhất

Giá sản phẩm phụ thuộc vào loại phụ kiện và kích thước. Dưới đây là bảng giá tham khảo được cập nhật từ các nhà phân phối chính hãng.

  • Giá phụ kiện PVC Đệ Nhất hệ mét: (Bảng giá chi tiết theo từng loại phụ kiện và đường kính)
  • Giá phụ kiện PVC Đệ Nhất hệ inch: (Bảng giá chi tiết theo từng loại phụ kiện và đường kính)

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo, giá thực tế có thể thay đổi tùy theo chính sách của từng nhà phân phối và thời điểm mua hàng.

>>>XEM THÊM: Báo giá Phụ kiện Ống HDPE Đệ Nhất mới nhất 2025

  • Phụ Kiện uPVC Hệ Mét – Gioăng Cao Su – Nhựa Đệ Nhất

Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC ISO Hệ Mét – Loại Mỏng – Gioăng Cao Su Đệ Nhất 50 6.800 7.480
63 10.400 11.440
90 14.600 16.060
110 18.900 20.790
121 18.900 20.790
140 23.300 25.630
160 30.400 33.440
177 34.700 38.170
200 41.000 45.100
220 44.200 48.620
222 44.100 48.510
225 56.000 61.600
250 76.000 83.600
280 89.700 98.670
315 100.400 110.440
355 167.800 184.580
400 199.800 219.780
450 270.000 297.000
500 364.800 401.280
630 610.800 671.880

  • Con Thỏ – Ống Nhựa uPVC Đệ Nhất (Hệ Mét)

Sản Phẩm Thương hiệu Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC ISO Hệ Mét – Loại Dày – Con Thỏ Si Phông Đệ Nhất 81.500 89.650

  •  Ba Chạc 45º Chuyển Bậc (Y PVC) – Ống Đệ Nhất – Nhựa uPVC Hệ Mét

Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC ISO Hệ Mét – Loại Dày – Y rút Đệ Nhất 90×60 75.100 82.610
90×76 87.000 95.700
90×75 80.300 88.330
110×60 133.000 146.300
110×63 133.700 147.070
110×75 133.700 147.070
110×90 173.200 190.520
140×90 183.900 202.290
140×110 364.000 400.400
160×90 372.000 409.200
160×110 380.500 418.550
160×140 434.000 477.400
200×110 756.000 831.600
200×140 846.000 930.600
200×160 957.000 1.052.700
225×110 1.008.000 1.108.800
225×140 1.152.000 1.267.200
225×160 1.278.000 1.405.800
225×200 1.349.300 1.484.230
250×160 2.623.000 2.885.300
250×200 2.986.800 3.285.480
225×110 1.008.000 1.108.800
225×140 1.152.000 1.267.200
225×160 1.278.000 1.405.800
225×200 1.349.300 1.484.230
250×160 2.623.000 2.885.300
250×200 2.986.800 3.285.480
Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC ISO Hệ Mét – Loại Mỏng – Y Giảm (Y rút) Đệ Nhất 110-90 48.000 52.800
140-110 115.400 126.940
160-140 138.000 151.800
200-160 708.000 778.800
225-200 1.099.000 1.208.900
250-225 1.616.200 1.777.820

  • Ba Chạc 90º Chuyển Bậc – Nhựa uPVC Đệ Nhất (Hệ Mét)

Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC ISO Hệ Mét – Loại Dày – Tê Giảm Đệ Nhất 90×49 45.100 49.610
90×60 45.800 50.380
90×75 61.600 67.760
110×60 131.000 144.100
110×75 81.000 89.100
110×90 81.000 89.100
140×90 170.000 187.000
140×110 210.000 231.000
160×90 277.700 305.470
160×110 297.400 327.140
160×140 297.400 327.140
200×110 708.200 779.020
200×140 708.200 779.020
200×160 708.200 779.020
225×110 969.000 1.065.900
225×140 1.020.200 1.122.220
225×160 1.092.000 1.201.200
225×200 1.307.600 1.438.360
250×200 2.457.600 2.703.360
250×225 2.715.800 2.987.380
Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC ISO Hệ Mét – Loại Mỏng – Tê Giảm (Tê rút) Đệ Nhất 110-90 33.000 36.300
140-110 72.000 79.200

  • Nối Giảm PVC – Ống Nhựa uPVC Đệ Nhất (Hệ Mét)

Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC ISO Hệ Mét – Loại Dày – Nối Giảm (rút, chuyển bậc) Đệ Nhất 90×49 20.300 22.330
90×60 20.400 22.440
110×60 40.700 44.770
110×63 41.800 45.980
110×75 41.800 45.980
110×90 41.800 45.980
140×90 115.500 127.050
140×110 81.600 89.760
160×110 116.100 127.710
160×140 130.000 143.000
200×110 197.300 217.030
200×160 230.700 253.770
225×200 1.122.300 1.234.530
250×200 1.137.200 1.250.920
250×220 1.225.000 1.347.500
250×225 1.278.900 1.406.790
280×250 1.229.700 1.352.670
315×250 1.320.500 1.452.550
315×280 1.401.100 1.541.210
  • Phụ Kiện uPVC Hệ Mét – Mặt Bích – Nhựa Đệ Nhất

Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC ISO Hệ Mét – Loại Dày – Mặt Bít Đệ Nhất 75 102.300 112.530
90 120.500 132.550
110 185.200 203.720
140 300.200 330.220
160 349.800 384.780
200 556.500 612.150
225 640.000 704.000
250 731.900 805.090
280 1.074.000 1.181.400
315 2.733.100 3.006.410
  • Phụ Tùng Nhựa Đệ Nhất – uPVC Hệ Mét: Bịt Xả Thông Tắc

Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC ISO Hệ Mét – Loại Dày – Bít Xả Đệ Nhất 63 23.600 25.960
75 31.000 34.100
90 50.700 55.770
110 79.700 87.670
140 145.600 160.160
160 233.700 257.070
200 417.400 459.140
  • Nút Bịt – Ống Nhựa uPVC Đệ Nhất (Hệ Mét)

Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC ISO Hệ Mét – Loại Dày – Nắp Bít Đệ Nhất 75 15.400 16.940
90 20.400 22.440
110 41.200 45.320
140 129.100 142.010
160 160.900 176.990
200 312.600 343.860
225 361.200 397.320
250 385.400 423.940
280 856.800 942.480
315 1.329.400 1.462.340
  • Tứ Thông PVC – Ống Đệ Nhất – Nhựa uPVC Hệ Inch

Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Tứ Chạc Thông Đệ Nhất  90 45.000 49.500
114 95.000 104.500
  • Co Ren Ngoài PVC – Ống Đệ Nhất – Nhựa uPVC Hệ Inch

Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Co 90 ren ngoài Đệ Nhất  21 (1/2″) 3.200 3.520
27 (3/4″) 4.100 4.510
34 (1″) 7.100 7.810
  • Co Ren Trong PVC – Ống Nhựa uPVC Đệ Nhất (Hệ Inch) 

Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Co 90 ren trong Đệ Nhất 21 (1/2″) 2.200 2.420
27 (3/4″) 3.200 3.520
34 (1″) 5.000 5.500
  • Giá Phụ Kiện uPVC Hệ Inch – Co Giảm Ren Trong – Nhựa Đệ Nhất

Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Co 90 Giảm ren trong Đệ Nhất  21×27 3.200 3.520
27×21 3.200 3.520
27×34 4.800 5.280
  • Phụ Tùng Nhựa Đệ Nhất – uPVC Hệ Inch: Co 90º PVC Giảm Ren Ngoài

Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Co 90º Giảm RN Đệ Nhất  27×21 4.500 4.950
27×34 6.700 7.370
  • Phụ Tùng Nhựa Đệ Nhất – uPVC Hệ Inch: Co Giảm PVC

Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Co 90 độ Giảm  Đệ Nhất 27×21 2.300 2.530
34×21 3.300 3.630
34×27 3.700 4.070
  • Nối Giảm Ren Ngoài PVC – Ống Đệ Nhất – Nhựa uPVC Hệ Inch

Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Nối Giảm ren ngoài Đệ Nhất  21×27 1.500 1.650
21×34 2.400 2.640
27×21 1.700 1.870
27×34 2.200 2.420
34×27 2.900 3.190
42×34 4.800 5.280
  • Nối Giảm Ren Trong PVC – Ống Nhựa uPVC Đệ Nhất (Hệ Inch)

Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Nối giảm ren trong Đệ Nhất 21×27 2.100 2.310
27×21 2.018 2.220
34×21 3.000 3.300
  • Bạc Giảm Chuyển Bậc PVC – Ống Nhựa uPVC Đệ Nhất (Hệ Inch) 

Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Bạc Nhựa Đệ Nhất 90×60 13.200 14.520
90×76 25.800 28.380
114×60 28.000 30.800
114×76 29.700 32.670
  • Nối Thông Tắc PVC Hệ Inch – Ống Nhựa Đệ Nhất

Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Bít Xả Đệ Nhất 60 (2″) 20.200 22.220
76 (2-1/2″) 31.000 34.100
90 (3″) 50.700 55.770
114 (4″) 80.600 88.660
140 (5″) 145.600 160.160
168 (6″) 237.000 260.700
220 (8″) 455.000 500.500
  • Mặt Bích PVC Hệ Inch – Ống Đệ Nhất - Gam Bích PVC

Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Mặt Bít Đệ Nhất 49 (1-1/2″) 58.000 63.800
60 (2″) 77.700 85.470
76 (2-1/2″) 112.700 123.970
90 (3″) 120.500 132.550
114 (4″) 177.700 195.470
168 (6″) 321.400 353.540
220 (8″) 465.000 511.500
  • Gioăng Cao Su PVC Hệ Inch – Ống Nhựa uPVC Đệ Nhất

Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Mỏng – Gioăng Cao Su Đệ Nhất 90 (3″) 14.600 16.060
114 (4″) 18.900 20.790
140 (5″) 23.300 25.630
165 (6″) 36.500 40.150
168 (7″) 36.500 40.150
216 (8″) 41.000 45.100
220 (8″) 44.200 48.620
267 (10″) 78.600 86.460
318 (12″) 100.200 110.220
  • Đai Khởi Thủy PVC Hệ Inch – Ống Nhựa uPVC Đệ Nhất

Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Mỏng – Đai Khởi Thủy Đệ Nhất 60×27 89.200 98.120
60×34 93.400 102.740
90×27 101.700 111.870
90×34 103.900 114.290
114×27 109.500 120.450
114×34 115.000 126.500
  • Nối Thông Sàn PVC Hệ Inch – Nhựa Đệ Nhất

Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Mỏng – Nối Thông Sàn Đệ Nhất 49 (1-1/2″) 12.500 13.750
90 (3″) 17.300 19.030
114 (4″) 29.600 32.560
168 (6″) 34.500 37.950
  • Tê Cong Giảm PVC Hệ Inch – Ống Đệ Nhất

Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Mỏng – Tê Cong Giảm Đệ Nhất 90-60 18.500 20.350
90-76 47.300 52.030
114-60 52.300 57.530
140-114 117.000 128.700
114-90 123.500 135.850
168-114 151.100 166.210
  • T Cong PVC Hệ Inch – Ống Nhựa uPVC Đệ Nhất

Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Mỏng – Tê Cong Đệ Nhất 60 (2″) 20.200 22.220
90 (3″) 27.700 30.470
114 (4″) 52.400 57.640
168 (6″) 241.000 265.100
Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Tê Cong Đệ Nhất 60 (2″) 41.300 45.430
90 (3″) 82.400 90.640
114 (4″) 199.000 218.900
168 (6″) 678.000 745.800
  • Y Giảm PVC Hệ Inch – Ống Nhựa uPVC Đệ Nhất

Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Mỏng – Chữ Y Giảm Đệ Nhất 60-49 6.900 7.590
76-60 15.000 16.500
90-49 19.700 21.670
90-60 20.400 22.440
90-76 33.000 36.300
114-60 41.300 45.430
140-114 91.500 100.650
114-90 124.200 136.620
168-114 163.900 180.290
Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Chữ Y Giảm Đệ Nhất 60×42 41.000 45.100
60×49 46.000 50.600
76×60 51.600 56.760
90×60 75.100 82.610
90×76 87.073 95.780
114×60 126.200 138.820
114×90 148.600 163.460
140×90 167.100 183.810
140×114 248.300 273.130
168×90 287.400 316.140
168×114 336.800 370.480
168×140 450.000 495.000
220×114 810.000 891.000
220×168 1.013.100 1.114.410
  • Lơi (Chếch) PVC Hệ Inch Nhựa Đệ Nhất - Nối Góc 45º

Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Mỏng – Lơi (45 Độ) Đệ Nhất 34 (1″) 1.900 2.090
42 (1-1/4″) 2.300 2.530
49 (1-1/2″) 3.000 3.300
60 (2″) 4.500 4.950
76 (2-1/2″) 9.400 10.340
90 (3″) 10.300 11.330
114 (4″) 27.400 30.140
168 (6″) 94.600 104.060
220 (8″) 310.000 341.000
Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Chếch 45 độ Đệ Nhất 21 (1/2″) 1.900 2.090
27 (3/4″) 2.800 3.080
34 (1″) 4.500 4.950
42 (1-1/4″) 6.200 6.820
49 (1-1/2″) 9.600 10.560
60 (2″) 14.700 16.170
76 (2-1/2″) 29.900 32.890
90 (3″) 33.600 36.960
114 (4″) 70.200 77.220
168 (6″) 280.800 308.880
220 (8″) 474.300 521.730
  • Co (Cút) PVC Nhựa Đệ Nhất Hệ Inch - Nối Góc 90º

Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Mỏng – Co 90 độ Đệ Nhất 34 (1″) 2.300 2.530
42 (1-1/4″) 2.400 2.640
49 (1-1/2″) 3.700 4.070
60 (2″) 6.500 7.150
76 (2-1/2″) 12.400 13.640
90 (3″) 16.800 18.480
114 (4″) 35.900 39.490
168 (6″) 103.800 114.180
220 (8″) 378.000 415.800
Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Co 90 độ Đệ Nhất 21 (1/2″) 2.100 2.310
27 (3/4″) 3.400 3.740
34 (1″) 4.800 5.280
42 (1-1/4″) 7.300 8.030
49 (1-1/2″) 11.300 12.430
60 (2″) 18.100 19.910
76 (2-1/2″) 35.000 38.500
90 (3″) 45.100 49.610
114 (4″) 104.000 114.400
168 (6″) 341.500 375.650
220 (8″) 584.500 642.950
  • Tê Nhựa PVC Đệ Nhất Hệ Inch - Ba Chạc 90 - Chữ Tê

Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Mỏng – Chữ T Đệ Nhất 34 (1″) 2.700 2.970
42 (1-1/4″) 2.900 3.190
49 (1-1/2″) 3.600 3.960
60 (2″) 8.000 8.800
76 (2-1/2″) 16.800 18.480
90 (3″) 21.200 23.320
114 (4″) 41.100 45.210
168 (6″) 126.000 138.600
220 (8″) 507.000 557.700
Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Chữ T Đệ Nhất 21 (1/2″) 3.000 3.300
27 (3/4″) 4.600 5.060
34 (1″) 7.400 8.140
42 (1-1/4″) 18.891 20.780
49 (1-1/2″) 14.500 15.950
60 (2″) 24.700 27.170
76 (2-1/2″) 47.000 51.700
90 (3″) 62.200 68.420
114 (4″) 126.900 139.590
168 (6″) 459.100 505.010
220 (8″) 777.900 855.690

>>>XEM THÊM: Giá Ống Nhựa HDPE Đệ Nhất Phi 20 đến Phi 1200 và Phụ Kiện

Ứng Dụng Và Địa Chỉ Mua Phụ Kiện PVC Đệ Nhất Chính Hãng

Ứng dụng rộng rãi trong đời sống
Phụ kiện PVC Đệ Nhất được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Hệ thống cấp thoát nước trong các công trình nhà ở, khu đô thị.
  • Hệ thống dẫn nước tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Lắp đặt trong các nhà máy hóa chất, công nghiệp.
  • Hệ thống ống dẫn trong công trình xử lý nước thải.

Mua Phụ Kiện Ống Nhựa PVC Đệ Nhất Ở Đâu?

NPP Gia Hân Group

  • Gia Hân Group là nhà phân phối chiến lược của nhiều thương hiệu ống nhựa uy tín, bao gồm cả các sản phẩm như chếch lơi PVC và phụ kiện ống nhựa. Họ cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao với giá cạnh tranh.
  • Sản phẩm: Cung cấp đa dạng các loại phụ kiện ống nhựa, phục vụ cả công trình dân dụng và công nghiệp.
  • Giá cả: Tối ưu hóa chuỗi cung ứng để mang lại giá tốt nhất cho khách hàng.
  • Dịch vụ: Giao hàng toàn quốc, đảm bảo tiến độ cho các dự án.

NPP Gia Hân Group phục vụ khách hàng tại nhiều khu vực trọng điểm:

  • Miền Nam: Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Lâm Đồng, Đà Lạt, TP. Hồ Chí Minh, Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Cần Thơ.
  • Miền Trung: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Nha Trang, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông.

Câu hỏi thường gặp cho Phụ Kiện Ống Nhựa PVC Đệ Nhất  (FAQs)
1. Phụ kiện ống nhựa PVC và uPVC Đệ Nhất có gì khác nhau?
  • Phụ kiện PVC (Polyvinyl Chloride) và uPVC (Unplasticized Polyvinyl Chloride) đều là vật liệu polyme. Tuy nhiên, uPVC là PVC không được làm dẻo, mang lại độ cứng và độ bền cao hơn, khả năng chịu áp lực và nhiệt độ tốt hơn so với PVC. Phụ kiện uPVC Đệ Nhất thường được sử dụng cho các hệ thống yêu cầu độ bền cao.
2. Làm thế nào để chọn đúng keo dán ống PVC Đệ Nhất?
  • Để đảm bảo mối nối chắc chắn và không bị rò rỉ, bạn nên sử dụng keo dán chuyên dụng của Đệ Nhất hoặc các loại keo chất lượng cao được khuyên dùng. Keo dán ống uPVC Đệ Nhất chính hãng có độ bám dính tốt, chống thấm nước và chịu được áp lực.
3. Tại sao nên chọn phụ kiện PVC Đệ Nhất thay vì các nhãn hiệu khác?
  • Nhựa Đệ Nhất là thương hiệu uy tín với kinh nghiệm lâu năm trong ngành. Sản phẩm của họ được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, có đầy đủ chứng nhận chất lượng và được kiểm tra nghiêm ngặt. Điều này đảm bảo độ bền, an toàn và hiệu quả cho hệ thống của bạn, tránh các rủi ro hư hỏng, rò rỉ trong quá trình sử dụng.
Bình luận
  • Đánh giá của bạn

Sản phẩm liên quan

Ống PPR D160 Đệ Nhất là sản phẩm ống nhựa chịu nhiệt được sản xuất từ nhựa Polypropylene Random Copolymer (PPR) cao cấp, trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Đệ Nhất Plastic, một thương hiệu uy tín lâu năm trong ngành nhựa Việt Nam. Ống có đường kính ngoài 160mm (phi 160), phù hợp với nhiều hệ thống cấp nước khác nhau.
Ống PPR D75 Đệ Nhất là sản phẩm ống nhựa chịu nhiệt được sản xuất từ nhựa Polypropylene Random Copolymer (PPR) cao cấp, trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Đệ Nhất Plastic, một thương hiệu uy tín lâu năm trong ngành nhựa Việt Nam. Ống có đường kính ngoài 75mm (phi 75), phù hợp với nhiều hệ thống cấp nước khác nhau.
Ống HDPE D160 Đệ Nhất là loại ống nhựa đường kính 160mm, được làm từ nhựa HDPE (polyethylene) chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn ISO 4427:2007. Ống có độ bền cao, chịu được áp lực từ 6bar tới 20bar, va đập và các điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Ống HDPE D160 Đệ Nhất dễ dàng lắp đặt, vận chuyển và có nhiều ứng dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu, PCCC và công nghiệp.
Ống HDPE D110 Đệ Nhất là loại ống nhựa đường kính 110mm, được làm từ nhựa HDPE (polyethylene) chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn ISO 4427:2007. Ống có độ bền cao, chịu được áp lực từ 6bar tới 20bar, va đập và các điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Ống HDPE D110 Đệ Nhất dễ dàng lắp đặt, vận chuyển và có nhiều ứng dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu, PCCC và công nghiệp.
Ống HDPE D20 Đệ Nhất là loại ống nhựa đường kính 20mm, được làm từ nhựa HDPE (polyethylene) chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn ISO 4427:2007. Ống có độ bền cao, chịu được áp lực từ 12.5bar tới 20bar, va đập và các điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Ống HDPE D20 Đệ Nhất dễ dàng lắp đặt, vận chuyển và có nhiều ứng dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu, PCCC và công nghiệp.
Ống PVC D160 Đệ Nhất, hay còn được gọi là ống nhựa PVC phi 160, là một trong những sản phẩm ống nhựa hàng đầu trên thị trường Việt Nam hiện nay. Với đường kính danh nghĩa 160mm và được sản xuất bởi Nhựa Đệ Nhất - thương hiệu uy tín lâu năm, ống PVC D160 Đệ Nhất mang đến giải pháp tối ưu cho các hệ thống cấp thoát nước đa dạng. Ống nhựa và Phụ kiện nhựa được sản xuất theo Tiêu chuẩn: ISO 4422 ≈ TCVN 6151.
Đã thêm vào giỏ hàng